wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Thụ tinh và Sự phát triển Phôi sớm (Câu 1-19)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương noãn

b)

Các hạt vỏ có dạng lysosom

c)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng

d)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng ngay dưới màng noãn

2.

Yếu tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung là gì?

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng

b)

Lông chuyển biểu mô vòi trứng

c)

Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng

d)

Các chất tiết của tế bào biểu mô vòi trứng

3.

Tinh trùng chuyển động trong đường sinh dục nữ chủ yếu nhờ yếu tố nào?

a)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục nữ

b)

Sự chuyển động của lông chuyển biểu mô đường sinh dục nữ

c)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ

d)

Sự cuốn theo nước màng bụng

4.

Đặc tính không thuộc fertilysin là gì?

a)

Tăng tính chuyển động của tinh trùng

b)

Ngừng kết tinh trùng trên bề mặt noãn

c)

Bản chất là protein

d)

Có tính đặc trưng cho loài

5.

Receptor tinh trùng nguyên phát là loại nào?

a)

mZP3

b)

mZP2

c)

mZP1

d)

mZP4

6.

Receptor tinh trùng thứ phát là loại nào?

a)

mZP1

b)

mZP2

c)

mZP3

d)

mZP4

7.

Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn nguyên phát là gì?

a)

Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng

b)

Gặp ở nơi noãn gắn vào

c)

Nhận biết mZP3

d)

Có ở lá ngoài của túi cực đầu

8.

Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn thứ phát là gì?

a)

Nhận biết mZP2

b)

Có ở lá ngoài của túi cực đầu

c)

Gặp ở nơi noãn gắn vào

d)

Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng

9.

Nguồn gốc dịch phôi nang là từ đâu?

a)

Do niêm mạc tử cung

b)

Các đại phôi bào chế tiết

c)

Từ máu mẹ

d)

Các tiểu phôi bào tiết ra

10.

Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm nào?

a)

Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

b)

Xảy ra trong quá trình vận chuyển trứng trong vòi trứng

c)

Phôi bào sau cắt có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra

d)

Nối tiếp liên tục hầu như không có gian kỳ

11.

Phôi nang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có 30–32 phôi bào

b)

Cực phôi lá nuôi biệt hóa thành hai lớp

c)

Đang vận chuyển trong vòi trứng

d)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

12.

Đặc điểm không có của phôi dâu là gì?

a)

Xuất hiện ngày thứ 3 sau thụ tinh

b)

Có 12–16 phôi bào

c)

Có hai cực: cực phôi và cực đối phôi

d)

Đang vận chuyển trong vòi trứng

13.

Nguồn gốc của màng ối là từ đâu?

a)

Nội bì túi noãn hoàng

b)

Nội bì phôi

c)

Lá nuôi hợp bào

d)

Ngoại bì phôi

14.

Đặc điểm không có của nước ối là gì?

a)

Khối lượng nước ối tăng dần

b)

Do các tế bào lá nuôi chế tiết

c)

Sản sinh và hấp thu nước ối là quá trình không đổi

d)

Lượng nước ối trao đổi với mẹ qua tuần hoàn rau

15.

Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng nào?

a)

Làm cho thai không dính vào màng ối

b)

Cho phép thai cử động tự do

c)

Che chở phôi thai chống tác động cơ học ngoài

d)

Hạn chế dị tật bẩm sinh cho thai

16.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì thần kinh biệt hóa tạo thành là gì?

a)

Tuyến yên

b)

Võng mạc

c)

Hệ thần kinh

d)

Tủy thượng thận

17.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì biệt hóa tạo thành là gì?

a)

Da và phụ thuộc da

b)

Hệ thần kinh

c)

Niệu đạo nam

d)

Võng mạc mắt

18.

Túi noãn hoàng của phôi động vật có vú không có đặc điểm hay chức năng nào?

a)

Được tạo ra hai lần

b)

Nuôi dưỡng phôi

c)

Phát sinh từ nội bì

d)

Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

19.

Nguồn gốc của niệu nang là từ đâu?

a)

Nội bì phôi

b)

Nội bì túi noãn hoàng

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Trung bì phôi

20.

Nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống phôi và niệu nang.

b)

Cuống phôi và cuống noãn hoàng.

c)

Cuống noãn hoàng.

d)

Cuống phôi (cuống bụng).

21.

Dây rốn không có đặc điểm:

a)

Bọc ngoài là biểu mô màng ối.

b)

Phần trung tâm là chất đông Wharton.

c)

Có 1 động mạch và 2 tĩnh mạch rốn.

d)

Nối rốn thai với bánh rau.

