wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mendel's Laws and Basic Genetics

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính trong phương pháp nghiên cứu của Mendel với đậu Hà Lan là gì?

a)

Khảo sát cấu trúc nhiễm sắc thể bằng kính hiển vi

b)

Phân tích kết quả lai qua nhiều thế hệ để rút luật

c)

Mô tả biến dị sinh thái của quần thể tự nhiên

d)

Xác định kiểu nhân di truyền của từng cá thể

2.

Phát biểu nào mô tả đúng Luật Phân li của Mendel?

a)

Các allele của một gene luôn di truyền cùng nhau

b)

Hai allele của một gene phân li về giao tử theo tỉ lệ 1:1

c)

Các allele của các gene khác nhau phân li độc lập

d)

Kiểu hình F2 luôn có tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

3.

Luật Phân li độc lập nói về điều gì trong giảm phân?

a)

Sự nhân đôi DNA diễn ra ở kì S

b)

Tất cả cặp allele đi chung một nhiễm sắc thể

c)

Cặp allele của các gene khác nhau sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Tâm động chia đều về các tế bào con

4.

Thuật ngữ nào chỉ dạng biểu hiện quan sát được của một tính trạng?

a)

Genotype

b)

Locus

c)

Allele

d)

Phenotype

5.

Trong phép lai Aa × Aa, tỉ lệ kiểu gen F2 dự đoán là gì?

a)

3 AA : 1 aa : 0 Aa

b)

1 Aa : 1 aa : 2 AA

c)

2 AA : 1 Aa : 1 aa

d)

1 AA : 2 Aa : 1 aa

6.

Ở phép lai AaBb × AaBb với các gene phân li độc lập, tỉ lệ kiểu hình trội ở cả hai tính trạng là

a)

6/16

b)

12/16

c)

3/16

d)

9/16

7.

Mendel chọn đậu Hà Lan làm vật thí nghiệm vì lý do nào sau đây?

a)

Có chu kỳ sống rất dài khó quan sát

b)

Có nhiều tính trạng đối lập rõ ràng dễ ghi nhận

c)

Không thể kiểm soát thụ phấn bằng tay

d)

Không tự thụ phấn, chỉ giao phấn bắt buộc

8.

Phương pháp ‘lai phân tích’ dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra sự tương tác giữa các locus khác nhau

b)

Tạo đột biến gen trội cho dòng thuần

c)

Xác định kiểu hình của cơ thể trội

d)

Xác định kiểu gen của cơ thể trội bằng lai với aa

9.

Trong giảm phân, thời điểm các cặp NST tương đồng tách nhau thuộc kì nào?

a)

Kì giữa I

b)

Kì sau II

c)

Kì sau I

d)

Kì đầu II

10.

Khi nói về allele, nhận định nào đúng?

a)

Allele là vị trí của gene trên NST

b)

Allele là phiên bản khác nhau của cùng một gene

c)

Allele là tập hợp tất cả gene trong bộ gen

d)

Allele là kiểu hình biểu hiện trội

11.

Một cá thể có kiểu gen Aa sẽ tạo giao tử với tỉ lệ nào nếu không có liên kết gen?

a)

100% a

b)

100% A

c)

50% A và 50% a

d)

75% A và 25% a

12.

Trong phép lai AaBb × aabb với các gene phân li độc lập, tỉ lệ kiểu hình trội chỉ ở tính trạng A là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

13.

Khái niệm ‘kiểu gen’ được hiểu là

a)

Tập hợp các gene biểu hiện thành kiểu hình

b)

Cấu trúc DNA của một allele cụ thể

c)

Tổ hợp allele của một cá thể tại các locus nhất định

d)

Mức độ biểu hiện của protein trong tế bào

14.

Mô tả đúng nhất về ‘phân li độc lập’ giữa hai gene nằm trên các cặp NST khác nhau là

a)

Sắp xếp ngẫu nhiên của cặp NST trong kì giữa I

b)

Các cặp allele đi cùng nhau vào cùng giao tử

c)

Trao đổi chéo làm đảo vị trí allele giữa chị em

d)

Nhân đôi DNA ở pha S tạo bản sao giống hệt

15.

Nếu một tính trạng do allele trội hoàn toàn chi phối, lai Aa × aa cho tỉ lệ kiểu hình trội là

a)

25%

b)

75%

c)

50%

d)

100%

16.

Mendel xác định tỉ lệ 3:1 ở F2 bằng cách nào?

a)

Giải trình tự toàn bộ bộ gen F2

b)

Sử dụng nuôi cấy mô ở điều kiện chuẩn

c)

Đếm số cá thể trội và lặn trong quần thể F2

d)

Phân tích phả hệ nhiều thế hệ người

17.

Trong phép lai kiểm chứng (testcross) AaBb × aabb, tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1 chỉ ra điều gì?

a)

Hai gene liên kết cùng NST

b)

Có tương tác gene kiểu bổ sung

c)

Hai gene phân li độc lập không liên kết

d)

Có đột biến làm mất chức năng

18.

Điều nào dưới đây là giả định quan trọng trong các thí nghiệm của Mendel?

a)

Không có tương tác gene phức tạp giữa các locus

b)

Tính trạng định lượng do nhiều gene đa hiệu

c)

Môi trường biến đổi liên tục làm lệch tỉ lệ

d)

Có hoán vị gen mạnh giữa các locus gần nhau

19.

Ở phép lai Aa × Aa, tỉ lệ kiểu hình trội:lặn dự đoán là

a)

2:1

b)

1:1

c)

3:1

d)

9:7

20.

Một gene có hai allele A và a, allele A trội hoàn toàn. Lai tự thụ Aa cho F2, xác suất chọn ngẫu nhiên một cá thể đồng hợp trội là

a)

1/3

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

21.

