wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 – Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 2)

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây có thể kết thúc bằng dấu chấm?

a)

Cậu đã được thưởng thức mít Tố Nữ chưa?

b)

Những múi mít Tố Nữ mới thơm ngon làm sao!

c)

Cậu có thích ăn mít Tố Nữ không?

d)

Mít Tố Nữ là đặc sản của tỉnh Đồng Nai.

2.

Những sự vật nào có trong hình ảnh sau?

a)

Quả bóng

b)

Bút chì

c)

Cây đèn

d)

Quyển sách

e)

Gấu bông

3.

Từ ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Tranh luận

b)

Tranh cãi

c)

Tranh chấp

d)

Tranh vẽ

4.

Trong đoạn thơ sau, tình cảm, thái độ của đom đóm dành cho đê con như thế nào? Dế con đi học ven đồng Tối về gặp cánh mưa dòng gió lùa Đom đóm chẳng quản gió mưa Mang đèn, mang áo đi đưa đê về. (Nguyễn Quốc Khánh)

a)

Đom đóm rất ngưỡng mộ và thán phục dế con.

b)

Đom đóm rất nhớ dế con khi phải xa nhau.

c)

Đom đóm rất thờ ơ, không quan tâm tới dế con.

d)

Đom đóm rất quan tâm và sẵn sàng giúp đỡ dế con.

5.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau? Bãi cát dài như lụa Ngỡ nắng vàng ngủ quên Hàng dừa nghiêng tay múa Gọi gió lạnh thổi lên. (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

6.

Trên đường đi học về, em bị hỏng xe đạp và được một chú tốt bụng đi qua sửa giúp. Trong trường hợp này, em nên nói gì với chú?

a)

Cháu xin lỗi vì đã làm hỏng xe của chú ạ.

b)

Cháu cảm ơn chú đã giúp cháu sửa xe ạ.

c)

Cháu chúc mừng chú ạ.

d)

Cháu tên là Nguyễn Hoàng Long ạ.

7.

Câu nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Đàn cừu thong thả gặm cỏ dưới ánh ban mai.

b)

Sáng sớm, bác nông dân mang cỏ đến chuồng đàn cừu.

c)

Sáng sớm, đàn cừu rủ nhau ra bờ sông uống nước.

d)

Đàn cừu theo chân nhau vào chuồng tránh mưa.

8.

Giải câu đố sau: Mọc lên hướng phía mặt trời Cánh bao quanh nhuỵ, đẹp tươi sắc vàng Mang niềm hi vọng chứa chan Hạt thơm béo ngậy, hỏi rằng hoa chi?

a)

Hoa hồng nhung

b)

Hoa phượng vĩ

c)

Hoa hướng dương

d)

Hoa đồng tiền

9.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Cuối tuần vừa qua, gia đình em về quê thăm ông bà. (2) Quê em thanh bình và yên tĩnh lắm, chẳng hề ồn ào và khói bụi như ở thành phố. (3) Mấy ngày ở quê, ông dạy em trồng cây, thả diều và câu cá nữa. (4) Buổi tối, em còn được bà chải tóc, kể chuyện cho nghe trước khi đi ngủ. (5) Những chuyến về quê ấy luôn là kỉ niệm đẹp trong tuổi thơ của em. Các từ ngữ in đậm: thanh bình, trồng cây, câu cá. Chọn nhận xét đúng.

a)

Câu (2) và (3) là câu nêu hoạt động.

b)

Trong các từ ngữ in đậm có 1 từ ngữ chỉ hoạt động và 2 từ ngữ chỉ đặc điểm.

c)

Trong các từ ngữ in đậm có 1 từ ngữ chỉ sự vật.

d)

Câu (4) và (5) là câu nêu đặc điểm.

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đoạn thơ trên nhắc tới bao nhiêu màu sắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Điền “len” hoặc “leng” thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Thư mặc chiếc áo ... đỏ ngồi bên cửa sổ, thích thú lắng nghe tiếng kêu ... keng của chuông gió."

a)

len, len

b)

leng, leng

c)

len, leng

d)

leng, len

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Em đã được thưởng thức món gỏi cá Nam Ô khi đến Đà Nẵng chơi." có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Ô chữ dưới đây có bao nhiêu từ chỉ người thân trong gia đình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên đồ vật hai càng Bỏ huyền bà để hằng ngày vá may. Đáp án là gì?

a)

Từ kim

b)

Từ dao

c)

Từ kéo

d)

Từ kim chỉ

15.

