wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

lí lẽ

b)

núi non

c)

lúng lính

d)

lung linh

2.

Chọn đáp án đúng: Để Mèn trong bài tập đọc "Để Mèn bênh vực kẻ yếu" có thể nhận danh hiệu nào dưới đây? (SGK, TV4, tập 1, tr.15,16)

a)

ca sĩ

b)

bác sĩ

c)

y sĩ

d)

hiệp sĩ

3.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "nhân hậu"?

a)

nhân từ

b)

nhân dân

c)

nhân loại

d)

nhân bánh

4.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đoàn kết"?

a)

san sẻ

b)

chia rẽ

c)

đùm bọc

d)

giúp đỡ

5.

Chọn đáp án đúng: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ: "Hiền như bụt"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án đúng

6.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

quả nhãn

b)

nhổ nhãn

c)

rồng rãi

d)

rộng rãi

7.

Chọn đáp án đúng: Câu "Mẹ em đang phơi quần áo" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Vì sao?

8.

Chọn đáp án đúng: Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn"?

a)

thông minh

b)

thoăn thoắt

c)

cuống quýt

d)

chậm chạp

9.

Chọn đáp án đúng: Chọn từ trái nghĩa với từ "đứng" vào chỗ chấm trong thành ngữ: "Kẻ đứng người ..."

a)

đi

b)

ngồi

c)

chạy

d)

ăn

10.

Chọn đáp án đúng: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ "Thẳng như ruột ngựa"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

không có đáp án đúng

11.

Chọn đáp án đúng: Từ có tiếng "sĩ" nào dưới đây chỉ những người hoạt động nghệ thuật?

a)

bác sĩ

b)

nghệ sĩ

c)

sĩ phu

d)

nha sĩ

12.

Chọn đáp án đúng: Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau? "Những chị lúa phất phơ bím tóc Những cụ tre bá vai nhau đứng học."

a)

chị - cậu

b)

lúa – tre

c)

bím tóc

d)

bả vai

13.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

rỡ rã

b)

san sẻ

c)

máy xúc

d)

sức miệng

14.

Chọn đáp án đúng, điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Bà em ... như bụt"

a)

hiền

b)

chậm chạp

c)

tinh mắt

d)

ốm yếu

15.

Chọn đáp án đúng: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

rắn rỏi

b)

giục giả

c)

dạt dào

d)

ru dương

16.

Chọn đáp án đúng, điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Thuốc đắng đã tật, sự ... mất lòng."

a)

việc

b)

thật

c)

tính

d)

cố

17.

Chọn đáp án đúng: Đáp án nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Mẹ tuyệt vời nhất.

b)

Cậu là người bạn đáng yêu.

c)

Bố rán chả mực rất ngon.

d)

Ông là buổi trời chiều.

18.

Chọn đáp án đúng: Từ nào có nghĩa là "sau trước không thay đổi"?

a)

chân thành

b)

thành thực

c)

chung thủy

d)

trung thực

19.

Chọn đáp án đúng: Dòng nào gồm toàn các từ chỉ đặc điểm?

a)

oai vệ, cao, đẹp, trắng

b)

hoạt bát, vui vẻ, chào mừng, nhí nhảnh

c)

nuốt chửng, hậu đậu, ăn hại, dữ dội

d)

ngắn, dài, tròn, đều đặn, phá hủy

20.

Chọn đáp án đúng: Từ nào là từ chỉ trạng thái?

a)

phượng vĩ

b)

ăn uống

c)

leng keng

d)

nhớ nhung

21.

Chọn đáp án đúng: Tiếng "phận" có âm đầu là chữ gì?

a)

ph

b)

p

c)

h

d)

âm

22.

Chọn đáp án đúng: Tiếng "sấm" có âm cuối là chữ nào?

a)

a

b)

s

c)

m

d)

âm

23.

Chọn đáp án đúng: Tiếng Việt có bao nhiêu dấu thanh?

a)

bốn

b)

năm

c)

sáu

d)

bảy

24.

Chọn đáp án đúng: Trong tiếng "hoàng" có âm đệm nào?

a)

h

b)

o

c)

a

d)

ng

25.

Chọn đáp án đúng: "Quê hương là chùm khế ngọt" có mấy tiếng?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

26.

Chọn đáp án đúng: Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

âm chính

b)

vần, âm đầu

c)

vần, thanh điệu

d)

âm đầu, âm

27.

Chọn đáp án đúng: Trong câu chuyện, hành động, lời nói, suy nghĩ ............ của nhân vật nói lên điều gì ở nhân vật đó?

a)

tính cách

b)

ngoại hình

c)

sở thích

d)

số phận

28.

