wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar: Should / Shouldn't

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng về cách dùng “should” trong câu khẳng định.

a)

Should đi với động từ nguyên mẫu

b)

Should chỉ dùng với ngôi thứ ba số ít

c)

Should đi với động từ thêm -ing

d)

Should đứng cuối câu luôn luôn

2.

Trong câu phủ định với “should”, dạng nào đúng?

a)

You should nots eat fast food

b)

You shouldn’t eat fast food

c)

You doesn’t should eat fast food

d)

You not should eat fast food

3.

Chọn câu hỏi đúng dùng “should”.

a)

I should stop now?

b)

Should stop I now?

c)

Do I should stop now?

d)

Should I stop now?

4.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh lời khuyên: “You ______ drink more water.”

a)

should

b)

shouldn’t

c)

shoulds

d)

shoulded

5.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh lời khuyên phủ định: “You ______ stay up late.”

a)

can

b)

should

c)

shouldn’t

d)

must

6.

Phản hồi ngắn đúng cho câu hỏi: “Should I stop now?”

a)

Yes, you should.

b)

Yes, you do.

c)

No, you aren’t.

d)

Yes, you must.

7.

Ghép vấn đề với lời khuyên phù hợp: “I am thirsty now.”

a)

She should eat more fruits.

b)

You should ask Peter for help.

c)

You should go to bed early.

d)

You should find something to drink.

8.

Ghép vấn đề với lời khuyên phù hợp: “I can’t do this exercise.”

a)

You should ask Peter for help.

b)

You shouldn’t stay up late.

c)

You should drink more water.

d)

He should study harder.

9.

Ghép vấn đề với lời khuyên phù hợp: “John fails the exam.”

a)

He should study harder.

b)

He should sleep less.

c)

He should skip classes.

d)

He shouldn’t review notes.

10.

Ghép vấn đề với lời khuyên phù hợp: “Mary wants to lose weight.”

a)

She should skip breakfast daily.

b)

She shouldn’t exercise or walk.

c)

She should eat more candy and soda.

d)

She should eat more fruits and vegetables.

11.

Chọn câu diễn đạt đúng cấu trúc câu hỏi và câu trả lời ngắn với “should”.

a)

We should call her? — Yes, we should?

b)

Should we call her? — Yes, we should.

c)

Do we should call her? — Yes, we do.

d)

Should we to call her? — Yes, we should to.

12.

Chọn phương án đúng: ______ four people in my home.

a)

There is

b)

There be

c)

There have

d)

There are

13.

Hoàn thành câu: At my school, ______ a library.

a)

there be

b)

there is

c)

there have

d)

there are

14.

Chọn đáp án đúng: ______ a river in my town.

a)

There have

b)

There were

c)

There is

d)

There are

15.

Điền từ đúng: ______ some students in class.

a)

There is

b)

There are

c)

There has

d)

There be

16.

Chọn đáp án: ______ a lot of shops in my town.

a)

There is

b)

There was

c)

There have

d)

There are

17.

Điền từ đúng: ______ a beach near my house.

a)

There were

b)

There is

c)

There are

d)

There have

18.

Chọn từ thích hợp: We don’t have ______ milk for breakfast.

a)

some

b)

any

c)

many

d)

much

19.

Chọn từ thích hợp: I don’t want ______ lettuce in my sandwiches.

a)

some

b)

any

c)

much

d)

many

20.

Chọn từ thích hợp: We need ______ flowers in this room.

a)

some

b)

any

c)

much

d)

many

21.

Chọn từ thích hợp: Please bring me ______ water.

a)

some

b)

many

c)

any

d)

much

22.

Chọn từ thích hợp: I can’t see ______ apples in the fridge.

a)

many

b)

some

c)

any

d)

much

23.

Chọn từ thích hợp: Do you have ______ pens with you?

a)

some

b)

any

c)

much

d)

many

24.

Chọn từ thích hợp: There are ______ chairs in the room.

a)

many

b)

some

c)

much

d)

any

25.

