wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Accounting Principles & Financial Statements (Part 1)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tắc khi tính giá đối tượng kế toán là gì?

a)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Phải phân loại chi phí hợp lý

d)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp

2.

Khi tính giá nhập kho hàng hóa thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường, kế toán xử lý thế nào?

a)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào giá nhập kho theo phương pháp trực tiếp

b)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho

c)

Trừ phần thuế bảo vệ môi trường vào giá nhập kho theo phương pháp khấu trừ

d)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào giá nhập kho theo phương pháp khấu trừ

3.

Số liệu liên quan đến TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: Đầu kỳ 300.000.000đ, chuyển lỗ 1.000.000.000đ. Khi lập Bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cuối kỳ phản ánh:

a)

Ghi bên phải tài sản và ghi số âm 700.000.000đ

b)

Ghi bên nguồn vốn và ghi số âm 700.000.000đ

c)

Ghi bên nguồn vốn và ghi số dương 700.000.000đ

d)

Ghi bên tài sản và ghi số dương 700.000.000đ

4.

Khoản tiền mặt cuối kỳ của một doanh nghiệp phải khóa sổ theo chu kỳ nào?

a)

Hàng tháng

b)

Hàng ngày

c)

Hàng giờ

d)

Hàng quý

5.

Nghiệp vụ kinh tế nào làm giảm đồng thời 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng

d)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng

6.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo thuế

c)

Báo cáo dự toán vốn bằng tiền

d)

Bảng cân đối tài khoản

7.

Các dòng lưu chuyển tiền được trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ chi tiết theo hoạt động nào?

a)

Hoạt động đầu tư

b)

Hoạt động kinh doanh

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Hoạt động tài chính

8.

Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho: 2.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 15.000đ/kg, thuế suất GTGT 10%, chi phí vận chuyển 110.000đ (đã gồm thuế GTGT 10%). Doanh nghiệp hạch toán GTGT khấu trừ. Giá trị nhập kho là:

a)

30.000.000đ

b)

33.100.000đ

c)

30.100.000đ

d)

33.000.000đ

9.

Các nhóm tài khoản 214 – Hao mòn TSCĐ và 229 – Dự phòng tổn thất tài sản thuộc loại nào?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Nhóm tài khoản lưỡng tính

c)

Nhóm tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

d)

Nhóm tài khoản điều chỉnh hỗn hợp

10.

Tài khoản nào là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

TK 214 – Hao mòn TSCĐ

b)

TK 521 – Các khoản Giảm trừ doanh thu

c)

TK 242 – Chi phí trả trước

d)

TK 229 – Dự phòng tổn thất tài sản

11.

Kiểm kê tài sản hiện nay bao gồm những hình thức nào?

a)

Kiểm kê hiện vật

b)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán

12.

Khi lập Bảng cân đối kế toán, số dư trên TK 131 – Phải thu của khách hàng và TK 331 – Phải trả cho người bán được xử lý thế nào?

a)

Số dư Nợ trên TK 131 phải thu khách hàng phân ánh vào tài sản, số dư Có trên TK 331 phản ánh vào nguồn vốn

b)

Số dư Nợ trên TK 131 phản ánh vào Tài sản và số dư Có trên TK 331 phản ánh vào Nguồn vốn

c)

Thanh toán bù trừ Số dư Nợ với Số dư Có trên TK 131 trước khi phản ánh vào bảng

d)

Số dư Nợ trên TK 131 phản ánh vào Nguồn vốn và số dư Có trên TK 331 phản ánh vào Tài sản

13.

Chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài nhưng phát sinh nhiều lần, nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải:

a)

Cả A và B đều đúng

b)

A và B đều sai

c)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu

d)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu

14.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho hàng tồn kho, phương pháp nào thường cho lợi nhuận cao nhất thời kỳ lạm phát?

a)

Tính giá thực tế đích danh

b)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ

c)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập

d)

Nhập trước – Xuất trước

15.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho đối tượng nào?

a)

A và B đều đúng

b)

A và B đều sai

c)

Chủ yếu cho nội bộ doanh nghiệp

d)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

16.

Thông tin kế toán cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Tất cả các yêu cầu trên

b)

Dễ hiểu

c)

Đáng tin cậy

d)

Có thể so sánh được

17.