Chọn đáp án đúng: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ sau: "Thời gian chạy qua tóc mẹ Một màu trắng đến nôn nao Lưng mẹ cứ còng dần xuống Cho con ngày một thêm cao Trong lời mẹ hát – Trương Nam Hương"

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa – so sánh

d)

so sánh

29.

Chọn đáp án đúng: Trong bài tập đọc "Để Mèn bênh vực kẻ yếu", Để Mèn đã bênh vực ai?

a)

Chị Nhà Trò

b)

Dế Trũi

c)

Kiến

d)

Ong

30.

Chọn đáp án đúng: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

bang còng

b)

đang hát

c)

hoa lan

d)

chói chan

31.

Từ trong tiếng Việt gồm có mấy dấu thanh?

a)

nấm

b)

sáu

c)

ba

d)

bốn

32.

Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

âm chính, vần

b)

vần, âm đầu

c)

âm chính, thanh điệu

d)

âm đầu, âm chính

33.

Từ “máy vi tính” do mấy tiếng tạo thành?

a)

ba

b)

hai

c)

bốn

d)

một

34.

Trong tiếng “tâm” có âm cuối là chữ nào?

a)

â

b)

t

c)

m

d)

âm

35.

Trong câu “Tháp Mười đẹp nhất bông sen.” có mấy tiếng?

a)

tám

b)

ba

c)

chín

d)

sáu

36.

Thủy tộc là loài vật sống ở đâu?

a)

trên trời

b)

trên cây

c)

trên mặt đất

d)

dưới nước

37.

Trong tiếng “hoàng” có âm đệm nào?

a)

h

b)

a

c)

o

d)

ng

38.

Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì?

a)

sắt

b)

cây gỗ

c)

xi măng

d)

thép

39.

Từ trong tiếng Việt gồm có mấy thanh?

a)

bốn

b)

năm

c)

sáu

d)

bảy

40.

Tiếng “ơn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

âm đầu, vần

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

vần, thanh điệu

41.

Trong tiếng “sấm” có âm cuối là chữ nào?

a)

a

b)

s

c)

m

d)

âm

42.

Tiếng “hiền” có chứa thanh gì?

a)

thanh huyền

b)

thanh ngang

c)

thanh sắc

d)

thanh hỏi

43.

Tiếng “phận” có âm đầu là chữ gì?

a)

ph

b)

p

c)

h

d)

âm

44.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rấy

b)

dàn dụa

c)

rung rinh

d)

dào dạt

45.

Trong tiếng “hoàng” có âm đệm nào?

a)

h

b)

o

c)

a

d)

ng

46.

Từ “nhà chung cư” do mấy tiếng tạo thành?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

47.

Trong bài “Đề Mèn bênh vực kẻ yếu” (SGK, TV4 tập 1), Dế Mèn đã bênh vực ai?

a)

Chị Nhà Trò

b)

Dế Trũi

c)

Kiến

d)

ong

48.

Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ con người?

a)

nhân duyên

b)

nhân viên

c)

nhân đạo

d)

nhân dịp

49.

Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ lòng thương người?

a)

nhân chứng

b)

nhân quả

c)

nhân tố

d)

nhân hậu

50.

Tên một vật chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n trong lời đố: “Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây / Nhìn mặt tôi, sẽ xem ngay hướng nào?” là gì?

a)

la bàn

b)

bàn đỡ

c)

cái lán

d)

cái lá

51.

Nghỉ hè, Ni-ki-ta, Gô-sa và Chi-ôm-ca trong câu chuyện “Ba anh em” (SGK, TV 4, tập 1, tr.13) đã về thăm ai?

a)

ông nội

b)

bà nội

c)

bà ngoại

d)

ông ngoại

52.

Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

53.

Sự tích hồ Ba Bể (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Sự tích hồ Ba Bể

b)

Đoàn kết

c)

Nhân đạo

d)

Lá trầu khô giữa cơi trầu

54.

Đoàn kết (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Sự tích hồ Ba Bể

b)

Đoàn kết

c)

Nhân đạo

d)

Lá trầu khô giữa cơi trầu

55.

Nhân đạo (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Nhân đạo

b)

Nhân ái

c)

Nhân hậu

d)

Nhân nghĩa

56.

Lá trầu khô giữa cơi trầu (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Lá trầu khô giữa cơi trầu

b)

Mầm cây tình giấc

c)

Đá nhau

d)

Khế ngọt

57.

Dế mèn bênh vực kẻ yếu (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Dế mèn

b)

Dế trũi

c)

Kiến

d)

Ong

58.