Biến đổi câu sang phủ định dùng some/any: There is some chicken in the fridge. Chọn câu đúng.

a)

There aren’t any chicken in the fridge.

b)

There isn’t any chicken in the fridge.

c)

There aren’t some chicken in the fridge.

d)

There isn’t some chicken in the fridge.

26.

Chọn cấu trúc phủ định đúng: I drink some milk for my breakfast. →

a)

I haven’t drink any milk for breakfast.

b)

I don’t drink some milk for my breakfast.

c)

I don’t drink any milk for my breakfast.

d)

I didn’t drink any milk for my breakfast.

27.

Sắp xếp thành câu hỏi đúng: is / fish / any / there

a)

Is any fish there?

b)

There is any fish?

c)

Are there any fish?

d)

Is there any fish?

28.

Chọn câu trả lời ngắn phù hợp cho câu hỏi: Are there any carrots?

a)

Yes, there are.

b)

No, there are.

c)

No, there is.

d)

Yes, there is.

29.

Hoàn thành câu với much/many: There aren’t ______ eggs in the fridge.

a)

any

b)

much

c)

many

d)

some

30.

Chọn từ đúng: He doesn’t have ______ rice.

a)

any

b)

some

c)

many

d)

much

31.

Chọn từ đúng: There isn’t ______ water in the bottle.

a)

many

b)

much

c)

any

d)

some

32.

Tạo câu hỏi đúng với how much/how many và there is/are: ______ cheese ______? (cheese là danh từ không đếm được)

a)

How much cheese is there?

b)

How many cheese is there?

c)

How many cheese are there?

d)

How much cheese are there?

33.

Chọn câu hỏi đúng: ______ chairs ______?

a)

How many chairs are there?

b)

How much chairs is there?

c)

How many chairs is there?

d)

How much chairs are there?

34.

Chọn cấu trúc đúng để hỏi: ______ milk ______? (milk là không đếm được)

a)

How many milk is there?

b)

How much milk are there?

c)

How much milk is there?

d)

How many milk are there?

35.

Chọn cấu trúc khẳng định đúng của thì Hiện tại tiếp diễn.

a)

S + have/has + V-ed

b)

S + am/is/are + V-ing

c)

S + V(s/es) + now

d)

S + was/were + V-ing

36.

Từ nào KHÔNG phải là ‘từ tín hiệu’ thường gặp của thì Hiện tại tiếp diễn?

a)

at the moment

b)

Look!

c)

yesterday

d)

right now

37.

Chọn câu phủ định đúng.

a)

She isn’t talking on the phone

b)

She doesn’t talking on the phone

c)

She not talking on the phone

d)

She isn’t talk on the phone

38.

Câu hỏi đúng với thì Hiện tại tiếp diễn là gì?

a)

Am/is/are + S + V-ing?

b)

Do/does + S + V?

c)

Did + S + V?

d)

Has/Have + S + V-ed?

39.

Điền tiếp vĩ tố -ing đúng: read → ____

a)

reading

b)

readed

c)

readding

d)

read

40.

Từ vựng nào miêu tả người ‘không có tóc’?

a)

bald

b)

beard

c)

curly hair

d)

mustache

41.

Từ vựng nào miêu tả ‘râu ở mép’?

a)

short brown hair

b)

blond hair

c)

a beard

d)

a mustache

42.

Chọn từ miêu tả mái tóc xoăn.

a)

short hair

b)

curly hair

c)

bald head

d)

thin hair

43.

Chọn từ miêu tả ‘dáng người gầy’.

a)

thin

b)

short

c)

fat

d)

tall

44.

Biến đổi câu sau sang phủ định: They are playing chess.

a)

They haven’t played chess

b)

They weren’t playing chess

c)

They aren’t playing chess

d)

They don’t play chess

45.

Chọn câu hỏi đúng để hỏi: ‘Bạn có đang đi tất trắng không?’

a)

Have you worn white socks?

b)

Did you wear white socks?

c)

Do you wear white socks?

d)

Are you wearing white socks?