Sự kiện kinh tế – tài chính nào dưới đây làm thay đổi tình hình tài chính doanh nghiệp?

a)

Tất cả sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính doanh nghiệp

b)

Một vài sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính doanh nghiệp

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

18.

Quyền sử dụng đất được phân loại là loại tài sản nào?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản cố định hữu hình

c)

Bất động sản đầu tư là đất dai

d)

Tài sản cố định vô hình

19.

Doanh nghiệp B mua một TSCĐ hữu hình phục vụ sản xuất, giá mua 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 5.000.000đ, thuế GTGT vận chuyển 5%. Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT khấu trừ. Nguyên giá ghi nhận là:

a)

55.100.000đ

b)

55.000.000đ

c)

50.000.000đ

d)

60.250.000đ

20.

Tại phân xưởng may số 1, chi phí vải 100.000.000đ, vật liệu phụ 5.000.000đ, lương trực tiếp 10.000.000đ, chi phí chung 5.000.000đ. Cuối tháng hoàn thành 900 bộ quần áo, không có sản phẩm dở dang. Tổng giá thành 900 bộ là:

a)

115.000.000đ

b)

100.000.000đ

c)

110.000.000đ

d)

120.000.000đ

21.

Tính giá mua của TSCĐHH “Q”, biết: Giá mua trả cho người bán 800.000.000đ, thuế Tiêu thụ đặc biệt 40%, Thuế GTGT khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, nghiệm thu 5.500.000đ (đã gồm thuế GTGT 10%). Giá trị ghi nhận là bao nhiêu?

a)

950.000.000đ

b)

1.100.000.000đ

c)

1.125.000.000đ

d)

1.320.000.000đ

22.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là gì?

a)

Không có số Dư

b)

Số Dư Có và số Dư Nợ

c)

Số Dư bên Nợ

d)

Số Dư bên Có

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phương trình kế toán?

a)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp

b)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu

d)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

24.

Tài khoản kế toán Cấp 1 (tài khoản tổng hợp) là tài khoản kế toán có bao nhiêu chữ số?

a)

4 chữ số

b)

6 chữ số

c)

5 chữ số

d)

3 chữ số

25.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK “Hàng gửi đi bán”/Có TK “Thành phẩm” là gì?

a)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý

b)

Xuất thành phẩm gửi bán

c)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

d)

Đã bán được hàng gửi bán

26.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như thế nào?

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

27.

Kết chuyển tài khoản thường dùng để làm gì?

a)

Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm

b)

A và B đều sai

c)

Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh

d)

A và B đều đúng

28.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ?

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ

b)

Số tài khoản của các bên có liên quan

c)

Ngày, tháng, năm lập chứng từ

d)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh

29.

Sự kiện nào dưới đây là một nghiệp vụ kinh tế - tài chính?

a)

Công nhân của công ty đình công

b)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất

c)

Khách hàng phàn nàn về nhân viên lễ tân của công ty

d)

Công ty vay ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên

30.

Nghiệp vụ “trích khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất 30 triệu, dùng ở bộ phận bán hàng 40 triệu, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25 triệu” được kế toán định khoản thế nào?

a)

Nợ TK “Chi phí sản xuất chung”: 30; Nợ TK “Chi phí bán hàng”: 40; Nợ TK “Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25; Có TK “Hao mòn tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

b)

Nợ TK “Chi phí sản xuất chung”: 30; Nợ TK “Chi phí bán hàng”: 40; Nợ TK “Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25; Có TK “Tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

c)

Nợ TK “Chi phí nhân công trực tiếp”: 30; Nợ TK “Chi phí bán hàng”: 40; Nợ TK “Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25; Có TK “Hao mòn tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

d)

Nợ TK “Chi phí nguyên vật liệu”: 30; Nợ TK “Chi phí bán hàng”: 40; Nợ TK “Chi phí quản lý doanh nghiệp”: 25; Có TK “Hao mòn tài sản cố định”: 95 (triệu đồng)

31.

Nếu phân loại theo nội dung kinh tế, thì chứng từ có bao nhiêu loại?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

32.

“Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập” là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc thận trọng

33.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là gì?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Phương pháp ghi điều chỉnh

c)

Phương pháp ghi sổ âm

d)

Phương pháp ghi cải chính

34.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế - tài chính theo thời gian là sổ nào?

a)

Sổ nhật ký

b)

Tất cả các đáp án trên đều sai

c)

Sổ cái tài khoản

d)

Sổ chi tiết tài khoản

35.

Doanh nghiệp A mua hàng hóa Y về nhập kho để chờ bán. 25/8/N, khách hàng B ký hợp đồng mua Y và đặt cọc trước 20% tiền hàng. 10/9/N, doanh nghiệp xuất kho Y chuyển cho B, B đã thanh toán thêm 40%, còn lại sẽ thanh toán vào 30/9/N. A ghi nhận doanh thu bán hàng Y đã bán cho B vào thời điểm nào?

a)

20/08/N

b)

10/09/N

c)

30/09/N

d)

25/08/N

36.

Chính sách và chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính sẽ được trình bày trong báo cáo nào?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh Báo cáo tài chính

37.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

b)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định

c)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định

d)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

38.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho” được xử lý thế nào?

a)

Được cộng dồn

b)

Không liên quan

c)

Được trừ ra

d)

Được cộng vào

39.

Theo Luật kế toán 2015, phương pháp nào không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp ghi sổ kế toán

b)

Phương pháp đối ứng tài khoản

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối

d)

Phương pháp chứng từ kế toán

40.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán “Thẻ quầy hàng” thuộc loại nào?

a)

Chứng từ về hàng tồn kho

b)

Chứng từ về tiền tệ

c)

Chứng từ về bán hàng

d)

Chứng từ về lao động tiền lương

41.

Thông tin kế toán quản trị được cung cấp cho đối tượng nào?

a)

A và B đều đúng.

b)

A và B đều sai.

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.

d)

Bên ngoài doanh nghiệp.

42.

Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu nào?

a)

Tất cả các yêu cầu trên.

b)

Dễ hiểu.

c)

Đáng tin cậy.

d)

Có thể so sánh được.

43.

Các định đề trong kế toán bao gồm gì?

a)

Thực thể kinh doanh, thước đo tiền tệ, Kỳ kế toán.

b)

Thực thể kinh doanh, thước đo tiền tệ, cơ sở dồn tích.

c)

Thực thể kinh doanh, giá gốc, cơ sở dồn tích.

d)

Kỳ kế toán, thực thể kinh doanh, hoạt động liên tục.

44.

“Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí” là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc nhất quán.

b)

Nguyên tắc phù hợp.

c)

Nguyên tắc thận trọng.

d)

Nguyên tắc giá gốc.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chủ sở hữu và nợ?

a)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp.

b)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp.

c)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu.

d)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu.

46.

Theo Luật kế toán 2015, có 4 phương pháp kế toán nào?

a)

Không có đáp án nào đúng.

b)

Phương pháp chứng từ kế toán; Phương pháp tính giá; Phương pháp đối ứng tài khoản; Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán.

c)

Phương pháp ghi sổ kế toán; Phương pháp tính giá; Phương pháp đối ứng tài khoản; Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán.

d)

Phương pháp ghi sổ kế toán; Phương pháp tính giá; Phương pháp đối ứng tài khoản; Phương pháp lập báo cáo tài chính.

47.

Doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu hàng hóa Y đã bán cho khách hàng B vào thời điểm nào? (Hàng Y nhập kho 20/8, khách B đặt cọc 20%, hợp đồng 25/8, xuất kho 10/9, khách thanh toán ngay 40%, còn lại trả 30/9).

a)

10/09/N

b)

25/08/N

c)

20/08/N

d)

30/09/N

48.

Tài sản ngắn hạn là gì?

a)

Những tài sản có thời gian đáo hạn còn lại không quá 24 tháng.

b)

Những tài sản chỉ tham gia vào đúng 2 chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

A và B đều đúng.

d)

Những tài sản có thời gian đáo hạn còn lại không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường kể từ thời điểm báo cáo.

49.

Nếu phân loại theo hình thức vật mang tin, thì chứng từ có bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

5 loại

d)

4 loại

50.

Các phương pháp kiểm kê hiện nay bao gồm những gì?

a)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán.

b)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán.

c)

Kiểm kê hiện vật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

51.