Một cây làm chẳng nên non (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

non

b)

già

c)

cứng

d)

mềm

59.

Nhân ái (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Nhân ái

b)

Nhân hậu

c)

Nhân đạo

d)

Nhân nghĩa

60.

Ở hiền gặp lành (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Đi đường gặp lành

c)

Ở ác gặp dữ

d)

Gặp may mắn

61.

Nhân hậu (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Nhân hậu

b)

Nhân ái

c)

Nhân nghĩa

d)

Nhân đạo

62.

Thương người như thể thương thân (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

thương thân

b)

thương bạn

c)

thương thầy

d)

thương mẹ

63.

Trong tiếng “hoài” thì âm đầu là chữ gì?

a)

h

b)

o

c)

i

d)

ài

64.

Điền từ còn thiếu vào câu thơ: “Đường vô xứ Nghệ quanh quanh / Non xanh nước biếc như tranh họa đồ”. Từ còn thiếu là gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

trắng

65.

Điền từ còn thiếu vào câu ca dao: “Anh em như thể chân tay / Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần”. Từ còn thiếu là gì?

a)

đùm bọc

b)

giúp đỡ

c)

thương cảm

d)

chia sẻ

66.

Bài thơ “Truyện cổ nước mình” do nhà thơ nào viết?

a)

Lâm Thị Mỹ Dạ

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Tố Hữu

d)

Xuân Quỳnh

67.

Trong bài thơ “Nàng tiên Ốc”, thì bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu gì?

a)

biêng biếc xanh

b)

đỏ thắm

c)

vàng óng

d)

trắng ngà

68.

Từ “hoài” có âm đầu là h, vần là oai, vậy có thanh là gì?

a)

thanh huyền

b)

thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh ngang

69.

Hãy chỉ ra vần của tiếng “lành”. Vần của tiếng “lành” là gì?

a)

anh

b)

anhh

c)

anhg

d)

an

70.

Trái nghĩa với từ “đùm bọc” hoặc “giúp đỡ” là từ nào?

a)

ức hiếp

b)

yêu thương

c)

bao dung

d)

che chở

71.

Trái nghĩa với từ “nhân hậu” hoặc “yêu thương” là từ nào?

a)

độc ác

b)

tốt bụng

c)

hiền lành

d)

nhân nghĩa

72.

Non xanh nước biếc (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

73.

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

tàu

b)

chuồng

c)

bầy

d)

đàn

74.

Quê hương là chùm …………khế………ngọt. Chọn phương án hoàn chỉnh câu.

a)

khế chua ngọt

b)

khế ngọt

c)

khế thơm ngọt

d)

khế xanh ngọt

75.

Thương người như thể thương thân (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

thương thân

b)

thương bạn

c)

thương thầy

d)

thương mẹ

76.

Lành đùm lá rách (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

lành

b)

rách

c)

đùm

d)

bọc

77.

Cây ngay không sợ chết đứng (Đề số 2 – Bài 1). Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

ngay

b)

thẳng

c)

đứng

d)

cứng

78.

“Ở hiền gặp lành” khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Từ trái nghĩa với từ “đùm bọc” hoặc “giúp đỡ” là từ nào?

a)

ức hiếp

b)

bao dung

c)

yêu thương

d)

đỡ đần

80.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm trong đoạn thơ: “Mẹ vui, con có quà gì / Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì …………” (Mẹ ốm – Trần Đăng Khoa). Từ cần điền là gì?

a)

múa ca

b)

ca hát

c)

hát múa

d)

đọc thơ

81.

Trong tiếng “tăm” thì âm đầu là chữ nào?

a)

t

b)

m

c)

ă

d)

âm

82.

Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét rỗng gọi là thuyền độc mộc. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nhân vật trong truyện có thể là người, là con vật, đồ vật, cây cối, … được nhân hóa. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

“Mai phục” nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Giải câu đố: “Bình sinh tôi hót tối ca / Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi”. Chữ thêm huyền là chữ gì?

a)

chim

b)

c)

d)

ong

86.

Giải câu đố: “Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây / Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?” Đó là cái gì?

a)

cái la bàn

b)

cái bảng

c)

cái thước

d)

cái đồng hồ

87.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Nhiều điều phủ lấy giá gương / Người trong một ……… phải thương nhau cùng.”

a)

nước

b)

nhà

c)

làng

d)

xóm

88.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Uống nước ……… nguồn.”

a)

nhớ

b)

uống

c)

giữ

d)

theo

89.

