wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm về Nhà nước và Pháp luật

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy chuyên cưỡng chế

b)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, không có bộ máy chuyên cưỡng chế

2.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Chỉ có nhà nước mới có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

b)

Quy định pháp luật về thuế của nhà nước không có tính bắt buộc thực hiện

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

Các tổ chức nghề nghiệp có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

3.

Chọn phương án ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền chỉ được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước pháp quyền được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam, và trong Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

4.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các cộng đồng dân cư

b)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các nhóm xã hội tự nguyện thành lập

c)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các tổ chức chính trị - xã hội khác

5.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Tổ chức công đoàn cũng phải phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Tổ chức dòng họ cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Chỉ có nhà nước mới có đặc trưng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

6.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Nhà nước có các đặc trưng chủ yếu là: quyền lực chính trị công cộng đặc biệt, quản lý dân cư theo lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, pháp luật, quy định và thu thuế theo hình thức bắt buộc

b)

Nhà nước chỉ có hai đặc trưng chủ yếu là: dân cư và lãnh thổ

c)

Nhà nước không có đặc trưng riêng so với các tổ chức xã hội

d)

Nhà nước chỉ có một đặc trưng riêng đó là có quyền ban hành pháp luật

7.

Chọn phương án ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước

b)

Chính phủ là cơ quan nhà nước

8.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI? Những đặc trưng cơ bản của nhà nước pháp quyền là:

a)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

b)

Sự hiện diện của hệ thống pháp luật tốt và pháp luật giữ vai trò tối thượng trong xã hội

c)

Sự tôn trọng và bảo vệ quyền tự do của con người

d)

Tất cả mối quan hệ xã hội đều được điều chỉnh bằng pháp luật

9.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI? Phương hướng xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật, thực hiện pháp luật nghiêm minh, nhất quán, thượng tôn Hiến pháp và pháp luật

b)

Đổi mới hoạt động của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Tôn trọng, bảo đảm, bảo vệ quyền con người, quyền công dân

d)

Tổ chức quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ, kiểm soát quyền lực hiệu quả

10.

Chọn phương án ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền là một kiểu nhà nước

b)

Nhà nước pháp quyền không phải là một kiểu nhà nước

11.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI? Nhà nước pháp quyền có đặc trưng là:

a)

Thừa nhận tính tối cao của pháp luật

b)

Pháp luật được ban hành bởi các tổ chức xã hội

c)

Tôn trọng pháp luật quốc tế

d)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

12.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG?

a)

Chủ quyền quốc gia cũng có ở các tổ chức xã hội

b)

Chủ quyền quốc gia là quyền tối cao của nhà nước về đối nội và độc lập về đối ngoại

c)

Chủ quyền quốc gia chỉ đặt ra đối với việc bảo vệ biên giới quốc gia

d)

Chủ quyền quốc gia chỉ giới hạn trong phạm vi lãnh thổ quốc gia

13.

Cơ quan nào là chủ thể thực hiện quyền tư pháp?

a)

Tòa án

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát

d)

Quốc hội

14.

Khái niệm Bộ máy nhà nước:

a)

Hệ thống doanh nghiệp nhà nước

b)

Tổ chức xã hội dân sự

c)

Tổ chức chính trị

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

15.

Cơ quan nào có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội?

a)

Chính phủ

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

16.

Quyền lực nhà nước thuộc về ai theo Hiến pháp 2013?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nhân dân

17.

Điều 4 Hiến pháp 2013 quy định về vai trò của

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

18.

Chức năng cơ bản của nhà nước không bao gồm?

a)

Chức năng xã hội

b)

Chức năng du lịch

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng kinh tế

19.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thể hiện qua hình thức nào?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Hệ thống tư pháp độc lập

c)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

d)

Quyền kiểm soát của chính phủ

20.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Lập pháp

b)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Hành pháp

d)

Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật

21.

Chức năng của Quốc hội không bao gồm?

a)

Quyền lập pháp

b)

Quyền giám sát tối cao

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

22.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước không bao gồm?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

c)

Phân công quyền lực tối đa

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

23.

Chính phủ thực hiện quyền gì?

a)

Quyền tư pháp

b)

Quyền lập pháp

c)

Quyền kiểm sát

d)

Quyền hành pháp

24.