Trong bức tranh, cụm từ nào miêu tả đúng về “Bầu trời”?

a)

xanh biếc, cao vời vợi

b)

nở rộ, hồng tươi trong đầm

c)

trắng xốp, trôi bồng bềnh

16.

Trong bức tranh, cụm từ nào miêu tả đúng về “Những bông sen”?

a)

xanh biếc, cao vời vợi

b)

nở rộ, hồng tươi trong đầm

c)

trắng xốp, trôi bồng bềnh

17.

Trong bức tranh, cụm từ nào miêu tả đúng về “Những đám mây”?

a)

xanh biếc, cao vời vợi

b)

nở rộ, hồng tươi trong đầm

c)

trắng xốp, trôi bồng bềnh

18.

Chọn vế thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Chú sóc ..."

a)

rình bắt chuột

b)

Kêu ủn ỉn trong chuồng

c)

Chuyển thoăn thoắt từ cành này sang cành khác

19.

Chọn vế thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Chú mèo ..."

a)

rình bắt chuột

b)

Kêu ủn ỉn trong chuồng

c)

Chuyển thoăn thoắt từ cành này sang cành khác

20.

Chọn vế thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Chú lợn ..."

a)

rình bắt chuột

b)

Kêu ủn ỉn trong chuồng

c)

Chuyển thoăn thoắt từ cành này sang cành khác

21.

Tiếng nào ghép với "dong" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

đóng

b)

ruỗi

c)

rỉ

d)

hòa

22.

Tiếng nào ghép với "da" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

b)

rả

c)

mỡ

d)

rinh

23.

Tiếng nào ghép với "dung" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

hòa

b)

đóng

c)

ruỗi

d)

rỉ

24.

Tiếng nào ghép với "ra" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

rả

b)

mỡ

c)

rinh

d)

25.

Tiếng nào ghép với "râu" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

rỉ

b)

đóng

c)

hòa

d)

ruỗi

26.

Tiếng nào ghép với "dầu" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

mỡ

b)

rả

c)

rinh

d)

27.

Tiếng nào ghép với "rong" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

ruỗi

b)

rả

c)

rỉ

d)

đóng

28.

Tiếng nào ghép với "rung" để tạo thành từ hoàn chỉnh?

a)

rinh

b)

rả

c)

mỡ

d)

hòa

29.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào câu: "Chị Duyên ăn nói rất (...), nhỏ nhẹ."

a)

lịch sự

b)

lịch sử

c)

lịch bịch

30.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào câu: "Những trái dừa rụng (...) xuống sân nhà."

a)

lịch sự

b)

lịch sử

c)

lịch bịch

31.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào câu: "Trường em tổ chức cuộc thi kể chuyện về các anh hùng trong (...) dân tộc."

a)

lịch sự

b)

lịch sử

c)

lịch bịch

32.

Ghép nghĩa đúng cho câu tục ngữ: "Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy."

a)

Khuyên chúng ta phải đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau

b)

Khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng những người đã truyền đạt tri thức cho mình

c)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương những người thân máu mủ, ruột thịt của mình

33.

Ghép nghĩa đúng cho câu tục ngữ: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ."

a)

Khuyên chúng ta phải đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau

b)

Khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng những người đã truyền đạt tri thức cho mình

c)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương những người thân máu mủ, ruột thịt của mình

34.

Ghép nghĩa đúng cho câu tục ngữ: "Một giọt máu đào hơn ao nước lã."

a)

Khuyên chúng ta phải đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau

b)

Khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng những người đã truyền đạt tri thức cho mình

c)

Khuyên chúng ta phải biết yêu thương những người thân máu mủ, ruột thịt của mình

35.

Phân loại từ ngữ: "rộng lớn" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

36.

Phân loại từ ngữ: "quyển sách" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

37.

Phân loại từ ngữ: "ngắm cảnh" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

38.

Phân loại từ ngữ: "tươi đẹp" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

39.

Phân loại từ ngữ: "thơm ngát" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

40.

Phân loại từ ngữ: "hoa sen" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

41.