Trong hệ XY của người, alen lặn gây mù màu đỏ–lục nằm trên X. Kiểu gen nào ở nam giới sẽ biểu hiện mù màu?

a)

XᴹXᵐ bình thường

b)

YY không xác định

c)

XXᵐ mang bệnh

d)

XᵐY biểu hiện bệnh

e)

XᴹY bình thường

22.

Trong thí nghiệm của Morgan ở ruồi giấm, mắt trắng là tính trạng do alen lặn trên X. Phép lai ruồi đực mắt trắng × ruồi cái mắt đỏ thuần chủng cho F₁ thế nào?

a)

Tất cả con cái mắt trắng

b)

Tất cả con đực mắt trắng

c)

Tất cả con mắt trắng

d)

100% ruồi đực mắt đỏ

e)

Tất cả con cái mắt đỏ

23.

Hiện tượng di truyền liên kết giới tính là gì?

a)

Gen trên NST thường

b)

Gen trên ti thể

c)

Gen trên X hoặc Y

d)

Gen ngoài nhân

e)

Gen chỉ ở nhiễm sắc thể B

24.

Trong cơ chế hoán vị gen, tỷ lệ hoán vị phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào giữa hai gen?

a)

Vị trí trên cùng mảng DNA

b)

Khoảng cách di truyền

c)

Số lượng alen

d)

Số lượng tế bào giảm phân

e)

Hướng phiên mã

25.

Liên kết gen xảy ra khi nào?

a)

Hai gen cùng NST gần nhau

b)

Hai gen ở khác NST

c)

Hai gen chỉ ở Y

d)

Hai gen ở tâm động

e)

Hai gen trên ti thể

26.

Bản đồ di truyền được xây dựng dựa trên dữ liệu nào?

a)

Số thế hệ

b)

Độ dài gen

c)

Chu kỳ tế bào

d)

Số lượng alen

e)

Tần số hoán vị gen

27.

Ở người, bệnh máu khó đông là alen lặn trên X. Phụ nữ mang gen bệnh có thể có kiểu hình nào?

a)

Bình thường

b)

Luôn bệnh

c)

Bệnh nặng

d)

Bệnh nhẹ

e)

Không xác định

28.

Phép lai thử dùng để làm gì trong nghiên cứu liên kết gen?

a)

Tăng đa hình

b)

Xác định số NST

c)

Đo tần số hoán vị

d)

Xác định kiểu gen

e)

Phân biệt alen trội

29.

Ở ruồi giấm, con cái có khả năng hoán vị gen còn con đực hầu như không hoán vị. Hệ quả trực tiếp lên phép lai phân tích là gì?

a)

Tỷ lệ tổ hợp phụ thuộc giới

b)

Không ảnh hưởng tỷ lệ

c)

Tăng số kiểu gen

d)

Tất cả con giống nhau

e)

Giảm số alen

30.

Gen nằm ở vùng tương đồng giữa X và Y có thể di truyền theo kiểu nào?

a)

Không di truyền

b)

Như gen ngoài nhân

c)

Như gen liên kết Y

d)

Như gen liên kết X

e)

Như gen thường

31.

Nếu hai gen quy định hai tính trạng nằm rất gần nhau trên cùng NST, kiểu hình F₂ thường có đặc điểm gì?

a)

Tăng lớp kiểu hình tổ hợp

b)

Xuất hiện tính trội không hoàn toàn

c)

Giảm lớp kiểu hình tổ hợp

d)

Tăng đột biến

e)

Tỉ lệ 9:3:3:1 điển hình

32.

Khi nói về gen liên kết X, nhận định nào đúng?

a)

Nam chỉ có một alen

b)

Nữ không mang alen

c)

Nam có hai alen

d)

Alen luôn trội

e)

Không có tái tổ hợp

33.

Một phép lai Aa × Aa cho tính trạng trội hoàn toàn. Nếu gen A liên kết X (ở ruồi giấm), kết quả nào có nhiều kiểu hình hơn so với phép lai tự thụ?

a)

Qúa trình tương tác gen

b)

Phép lai AᵃX × aXʸ

c)

Phép lai trội không hoàn toàn

d)

Phép lai Aa × Aa

e)

Phép lai tự thụ phấn

34.

Trong xây dựng bản đồ, khoảng cách 1 cM tương ứng với điều gì?

a)

1% hoán vị gen

b)

10% hoán vị gen

c)

0.1% hoán vị gen

d)

1 gen mới

e)

1 alen mới

35.

Ở cây, hai gen nằm trên cùng NST khác nhau. Phát biểu đúng là gì?

a)

Luôn liên kết hoàn toàn

b)

Có thể hoán vị gen

c)

Không thể hoán vị gen

d)

Luôn độc lập

e)

Không di truyền

36.

Trong phép lai phân tích hai gen liên kết không hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình con lai gồm nhóm nào?

a)

Nhóm bố mẹ và tổ hợp

b)

Chỉ nhóm tổ hợp

c)

Nhóm trội và lặn

d)

Nhóm đột biến mới

e)

Chỉ nhóm bố mẹ

37.

Ở người, yếu tố xác định giới tính ở hệ XY là gì?

a)

Số lượng X

b)

Sự có mặt Y

c)

Tâm động X

d)

Alen trên ti thể

e)

Độ dài X

38.

Một phụ nữ bình thường có bố bị mù màu (lặn trên X). Xác suất bà sinh con trai mù màu là bao nhiêu, giả sử chồng bình thường?

a)

100%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

e)

0%

39.