Chủ tịch nước thực hiện vai trò gì?

a)

Người đứng đầu quốc hội

b)

Người đứng đầu chính phủ

c)

Người đứng đầu nhà nước

d)

Người đứng đầu tòa án

25.

Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quyền hành pháp

b)

Quyền lập hiến và lập pháp

c)

Quyền kiểm sát

d)

Quyền tư pháp

26.

Trong các câu sau, câu nào là SAI:

a)

Hiến pháp là cơ sở nền tảng cho toàn bộ hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp là luật gốc, luật cơ bản của quốc gia

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống luật quốc gia

d)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

27.

Trong số các văn bản sau đây, văn bản nào KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Bản án, quyết định của tòa án

b)

Nghị định do Chính phủ ban hành

c)

Nghị quyết do Hội đồng nhân dân ban hành

d)

Luật do Quốc hội ban hành

28.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Lệ công bằng không phải là nguồn luật ở Việt Nam

b)

Nghị định do Chính phủ ban hành

c)

Nghị quyết của Chủ tịch nước là loại nguồn luật

d)

Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao là loại văn bản quy phạm pháp luật

29.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật có nghĩa là

a)

Các hình thức thể hiện của pháp luật rất đa dạng, phong phú

b)

Pháp luật được thể hiện bằng các hình thức rõ ràng, xác định nhằm đảm bảo tính khách quan cao

c)

Pháp luật khái quát hóa và điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất

d)

Pháp luật có loại nguồn cơ bản là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán

30.

Các loại nguồn (hình thức) của pháp luật Việt Nam hiện nay là:

a)

Hương ước

b)

Điều lệ của công ty

c)

Học thuyết chính trị - pháp lý

d)

Văn bản pháp luật, tập quán, án lệ, lệ công bằng, nguyên tắc pháp luật

31.

Án lệ là:

a)

Là sản phẩm của hoạt động hành chính, được cơ quan hành chính thừa nhận như khuôn mẫu để áp dụng cho những trường hợp tương tự về sau

b)

Là một loại văn bản quy phạm pháp luật do tòa án ban hành

c)

Là sản phẩm của hoạt động xét xử, do tòa án tạo lập trong quá trình giải quyết các vụ việc cụ thể, được nhà nước thừa nhận như khuôn mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự về sau

d)

Là văn bản của Quốc hội ban hành trong lĩnh vực xét xử

32.

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước qua:

a)

Dư luận xã hội

b)

Sức mạnh của tất cả mọi người trong xã hội

c)

Các biện pháp cưỡng chế, thuyết phục giáo dục, hỗ trợ và các biện pháp khác do nhà nước tiến hành

33.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Bộ luật do Quốc hội ban hành

b)

Bộ luật cho Chính phủ ban hành

c)

Bộ luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

d)

Bộ luật do Chủ tịch nước ban hành

34.

Điều ước quốc tế:

a)

Là kết quả của hoạt động xét xử của các tổ chức tài phán quốc tế

b)

Là các tập quán thương mại được hình thành nên trong hoạt động lưu thông kinh tế giữa các quốc gia

c)

Là các văn bản pháp lý chứa dựng các quy phạm do các chủ thể luật quốc tế thỏa thuận ban hành, làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ quốc tế

d)

Là nguồn luật cao nhất được áp dụng trong một quốc gia

35.

Những câu dưới đây, câu nào KHÔNG chính xác:

a)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ quan hệ xã hội

b)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ chế độ giai trưởng

c)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Định chuẩn là một trong những chức năng của pháp luật

36.

Trong số các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG ĐÚNG

a)

Tập pháp pháp là loại nguồn pháp luật của Việt Nam

b)

Văn bản quy phạm pháp luật là loại nguồn pháp luật của Việt Nam

c)

Học thuyết pháp lý là nguồn pháp luật của Việt Nam

d)

Án lệ là nguồn pháp luật của Việt Nam

37.

Các đáp án sau đây, đáp án nào là SAI:

a)

Án lệ là một loại nguồn của pháp luật

b)

Văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành

c)

Văn bản pháp luật do tổ chức, cá nhân không nhân danh quyền lực nhà nước ban hành

d)

Án lệ do tòa án tạo lập trong quá trình xét xử

38.

