wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử dụng máy tính cơ bản — link 2

Total questions: 152

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?

a)

Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới

b)

Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới

c)

Kích vào bất kì chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới

d)

Kích vào nút Restore Down

2.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ VNI-Times?

a)

VNI Windows

b)

TCVN-AB

c)

Unicode

d)

UTF-8

3.

Bảng mã nào trong ứng dụng gõ tiếng Việt Unikey, được sử dụng cho font chữ Tahoma

a)

VNI Windows

b)

TCVN (ABC)

c)

Unicode

d)

UTF-8

4.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, TCVN, VIQRỲ

b)

Unicode, TCVN, X UTF-8

c)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

d)

Unicode, TCVN, Vni Windows

5.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Window, Total Commander

c)

Winzip, Winword, Window Explorer

d)

Winzip, Winword, Excel

6.

Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng phím Shift + Delete:

a)

Có thể phục hồi khi mở Recycle Bin.

b)

Có thể phục hồi khi mở My Document.

c)

Có thể phục hồi khi mở My Computer.

d)

Không thể phục hồi được nữa.

7.

Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập:

a)

Những bài toán nhân

b)

Kích thước ảnh

c)

Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

d)

Dung lượng tập tin

8.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen Keyboard) trong hệ điều hành Windows:?

a)

Vào Start – Run - gõ lệnh OKN

b)

Vào Computer - Ổ đĩa C - Program Files – Unikey - Unikey.exe

c)

Vào Computer - Ổ đĩa C - Program Files - Microsoft Office - Office14 - Winword.exe

d)

Vào Start – Run - gõ lệnh OSK

9.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa - Delete

b)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa - Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa - Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa - Shift + Delete

10.

Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong Hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start - Control panel - Date and Time - Font

b)

Vào Start - Control panel - Date and Time - Display

c)

Vào Start - Control panel - Date and Time - Change Date and Time

d)

Vào Start - Control panel - Display - Change Date and Time

11.

Cho biết thao tác nén thư mục?

a)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Include in library - Documents - Ok

b)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Send to - Desktop - Ok

c)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Properties - Sharing - Ok

d)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén - Add to - Ok

12.

Cho biết thao tác phục hồi tập tin khi bị xóa trong Recycle Bin?

a)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Delete

b)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Cut

c)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Restore

d)

Vào Recycle Bin - chọn tập tin cần phục hồi - Right Click Mouse - Properties

13.

Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows Explorer theo tên?

a)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D - View - List

b)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D - View - Details

c)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D - Sort by - Name

d)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D - Sort by - Size

14.

Chọn biết thao tác gỡ bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start - Control panel - Programs and Features - Chọn ứng dụng cần bỏ - Uninstall - Ok

b)

Vào Start - Control panel - Fonts - Chọn Font bất kỳ - Delete - Ok

c)

Vào Start - Control panel - Programs and Features - Chọn ứng dụng cần bỏ - Organzi - Undo

d)

Vào Start - Control panel - Programs and Features - Chọn ứng dụng cần bỏ - Change

15.

Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin

a)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc huỷ chọn mục Show hidden files, folders, and drives.

b)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc huỷ chọn mục Hide protected operating system files.

c)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc huỷ chọn mục Hide extensions for known file type.

d)

Menu Tools – Folder Option - Chọn thẻ View - đánh dấu chọn hoặc huỷ chọn mục Hide empty drives in the computer folder.

16.

Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:

a)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin

b)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin

c)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin

d)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin

17.

Chọn phát biểu đúng về chức năng Run trong menu Start

a)

Ta có thể sử dụng chức năng Run để thi hành một ứng dụng

b)

Tại một thời điểm, ta chỉ có thể mở một hộp thoại Run trong Windows

c)

Run trong menu Start để thi hành một ứng dụng.

d)

Run trong menu Start khởi động nhanh một ứng dụng nào đó

18.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

c)

Tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

d)

Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

19.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Tìm kiếm tập tin theo tên, kích thước và phần mở rộng của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo kích thước của tập tin

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo năm của tập tin

20.

Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà kích thước của nó tối đa là 35 KB

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà ngày tạo sau ngày 2/9/2003

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo giờ

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo các ký tự đại diện

21.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D, …)

b)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa mềm A

c)

Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.

d)

Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D, …)

22.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó

c)

Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính.

d)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản.

23.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả.

b)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm.

c)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay 2 tập tin

24.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *, %) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm tập tin.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t

c)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.

25.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video

b)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm

c)

Ta chỉ có thể thực hiện tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục

d)

Tìm kiếm tất cả các tập tin theo tên và phần mở rộng

26.

Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình:

a)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800x600

b)

Ta không thể thay đổi đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024x768

c)

Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

d)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

27.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop

b)

Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop

c)

Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop

d)

Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình Desktop.

28.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

Không có thể thay đổi hình nền trên màn hình desktop

b)

Không thể tạo tập tin, thư mục trên màn hình desktop

c)

Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop

d)

Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tạo shortcut trên màn hình desktop

29.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows.

a)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.

b)

Ta chỉ có thể tạo được shortcut trên màn hình desktop.

c)

Ta không thể di chuyển shortcut từ thư mục này sang thư mục khác.

d)

Không thể xóa các shortcut trên màn hình desktop

30.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows.

a)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.

b)

Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows

c)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một văn bản đã chọn

d)

Trên Windows không thể tạo Shortcut

31.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin.

a)

Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer

b)

Không thể xóa tập tin có thuộc tính ẩn

c)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác.

d)

Tập tin có thuộc tính ẩn không tồn tại trong máy

32.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin.

a)

Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer

b)

Không thể xóa tập tin có thuộc tính ẩn

c)

Có thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác

d)

Không tồn tại tập tin có thuộc tính ẩn

33.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin.

a)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

b)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

c)

Không tồn tại tập tin có thuộc tính ẩn

d)

Không thể làm gì với tập tin có thuộc tính ẩn

34.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin.

a)

Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính chỉ đọc trong Windows Explorer

b)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

c)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

d)

Không thể lưu tập tin chỉ đọc với tên khác

35.

Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin:

a)

Không thể xem nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

b)

Không thể xóa tập tin có thuộc tính chỉ đọc

c)

Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc

d)

Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác

36.

Chọn phát biểu đúng về trình soạn thảo Notepad.

a)

Notepad chỉ có thể hiển thị một font chữ tại một thời điểm

b)

Notepad hiển thị nhiều font chữ khác nhau tại một thời điểm

c)

Notepad có thể hiển thị nhiều font và màu sắc khác nhau tại 1 thời điểm

d)

Notepad không thể hiển thị nhiều font chữ khác nhau.

37.

Chọn phát biểu đúng về việc thay đổi độ phân giải màn hình trong windows.

a)

Ta có thể thay đổi độ phân giải của màn hình trong giới hạn cho phép.

b)

Việc thay đổi độ phân giải của màn hình làm cho máy tính không còn chạy ổn định.

c)

Ta không thể tạo shortcut trên màn hình desktop sau khi thay đổi độ phân giải của màn hình

d)

Việc thay đổi độ phân giải của màn hình làm cho nội dung của các tập tin trên màn hình desktop bị thay đổi.

38.

Chức năng nào có thể dùng để đóng và thoát một ứng dụng đang chạy trên Windows?

a)

Close

b)

Cut

c)

Remove

d)

Exit

39.

Chuỗi tìm kiếm nào sau đây sẽ trả về được 3 file: "sayit.txt", "daya.doc" và "pay.mon"?

a)

?ay?.*

b)

?ay.*

c)

ay.*

d)

?ay*.*

40.

Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

41.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập xuất?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Ổ cứng, RAM

c)

Màn hình, máy in

d)

Màn hình cảm ứng

42.