Trong thí nghiệm Morgan, khi lai ruồi cái dị hợp mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, lớp con có mắt trắng xuất hiện chủ yếu ở giới nào?

a)

Không xuất hiện

b)

Chỉ ở con không thụ tinh

c)

Con đực nhiều hơn

d)

Con cái nhiều hơn

e)

Hai giới như nhau

40.

Một cặp gen cách nhau 20 cM. Tần số tổ hợp dự kiến ở phép lai phân tích là bao nhiêu?

a)

80% nhóm tổ hợp

b)

40% nhóm bố mẹ

c)

20% mỗi kiểu tổ hợp

d)

100% tổ hợp

e)

10% mỗi kiểu tổ hợp

41.

Thành phần cơ bản của nucleosome gồm những gì?

a)

DNA bám trên màng nhân tế bào

b)

DNA quấn quanh protein mRNA–tRNA

c)

DNA quấn quanh histone H2A–H2B–H3–H4

d)

RNA quấn quanh protein histone

42.

Một nucleosome thường quấn quanh lõi histone bao nhiêu cặp nucleotide DNA?

a)

Khoảng 300 cặp nucleotide

b)

Khoảng 74 cặp nucleotide

c)

Khoảng 20 cặp nucleotide

d)

Khoảng 147 cặp nucleotide

43.

Sợi cơ bản của nhiễm sắc thể còn gọi là gì?

a)

Chromatin hay sợi cơ bản

b)

Centromere hay tâm động

c)

Telomere hay đầu mút

d)

Kinetochore hay phức hợp

44.

Đột biến mất đoạn là hiện tượng gì ở nhiễm sắc thể?

a)

Lặp lại một đoạn

b)

Mất đi một đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đoạn bị đảo 180 độ

d)

Đoạn chuyển sang NST khác

45.

Đột biến lặp đoạn thường làm tăng điều gì?

a)

Số tâm động của NST

b)

Số đầu mút telomere

c)

Số lượng bản sao gene

d)

Số loại nucleosome

46.

Đảo đoạn xảy ra khi nào?

a)

Một đoạn quay 180 độ

b)

Một đoạn sang NST khác

c)

Một đoạn bị xóa mất

d)

Một đoạn nhân đôi

47.

Chuyển đoạn là hiện tượng gì?

a)

Đoạn NST trao đổi vị trí giữa hai NST

b)

Đoạn bị lặp trong cùng NST

c)

Đoạn quay ngược 180 độ

d)

Đoạn bị mất khỏi NST

48.

Đột biến cấu trúc nào thường gây giảm sức sống mạnh nhất?

a)

Đảo đoạn nhỏ không mang gene

b)

Chuyển đoạn cân bằng

c)

Lặp đoạn nhỏ trên gene

d)

Mất đoạn lớn trên NST

49.

Đột biến chuyển đoạn không cân thường dẫn đến hiện tượng nào ở hợp tử?

a)

Không đổi vật chất di truyền

b)

Tăng số lượng trung thể

c)

Mất cân bằng vật chất di truyền

d)

Tăng số lượng nucleosome

50.

Trong giảm phân, hoán vị gene xảy ra do điều gì?

a)

Chuyển đoạn cân bằng giữa NST khác cặp

b)

Mất đoạn xảy ra trong nguyên phân

c)

Lặp đoạn ngẫu nhiên giữa gene

d)

Trao đổi chéo không đều giữa cromatid

51.

Liên kết giữa DNA và histone chủ yếu ở loại liên kết nào?

a)

Liên kết disulfide đặc hiệu

b)

Liên kết ion tĩnh điện

c)

Liên kết hydro bền vững

d)

Liên kết cộng hóa trị mạnh

52.

Trong bệnh học người, hội chứng Down thường liên quan đến biến đổi nào của bộ NST?

a)

Thừa 1 NST số 21

b)

Chuyển đoạn cân bằng 2–2

c)

Mất 1 NST số 21

d)

Lặp đoạn nhỏ trên 21

53.

Hội chứng tiếng mèo kêu (cri-du-chat) liên quan đến loại đột biến nào?

a)

Mất đoạn ở NST số 5p

b)

Lặp đoạn ở NST số 5q

c)

Đảo đoạn ở NST X

d)

Chuyển đoạn cân bằng 14;21

54.

Tâm động (centromere) có vai trò gì trong phân bào?

a)

Tổng hợp histone mới

b)

Phiên mã các gene rRNA

c)

Gắn vi ống để kéo cromatid

d)

Nhân đôi DNA ở đầu mút

55.

Telomere giúp giải quyết vấn đề nào khi nhân đôi DNA?

a)

Bảo vệ đầu mút không bị rút ngắn quá mức

b)

Tăng số lượng tâm động trong NST

c)

Giảm tốc độ phiên mã gene

d)

Ngăn trao đổi chéo ở kỳ đầu I

56.

Sự khác nhau giữa chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ là gì?

a)

Lặp lại đoạn vs mất đoạn

b)

Trao đổi hai chiều vs một chiều

c)

Hoán vị gene vs nhân đôi

d)

Đảo đoạn 180° vs 90°

57.

Khi một đoạn NST bị lặp, hệ quả nào sau đây thường đúng?

a)

Tăng liều lượng gene liên quan

b)

Giảm kích thước nucleosome

c)

Mất hoàn toàn tâm động

d)

Giảm số cặp bazơ telomere

58.

Một sợi DNA quấn quanh bao nhiêu vòng quanh lõi histone để tạo nucleosome hoàn chỉnh?

a)

Khoảng 0,5 vòng

b)

Khoảng 10 vòng

c)

Khoảng 1,7 vòng

d)

Khoảng 3,0 vòng

59.

Đột biến đảo đoạn có thể ảnh hưởng đến hiện tượng nào trong giảm phân?

a)

Tăng số tâm động trong NST

b)

Giảm số lượng nucleosome

c)

Tăng phiên mã rRNA mạnh

d)

Bắt chéo bất thường tạo giao tử lệch

60.

