Font size
WorksheetsTrang bìa và Mục lục
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Quan sát lá cờ. Cờ có màu đỏ, trắng và xanh dương. Đây là nước nào?
Hoa Kỳ
Vương quốc Anh
Việt Nam
Singapore
Lá cờ này màu đỏ và có một ngôi sao vàng lớn ở giữa. Đây là nước nào?
Thái Lan
Malaysia
Việt Nam
Anh
Lá cờ này có màu xanh lá, trắng và đỏ. Đây là nước nào?
Ý
Hoa Kỳ
Úc
Canada
Lá cờ này màu đỏ và trắng. Có một chiếc lá đỏ ở giữa. Đây là nước nào?
Vương quốc Anh
Anh
Canada
Hàn Quốc
Bạn có thể trộn màu nào với màu vàng để tạo ra màu cam?
Xanh dương
Xanh lá
Đỏ
Hồng
Trộn màu trắng với màu đỏ sẽ tạo ra màu mới. Đó là màu gì?
Đỏ
Hồng
Tím
Vàng
Màu nào được tạo ra khi trộn màu xanh dương với màu vàng?
Xanh lá
Cam
Xám
Tím
Nhìn vào hình các ngày trong tuần. Ngày nào đến sau Monday?
Sunday
Monday
Tuesday
Saturday
Nhìn vào hình các ngày trong tuần. Ngày nào đứng trước Sunday?
Saturday
Monday
Friday
Thursday
Nhìn hình. Các bạn đang hát một bài hát vui. Môn học đó là gì?
Toán
Mỹ thuật
Âm nhạc
Tiếng Anh
Nhìn hình. Các bạn đang chạy và nhảy. Môn học đó là gì?
Mỹ thuật
Âm nhạc
Toán
Thể dục
Mẹ bạn ở đâu? Mẹ đang nấu ăn trong ______.
phòng tắm
phòng ngủ
phòng khách
nhà bếp
Bố bạn ở đâu? Bố đang lau dọn trong ______.
nhà bếp
phòng ngủ
phòng khách
phòng tắm
Em trai bạn ở đâu? Em đang chơi trong ______.
phòng ngủ
sân vườn
phòng khách
phòng tắm
Chị gái bạn ở đâu? Chị đang ngủ trong ______.
phòng ngủ
nhà bếp
sân vườn
phòng khách
Cái nào KHÔNG phải là một hành động?
nấu ăn
ăn
lau dọn sàn nhà
ghế sofa
Địa điểm nào KHÔNG nằm trong ngôi nhà?
sân chơi
nhà bếp
phòng ngủ
phòng tắm
Cái nào KHÔNG phải là máy móc?
tivi
máy giặt
gương soi
quạt máy
Vật nào KHÔNG nằm trong ngôi nhà?
tủ quần áo
cầu trượt ngoài sân chơi
ghế bành
giường
Cái nào KHÔNG phải là bộ phận cơ thể?
bàn tay
bàn chân
cánh tay cơ bắp
quả bóng đá
Bộ phận nào của cơ thể KHÔNG nằm ở chân?
bàn chân
cái đầu
cái chân
đầu gối
Cái nào KHÔNG phải là môn thể thao?
đá bóng
đánh cầu lông/boxing
xem tivi/ chơi trò chơi điện tử
ném bóng
Dụng cụ nào KHÔNG phải là dụng cụ thể thao?
bức tranh treo tường
quả bóng đá
gậy bóng chày
vợt tennis
Vật nào KHÔNG giúp giữ ấm vào mùa đông?
áo len
áo khoác
quần short
khăn choàng
Vật nào KHÔNG phải là thứ bạn mặc trên người?
tất
ủng
áo phông
ván trượt tuyết
Trời rất lạnh! Tôi cần một ______ ấm và một chiếc khăn choàng.
váy liền
áo len
chân váy
áo phông
Trước khi ngủ, tôi mặc bộ ______ thoải mái của mình.