46.

Hoàn thành câu: His father ____ a newspaper.

a)

is reading

b)

read

c)

reads

d)

has read

47.

Hoàn thành câu: His dog ____ on the floor.

a)

was lying

b)

lie

c)

lies

d)

is lying

48.

Từ nào miêu tả ‘tóc vàng’?

a)

brown hair

b)

black hair

c)

curly hair

d)

blond hair

49.

Từ nào phù hợp với câu: ‘He has ____.’

a)

tall

b)

a beard

c)

thin

d)

curly

50.

Chọn cụm từ tín hiệu phù hợp với thì Hiện tại tiếp diễn.

a)

yesterday morning

b)

last night

c)

two days ago

d)

at present

51-56.

Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. HALLOWEEN: Ở Hoa Kỳ, Halloween là một lễ hội lớn. Nó được tổ chức vào ngày 31 tháng 10, và mọi người tham gia các bữa tiệc hóa trang. Chủ đề thường xoay quanh pháp thuật và siêu năng lực. Nhà hàng và câu lạc bộ tổ chức sự kiện, chuẩn bị đồ ăn và đồ uống cho cả ngày. Họ cũng mời ban nhạc sống đến biểu diễn. Trẻ em thường đi từ nhà này sang nhà khác và hô “trick or treat”. Chúng ghé thăm hàng xóm để xin kẹo và sô-cô-la. Mọi người còn làm đèn lồng Halloween bằng nến. Họ thích chơi các trò vui và tổ chức nghi lễ ngay sau mùa thu hoạch.

51.

Halloween ở Hoa Kỳ thường diễn ra vào ngày nào trong năm?

a)

Ngày 15 tháng 12 hằng năm

b)

Ngày 30 tháng 11 hằng năm

c)

Ngày 31 tháng 10 hằng năm

d)

Ngày 1 tháng 10 hằng năm

52.

Trẻ em nói gì khi đi xin kẹo trong dịp Halloween?

a)

Happy Halloween to you

b)

Open the door please

c)

Candy or chocolate please

d)

Trick or treat

53.

Theo đoạn văn, địa điểm nào thường mời ban nhạc sống trong dịp Halloween?

a)

Nhà thờ địa phương

b)

Cửa hàng tạp hóa nhỏ

c)

Nhà hàng và câu lạc bộ

d)

Trường trung học gần nhà

54.

Mọi người làm loại đèn nào cho Halloween?

a)

Đèn đường bằng điện

b)

Đèn pin cầm tay

c)

Đèn lồng bằng giấy màu

d)

Đèn lồng bằng nến

55.

Chủ đề phổ biến của các bữa tiệc Halloween là gì?

a)

Âm nhạc cổ điển

b)

Ẩm thực châu Á

c)

Thể thao hiện đại

d)

Pháp thuật và siêu năng lực

56.

Khi nói về hoạt động của trẻ em, thông tin nào đúng?

a)

Chúng tặng hoa cho người lớn

b)

Chúng đi xin kẹo từng nhà

c)

Chúng chỉ xem pháo hoa

d)

Chúng ở nhà chơi game

57.

Cuối tuần, bạn nghe kế hoạch của ba người bạn: Anna đi leo núi sáng thứ Bảy, Ben xem phim tối Chủ nhật, Claire thăm ông bà chiều thứ Bảy. Ai có hoạt động phù hợp với kỹ năng ‘nghe thông tin cụ thể’ khi hỏi: “Ai đi hoạt động ngoài trời?”

a)

Claire vì thăm nhà ngoài trời

b)

Ben vì xem phim ngoài trời

c)

Cả ba vì đều ngoài trời

d)

Anna vì leo núi ngoài trời

58.

Chọn câu trả lời mô tả đúng một “ngày đặc biệt”.

a)

Thứ Hai đi học bình thường

b)

Hôm nay ăn trưa ở căng tin

c)

Lễ Halloween có hóa trang

d)

Ngày hôm qua ngủ muộn

59.

