Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lower Limb Trauma and Pelvic Anatomy

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một bệnh nhân nữ 55 tuổi bị gãy xương chậu sau ngã, đau vùng mông phải. Biến chứng liên quan đến khớp nào thường gặp nhất?

a)

Xương đùi gãy kín đoạn giữa

b)

Mắt cá ngoài trật cấp tính

c)

Khớp cùng chậu không ổn định

d)

Khớp gối lệch ra ngoài

2.

Bệnh nhân nam 30 tuổi bị vật nặng đè vào cẳng chân trái, gãy xương mác và xương chày. Khám thấy bàn chân rũ xuống. Tổn thương thần kinh nào phù hợp nhất?

a)

Tổn thương thần kinh chày sâu

b)

Tổn thương thần kinh mác chung

c)

Tổn thương thần kinh đùi trước

d)

Tổn thương thần kinh hiển trong

3.

Động mạch chậu ngoài tiếp tục trở thành động mạch nào sau khi đi qua dây chằng bẹn?

a)

Động mạch khoeo phía sau gối

b)

Động mạch đùi ở vùng đùi

c)

Động mạch chày trước ở cẳng chân

d)

Động mạch mu bàn chân nông

4.

Dây thần kinh nào chi phối cảm giác mặt ngoài đùi ở người trưởng thành?

a)

Thần kinh chày sau trong

b)

Thần kinh đùi chính giữa

c)

Thần kinh đùi bì ngoài

d)

Thần kinh mông to sâu

5.

Tổn thương thần kinh mông to có thể gây ra biểu hiện vận động nào ở chi dưới?

a)

Mất gấp gan bàn chân mạnh

b)

Rơi bàn chân khi đi bộ

c)

Yếu duỗi hông và khó đứng dậy

d)

Tăng dạng gối bất thường

6.

Một nạn nhân gãy xương vùng cổ đùi có tụ máu lớn tam giác đùi. Động mạch chính cung cấp máu cho chi dưới là gì?

a)

Động mạch mác sâu ở sau ngoài

b)

Động mạch đùi chạy qua tam giác

c)

Động mạch mu chân nông

d)

Động mạch chày trước ở cẳng chân

7.

Một học sinh 11 tuổi bị gãy trên lồi cầu xương cánh tay dạng trượt ra sau. Mạch nào có nguy cơ tổn thương cao nhất cần kiểm tra ngay?

a)

Động mạch quay ở hõm lào giải phẫu

b)

Động mạch gian cốt giữa vùng cẳng tay

c)

Động mạch cánh tay ở rãnh trước khuỷu

d)

Động mạch trụ tại cổ tay xa

8.

Đám rối thần kinh cánh tay được tạo từ các rễ thần kinh nào?

a)

C4–C7 tạo thân trên

b)

C6–T2 tạo bó ngoài

c)

C5–T1 tạo đám rối cánh tay

d)

C5–C8 tạo bó sau

9.

Sau trật khớp vai ra trước, bệnh nhân yếu rõ rệt động tác dạng vai và giảm cảm giác vùng vai trên ngoài. Dây thần kinh nào có khả năng tổn thương?

a)

Thần kinh cơ bì chi phối gấp khuỷu

b)

Thần kinh quay chi phối duỗi cổ tay

c)

Thần kinh nách chi phối cơ delta

d)

Thần kinh trụ chi phối gian cốt

10.

Một bệnh nhân mất hoàn toàn khả năng dạng và gấp cánh tay, cẳng tay rũ, bàn tay hơi xoay trong; đồng thời mất cảm giác mặt ngoài cánh tay và cẳng tay. Vị trí tổn thương khả dĩ nhất trong đám rối cánh tay là?

a)

Thân dưới chịu tổn thương lực kéo

b)

Thân giữa do kẹt giữa xương sườn

c)

Thân trên do kéo giật cổ-ngực

d)

Bó ngoài do chèn ép nách

11.

Trẻ bị gãy trên lồi cầu xương cánh tay cần theo dõi dấu hiệu thiếu máu bàn tay. Biến chứng mạch máu nguy hiểm nhất liên quan đến tổn thương nào?

a)

Động mạch cánh tay co thắt phản xạ

b)

Tĩnh mạch đầu bị huyết khối cấp

c)

Động mạch quay bị đứt đoạn xa

d)

Động mạch trụ bị chèn ép tại cổ tay

12.