22.

Đặc điểm của phản ứng màng trong suốt:

a)

Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt

b)

Xảy ra trước phản ứng vỡ.

c)

Men được giải phóng vào khoang quanh noãn hoàng

d)

Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng.

23.

Vị trí không có trung bì trong phôi ở phía đuôi đĩa phôi:

a)

Màng nhốp.

b)

Màng họng

c)

Niệu nang.

d)

Túi noãn hoàng.

24.

Cấu trúc không được tạo ra trong tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi:

a)

Cuống bụng.

b)

Niệu nang.

c)

Ống thần kinh ruột-ruột.

d)

Dây sống.

25.

Nguồn gốc của trung bì phôi:

a)

Ống thần kinh – ruột.

b)

Dây sống.

c)

Nút Hesen

d)

Đường nguyên thủy.

26.

Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của quá trình phát triển cá thể:

a)

Sự tạo ra ống thần kinh – ruột.

b)

Sự tạo ra mầm các cơ quan.

c)

Sự tạo ra dây sống và tấm trước dây sống.

d)

Sự tạo thành trung bì phôi.

27.

Sự biệt hoá của ngoại bì thần kinh không trải qua giai đoạn:

a)

Điểm thần kinh.

b)

Tấm thần kinh.

c)

Ống thần kinh.

d)

Máng thần kinh.

28.

Các tế bào từ 2 bờ máng thần kinh di cư sang 2 bên tạo nên cấu trúc:

a)

Mào thần kinh

b)

Hạch thần kinh.

c)

Ống tuỷ.

d)

Túi não.

29.

Thời điểm thuận lợi cho trứng làm tổ:

a)

Niêm mạc tử cung ở thời kỳ trước kinh.

b)

Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Trứng thụ tinh ở giai đoạn phôi nang.

30.

Đặc điểm không xảy ra trong tuần lễ thứ 2 của quá trình phát triển phôi:

a)

Túi noãn hoàng được tạo ra 2 lần.

b)

Ngoại bì và nội bì phôi được tạo ra.

c)

Phôi được vận chuyển trong vòi trứng.

d)

Hình thành cuống phôi

31.

Cuống phôi có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì ngoài phôi.

b)

Trung bì màng ối.

c)

Trung bì màng đệm.

d)

Trung bì túi noãn hoàng.

32.

Đặc điểm của cuống phôi:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Góp phần tạo ra dây rốn.

c)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi.

d)

Chứa niệu nang.

33.

Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm nguyên phát:

a)

Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.

b)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.

c)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

d)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao.

34.

Đặc điểm của các nhung mao đệm thứ phát:

a)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.

b)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao.

c)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

d)

Có mặt từ đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.

35.

Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm thứ phát:

a)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi.

b)

Màng đệm tạo thành trục nhung mao.

c)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

d)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu.

36.

Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung được gọi là:

a)

Màng rụng rau.

b)

Màng rụng tử cung.

c)

Màng rụng.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Những biến đổi của màng rụng tử cung:

a)

.

b)
c)
d)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.

38.

Đặc điểm của màng rụng trứng.

a)

Dày hơn màng rụng rau và màng rụng tử cung. (mỏng hơn)

b)

Là phần nội mạc tử cung được tái tạo sau hiện tượng làm tổ của trứng.

c)

Lớp sâu biến đổi tạo ra lớp xốp.

d)

Lớp nông tạo thành lớp đặc.

39.

Biến đổi không xảy ra đối với màng rụng tử cung:

a)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp.

b)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.

d)

Bị phá huỷ một phần bởi các nhung mao đệm.

40.

Màng rụng rau không có đặc điểm cấu trúc và chức năng:

a)

Mỏng hơn màng rụng trứng.

b)

Góp phần tạo ra rau.

c)

Tạo ra lớp đặc và lớp xốp.

d)

Lớp đặc bị phá huỷ tạo ra các khoang gian nhung mao.

41.

Vị trí bám của bánh rau:

a)

Tất cả các vị trí trên.

b)

Đáy tử cung.

c)

Mặt trước hoặc mặt sau thân tử cung.

d)

Cổ tử cung.

42.

Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo:

a)

Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng. (phải là màng rụng rau)

b)

Có hình đĩa, đường kính khoảng 20cm.

c)

Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai.

d)

Mặt trông vào khoang ối được phủ bởi màng ối.

43.

Từ tháng thứ tư, hàng rào rau không có lớp cấu tạo:

a)

Mô liên kết của trục nhung mao đệm.

b)

Lá nuôi tế bào.

c)

Nội mô mao mạch đệm.

d)

Lá nuôi hợp bào.

