wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hoà – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (lớp 11)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hoà là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

4.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hoà là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

5.

Khi một chất điểm dao động điều hoà thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

một hàm tan của thời gian.

c)

một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

một hàm bậc hai của thời gian.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hoà.

b)

Dao động cơ điều hoà là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).

c)

Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.

d)

Biên độ của dao động cơ điều hoà thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.

7.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

φt.

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

8.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

pha của dao động.

d)

chu kì của dao động.

9.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

10.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x = Acos(ωt + φ).

b)

x = ωAcos(tφ + A).

c)

x = tcos(ωt + φ).

d)

x = φcos(ωA + t).

11.

[Trích đề thi THPT Quốc gia năm 2016] Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(5t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

12.

[Trích đề thi THPT Quốc gia năm 2015] Một vật nhỏ dao động với x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π.

b)

0,5π.

c)

0,25π.

d)

1,5π.

13.

[Trích đề thi THPT Quốc gia năm 2015] Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(ωt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

14.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc dù đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

15.

Trong dao động điều hoà thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Tần số và pha dao động.

c)

Biên độ và tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

16.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

17.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

18.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Một con muỗi đang đập cánh.

b)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

c)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

d)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

19.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục quay động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

16 cm.

b)

8 cm.

c)

4 cm.

d)

32 cm.

20.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = -5cos(4πt) (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm, 0 rad.

b)

5 cm, 4π rad.

c)

-5 cm, 4π rad.

d)

5 cm, π rad.

21.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x = Acos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad.

b)

10 rad.

c)

40 rad.

d)

20 rad.

22.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s chất điểm có li độ bằng

a)

2 cm.

b)

√3 cm.

c)

√3 cm.

d)

-2 cm.

23.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì góc tại t = 0 là lực vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng đi ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

24.

Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

25.

Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một dao động điều hòa B.

b)

chuyển động quay xem là một dao động điều hòa.

c)

là một dao động tuần hoàn.

d)

không được xem là một dao động điều hòa.

26.

Vật dao động điều hoà theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

27.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

28.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hoà là một

a)

đoạn thẳng.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

29.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên điều hoà theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

30.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc dù đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

31.

Trong dao động điều hoà thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Pha ban đầu.

c)

Biên độ và tần số góc.

d)

Tần số và pha dao động.

32.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

33.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

34.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Một con muỗi đang đập cánh.

b)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

c)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

d)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

35.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π.

b)

0,5π.

c)

0,25π.

d)

1,5π.

36.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos(2πt) (cm) có pha tại thời điểm t là

a)

2π.

b)

0.

c)

0.

d)

π.

37.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là

a)

50πt.

b)

100πt.

c)

0.

d)

70πt.

38.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Tần số của dao động là

a)

1,0 Hz.

b)

2,0 Hz.

c)

1,5 Hz.

d)

0,5 Hz

39.

Mô tả dao động điều hoà. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hoà cùng chu kì?

a)

Li độ.

b)

Pha.

c)

Pha ban đầu.

d)

Độ lệch pha.

40.

Biến đổi của hệ dao động điều hoà phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động.

b)

Cách chọn trục tọa độ.

c)

Cách chọn gốc thời gian.

d)

Cách tạo cho hệ.

41.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

42.

Chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

43.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) các đại lượng ω, φ và ωt + φ là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

tần số và pha ban đầu.

b)

tần số và trạng thái dao động.

c)

biên độ và trạng thái dao động.

d)

li độ và pha ban đầu.

44.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.

d)

vận tốc ban đầu.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.

d)

Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

46.

Phương trình dao động vật điều hoà có dạng x = Acos (ωt + φ). Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số góc ω tuy thuộc vào các điều của hệ.

b)

Biên độ A tuy thuộc vào cách kích thích.

c)

Pha ban đầu φ chỉ tuy thuộc vào gốc thời gian.

d)

Biên độ A không tuy thuộc vào gốc thời gian.

47.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ.

b)

pha ban đầu và biên độ.

c)

biên độ.

d)

tần số và pha ban đầu.

48.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox.

49.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần.

c)

ba lần.

d)

hai lần.

50.

Một vật dao động điều hoà với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên điều hoà theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất đối với thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

51.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

52.

Vật dao động điều hoà theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

53.