đồ ngủ
quần jean
đôi ủng
đồng phục
Hôm nay trời nóng. Bạn đang mặc gì? Tôi đang mặc ______ và áo phông.
quần dài
áo khoác
áo sơ mi
chân váy
Em hãy xem hình cô gái mặc trang phục truyền thống và cầm lá cờ có vòng tròn đỏ. Trả lời: Cô ấy đến từ _______.
Việt Nam
Nhật Bản
Thái Lan
Malaysia
Em yêu loài Kangaroo. Em đến từ đâu?
Nhật Bản
Việt Nam
Britain (Vương quốc Anh)
Australia (Úc)
Em đến từ đâu? Quốc gia của em là một hòn đảo nhỏ có tượng Merlion. Em đến từ _____.
America (Mỹ)
Nhật Bản
Singapore
Britain (Vương quốc Anh)
Em sống gần tháp đồng hồ Big Ben. Em đến từ đâu?
America (Mỹ)
Nhật Bản
Singapore
Britain (Vương quốc Anh)
Nước của em nổi tiếng có nhiều voi. Em đến từ đâu?
Thái Lan
Việt Nam
America (Mỹ)
Nhật Bản
Em mặc trang phục "Baju Kurung" hoặc "Sari". Em đến từ đâu?
Việt Nam
Malaysia
Australia (Úc)
Singapore
Đến giờ học Mỹ thuật! Bây giờ là mấy giờ?
tám giờ đúng
tám giờ rưỡi
tám giờ mười lăm
chín giờ đúng
Thứ Hai em có tiết Toán. Nhìn đồng hồ! Bây giờ là mấy giờ?
chín giờ đúng
chín giờ rưỡi
chín giờ mười lăm
mười giờ đúng
Bây giờ là mấy giờ?
mười giờ đúng
mười giờ rưỡi
mười giờ mười lăm
mười một giờ đúng
Em có tiết Âm nhạc lúc _______.
hai giờ mười lăm
hai giờ đúng
hai giờ kém mười lăm (gần ba giờ)
hai giờ rưỡi
Em ăn trưa lúc ________.
mười một giờ
mười hai giờ
mười một giờ mười lăm
mười một giờ rưỡi
Thức uống này làm từ chanh, vừa chua vừa ngọt. Hoàn thành từ: L _ M _ N _ D E bằng cách chọn thứ tự ba chữ cái.
A - O - E
E - A - O
O - A - E
E - O - A
Đây là tháng đầu tiên của năm, đến sau tháng December. Hoàn thành từ: J _ N _ A _ Y bằng cách chọn thứ tự ba chữ cái.
A - R - U
U - A - R
A - U - R
R - A - U
Sắp xếp lại chữ để thành từ: G R A P E S.
RAGPES
GRAPES
GAPERS
PAGERS
Hoàn thành từ: _ A R C _. (Chữ cái đầu: M). Chọn cặp chữ cái đúng để điền vào các chỗ trống.
M - H
M - M
M - K
M - R
Em dùng bút chì và giấy để tạo một bức tranh. Em có thể làm gì? D _ _ W. Chọn cặp chữ cái để hoàn thành từ.
R - E
R - A
A - R
E - R
Sắp xếp lại cụm từ: B I K E A R I D E.
RIDEABKIE
BIKE A RIDE
RIDE A BIKE
A RIDE BIKE
Bạn ấy giỏi âm nhạc. Bạn ấy có thể…: P _ _ Y THE G _ _ T A R. Chọn hai cặp chữ cái đúng theo thứ tự để hoàn thành câu.
L - A / U - I
U - A / L - I
U - I / L - A
A - L / I - U
Đây là nơi có nhiều ngôi nhà, cửa hàng và các con đường lớn. C _ _ Y. Chọn cặp chữ cái đúng để hoàn thành từ.
T - Y
I - Y
I - T
Y - T
Sắp xếp lại chữ để thành từ: O U N T A I N M.
MOUNTAIN
UNMOTAIN
INMOTAUN
TAINMOUN
Hoàn thành từ: _ O M P U _ E _. Chọn ba chữ cái đúng theo thứ tự.