Một vận động viên bị tổn thương dây thần kinh chày sau chấn thương vùng hố khoeo. Chức năng vận động nào có khả năng suy giảm rõ nhất?

a)

Gấp gan bàn và gấp các ngón chân

b)

Gấp khuỷu và sấp cẳng tay

c)

Duỗi các ngón và dạng ngón cái

d)

Dạng bàn chân và xoay ngoài cẳng chân

13.

Đám rối thắt lưng gồm các rễ thần kinh nào?

a)

L1 đến L4 tạo các nhánh chính

b)

L2 đến L5 tạo các nhánh chính

c)

T12 đến L3 chi phối chi dưới

d)

L4 đến S3 tạo thần kinh chày

14.

Tổn thương dây thần kinh chày dẫn đến mất phản xạ gân gót. Cơ nào chủ yếu tạo phản xạ này?

a)

Cơ đùi sau và cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ bụng chân và cơ dép

c)

Cơ chày trước và cơ mác dài

d)

Cơ gấp ngón dài và cơ duỗi dài

15.

Nhánh nào là nhánh lớn của động mạch nách cấp máu cho cơ delta và vùng khớp vai?

a)

Động mạch cùng vai ngực

b)

Động mạch ngực trên

c)

Động mạch mũ cánh tay trước

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

16.

Một bệnh nhân gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay. Biểu hiện tê vùng da nhỏ ở mặt ngoài vai và yếu cơ delta. Cấu trúc mạch nào có nguy cơ tổn thương đi kèm?

a)

Động mạch quay đoạn gần

b)

Động mạch mũ cánh tay trước

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

17.

Tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền nối nhau qua cấu trúc nào ở khuỷu?

a)

Tĩnh mạch nách tại hố nách

b)

Tĩnh mạch quay đi kèm

c)

Tĩnh mạch cánh tay sâu

d)

Tĩnh mạch giữa khuỷu nông

18.

Một bệnh nhân bị đứt gân gấp sâu (flexor digitorum profundus) của ngón trỏ. Chức năng nào sẽ giảm rõ rệt nhất ở ngón này?

a)

Gấp đốt xa liên đốt độc lập

b)

Gấp đốt gần liên đốt mạnh

c)

Duỗi đốt xa liên đốt mạnh

d)

Dang ngón tay khỏi trục bàn tay

19.

Sau ngã chống tay, bệnh nhân xuất hiện biến dạng lưng dĩa ở cổ tay, sưng đau rõ. Loại gãy xương nào phù hợp nhất?

a)

Gãy thuyền không di lệch

b)

Gãy Smith di lệch lòng quay

c)

Gãy Colles di lệch mu trụ

d)

Trật khớp quay-trụ xa cấp

20.

Một bệnh nhân tê bì ngón cái, trỏ, giữa; yếu đối chiếu ngón cái. Vị trí chèn ép thần kinh nào phù hợp nhất?

a)

Thần kinh trụ tại ống Guyon

b)

Thần kinh quay tại hố giải phẫu

c)

Thần kinh giữa tại ống cổ tay

d)

Thần kinh giữa tại khuỷu tay

21.

Trong gãy xương quay gần cổ tay, vì sao đầu xa thường di lệch ra sau trong gãy Colles?

a)

Cơ gấp cổ tay kéo đầu xa ra sau

b)

Cơ duỗi cổ tay kéo đầu xa ra sau

c)

Dây chằng quay-khớp kéo đầu xa vào trước

d)

Lực ngã xoay nội kéo đầu xa vào trước

22.

Khớp cùng–chậu (sacroiliac) được phân loại tốt nhất là loại khớp nào?

a)

Khớp sợi bất động hoàn toàn

b)

Khớp hoạt dịch kiểu bản lề

c)

Khớp bán động có diện khớp sụn

d)

Khớp hoạt dịch có diện khớp sợi

23.