Trong bước “Bảo quản, lưu trữ và hủy chứng từ kế toán”, thời gian lưu trữ tối thiểu của chứng từ kế toán không sử dụng để ghi sổ và lập báo cáo tài chính là bao lâu?

a)

Tối thiểu năm năm.

b)

Không có đáp án nào đúng.

c)

Tối thiểu mười năm.

d)

Tối thiểu ba năm.

52.

Quy trình lập và luân chuyển chứng từ kế toán có bao nhiêu bước?

a)

6 bước.

b)

4 bước.

c)

3 bước.

d)

5 bước.

53.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải như thế nào?

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu.

b)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

54.

Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc hàng tồn kho?

a)

Hàng gửi đi bán.

b)

Nguyên vật liệu.

c)

Hàng mua đang đi đường.

d)

Tất cả các đối tượng trên.

55.

Các nguyên tắc khi tính giá các đối tượng kế toán là gì?

a)

Phải phân loại chi phí hợp lý.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp.

d)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp.

56.

Nguyên giá của Tài sản cố định hữu hình tăng do mua sắm được tính theo công thức nào?

a)

Giá mua thực tế - Chiết khấu thanh toán + Chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

b)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho.

c)

Giá mua thực tế - Chiết khấu thanh toán + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí phát sinh sau khi đưa TSCĐ vào sử dụng.

d)

Giá mua thực tế - Giảm giá, chiết khấu thương mại + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

57.

Thông tin về chi phí sản xuất của sản phẩm X: Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 7.000.000đ; Chi phí phát sinh trong kỳ 25.000.000đ; Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 2.000.000đ; Số lượng sản phẩm X hoàn thành nhập kho trong kỳ là 150 sản phẩm. Hãy tính giá thành đơn vị sản phẩm X?

a)

190.000đ/sản phẩm

b)

200.000đ/sản phẩm

c)

180.000đ/sản phẩm

d)

170.000đ/sản phẩm

58.

Quyền sử dụng đất là:

a)

Tài sản cố định vô hình.

b)

Nguồn hình thành nên tài sản là đất đai.

c)

Tài sản cố định hữu hình.

d)

Tài sản ngắn hạn.

59.

Doanh nghiệp B mua một TSCĐ hữu hình phục vụ sản xuất, giá mua 5.000.000đ chưa có thuế GTGT, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển tài sản này về đến doanh nghiệp là 5.500.000đ bao gồm cả thuế GTGT 10%. Biết doanh nghiệp B hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Nguyên giá ghi nhận của tài sản là:

a)

50.000.000đ

b)

55.000.000đ

c)

60.500.000đ

d)

55.100.000đ

60.

Doanh nghiệp A mua một TSCĐHH “B” nguyên giá 500 triệu đồng. Thời gian sử dụng 10 năm, khấu hao mỗi năm 50 triệu đồng và bằng nhau ở tất cả các năm. Theo Thông tư 45/2013, doanh nghiệp đang áp dụng phương pháp khấu hao nào đối với TSCĐHH “B”?

a)

Không có đáp án nào đúng.

b)

Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.

c)

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh.

d)

Phương pháp khấu hao đường thẳng.

61.

Một doanh nghiệp tự xây dựng một nhà để xe cho cán bộ nhân viên, chi phí vật liệu xây dựng là 20 triệu đồng, chi phí nhân công là 5 triệu đồng, chi phí vật dụng, công cụ dụng cụ trang bị cho nhà để xe và các chi phí khác phát sinh là 8 triệu đồng. Công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng. Như vậy giá của tài sản cố định này là:

a)

25 triệu đồng.

b)

28 triệu đồng.

c)

32 triệu đồng.

d)

33 triệu đồng.

62.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản nguồn vốn là:

a)

Số Dư bên Có.

b)

Số Dư Có và số Dư Nợ.

c)

Không có số Dư.

d)

Số Dư bên Nợ.

63.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đổi ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

b)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

c)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

d)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

64.

Vay ngân hàng 25 triệu đồng về nhập quỹ tiền mặt là nghiệp vụ kinh tế tài chính ảnh hưởng đến mối quan hệ đối ứng kế toán nào?

a)

Tài sản giảm - phát sinh chi phí.

b)

Tài sản tăng - nguồn vốn tăng.

c)

Tài sản tăng- tài sản giảm.

d)

Nguồn vốn tăng- nguồn vốn giảm.