Chương trình nào sau đây có thể sử dụng để nén tập tin, thư mục:

a)

Winrar

b)

Winzip

c)

Winrar và Winzip

d)

Zip7

43.

Chương trình nào sau đây không thể sử dụng để soạn thảo văn bản:

a)

Winword

b)

Wordpad

c)

Notepad

d)

Winzip

44.

Chương trình Notepad thường được sử dụng để:

a)

Soạn thảo văn bản đơn giản

b)

Vẽ và xử lý những hình học đơn giản

c)

Nén và giải nén tập tin, thư mục

d)

Chia tập tin thành nhiều tập tin có kích thước nhỏ hơn kích thước của tập tin ban đầu

45.

Chương trình ứng dụng nào trên Windows dùng để nén tập tin, thư mục

a)

Wordpad.

b)

NotePad.

c)

WinRar.

d)

Word.

46.

Chương trình Winzip thường được sử dụng để:

a)

Soạn thảo văn bản đơn giản

b)

Vẽ và xử lý những hình học đơn giản

c)

Nén và giải nén tập tin, thư mục

d)

Sao chép các tập tin từ thư mục này sang thư mục khác

47.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in.

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

c)

In văn bản hiện hành ra máy in.

d)

Chụp màn hình hiện hành.

48.

Công dụng của Recycle Bin trong Windows?

a)

Nơi chứa các tập tin, thư mục quan trọng

b)

Phần mềm chơi game

c)

Phần mềm duyệt Web

d)

Nơi chứa các tập tin, thư mục đã xóa

49.

Công dụng của Shortcut trong Windows?

a)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

Quản lý tập tin, thư mục

c)

Phần mềm hệ điều hành

d)

Quản lý các file hình ảnh

50.

Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để đọc được tiếng Việt:

a)

vn Times, .vn Arial, .vn Courier

b)

vn Times, Times new roman

c)

Tahoma, Arial, Times new Roman.

d)

VNI Times, Arial, .Vn Avant

51.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:

a)

Home - Font - Change Case

b)

Home - Font - Text Effect - Change Case

c)

Nhấn phím Shift+F3

d)

Nhấn phím F3

52.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?

a)

SHIFT+

b)

CTRL+T

c)

CTRL+SHIFT+

d)

ALT+F8

53.

Chế độ xem nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in:

a)

Nomal View

b)

Web Layout View

c)

Print Layout View

d)

Outline View

54.

Trong word 2010, để tạo chữ nghệ thuật ta chọn chức năng:

a)

Font - text effects

b)

Insert - symbol

c)

Insert – text - wordart

d)

Insert – illustrations - pictures

55.

Cho biết chức năng (Decrease Indent) trong Microsoft Word 2010:

a)

Tăng lề trái của văn bản

b)

Giảm lề trái của văn bản

56.

Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Microsoft Word 2010?

a)

Sao chép tất cả định dạng của một phần/ đối tượng trong văn bản

b)

Sao chép đối tượng trong văn bản

c)

Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn

d)

Định dạng trang giấy nằm ngang

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

b)

Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu

c)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê

d)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu

58.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl - X

59.

Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl – B

c)

Ctrl – C

d)

Ctrl - D

60.

Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl – X

61.

Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

a)

Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

b)

Có đường chấm tím phía dưới

c)

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

d)

Được đánh dấu bằng màu vàng

62.

Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table ta bấm phím

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

63.

Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

Home - Print Preview

b)

Page Layout - Print Preview

c)

File - Print

d)

File - Print Preview

64.

Khi đang soạn thảo văn bản Word 2010, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

65.

Phím tắt nào để tăng kích thước chữ trong MS Word 2010?

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+]

c)

Ctrl+Shift+]

d)

Ctrl+[

66.

Khi đang soạn thảo văn bản Word 2010, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột 2 lần liên tiếp vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

67.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - Z

b)

Ctrl - X - Ctrl - V

c)

Ctrl - C - Ctrl - V

d)

Ctrl - Y

68.

Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây?

a)

Chế độ thay ký tự (Overtype)

b)

Chế độ chèn ký tự (Insert)

c)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)

d)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và không có chế độ thay ký tự (Overtype)

69.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào:

a)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok

b)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c)

Page layout - Page borders - Format Page number - Ok

d)

Page layout - Page set up - Orientation - Landscape

70.

Phần mềm Microsoft Word 2010 có thể:

a)

Soạn thảo văn bản, báo cáo, chứng từ

b)

Lưu văn bản thành tập tin

c)

Xem và hiệu chỉnh văn bản trước khi in

d)

Làm mọi thứ về soạn thảo văn bản.

71.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành máy tính?

a)

Windows

b)

IOS

c)

Photoshop

d)

Linux

72.

Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?

a)

Microsoft Office

b)

Windows Media

c)

Photoshop

d)

Linux

73.

WordArt là _____

a)

Một đối tượng chữ nghệ thuật

b)

Một đối tượng hình ảnh

c)

Một đối tượng văn bản với kích thước chữ to hơn bình thường

d)

Một công cụ dùng để vẽ chữ

74.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 cho phép:

a)

Cho phép căn trái, căn phải, căn giữa đoạn văn bản

b)

Cho phép căn đều 2 bên đoạn văn bản

c)

Cho phép soạn thảo văn bản Tiếng Việt

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

75.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 cho phép:

a)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)

b)

Chia cột

c)

Tạo Header and Footer

d)

Làm mọi thứ về soạn thảo văn bản như định dạng, tạo bảng, v…v…

76.

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:

a)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap) và chia cột

b)

Chia cột và tạo Header and Footer

c)

Tạo Header and Footer và tạo Dropcap

d)

Chia cột, tạo Dropcap, tạo Header and Footer

77.

Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm:

a)

CTRL+I

b)

CTRL+B

c)

CTRL+L

d)

CTRL+R

78.

Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste:

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Paste

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nhấp vào mục trong Office Clipboard

d)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Cut

79.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Lùi về vị trí trước

b)

Hủy thao tác vừa làm

c)

Lưu văn bản

d)

Thực hiện lại thao tác

80.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Layout-Merge-Merge Cells

b)

Layout-Merge-Split Cells

c)

Tools-Split Cells

d)

Tools-Meger Cells

81.

Word không có chế độ in ấn nào?

a)

In trang hiện tại

b)

In văn bản theo hướng từ sau ra trước

c)

Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động

d)

In trắng đen trên máy in màu

82.

Trong khi làm việc với Word 2010, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

83.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

84.

Trong Microsoft Word 2010, cách nào để chọn một đoạn văn bản?

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

85.

Trong Microsoft Word 2010 có thể đọc những File có phần mở rộng nào?

a)

.doc

b)

.docx

c)

.txt

d)

doc, docx, txt

86.

Trong Microsoft Word 2010, để canh văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

87.

Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây?

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Centimeters và Points

d)

Inches, Points và Centimeters

88.

Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm những thao tác nào?

a)

Canh lề trang in (Left, Top, Right, Bottom) và chọn kích thước trang in (A4, A5,…)

b)

Chọn kích thước trang in (A4, A5, …)

c)

Chọn hướng giấy (hướng giấy ngang hoặc hướng giấy đứng)

d)

Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy

89.

Trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định gì?

a)

Khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần chừa trống để đóng thành tập

d)

Lề của văn bản

90.

Trong Page Setup thẻ Margins, mục Mirror Margins dùng để làm gì?

a)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

b)

Đặt lề cho các trang chẵn và lẻ đối xứng

c)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

d)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

91.

Trong soạn thảo văn bản Word 2010, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Insert - New

b)

View - New

c)

File - New

d)

Edit - New

92.

Trong soạn thảo văn bản Word 2010, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện thao tác nào?

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

93.