Trong vi sinh, ở vi khuẩn có cấu trúc nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

Thường là DNA vòng không kết hợp histone

b)

Thường là DNA thẳng gắn nhiều histone

c)

Thường là DNA thẳng nhiều tâm động

d)

Thường là RNA vòng gắn protein

61.

Khái niệm nào mô tả tình trạng tăng hoặc giảm một vài NST riêng lẻ trong bộ NST của tế bào?

a)

Chuyển đoạn tương hỗ giữa NST

b)

Đột biến cấu trúc đảo đoạn

c)

Đa bội toàn phần của bộ NST

d)

Lệch bội với mất hoặc thừa NST

62.

Tế bào người có bộ NST 2n = 46. Trường hợp nào là monosomy?

a)

4n = 92 chiếc NST

b)

2n + 1 = 47 chiếc NST

c)

2n − 1 = 45 chiếc NST

d)

3n = 69 chiếc NST

63.

Ở người, trisomy thường gặp nhất liên quan đến NST số 21. Biểu hiện nào đúng?

a)

Thiếu một chiếc NST số 21

b)

Thừa một chiếc NST số 21

c)

Mất đoạn dài trên NST số 21

d)

Thừa cả bộ NST số 21

64.

Cơ chế trực tiếp tạo ra lệch bội trong giảm phân là gì?

a)

Không phân li của cặp NST

b)

Đột biến điểm trên gen

c)

Sắp xếp lệch ở kỳ cuối

d)

Đảo đoạn ở kỳ đầu I

65.

Hậu quả phổ biến của lệch bội đối với sinh vật là gì?

a)

Tăng sức sống và khả năng sinh sản

b)

Giảm sức sống và rối loạn phát triển

c)

Không ảnh hưởng đến kiểu hình

d)

Tạo ưu thế lai ổn định

66.

Tập hợp nào là các dạng lệch bội?

a)

Chuyển đoạn, đảo đoạn

b)

Autopolyploidy, allopolyploidy

c)

Monosomy, trisomy

d)

Mất đoạn, lặp đoạn

67.

Autopolyploidy là hiện tượng gì?

a)

Lệch bội với thừa một NST

b)

Đa bội từ cùng bộ NST loài

c)

Đa bội lai giữa hai loài

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

68.

Allopolyploidy hình thành khi nào?

a)

Do mất đoạn nhỏ trên một NST

b)

Do không phân li trong nguyên phân

c)

Do lai khác loài rồi nhân đôi bộ NST

d)

Do lặp đoạn của một gen

69.

Enzyme hoặc hoá chất nào thường dùng để gây đa bội thực nghiệm ở thực vật?

a)

Trypsin làm tiêu protein màng

b)

Colchicine ức chế thoi phân bào

c)

Ligase nối đoạn DNA đứt

d)

DNase phân giải DNA nhân

70.

Kiểu gen của một thể tứ bội tự đa bội được kí hiệu như thế nào nếu locus có hai alen A và a?

a)

AAaa

b)

AA

c)

AAAa

d)

Aaaa

71.

Đặc điểm nào thường thấy ở cây đa bội tự nhiên?

a)

Tế bào lớn, lá dày, quả to

b)

Tế bào nhỏ, lá hẹp, hạt ít

c)

Lá biến dạng, hạt lép, thân yếu

d)

Tế bào nhỏ, lá mỏng, quả nhỏ

72.

Trong giảm phân, không phân li ở kỳ sau I sẽ tạo giao tử như thế nào đối với cặp NST?

a)

Bốn giao tử đều bình thường

b)

Một giao tử thừa, một giao tử thiếu

c)

Hai giao tử thừa cùng NST

d)

Hai giao tử thiếu cùng NST

73.

Cách nào có thể tạo dị bội ở thực vật?

a)

Dùng enzyme cắt DNA

b)

Chiếu xạ tạo đột biến điểm

c)

Gây không phân li ở giảm phân

d)

Lai xa rồi nhân đôi bộ gen

74.

Sự khác nhau chính giữa autopolyploidy và allopolyploidy là gì?

a)

Nguồn gốc bộ NST tăng thêm

b)

Cơ chế phân li ở giảm phân

c)

Kiểu hình luôn giống nhau

d)

Số lượng NST tăng bao nhiêu

75.

Tác động của đa bội đến kích thước cơ quan thực vật thường là gì?

a)

Chỉ tăng kích thước hạt phấn

b)

Tăng kích thước mô và cơ quan

c)

Không thay đổi đáng kể kích thước

d)

Giảm kích thước mô và cơ quan

76.

Một cá thể 2n tạo giao tử n+1 thụ tinh với giao tử n. Hợp tử sẽ có bộ NST thế nào?

a)

3n đa bội ba

b)

2n + 1 lệch bội thừa

c)

2n − 1 lệch bội thiếu

d)

4n đa bội bốn

77.

Hệ quả di truyền nào đúng với allopolyploid sau lai xa và nhân đôi?

a)

Tạo giống vô sinh hoàn toàn

b)

Giảm mạnh số lượng gen hoạt hóa

c)

Mất khả năng giảm phân bình thường

d)

Thu được thể song nhị bội hữu thụ

78.

Ở người, lệch bội giới tính XO dẫn đến hội chứng nào?

a)

Edwards ở trisomy 18

b)

Down ở trisomy 21

c)

Turner ở nữ XO

d)

Klinefelter ở nam XXY

79.

Kiểu giao phối nào dễ tạo thể tam bội ở cây trồng?

a)

3x × 3x cùng loài

b)

2x × 3x khác loài

c)

2x × 2x cùng loài

d)

2x × 4x cùng loài

80.