65.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK “Tiền mặt”/ Có TK “Tiền gửi ngân hàng” là:

a)

Tiền mặt đang trên đường vận chuyển sang ngân hàng.

b)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.

c)

Rút tiền mặt sang nhập quỹ tiền gửi ngân hàng.

d)

Tiền gửi ngân hàng đang trên đường về công ty.

66.

Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

A và B đều sai.

b)

A và B đều đúng.

c)

Kết chuyển chi phí bán hàng để tính giá vốn hàng bán.

d)

Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh.

67.

Mối quan hệ đối ứng nào dưới đây không thuộc các mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán:

a)

Tài sản tăng- nguồn vốn tăng.

b)

Nguồn vốn tăng- nguồn vốn giảm.

c)

Tài sản tăng- tài sản giảm.

d)

Tài sản tăng- phát sinh chi phí.

68.

“Định khoản kế toán phức tạp” là định khoản kế toán:

a)

Chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán.

b)

Chỉ liên quan đến 3 đối tượng kế toán.

c)

Liên quan đến 3 đối tượng kế toán trở lên.

d)

Không có đáp án nào đúng.

69.

Theo thông tư 200/2014- BTC của Bộ Tài Chính, hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp gồm có mấy loại:

a)

7.

b)

9.

c)

8.

d)

10.

70.

Kết chuyển tài khoản là chuyển một số tiền từ tài khoản kế toán này sang tài khoản kế toán khác theo nguyên tắc:

a)

Số tiền bên Có của tài khoản này sẽ chuyển sang bên Nợ của tài khoản kia.

b)

Không có đáp án nào đúng.

c)

Số tiền bên Nợ của tài khoản này sẽ chuyển sang bên Nợ của tài khoản kia.

d)

Số tiền bên Nợ của tài khoản này sẽ chuyển sang bên Có của tài khoản kia.

71.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)
b)

Tài khoản “242- Chi phí trả trước”.

c)

Tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định”.

d)

Tài khoản “229- Dự phòng tổn thất tài sản”.

e)

Tài khoản “521- Các khoản Giảm trừ doanh thu”.

72.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Không có phát biểu nào đúng.

b)

Theo thông tư 200/2014- BTC của Bộ Tài Chính, Doanh nghiệp được tự xây dựng hình thức ghi sổ kế toán cho riêng mình trên cơ sở đảm bảo thông tin và các giao dịch phải được phản ánh đầy đủ, kịp thời, để kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu. Trường hợp không tự xây dựng hình thức ghi sổ kế toán cho riêng mình, doanh nghiệp có thể áp dụng một trong các hình thức sổ kế toán sau: Nhật ký chung; Nhật ký – sổ cái.

c)

Theo thông tư 200/2014- BTC của Bộ Tài Chính, Doanh nghiệp không được tự xây dựng hình thức ghi sổ kế toán cho riêng mình mà phải áp dụng một trong các hình thức sổ kế toán sau: Nhật ký chung; Nhật ký – sổ cái; Nhật ký chứng từ; Chứng từ ghi sổ.

d)

Theo thông tư 200/2014- BTC của Bộ Tài Chính, Doanh nghiệp được tự xây dựng hình thức ghi sổ kế toán cho riêng mình trên cơ sở đảm bảo thông tin về các giao dịch phải được phản ánh đầy đủ, kịp thời, để kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu. Trường hợp không tự xây dựng hình thức ghi sổ kế toán cho riêng mình, doanh nghiệp có thể áp dụng một trong các hình thức sổ kế toán sau: Nhật ký chung; Nhật ký – sổ cái; Nhật ký chứng từ; Chứng từ ghi sổ.

73.

Khi có phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép trên sổ kế toán, phương pháp sửa chữa sẽ là:

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

c)

Phương pháp ghi cải chính.

d)

Phương pháp ghi sổ âm.

74.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế - tài chính theo hệ thống là:

a)

Cả A và C đều đúng.

b)

Sổ chi tiết tài khoản.

c)

Sổ cái tài khoản.

d)

Sổ nhật ký.

75.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC, “Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ” phản ánh luồng tiền liên quan đến hoạt động nào trong bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

a)

Luồng tiền liên quan đến hoạt động tài chính.

b)

Luồng tiền liên quan đến hoạt động đầu tư.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Luồng tiền liên quan đến hoạt động kinh doanh.

