Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng công xưởng

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

“工厂 (gōng chǎng)” có nghĩa là gì?

a)

văn phòng

b)

công xưởng

c)

nhà hàng

2.

“工人 (gōng rén)” dùng để chỉ ai?

a)

Quản lý

b)

Khách hàng

c)

Công nhân

d)

Kỹ sư

3.

Từ nào có nghĩa là máy móc?

a)

设备 (shè bèi)

b)

机器 (jī qì)

c)

产品 (chǎn pǐn)

d)

工厂 (gōng chǎng)

4.

“产品 (chǎn pǐn)” có nghĩa là gì?

a)

nguyên liệu

b)

dịch vụ

c)

hàng hóa

5.

Từ nào có nghĩa là kỹ sư?

a)

工人 (gōng rén)

b)

工程师 (gōng chéng shī)

c)

经理 (jīng lǐ)

d)

技术员 (jì shù yuán)

6.

“检查 (jiǎn chá)” có nghĩa là gì?

a)

kiểm tra

b)

lựa chọn

c)

bảo dưỡng

d)

nhập

7.

Kiểm tra

chất lượng

a)

质量检测

zhì liàng jiǎn cè

b)

生产进度

shēng chǎn jìn dù



c)

工作团队

gōng zuò tuán duì

d)

工作班次 

gōng zuò bān cì

8.

工人必须佩戴......。

Gōng rén bì xū pèi dài ..........

Công nhân phải đội mũ bảo hiểm.

(a)  

9.

工人必须佩戴安全帽。
(Gōng rén bì xū pèi dài ān quán mào.)
Từ 必须 có nghĩa là:

a)

Nên

b)

Có thể

c)

Phải

d)

Đã

10.

产品必须符合质量标准。
(Chǎn pǐn bì xū fú hé zhì liàng biāo zhǔn.)
Từ 符合 có nghĩa là:

(a)  

11.

为了提高生产效率,我们增加了新的设备。
(Wèi le tí gāo shēng chǎn xiào lǜ, wǒ men zēng jiā le xīn de shè bèi.)
Từ 为了 dùng để diễn tả:

a)

Thời gian

b)

Mục đích

c)

Điều kiện

d)

Nguyên nhân

12.

工人正在操作 ______ 。
(Gōng rén zhèng zài cāo zuò ______.)

a)

产品 (chǎn pǐn)

b)

机器 (jī qì)

c)

工厂 (gōng chǎng)

d)

员工 (yuán gōng)

13.

工人 ______ 佩戴安全帽。
(Gōng rén ______ pèi dài ān quán mào.)

a)

可以 (kě yǐ)

b)

正在 (zhèng zài)

c)

必须 (bì xū)

d)

已经 (yǐ jīng)

14.

为了提高生产 ______,我们增加了新的设备。
(Wèi le tí gāo shēng chǎn ______, wǒ men zēng jiā le xīn de shè bèi.)

a)

任务 (rèn wu)

b)

工厂 (gōng chǎng)

c)

效率 (xiào lǜ)

d)

计划 (jì huà)

15.

如果机器出现 ______,我们会立即修理。
(Rú guǒ jī qì chū xiàn ______, wǒ men huì lì jí xiū lǐ.)
A. 效率 (xiào lǜ)
B. 故障 (gù zhàng)
C. 标准 (biāo zhǔn)
D. 设备 (shè bèi)

a)

效率 (xiào lǜ)

b)

故障 (gù zhàng)

c)

标准 (biāo zhǔn)

d)

设备 (shè bèi)

16.

工人正在做什么?
(Gōng rén zhèng zài zuò shén me?)

a)

工人正在操作机器。
(Gōng rén zhèng zài cāo zuò jī qì.)

b)

工人正在戴安全帽。
(Gōng rén zhèng zài dài ān quán mào.)

c)

他们喜欢这个工作

(Tāmen xǐhuān zhège gōngzuò)