C - D - R
K - T - R
C - T - N
C - T - R
Em chơi thể thao và chạy ở nơi này; đây không phải là lớp học. P _ _ Y G _ _ U N D. Chọn bốn chữ cái đúng theo thứ tự.
L - E - R - O
L - A - R - O
L - A - R - U
L - A - G - O
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 5×4 bằng bao nhiêu?
40
30
20
10
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 5×6 bằng bao nhiêu?
30
35
40
45
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 9×2 bằng bao nhiêu?
17
18
19
20
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 12÷3 bằng bao nhiêu?
2
3
4
5
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 12÷6 bằng bao nhiêu?
8
6
4
2
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 4×2 bằng bao nhiêu?
8
6
4
2
Phần 1: Chọn đáp án đúng. Tìm con thuyền có phép tính đúng cho 5×3 .
5 \times 3 = 18
5 \times 3 = 17
5 \times 3 = 16
5 \times 3 = 15
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 8÷__=4 . Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống.
2
4
6
8
Phần 1: Chọn đáp án đúng. __×3=9 . Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống.
9
6
3
1
Phần 1: Chọn đáp án đúng. 14÷__=7 . Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống.
1
2
3
4
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 m = 100 cm
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 km = 100 m
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 50 cm = 5 dm
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 3 m = 30 mm
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 kg = 1000 g
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 4 kg = 400 g
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 200 g = 0.2 kg
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1,4 kg = 140 g
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 m 2 = 100 cm 2
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 3 m 2 = 30 000 cm 2
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. Một hình vuông có cạnh 1 m thì có diện tích 1 m 2
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. Một hình vuông có cạnh 2 m thì có diện tích 2 m 2
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 7 lít = 7000 ml
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 500 ml = 5 lít
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 2 lít = 2000 ml
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 1 lít = 100 ml
Đúng
Sai
Phần 2: Chọn Đúng hoặc Sai. 500 ml = 1 lít
Đúng
Sai
Phần 3: Đọc và trả lời. Một bạn trai đi bộ với vận tốc 4 km/giờ trong 5 giờ. Bạn đi được bao xa?
20 km
25 km
30 km
35 km
Phần 3: Đọc và trả lời. Một chiếc thuyền đi với vận tốc 10 km/giờ trong 4 giờ. Quãng đường thuyền đi được là bao nhiêu?
14 km
40 km
44 km
400 km
Phần 3: Đọc và trả lời. Một chiếc xe đạp đi 24 km với vận tốc 6 km/giờ. Thời gian đi mất là bao lâu?
4 giờ
6 giờ
8 giờ
10 km
Phần 3: Đọc và trả lời. Một chiếc ô tô đi 100 km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
20 km/h
40 km/h
50 km/h
70 km/h
Một chiếc thuyền đi quãng đường 20 km với vận tốc 5 km/h. Chuyến đi mất bao lâu?
2 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi là bao nhiêu?
13 cm
26 cm
40 cm
16 cm
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 6 m. Chu vi là bao nhiêu?
16 m
32 m
60 m
26 m
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Mỗi cạnh của hình vuông là 4 cm. Chu vi là bao nhiêu?
8 cm
12 cm
16 cm
20 cm
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một tam giác có các cạnh dài 3 cm, 4 cm và 5 cm. Chu vi là bao nhiêu?
9 cm
10 cm
12 cm
15 cm
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một tam giác có các cạnh dài 6 m, 6 m và 8 m. Chu vi là bao nhiêu?
12 m
18 m
20 m
24 m
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình vuông có cạnh 6 cm. Diện tích là bao nhiêu?
12 cm²
24 cm²
36 cm²
18 cm²
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích là bao nhiêu?
13 cm²
26 cm²
40 cm²
80 cm²
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một tam giác có đáy 6 cm và chiều cao 4 cm. Diện tích là bao nhiêu?
