wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

95 câu đầu

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây là khái niệm Logistics theo quan điểm của Hội đồng Quản trị logistics

a)

Logistics là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, thành phẩm và thông tin liên quan có hiệu suất cao và hiệu quả về mặt chi phí từ điểm khởi nguồn cho đến điểm tiêu thụ nhằm mục đích thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng.

b)

Logistics là quá trình lên kế hoạch, thực hiện và kiểm soát hiệu quả, tiết kiệm chi phí của các dòng lưu chuyển và lưu trữ nguyên vật liệu, hàng tồn, thành phẩm và thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng.

c)

Logistics là quá trình cung cấp đúng sản phẩm với đúng số lượng và đúng điều kiện tới đúng địa điểm vào đúng thời gian cho đúng khách hàng với đúng giá cả.

d)

Logistics là nghệ thuật và khoa học giúp quản trị và kiểm soát dòng chảy của hàng hóa, năng lượng, thông tin và những nguồn lực khác.

2.

Khái niệm nào sau đây là khái niệm Logistics theo quan điểm của Hội đồng Các chuyên gia Quản trị Chuỗi cung ứng

a)

Logistics là quá trình lên kế hoạch, thực hiện và kiểm soát hiệu quả, tiết kiệm chi phí của các dòng lưu chuyển và lưu trữ nguyên vật liệu, hàng tồn, thành phẩm và thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng.

b)

Logistics là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, thành phẩm và thông tin liên quan có hiệu suất cao và hiệu quả về mặt chi phí từ điểm khởi nguồn cho đến điểm tiêu thụ nhằm mục đích thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng.

c)

Logistics là quá trình cung cấp đúng sản phẩm với đúng số lượng và đúng điều kiện tới đúng địa điểm vào đúng thời gian cho đúng khách hàng với đúng giá cả.

d)

Logistics là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, thành phẩm và thông tin liên quan có hiệu suất cao và hiệu quả về mặt chi phí, thời gian từ điểm khởi nguồn cho đến điểm tiêu thụ nhằm mục đích thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng.

3.

"Cross-docking" trong hoạt động logistics có nghĩa là gì

a)

Hàng hóa được nhận trực tiếp tại kho hoặc tại trung tâm phân phối, tại đây không đưa vào vị trí lưu trữ mà luôn sẵn sàng vận chuyển.

b)

Hàng hóa được nhận trực tiếp tại kho hoặc tại trung tâm phân phối, sau đó đưa vào vị trí lưu trữ trong thời gian dài.

c)

Hệ thống công nghệ thông tin giúp quản lý chất lượng sản phẩm tại kho.

4.

Khái niệm nào đúng về Dịch vụ logistics theo luật thương mại Việt Nam 2005

a)

Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm: nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Dịch vụ logistics được phiên âm theo tiếng Việt là dịch vụ lo-gi-stíc.

b)

Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại nội địa và quốc tế, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm: nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Dịch vụ logistics được phiên âm theo tiếng Việt là dịch vụ lo-gi-stíc.

c)

Dịch vụ logistics là sản phẩm vô hình, bao gồm các hoạt động chức năng logistics mà nhà cung cấp dịch vụ logistics thực hiện cho khách hàng để thu lợi nhuận.

d)

Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm: nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm hàng, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ giao nhận hàng khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Dịch vụ logistics được phiên âm theo tiếng Việt là dịch vụ lo-gi-stíc.

5.

Outbound Logistics được phát triển trong giai đoạn nào

a)

Phân phối vật chất

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Quản trị chuỗi cung ứng

d)

Hệ thống logistics

6.

Theo Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), dịch vụ logistics chủ yếu trong hoạt động logistics không bao gồm hoạt động nào

a)

Dịch vụ đóng gói, dịch vụ tư vấn quản lý

b)

Dịch vụ đại lý vận tải, thủ tục hải quan

c)

Dịch vụ kho bãi, lưu trữ hàng hóa

d)

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa, bao gồm cả bốc xếp container

7.

Khái niệm "logistics bên thứ 3" (3PL) có nghĩa là gì

a)

Người thay mặt cho chủ hàng quản lý và thực hiện các dịch vụ logistics cho từng bộ phận chức năng như làm thủ tục xuất nhập khẩu và vận chuyển nội địa.

b)

Người cung cấp dịch vụ logistics bên thứ 3 chỉ cung cấp dịch vụ cho một hoạt động đơn lẻ trong chuỗi logistics như vận tải, kho bãi, thủ tục hải quan, thanh toán.

c)

Người tích hợp gắn kết các nguồn lực, tiềm năng, cơ sở vật chất kỹ thuật của mình với các tổ chức khác để thiết kế, xây dựng và vận hành các giải pháp chuỗi logistics.

d)

Người chủ sở hữu hàng hóa tự mình tổ chức và thực hiện các hoạt động logistics để đáp ứng nhu cầu của bản thân.

8.