Trong động tác dạng vai từ 0–90°, cặp cơ nào phối hợp chủ yếu để xoay lên xương vai và ổ chảo?

a)

Delta giữa và tròn to

b)

Ngực lớn và lưng rộng

c)

Răng trước và thang trên

d)

Supraspinatus và infraspinatus

24.

Trong giai đoạn 90–180° dạng vai, tỉ lệ nhịp vai–cánh tay (scapulohumeral rhythm) điển hình là gì?

a)

Cánh tay: xương vai ≈ 1:2

b)

Cánh tay: xương vai ≈ 3:1

c)

Cánh tay: xương vai ≈ 1:1

d)

Cánh tay: xương vai ≈ 2:1

25.

Trong hệ nối động mạch quanh khớp khuỷu, nhánh nào giúp duy trì tưới máu cẳng tay khi thắt động mạch cánh tay đoạn ngay trên khuỷu?

a)

Động mạch nách và dưới vai

b)

Động mạch quặt ngược quay và quặt ngược trụ

c)

Động mạch gian cốt trước và sau

d)

Động mạch bên quay và bên trụ sau

26.

Khi buộc động mạch quay ở đoạn giữa cẳng tay, tưới máu bàn tay vẫn được bảo toàn chủ yếu nhờ cấu trúc nào?

a)

Cung động mạch gan tay nông hợp bởi trụ

b)

Nhánh xuyên tĩnh mạch hiển

c)

Động mạch mu tay nối với gian cốt

d)

Cung động mạch gan tay sâu hợp bởi quay

27.

Một bệnh nhân bị chấn thương gây đứt động mạch cánh tay dưới điểm xuất phát động mạch quay và trụ. Dấu hiệu sinh tồn chi dưới không đổi. Mạch nào cấp máu cho cẳng tay qua nối mạch?

a)

Động mạch quặt ngược quay nối bên quay

b)

Động mạch quặt ngược trụ nối bên trụ

c)

Cả nhánh quặt ngược quay và quặt ngược trụ

d)

Động mạch gian cốt sau nối bên trụ

28.

Yếu tố giải phẫu nào góp phần lớn vào sự vững của khớp khuỷu chống trật ra sau khi duỗi mạnh?

a)

Dây chằng bên trụ chắc bền dạng rẻ quạt

b)

Dây chằng bên quay ôm cổ quay

c)

Mỏm khuỷu khớp rãnh ròng rọc trụ

d)

Cơ nhị đầu tăng co khi ngửa

29.

Trong phẫu thuật lấy đoạn ghép động mạch quay để bắc cầu, thao tác nào giúp giảm nguy cơ thiếu máu ngón tay?

a)

Kẹp tạm thời động mạch trụ để thử

b)

Buộc cả hai cung gan tay để cân bằng

c)

Đánh giá test Allen trước mổ kỹ lưỡng

d)

Tăng huyết áp toàn thân sau mổ

30.

Một bệnh nhân có liệt cơ mặt ngoại vi do chèn ép dây VII. Nhánh nào của dây VII chi phối cơ vòng mi giúp nhắm mắt?

a)

Nhánh thái dương của VII

b)

Nhánh má của VII

c)

Nhánh bờ hàm của VII

d)

Nhánh cổ của VII

31.

Cơ hô hấp chủ yếu tạo thay đổi áp suất trong lồng ngực khi hít vào bình thường là cơ nào?

a)

Cơ thẳng bụng co đều

b)

Cơ chéo bụng trong co mạnh

c)

Cơ liên sườn ngoài co nhẹ

d)

Cơ hoành co xuống dưới

32.

Thoát vị bẹn gián tiếp thường đi qua cấu trúc nào trước khi xuống bìu?

a)

Rốn bẹn trên cơ thẳng bụng

b)

Lỗ bẹn nông của ống bẹn

c)

Tam giác Hesselbach trung tâm

d)

Lỗ bẹn sâu của ống bẹn

33.

Khó thở khi tổn thương dây thần kinh hoành thường kèm theo dấu hiệu nào ở lâm sàng?

a)

Cơ liên sườn phồng lớn bất thường

b)

Lồng ngực co rút mạnh hai bên

c)

Vòm hoành bên tổn thương nâng cao

d)

Cơ thẳng bụng co khi hít vào

34.