Trong soạn thảo WinWord 2010, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, bạn thực hiện thao tác nào?

a)

Insert - Bullets and Numbering

b)

Home - Bullets and Numbering

c)

Page Layout - Bullets and Numbering

d)

Page Layout - Bullets and Numbering

94.

Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì?

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

95.

Trong soạn thảo Word 2010, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Home - Page Numbers

d)

Page Layout - Page Numbers

96.

Trong soạn thảo Word 2010, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), bạn thực hiện thao tác nào?

a)

Page Layout - Columns

b)

View - Columns

c)

Home - Columns

d)

Insert - Columns

97.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Shift + = dùng để làm gì?

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

98.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là gì?

a)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

b)

Định dạng chữ hoa

c)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

d)

Định dạng chữ thường

99.

Trong MS Word 2010, chức năng nào được dùng để trộn các ô trong bảng biểu?

a)

Cell Margins

b)

Split Cells

c)

Mail Merge

d)

Merge Cells

100.

Trong MS Word 2010, chức năng nào mặc định sẽ không được hiển thị trong thanh Ribbon?

a)

Equation

b)

Macros

c)

Compare

d)

Developer

101.

Trong MS Word 2010, chức năng nào sau đây dùng để tạo ra một bản sao của văn bản hiện tại?

a)

Chọn thẻ File - New

b)

Chọn thẻ Insert - Blank Page

c)

Chọn thẻ Review - New

d)

Chọn thẻ View - New Window

102.

Trong MS Word 2010, chức năng nào sau đây dùng để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn?

a)

Paragraph - Alignment

b)

Paragraph - Before

c)

Paragraph - After

d)

Paragraph - Line Spacing

103.

Trong Table của Word 2010, để gõ kí tự Tab bạn thực hiện thao tác nào?

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Alt + Tab

104.

Trong Word 2010, khi nhóm Font tại thẻ Home chỉ gồm một số chức năng định dạng phổ biến thì tại hộp thoại Font, bạn có thể áp dụng nhiều hiệu ứng cho văn bản hơn.

a)

Đúng

b)

Định dạng cột

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Canh lề văn bản

105.

Trong Word 2010, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

106.

Trong Word 2010, công cụ Grow Font có dùng để làm gì?

a)

Viết Hoa các kí tự khi được định dạng

b)

Viết Hoa các ký tự đầu câu khi được định dạng

c)

Tăng kích thước ký tự khi được định dạng

d)

Tăng thêm ký tự khi được định dạng

107.

Trong Word 2010, công cụ Line and Paragraph dùng để làm gì?

a)

Tăng khoảng cách giữa các chữ trong văn bản

b)

Tăng khoảng cách dòng trong văn bản

c)

Tăng khoảng cách đoạn trong văn bản

d)

Tăng khoảng cách lề trong văn bản

108.

Trong Word 2010, công cụ “Clear Formatting” dùng để làm gì?

a)

Xóa ký tự trong word

b)

Xóa tất cả các định dạng trong word

c)

Xóa table (bảng biểu) trong word

d)

Xóa màu chữ trong word

109.

Trong Word 2010, hộp thoại Paragraph ngoài việc hiệu chỉnh đoạn, dòng, còn dùng để làm chức năng nào sau đây?

a)

Định dạng cột

b)

Thay đổi font chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Canh lề văn bản

110.

Trong Word 2010, khi làm việc xong, muốn thoát, bạn thực hiện thao tác nào?

a)

View - Exit

b)

Edit - Exit

c)

Window - Exit

d)

File - Exit

111.

Trong Word 2010, lệnh File/Close dùng để làm gì?

a)

Đóng văn bản hiện hành

b)

Đóng hoàn toàn phần mềm MS Word 2010

c)

Lưu văn bản

d)

Mở tập tin văn bản sẵn có

112.

Trong Word 2010, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

113.

Trong Word 2010, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, bạn thực hiện:

a)

Home - Drop Cap

b)

Insert - Drop Cap

c)

Page Layout - Drop Cap

d)

View – Drop Cap

114.