10 cm²
12 cm²
20 cm²
24 cm²
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình vuông có cạnh 7 cm. Diện tích là:
14 cm²
28 cm²
49 cm²
21 cm²
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích là:
14 cm²
45 cm²
28 cm²
90 cm²
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có ba góc?
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có bốn góc vuông?
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình bình hành nghiêng
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có bốn cạnh bằng nhau?
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào có hai cặp cạnh song song?
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình thang màu xanh dương
Phần 4: Chọn đáp án đúng. Hình nào không có góc?
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 1 chỉ bộ phận nào của con bò?
Udder
Hoof
Nose
Horn
Body
III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 2 chỉ bộ phận nào của con bò?
Udder
Hoof
Nose
Horn
Body
III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 3 chỉ bộ phận nào của con bò?
Udder
Hoof
Nose
Horn
Body
III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 4 chỉ bộ phận nào của con bò?
Udder
Hoof
Nose
Horn
Body
III. Khoa học – Phần 1: Quan sát hình. Chọn từ đúng để điền cho mỗi ô trống. Nhãn số 5 chỉ bộ phận nào của con bò?
Udder
Hoof
Nose
Horn
Body
Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 1 chỉ bộ phận nào của cây?
Rễ
Thân
Lá
Cành
Quả
Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 2 chỉ bộ phận nào của cây?
Rễ
Thân
Lá
Cành
Quả
Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 3 chỉ bộ phận nào của cây?
Rễ
Thân
Lá
Cành
Quả
Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 4 chỉ bộ phận nào của cây?
Rễ
Thân
Lá
Cành
Quả
Dùng các từ Rễ, Thân, Lá, Cành, Quả để gán nhãn cho các ô trên hình cây. Ô số 5 chỉ bộ phận nào của cây?
Rễ
Thân
Lá
Cành
Quả
Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của lá là gì?
Giữ cây cố định trong đất
Vận chuyển nước đến cây
Tạo hạt và quả
Tạo thức ăn cho cây
Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của rễ là gì?
Vận chuyển nước đến cây
Tạo thức ăn cho cây
Giữ cây cố định trong đất
Tạo hạt và quả
Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của thân cây là gì?
Vận chuyển nước đến các phần của cây
Giữ cây cố định trong đất
Tạo thức ăn cho cây
Tạo hạt và quả
Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của cành cây là gì?
Tạo hạt và quả
Đỡ lá, hoa và quả
Tạo thức ăn cho cây
Vận chuyển nước đến cây
Nhìn hình và khoanh tròn đáp án đúng. Chức năng của quả là gì?
Hút nước từ đất
Nâng đỡ toàn bộ cây
Bảo vệ hạt và giúp phát tán hạt
Tạo thức ăn cho cây
Lan đặt một bát nước ngoài trời vào ngày nắng. Sau một thời gian, nước trong bát còn ít đi. Nước trong bát đã ______.
Bay hơi
Đóng băng
Sôi
Rơi xuống
Nước rơi từ bầu trời và bầu trời có màu xám. Đó là kiểu thời tiết gì?
Mưa
Nắng
Gió
Vào mùa đông, không khí thường ______.
Lạnh
Màu xanh
Nặng
Trong
Khi nước đá trở nên ấm, nó sẽ biến thành ______.
lạnh hơn
nước
tuyết
chất rắn
Mục nào sau đây KHÔNG phải là một phần của chu trình nước?
Hình thành tuyết
Hình thành mây
Nước bay hơi
Hình thành mưa
Quần áo ướt khô nhanh nhất ______.
trong phòng tối
dưới mưa
ngoài trời có ánh nắng
trong một chiếc hộp
Nhiệt kế cho biết điều gì?
Nhiệt độ
Mực nước
Chất lượng không khí
Tốc độ gió
Nước tinh khiết sôi ở ______.
0∘C
10∘C
100∘C
1000∘C
Nước tinh khiết đóng băng ở ______.