Phát biểu nào đúng về ưu thế lai ở cây đa bội?

a)

Không bao giờ xuất hiện

b)

Chỉ tăng ở năng suất hạt

c)

Có thể tăng ở kích thước cơ quan

d)

Luôn tăng ở mọi tính trạng

81.

Trong di truyền ngoại nhân, cơ quan nào thường chứa gen gây tính trạng được truyền theo dòng mẹ?

a)

Màng sinh chất của tế bào

b)

Nhân tế bào chứa NST

c)

Ribosome trong lưới nội chất

d)

Ty thể trong tế bào chất

82.

Kiểu di truyền nào xuất hiện khi con luôn nhận kiểu hình của mẹ do bào quan chỉ đến từ trứng?

a)

Di truyền theo dòng mẹ

b)

Di truyền theo dòng bố

c)

Di truyền trội-lặn Mendel

d)

Di truyền liên kết giới tính

83.

Tính trạng do gen trong ty thể thường có đặc điểm di truyền nào?

a)

Luôn phân li 3:1

b)

Chỉ liên kết với NST X

c)

Chỉ xuất hiện ở con trai

d)

Không tuân Mendel cổ điển

84.

Một gia đình có bệnh cơ do đột biến DNA ty thể. Khả năng truyền bệnh từ mẹ sang con như thế nào?

a)

Tất cả con đều có nguy cơ

b)

Chỉ con trai có nguy cơ

c)

Chỉ con gái có nguy cơ

d)

Không con nào có nguy cơ

85.

Hiện tượng dị hợp ty thể (heteroplasmy) dẫn đến hệ quả nào khi quan sát kiểu hình bệnh ty thể?

a)

Mức độ bệnh biến thiên

b)

Tất cả cá thể giống hệt nhau

c)

Luôn gây tử vong sớm

d)

Không ảnh hưởng kiểu hình

86.

Trong lai giữa cây mẹ mang lục lạp đột biến và cây bố bình thường, F1 có kiểu hình chủ yếu là gì?

a)

Theo kiểu lục lạp mẹ

b)

Hoàn toàn không biểu hiện

c)

Theo kiểu lục lạp bố

d)

Phân li 1:1 kiểu hình

87.

Dấu hiệu nào giúp phân biệt di truyền ngoại nhân với di truyền theo NST?

a)

Luôn liên kết giới tính

b)

Không theo tỉ lệ Mendel

c)

Chỉ xuất hiện ở động vật

d)

Không có hoán vị gen

88.

Trong tư vấn di truyền, bước đầu tiên khi gặp một cặp vợ chồng là gì?

a)

Chỉ định điều trị ngay

b)

Thu thập phả hệ chi tiết

c)

Phân tích RNA thai nhi

d)

Đưa ra quyết định hộ gia đình

89.

Mục tiêu chính của tư vấn di truyền đối với gia đình có nguy cơ bệnh di truyền là gì?

a)

Quyết định thay cho bệnh nhân

b)

Giảm chi phí xét nghiệm

c)

Cung cấp thông tin chính xác

d)

Ngăn mọi hôn nhân nguy cơ

90.

Kỹ thuật nào thường dùng trong sàng lọc trước sinh cho bất thường nhiễm sắc thể?

a)

Chọc dò ối (amniocentesis)

b)

Điện di protein huyết

c)

Chụp X-quang ngực

d)

Định lượng enzym tiêu hóa

91.

Xét nghiệm sàng lọc không xâm lấn (NIPT) đánh giá gì từ mẹ mang thai?

a)

RNA của nhau thai

b)

DNA tự do của thai nhi

c)

Hormon của người mẹ

d)

Protein của thai nhi

92.

Trường hợp nào nên giới thiệu cặp vợ chồng đến tư vấn di truyền?

a)

Tiền sử gia đình có bệnh đơn gen

b)

Chỉ để kiểm tra dinh dưỡng

c)

Không có bệnh nào trong họ

d)

Muốn chọn giới tính con

93.

Bệnh do ty thể thường ảnh hưởng cơ quan nào mạnh nhất?

a)

Xương dài và sụn

b)

Da và tóc chủ yếu

c)

Mô tiêu tốn năng lượng cao

d)

Hệ miễn dịch bẩm sinh

94.

Tư vấn di truyền nên đảm bảo nguyên tắc nào khi trao đổi thông tin với bệnh nhân?

a)

Tôn trọng tự quyết của họ

b)

Đưa quyết định bắt buộc

c)

Ưu tiên lợi ích hệ thống

d)

Giữ bí mật nhưng hạn chế

95.

Trong phả hệ bệnh ty thể, kiểu phân bố bệnh nào thường thấy?

a)

Chỉ truyền theo giới nam

b)

Bố mẹ truyền ngang hàng

c)

Bố truyền cho mọi con

d)

Mẹ truyền cho tất cả con

96.

Khi nghi ngờ bệnh do gen ty thể, xét nghiệm nào hỗ trợ xác định đột biến?

a)

Chụp cộng hưởng từ

b)

Giải trình tự mtDNA

c)

Nhuộm NST đồ

d)

Định lượng kháng thể

97.

Trong sàng lọc thai kỳ, siêu âm quý I có thể giúp phát hiện gì?

a)

Nồng độ hormon mẹ thấp

b)

Kháng thể bất thường

c)

Dấu hiệu dị tật cấu trúc

d)

Đột biến điểm mtDNA

98.

Nếu bố mắc bệnh di truyền ty thể còn mẹ khỏe mạnh, nguy cơ con mắc bệnh là gì?

a)

Tất cả con mắc

b)

Chỉ con trai mắc

c)

Chỉ con gái mắc

d)

Rất thấp hoặc không

99.