Phân loại từ ngữ: "mua sắm" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

42.

Phân loại từ ngữ: "dạo phố" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

43.

Phân loại từ ngữ: "bình gốm" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

44.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "bà nội" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

45.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "ông nội" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

46.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "cô" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

47.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "bà ngoại" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

48.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "ông ngoại" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

49.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "cậu" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

50.

Phân loại từ ngữ chỉ người thân: "dì" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

51.

Phân loại từ ngữ chỉ tình cảm: "quý mến" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

52.

Phân loại từ ngữ chỉ tình cảm: "hiếu thảo" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

53.

Phân loại từ ngữ chỉ tình cảm: "yêu thương" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người thân bên nội

b)

Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

54.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Phố cổ Hà Nội về đêm thật nhộn nhịp, tấp nập." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

55.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Nhà Nội là Thủ đô của nước ta." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

56.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Cầu Thê Húc cong cong như con tôm." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

57.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Bố chụp ảnh cho em và mẹ ở làng Bác." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

58.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Cốm là đặc sản của mùa thu Hà Nội." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

59.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Hàng cây bên Hồ Gươm xanh mướt, xum xuê." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

60.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Hồ Tây là một cảnh đẹp nổi tiếng của Hà Nội." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

61.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Mọi người xếp hàng vào tham quan đền Ngọc Sơn." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

62.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp: "Chúng em đi dâng hương ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám." thuộc nhóm nào?

a)

Giới thiệu

b)

Đặc điểm

c)

Hoạt động

63.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ đồ chơi đúng: n, u, ô, G, b, g, á

a)

Gấu bông

b)

Bông gấu

c)

Gấu bong

d)

Bông ngấu

64.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: tốt, Tốt, hơn, sơn., gỗ, nước

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Tốt sơn hơn tốt nước gỗ.

c)

Tốt nước hơn tốt gỗ sơn.

d)

Tốt gỗ hơn nước tốt sơn.

65.

Hình ảnh bên gợi nhắc đến câu thành ngữ nào?

a)

Rừng vàng biển bạc

b)

Lên rừng xuống biển

c)

Biển xanh rừng thẳm

d)

Rừng sâu biển rộng

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Gia đình em đến ... cố đô Hoa Lư ở Ninh Bình."

a)

tham quan

b)

thăm hỏi

c)

tham gia

d)

tham lam

67.

Chọn từ viết đúng chính tả để thay cho từ sai trong câu: "Công viên Lưu Hữu Phước không chỉ là nơi giải chí mà còn được ví như một ‘trái tim xanh’ giữa lòng thành phố Cần Thơ."

a)

giải chí

b)

giải trí

c)

giải tri

d)

giải tríh

68.

Chọn dấu câu thích hợp điền vào chỗ trống sau từ “đón” trong đoạn văn: "Tan học, Linh được mẹ đến đón ... Cô bé nắm lấy tay mẹ, thích thú kể cho mẹ nghe bao nhiêu chuyện ở lớp: hôm nay, Linh được điểm 10 môn Tiếng Việt, bạn Hoa vừa được bầu làm lớp trưởng, Tuấn đá bóng giỏi nhất lớp,..."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

69.

Chọn tiếng thích hợp để ghép với "cầu" tạo thành tên môn thể thao:

a)

lông

b)

đá

c)

thủ

d)

mây

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống thứ nhất trong câu: "Mặt trời toả những tia nắng ban mai ... ruộng lúa, soi bóng ... theo người nông dân ra đồng làm."

a)

xuống

b)

lên

c)

qua

d)

vào

71.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống thứ hai trong câu: "Mặt trời toả những tia nắng ban mai xuống ruộng lúa, soi bóng ... theo người nông dân ra đồng làm."

a)

đàn trâu

b)

cánh diều

c)

con thuyền

d)

đàn chim

72.

Những sự vật nào có trong hình ảnh sân chơi ngoài trời (bóng đá trên cỏ, cây lớn, các bạn nhỏ vui chơi, xuất hiện một chiếc xe đạp và một con diều, không có ô tô)?

a)

Xe đạp

b)

Quả bóng

c)

Cây cối

d)

Con diều

73.