Nhận gửi hàng theo nguyên tắc JIT "Just in Time" trong logistics nghĩa là

a)

Giảm thiểu hàng tồn kho bằng cách giao hàng đúng thời điểm cần thiết.

b)

Tăng cường sản xuất dự trữ để đối phó với biến động.

c)

Sản xuất hàng hóa theo yêu cầu ngay khi cần thiết.

d)

Lưu kho hàng hóa lâu dài để giảm chi phí.

9.

Khái niệm đúng về hoạt động thuê ngoài logistics

a)

Thuê ngoài hoạt động logistics là sử dụng nhà cung cấp bên thứ ba cho toàn bộ hoặc một phần quy trình logistics của doanh nghiệp.

b)

Thuê ngoài hoạt động logistics là sử dụng nhà cung cấp bên thứ hai cho toàn bộ hoặc một phần quy trình logistics của doanh nghiệp.

c)

Thuê ngoài hoạt động logistics là sử dụng nhà cung cấp bên thứ tư cho toàn bộ hoặc một phần quy trình logistics của doanh nghiệp.

d)

Thuê ngoài hoạt động logistics là sử dụng nhà cung cấp bên thứ năm cho toàn bộ hoặc một phần quy trình logistics của doanh nghiệp.

10.

Hoạt động logistics ngược theo mô hình Open-loop là

a)

Mô hình mở: Nhà sản xuất có thể quyết định thuê ngoài hoạt động thu hồi từ một nhà cung cấp dịch vụ bên thứ 3 (3PL) chuyển về một nhóm sản phẩm cụ thể.

b)

Mô hình đóng: Nhà sản xuất tự thực hiện toàn bộ thu hồi và tái chế trong nội bộ.

c)

Mô hình mở: Khách hàng tự xử lý việc trả hàng mà không thông qua nhà sản xuất.

d)

Mô hình vòng kín: Doanh nghiệp hợp tác với một nhà cung cấp 4PL tích hợp toàn bộ chuỗi để thu hồi.

11.

Trong hoạt động logistics kinh doanh, hoạt động làm hàng là

a)

Một chuỗi các hoạt động trung gian giữa vận tải và lưu kho từ khi hàng hóa được gửi đến cho đến khi hàng hóa được xuất kho.

b)

Hoạt động cung cấp nguyên vật liệu đầu vào.

c)

Hoạt động cung cấp nguyên vật liệu đầu vào và sản xuất hàng hóa.

d)

Hoạt động kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi bao gói, dán nhãn tại doanh nghiệp sản xuất hàng hóa.

12.

Trong hoạt động logistics ngược, sản phẩm thu hồi do hết vòng đời sử dụng (EOU – End Of Use) là

a)

Các sản phẩm không thể sử dụng lại nhưng có thể thu hồi lại.

b)

Các sản phẩm ở cuối vòng đời vật chất hoặc vòng đời kinh tế.

c)

Các sản phẩm thu hồi do có vấn đề phát sinh về an toàn và ảnh hưởng sức khỏe của người tiêu dùng.

d)

Các sản phẩm mà khách hàng muốn trả lại hàng do thay đổi nhu cầu sử dụng sản phẩm.

13.

Logistics quân sự tập trung vào hoạt động nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, quân trang, quân dụng

b)

Tổ chức và vận động hàng hóa trong y tế

c)

Phân phối sản phẩm thân thiện môi trường

d)

Vận chuyển nguyên liệu sản xuất công nghiệp

14.

Logistics y tế tập trung vào hoạt động nào sau đây?

a)

Tổ chức và quản lý dòng hàng hóa, thông tin và dịch vụ ngành y tế

b)

Buôn bán, phân phối hàng hóa, dịch vụ ngành y tế

c)

Phân phối sản phẩm thân thiện môi trường

d)

Vận chuyển nguyên liệu sản xuất công nghiệp

15.

Nhận định nào sau đây chưa đúng về cảng cạn ICD (Inland Container Depot).

a)

Cảng nước cạn thuộc cảng cạn ICD.

b)

Là nơi tập kết, tổ chức hoạt động vận tải hàng hóa bằng container gắn liền với hoạt động của các cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, cửa khẩu quốc tế, các cảng biển.

c)

Sử dụng các ICD giúp làm giảm chi phí vận chuyển cũng như thời gian lưu kho hàng hóa tại các cảng.

d)

Là bộ phận thuộc kết cấu hạ tầng giao thông vận tải.

16.

Nhận định nào không đúng về đặc điểm của logistics.

a)

Logistics là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho.

b)

Logistics là khoa học và là nghệ thuật về tổ chức và quản lý nhằm sử dụng các nguồn lực một cách tối ưu.

c)

Logistics tồn tại ở cả hai cấp độ: hoạch định và tổ chức.

d)

Logistics là một quá trình tức là một chuỗi các hoạt động liên tục, có quan hệ mật thiết và tương tác với nhau chứ không phải các hoạt động riêng lẻ.

17.