Chu kì dao động điều hoà là

a)

khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

54.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

55.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hoà là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn.

56.

Pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

lý do của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

57.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

58.

Trong một dao động điều hoà đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Cơ năng toàn phần.

59.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

60.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ.

b)

pha ban đầu và biên độ.

c)

biên độ.

d)

tần số và pha ban đầu.

61.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox.

62.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hoà là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn.

63.

Pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

lý do của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

64.

Một vật dao động trên trục Ox với phương trình có dạng 40x + a = 0 với x và a lần lượt là li độ và gia tốc của vật. Tần số góc dao động của vật là

a)

40 rad/s.

b)

2π rad/s.

c)

4 rad/s.

d)

4π rad/s.

65.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

66.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều hoà. Biên độ dao động của vật là

a)

2,0 mm

b)

1,0 mm

c)

0,1 dm

d)

0,2 dm

67.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là

a)

2 Hz, 10 cm

b)

2 Hz, 20 cm

c)

1 Hz, 10 cm

d)

1 Hz, 20 cm

68.

Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

hai lần chu kì.

b)

hai điểm cùng pha.

c)

một chu kì.

d)

một phần hai chu kì.

69.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

70.

[Bài 3.1-SBT] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

71.

[Bài 3.2-SBT] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

72.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng chu kì.

d)

cùng pha dao động.

73.

Khi một chất điểm dao động điều hoà thì vận tốc của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian.

74.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng X=Acos(ωt+φ)X = A\cos(\omega t + \varphi) . Phương trình vận tốc của vật là

a)

V=ωAcos(ωt+φ)V = \omega A \cos(\omega t + \varphi)

b)

V=ωAsin(ωt+φ)V = \omega A \sin(\omega t + \varphi)

c)

V=ωAsin(ωt+φ)V = -\omega A \sin(\omega t + \varphi)

d)

V=ωAcos(ωt+φπ2)V = -\omega A \cos(\omega t + \varphi - \frac{\pi}{2})

75.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Phương trình gia tốc của vật là

a)

a=Aω2cos(ωt+φ)a = A\omega^2 \cos(\omega t + \varphi)

b)

a=Aω2sin(ωt+φ)a = A\omega^2 \sin(\omega t + \varphi)

c)

a=Aω2cos(ωt+φ)a = -A\omega^2 \cos(\omega t + \varphi)

d)

a=Aω2sin(ωt+φ)a = -A\omega^2 \sin(\omega t + \varphi)

76.

Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(ωt)x = 6\cos(\omega t) [x tính bằng cm, t tính bằng giây]. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì dao động là 0,5 s.

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cms.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s 2^2 .

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

77.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

c)

độ lớn li độ cực đại.

d)

gia tốc vật bằng 0.

78.

Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì

a)

li độ giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.

b)

li độ có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.

c)

vật đang chuyển động nhanh dần và vận tốc của vật có giá trị dương.

d)

vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.

79.

Vật dao động điều hoà khi

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

b)

ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.

80.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng tần số góc.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng biên độ.

d)

cùng pha.

81.

Trong dao động điều hoà

a)

vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

b)

hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.

c)

vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.

d)

gia tốc và li độ luôn trái dấu.

82.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

trễ pha 9090^\circ so với vận tốc.

c)

vuông pha với gia tốc.

d)

cùng pha với gia tốc.

83.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

ngược pha với gia tốc.

b)

cùng pha với li độ.

c)

ngược pha với gia tốc.

d)

sớm pha 9090^\circ so với li độ.

84.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

sớm pha 9090^\circ so với vận tốc.

c)

ngược pha với vận tốc.

d)

trễ pha 9090^\circ so với vận tốc.

85.

Đồ thị quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường

a)

thẳng.

b)

tròn.

c)

parabol.

d)

hình sin.

86.

Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ AA , li độ xx , vận tốc vv và tần số góc ω\omega của chất điểm dao động điều hoà là

a)

A2=x2+v2ω2A^2 = x^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=v2+x2ω2A^2 = v^2 + \frac{x^2}{\omega^2}

c)

A2=v2+ω2v2A^2 = v^2 + \omega^2 v^2

d)

A2=v2+x2ωA^2 = v^2 + \frac{x^2}{\omega}

87.

Cho vật dao động điều hoà. Li độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

biên âm.

b)

biên dương.

c)

biên.

d)

cân bằng.