76.

Chính sách và chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính sẽ được trình bày trong Báo cáo nào sau đây?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

Thuyết minh Báo cáo tài chính.

c)

Bảng Cân đối kế toán.

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

77.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo dự toán vốn bằng tiền.

c)

Báo cáo thuế.

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

78.

Theo luật kế toán 2015, phương pháp khái quát tình hình tài sản, nguồn vốn và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị kế toán qua từng thời kỳ nhất định bằng cách lập các báo cáo có tính tổng hợp và cân đối như: bảng cân đối kế toán; báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; báo cáo lưu chuyển tiền tệ là phương pháp nào trong 4 phương pháp kế toán:

a)

Phương pháp tổng hợp – cân đối.

b)

Phương pháp chứng từ.

c)

Phương pháp tính giá.

d)

Phương pháp đối ứng tài khoản.

79.

Khi lập Bảng Cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản “131- phải thu của khách hàng” và “331- phải trả cho người bán” được kế toán xử lý như sau:

a)

Các số Dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số Dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn.

b)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Nguồn vốn.

c)

Tiến hành thanh toán bù trừ số dư Nợ và số dư Có trên mỗi tài khoản “131- phải thu của khách hàng” và “331- phải trả cho người bán” trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

d)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Nguồn vốn và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Tài sản.

80.

Trên Bảng cân đối kế toán thì “ Quỹ khen thưởng, phúc lợi” được thể hiện ở phần:

a)

Nợ phải trả.

b)

Tài sản ngắn hạn.

c)

Tài sản dài hạn.

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

81.

Thông tin kế toán Quản trị được cung cấp cho đối tượng nào?

a)

Cả hai đều đúng

b)

Cả hai đều sai

c)

Bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp

82.

Môi trường pháp lý trong môi trường kế toán là gì?

a)

A và B đều đúng

b)

Cơ sở pháp lý đảm bảo hoạt động kế toán phù hợp luật

c)

Nền kinh tế và cơ chế quản lý kinh tế

d)

A và B đều sai

83.

Sự kiện nào dưới đây là một nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh?

a)

Hai nhân viên góp tiền mua lô đất

b)

Khách hàng là nhân viên lễ tân của công ty

c)

Vợ giám đốc mua chiếc xe cá nhân

d)

Công ty rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

84.

“Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế; chi phí ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí” là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc giá gốc

85.

Ngày 1/12/N, Cty thuê 1 căn nhà làm cửa hàng, tiền thuê mỗi tháng 2 triệu. Chủ nhà yêu cầu trả trước tiền thuê 6 tháng bằng tiền mặt. Trong tháng 12/N, Công ty bán 100 sản phẩm x 250.000đ/sp, giá mua vào 100 sản phẩm hết 15 triệu. Tiền điện nước và lương nhân viên hết 2 triệu. Không phát sinh chi phí khác. Theo bạn, tháng 12/N Công ty lãi/lỗ bao nhiêu?

a)

Lời 6 triệu đồng

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Lỗ 2 triệu đồng

d)

Lời 8 triệu đồng

86.

Theo Luật kế toán 2015 (88/2015/QH13), đâu không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp đối ứng tài khoản

b)

Phương pháp tính giá

c)

Phương pháp sửa sổ kế toán

d)

Phương pháp chứng từ kế toán

87.

Ngày 20/8/N, DN A mua hàng Y về nhập kho. Ngày 25/8/N, khách B ký hợp đồng mua hàng Y và đặt cọc trước 20% tiền hàng. DN A xuất kho hàng Y chuyển cho B, B sẽ thanh toán ngày 30/9/N. DN A ghi nhận doanh thu hàng Y đã bán cho B vào thời điểm nào?

a)

10/09/N

b)

30/09/N

c)

25/08/N

d)

20/08/N

88.

Một nghiệp vụ kinh tế - tài chính là gì?

a)

Tất cả sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính doanh nghiệp

b)

Một hay nhiều sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính doanh nghiệp

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

89.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ?

a)

Ngày tháng năm lập chứng từ

b)

Căn cứ nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh

c)

Số tài khoản của các bên có liên quan

d)

Tên gọi và số hiệu chứng từ

90.