Sắp xếp thứ tự đúng cho các công việc sau để hoàn thiện quy trình hoạt động thuê ngoài logistics. Các công việc: 1- Xác định nhu cầu thuê ngoài; 2- Xác định nhà cung cấp; 3- Chuẩn bị và yêu cầu báo giá; 4- Rút ngắn danh sách nhà cung cấp; 5- Thực hiện hợp đồng; 6- Đánh giá và so sánh các nhà cung cấp; 7- Lựa chọn nhà cung cấp; 8- Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp; 9- Soạn thảo và ký kết hợp đồng.

a)

1-2-4-3-6-7-9-5-8

b)

1-2-3-4-6-7-9-5-8

c)

1-2-3-4-7-6-9-5-8

d)

1-2-3-4-7-6-9-8-5

18.

Theo sơ đồ quy trình logistics ngược, thứ tự đúng để thực hiện quy trình này là.

a)

Thu hồi → Kiểm tra, chọn lựa và phân loại → Tái chế hoặc khôi phục → Tái phân phối.

b)

Thu hồi → Tái chế hoặc khôi phục → Kiểm tra, chọn lựa và phân loại → Tái phân phối.

c)

Thu hồi → Tái chế hoặc khôi phục → Tái phân phối → Kiểm tra, chọn lựa và phân loại.

d)

Kiểm tra, chọn lựa và phân loại → Thu hồi → Tái chế hoặc khôi phục → Tái phân phối.

19.

Nhận định nào sau đây không đúng về trung tâm logistics

a)

Kho hàng được coi là trung tâm logistics.

b)

Một khu vực bao gồm mọi hoạt động liên quan đến vận tải, logistics và phân phối hàng hóa nội địa cũng như quốc tế.

c)

Được thực hiện bởi nhiều nhà khai thác khác nhau, các nhà khai thác này có thể là người chủ sở hữu hoặc người thuê sử dụng các cơ sở vật chất và trang thiết bị của trung tâm dịch vụ logistics.

d)

Trung tâm dịch vụ logistics bao gồm kho bãi, trung tâm phân phối, khu vực lưu trữ hàng, văn phòng hay khu dịch vụ vận tải,…

20.

Hoạt động nào không phải là hoạt động của Logistics kinh doanh

a)

Quảng cáo.

b)

Làm hàng.

c)

Kho hàng.

d)

Vận tải.

21.

Hoạt động logistics kinh doanh nào có chi phí lớn nhất trong tổng chi phí logistics

a)

Vận tải.

b)

Làm hàng.

c)

Kho hàng.

d)

Marketing.

22.

Trong hoạt động vận tải của logistics kinh doanh, yêu cầu của khách hàng về dịch vụ vận tải là

a)

An toàn, đúng thời gian, giá cả hợp lý.

b)

Bao gói hàng hóa.

c)

Phân loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.

d)

Phân tách lô hàng lớn thành những lô hàng lẻ.

23.

Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động làm hàng trong logistics

a)

Sản xuất hàng.

b)

Xếp dỡ hàng lên và ra khỏi phương tiện.

c)

Kiểm tra chất lượng hàng sau khi nhập kho và trước khi xuất kho.

d)

Phân loại hàng sau khi nhập kho và trước khi xuất kho.

24.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của kho hàng trong logistics

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Bảo quản hàng hóa.

25.

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của dịch vụ logistics

a)

Tạo nguồn thu cho các doanh nghiệp sản xuất.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí sản xuất, tăng cường khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp.

c)

Giảm chi phí, hoàn thiện và tiêu chuẩn hóa chứng từ trong kinh doanh, đặc biệt trong buôn bán và vận tải quốc tế.

d)

Góp phần mở rộng thị trường thương mại quốc tế.

26.

Phân loại dịch vụ logistics theo hình thức tổ chức bao gồm

a)

1PL, 2PL, 3PL, 4PL, 5PL.

b)

Logistics xanh, logistics quân sự, logistics dịch vụ, logistics sự kiện, logistics y tế.

c)

Logistics đầu vào, logistics đầu ra, logistics ngược.

d)

Logistics nội địa và quốc tế.

27.

Hoạt động nào không phải là hoạt động của dịch vụ logistics được phân loại theo quá trình thực hiện hoạt động logistics

a)

Logistics xanh: hướng đến sử dụng các phương tiện vận tải thân thiện với môi trường, góp phần giảm thiểu khí thải CO2 và các khí độc hại, từ đó hạn chế hiệu ứng nhà kính và biến đổi khí hậu.

b)

Logistics đầu vào (inbound logistics): các hoạt động đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào một cách tối ưu về vị trí, thời gian và chi phí.

c)

Logistics đầu ra (outbound logistics): các hoạt động đảm bảo cung cấp thành phẩm đến tay người tiêu dùng một cách tối ưu về vị trí, thời gian, chi phí.

d)

Logistics ngược (reverse logistics): quá trình thu hồi các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm và các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường phát sinh từ sản xuất, phân phối và tiêu dùng để tái chế hoặc xử lý.