Môi hở ……… lạnh. Chọn từ còn thiếu.

a)

răng

b)

c)

môi

d)

lưỡi

90.

Bầu ơi thương lấy ……… cùng. Chọn từ còn thiếu.

a)

b)

bầu

c)

mướp

d)

dưa

91.

Nhường ……… sẻ áo. Chọn từ còn thiếu.

a)

cơm

b)

gạo

c)

áo

d)

quần

92.

Ngựa chạy có bầy, ……… bay có bạn. Chọn từ còn thiếu.

a)

chim

b)

ong

c)

bướm

d)

93.

Thuận buồm ……… gió. Chọn từ còn thiếu.

a)

xuôi

b)

ngược

c)

đón

d)

đuổi

94.

Thức khuya dậy ……… Chọn từ còn thiếu.

a)

sớm

b)

muộn

c)

trễ

d)

nhanh

95.

Vần của tiếng “lành” là vần nào?

a)

anh

b)

an

c)

ăng

d)

inh

96.

Kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật được gọi là ……… chuyện. Chọn từ còn thiếu.

a)

kể

b)

viết

c)

thuật

d)

nói

97.

Từ có chứa tiếng “nhân” chỉ lòng thương người là từ nào?

a)

nhân nghĩa

b)

nhân viên

c)

nhân chứng

d)

nhân tố

98.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: “Cả đời đi gió đi sương / Bây giờ giờ mẹ lại gần giường ………”.

a)

tập đi

b)

tập nói

c)

tập hát

d)

tập viết

99.

Trong bài thơ “Nàng tiên Ốc”, bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu biêng biếc ………

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

trắng

100.

Tiếng “ăn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

âm đầu, vần

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

âm chính, thanh điệu

101.

Từ trong tiếng Việt gồm có mấy dấu thanh?

a)

năm

b)

sáu

c)

ba

d)

bốn

102.

Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

âm chính, vần

b)

vần, âm đầu

c)

âm chính, thanh điệu

d)

âm đầu, âm chính

103.

Từ “máy vi tính” do mấy tiếng tạo thành?

a)

ba

b)

hai

c)

bốn

d)

một

104.

Trong tiếng “tăm” có âm cuối là chữ nào?

a)

â

b)

t

c)

m

d)

âm

105.

Trong câu “Tháp Mười đẹp nhất bông sen.” có mấy tiếng?

a)

tám

b)

ba

c)

chín

d)

sáu

106.

Thủy tộc là loài vật sống ở đâu?

a)

trên trời

b)

trên cây

c)

trên mặt đất

d)

dưới nước

107.

Trong tiếng “hoàng” có âm đệm nào?

a)

h

b)

i

c)

o

d)

ng

108.

Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì?

a)

sắt

b)

cây gỗ

c)

xi măng

d)

thép

109.

Từ trong tiếng Việt gồm có mấy thanh?

a)

bốn

b)

năm

c)

sáu

d)

bảy

110.

Tiếng “ơn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

âm đầu, vần

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

vần, thanh điệu

111.

Trong tiếng “sấm” có âm cuối là chữ nào?

a)

a

b)

s

c)

m

d)

âm

112.

Tiếng “hiền” có chứa thanh gì?

a)

thanh huyền

b)

thanh ngang

c)

thanh sắc

d)

thanh hỏi

113.

Tiếng “phận” có âm đầu là chữ gì?

a)

ph

b)

p

c)

h

d)

âm

114.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rẩy

b)

dàn dụa

c)

rung rinh

d)

dào dạt

115.

Trong tiếng “hoảng” có âm đệm nào?

a)

h

b)

o

c)

a

d)

ng

116.

Từ “nhà chung cư” do mấy tiếng tạo thành?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

117.

Trong bài “Đề Mèn bệnh vực kẻ yếu (SGK, TV4 tập 1)”, Dế Mèn đã bệnh vực ai?

a)

Chị Nhà Trò

b)

Dế Trũi

c)

Kiến

d)

ong

118.

Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ người?

a)

nhân duyên

b)

nhân viên

c)

nhân đạo

d)

nhân dịp

119.

Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ lòng thương người?

a)

nhân chứng

b)

nhân quả

c)

nhân tố

d)

nhân hậu

120.

Tên một vật chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n: “Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây – Nhìn mặt tôi, sẽ xem ngay hướng nào?”

a)

la bàn

b)

bản đồ

c)

cái lăn

d)

cái lá

121.

Nghỉ hè, Ni-ki-ta, Gô-sa và Chi-ôm-ca trong câu chuyện “Ba anh em” (SGK, TV 4, tập 1, tr.13) đã về thăm ai?

a)

ông nội

b)

bà nội

c)

bà ngoại

d)

ông ngoại

122.

Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

123.

Ghép nghĩa tương ứng: Của cải có nghĩa là gì?

a)

ứng dụng

b)

tài sản

c)

đốc thúc

d)

tha bổng

124.

Ghép nghĩa tương ứng: Ứng dụng có nghĩa là gì?

a)

vận dụng

b)

gắn bó

c)

vun vặt

d)

đôn đốc

125.

Ghép nghĩa tương ứng: Ăn xá có nghĩa là gì?

a)

tha bổng

b)

trình bày

c)

cần cù

d)

tiết kiệm

126.

Ghép nghĩa tương ứng: Chăm chi có nghĩa là gì?

a)

gắn bó

b)

cần cù

c)

đôn đốc

d)

vận dụng

127.

Ghép nghĩa tương ứng: Khăng khít có nghĩa là gì?

a)

vận dụng

b)

gắn bó

c)

dành dụm

d)

trình bày

128.

Ghép nghĩa tương ứng: Tiết kiệm có nghĩa là gì?

a)

đôn đốc

b)

dành dụm

c)

vun vặt

d)

trình bày

129.

Ghép nghĩa tương ứng: Đốc thúc có nghĩa là gì?

a)

đôn đốc

b)

vận dụng

c)

tha bổng

d)

trình bày

130.

Ghép nghĩa tương ứng: Tùn mùn có nghĩa là gì?

a)

vận dụng

b)

vun vặt

c)

cần cù

d)

trình bày

131.

Ghép nghĩa tương ứng: Phát biểu có nghĩa là gì?

a)

trình bày

b)

tha bổng

c)

dành dụm

d)

đôn đốc

132.

Từ chỉ có 1 tiếng gọi là từ gì? (Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

a)

từ đơn

b)

từ ghép

c)

từ láy

d)

từ mượn

133.

Từ gồm 2 tiếng hay nhiều tiếng gọi là từ gì?

a)

từ đơn

b)

từ ghép

c)

từ láy

d)

từ rời

134.

Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ gì?

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

từ tượng thanh

135.

Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ gì?

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

từ đơn

d)

từ ghép đẳng lập

136.

Cây … không sợ chết đứng. (Điền từ)

a)

đứng

b)

bách

c)

tre

d)

đa

137.

Một sự bất tín vạn sự bất ……. (Điền từ)

a)

ngờ

b)

tin

c)

tín

d)

lời

138.

Lá lành đùm lá …… (Điền từ)

a)

nát

b)

rách

c)

khô

d)

non

139.

Ai đi đà quyết thì …… Đá đạn thì lăn tròn vành mới thôi. (ca dao) (Điền từ)

a)

được

b)

thua

c)

thi

d)

học

140.

Con cóc là …… ống trời. (Điền từ)

a)

cậu ông

b)

ông trời

c)

cậu

d)

thần

141.

Ngang … cua. (Điền từ)

a)

như

b)

hàng

c)

ngang

d)

quàng

142.

Giải câu đố: “Đẻ nguyễn nghe hết mọi điều – Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen.” Từ đề nguyên là từ gì?

a)

hiền

b)

hiển

c)

nghiền

d)

hiền lành

143.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Mẹ vui, con có quà gì – Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì …… ca.” (Mẹ ốm – Trần Đăng Khoa)

a)

hát

b)

đọc

c)

ngâm

d)

nghệ

144.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Dế Mèn bệnh vực kẻ ………..

a)

yếu

b)

nghèo

c)

khỏe

d)

già

145.

Giải câu đố: “Để nguyễn bơi lội tung tăng – Bỏ sắc giúp bạn đánh răng trắng ngời.” Từ đề nguyên là từ gì?

a)

b)

bàn chải

c)

răng

d)

chải

146.

Trong cấu tạo tiếng Việt không thể thiếu …………. và thanh điệu.

a)

âm đầu

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

âm cuối

147.

Điền vào chỗ chấm: Từ có nghĩa là hiền từ, giàu lòng thương người là ……… hậu.

a)

nhân

b)

ân

c)

hiền

d)

đức

148.

Điền ang hoặc an vào chỗ chấm: Chị Miên s………. sẽ phần bánh của mình cho em.

a)

an

b)

ang

c)

ăng

d)

âng

149.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Bầu bơi …………….. lấy bí cùng – Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.”

a)

thương nhau

b)

đỡ nhau

c)

che nhau

d)

vít nhau

150.

Tiếng trăng có âm đầu là …………….

a)

tr

b)

t

c)

ch

d)

r