44.

Chức năng rau không thực hiện:

a)

Chức năng bảo vệ. (miễn dịch – cho IgG từ mẹ sang)

b)

Chức năng nội tiết.

c)

Chức năng trao đổi chất.

d)

Điều hoà thân nhiệt và giữ nhiệt độ ổn định cho thai.

45.

Vị trí thường xảy ra hiện tượng thụ tinh

a)

1/3 ngoài vòi trứng.

b)

Nội mạc tử cung.

c)

1/3 trong vòi trứng.

d)

Trên mặt buồng trứng.

46.

Khi tinh trùng chui vào trong noãn, noãn ở giai đoạn:

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn chín.

c)

Noãn bào II.

d)

Noãn bào I.

47.

Sự thụ tinh được bắt đầu từ khi :

a)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn.

b)

Tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ.

c)

Tinh trùng đi qua lớp tế bào nang.

d)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt.

48.

Sự thụ tinh kết thúc khi :

a)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập lại.

b)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt.

c)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn.

d)

Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của noãn.

49.

Đặc điểm không xảy ra trong giai đoạn năng lực hoá tinh trùng:

a)

Loại bỏ các glycoprotein có trên bề mặt cực đầu tinh trùng để tạo nên các lỗ thủng.

b)

Năng lực hoá tinh trùng ở tử cung hay vòi trứng.

c)

Cực đầu tinh trùng giải phóng các men.

d)

Sự năng lực hoá tinh trùng nhờ các chất tiết của tử cung hay vòi trứng.

50.

Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm:

a)

Xảy ra sau khi tinh trùng gắn vào màng trong suốt.

b)

Xảy ra ngay sau khi tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ.

c)

Các men được giải phóng giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt.

d)

Xảy ra khi tinh trùng đã được năng lực hoá.

51.

Hệ quả của phản ứng vỏ:

a)

Giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt.

b)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn.

c)

Phản ứng màng trong suốt.

d)

Tinh trùng chui vào bào tương của noãn.

52.

Hệ quả của phản ứng màng trong suốt:

a)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn.

b)

Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng.

c)

Làm cho màng trong suốt bị trơ và không cho các tinh trùng khác gắn vào noãn.

d)

Noãn bào II hoàn thành lần phân bào thứ 2.

53.

Tinh trùng vượt qua các tế bào nang nhờ:

a)

Chất tiết của noãn.

b)

Chất tiết của biểu mô đường sinh dục nữ.

c)

Tinh trùng tiết ra men hyaluronidase.

d)

Sự co bóp của tăng cơ đường sinh dục nữ.

54.

Câu 55 Tinh trùng đi qua màng trong suốt nhờ:

a)

Phản ứng cực đầu.

b)

Phản ứng màng trong suốt.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Phản ứng vỏ.

55.

Câu 56 Nguồn gốc của niệu nang:

a)

Cuống bụng.

b)

Trung bì ngoài phôi.

c)

Nội bì túi noãn hoàng.

d)

Nội bì phôi.

56.

Câu 57 Các tinh trùng khác không thể gắn vào noãn nhờ:

a)

Phản ứng cực đầu.

b)

Phản ứng màng trong suốt.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Phản ứng vỏ.

57.

Câu 58 Sự kiện không xảy ra trong quá trình thụ tinh:

a)

Hợp tử phân cắt liên tục để tăng số lượng phôi bào.

b)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập vào nhau.

c)

Noãn bào II hoàn thành giảm phân 2.

d)

Tinh trùng qua lớp tế bào nang.

58.

Câu 59 Sự thụ tinh không mang ý nghĩa:

a)

Tái lập bộ NST lưỡng bội.

b)

Xác định giới tính di truyền.

c)

Tăng khả năng di truyền của bố và mẹ.

d)

Khởi động sự phân cắt phôi.

59.

Câu 60 Yếu tố không ảnh hưởng đến sự thụ tinh.

a)

Tỉ lệ tinh trùng bình thường.

b)

Số lượng tinh trùng và noãn trong mỗi lần giao hợp.

c)

Khả năng chuyển động của tinh trùng.

d)

Thời điểm tinh trùng và noãn gặp nhau.

60.

Câu 61 Phôi dâu không có đặc điểm:

a)

Bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung.

b)

Gồm khối đại nguyên bào và tiểu nguyên bào.

c)

Khoảng 12-16 phôi bào.

d)

Hình dáng giống quả dâu.

61.

Câu 62 Đặc điểm không có của phôi nang:

a)

Xung quanh phôi lá nuôi biệt hóa thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

b)

Gồm 2 cực: cực phôi và cực đối phôi.

c)

Xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi.

d)

Không còn màng trong suốt.