28.

Đặc điểm nào không phải của logistics xanh

a)

Chi phí logistics tăng.

b)

Giảm thiểu khí thải CO2.

c)

Sử dụng phương tiện vận tải thân thiện với môi trường.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường.

29.

Theo quá trình hoạt động logistics, "logistics đầu vào" đề cập đến hoạt động nào

a)

Đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào như nguyên liệu, vốn, thông tin… tối ưu về vị trí, thời gian và chi phí.

b)

Đảm bảo cung cấp thành phẩm đến tay người tiêu dùng tối ưu về vị trí, thời gian và chi phí.

c)

Thu hồi phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm để tái chế hoặc xử lý.

d)

Giảm phát thải CO2 và các khí độc hại từ hoạt động vận tải.

30.

Vai trò của hệ thống thông tin trong hoạt động logistics là

a)

Kết nối các hoạt động trong chuỗi logistics.

b)

Tăng lượng hàng tồn kho.

c)

Giúp giảm giá thành sản phẩm.

d)

Chỉ cần thiết cho kế hoạch marketing.

31.

Hệ thống thông tin có vai trò quan trọng trong hoạt động logistics vì

a)

Hệ thống thông tin kết nối các hoạt động trong chuỗi logistics.

b)

Hệ thống thông tin cần thiết cho việc lập kế hoạch sản xuất.

c)

Hệ thống thông tin ảnh hưởng đến chi phí logistics.

d)

Hệ thống thông tin liên quan đến quy trình vận chuyển.

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về lợi ích của hoạt động thuê ngoài logistics

a)

Tăng chi phí logistics của doanh nghiệp.

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động logistics.

c)

Giảm rủi ro hoạt động và rủi ro chiến lược cho doanh nghiệp.

d)

Tập trung vào hoạt động kinh doanh cốt lõi và năng lực cạnh tranh chủ chốt.

33.

Lợi ích của thuê ngoài hoạt động logistics là

a)

Giảm chi phí logistics tổng thể.

b)

Tăng vốn đầu tư.

c)

Giảm khả năng kiểm soát quy trình.

d)

Tăng độ phức tạp trong quản lý.

34.

Hoạt động nào không thuộc về quy trình logistics ngược?

a)

Sử dụng phương tiện vận tải thân thiện với môi trường.

b)

Tái chế hoặc khôi phục sản phẩm.

c)

Thu hồi sản phẩm đã qua sử dụng.

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm thu hồi.

35.

Trong hoạt động logistics ngược, đâu không phải là sản phẩm thu hồi từ hoạt động phân phối

a)

Sản phẩm thừa, nguyên vật liệu thừa trong quá trình sản xuất.

b)

Sản phẩm bị hư hại trong quá trình giao hàng hoặc sản phẩm không bán được.

c)

Sản phẩm thu hồi để sử dụng hoặc nguyên liệu đã dùng: ví dụ như pallet để vận chuyển sản phẩm trong quá trình phân phối.

d)

Sản phẩm điều chỉnh tại cửa hàng, bao gồm cả sản phẩm quá date.

36.

Trong hoạt động logistics ngược, đâu là sản phẩm thu hồi trong quá trình tiêu dùng

a)

Sản phẩm thu hồi để bảo hành.

b)

Sản phẩm bị hư hại trong quá trình giao hàng hoặc sản phẩm không bán được.

c)

Sản phẩm điều chỉnh tại cửa hàng, bao gồm cả sản phẩm quá date.

d)

Sản phẩm thu hồi để sử dụng hoặc nguyên liệu đã dùng: ví dụ như pallet để vận chuyển sản phẩm trong quá trình phân phối.

37.

Trong hoạt động logistics ngược, tác nhân nào không tham gia vào hoạt động này

a)

Nhà cung cấp nguyên vật liệu đầu vào.

b)

Các cơ quan chính phủ.

c)

Các doanh nghiệp đầu chuỗi cung ứng.

d)

Các doanh nghiệp tái chế, nhà buôn phế thải, đồng nát.

38.

Nhận định nào chưa đúng về lợi ích của việc thành lập trung tâm logistics

a)

Tăng doanh thu cho nhà sản xuất.

b)

Giảm lưu lượng xây dựng.

c)

Giảm tác động của môi trường, bao gồm: giảm tắc nghẽn, ô nhiễm tiếng ồn, phát thải cacbon và chất thải khác.

d)

Tăng hiệu quả về năng suất và giảm tình trạng thiếu hụt nguyên vật liệu.

39.

Trong các hoạt động của trung tâm logistics, đâu không phải là hoạt động tạo giá trị gia tăng logistics (VAL – Value Added Logistics)

a)

Hoạt động tạo giá trị gia tăng cho vận tải hàng hóa.

b)

Hoạt động tạo giá trị gia tăng của hệ thống quản lý.

c)

Hoạt động Low-end VAL.

d)

Hoạt động high-end VAL.

40.