88.

Cho vật dao động điều hoà. Vật cách xa vị trí cân bằng nhất khi vật qua vị trí

a)

biên âm.

b)

biên dương.

c)

biên.

d)

cân bằng.

89.

Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí nào?

a)

biên

b)

cân bằng

c)

cân bằng theo chiều dương

d)

cân bằng theo chiều âm

90.

Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí nào?

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

biên

d)

cân bằng

91.

Một con lắc lò xo có khối lượng rất nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là bao nhiêu?

a)

mωA2m\,\omega\,A^2

b)

12mωA2\tfrac12\,m\,\omega\,A^2

c)

mω2A2m\,\omega^2\,A^2

d)

12mω2A2\tfrac12\,m\,\omega^2\,A^2

92.

Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A cos(ωt + φ). Động năng của chất điểm có biểu thức nào?

a)

12mω2A2cos2(ωt+φ)\tfrac12\,m\,\omega^2\,A^2\,\cos^2(\omega t+\varphi)

b)

12mω2A2sin2(ωt+φ)\tfrac12\,m\,\omega^2\,A^2\,\sin^2(\omega t+\varphi)

c)

12mω2Acos2(ωt+φ)\tfrac12\,m\,\omega^2\,A\,\cos^2(\omega t+\varphi)

d)

12mω2A2sin(ωt+φ)\tfrac12\,m\,\omega^2\,A^2\,\sin(\omega t+\varphi)

93.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

94.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa: chọn phát biểu đúng.

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.

95.

Khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có một thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

96.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó bằng bao nhiêu?

a)

12mv2\tfrac12\,m\,v^2

b)

v2m\tfrac{v^2}{m}

c)

12vm2\tfrac12\,v\,m^2

d)

vm22\tfrac{v\,m^2}{2}

97.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A cos(ωt + φ). Động năng và thế năng của vật cũng dao động điều hòa với tần số nào?

a)

ω=ω\omega'=\omega

b)

ω=2ω\omega'=2\omega

c)

ω=ω/2\omega'=\omega/2

d)

ω=4ω\omega'=4\omega

98.

Đối với một chất điểm dao động điều hòa với tần số năng lượng ωtn=2ω\omega_{tn}=2\omega , Ttn=T/2T_{tn}=T/2 . Chọn mệnh đề đúng.

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2T/2 .

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T2T .

99.

Chọn câu sai. Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số.

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

100.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa?

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng (VTCB) đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

101.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hòa của chất điểm?

a)

Giá trị của thế năng tỉ lệ thuận với tần số góc.

b)

Giá trị của thế năng tỉ lệ thuận với bình phương li độ.

c)

Biên độ dao động là đại lượng không đổi.

d)

Động năng là đại lượng biến đổi.

102.

Khi nói về vận tốc và năng lượng của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.

b)

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

c)

Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.

d)

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

103.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa:

a)

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

d)

Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.

104.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kì dao động.

105.

Phát biểu nào sau đây sai? Cơ năng của vật dao động điều hòa:

a)

bằng thế năng khi vật ở vị trí biên.

b)

bằng động năng khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

bằng động năng khi vật ở vị trí biên.

d)

bằng tổng động năng và thế năng tại mọi vị trí.

106.

Một vật dao động điều hòa theo chu kì T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị như thế nào?

a)

không đổi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T/2T/2 .

c)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì TT .

d)

tăng theo thời gian.

107.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

108.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kì đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phân tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

109.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

Bản chất môi trường truyền sóng.

c)

Chu kì, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

Tần số sóng và bước sóng.

110.

Sóng cơ là

a)

Dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

Dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

Một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

Sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

111.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

112.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

Tần số sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

113.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng và chân không.

b)

Rắn, lỏng, khí.

c)

Rắn, khí và chân không.

d)

Lỏng, khí và chân không.

114.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất dao động cùng pha là

a)

Một phần tư bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng (ngược pha).

d)

Một bước sóng (ngược pha).

115.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

c)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 9090^\circ .

116.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

a)

Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

117.

Một sóng có tần số ff , truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng vv và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\lambda f

b)

v=fλv=\dfrac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\dfrac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

118.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

119.

Chọn câu sai. Bước sóng λ\lambda của sóng cơ học là

a)

Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kì sóng.

b)

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

c)

Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

Hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

120.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

121.