Một học sinh bị chọc thủng tam giác cảnh gây chảy máu nhiều. Mạch máu nào dễ tổn thương nhất tại vùng này?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong lớn

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài nông

c)

Động mạch cảnh trong sâu

d)

Động mạch cảnh ngoài lớn

35.

Sau phẫu thuật bóc hạch cổ, bệnh nhân không thể nâng vai và xoay đầu. Dây thần kinh nào có khả năng bị tổn thương?

a)

Thần kinh phụ XI

b)

Thần kinh lang thang X

c)

Thần kinh giao cảm cổ sâu

d)

Thần kinh mặt VII

36.

Một bệnh nhân có ptosis, co đồng tử và giảm tiết mồ hôi nửa mặt trái sau chấn thương cổ. Tổn thương nào giải thích rõ nhất hội chứng Horner này?

a)

Tổn thương dây thần kinh số V bên trái

b)

Tổn thương chuỗi giao cảm cổ trên trái

c)

Tổn thương nhân dây III ở trung não

d)

Tổn thương dây thần kinh số VII ngoại biên

37.

Trong chèn ép tủy cổ cao (C5), biểu hiện vận động – cảm giác nào thường gặp nhất ở chi trên?

a)

Yếu gấp khuỷu và giảm cảm giác cánh tay ngoài

b)

Yếu dạng vai và giảm cảm giác vai sau

c)

Tăng duỗi cổ tay và giảm cảm giác mu tay

d)

Mất đối vận ngón cái và tăng phản xạ gân trụ

38.

Bệnh nhân bị tổn thương tủy ở mức T10. Triệu chứng nào phù hợp nhất với vị trí này?

a)

Mất cảm giác đùi trước, giảm gấp gối

b)

Mất cảm giác vùng quanh rốn, yếu cơ bụng

c)

Mất cảm giác ngực trên, yếu cơ liên sườn

d)

Mất cảm giác tầng sinh môn, liệt cơ mông

39.

Khám họng cho thấy giảm phản xạ nuốt, khàn tiếng và khó nói. Dây thần kinh sọ nào nhiều khả năng bị tổn thương nhất?

a)

Dây IX chi phối cảm giác họng sau

b)

Dây X chi phối cơ thanh quản

c)

Dây XII chi phối vận động lưỡi

d)

Dây XI chi phối cơ ức đòn chũm

40.

Mất phản xạ gag bên phải với lưỡi lệch trái khi thè ra. Kết hợp này gợi ý tổn thương nào?

a)

Tổn thương dây VIII hai bên đồng thời

b)

Tổn thương dây IX phải kèm XII trái

c)

Tổn thương dây X trái kèm XI phải

d)

Tổn thương dây V phải kèm VII trái

41.

Khối u đỉnh phổi (Pancoast) xâm lấn cổ gây đau tay kèm Horner. Cấu trúc nào bị xâm lấn trực tiếp?

a)

Hạch sao của chuỗi giao cảm cổ

b)

Dây thần kinh hoành đi qua ngực

c)

Đám rối cánh tay phần thần kinh quay

d)

Thần kinh phế vị nằm cạnh khí quản

42.

Một bệnh nhân sau phẫu thuật gối có liệt cơ chày trước, bàn chân rơi khi đi. Dáng đi nào thường xuất hiện?

a)

Dáng đi nghiêng người sang trước liên tục

b)

Dáng đi lắc mông hai bên khi chạy

c)

Dáng đi bước cao kiểu steppage rõ rệt

d)

Dáng đi dạng chân chữ O nhẹ nhàng

43.

Tổn thương dây thần kinh mác chung tại cổ xương mác gây hậu quả chính nào?

a)

Mất gấp gan bàn chân hoàn toàn hai bên

b)

Mất duỗi mu bàn chân và sấp ngoài cẳng chân

c)

Mất dạng các ngón chân rõ rệt một bên

d)

Mất duỗi bàn chân và mất cảm giác mu chân

44.