Quy trình logistics được hiểu như thế nào

a)

Chuỗi hoạt động từ lập kế hoạch, mua, lưu trữ, vận chuyển đến giao hàng và phản hồi nhằm tối ưu dòng hàng hóa, thông tin và tài chính.

b)

Chỉ là việc vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.

c)

Một hoạt động kế toán để ghi nhận chi phí vận chuyển.

d)

Danh sách thiết bị dùng trong kho hàng.

41.

Định nghĩa đúng về logistics là

a)

Là trình tự phối hợp các hoạt động, các thực thể tham gia trong quá trình sản xuất kinh doanh nhằm tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực, nâng cao hiệu quả quản lý, gia tăng lợi ích cho khách hàng về thời gian, chi phí, chất lượng.

b)

Là quá trình lên kế hoạch, thực hiện, và kiểm soát hiệu quả, tiết kiệm chi phí của các dòng luân chuyển và lưu trữ nguyên vật liệu, hàng tồn, thành phẩm và thông tin liên quan từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng.

c)

Là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát luồng nguyên vật liệu thô, tồn kho sản phẩm đồ dùng và thành phẩm từ điểm sản xuất, phân phối, sử dụng tới điểm tái chế hoặc điểm tiêu thụ phù hợp.

d)

Là hoạt động bao trùm mọi chức năng trong doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp dễ dàng xác định các vấn đề phát sinh.

42.

Phương pháp xây dựng quy trình logistics được thực hiện theo các bước sau. Chọn phương án thể hiện đúng thứ tự các bước:

a)

Xác định quy trình chủ chốt → Vạch ra các yếu tố chính → Biểu đồ chu trình chi tiết → Xác định khả năng cải tiến → Đánh giá các khả năng và xác định các vấn đề chính → Xác định các giải pháp khả thi → Tiến hành thay đổi

b)

Xác định hoạt động chủ chốt → Vạch ra các hoạt động chính → Biểu đồ hoạt động chi tiết → Xác định khả năng cải tiến → Đánh giá các khả năng và xác định các vấn đề chính → Xác định các giải pháp khả thi → Tiến hành thay đổi

c)

Vạch ra các hoạt động chính → Xác định hoạt động chủ chốt → Biểu đồ hoạt động chi tiết → Xác định khả năng cải tiến → Đánh giá các khả năng và xác định các vấn đề chính → Xác định các giải pháp khả thi → Tiến hành thay đổi

d)

Vạch ra các yếu tố chính → Xác định quy trình chủ chốt → Biểu đồ chu trình chi tiết → Xác định khả năng cải tiến → Đánh giá các khả năng và xác định các vấn đề chính → Xác định các giải pháp khả thi → Tiến hành thay đổi

43.

Sắp xếp thứ tự các hoạt động sau để hoàn thiện phương pháp xây dựng quy trình logistics: 1- Vạch ra các yếu tố chính; 2- Xác định quy trình chủ chốt; 3- Xác định khả năng cải tiến; 4- Biểu đồ chu trình chi tiết; 5- Tiến hành thay đổi; 6- Đánh giá các khả năng và xác định các vấn đề chính; 7- Xác định các giải pháp khả thi. Chọn phương án đúng.

a)

2 → 1 → 4 → 3 → 6 → 7 → 5

b)

1 → 2 → 4 → 3 → 6 → 7 → 5

c)

1 → 2 → 4 → 3 → 6 → 5 → 7

d)

1 → 2 → 4 → 6 → 3 → 5 → 7

44.

Bước đầu tiên để xây dựng được quy trình logistics là

a)

Vạch ra các yếu tố chính

b)

Xác định quy trình chủ chốt

c)

Biểu đồ chu trình chi tiết

d)

Xác định khả năng cải tiến

45.

Bước cuối cùng của phương pháp xây dựng quy trình logistics là

a)

Tiến hành thay đổi

b)

Lập biểu đồ chu trình chi tiết

c)

Xây dựng quy trình chủ chốt

d)

Xác định các giải pháp khả thi

46.

Việc vạch ra những yếu tố chính của mỗi quy trình được tái thiết kế, nhằm xác định những bước quan trọng và xác định bộ phận tham gia vào quy trình logistics, nằm ở bước nào trong phương pháp xây dựng quy trình logistics

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

47.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong nhận định về Tam giác quy trình: "Tam giác quy trình nhằm xác định ….. căn cứ khác nhau theo yêu cầu về quy trình, sau đó sử dụng những căn cứ này để ….. những quy trình cần được ….. với …….."

a)

3/ nhấn mạnh/ làm nổi bật/ mỗi mức phát triển cụ thể

b)

3/ làm nổi bật/ nhấn mạnh/ mỗi mức phát triển cụ thể

c)

3/ thực hiện/ làm nổi bật/ mỗi mức phát triển cụ thể

d)

2/ làm nổi bật/ thực hiện/ mỗi mức phát triển cụ thể

48.