Trong Word 2010, người dùng có thể:

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

b)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

c)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc ở vùng Footer

d)

Chỉ đánh số thứ tự của trang ở vùng Header hoặc không đánh ở vùng Footer

115.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Shift - Enter dùng để:

a)

Xuống hàng nhưng chưa kết thúc paragraph

b)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Xuống hàng để kết thúc paragraph

116.

Trong Word 2010, tổ hợp phím CTRL + J dùng để:

a)

Canh trái khối nội dung văn bản đang chọn.

b)

Canh đều 2 lề trái phải của khối nội dung văn bản đang chọn.

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính.

d)

Lưu văn bản đang làm việc.

117.

Trong Word 2010, tổ hợp phím CTRL + O dùng để:

a)

Tạo mới 1 văn bản.

b)

Đóng văn bản đang làm việc.

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính.

d)

Lưu văn bản đang làm việc.

118.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl H dùng để:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Mở hộp thoại Find and Replace.

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

119.

Trong Word 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản:

a)

Shift+Home

b)

Atl+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Alt+Home

120.

Trong Word 2010, tổ hợp phím nào sau đây dùng để tăng kích cỡ của font chữ:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + [

c)

Home + L

d)

Ctrl + ]

121.

Trong Word 2010, để chèn công thức toán học bạn sử dụng chức năng:

a)

Insert - Symbols - Equation

b)

Home - Symbols – Equation

c)

Insert - Symbols - Symbol

d)

Home - Font - Equation

122.

Trong Word 2010, để chèn một Textbox trong văn bản bạn sử dụng:

a)

Insert - Illustrations - Text Box

b)

Insert - Text - Text Box

c)

Home - Font - Text Box

d)

Home - Paragraph - Text Box

123.

Trong Word 2010, để chọn khối toàn bộ nội dung văn bản. Bạn thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.

c)

File - Editing - Select - Select All.

d)

View - Select All.

124.

Trong Word 2010, để chuyển sang trang giấy ngang bạn sử dụng:

a)

Home - Paragraph - Line spacing - Exactly - Ok

b)

Insert - Header & Footer - Page number - Format Page number - Ok

c)

Page layout - Page Borders - Format Page number - Ok

d)

Page layout - Page Setup - Orientation - Landscape

125.

Trong Word 2010, để chuyển đổi từ chữ thường sang chữ Hoa và ngược lại bạn sử dụng:

a)

ALT +S

b)

Shift + F1

c)

Shift + F2

d)

Shift + F3

126.

Trong Word 2010, để sử dụng chức năng tìm và thay thế nội dung văn bản, bạn thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K.

c)

Home - Editing - Replace.

d)

Home - Editing - Search.

127.

Trong Word 2010, để sử dụng Track Changes bạn sử dụng:

a)

Review + Track Changes

b)

Home + Track Changes

c)

View + Track Changes

d)

Insert + Track Changes

128.

Trong Word 2010, để thiết lập Font chữ mặc định khi khởi động bạn sử dụng:

a)

Home - Font - chọn Font chữ cần cài mặc định - Set as default - Set as default - All document

b)

Home - Styles - Heading 1 - Set as default - All document

c)

Home - Format Paragraph - Set as default - Ok

d)

Home - Editing - Find - Go to - Page - Ok

129.

Trong Word 2010, để xác định khoảng cách và vị trí giữa các đoạn, bạn sử dụng:

a)

Home/Paragraph/Before hoặc After

b)

Home/Font/ Character Spacing

c)

Home/Paragragh/ Line Spacing

d)

Home/Paragraph/ Alignment

130.

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và đầy đủ định dạng

a)

Wordpad

b)

Notepad

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Word và Wordpad

131.

Trong Word, muốn chèn hình ảnh cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Picture

b)

Home - Shading

c)

Page Layout - Page Color

d)

View - Zoom

132.