Các đáp án sau đây, đáp án nào là SAI:

a)

Pháp luật là tổng thể các quy tắc được thừa nhận bởi toàn thể cộng đồng và chỉ được thực hiện dựa trên sự tự nguyện và sức mạnh của toàn thể cộng đồng xã hội

b)

Pháp luật hình thành từ các tập quán trong cộng đồng và được nhà nước thừa nhận có giá trị áp dụng trong việc điều chỉnh các mối quan hệ xã hội

c)

Pháp luật hình thành từ các quyết định pháp lý do tòa án ban hành và được nhà nước thừa nhận áp dụng cho các trường hợp tương tự về sau

d)

Pháp luật là tổng thể các quy tắc được thừa nhận, ban hành và đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

39.

Các đáp án sau đây, đáp án nào là SAI:

a)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được thể hiện dưới các hình thức pháp lý, văn phong, ngôn ngữ hết sức chặt chẽ

b)

Pháp luật có tính bắt buộc chung với phạm vi rộng rãi hơn các quy tắc tập quán, điều lệ hiệp hội

c)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật có phạm vi áp dụng rộng rãi đối với mọi cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật

d)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được áp dụng nhiều lần và hiệu lực không mất đi sau mỗi lần sử dụng

40.

Bản chất của pháp luật theo quan niệm chủ nghĩa Mác - Lê nin thể hiện chủ yếu qua

a)

Tính giai cấp và tính xã hội của pháp luật

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính văn hóa của pháp luật

d)

Sự hình thành pháp luật trong lịch sử xã hội loài người

41.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Án lệ là một loại văn bản quy phạm pháp luật

b)

Án lệnh có thể ban hành văn bản quy phạm pháp luật và đó là biểu hiện của nền dân chủ

c)

Pháp luật có chức năng giáo dục

d)

Điều lệ Đảng là loại văn bản quy phạm pháp luật

42.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là SAI:

a)

Các tổ chức trong xã hội có quyền góp ý kiến xây dựng pháp luật khi nhà nước thông báo

b)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội không có quyền tham gia xây dựng pháp luật

c)

Mọi cá nhân đều có quyền phản biện các văn bản pháp luật

d)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội đều có quyền tham gia xây dựng pháp luật

43.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào là sai

a)

Pháp luật được thực hiện dưới các hình thức xác định chặt chẽ

b)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự nhằm điều chỉnh các mối quan hệ trong xã hội

c)

Pháp luật chỉ là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành

d)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

44.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Luật được làm ra bởi nhân dân toàn quốc được gọi là tập quán pháp

b)

Thủ tướng ban hành pháp lệnh để điều chỉnh quan hệ xã hội được Quốc hội giao

c)

Lẽ công bằng là nguồn luật ở Việt Nam hiện nay

d)

Tập quán pháp là loại pháp luật được làm ra bởi sự sáng tạo của các quốc gia

45.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật

a)

Có tính cá biệt, cụ thể

b)

Được ban hành theo trình tự, thủ tục xác định

c)

Có tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

46.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, ".........là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhà nước đặt ra".

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Pháp luật

47.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Tính giai cấp

b)

Là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc

c)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

48.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Tính đa dạng

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Tính giai cấp

d)

Không do nhà nước ban hành

49.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

c)

Tồn tại mãi mãi

d)

Tính đa dạng

50.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Là quy tắc xử sự có tính bắt buộc

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Được nhà nước đảm bảo

d)

Là quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

51.

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã xác định quy phạm pháp luật là:

a)

Một loại quy tắc xử sự riêng

b)

Một loại quy tắc xử sự xã hội

c)

Một loại quy tắc xử sự chung

d)

Một loại quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng

52.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

53.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

54.

Đối với quy phạm pháp luật, hai nội dung nào sau đây luôn đi liền với nhau:

a)

Vừa bắt buộc vừa được nhà nước đảm bảo

b)

Vừa chung vừa do nhà nước ban hành

c)

Vừa bắt buộc vừa do nhà nước ban hành

d)

Vừa bắt buộc vừa chung

55.

Đối với quy phạm pháp luật, hai nội dung nào sau đây luôn đi liền với nhau:

a)

Vừa bắt buộc vừa được nhà nước đảm bảo

b)

Vừa chung vừa do nhà nước ban hành

c)

Vừa bắt buộc vừa do nhà nước ban hành

d)

Vừa bắt buộc vừa chung

56.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

57.