Một bệnh nhân mang đột biến ty thể mức thấp. Quyết định sinh con cần dựa trên gì trong tư vấn di truyền?

a)

Số lần mang thai trước đây

b)

Giới tính thai nhi dự kiến

c)

Ý kiến người tư vấn bắt buộc

d)

Tỷ lệ dị hợp ty thể đo được

100.

Trong nông nghiệp, di truyền ngoại nhân được ứng dụng chủ yếu ở đâu?

a)

Chọn lọc tính trạng liên kết Y

b)

Tạo dòng lục lạp mong muốn

c)

Nhân giống bằng lai xa người

d)

Giảm độc tính thuốc trừ sâu

101.

Yếu tố “giống” trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào?

a)

Kiểu gen

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Kiểu hình

102.

Muốn năng suất vượt trội hơn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc gì?

a)

Cải tạo điều kiện môi trường sống

b)

Tăng cường chế độ thức ăn, phân bón

c)

Tăng cường các đợt cắt tỉa cân chỉnh cây

d)

Cải tiến giống vật nuôi, cây trồng

103.

Muốn nâng chất lượng vật nuôi, cây trồng thật cực đại ta cần chú ý đến yếu tố nào trước tiên?

a)

Cải tiến giống hiện có

b)

Chọn, tạo ra giống mới

c)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất

d)

Nhập nội các giống mới

104.

Tính trạng nào sau đây ít chịu ảnh hưởng của điều kiện môi trường?

a)

Sản lượng sữa bò

b)

Tỉ lệ bơ trong sữa bò

c)

Năng suất lúa

d)

Số lượng trứng gà

105.

Trong sản xuất, có giống vật nuôi được chú ý đến yếu tố nào?

a)

Kiểu gen

b)

Điều kiện môi trường

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Kĩ thuật chăm sóc

106.

Các cây hoa cẩm tú cầu mọc ở cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Độ pH của đất

c)

Chế độ ánh sáng của môi trường

d)

Lượng phân bón

107.

Giống thỏ Himalaya có lông trắng mượt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mũi có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ thấp hoạt hóa enzyme điều hòa tổng hợp melanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được melanin làm lông đen

b)

Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

c)

Nhiệt độ cao làm biến tính enzyme điều hòa tổng hợp melanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp melanin làm lông trắng

d)

Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

108.

Trong quá trình sinh sản hữu tính, cấu trúc nào sau đây được truyền đạt nguyên vẹn từ đời bố mẹ cho đời con?

a)

Nhân tế bào

b)

Alen

c)

Tình trạng

d)

Nhiễm sắc thể

109.

Cây phú dương (Hibiscus mutabilis) với sắc hoa thay đổi theo điều kiện môi trường, diễn tả sự chuyển sắc màu hồng vào buổi tối lại đổi thành đỏ vào buổi trưa và trắng vào buổi sáng. Nhận định nào đúng có khả năng chuyển màu theo điều kiện môi trường?

a)

Do thời gian trong ngày gây ra sự thay đổi màu sắc

b)

Sự tương tác giữa kiểu gene của hoa với môi trường

c)

Kiểu gene của hoa đã quy định nên sự chuyển màu

d)

Do sự thay đổi nhiệt độ trong một ngày gây ra sự chuyển màu

110.

Sự biểu hiện của kiểu gene chịu ảnh hưởng bởi bao nhiêu yếu tố sau đây (1) Kiểu gene. (2) Tập tính của sinh vật. (3) Các yếu tố của môi trường sống. (4) Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

111.

Quan sát hình 10.4, đọc đoạn thông tin và trả lời câu hỏi: A. Kiểu gene. B. Kiểu hình. C. Nhân tố sinh trưởng. D. Tính trạng. Chọn đáp án đúng cho khái niệm trong hình.

a)

Kiểu hình

b)

Tính trạng

c)

Kiểu gene

d)

Nhân tố sinh trưởng

112.

Quan sát hình 10.4, đọc đoạn thông tin và trả lời câu hỏi: A. Một kiểu gene có thể thể hiện nhiều kiểu hình trước những điều kiện sống khác nhau. Xác định phát biểu đúng.

a)

Sự biểu hiện của chúng không phụ thuộc vào điều kiện môi trường

b)

Chúng có cấu trúc và chức năng khác nhau

c)

Bậc xây ra một vài dạng thay đổi kiểu hình

d)

Chúng được thể hiện ổn định qua thời gian

113.

Biến đổi ở kiểu gene phát sinh trong đời sống cơ thể dưới tác động của điều kiện môi trường là gì?

a)

Chỉ là các tác động của môi trường tới kiểu hình

b)

Đột biến

c)

Tác nhân ảnh hưởng trực tiếp tới di truyền

d)

Biến đổi thích nghi

114.

Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau gọi là gì?

a)

Khả năng thích nghi của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường

c)

Mức độ biên độ kiểu hình trong quần thể

d)

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gene trong những điều kiện môi trường khác nhau

115.

Các tác nhân ở môi trường sống ảnh hưởng đến sự biểu hiện của kiểu hình gồm những nhân tố nào?

a)

Bệnh mù màu ở người

b)

Hóa súng trong điều kiện ngập nước có lá nhỏ và nhọn, còn lá nổi trên mặt nước to và tròn

c)

Cao tuyến tố lông màu trắng, màu tuyết tan lông chuyển sang màu nâu

d)

Cây rừng là vào mùa đông

e)

Bệnh học do tác nhân gây bệnh

116.

