WorksheetsTừ vựng công xưởng
Total questions: 16
Worksheet time: 9mins
“工厂 (gōng chǎng)” có nghĩa là gì?
văn phòng
công xưởng
nhà hàng
“工人 (gōng rén)” dùng để chỉ ai?
Quản lý
Khách hàng
Công nhân
Kỹ sư
Từ nào có nghĩa là máy móc?
设备 (shè bèi)
机器 (jī qì)
产品 (chǎn pǐn)
工厂 (gōng chǎng)
“产品 (chǎn pǐn)” có nghĩa là gì?
nguyên liệu
dịch vụ
hàng hóa
Từ nào có nghĩa là kỹ sư?
工人 (gōng rén)
工程师 (gōng chéng shī)
经理 (jīng lǐ)
技术员 (jì shù yuán)
“检查 (jiǎn chá)” có nghĩa là gì?
kiểm tra
lựa chọn
bảo dưỡng
nhập
Kiểm tra
chất lượng
质量检测
zhì liàng jiǎn cè
生产进度
shēng chǎn jìn dù
工作团队
gōng zuò tuán duì
工作班次
gōng zuò bān cì
工人必须佩戴......。
Gōng rén bì xū pèi dài ..........
Công nhân phải đội mũ bảo hiểm.
(a)
工人必须佩戴安全帽。
(Gōng rén bì xū pèi dài ān quán mào.)
Từ 必须 có nghĩa là:
Nên
Có thể
Phải
Đã
产品必须符合质量标准。
(Chǎn pǐn bì xū fú hé zhì liàng biāo zhǔn.)
Từ 符合 có nghĩa là:
(a)
为了提高生产效率,我们增加了新的设备。
(Wèi le tí gāo shēng chǎn xiào lǜ, wǒ men zēng jiā le xīn de shè bèi.)
Từ 为了 dùng để diễn tả:
Thời gian
Mục đích
Điều kiện
Nguyên nhân
工人正在操作 ______ 。
(Gōng rén zhèng zài cāo zuò ______.)
产品 (chǎn pǐn)
机器 (jī qì)
工厂 (gōng chǎng)
员工 (yuán gōng)
工人 ______ 佩戴安全帽。
(Gōng rén ______ pèi dài ān quán mào.)
可以 (kě yǐ)
正在 (zhèng zài)
必须 (bì xū)
已经 (yǐ jīng)
为了提高生产 ______,我们增加了新的设备。
(Wèi le tí gāo shēng chǎn ______, wǒ men zēng jiā le xīn de shè bèi.)
任务 (rèn wu)
工厂 (gōng chǎng)
效率 (xiào lǜ)
计划 (jì huà)
如果机器出现 ______,我们会立即修理。
(Rú guǒ jī qì chū xiàn ______, wǒ men huì lì jí xiū lǐ.)
A. 效率 (xiào lǜ)
B. 故障 (gù zhàng)
C. 标准 (biāo zhǔn)
D. 设备 (shè bèi)
效率 (xiào lǜ)
故障 (gù zhàng)
标准 (biāo zhǔn)
设备 (shè bèi)
工人正在做什么?
(Gōng rén zhèng zài zuò shén me?)
工人正在操作机器。
(Gōng rén zhèng zài cāo zuò jī qì.)
工人正在戴安全帽。
(Gōng rén zhèng zài dài ān quán mào.)
他们喜欢这个工作
(Tāmen xǐhuān zhège gōngzuò)