Quy phạm nào sau đây có thể là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc nhưng không chung cho tất cả các chủ thể:

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Quy phạm xã hội

58.

Quy phạm nào sau đây là những quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung:

a)

Quy phạm văn hóa

b)

Quy phạm kỹ thuật

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm pháp luật

59.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đối với quy phạm pháp luật, chủ thể có thẩm quyền ban hành chỉ có thể là:

a)

Nhà nước, cơ quan nhà nước

b)

Các cá nhân

c)

Các tổ chức

d)

Các pháp nhân

60.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

61.

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bởi nhà nước, được hiểu là:

a)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước làm cho pháp luật chắc chắn được thực hiện

b)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước

c)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể làm cho pháp luật được thực hiện

d)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể

62.

Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Quy phạm xã hội được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Quy phạm pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm xã hội có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

d)

Quy phạm pháp luật có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

63.

Đối với những quy phạm xã hội khác, không phải quy phạm pháp luật; biện pháp nào sau đây không thể được áp dụng bởi nhà nước nhằm đảm bảo giá trị thực hiện:

a)

Vật chất

b)

Vận động

c)

Cưỡng chế

d)

Chính trị

64.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Luôn xác định được chủ thể đặt ra

b)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

65.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính quy phạm

b)

Mang tính cưỡng chế

c)

Mang tính xã hội

d)

Mang tính phi dân chủ

66.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính công bằng cho mọi chủ thể

b)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người

c)

Không là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người

d)

Mang tính ổn định

67.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

68.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm

b)

Quy định, quy phạm, chế tài

c)

Giả định, chế tài, quy phạm

d)

Giả định, quy định, chế tài

69.

"....... là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật".

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy phạm

70.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước

b)

Điều kiện, hoàn cảnh

c)

Biện pháp tác động

d)

Biện pháp cưỡng chế

71.

Vai trò của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước

b)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật

c)

Xác định biện pháp áp dụng

d)

Đảm bảo pháp luật được thực hiện

72.

Cách xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là trả lời cho câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì

b)

Chủ thể sẽ gánh chịu hậu quả gì

c)

Chủ thể nào, trong điều kiện hoàn cảnh nào?

d)

Người nào, tổ chức nào, điều kiện hoàn cảnh nào?

73.

Yêu cầu của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Phải tương xứng với mức độ vi phạm

b)

Phải nêu lên một điều kiện, hoàn cảnh

c)

Phải nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh

d)

Phải rõ ràng, sát với thực tế

74.

"....... là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định".

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Giả thuyết

75.

Vai trò của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật

b)

Cụ thể hóa cách thức xử sự của các chủ thể

c)

Đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật

d)

Đảm bảo tính quy phạm

76.

Yêu cầu của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là phải:

a)

Không bắt buộc phải chặt chẽ

b)

Có thể không sát với thực tế

c)

Chính xác, rõ ràng, chặt chẽ

d)

Phải nghiêm minh

77.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Số lượng điều kiện, hoàn cảnh

b)

Số lượng biện pháp tác động của nhà nước

c)

Số lượng mệnh lệnh của nhà nước

d)

Mệnh lệnh của nhà nước

78.

Cách xác định bộ phận quy định của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì và như thế nào

b)

Chủ thể phải chịu hậu quả gì

c)

Chủ thể nào

d)

Điều kiện hoàn cảnh nào

79.

"....... là bộ phận của quy phạm pháp luật, nêu biện pháp mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng nội dung phần quy định".

a)

Quy phạm

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Giả định

80.

Vai trò của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định điều kiện, hoàn cảnh

b)

Xác định chủ thể của pháp luật

c)

Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh

d)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước

81.

Yêu cầu của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Không sát thực tế

b)

Không khách quan

c)

Phải nêu được cách xử sự của chủ thể

d)

Biện pháp tác động phải tương xứng với mức độ vi phạm

82.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì

b)

Chủ thể được làm gì

c)

Chủ thể không được làm gì

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì

83.

Bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Cách xử sự của chủ thể

b)

Các biện pháp gây hậu quả bất lợi

c)

Các biện pháp có lợi cho chủ thể

d)

Các quyền của chủ thể

84.

Các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong quy phạm pháp luật:

a)

Bắt buộc phải có đầy đủ

b)

Không bắt buộc phải đầy đủ

c)

Có thể thay đổi

d)

Không thể thay đổi

85.