Theo nguyên loại công dụng, chứng từ có bao nhiêu loại?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

91.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán “Bảng thanh toán tiền lương” thuộc loại nào?

a)

Chứng từ về tiền tệ

b)

Chứng từ về lao động tiền lương

c)

Chứng từ về hàng tồn kho

d)

Chứng từ về bán hàng

92.

Trong bước Bảo quản, lưu trữ và hủy chứng từ kế toán, những tài liệu chứng từ dùng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính phải lưu trữ bao lâu?

a)

Tối thiểu năm năm

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tối thiểu mười năm

d)

Lưu trữ vĩnh viễn

93.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam cần gì?

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu

b)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch nội dung chủ yếu

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

94.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho hàng tồn kho, phương pháp nào có lợi nhất trong thời kỳ lạm phát?

a)

Nhập trước xuất trước

b)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập

c)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ

d)

Tính giá thực tế đích danh

95.

Nếu phân loại chi phí theo lĩnh vực, có thể chia thành 4 loại nào?

a)

Chi phí thu mua, sản xuất, bán hàng, quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí thu mua, sản xuất, sản xuất chung, bán hàng

c)

Chi phí thu mua, chi phí sản xuất, chi phí nhân công, chi phí bán hàng

d)

Chi phí thu mua, sản xuất, bán hàng, nguyên vật liệu

96.

Theo chế độ kế toán - tài chính hiện hành, một tài sản được ghi nhận là tài sản cố định khi nào?

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế tương lai, nguyên giá xác định ≥10 triệu, thời gian sử dụng ≥1 năm

b)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế tương lai, nguyên giá xác định một cách tin cậy, thời gian sử dụng ≥1 năm, có giá trị từ 30 triệu trở lên

c)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế tương lai, thời gian sử dụng dưới 1 năm, giá trị từ 30 triệu trở lên

d)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế tương lai, thời gian sử dụng dưới 1 năm, giá trị từ 10 triệu trở lên

97.

Ngày 29/9/N, DN A mua nguyên liệu chính nhập khẩu: số lượng 4.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 15.000đ/kg, thuế suất GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 110.000đ (bao gồm cả thuế GTGT 10%). DN A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho là bao nhiêu?

a)

63.000.000đ

b)

63.100.000đ

c)

60.100.000đ

d)

53.100.000đ

98.

Doanh nghiệp mua một bài hát với giá 100 triệu đồng và sử dụng trong 5 năm. Bản quyền bài hát của doanh nghiệp đó là loại tài sản gì?

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Nguồn hình thành nên tài sản là đất đai

c)

Tài sản cố định vô hình

d)

Tài sản ngắn hạn

99.

Việc lựa chọn các phương pháp tính giá xuất kho hàng tồn kho khác nhau sẽ ảnh hưởng thế nào?

a)

Tăng hoặc giảm lợi nhuận trong kỳ kế toán đó

b)

Tăng lợi nhuận trong kỳ kế toán đó

c)

Giảm lợi nhuận trong kỳ kế toán đó

d)

Giảm giá vốn hàng bán trong kỳ kế toán đó

100.

Theo Chuẩn mực kế toán số 02, việc ghi giảm giá gốc hàng tồn kho do bằng giá trị thuần có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Lập dự phòng phải thu khó đòi

b)

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

c)

Lập dự phòng tăng giá hàng tồn kho

d)

Không lập dự phòng nào

101.

Tính giá mua của TSCĐHH “Q”, được biết: Giá mua phải trả cho nhà xuất khẩu là 880.000.000đ bao gồm thuế GTGT, Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.000.000đ.

a)

925 triệu đồng

b)

805 triệu đồng

c)

835 triệu đồng

d)

838 triệu đồng

102.

Đặc điểm số dư trên tài khoản chi phí là:

a)

Số Dư bên Có.

b)

Không có số Dư.

c)

Số Dư bên Nợ.

d)

Số Dư Có và Số Dư Nợ.

103.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm:

a)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

d)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

104.

Tài khoản kế toán cấp hai (Tài khoản chi tiết) là tài khoản kế toán có:

a)

Có 5 chữ số.

b)

Có từ 3 chữ số trở lên.

c)

Có từ 4 chữ số trở lên.

d)

Có 6 chữ số.