Bệnh nhân đái tháo đường có loét gan bàn chân vùng đầu xương bàn I, đau tê ở bờ trong bàn chân. Thần kinh nào nhiều khả năng bị chèn ép?

a)

Thần kinh gan chân trong chi phối cảm giác

b)

Thần kinh hiển chi phối cẳng chân trong

c)

Thần kinh gan chân ngoài vùng gót chân

d)

Thần kinh mác sâu nhánh mu chân trong

45.

Trong đánh giá loét bàn chân do đái tháo đường, vị trí loét thường gặp ở đâu nhất?

a)

Gan bàn chân dưới đầu xương bàn

b)

Mu bàn chân trên các gân duỗi

c)

Rìa ngoài gót chân sát mắt cá

d)

Giữa lòng bàn chân sát cung cơ

46.

Một vận động viên bị chèn ép khoang trước cẳng chân, đau tăng khi gấp mu bàn chân. Thần kinh nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Thần kinh mác sâu chi phối khoang trước

b)

Thần kinh mác nông chi phối khoang sau

c)

Thần kinh hiển chi phối khoang bên

d)

Thần kinh chày chi phối khoang trước

47.

Khám lâm sàng thấy bệnh nhân không thể đứng nhón gót, phản xạ gân gót giảm. Tổn thương nào phù hợp nhất?

a)

Tổn thương thần kinh mác sâu tại cổ mác

b)

Tổn thương thần kinh mác nông tại cẳng chân

c)

Tổn thương thần kinh chày vùng cổ chân

d)

Tổn thương rễ S1 do thoát vị đĩa đệm

48.

Một bệnh nhân nam 70 tuổi, ngã từ ghế, đau dữ dội vùng hông phải. X-quang cho thấy gãy cổ xương đùi. Biến chứng khớp nào có khả năng cao nhất?

a)

Hoại tử vô mạch đầu xương đùi

b)

Trật khớp gối

c)

Gãy xương chày

d)

Viêm khớp háng

49.

Bệnh nhân nữ 40 tuổi, béo phì, phàn nàn về đau khớp gối phải khi đi bộ, kèm tiếng kêu lạo xạo. Khám thấy vàng da, đau bụng, mệt mỏi, run, khó nói, mất phối hợp, thay đổi tâm trạng và mắt vòng Kayser-Fleischer màu nâu đồng quanh giác mạc. Tổn thương xương khớp nào?

a)

Trật khớp chày-mâm chày

b)

Rách sụn chêm trong

c)

Thoái hóa khớp gối

d)

Gãy xương bánh chè

50.

Một bệnh nhân bị dao đâm vào vùng mông, tổn thương thần kinh ngồi (TK. Tọa) đoạn cao. Triệu chứng đặc trưng là gì?

a)

Mất xoay ngoài hắng

b)

Mất duỗi hắng và gấp gối

c)

Mất duỗi gối

d)

Mất dạng hắng

51.

Một thanh niên gãy xương mác chỗ cổ, sau đó bàn chân rũ xuống, không gấp mu được. Đây là dấu hiệu của tổn thương thần kinh nào ?

a)

Liệt thần kinh mác chung

b)

Liệt thần kinh mác sâu

c)

Liệt thần kinh chày

d)

Liệt thần kinh đùi

52.

Một bệnh nhân nữ 65 tuổi, loãng xương, ngã từ thang, dẫn đến đau dữ dội ở bàn tay phải. X-quang cho thấy gãy xương thuyền. Biến chứng thần kinh nào có thể xảy ra nếu không điều trị?

a)

Tê bì ngón cái do tổn thương thần kinh giữa

b)

Mất cảm giác ngón út do thần kinh trụ

c)

Yếu cơ duỗi do thần kinh quay

d)

Đau lan tỏa do chèn ép động mạch

53.

Bệnh nhân nam 55 tuổi, hút thuốc lá lâu năm, phàn nàn về đau cách hồi ở bàn tay khi làm việc nặng. Khám mạch quay yếu. Chẩn đoán có khả năng liên quan đến mạch máu nào?

a)

Viêm tĩnh mạch nông

b)

Hội chứng Raynaud ảnh hưởng mạch máu nhỏ

c)

Bệnh viêm thuyên tắc mạch máu ảnh hưởng động mạch quay

d)

Tắc động mạch cánh tay