wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa và Mục lục

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát lá cờ. Cờ có màu đỏ, trắng và xanh dương. Đây là nước nào?

a)

Hoa Kỳ

b)

Vương quốc Anh

c)

Việt Nam

d)

Singapore

2.

Lá cờ này màu đỏ và có một ngôi sao vàng lớn ở giữa. Đây là nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Việt Nam

d)

Anh

3.

Lá cờ này có màu xanh lá, trắng và đỏ. Đây là nước nào?

a)

Ý

b)

Hoa Kỳ

c)

Úc

d)

Canada

4.

Lá cờ này màu đỏ và trắng. Có một chiếc lá đỏ ở giữa. Đây là nước nào?

a)

Vương quốc Anh

b)

Anh

c)

Canada

d)

Hàn Quốc

5.

Bạn có thể trộn màu nào với màu vàng để tạo ra màu cam?

a)

Xanh dương

b)

Xanh lá

c)

Đỏ

d)

Hồng

6.

Trộn màu trắng với màu đỏ sẽ tạo ra màu mới. Đó là màu gì?

a)

Đỏ

b)

Hồng

c)

Tím

d)

Vàng

7.

Màu nào được tạo ra khi trộn màu xanh dương với màu vàng?

a)

Xanh lá

b)

Cam

c)

Xám

d)

Tím

8.

Nhìn vào hình các ngày trong tuần. Ngày nào đến sau Monday?

a)

Sunday

b)

Monday

c)

Tuesday

d)

Saturday

9.

Nhìn vào hình các ngày trong tuần. Ngày nào đứng trước Sunday?

a)

Saturday

b)

Monday

c)

Friday

d)

Thursday

10.

Nhìn hình. Các bạn đang hát một bài hát vui. Môn học đó là gì?

a)

Toán

b)

Mỹ thuật

c)

Âm nhạc

d)

Tiếng Anh

11.

Nhìn hình. Các bạn đang chạy và nhảy. Môn học đó là gì?

a)

Mỹ thuật

b)

Âm nhạc

c)

Toán

d)

Thể dục

12.

Mẹ bạn ở đâu? Mẹ đang nấu ăn trong ______.

a)

phòng tắm

b)

phòng ngủ

c)

phòng khách

d)

nhà bếp

13.

Bố bạn ở đâu? Bố đang lau dọn trong ______.

a)

nhà bếp

b)

phòng ngủ

c)

phòng khách

d)

phòng tắm

14.

Em trai bạn ở đâu? Em đang chơi trong ______.

a)

phòng ngủ

b)

sân vườn

c)

phòng khách

d)

phòng tắm

15.

Chị gái bạn ở đâu? Chị đang ngủ trong ______.

a)

phòng ngủ

b)

nhà bếp

c)

sân vườn

d)

phòng khách

16.

Cái nào KHÔNG phải là một hành động?

a)

nấu ăn

b)

ăn

c)

lau dọn sàn nhà

d)

ghế sofa

17.

Địa điểm nào KHÔNG nằm trong ngôi nhà?

a)

sân chơi

b)

nhà bếp

c)

phòng ngủ

d)

phòng tắm

18.

Cái nào KHÔNG phải là máy móc?

a)

tivi

b)

máy giặt

c)

gương soi

d)

quạt máy

19.

Vật nào KHÔNG nằm trong ngôi nhà?

a)

tủ quần áo

b)

cầu trượt ngoài sân chơi

c)

ghế bành

d)

giường

20.

Cái nào KHÔNG phải là bộ phận cơ thể?

a)

bàn tay

b)

bàn chân

c)

cánh tay cơ bắp

d)

quả bóng đá

21.

Bộ phận nào của cơ thể KHÔNG nằm ở chân?

a)

bàn chân

b)

cái đầu

c)

cái chân

d)

đầu gối

22.

Cái nào KHÔNG phải là môn thể thao?

a)

đá bóng

b)

đánh cầu lông/boxing

c)

xem tivi/ chơi trò chơi điện tử

d)

ném bóng

23.

Dụng cụ nào KHÔNG phải là dụng cụ thể thao?

a)

bức tranh treo tường

b)

quả bóng đá

c)

gậy bóng chày

d)

vợt tennis

24.

Vật nào KHÔNG giúp giữ ấm vào mùa đông?

a)

áo len

b)

áo khoác

c)

quần short

d)

khăn choàng

25.

Vật nào KHÔNG phải là thứ bạn mặc trên người?

a)

tất

b)

ủng

c)

áo phông

d)

ván trượt tuyết

26.