62.

Câu 63 Quá trình không xảy ra trong tuần phát triển đầu tiên của phôi:

a)

Tạo phôi dâu.

b)

Tạo nội bì và ngoại bì phôi.

c)

Tạo phôi nang.

d)

Trứng làm tổ trong niêm mạc tử cung.

63.

Câu 64 Thành phần không thuộc trung bì trong phôi:

a)

Trung bì trung gian.

b)

Trung bì bên.

c)

Trung bì cận trục.

d)

Trung bì màng ối. (là trung bì ngoài phôi)

64.

Câu 65 Nguồn gốc của hệ tiết niệu và hệ sinh dục:

a)

Trung bì cận trục.

b)

Trung bì bên.

c)

Trung bì trung gian.

d)

Trung bì màng đệm.

65.

Câu 66 Mô cơ có ngốc từ:

a)

Trung bì màng đệm.

b)

Trung bì trung gian.

c)

Trung bì bên.

d)

Trung bì cận trục.

66.

Câu 67 Mô cơ có ngốc từ:

a)

Trung bì trung gian.

b)

Trung bì bên.

c)

Trung bì màng đệm.

d)

Trung bì cận trục.

67.

Câu 68 Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ trung bì:

a)

Tinh hoàn, buồng trứng.

b)

Tuyến thượng thận.

c)

Mô cơ vân, mô cơ trơn và mô cơ tim.

d)

Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương.

68.

Câu 69 Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì và ngoại bì:

a)

Niệu đạo nữ.

b)

Niệu đạo nam.

c)

Biểu mô đường hô hấp.

d)

Biểu mô đường tiêu hoá.

69.

Câu 70 Nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống bụng và niệu nang.

b)

Cuống bụng và cuống noãn hoàng.

c)

Cuống bụng.

d)

Cuống noãn hoàng.

70.

Câu 70. Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:

a)

Sự tạo mầm phôi. (tuần thứ 3)

b)

Sự tạo khoang ối và màng ối.

c)

Sự tạo túi noãn hoàng nguyên phát.

d)

Sự tạo túi noãn hoàng thứ phát.

71.

Câu 71. Sự kiện xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:

a)

Trứng di chuyển vào khoang tử cung.

b)

Tạo ra nội bì và ngoại bì phôi. (đĩa phôi lưỡng bì: thượng bì và hạ bì phôi)

c)

Trứng bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung.

72.

Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:

a)

Tạo ra bản phôi lưỡng bì.

b)

Tạo khoang ngoài phôi.

c)

Tạo ra đường nguyên thủy. (tuần 3)

d)

Tạo ra khoang ối và màng ối.

73.

Thời điểm tạo thượng bì và hạ bì trong quá trình phát triển của phôi.

a)

Ngày thứ 6.

b)

Ngày thứ 7.

c)

Ngày thứ 9.

d)

Ngày thứ 8.

74.

Thời điểm tạo ra khoang ối và màng ối trong quá trình phát triển của phôi:

a)

Ngày thứ 9.

b)

Ngày thứ 8.

c)

Ngày thứ 6.

d)

Ngày thứ 7.

75.

Thời điểm tạo ra túi noãn hoàng nguyên phát trong quá trình phát triển của phôi:

a)

Ngày thứ 6.

b)

Ngày thứ 9.

c)

Ngày thứ 8.

d)

Ngày thứ 7.

76.

Thời điểm tạo ra trung bì ngoài phôi và khoang ngoài phôi trong quá trình phát triển cá thể:

a)

Ngày thứ 11 và 12

b)

Ngày thứ 12 và 13

c)

Ngày thứ 9 và 10

d)

Ngày thứ 10 và 11

77.

Thời điểm tạo ra túi noãn hoàng thứ phát trong quá trình phát triển cá thể:

a)

Ngày thứ 12.

b)

Ngày thứ 14.

c)

Ngày thứ 13.

d)

Ngày thứ 11.

78.

Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm:

a)

Lá nuôi tế bào.

b)

Lá nuôi hợp bào.

c)

Trung bì màng ối.

d)

Trung bì màng đệm.

79.

Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 trong quá trình phát triển của phôi:

a)

Sự xuất hiện đường nguyên thủy.

b)

Sự tạo ra túi noãn hoàng thứ phát.

c)

Sự tạo ra trung bì màng đệm.

d)

Sự tạo ra mầm các cơ quan. (tuần 4)

80.

Vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa phôi:

a)

Túi noãn hoàng.

b)

Niệu nang.

c)

Màng họng.

d)

Màng nhốp.