Dấu chấm hỏi thích hợp để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Kẹo cu đơ thường được ăn kèm với trà nóng

b)

Kẹo cu đơ là đặc sản ở đâu

c)

Kẹo cu đơ mới hấp dẫn làm sao

74.

Từ ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Kính trọng

b)

Kính mến

c)

Kính yêu

75.

Tan học, trời đổ mưa, Trí không mang ô nên Hùng đã cho Trí đi cùng ô với mình để về nhà. Trong tình huống trên, Trí nên nói với Hùng như thế nào?

a)

Cậu mua chiếc ô này ở đâu thế?

b)

Tớ cảm ơn cậu vì đã cho tớ đi nhé!

c)

Chiếc ô của cậu đẹp quá!

76.

Câu nào thích hợp để miêu tả bức tranh phong cảnh núi đồi với đường đi có hoa nở rộ hai bên dưới ánh mặt trời?

a)

Đàn ong rủ nhau lượn quanh những khóm hoa vàng tươi trên núi.

b)

Những đám mây ửng hồng trong ánh hoàng hôn rực rỡ.

c)

Hai bên đường, những bông hoa nở rộ, đua nhau khoe sắc.

77.

Cuối tuần, các bạn rủ Long đi thả diều nhưng hôm đó Long đã hứa với ông nội sẽ giúp tưới cây. Câu nào thích hợp để Long từ chối các bạn?

a)

Hôm đó có những ai cùng đi thả diều thế?

b)

Hay quá, tớ thích đi thả diều lắm!

c)

Chúng ta sẽ đi thả diều lúc mấy giờ?

d)

Tớ phải đi giúp ông tưới cây rồi, hẹn các cậu lần sau nhé!

78.

Đoạn thơ sau thể hiện tình cảm, thái độ gì của bạn nhỏ dành cho mẹ? Vi con, mẹ khổ đủ điều Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn Con mong mẹ khỏe dần dần Ngày ăn ngon miệng, đêm nằm ngủ say. Rồi ra đọc sách, cây cay Mẹ là đất nước, tháng ngày của con... (Trần Đăng Khoa)

a)

Bạn nhỏ rất thờ ơ và không quan tâm tới mẹ.

b)

Bạn nhỏ rất nhớ mẹ khi phải xa nhà.

c)

Bạn nhỏ rất yêu thương, quan tâm và lo lắng cho mẹ.

79.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Sông quê nằm giữa cánh đồng Trong veo, yên ả một dòng biếc xanh Chiều quê mới thật trong lành Trên trời mây trắng từng hàng êm trôi. (Anh Tùng)

a)

Cánh đồng và dòng sông uốn quanh dưới mây trắng.

b)

Cây cổ thụ lớn bên hồ phẳng lặng.

c)

Cánh đồng lúa chín vàng với người bay diều.

d)

Làng quê với núi xa và ruộng bậc thang.

80.

Câu nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Đàn bướm rủ nhau bay lượn trên cánh đồng hoa cải vàng ươm.

b)

Đàn bướm rủ nhau bay lượn quanh những khóm hoa loa kèn đỏ thắm.

c)

Đàn bướm rủ nhau bay lượn quanh những khóm hoa hồng đỏ thắm.

d)

Những chùm hoa phượng đỏ thắm bung nở gọi hè về.

81.

Giải câu đố sau: Cây gì hoa nở trắng ngà, hạt đen, thân giống cột nhà ngày xưa; tên nghe chẳng thiếu chẳng thừa; ăn vào vừa bổ lại vừa ngọt thơm?

a)

đu đủ

b)

thanh long

c)

hồng xiêm

d)

xoài cát

82.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau lũy tre. (2) Trăng đêm nay sáng quá! (3) Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ. (4) Ánh trăng vàng dịu mát tỏa xuống, chảy tràn lan trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ. (Phượng Vũ)

a)

Câu (2) là câu giới thiệu.

b)

Trong các từ in đậm có 3 từ chỉ sự vật.

c)

Câu (1) và (3) là câu giới thiệu.

d)

Trong các từ in đậm có 1 từ chỉ hoạt động.

83.

