wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV lớp 3 xã bài 5

Total questions: 70

Worksheet time: 3610secs

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "tr hoặc ch"

...e ...ở

a)

ch - ch

b)

tr - tr

c)

ch - tr

d)

tr - ch

2.

Tuần trước, gia đình em được đi Đà .....

a)

Lạc

b)

Lạt

c)

Lạng

d)

Lạn

3.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

4.

Quê em mùa nước ....

a)

b)

c)

d)

5.

Tiếng "màu" có thanh (dấu):

a)

sắc

b)

huyền

c)

hỏi

d)

ngã

6.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

7.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

10.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

11.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

12.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

13.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

14.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

17.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

18.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

19.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

20.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

21.

Tìm các tiếng bắt đầu bằng r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:

" Không ... tĩnh lặng nồng nàn mùi đất bốc hương và mùi lá ủ lên men."

a)

gian

b)

dan

c)

ran

22.

Tìm các tiếng bắt đầu bằng r, d, gi thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


"Chẳng biết mưa từ bao ... mà thân cây thông dại trắng mốc, nứt nẻ, ... dầu, có những vệt nước chảy ngoằn ngoèo."

a)

giờ - dãi

b)

giờ - giãi

c)

giờ -rãi

23.

Điền vào chỗ trống ên hay ênh?

Mẹ rằng quê mẹ Bảo Ninh

M... mông sóng biển, l... đ... mạn thuyền

Sớm chiều, nước xuống, triều l...

Cực thân từ thuở mới l... chín, mười.

a)

Mênh mông - lênh đênh - triều lên -lên chín

b)

Mên mông - lên đênh - triều lênh - lên chín

c)

Mênh mông - lên đên - triều lênh - lên chín

24.

Điền vào chỗ trống ên hay ênh?

Cái gì cao lớn l... kh...,

Đứng mà không tựa, ngã k... ngay ra?

a)

lên khên - ngã kền

b)

lênh khênh - ngã kềnh

c)

lên khên -ngã kềnh

25.

Tìm từ có tiếng chứa vần in hoặc inh có nghĩa là im lặng, không nói gì, không lên tiếng.

a)

thầm kín

b)

lặng thinh

c)

lung linh

d)

trật tự

26.

Tìm từ có tiếng chứa vần in hoặc inh có nghĩa là chịu nhận phần kém, phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử.

a)

nhường nhịn

b)

thông minh

c)

giữ gìn

d)

bình tĩnh

27.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

"Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"

a)

12 tiếng

b)

14 tiếng

c)

16 tiếng.

28.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

29.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba"".

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

b. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê.

30.

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu là nghĩa của thành ngữ nào dưới đây?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

31.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

32.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Bạn ấy đang ............................... vì sai sót của mình.

a)

áy láy

b)

áy náy

c)

ấy láy

d)

ấy nấy

33.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

Tiếng trống van lên báo hiệu giờ tang trường.

b)

Tiếng trống vang lên báo hiệu gì tan trường.

c)

Tiếng trống vang lên báo hiệu giờ tang trường.

d)

Tiếng trống van lên báo hiệu giờ tan trường.

34.

Cũng bụng phệ, cũng mõm dài

Cũng đuôi, cũng cẳng, cũng tai, cũng đầu

Nhưng bèo cám chẳng ăn đâu

Trên lưng có một khe sâu nhốt tiền.

Đố là con gì?

(Tên một vật chứa tiếng bắt đầu bằng n hoặc l)

a)

con nợn

b)

con lợn

c)

con lợn đất

d)

con nợn đất

35.

Mặt đen nào có ai chê

Trăm con mắt, vẫn nhìn về thân thương

Tháng năm đứng giữa học đường

Giúp đàn em nhỏ yêu thương học hành.

Đố là cái gì?

(Tên một vật chứa tiếng có vần bằng an hoặc ang)

a)

bản đen

b)

bảng đen

c)

Ti- vi

d)

cái bàn

36.

Tìm câu đúng:

a)

Phải kể đúng các tình tiết của câu chuyện, các nhân vật có trong truyện.

b)

Phải kể đúng các tình tiết của câu chuyện, các nhân vật có trong chuyện.

c)

Phải kể đúng các tình tiết của câu truyện, các nhân vật có trong chuyện.

37.