Trong danh sách sau, mục nào thường KHÔNG được coi là ngày đặc biệt để ăn mừng?

a)

Ngày cưới

b)

Cuối tuần thông thường

c)

Lễ Giáng Sinh

d)

Sinh nhật cá nhân

60.

Khi nói về các ngày đặc biệt, hoạt động nào thường thấy?

a)

Sửa máy tính hỏng

b)

Tặng thiệp và quà

c)

Mua vé xe buýt

d)

Làm bài kiểm tra khó

61.

Ở Việt Nam, Tết thường bắt đầu khoảng thời điểm nào?

a)

Cuối tháng Mười

b)

Giữa tháng Tư

c)

Đầu tháng Hai

d)

Đầu tháng Chín

62.

Theo mô tả về Tết, hoạt động xã hội nào phổ biến?

a)

Chỉ ở nhà xem phim

b)

Đi chùa, chúc Tết, treo hoa

c)

Đi làm thêm suốt kỳ nghỉ

d)

Du lịch nước ngoài bắt buộc

63.

Kỹ năng nghe để tìm thông tin cụ thể: Nếu audio nói “Party starts at seven, bring a costume”, thông tin then chốt nào cần ghi?

a)

Giá vé máy bay giảm

b)

Món ăn yêu thích của người nói

c)

Thời gian bắt đầu và yêu cầu trang phục

d)

Tên bài hát yêu thích

64.

Khi tổ chức Halloween, hoạt động nào giúp kết nối hàng xóm?

a)

Xem thời sự trên TV

b)

Trẻ em đi xin kẹo từng nhà

c)

Người lớn chơi game trực tuyến

d)

Cửa hàng giảm giá nửa đêm

65-68.

ĐỌC HIỂU: Bài đọc về Tết ở Việt Nam: Tết là dịp lễ lớn nhất năm của người Việt. Trước Tết, mọi người thường dọn dẹp và trang trí nhà cửa, mua hoa như đào hoặc mai, làm mứt, bánh chưng và chuẩn bị quà biếu. Trong ngày Tết, gia đình sum họp, thăm mộ tổ tiên, lì xì cho trẻ em, ăn các món truyền thống và đi chơi lễ hội hoặc công viên giải trí. Tết mang ý nghĩa thiêng liêng, là thời gian cho sự đoàn viên và khởi đầu mới.

65.

Bài đọc nhấn mạnh điều gì là ý nghĩa nhất của Tết đối với người Việt?

a)

Sự đoàn viên và khởi đầu mới

b)

Mua sắm quần áo mới thật nhiều

c)

Nhận thật nhiều tiền lì xì

d)

Đi du lịch nước ngoài dài ngày

66.

Theo bài đọc, hoạt động chuẩn bị phổ biến trước Tết là gì?

a)

Dọn dẹp và trang trí nhà

b)

Luôn ở lại cơ quan

c)

Học một ngoại ngữ

d)

Tập thể dục ngoài trời

67.

Món ăn truyền thống nào được nêu trong bài đọc?

a)

Phở bò và bún chả

b)

Bánh chưng và mứt

c)

Mì Ý và salad

d)

Bánh kem và pizza

e)

Cơm rang và súp

68.

Khẳng định nào sai theo nội dung bài đọc?

a)

Tết là dịp lễ lớn nhất năm

b)

Mọi người chuẩn bị quà biếu trước Tết

c)

Người Việt ăn các món truyền thống trong Tết

d)

Tết chủ yếu để đi công tác xa

e)

Có thể đi chơi lễ hội, công viên

69.

Chọn câu đúng với Hiện tại đơn: Diễn tả thói quen hoặc sự thật luôn đúng.

a)

She is cooking dinner now

b)

We are going to the zoo today

c)

They visit grandparents every Tet

d)

I am watching TV at the moment

70.

Chọn câu đúng với Hiện tại tiếp diễn: Diễn tả hành động đang xảy ra lúc nói.

a)

They prefer Vietnamese food

b)

Water boils at 100 degrees

c)

She is wearing an áo dài now

d)

He plays soccer on Sundays

71.