Để đạt năng suất cao trong trồng trọt và chăn nuôi, con người cần lựa chọn gì?

a)

Thông hiểu

b)

Giống có mức phân tông hợp và biện pháp kỹ thuật, chăm sóc tối

c)

Giống có mức phân tông hợp và biện pháp kỹ thuật, chăm sóc tốt

d)

Giống có mức phân tông hợp và biện pháp kỹ thuật, chăm sóc hiển đại

117.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về thường biến?

a)

Tác hạ keo thay đổi màu sắc theo nhiệt độ môi trường

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bệnh tật

c)

Trên cây hoa dạ yến thảo xuất hiện cành hoa trắng

d)

Lợn con sinh ra có vân tại xe thúy, chân dài cứng

118.

Một giống lúa được trồng bởi những gia đình nông dân khác nhau thì cho năng suất khác nhau: 3 tạ/sào; 2,5 tạ/sào; 2 tạ/sào; 1,5 tạ/sào/... Sự khác biệt năng suất này gọi là gì?

a)

Hệ số di truyền

b)

Mức phản ứng

c)

Sự biểu hiện không đều kiểu hình

d)

Thường biến theo môi trường

119.

Nói về đặc điểm của mức phản ứng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Mỗi gene trong cùng một kiểu gene có mức phản ứng riêng. (2) Cùng một loại kiểu gene ở các cơ thể khác nhau hiển thấy các kiểu hình khác nhau. (3) Những gene quy định thành tố lượng cho mức phản ứng rộng lớn hơn. (4) Mức phản ứng có thể di truyền cho đời sau.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

120.

Giống lúa X trồng ở đồng bằng Bắc bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung bộ cho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất

b)

Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định

c)

Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất ở cả 3 khu vực gọi là mức phản ứng của kiểu gene quy định tính trạng năng suất của giống lúa X

d)

Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng,... thay đổi đã làm cho kiểu gene của giống lúa X bị thay đổi

121.

Trong điều kiện sống khác nhau, nói về đột biến, khi nói về mức phản ứng của kiểu gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gene trong những điều kiện môi trường khác nhau

b)

Các cá thể còn sinh ra bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng luôn có mức phản ứng khác với cá thể mẹ

c)

Các cá thể trưởng cùng một giống thuần chủng có mức phản ứng giống nhau

d)

Mức phản ứng của kiểu gene càng rộng chứng tỏ khả năng phân tông của giống càng cao

122.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của thường biến đối với sinh vật trong tự nhiên?

a)

Giúp sinh vật biến đổi kiểu gene để thích nghi với điều kiện sống

b)

Giúp sinh vật thích nghi chủ động với môi trường

c)

Giúp củng cố cấu trúc niên sắc ở trong cơ thể sinh vật hoàn thiện hơn

d)

Tạo ra sự đa dạng về kiểu gene của sinh vật

123.

Các bước tiến hành thí nghiệm chứng minh ảnh hưởng của môi trường lên kiểu gene của ếch bao gồm (1) Nuôi riêng từng cá thể trong cùng điều kiện môi trường như nhau. (2) Đánh giá kiểu hình ở đời con và đưa được kiểu gene của mẹ. (3) Lai những cá thể có tính trạng tương đồng (đùng lầm mẹ) cùng với một cá thể (đùng lầm bố). Hãy chọn số thứ tự đúng.

a)

1 và 2

b)

3

c)

2

d)

1

124.

Trong sản xuất nông nghiệp, mối quan hệ cơ bản giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình là gì?

a)

Môi trường quyết định hoàn toàn kiểu hình của sinh vật

b)

Kỹ thuật chăm sóc thay thế vai trò của kiểu gen

c)

Kiểu gen quyết định hoàn toàn kiểu hình bất biến

d)

Kiểu hình do kiểu gen biểu hiện trong môi trường cụ thể

125.

Khái niệm ‘tính mềm dẻo kiểu hình’ mô tả điều nào sau đây?

a)

Khả năng đột biến làm thay đổi cấu trúc gen nhanh chóng

b)

Khả năng kiểu gen tạo nhiều kiểu hình theo môi trường

c)

Khả năng lai xa tạo ra ưu thế lai ở thế hệ F1

d)

Khả năng nhân giống vô tính giữ nguyên kiểu hình

126.

Trong chăn nuôi, vì sao cần chọn giống kết hợp biện pháp kỹ thuật chăm sóc?

a)

Giống tốt sẽ kháng mọi điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Chỉ kỹ thuật chăm sóc quyết định năng suất tối đa

c)

Giống và kỹ thuật phối hợp mới phát huy năng suất cao

d)

Giống tốt tự đạt năng suất tối đa không cần chăm sóc

127.

Đường phản ứng chuẩn (reaction norm) của một kiểu gen thể hiện điều gì?

a)

Danh sách alen hiện diện trong quần thể

b)

Đường thay đổi kiểu hình theo gradient môi trường

c)

Sơ đồ lai giữa các kiểu gen khác nhau

d)

Biểu đồ tần số đột biến theo thời gian

128.

Quan sát ba đồ thị phản ứng chuẩn cho cùng một tính trạng ở các điều kiện khác nhau. Kết luận hợp lý nhất là gì?

a)

Nhiệt độ không thể ảnh hưởng tới kiểu hình của sinh vật

b)

Mức phản ứng kiểu hình phụ thuộc vào kiểu gen và môi trường

c)

Cùng một môi trường cho kết quả kiểu hình không đổi

d)

Các kiểu gen khác nhau có mức phản ứng giống hệt nhau

129.

Một giống cây có năng suất cao ở đất trung tính nhưng giảm mạnh ở đất chua. Kết luận đúng là gì?

a)

Giống này chỉ chịu ảnh hưởng của kiểu gen

b)

Giống này không có tính mềm dẻo kiểu hình

c)

Giống này không bị ảnh hưởng bởi pH đất

d)

Giống này có phản ứng chuẩn dốc âm ở đất chua

130.