Một quy phạm pháp luật...............đầy đủ ba bộ phận.

a)

Có thể có

b)

Có thể không có

c)

Không nhất thiết phải có

d)

Đương nhiên phải có

86.

Một quy phạm pháp luật.............được trình bày trong một điều luật.

a)

Không phải

b)

Bắt buộc phải

c)

Không thể

d)

Có thể

87.

Trong một điều luật..............có nhiều quy phạm pháp luật.

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Bắt buộc phải

d)

Có thể thay đổi

88.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm pháp luật do nhà nước đặt ra

d)

Quy phạm pháp luật mang tính giai cấp

89.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Quy phạm xã hội mang tính giai cấp

b)

Quy phạm xã hội chỉ do nhà nước ban hành

c)

Quy phạm xã hội được nhà nước thừa nhận

d)

Quy phạm pháp luật chứa đựng quy tắc xử sự chung

90.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi

c)

Một quy phạm pháp luật không bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước

91.

"Quy phạm pháp luật hoàn toàn là ý chí chủ quan của nhà nước". Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra

b)

Đúng, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra

c)

Sai, vì có sự kết hợp giữa ý chí chủ quan của con người và tính khách quan của các quan hệ xã hội

d)

Sai, vì căn cứ vào tính khách quan của các quan hệ xã hội

92.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Quy phạm pháp luật do các tổ chức trong xã hội đặt ra

b)

Quy phạm pháp luật do các cá nhân trong xã hội đặt ra

c)

Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự trong đó chỉ ra quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới mang tính giai cấp

93.

"Mọi quy phạm xã hội được nhà nước cho phép tồn tại đều là quy phạm pháp luật". Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm xã hội do nhà nước thừa nhận

b)

Sai, vì quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

c)

Sai, vì như quy phạm đạo đức, nhà nước cho phép tồn tại nhưng không là pháp luật

d)

Sai, vì quy phạm chính trị nhà nước cho phép tồn tại

94.

Điều 274, Bộ luật Dân sự: "Chủ sở hữu nhà phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề". Điều luật này có bao nhiêu bộ phận của quy phạm pháp luật:

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

95.

Điều 105, Bộ luật Dân sự 2017: "Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định: "Tài sản". Giả định: "bao gồm......quyền tài sản"

b)

Quy định: "Tài sản". Chế tài: "bao gồm...... quyền tài sản"

c)

Giả định: "Tài sản". Quy định: "bao gồm...... quyền tài sản"

d)

Chế tài: "Tài sản". Giả định: "bao gồm...... quyền tài sản"

96.

Điều 166, Bộ luật Dân sự 2005: "Chủ sở hữu phải chịu rủi ro khi tài sản bị tiêu hủy hoặc bị hư hỏng do sự kiện bất khả kháng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và quy định

b)

Quy định và giả định

c)

Chế tài và giả định

d)

Giả định và quy định

97.

Điều 59, Nghị định số 56/2006/NĐ-CP: "Phạt tiền từ 200,000200{,}000 đồng đến 500,000500{,}000 đồng đối với các hành vi sau: a/ Sao chụp trái phép tài liệu thư viện. b/ Không thực hiện việc đăng ký hoạt động thư viện với cơ quan nhà nước có thẩm quyền". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài: "Phạt tiền......đồng". Giả định: "đối với ...... có thẩm quyền"

b)

Giả định: "Phạt tiền......đồng". Chế tài: "đối với ...... có thẩm quyền"

c)

Quy định: "Phạt tiền......đồng". Giả định: "đối với ...... có thẩm quyền"

d)

Giả định: "Phạt tiền......đồng". Quy định: "đối với ...... có thẩm quyền"

98.

Điều 151, Bộ luật Hình sự 1999: "Người nào ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ, chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình gây hậu quả nghiêm trọng hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến ba năm". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Giả định: "Người nào........ vi phạm". Chế tài: "bị phạt..... ba năm".

b)

Chế tài: "bị phạt..... ba năm". Quy định: "người nào vi phạm".

c)

Giả định: "Người nào". Chế tài: "ngược đãi..... ba năm".

d)

Giả định: "Người nào.....vi phạm". Quy định: "bị phạt..... ba năm".

99.