Điền số thích hợp vào chỗ trống theo đoạn thơ sau: Máy giặt chi biết giặt Bàn ủi chi biết là Còn cái máy vi tính Làm nhiều chuyện trong nhà! (Trần Quốc Toản) Đoạn thơ trên nhắc tới bao nhiêu đồ vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Trong ô chữ có các chữ cái ngẫu nhiên, em hãy cho biết: Trong ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ môn thể thao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Chọn từ thích hợp (che hoặc tre) để điền vào chỗ trống: Hàng ... toả bóng mát cả con đường làng.

a)

che

b)

tre

86.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Ghềnh Đá Đĩa nằm bên bờ biển xanh biếc, rất đẹp thơ mộng. Câu văn trên có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Giải câu đố ngôn ngữ: Để nguyên nghĩa là một đôi. Từ để nguyên là từ gì?

a)

đôi

b)

hai

c)

cặp

d)

song

88.

Dựa vào hình ảnh cánh đồng bò gặm cỏ, em hãy ghép nội dung thích hợp cho từng vế. Đàn bò: nội dung nào đúng?

a)

sừng sững, uy nghiêm

b)

thong thả gặm cỏ

c)

xanh rì, rộng mênh mông

89.

Dựa vào hình ảnh cánh đồng bò gặm cỏ, em hãy ghép nội dung thích hợp cho từng vế. Thảm cỏ: nội dung nào đúng?

a)

sừng sững, uy nghiêm

b)

thong thả gặm cỏ

c)

xanh rì, rộng mênh mông

90.

Dựa vào hình ảnh cánh đồng bò gặm cỏ, em hãy ghép nội dung thích hợp cho từng vế. Dãy núi: nội dung nào đúng?

a)

sừng sững, uy nghiêm

b)

thong thả gặm cỏ

c)

xanh rì, rộng mênh mông

91.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Mái tóc mẹ: nội dung nào đúng?

a)

thon thả, dong dỏng cao

b)

mềm mại, trắng trẻo

c)

óng ả, suôn mượt

92.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Đôi bàn tay mẹ: nội dung nào đúng?

a)

thon thả, dong dỏng cao

b)

mềm mại, trắng trẻo

c)

óng ả, suôn mượt

93.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Dáng người mẹ: nội dung nào đúng?

a)

thon thả, dong dỏng cao

b)

mềm mại, trắng trẻo

c)

óng ả, suôn mượt

94.

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. Tiếng đàn (...) vang lên trong căn phòng: em chọn từ nào điền vào chỗ trống?

a)

hướng dương

b)

du dương

c)

đại dương

95.

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. Những con tàu băng băng lướt nhanh trên (...) bao la: em chọn từ nào điền vào chỗ trống?

a)

hướng dương

b)

du dương

c)

đại dương

96.

Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. Những bông hoa (...) vàng tươi: em chọn từ nào điền vào chỗ trống?

a)

hướng dương

b)

du dương

c)

đại dương

97.

Hãy ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ hoàn chỉnh: Tiếng nào đi với "da" để thành một từ có nghĩa?

a)

diết

b)

đỉnh

c)

ri

d)

hiệu

98.

Hãy ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ hoàn chỉnh: Tiếng nào đi với "gia" để thành một từ có nghĩa?

a)

đỉnh

b)

lụa

c)

đình

d)

ri

99.

Hãy ghép các tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ hoàn chỉnh: Tiếng nào đi với "rò" để thành một từ có nghĩa?

a)

ri

b)

hiệu

c)

dằm

d)

lụa

100.

Hãy ghép các thành ngữ với ý nghĩa thích hợp. "Chân yếu tay mềm" có nghĩa nào?

a)

Thường nói về sự lam lũ, vất vả của người nông dân ngoài đồng ruộng.

b)

Thường diễn tả sức lực dẻo dai, khoẻ mạnh, quyết chí bền bỉ, vượt qua được mọi gian lao, trở ngại.

c)

Thường nói về người phụ nữ mảnh mai, yếu ớt, không làm được việc nặng nhọc, to tát.

101.

Hãy ghép các thành ngữ với ý nghĩa thích hợp. "Chân lấm tay bùn" có nghĩa nào?

a)

Thường nói về sự lam lũ, vất vả của người nông dân ngoài đồng ruộng.

b)

Thường diễn tả sức lực dẻo dai, khoẻ mạnh, quyết chí bền bỉ, vượt qua được mọi gian lao, trở ngại.

c)

Thường nói về người phụ nữ mảnh mai, yếu ớt, không làm được việc nặng nhọc, to tát.

102.