Chọn thời dùng phù hợp: Các biểu thức thời gian nào thường đi với Hiện tại đơn?

a)

Tonight, right now, currently

b)

Always, often, never

c)

Today, now, at the moment

d)

Yesterday, last week, ago

72.

Chọn thời dùng phù hợp: Các biểu thức thời gian nào thường đi với Hiện tại tiếp diễn?

a)

Always, usually, often

b)

Every year, sometimes, seldom

c)

On Sundays, every week

d)

Today, at the moment, now

73.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ you ______ breakfast at the moment?

a)

Do / have

b)

Are / having

c)

Did / have

d)

Have / had

74.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We ______ to the zoo. ______ you ______ to come with us?

a)

are going / Are / want

b)

go / Are / wanting

c)

are going / Do / want

d)

go / Do / want

75.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I ______ this pizza, it’s really nice – but I still ______ Vietnamese food.

a)

am liking / prefer

b)

like / am preferring

c)

like / prefer

d)

am liking / am preferring

76.

Xác định lỗi sai về thời: "He is play online games again." Chọn cách sửa đúng.

a)

He is plays online games again

b)

He play online games again

c)

He is playing online games again

d)

He plays online games again

77.

Chọn từ tiếng Anh đúng cho màu “xanh lá cây”.

a)

green

b)

grey

c)

blue

d)

black

78.

Từ nào là màu “tím” trong tiếng Anh?

a)

red

b)

white

c)

yellow

d)

purple

79.

Câu hỏi phù hợp để hỏi màu của chiếc áo khoác là gì?

a)

What colour is the jacket?

b)

What size is the jacket?

c)

Where is the jacket from?

d)

Who wears the jacket today?

80.

Hoàn thành câu: “It’s ____.” để trả lời màu áo khoác là đen.

a)

black

b)

blue

c)

white

d)

grey

81.

Chọn màu KHÔNG thuộc nhóm màu cơ bản trong danh sách sau.

a)

red

b)

purple

c)

yellow

d)

blue

82.

Từ nào chỉ hoạt động: tắm nắng trên bãi biển?

a)

go hiking

b)

go camping

c)

go sightseeing

d)

sunbathe on the beach

83.

Chọn cụm từ mô tả việc đi tham quan thành phố.

a)

go sightseeing

b)

stay on a farm

c)

visit grandparents

d)

go to a theme park

84.

Hoạt động nào là “đi công viên giải trí”?

a)

go to the cinema

b)

go to a theme park

c)

take photos

d)

go shopping

85.

Từ nào diễn tả hoạt động “đi bộ đường dài”?

a)

go hiking

b)

go shopping

c)

visit pagodas

d)

drive a car

86.

Chọn hoạt động phù hợp với kỳ nghỉ ở nông trại.

a)

go to the beach

b)

take photos

c)

stay on a farm

d)

go to a theme park

87.

Trong danh sách, hoạt động nào liên quan đến tôn giáo/địa điểm văn hóa?

a)

visit pagodas

b)

go camping

c)

go shopping

d)

sunbathe on the beach

88.

Chọn cụm từ thể hiện hoạt động mua sắm.

a)

go shopping

b)

go sightseeing

c)

take photos

d)

go camping

89.

Hoạt động nào phù hợp khi muốn có ảnh lưu niệm?

a)

go hiking

b)

go to the cinema

c)

take photos

d)

stay on a farm

90.

Bạn muốn đi nhiều nơi mới. Cụm từ nào phù hợp?

a)

go to the beach

b)

travel to a lot of new places

c)

spend your time on a farm

d)

go to a theme park

91.

Hoạt động nào phù hợp khi thăm ông bà ở quê?

a)

go camping

b)

go shopping

c)

stay on a farm

d)

visit grandparents

92.

Nếu muốn nghỉ dưỡng ven biển, hoạt động nào là hợp lý nhất?

a)

go to a theme park

b)

go to the cinema

c)

go to the beach

d)

visit pagodas

93.