Ba nhóm quy trình của Tam giác quy trình là

a)

Các quy trình cơ sở, các quy trình chuẩn, các quy trình cạnh tranh

b)

Các quy trình cung ứng đầu vào, quy trình quản trị nguyên vật liệu, quy trình phân phối

c)

Các quy trình quản trị nguyên vật liệu, quy trình quản trị kho hàng, quy trình phân phối vật chất

d)

Các quy trình cung ứng đầu vào, quy trình quản trị nguyên vật liệu, quy trình phát triển

49.

Tam giác quy trình gồm bao nhiêu nhóm quy trình

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Nhận định nào đúng về khái niệm Chi phí logistics

a)

Chi phí logistics được xem là tất cả các chi phí liên quan đến hoạt động logistics bao gồm chi phí vận tải, lưu kho, xử lý hàng tồn kho, dịch vụ khách hàng, thông tin, chi phí quản lý và các loại chi phí khác.

b)

Chi phí logistics được xem là tất cả các chi phí liên quan đến hoạt động logistics bao gồm chi phí vận tải, lưu kho, xử lý hàng tồn kho, dịch vụ khách hàng, thông tin, marketing, chi phí quản lý và các loại chi phí khác.

c)

Chi phí logistics được xem là tất cả các chi phí liên quan đến hoạt động logistics bao gồm chi phí vận tải, lưu kho, xử lý hàng tồn kho, dịch vụ khách hàng, thông tin, marketing, sản xuất, chi phí quản lý và các loại chi phí khác.

d)

Chi phí logistics được xem là tất cả các chi phí liên quan đến hoạt động logistics bao gồm chi phí vận tải, lưu kho, xử lý hàng tồn kho, dịch vụ khách hàng, chi phí quản lý và các loại chi phí khác.

51.

Mô hình xác định chi phí logistics của Doughlas Lambert chia chi phí logistics thành mấy nhóm chi phí chủ yếu

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

52.

Theo mô hình xác định chi phí logistics của Doughlas Lambert tổng chi phí logistics hình thành từ chi phí chủ yếu nào

a)

Chi phí vận tải, chi phí dự trữ, chi phí sản xuất - thu mua, chi phí quản lý kho, chi phí dịch vụ khách hàng, chi phí giải quyết đơn hàng và thông tin.

b)

Chi phí vận tải, chi phí dự trữ, chi phí sản xuất - thu mua, chi phí quản lý, chi phí dịch vụ khách hàng, chi phí quản lý.

c)

Chi phí vận tải, chi phí dự trữ, chi phí sản xuất - thu mua, chi phí quản lý kho, chi phí dịch vụ khách hàng, chi phí quảng cáo.

d)

Chi phí vận tải, chi phí dự trữ, chi phí sản xuất, chi phí quản lý kho, chi phí dịch vụ khách hàng, chi phí giải quyết đơn hàng và thông tin.

53.

Theo mô hình xác định chi phí logistics của Doughlas Lambert đâu là công thức đúng áp dụng để tính tổng chi phí logistics.

a)

ΣF=Fm+Fv+Fd+Ft+Fd+Fk\Sigma F = Fm + Fv + Fd + Ft + Fd + Fk

b)

ΣF=Fm+Fn+Fd+Ft+Fd+Fk\Sigma F = Fm + Fn + Fd + Ft + Fd + Fk

c)

ΣF=Fm+Fv+Fs+Ft+Fd+Fk\Sigma F = Fm + Fv + Fs + Ft + Fd + Fk

d)

ΣF=Fm+Fv+Fd+Ft+Fd+Fs\Sigma F = Fm + Fv + Fd + Ft + Fd + Fs

54.

Tổng chi phí logistics được đo lường theo công thức: ΣF= Fm + Fv + Fd + Ft + Fd + Fk. Vậy ΣF, Fm, Fv, Fd, Ft, Fd, Fk có nghĩa lần lượt là gì?

a)

Tổng chi phí hệ thống logistics, Chi phí mua hàng, Chi phí vận tải, Chi phí đặt hàng, Chi phí dự trữ, Chi phí thông tin, Chi phí khác.

b)

Tổng chi phí hệ thống logistics, Chi phí vận tải, Chi phí mua hàng, Chi phí dự trữ, Chi phí khác, Chi phí đặt hàng, Chi phí thông tin

c)

Chi phí thông tin, Chi phí mua hàng, Chi phí đặt hàng, Chi phí dự trữ, Tổng chi phí hệ thống logistics, Chi phí vận tải, Chi phí khác

d)

Chi phí khác, Chi phí đặt hàng, Chi phí dự trữ, Chi phí thông tin, Chi phí mua hàng, Chi phí vận tải, Tổng chi phí hệ thống logistics

55.