Trong Word, muốn chia cột cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Columns

b)

Home - Columns

c)

Page Layout - Columns

d)

View - Columns

133.

Trong Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

a)

Insert - Dropcap

b)

Home - Dropcap

c)

Page Layout - Dropcap

d)

View - Dropcap

134.

Trong Word, muốn định dạng màu nền cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Shading

b)

Clip Art

c)

Word Art

d)

Text Highlight Color

135.

Trong Word, muốn định dạng đường kẻ khung cho một đoạn văn bản bạn chọn:

a)

Picture

b)

Clip Art

c)

Word Art

d)

Borders

136.

Trong Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bấm Ctrl + C tương đương với nút Copy trên Home

b)

Bấm Ctrl + V tương đương với nút Paste trên Home

c)

Bấm Ctrl + P tương đương với nút Print trên Home

d)

Bấm Ctrl + X tương đương với nút Cut trên Home

137.

Trong Word, phím tắt nào sau đây để định dạng chữ in nghiêng:

a)

CTRL+I

b)

CTRL+B

c)

CTRL+L

d)

CTRL+R

138.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

139.

Nhấn phím Tab khi con trỏ đang ở ô cuối cùng của 1 bảng sẽ _____

a)

Thêm một dòng mới

b)

Thêm một kí tự Tab

c)

Xóa bảng đó

d)

Đưa con trỏ về ô đầu tiên của bảng đó

140.

Trong Word 2010, để hiển thị thanh thước bạn chọn:

a)

View - Ruler

b)

Insert - Ruler

c)

Bấm biểu tượng (View Ruler) ở trên thanh cuộn dọc.

d)

Format - Ruler.

141.

Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng gì?

a)

Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes.

b)

Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác.

c)

Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes.

d)

Đó là nút xoay, dùng để thay đổi hướng của đối tượng AutoShape.

142.

Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, bạn thường dùng công cụ:

a)

Microsoft Equation

b)

Organization Art

c)

Ogranization Chart

d)

Word Art

143.

Trong Word, để thay đổi hướng trang giấy in bạn chọn thẻ Page Layout - Page Setup rồi chọn lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Breaks

144.

Để chèn dấu ngắt trang trong Word 2010:

a)

Insert - Picture

b)

Page Layout - Page Setup – Breaks - Page

c)

Insert - Page numer

d)

Insert - Date and Time

145.

Để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert - Text - QuickPart

b)

Insert - Illustrations - ClipArt

c)

Insert - Text - WordArt

d)

Insert - Illustrations - SmartArt

146.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

a)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

b)

Home - Paragraph

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Format - Paragraph - line spacing

147.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

148.

Để tạo chỉ số dưới như ví dụ bạn bấm tổ hợp phím nào?

a)

Bấm Ctrl & Alt & +

b)

Bấm Ctrl & Shift & +

c)

Bấm Ctrl & =

d)

Bấm Alt & Shift & +

149.

Một siêu liên kết không thể dẫn tới đích nào sau đây?

a)

Một trang Web trên Internet.

b)

Một vị trí khác trên cùng một tài liệu Word.

c)

Một tài liệu khác.

d)

Một máy in được kết nối đến máy tính.

150.

Để tắt tính năng kiểm tra lỗi chính tả trong Word 2010 ta chọn?

a)

File – options – proofing - bỏ chọn check spelling as you type

b)

File-options-save-when correcting spelling and grammar in word

c)

File - options - add-ins - when correcting spelling and grammar in word

d)

File – options – advanced - typing replaces selected text

151.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows

a)

a) Không thể xóa các shortcut trên màn hình desktop

b)

b) Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows

c)

c) Không thể thiết lập thuộc tính cho các shortcut trên màn hình desktop

d)

d) Shortcut thường có phần mở rộng là link

152.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

a) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

b)

b) Bấm phím Enter

c)

c) Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

d) Word 2010 tự động, không cần bấm phím