Trời rất lạnh! Tôi cần một ______ ấm và một chiếc khăn choàng.

a)

váy liền

b)

áo len

c)

chân váy

d)

áo phông

27.

Trước khi ngủ, tôi mặc bộ ______ thoải mái của mình.

a)

đồ ngủ

b)

quần jean

c)

đôi ủng

d)

đồng phục

28.

Hôm nay trời nóng. Bạn đang mặc gì? Tôi đang mặc ______ và áo phông.

a)

quần dài

b)

áo khoác

c)

áo sơ mi

d)

chân váy

29.

Em hãy xem hình cô gái mặc trang phục truyền thống và cầm lá cờ có vòng tròn đỏ. Trả lời: Cô ấy đến từ _______.

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

Thái Lan

d)

Malaysia

30.

Em yêu loài Kangaroo. Em đến từ đâu?

a)

Nhật Bản

b)

Việt Nam

c)

Britain (Vương quốc Anh)

d)

Australia (Úc)

31.

Em đến từ đâu? Quốc gia của em là một hòn đảo nhỏ có tượng Merlion. Em đến từ _____.

a)

America (Mỹ)

b)

Nhật Bản

c)

Singapore

d)

Britain (Vương quốc Anh)

32.

Em sống gần tháp đồng hồ Big Ben. Em đến từ đâu?

a)

America (Mỹ)

b)

Nhật Bản

c)

Singapore

d)

Britain (Vương quốc Anh)

33.

Nước của em nổi tiếng có nhiều voi. Em đến từ đâu?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

America (Mỹ)

d)

Nhật Bản

34.

Em mặc trang phục "Baju Kurung" hoặc "Sari". Em đến từ đâu?

a)

Việt Nam

b)

Malaysia

c)

Australia (Úc)

d)

Singapore

35.

Đến giờ học Mỹ thuật! Bây giờ là mấy giờ?

a)

tám giờ đúng

b)

tám giờ rưỡi

c)

tám giờ mười lăm

d)

chín giờ đúng

36.

Thứ Hai em có tiết Toán. Nhìn đồng hồ! Bây giờ là mấy giờ?

a)

chín giờ đúng

b)

chín giờ rưỡi

c)

chín giờ mười lăm

d)

mười giờ đúng

37.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

mười giờ đúng

b)

mười giờ rưỡi

c)

mười giờ mười lăm

d)

mười một giờ đúng

38.

Em có tiết Âm nhạc lúc _______.

a)

hai giờ mười lăm

b)

hai giờ đúng

c)

hai giờ kém mười lăm (gần ba giờ)

d)

hai giờ rưỡi

39.

Em ăn trưa lúc ________.

a)

mười một giờ

b)

mười hai giờ

c)

mười một giờ mười lăm

d)

mười một giờ rưỡi

40.

Thức uống này làm từ chanh, vừa chua vừa ngọt. Hoàn thành từ: L _ M _ N _ D E bằng cách chọn thứ tự ba chữ cái.

a)

A - O - E

b)

E - A - O

c)

O - A - E

d)

E - O - A

41.

Đây là tháng đầu tiên của năm, đến sau tháng December. Hoàn thành từ: J _ N _ A _ Y bằng cách chọn thứ tự ba chữ cái.

a)

A - R - U

b)

U - A - R

c)

A - U - R

d)

R - A - U

42.

Sắp xếp lại chữ để thành từ: G R A P E S.

a)

RAGPES

b)

GRAPES

c)

GAPERS

d)

PAGERS

43.

Hoàn thành từ: _ A R C _. (Chữ cái đầu: M). Chọn cặp chữ cái đúng để điền vào các chỗ trống.

a)

M - H

b)

M - M

c)

M - K

d)

M - R

44.

Em dùng bút chì và giấy để tạo một bức tranh. Em có thể làm gì? D _ _ W. Chọn cặp chữ cái để hoàn thành từ.

a)

R - E

b)

R - A

c)

A - R

d)

E - R

45.

Sắp xếp lại cụm từ: B I K E A R I D E.

a)

RIDEABKIE

b)

BIKE A RIDE

c)

RIDE A BIKE

d)

A RIDE BIKE

46.

Bạn ấy giỏi âm nhạc. Bạn ấy có thể…: P _ _ Y THE G _ _ T A R. Chọn hai cặp chữ cái đúng theo thứ tự để hoàn thành câu.

a)

L - A / U - I

b)

U - A / L - I

c)

U - I / L - A

d)

A - L / I - U

47.