Ở người, bệnh tiểu đường type II chịu ảnh hưởng như thế nào của môi trường?

a)

Chỉ do di truyền, không liên quan môi trường

b)

Chỉ do môi trường, không liên quan gen

c)

Do tương tác kiểu gen với chế độ ăn và vận động

d)

Do đột biến soma không phụ thuộc lối sống

131.

Khi nhiệt độ thấp, số lượng mắt đơn con cái ruồi Drosophila có thể tăng. Điều này minh họa điều gì?

a)

Đột biến tạo mắt đơn ở mọi nhiệt độ

b)

Chọn lọc nhân tạo làm xuất hiện mắt đơn

c)

Tác động môi trường lên biểu hiện kiểu gen

d)

Lai xa tạo mắt đơn ở con lai F1

132.

Trong chọn giống vật nuôi, tiêu chí hợp lý để đạt năng suất tối đa là gì?

a)

Chọn giống có phản ứng chuẩn thuận lợi với môi trường sản xuất

b)

Chọn giống có nhiều alen lạ bất kỳ

c)

Chọn giống chỉ dựa trên kích thước cơ thể

d)

Chọn giống theo sở thích phong tục địa phương

133.

Biện pháp nào giúp khai thác tối đa tiềm năng kiểu gen trong trồng trọt?

a)

Giảm chăm sóc để kiểu hình tự bộc lộ

b)

Điều chỉnh nước, phân, mật độ theo phản ứng chuẩn

c)

Không thay đổi điều kiện để tránh biến động

d)

Tăng nhiệt độ cực cao cho mọi giống cây trồng

134.

Nhận định đúng về ‘ngưỡng phản ứng’ của kiểu gen là gì?

a)

Khoảng nhiệt độ gây chết tế bào ngay lập tức

b)

Khoảng môi trường mà kiểu hình gần như không đổi

c)

Giới hạn lai sinh sản giữa hai loài

d)

Mức độ đột biến tối đa cho phép

135.

Vì sao không thể suy ra hoàn toàn kiểu gen từ kiểu hình ở các điều kiện môi trường khác nhau?

a)

Do kiểu hình luôn đúng với kiểu gen mọi lúc

b)

Do môi trường làm thay đổi biểu hiện kiểu hình

c)

Do kiểu hình là sản phẩm chọn lọc tự nhiên

d)

Do kiểu gen tự biến đổi theo thời gian

136.

Một giống lợn tăng trọng nhanh khi được chăm sóc tốt, chậm khi chăm sóc kém. Kết luận phù hợp nhất?

a)

Kiểu gen có tính mềm dẻo biểu hiện theo điều kiện chăm sóc

b)

Môi trường không ảnh hưởng đến tăng trọng

c)

Kiểu gen không liên quan đến tăng trọng

d)

Chăm sóc tốt làm thay đổi cấu trúc DNA của lợn

137.

Khi phân tích các đường phản ứng chuẩn, yếu tố nào cho phép so sánh ‘độ nhạy môi trường’ giữa các kiểu gen?

a)

Độ dốc của đường phản ứng chuẩn

b)

Kích thước quần thể khảo sát

c)

Số lượng alen trội trong kiểu gen

d)

Tần số giao phối ngẫu nhiên

138.

Trong chăn nuôi, chọn giống kháng bệnh kết hợp tiêm phòng nhằm mục tiêu nào?

a)

Giảm tính mềm dẻo kiểu hình của giống

b)

Tối đa hóa biểu hiện sức khỏe của kiểu gen trong môi trường

c)

Loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của môi trường

d)

Tạo đột biến có lợi tức thời

139.

Một cây giống có năng suất tối ưu ở mật độ trồng trung bình, giảm ở mật độ quá dày hoặc quá thưa. Đây là ví dụ về gì?

a)

Phản ứng chuẩn phi tuyến theo mật độ

b)

Đột biến gây giảm sinh trưởng

c)

Tác động kiểu gen trội tuyệt đối

d)

Ảnh hưởng epigen cơ bản không đổi

140.

Khi hai kiểu gen có đường phản ứng cắt nhau ở hai mức môi trường, kết luận nào hợp lý?

a)

Kiểu gen A luôn cho kiểu hình cao hơn

b)

Không có ảnh hưởng của môi trường đến kiểu hình

c)

Kiểu gen B luôn vượt trội ở mọi môi trường

d)

Lợi thế kiểu gen phụ thuộc môi trường cụ thể

141.

Trong quản lý sức khỏe người, biện pháp nào giảm nguy cơ bệnh chuyển hóa ở kiểu gen nhạy cảm?

a)

Dùng kháng sinh kéo dài không cần chỉ định

b)

Bỏ qua yếu tố môi trường vì bệnh di truyền

c)

Giảm calo, tăng vận động, theo dõi BMI

d)

Tăng tiêu thụ đường tinh luyện hàng ngày

142.

Khái niệm ‘giống tốt’ trong nông nghiệp nên hiểu như thế nào?

a)

Giống có kiểu hình đẹp mắt dù năng suất thấp

b)

Giống biến đổi gen ngẫu nhiên để đa dạng

c)

Giống có tiềm năng kiểu gen phù hợp điều kiện sản xuất

d)

Giống có năng suất cao trong mọi môi trường

143.

Phân tích đồ thị: khi nhiệt độ tăng, số mắt đơn ở ruồi giảm tuyến tính. Giải thích hợp lý?

a)

Nhiệt độ cao ức chế biểu hiện alen mắt đơn

b)

Nhiệt độ cao tạo thêm alen lặn mới

c)

Nhiệt độ cao làm đổi kiểu gen thành mắt kép

d)

Nhiệt độ cao không liên quan kiểu hình mắt