Hãy ghép các thành ngữ với ý nghĩa thích hợp. "Chăn cứng đá mềm" có nghĩa nào?

a)

Thường nói về sự lam lũ, vất vả của người nông dân ngoài đồng ruộng.

b)

Thường diễn tả sức lực dẻo dai, khoẻ mạnh, quyết chí bền bỉ, vượt qua được mọi gian lao, trở ngại.

c)

Thường nói về người phụ nữ mảnh mai, yếu ớt, không làm được việc nặng nhọc, to tát.

103.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "mập mạp" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

104.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "sách vở" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

105.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "mấy anh" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

106.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "giảng dạy" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

107.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "phúc hậu" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

108.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "giới thiệu" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

109.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "lá thư" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

110.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "lắng nghe" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

111.

Xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: "thông minh" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

112.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "vui vẻ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

113.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "nô đùa" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

114.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "nhanh nhẹn" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

115.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "bãi cỏ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

116.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "công viên" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

117.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "rồng rắn lên mây" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

118.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "sân trường" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

119.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "chạy nhảy" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

120.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp (từ không thuộc nhóm nào thì không xếp). "chi chi chành chành" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ tên các trò chơi dân gian

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động khi tham gia trò chơi

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm vui chơi

121.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp (câu nêu đặc điểm, câu nêu hoạt động, câu giới thiệu). Chợ Bến Thành là khu chợ nổi tiếng nhất của thành phố Hồ Chí Minh.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

122.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chú Lượng đưa em đến thăm quan nhà thờ Đức Bà.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

123.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Món cơm tấm Sài Gòn có hương vị đặc trưng, đậm đà khó quên.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

124.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Hầm Thủ Thiêm ở thành phố Hồ Chí Minh là "hầm vượt sông dài nhất Đông Nam Á".

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

125.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Cô hướng dẫn viên giới thiệu cho cả đoàn về những hiện vật ở Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

126.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Những cơn mưa ở thành phố Hồ Chí Minh lúc nào cũng hơi hả, bất chợt.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

127.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ môn thể thao: h, y, N, à, o, a, c.

a)

đá bóng

b)

nhảy cao

c)

bơi lội

d)

chạy tiếp sức

128.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

Cái răng cái tóc là góc con người.

b)

Cái tóc cái răng là góc con người.

c)

Góc con người là cái răng cái tóc.

d)

Cái răng là góc con người cái tóc.

129.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Cốm lẻp Phong Hậu là đặc sản lâu đời, nổi tiếng ở tỉnh Phú Yên." Câu văn trên có từ nào viết sai chính tả, và sửa lại thế nào?

a)

"Cốm" viết sai, sửa lại là "Cỗm".

b)

"lẻp" viết sai, sửa lại là "lẹp".

c)

"Phong Hậu" viết sai, sửa lại là "Phong Hảo".

d)

"Phú Yên" viết sai, sửa lại là "Phú Yển".

130.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh trên gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Én đưa thoi

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Một cây làm chẳng nên non

d)

Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ

131.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Chuyến tham quan Bảo tàng Lịch sử Quốc gia đã mang lại cho chúng em rất nhiều thông tin _____."

a)

bổ ích

b)

rắc rối

c)

buồn tẻ

d)

mập mờ

132.

Chọn dấu câu thích hợp điền vào các chỗ trống: "Những ngôi sao toả sáng lung linh [] lấp lánh trên bầu trời [] Mấy đứa trẻ say sưa ngắm nhìn, ai cũng xuýt xoa [] trầm trồ trước vẻ đẹp của bầu trời lúc về đêm."

a)

dấu phẩy; dấu chấm; dấu phẩy

b)

dấu phẩy; dấu chấm hỏi; dấu chấm

c)

dấu chấm; dấu phẩy; dấu chấm

d)

dấu phẩy; dấu chấm; dấu chấm

133.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng "tàu" thích hợp ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ phương tiện giao thông chạy bằng điện trên đường ray trong thành phố?

a)

điện

b)

thuyền

c)

biển

d)

hoả

134.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống theo hình ảnh hoa: "Những bông hoa khẽ màu ____, có năm cánh ____, xen lẫn trong những tán lá xanh."

a)

hồng; nhỏ

b)

vàng; to

c)

tím; mảnh

d)

trắng; dài