wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sets

Total questions: 10

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho A = {1,2,3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

2⊂A

b)

{2}∈A

c)

2∈A

d)

{1,2}=A

2.

Mệnh đề nào sau đây luôn đúng với mọi tập hợp A?

a)

A⊂∅

b)

∅⊂A

c)

A∈A

d)

{A}⊂A

3.

Cho A = {1,2,3,4}, B = {3,4,5}. Khi đó, A∖B bằng:

a)

{1,2}

b)

{3,4}

c)

{5}

d)

4.

Cho U = {1,2,3,4,5} là tập vũ trụ và A = {2,4}. Phần bù của A trong U là:

a)

{2,4}

b)

{1,3,5}

c)

{1,2,3,4}

d)

5.

Cho A = {1,2}, B = {a,b}. Số phần tử của A×B là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

6.

Cho A = {0,1}. Số phần tử của A^3 là:

a)

3

b)

6

c)

8

d)

9

7.

Tập nào sau đây là tập đếm được?

a)

(0,1)

b)

R

c)

Q

d)

Tập các số thực vô tỉ

8.

Cho tập hợp A có n phần tử. Số tập con của A là:

a)

n

b)

2n

c)

2n

d)

n!

9.

Cho các tập: A = {1,2,3,4}, B = {3,4,5}, C = {4,5,6}. Giá trị của biểu thức (A∩B)∖C là:

a)

{3}

b)

{4}

c)

{3,4}

d)

10.

Cho tập vũ trụ: U = {1,2,3,4,5,6} và các tập: A = {1,2,3}, B = {3,4,5}. Giá trị của biểu thức (A∪B)c ∩ A là:

a)

{1,2}

b)

{3}

c)

{4,5,6}

d)