Điều 26, Bộ luật Dân sự 2005: "Cá nhân có quyền có họ, tên. Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Giả định: "Cá nhân", "Họ.....người". Quy định: "có quyền có họ, tên".

b)

Giả định: "Cá nhân", "Họ....người". Quy định: "có....tên", "được....đó".

c)

Quy định: "có....tên", "được....đó". Chế tài: "Cá nhân", "Họ....người".

d)

Giả định: "Cá nhân", "Họ....người". Chế tài: ""có....tên", "được....đó".

100.

Điều 31, Luật Doanh nghiệp 2005: "Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phải phát âm được và có ít nhất hai thành tố". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Quy định và giả định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định và quy định.

101.

Điều 21, Hiến pháp 2013: "Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Giả định.

b)

Chế tài.

c)

Giả định và quy định.

d)

Quy định và chế tài.

102.

Điều 44, Hiến pháp 2013: "Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

103.

Điều 69, Hiến pháp 2013: "Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Giả định: "Quốc hội". Quy định: "là cơ quan.......... Việt Nam".

b)

Giả định: "Quốc hội......của Nhân dân". Quy định: "cơ quan Việt Nam".

c)

Giả định: "Quốc hội......cao nhất". Quy định: "của nước....Việt Nam".

d)

Quy định: "Quốc hội". Giả định: "là cơ quan Việt Nam".

104.

Điều 647, Bộ luật Dân sự 2005: "Người đã thành niên có quyền lập di chúc, trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức và làm chủ được hành vi của mình". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Chế tài và giả định.

b)

Giả định và quy định.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định.

105.

Điều 657, Bộ luật Dân sự 2005: "Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực bản di chúc". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Giả định: "Người lập di chúc". Chế tài: "có thể......di chúc".

b)

Giả định: "Người lập.....yêu cầu". Quy định: "công chứng di chúc".

c)

Giả định: "Người lập di chúc". Quy định: "có thể.....di chúc".

d)

Quy định: "Người lập di chúc". Chế tài: "có thể......di chúc".

106.

Điều 119, Bộ luật Hình sự 1999: "Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm". Điều luật này có cơ cấu gồm

a)

Giả định và quy định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Chế tài.

d)

Giả định và chế tài.

107.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

108.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban Thường vụ quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Pháp lệnh, Lệnh.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Pháp lệnh, Nghị định.

d)

Pháp lệnh, Thông tư.

109.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Lệnh, Thông tư.

110.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Nghị định, Lệnh.

b)

Nghị quyết.

c)

Quyết định.

d)

Nghị định.

111.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Quyết định.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

112.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết.

113.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Quyết định, Chỉ thị.

b)

Chỉ thị, Thông tư.

c)

Quyết định, Thông tư.

d)

Quyết định, Nghị quyết.

114.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng

a)

Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.

b)

Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.

c)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.

115.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết.

b)

Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định và Chỉ thị.

c)

Ủy ban nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Chỉ thị.

116.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai

a)

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định.

b)

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết.

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Lệnh và Quyết định.

117.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai

a)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết liên tịch.

d)

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

118.

"................................. là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa"

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm xã hội.

119.

"................................. là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật, áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể"

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy Quy phạm xã hội.

120.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do ............... có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các.........., được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Cơ quan nhà nước - quy tắc xử sự riêng.

b)

Cá nhân - quy tắc xử sự chung.

c)

Cơ quan nhà nước - quy tắc xử sự chung.

d)

Tổ chức - quy tắc xử sự chung.

121.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở......, áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp............... đối với chủ thể.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật - pháp luật.

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật - pháp lý.

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật - pháp lý.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật - pháp lý.

122.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật do

a)

Pháp nhân ban hành.

b)

Cá nhân ban hành.

c)

Tổ chức ban hành.

d)

Cơ quan nhà nước ban hành.

123.

Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng

a)

Quy tắc xử sự chung.

b)

Quy tắc xử sự riêng.

c)

Quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng.

d)

Quy tắc xử sự cụ thể.

124.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng

a)

Một lần.

b)

Nhiều lần.

c)

Hai lần.

d)

Ba lần.

125.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật............. vào việc thực hiện.

a)

Phụ thuộc.

b)

Vừa phụ thuộc vừa không phụ thuộc.

c)

Không phụ thuộc.

d)

Phụ thuộc một phần.

Similar Resources on Wayground