Đây là nơi có nhiều ngôi nhà, cửa hàng và các con đường lớn. C _ _ Y. Chọn cặp chữ cái đúng để hoàn thành từ.

a)

T - Y

b)

I - Y

c)

I - T

d)

Y - T

48.

Sắp xếp lại chữ để thành từ: O U N T A I N M.

a)

MOUNTAIN

b)

UNMOTAIN

c)

INMOTAUN

d)

TAINMOUN

49.

Hoàn thành từ: _ O M P U _ E _. Chọn ba chữ cái đúng theo thứ tự.

a)

C - D - R

b)

K - T - R

c)

C - T - N

d)

C - T - R

50.

Em chơi thể thao và chạy ở nơi này; đây không phải là lớp học. P _ _ Y G _ _ U N D. Chọn bốn chữ cái đúng theo thứ tự.

a)

L - E - R - O

b)

L - A - R - O

c)

L - A - R - U

d)

L - A - G - O

51.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 5×45 \times 4 bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

52.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 5×65 \times 6 bằng bao nhiêu?

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

53.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 9×29 \times 2 bằng bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

54.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 12÷312 \div 3 bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 12÷612 \div 6 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

56.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 4×24 \times 2 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

57.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. Tìm con thuyền có phép tính đúng cho 5×35 \times 3 .

a)

5 \times 3 = 18

b)

5 \times 3 = 17

c)

5 \times 3 = 16

d)

5 \times 3 = 15

58.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 8÷__=48 \div \_\_ = 4 . Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

59.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. __×3=9\_\_ \times 3 = 9 . Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

9

b)

6

c)

3

d)

1

60.

Phần 1: Chọn đáp án đúng. 14÷__=714 \div \_\_ = 7 . Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 m = 100 cm

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 km = 100 m

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 50 cm = 5 dm

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 3 m = 30 mm

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 kg = 1000 g

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 4 kg = 400 g

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 200 g = 0.2 kg

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1,4 kg = 140 g

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 m 2^2 = 100 cm 2^2

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 3 m 2^2 = 30 000 cm 2^2

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. Một hình vuông có cạnh 1 m thì có diện tích 1 m 2^2

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. Một hình vuông có cạnh 2 m thì có diện tích 2 m 2^2

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 7 lít = 7000 ml

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 500 ml = 5 lít

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 2 lít = 2000 ml

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 lít = 100 ml

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 500 ml = 1 lít

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phần 3: Đọc và trả lời. Một bạn trai đi bộ với vận tốc 4 km/giờ trong 5 giờ. Bạn đi được bao xa?

a)

20 km

b)

25 km

c)

30 km

d)

35 km

79.

Phần 3: Đọc và trả lời. Một chiếc thuyền đi với vận tốc 10 km/giờ trong 4 giờ. Quãng đường thuyền đi được là bao nhiêu?

a)

14 km

b)

40 km

c)

44 km

d)

400 km

80.

Phần 3: Đọc và trả lời. Một chiếc xe đạp đi 24 km với vận tốc 6 km/giờ. Thời gian đi mất là bao lâu?

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

10 km

81.

Phần 3: Đọc và trả lời. Một chiếc ô tô đi 100 km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

50 km/h

d)

70 km/h

82.

Một chiếc thuyền đi quãng đường 20 km với vận tốc 5 km/h. Chuyến đi mất bao lâu?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

83.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi là bao nhiêu?

a)

13 cm

b)

26 cm

c)

40 cm

d)

16 cm

84.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 6 m. Chu vi là bao nhiêu?

a)

16 m

b)

32 m

c)

60 m

d)

26 m

85.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Mỗi cạnh của hình vuông là 4 cm. Chu vi là bao nhiêu?

a)

8 cm

b)

12 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

86.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một tam giác có các cạnh dài 3 cm, 4 cm và 5 cm. Chu vi là bao nhiêu?

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

15 cm

87.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một tam giác có các cạnh dài 6 m, 6 m và 8 m. Chu vi là bao nhiêu?

a)

12 m

b)

18 m

c)

20 m

d)

24 m

88.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình vuông có cạnh 6 cm. Diện tích là bao nhiêu?

a)

12 cm²

b)

24 cm²

c)

36 cm²

d)

18 cm²

89.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích là bao nhiêu?

a)

13 cm²

b)

26 cm²

c)

40 cm²

d)

80 cm²

90.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một tam giác có đáy 6 cm và chiều cao 4 cm. Diện tích là bao nhiêu?

a)

10 cm²

b)

12 cm²

c)

20 cm²

d)

24 cm²

91.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình vuông có cạnh 7 cm. Diện tích là:

a)

14 cm²

b)

28 cm²

c)

49 cm²

d)

21 cm²

92.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích là:

a)

14 cm²

b)

45 cm²

c)

28 cm²

d)

90 cm²

93.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có ba góc?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình chữ nhật

94.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có bốn góc vuông?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình bình hành nghiêng

95.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có bốn cạnh bằng nhau?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình chữ nhật

96.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có hai cặp cạnh song song?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình thang màu xanh dương

97.

Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào không có góc?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình chữ nhật

98.

III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 1 chỉ bộ phận nào của con bò?

a)

Udder

b)

Hoof

c)

Nose

d)

Horn

e)

Body

99.

III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 2 chỉ bộ phận nào của con bò?

a)

Udder

b)

Hoof

c)

Nose

d)

Horn

e)

Body

100.

III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 3 chỉ bộ phận nào của con bò?

a)

Udder

b)

Hoof

c)

Nose

d)

Horn

e)

Body

101.

III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 4 chỉ bộ phận nào của con bò?

a)

Udder

b)

Hoof

c)

Nose

d)

Horn

e)

Body

102.

III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 5 chỉ bộ phận nào của con bò?

a)

Udder

b)

Hoof

c)

Nose

d)

Horn

e)

Body

103.

Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 1 chỉ bộ phận nào của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

e)

Quả

104.

Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 2 chỉ bộ phận nào của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

e)

Quả

105.

Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 3 chỉ bộ phận nào của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

e)

Quả

106.

Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 4 chỉ bộ phận nào của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

e)

Quả

107.

Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 5 chỉ bộ phận nào của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

e)

Quả

108.

Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của lá là gì?

a)

Giữ cây cố định trong đất

b)

Vận chuyển nước đến cây

c)

Tạo hạt và quả

d)

Tạo thức ăn cho cây

109.

Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của rễ là gì?

a)

Vận chuyển nước đến cây

b)

Tạo thức ăn cho cây

c)

Giữ cây cố định trong đất

d)

Tạo hạt và quả

110.

Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của thân cây là gì?

a)

Vận chuyển nước đến các phần của cây

b)

Giữ cây cố định trong đất

c)

Tạo thức ăn cho cây

d)

Tạo hạt và quả

111.

Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của cành cây là gì?

a)

Tạo hạt và quả

b)

Đỡ lá, hoa và quả

c)

Tạo thức ăn cho cây

d)

Vận chuyển nước đến cây

112.

Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của quả là gì?

a)

Hút nước từ đất

b)

Nâng đỡ toàn bộ cây

c)

Bảo vệ hạt và giúp phát tán hạt

d)

Tạo thức ăn cho cây

113.

Lan đặt một bát nước ngoài trời vào ngày nắng. Sau một thời gian, nước trong bát còn ít đi. Nước trong bát đã ______.

a)

Bay hơi

b)

Đóng băng

c)

Sôi

d)

Rơi xuống

114.

Nước rơi từ bầu trời và bầu trời có màu xám. Đó là kiểu thời tiết gì?

a)

Mưa

b)

Nắng

c)

Gió

115.

Vào mùa đông, không khí thường ______.

a)

Lạnh

b)

Màu xanh

c)

Nặng

d)

Trong

116.

Khi nước đá trở nên ấm, nó sẽ biến thành ______.

a)

lạnh hơn

b)

nước

c)

tuyết

d)

chất rắn

117.

Mục nào sau đây KHÔNG phải là một phần của chu trình nước?

a)

Hình thành tuyết

b)

Hình thành mây

c)

Nước bay hơi

d)

Hình thành mưa

118.

Quần áo ướt khô nhanh nhất ______.

a)

trong phòng tối

b)

dưới mưa

c)

ngoài trời có ánh nắng

d)

trong một chiếc hộp

119.

Nhiệt kế cho biết điều gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Mực nước

c)

Chất lượng không khí

d)

Tốc độ gió

120.

Nước tinh khiết sôi ở ______.

a)

0C0^{\circ}\mathrm{C}

b)

10C10^{\circ}\mathrm{C}

c)

100C100^{\circ}\mathrm{C}

d)

1000C1000^{\circ}\mathrm{C}

121.

Nước tinh khiết đóng băng ở ______.

a)

100C100^{\circ}\mathrm{C}

b)

0C0^{\circ}\mathrm{C}

c)

10C10^{\circ}\mathrm{C}

d)

20C20^{\circ}\mathrm{C}

122.

Nước đá là ______.

a)

chất rắn

b)

không khí

c)

chất lỏng

d)

tuyết

123.