Bước đầu tiên của trình tự phân tích chi phí logistics là

a)

Liệt kê tất cả các chi phí theo trình tự từ đầu đến cuối quá trình cung ứng.

b)

Phân chia chi phí thành các loại riêng như: chi phí vận tải, chi phí mua hàng, chi phí dự trữ, chi phí thông tin, chi phí khác.

c)

Phân tích các chi phí bằng cách trả lời các câu hỏi: tại sao lại phát sinh chi phí này? Chúng ta có thể ước lượng chi phí này không? Làm thế nào để tối thiểu hóa chi phí này?

d)

Xem xét lại toàn bộ quá trình để quyết định tối thiểu hoạt động, giảm thời gian, khoảng cách và chi phí.

56.

Trong trình tự phân tích chi phí logistics, bước tiếp theo sau khi “Phân tích các chi phí bằng cách trả lời các câu hỏi: tại sao lại phát sinh chi phí này? Chúng ta có thể ước lượng chi phí này không? Làm thế nào để tối thiểu hóa chi phí này?” là gì

a)

Xem xét lại toàn bộ quá trình để quyết định tối thiểu hoạt động, giảm thời gian, khoảng cách và chi phí.

b)

Phân chia chi phí thành các loại riêng như: chi phí vận tải, chi phí mua hàng, chi phí dự trữ, chi phí thông tin, chi phí khác.

c)

Kiểm tra quá trình cung ứng mới, chuẩn bị mọi nguồn lực cho sự thay đổi.

d)

Liệt kê tất cả các các chi phí theo trình tự từ đầu đến cuối quá trình cung ứng.

57.

Trong trình tự phân tích chi phí logistics, bước tiếp theo sau khi “Xem xét lại toàn bộ quá trình để quyết định tối thiểu hoạt động, giảm thời gian, khoảng cách và chi phí.” là gì

a)

Kiểm tra quá trình cung ứng mới, chuẩn bị mọi nguồn lực cho sự thay đổi.

b)

Phân chia chi phí thành các loại riêng như: chi phí vận tải, chi phí mua hàng, chi phí dự trữ, chi phí thông tin, chi phí khác.

c)

Phân tích các chi phí bằng cách trả lời các câu hỏi: tại sao lại phát sinh chi phí này? Chúng ta có thể ước lượng chi phí này không? Làm thế nào để tối thiểu hóa chi phí này?

d)

Tổng kết gần các con số cho các chi phí bao gồm tổng thời gian, quãng đường và các thông tin liên quan khác.

58.

Trong công thức tính chi phí vận hành Kop = Kvar + Kfix, thì chi phí Kvar là loại chi phí gì?

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí thuê ngoài

59.

Nhận định nào sau đây chưa đúng về vai trò của quy trình logistics

a)

Quy trình logistics giúp dự báo nhu cầu khách hàng.

b)

Quy trình logistics bao trùm mọi chức năng trong doanh nghiệp.

c)

Quy trình logistics giúp cho hoạt động SXKD thông suốt.

d)

Quy trình logistics giúp doanh nghiệp dễ dàng xác định các vấn đề phát sinh.

60.

Đâu là ý đúng về vai trò của quy trình logistics?

a)

Bao trùm mọi chức năng trong doanh nghiệp.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lí, giảm thiểu chi phí sản xuất, tăng cường khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Giảm rủi ro, tăng tính tập trung, tăng hiệu quả hoạt động.

d)

Giải quyết đầu vào và đầu ra của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhờ tối ưu hoá quá trình chu chuyển nguyên vật liệu, hàng hoá, dịch vụ.

61.

Đâu là ý đúng về vai trò của quy trình logistics?

a)

Giúp hoạt động sản xuất kinh doanh thông suốt.

b)

Giúp tăng cường lợi thế cạnh tranh, giảm chi phí, nâng cao chất lượng dịch vụ và mở rộng thị trường.

c)

Giảm rủi ro, tăng tính tập trung, tăng hiệu quả hoạt động.

d)

Chỉ quan trọng đối với các doanh nghiệp sản xuất lớn.

62.

Hoạt động nào không thuộc nhóm quy trình quản trị nguyên vật liệu

a)

Quản lý kho hàng

b)

Dự báo nhu cầu

c)

Lập kế hoạch mua hàng

d)

Lập kế hoạch sản xuất

63.

Đâu là một trong các hoạt động của quy trình quản trị nguyên vật liệu?

a)

Mua hàng

b)

Tồn trữ thành phẩm

c)

Vận tải hàng hóa

d)

Cung cấp phụ tùng thay thế

64.

Hoạt động nào không thuộc nhóm quy trình quản trị kho hàng

a)

Dự báo nhu cầu

b)

Quản lý kho hàng

c)

Xếp dỡ nguyên vật liệu

d)

Tồn trữ thành phẩm

65.

Hoạt động nào không thuộc nhóm quy trình phân phối vật chất

a)

Lập kế hoạch mua hàng

b)

Thực hiện đơn hàng

c)

Phát triển sản phẩm mới

d)

Quản lý thông tin

66.

Đâu là một trong các hoạt động của quy trình phân phối vật chất?

a)

Thực hiện đơn hàng

b)

Mua hàng

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Xếp dỡ nguyên vật liệu

67.