Câu 4: Điền tên con vật có tiếng chứa vần uôn vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

(a)   bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm.

38.

Câu 5: Những đồ chơi được nặn từ bột như hình ảnh sau đây được gọi là gì?

a)

A. tò te

b)

B. tò toe

c)

C. tò the

d)

tò he

39.

Câu 6: Con vật gì được nhắc đến trong câu sau: “Thằng Cuội ngồi gốc cây đa/ Thả … ăn lúa gọi cha ời ời”?

a)
b)
c)
d)
40.

Câu 7: Điền vào chỗ trống:

Buổi trưa .....im dim

Nghìn con mắt .....á

Bóng cũng .....ằm im

Trong vườn êm ả.

Huy Cận

a)

l/ l/ n

b)

l/ n/ n

c)

l/ n/ l

d)

n/ l/n

41.

Từ nào sau đây viết sai chính tả:

a)

băng khoăng

b)

gập ghềnh

c)

khúc khuỷu

d)

nghênh nghênh

42.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

43.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

người lẻo khoẻo

b)

người lẻo khỏe

c)

người lẻo khẻo

44.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.

(a)  

45.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Bộ phận của thân thể người và động vật dùng để đi và đứng.

(a)  

46.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Tác phẩm hội họa được vẽ bằng các đường nét và màu sắc.

(a)  

47.

Được phong ‘cậu ông Trời’

Ăn vừa chua vừa ngọt

Có ở miền Nam thôi !

Là quả gì?

(a)  

48.

Có mùi, có khía vàng au

Chim khôn ăn quả hẹn sau trả vàng.

Là quả gì?

(a)  

49.

Trên trời có giếng nước trong

Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào?

Là quả gì?

(a)  

50.

Câu 2: Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

51.

Câu 10: Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào ô trống

Cơm ......, áo ............, chữ ..........

Nghĩ sao cho bõ những ngày ước ao

a)

mẹ/cha/ thầy

b)

cha/mẹ/thầy

c)

thầy/ mẹ/ cha

d)

cha/cô/thầy

52.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nằm (a)   giữa ban ngày.

53.

Cho câu văn:

" Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt."

Các sự vật được so sánh trong câu là:

a)

mặt trời - mặt biển

b)

mặt trời - chiếc thau đồng

c)

mặt trời - chiếc thau đồng đỏ ối

54.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh ?

a)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

b)

Nhìn xuống là những chiếc mũ tai beo lúp xúp trên những mái đầu đang cắm về phía trước.

c)

Nhìn lên chỉ thấy những chiếc ba lô lù lù nối nhau trên những cái lưng cong cong.

55.

Cho đoạn thơ:

" Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ dã thức vì chúng con.

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời."

Đoạn thơ trên có mấy hình ảnh so sánh ?

a)

3 hình ảnh so sánh

b)

4 hình ảnh so sánh

c)

2 hình ảnh so sánh

56.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

57.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

58.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

59.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

60.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

61.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

62.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

63.

Quan sát hình tìm câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao thích hợp.

(a)  

64.

Quan quan sát hình để tìm câu thành ngữ, tục ngữ hoặc ca dao thích hợp.

(a)  

65.

Từ còn thiếu trong câu "Giấy rách phải giữ lấy ..." là từ nào?

a)

bìa

b)

gáy

c)

rang

d)

lề

66.

Từ chỉ một loại bánh để ăn Tết thường có ở miền Nam, có vần et là từ nào?

a)

Bánh tét

b)

Bánh két

c)

Bánh nhét

d)

Bánh vét

67.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

68.

Điền các chữ cái sau thành 1 từ có nghĩa?

n/h/à/Đ/g/ồ/n/h/

(a)  

69.

Câu “Ông Phàn Phù Lìn vinh dự được Chủ tịch nước gửi thư khen ngợi", là kiểu câu gì?

a)

câu kể

b)

câu cảm

c)

câu nghi vấn

d)

câu cầu khiến

70.

Bài văn viết thư có mấy phần ?

a)

Ba phần: phần đầu thư, phần chính, phần cuối thư.

b)

Ba phần: Mở đầu, diễn biến, kết thúc.

c)

Hai phần: Mở đầu, kết thúc.

d)

Bốn phần: địa điểm, lời chào, lời chúc, kí tên.