Chọn cụm từ đúng để diễn tả hành động lái xe trong chuyến đi.

a)

go shopping

b)

go camping

c)

take photos

d)

drive a car

94.

Khi ai đó hỏi: “Do you like to go sightseeing?”, phản hồi tích cực ngắn gọn nào phù hợp?

a)

Yellow, please.

b)

Maybe yesterday.

c)

Yes, of course.

d)

No, I wasn’t.

95.

Chọn câu đúng ở quá khứ: He ___ at home last night.

a)

is

b)

be

c)

was

d)

were

96.

Chọn câu hỏi đúng với 'be' quá khứ: ___ you in Paris last summer?

a)

Do

b)

Were

c)

Are

d)

Was

97.

Hoàn thành câu: When he was a child, he ___ swim.

a)

was

b)

could

c)

were

d)

can

98.

Chọn đáp án đúng: I ___ speak Japanese when I was ten, but now I can't.

a)

was

b)

can

c)

were

d)

could

99.

Chọn câu phủ định đúng với 'could': They ___ finish the project last week.

a)

wasn't

b)

weren't

c)

didn't could

d)

couldn't

100.

Sửa lỗi sai: "He were late yesterday." Chọn phương án đúng.

a)

He is late yesterday.

b)

He was lateness yesterday.

c)

He were late yesterday.

d)

He was late yesterday.

101.

Chọn câu trả lời phù hợp: Was she happy after the exam?

a)

No, she did.

b)

Yes, she could.

c)

Yes, she was.

d)

Yes, she were.

102.

Chọn từ đúng để hoàn thành hội thoại: — ___ you at the cinema on Friday? — No, I ___ .

a)

Were / wasn't

b)

Were / weren't

c)

Was / wasn't

d)

Was / weren't

103.

Chọn câu hỏi đúng dùng 'could': ___ you ride a bike when you were six?

a)

Were

b)

Can

c)

Could

d)

Was

104.

Biến câu sau thành câu hỏi dùng 'be' quá khứ: You were at the beach last weekend.

a)

Did you at the beach last weekend?

b)

Are you at the beach last weekend?

c)

Was you at the beach last weekend?

d)

Were you at the beach last weekend?

105.

Chọn phương án diễn đạt tương đương: "He couldn’t swim when he was a child."

a)

He wasn't able to swim as a child.

b)

He can swim when he is child.

c)

He was able to swim as a child.

d)

He could swim when he was child.

106.

Hoàn thành câu: It ___ a nice trip; the hotel ___ clean.

a)

was / was

b)

were / wasn't

c)

was / wasn't

d)

were / were

107.

Chọn đáp án đúng: ___ they nervous before the presentation last year?

a)

Are

b)

Were

c)

Do

d)

Was

108.

Chọn câu đúng để trả lời: Could you count from one to ten when you were two?

a)

No, I didn't.

b)

Yes, I could.

c)

No, I weren't.

d)

Yes, I was.

109.

Xác định câu sai về ngữ pháp:

a)

We was late to class yesterday.

b)

He could speak French at twelve.

c)

She was in Rome last May.

d)

They were excited yesterday.

110.

Chọn từ đúng: The weather ___ terrible, so the trip ___ disappointing.

a)

were / was

b)

was / were

c)

was / was

d)

were / were

111.

Chọn câu hoàn chỉnh: My brother ___ draw beautiful pictures when he ___ seven.

a)

could / were

b)

were / was

c)

was / could

d)

could / was

112.

Chọn phương án đúng: "Shopping in Thailand was ___, but his vacation was too ___."

a)

fantastic / short

b)

awful / clean

c)

short / terrific

d)

terrific / short

113-119.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. My First Trip to Hanoi My name’s Nam and I want to tell you a funny story about my first trip. Last weekend I went to Hanoi with my family by flight and we stayed in a hotel in the city centre. I packed all my clothes and my computer in a bag. My dad asked if I double‑checked and I said I did. We got our luggage at the airport. When I opened my bag, it was full of books and girls’ clothes. The bag looked like mine but there were skirts, shoes and lots of books and magazines. I phoned the airport but they didn’t know anything about my bag. I spent three days without any clothes and computer. My brother gave me some of his clothes but they were too big. We also visited some famous places in Hanoi such as Hoan Kiem Lake, Tran Quoc Pagoda and I took some photos. On the last day of my trip, my bag suddenly arrived at the hotel. I was very happy to see it and I didn’t have to pack. Anyway, it was a funny trip.