105.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK “Phải trả cho người bán”/Có TK “Tiền gửi ngân hàng” là:

a)

Chuyển khoản trả nợ cho người bán.

b)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.

c)

Chi tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng.

d)

Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng.

106.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

107.

Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

Kết chuyển tiền mặt để xác định kết quả kinh doanh.

b)

Kết chuyển Nợ phải trả người bán để tính dư nợ cuối kỳ.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

108.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

Tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định”.

b)

Tài khoản “229- Dự phòng tổn thất tài sản”.

c)

Tài khoản “521- Các khoản Giảm trừ doanh thu”.

d)

Tài khoản “242- Chi phí trả trước”.

109.

Số liệu liên quan đến Tài khoản “421- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” như sau: số dư đầu kỳ (bên Có) 300.000.000đ. Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000.000.000đ. Vậy khi lập Bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cuối kỳ được phản ánh:

a)

Ghi bên phần tài sản và ghi số âm 700.000.000đ

b)

Ghi bên phần tài sản và ghi số dương 700.000.000đ

c)

Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700.000.000đ

d)

Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương 700.000.000đ

110.

Bút toán kết chuyển chi phí tài bán hàng để xác định lãi (lỗ) hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh/ Có TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Xác định kết quả kinh doanh

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối/ Có TK Chi phí bán hàng

111.

Phương pháp ghi trên tài khoản kế toán được thực hiện như sau:

a)

Không có đáp án nào đúng.

b)

Số phát sinh tăng của tài khoản được ghi vào bên Có của tài khoản, số phát sinh giảm ghi vào bên Nợ của tài khoản.

c)

Số phát sinh tăng của tài khoản được ghi vào bên Nợ của tài khoản, số phát sinh giảm ghi vào bên Có của tài khoản.

d)

Số phát sinh của tài khoản được ghi vào một bên của tài khoản (bên Nợ hoặc bên Có), bên còn lại (bên Có hoặc bên Nợ) ghi số phát sinh giảm. Số phát sinh tăng ghi vào bên Nợ hay bên Có tuỳ thuộc vào đối tượng kế toán đó thuộc tài sản hay nguồn vốn, thuộc doanh thu hay chi phí.

112.

Tất cả các sổ kế toán đều phải khóa sổ định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ:

a)

Hàng tháng

b)

Hàng ngày

c)

Hàng quý

d)

Hàng giờ

113.

Khi có phát hiện sai sót về số tiền được ghi nhận trong sổ kế toán thấp hơn số thực tế phát sinh, phương pháp sửa chữa sổ kế toán sẽ là:

a)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

c)

Phương pháp ghi cải chính.

d)

Phương pháp ghi số âm bằng cách ghi lại số sai bằng mục đỏ hoặc ghi lại số sai trong dấu ngoặc đơn.

114.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động đầu tư

b)

Hoạt động tài chính

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

d)

Hoạt động kinh doanh

115.

Sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp ghi sổ bằng phương tiện điện tử được thực hiện theo:

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Phương pháp ghi cải chính.

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh.

d)

Phương pháp ghi số âm bằng cách ghi lại số sai bằng mục đỏ hoặc ghi lại số sai trong dấu ngoặc đơn.

116.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục “Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi” được:

a)

Được cộng vào.

b)

Được cộng dồn.

c)

Không liên quan.

d)

Được trừ ra.

117.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính:

a)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

b)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

c)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

d)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

118.

Trên Bảng cân đối kế toán thì “Quỹ phát triển khoa học công nghệ” được thể hiện ở phần:

a)

Tài sản dài hạn.

b)

Vốn Chủ Sở Hữu.

c)

Tài sản ngắn hạn.

d)

Nợ Phải Trả.

119.

Số dư trên tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” khi đưa vào Bảng Cân đối kế toán phải xử lý như thế nào?

a)

Trừ ra trong tổng giá trị tài sản.

b)

Ghi bình thường.

c)

Ghi âm.

d)

Ghi âm và trừ ra trong tổng giá trị tài sản.

120.

Khi lập Bảng Cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản “131- phải thu khách hàng” và “331- phải trả người bán” được kế toán xử lý như sau:

a)

Các số Dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số Dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn

b)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Nguồn vốn và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phía Tài sản.

c)

Tiến hành thanh toán bù trừ trên các tài khoản trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

d)

Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phía Nguồn vốn.