100∘C
0∘C
10∘C
20∘C
Nước đá là ______.
chất rắn
không khí
chất lỏng
tuyết
Nước đá tan nhanh hơn khi bạn đặt nó ______.
trong ngăn đá
gần nguồn nhiệt
trong tuyết
vào trong tủ lạnh
Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Hình minh họa gồm các ảnh theo chu trình: gà trưởng thành, trứng, phôi, gà mới nở, gà con, gà giò. Chọn tên đúng cho ảnh gà trưởng thành.
Egg
Embryo
Hatchling
Chick
Adult
Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh quả trứng.
Embryo
Egg
Adult
Pullet
Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh phôi gà bên trong trứng.
Embryo
Hatchling
Chick
Adult
Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh gà mới nở chui ra khỏi vỏ trứng.
Chick
Hatchling
Pullet
Adult
Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh gà con màu vàng.
Hatchling
Chick
Pullet
Adult
Ghi nhãn các giai đoạn trong vòng đời của gà bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Chick, Pullet, Adult, Egg, Embryo, Hatchling. Chọn tên đúng cho ảnh gà giò (gà bán trưởng thành).
Pullet
Adult
Chick
Embryo
Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 1 (nước tụ lại ở hồ/sông), đó là giai đoạn nào?
Evaporation
Condensation
Collection
Precipitation
Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 2 (hơi nước bốc lên từ mặt đất và cây), đó là giai đoạn nào?
Evaporation
Condensation
Collection
Precipitation
Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 3 (mây hình thành trên cao), đó là giai đoạn nào?
Collection
Evaporation
Condensation
Precipitation
Ghi nhãn các giai đoạn trong chu trình nước bằng cách chọn đúng từ trong hộp từ: Precipitation, Evaporation, Collection, Condensation. Ở vị trí ký hiệu 4 (mưa rơi xuống), đó là giai đoạn nào?
Condensation
Precipitation
Collection
Evaporation
Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến sau trứng?
Chick
Embryo
Adult
Hatchling
Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến trước con gà trưởng thành?
Embryo
Chick
Pullet
Egg
Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến sau phôi?
Chick
Hatchling
Egg
Adult
Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến trước phôi?
Egg
Hatchling
Chick
Adult
Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Cái gì đến sau gà mới nở?
Chick
Hatchling
Egg
Adult
Chọn đáp án đúng: Đâu KHÔNG phải là nguồn sáng?
Mặt trời
Đuốc
Đèn bàn
Mặt trăng
Chọn đáp án đúng: Vật nào KHÔNG dùng để chiếu sáng trong nhà?
Màn hình TV/máy tính
Đèn trần
Đèn pin
Nến
Chọn đáp án đúng: Đâu là nguồn nhiệt?
Khối băng
Giọt nước
Bếp nấu
Gió
Chọn đáp án đúng: Vật nào KHÔNG dùng để nấu ăn?
Bếp nấu
Máy tính
Chảo
Nồi
Chọn đáp án đúng: Đâu KHÔNG phải là nguồn âm thanh?
Trống
Chuông
Radio
Người đang nói/cười
Chọn đáp án đúng: Vật nào thường dùng để tạo nhạc?
Thìa
Ghi-ta
Nĩa
Đũa
Chọn đáp án đúng: Điện có thể đi qua vật nào?
Gỗ
Nhựa
Dây đồng
Thủy tinh
Chọn đáp án đúng: Đồ nào có thể cho vào lò vi sóng?
Kéo kim loại
Giấy bạc nhôm
Rổ kim loại
Đĩa sứ/ceramic
Chọn đáp án đúng: Vật nào KHÔNG cho điện đi qua?
Bu-lông kim loại
Nước
Than/đá
Khúc gỗ
Chọn đáp án đúng: Đâu là nguồn điện?
Pin
Thước
Găng tay
Cành cây
Chọn đáp án đúng: Cá sống ở đâu?
Dòng suối/đồng cỏ ven sông
Ao/hồ
Núi tuyết
Hang khô
Chọn đáp án đúng: Chim KHÔNG thể làm tổ ở nơi nào?
Cây
Hang
Bầu trời
Ngôi nhà