Nước đá tan nhanh hơn khi bạn đặt nó ______.

a)

trong ngăn đá

b)

gần nguồn nhiệt

c)

trong tuyết

d)

vào trong tủ lạnh

124.

Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Hình minh họa gồm các ảnh theo chu trình: gà trưởng thành, trứng, phôi, gà mới nở, gà con, gà giò. Chọn tên đúng cho ảnh gà trưởng thành.

a)

Egg

b)

Embryo

c)

Hatchling

d)

Chick

e)

Adult

125.

Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh quả trứng.

a)

Embryo

b)

Egg

c)

Adult

d)

Pullet

126.

Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh phôi gà bên trong trứng.

a)

Embryo

b)

Hatchling

c)

Chick

d)

Adult

127.

Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh gà mới nở chui ra khỏi vỏ trứng.

a)

Chick

b)

Hatchling

c)

Pullet

d)

Adult

128.

Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh gà con màu vàng.

a)

Hatchling

b)

Chick

c)

Pullet

d)

Adult

129.

Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh gà giò (gà bán trưởng thành).

a)

Pullet

b)

Adult

c)

Chick

d)

Embryo

130.

Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 1 (nước tụ lại ở hồ/sông), đó là giai đoạn nào?

a)

Evaporation

b)

Condensation

c)

Collection

d)

Precipitation

131.

Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 2 (hơi nước bốc lên từ mặt đất và cây), đó là giai đoạn nào?

a)

Evaporation

b)

Condensation

c)

Collection

d)

Precipitation

132.

Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 3 (mây hình thành trên cao), đó là giai đoạn nào?

a)

Collection

b)

Evaporation

c)

Condensation

d)

Precipitation

133.

Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 4 (mưa rơi xuống), đó là giai đoạn nào?

a)

Condensation

b)

Precipitation

c)

Collection

d)

Evaporation

134.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến sau trứng?

a)

Chick

b)

Embryo

c)

Adult

d)

Hatchling

135.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến trước con gà trưởng thành?

a)

Embryo

b)

Chick

c)

Pullet

d)

Egg

136.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến sau phôi?

a)

Chick

b)

Hatchling

c)

Egg

d)

Adult

137.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến trước phôi?

a)

Egg

b)

Hatchling

c)

Chick

d)

Adult

138.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến sau gà mới nở?

a)

Chick

b)

Hatchling

c)

Egg

d)

Adult

139.

Chọn đáp án đúng: Đâu KHÔNG phải là nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Đuốc

c)

Đèn bàn

d)

Mặt trăng

140.

Chọn đáp án đúng: Vật nào KHÔNG dùng để chiếu sáng trong nhà?

a)

Màn hình TV/máy tính

b)

Đèn trần

c)

Đèn pin

d)

Nến

141.

Chọn đáp án đúng: Đâu là nguồn nhiệt?

a)

Khối băng

b)

Giọt nước

c)

Bếp nấu

d)

Gió

142.

Chọn đáp án đúng: Vật nào KHÔNG dùng để nấu ăn?

a)

Bếp nấu

b)

Máy tính

c)

Chảo

d)

Nồi

143.

Chọn đáp án đúng: Đâu KHÔNG phải là nguồn âm thanh?

a)

Trống

b)

Chuông

c)

Radio

d)

Người đang nói/cười

144.

Chọn đáp án đúng: Vật nào thường dùng để tạo nhạc?

a)

Thìa

b)

Ghi-ta

c)

Nĩa

d)

Đũa

145.

Chọn đáp án đúng: Điện có thể đi qua vật nào?

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Dây đồng

d)

Thủy tinh

146.

Chọn đáp án đúng: Đồ nào có thể cho vào lò vi sóng?

a)

Kéo kim loại

b)

Giấy bạc nhôm

c)

Rổ kim loại

d)

Đĩa sứ/ceramic

147.

Chọn đáp án đúng: Vật nào KHÔNG cho điện đi qua?

a)

Bu-lông kim loại

b)

Nước

c)

Than/đá

d)

Khúc gỗ

148.

Chọn đáp án đúng: Đâu là nguồn điện?

a)

Pin

b)

Thước

c)

Găng tay

d)

Cành cây

149.

Chọn đáp án đúng: Cá sống ở đâu?

a)

Dòng suối/đồng cỏ ven sông

b)

Ao/hồ

c)

Núi tuyết

d)

Hang khô

150.

Chọn đáp án đúng: Chim KHÔNG thể làm tổ ở nơi nào?

a)

Cây

b)

Hang

c)

Bầu trời

d)

Ngôi nhà