Khi nói về bước sóng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bước sóng là quãng đường truyền được trong một chu kì.

b)

Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.

c)

Hai phần tử môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động vuông pha nhau.

d)

Bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

122.

Sóng cơ học là quá trình nào sau đây? Chọn tổ hợp đúng.

a)

(I), (II) và (IV)

b)

(I), (II) và (III)

c)

(I), (III) và (IV)

d)

(II), (III) và (IV)

123.

Gọi VrV_r , VlV_l , VkV_k lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

Vr<Vl<VkV_r < V_l < V_k

b)

Vr<Vk<VlV_r < V_k < V_l

c)

Vr>Vl>VkV_r > V_l > V_k

d)

Vr>Vk>VlV_r > V_k > V_l

124.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(20πtπx)u=A\cos(20\pi t-\pi x) (cm), với tt tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

15 Hz

b)

10 Hz

c)

5 Hz

d)

20 Hz

125.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40πt2πx)u=2\cos(40\pi t-2\pi x) (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

π\pi mm

d)

40π40\pi mm

126.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u=4cos(20πtπ)u=4\cos(20\pi t-\pi) (u tính bằng mm, tt tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

9 cm

127.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là

a)

2,8 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

3 s

128.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liền kề là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2 m/s

b)

1 m/s

c)

1,5 m/s

d)

0,5 m/s

129.

Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là

a)

0,5 m

b)

0,25 m

c)

1 m

d)

1 m

130.

Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là

a)

4,8 m

b)

6 m

c)

4 m

d)

0,48 m

131.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120 cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

1,2 m/s

b)

0,8 m/s

c)

1,6 m/s

d)

0,6 m/s

132.

Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

40 cm/s

b)

120 cm/s

c)

20 cm/s

d)

80 cm/s

133.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36 s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên cận là 10 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2,5 m/s

b)

2,8 m/s

c)

40 m/s

d)

36 m/s

134.

Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

1 m

b)

2 m

c)

0,5 m

d)

1,5 m

135.

Một người quan sát một mẩu gỗ dao động trên mặt nước, thấy nó nhô lên 4 lần trong 12 s. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liền tiếp là 100 cm. Tốc độ truyền sóng bằng

a)

8,33 cm/s

b)

5 cm/s

c)

3,33 cm/s

d)

6,25 cm/s

136.

Sóng lan truyền dọc theo một dây cao su với tốc độ 2 m/s và tần số 5 Hz. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên dây đồng thời qua vị trí cân bằng và đi ngược chiều nhau bằng

a)

1 m

b)

0,8 m

c)

0,2 m

d)

0,4 m

137.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

138.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

139.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

140.

Sóng ngang không truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

141.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

142.

Sóng ngang là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

song song với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

143.

Hình vẽ bên dưới mô tả sóng truyền trên một lò xo khi bị kích thích. Chọn câu đúng.

a)

Lúc đầu là sóng ngang, sau đó là sóng dọc.

b)

Lúc đầu là sóng dọc, sau đó là sóng ngang.

c)

Sóng ngang ở mọi thời điểm.

d)

Sóng dọc ở mọi thời điểm.

144.

Hình vẽ dưới mô tả sóng truyền trên một lò xo. Nhận định nào sau đây là đúng về loại sóng truyền trên lò xo?

a)

Hình a thể hiện sóng dọc, hình b thể hiện sóng ngang.

b)

Cả hai hình đều thể hiện sóng ngang.

c)

Hình a thể hiện sóng ngang, hình b thể hiện sóng dọc.

d)

Cả hai hình đều thể hiện sóng dọc.

145.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

146.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

147.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang.

b)

luôn là sóng dọc.

c)

sóng dọc hoặc ngang.

d)

sóng đứng.

148.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900MHz900\,\text{MHz} . Coi tốc độ truyền sóng bằng 31083\cdot10^8 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

149.

Sóng điện từ có tần số 10MHz10\,\text{MHz} truyền với tốc độ 31083\cdot10^8 m/s có bước sóng là

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

150.

Bức xạ có tính đâm xuyên mạnh nhất ứng với bước sóng là

a)

21072\cdot10^7 µm.

b)

31033\cdot10^{-3} mm.

c)

1,21{,}2 µm.

d)

1,51{,}5 nm.