113.

Nam đi Hà Nội với ai?

a)

Với bạn bè của Nam

b)

Với gia đình của Nam

c)

Một mình bằng tàu

d)

Với giáo viên tiếng Anh

114.

Nam đã ở đâu tại Hà Nội?

a)

Nhà người thân

b)

Homestay gần hồ

c)

Khách sạn trung tâm

d)

Nhà nghỉ ngoại ô

115.

Tại sao Nam phải mặc quần áo của anh trai?

a)

Khách sạn không cho mang vali

b)

Trời mưa to suốt ba ngày

c)

Bị mất hành lý ở sân bay

d)

Nam quên mang quần áo từ nhà

116.

Nam đã ghé thăm địa điểm nào sau đây?

a)

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Chợ Đồng Xuân

c)

Hồ Hoàn Kiếm

d)

Bảo tàng Dân tộc học

117.

Điều gì xảy ra vào ngày cuối cùng của chuyến đi?

a)

Nam bị ốm và nghỉ ở phòng

b)

Vali của Nam được gửi đến khách sạn

c)

Anh trai mua cho Nam máy tính mới

d)

Nam đổi vé máy bay về sớm

118.

Nam cảm thấy thế nào khi nhận lại chiếc túi?

a)

Bình thản và im lặng

b)

Lo lắng về chuyến bay

c)

Rất hạnh phúc

d)

Hơi thất vọng

119.

Chọn câu đúng theo đoạn văn.

a)

Nam bay tới Hà Nội một mình

b)

Nam ở Hà Nội một tuần

c)

Nam mang theo máy tính nhưng bị hỏng

d)

Nam pack quần áo và máy tính trong một túi

120.

Xác định thì của động từ trong câu: "I went to Hanoi last weekend."

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn

121.

Chọn dạng quá khứ đúng của động từ bất quy tắc: keep → ?

a)

kept

b)

keeping

c)

kep

d)

keeped

122.

Quy tắc tạo quá khứ cho động từ kết thúc bằng -e là gì?

a)

Đổi -e thành -ied

b)

Nhân đôi phụ âm rồi thêm -ed

c)

Thêm -ed vào cuối

d)

Giữ nguyên không thay đổi

123.

Chọn dạng quá khứ đúng: study → ?

a)

studied

b)

studyed

c)

studing

d)

studiied

124.

Động từ nào dưới đây là bất quy tắc ở quá khứ?

a)

chat → chatted

b)

sleep → slept

c)

plan → planned

d)

watch → watched

125.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Nam _______ some photos at Hoan Kiem Lake."

a)

taken

b)

took

c)

takes

d)

take

126.

Trong bảng về kỳ nghỉ, Jim đi đến đâu?

a)

Japan

b)

Vermont

c)

Florida

d)

Italy

127.

Army đã đi bằng phương tiện nào?

a)

Tàu

b)

Máy bay

c)

Xe máy

d)

Ô tô

128.

Sắp xếp các cụm thời gian theo thứ tự từ gần nhất đến xa nhất: yesterday morning, last night, the day before yesterday, yesterday afternoon, last week, last month, two months ago, last year, four years ago. Chọn đáp án đúng.

a)

the day before yesterday → yesterday morning → last night → yesterday afternoon → last week → last month → last year → two months ago → four years ago

b)

yesterday afternoon → yesterday morning → last night → the day before yesterday → last week → two months ago → last month → last year → four years ago

c)

last night → yesterday morning → yesterday afternoon → the day before yesterday → last week → last month → two months ago → last year → four years ago

d)

yesterday morning → last night → yesterday afternoon → the day before yesterday → last week → last month → two months ago → last year → four years ago

129.

Chọn câu ở thì quá khứ đơn đúng với các từ gợi ý: they/ play/ football/ yesterday.

a)

They plays football yesterday.

b)

They had played football yesterday.

c)

They played football yesterday.

d)

They were play football yesterday.

130.

Tạo câu quá khứ đơn đúng: last year/ I/ celebrate/ birthday party/ in a restaurant. Chọn phương án chuẩn.

a)

Last year I did celebrate my party in restaurant.

b)

Last year I celebrated my birthday party in a restaurant.

c)

Last year I celebrate my birthday party in a restaurant.

d)

Last year I was celebrate birthday party at a restaurant.

131.

Chọn câu đúng: My mother/ clean/ house/ at the weekend (quá khứ đơn).

a)

My mother clean the house at the weekend.

b)

My mother cleaned the house at the weekend.

c)

My mother was cleaning house at weekend.

d)

My mother had cleaned house at weekend.

132.

Chọn câu đúng: Tom/ send/ a message/ his girlfriend/ yesterday morning.

a)

Tom was sending a message his girlfriend yesterday morning.

b)

Tom had sent message to girlfriend yesterday morning.

c)

Tom send a message his girlfriend yesterday morning.

d)

Tom sent a message to his girlfriend yesterday morning.

133.

Chọn câu đúng: We/ travel/ Dalat City/ three years ago.

a)

We were travelling Dalat City three years ago.

b)

We had traveled Dalat City three years ago.

c)

We travel Dalat City three years ago.

d)

We travelled to Dalat City three years ago.

134.

Chọn câu đúng: My sister/ wash/ her clothes/ last night.

a)

My sister washed her clothes last night.

b)

My sister had washed clothes last night.

c)

My sister was wash her clothes last night.

d)

My sister washes her clothes last night.

135.

Chọn câu đúng: Last week/ Peter and John/ return/ their hometown.

a)

Last week Peter and John had returned hometown.

b)

Last week Peter and John were returning hometown.

c)

Last week Peter and John return their hometowns.

d)

Last week Peter and John returned to their hometown.

136.

Chọn dạng quá khứ của động từ đúng để hoàn thành câu: I ______ chess with my father last night.

a)

plays

b)

played

c)

play

d)

playing

137.

Chọn cụm từ diễn đạt thời gian gần nhất trong nhóm sau: last month, two months ago, last week, last year.

a)

last month

b)

last week

c)

two months ago

d)

last year

138.

Chọn dạng đúng của động từ để viết câu quá khứ: We _____ photos during our trip last year.

a)

took

b)

take

c)

taking

d)

taken

139.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "You show this when you enter or leave a foreign country."

a)

tent

b)

passport

c)

umbrella

d)

map

140.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "You sleep in this when you go camping."

a)

tent

b)

sandals

c)

umbrella

d)

first aid kit

141.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "These protect your eyes when it is very sunny."

a)

sandals

b)

sunglasses

c)

map

d)

camera

142.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "You use this in case of the rain."

a)

first aid kit

b)

umbrella

c)

passport

d)

tent

143.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "This helps you when you are lost."

a)

sandals

b)

sunglasses

c)

map

d)

camera

144.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "We wear these on our feet in hot weather."

a)

sunglasses

b)

umbrella

c)

sandals

d)

tent

145.

Từ vựng du lịch: Chọn vật dụng phù hợp với định nghĩa "You use this when you get injured."

a)

map

b)

passport

c)

first aid kit

d)

camera

146.

Chọn thì quá khứ đơn phù hợp: Yesterday afternoon, she ______ home early and cooked dinner.

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

was coming

147.

Chọn trật tự đúng của các từ để tạo câu: two months ago/ we/ visit/ our grandparents.

a)

Two months ago we were visiting grandparents.

b)

We visit our grandparents two months ago.

c)

We visited our grandparents two months ago.

d)

Two months ago visited we our grandparents.