Quy trình nào được xem là quan trọng với khách hàng và tối thiểu phải đạt tiêu chuẩn có thể chấp nhận để cạnh tranh một cách thích hợp trong một thị trường cho trước

a)

Các quy trình chuẩn

b)

Các quy trình cơ sở

c)

Các quy trình cạnh tranh

d)

Các quy trình phát triển

68.

Quy trình nào tuy không được coi là cần thiết đối với hoạt động kinh doanh nhưng là một điều kiện tiên quyết

a)

Các quy trình cơ sở

b)

Các quy trình chuẩn

c)

Các quy trình phát triển

d)

Các quy trình cạnh tranh

69.

Quy trình nào nếu áp dụng tốt sẽ mang lại tính cạnh tranh và đảm bảo rằng thông qua quá trình vận hành logistics công ty sẽ đạt được tính chủ động và thành công

a)

Các quy trình cạnh tranh

b)

Các quy trình chuẩn

c)

Các quy trình phát triển

d)

Các quy trình cơ sở

70.

Chi phí logistics nào không thuộc các bộ phận chi phí logistics

a)

Chi phí logistics khác.

b)

Chi phí logistics riêng.

c)

Chi phí logistics bổ sung.

d)

Chi phí quản lý logistics.

71.

Chi phí logistics riêng là

a)

Mọi chi phí phát sinh trực tiếp từ việc thực hiện các nhiệm vụ logistics như: vận tải, xếp dỡ, tồn kho, dịch vụ khách hàng…

b)

Mọi chi phí phát sinh từ các hoạt động có liên quan đến nhiệm vụ logistics như: đóng gói, dán nhãn, xếp dỡ, kiểm tra chất lượng…

c)

Mọi chi phí liên quan đến dịch vụ như: lập kế hoạch logistics, kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics…

d)

Mọi chi phí phát sinh trực tiếp từ việc thực hiện các nhiệm vụ logistics như: vận tải, xếp dỡ, tồn kho, đóng gói, dán nhãn, kiểm tra chất lượng, dịch vụ khách hàng…

72.

Chi phí logistics bổ sung là

a)

Chi phí phát sinh từ các nhiệm vụ hoạt động bổ sung có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ logistics như: đóng gói, dán nhãn, xếp dỡ, kiểm tra chất lượng…

b)

Chi phí phát sinh trực tiếp từ việc thực hiện các nhiệm vụ logistics như: vận tải, xếp dỡ, tồn kho, dịch vụ khách hàng…

c)

Chi phí liên quan đến dịch vụ như: lập kế hoạch logistics, kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics…

d)

Mọi chi phí phát sinh trực tiếp từ việc thực hiện các nhiệm vụ logistics như: vận tải, xếp dỡ, tồn kho, đóng gói, dán nhãn, kiểm tra chất lượng, dịch vụ khách hàng…

73.

Chi phí quản lý logistics là

a)

Các chi phí liên quan đến các dịch vụ quản lý như: lập kế hoạch logistics, kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics…

b)

Phát sinh trực tiếp từ việc thực hiện các nhiệm vụ logistics như: vận tải, xếp dỡ, tồn kho, dịch vụ khách hàng…

74.

Kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics thuộc chi phí logistics nào

a)

Chi phí quản lý logistics

b)

Chi phí logistics bổ sung

c)

Chi phí logistics riêng

d)

Chi phí logistics dịch vụ

75.

Chi phí phát sinh trực tiếp từ nhiệm vụ logistics vận tải, xếp dỡ hàng hóa thuộc nhóm chi phí logistics nào

a)

Chi phí logistics riêng

b)

Chi phí logistics bổ sung

c)

Chi phí quản lý logistics

d)

Chi phí logistics dịch vụ

76.

Chi phí phát sinh trực tiếp từ nhiệm vụ logistics liên quan đến dịch vụ khách hàng hóa thuộc nhóm chi phí logistics nào

a)

Chi phí logistics riêng

b)

Chi phí logistics bổ sung

c)

Chi phí quản lý logistics

d)

Chi phí logistics dịch vụ

77.

Chi phí liên quan đến dịch vụ quản lý logistics như lập kế hoạch logistics, kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics thuộc nhóm chi phí logistics nào

a)

Chi phí logistics quản lý logistics

b)

Chi phí logistics riêng

c)

Chi phí bổ sung

d)

Chi phí logistics dịch vụ

78.

Chi phí nào sau đây không thuộc chi phí logistics

a)

Chi phí marketing.

b)

Chi phí vận tải.

c)

Chi phí lưu trữ hàng hóa.

d)

Chi phí kiểm tra chất lượng hàng hóa.

79.

Trong chi phí logistics thì loại chi phí nào có thể được coi là chi phí biến đổi?

a)

Chi phí thuê phương tiện vận tải

b)

Chi phí thuê tài sản cố định

c)

Chi phí trừ hàng tồn kho thường xuyên

d)

Chi phí cho nguồn nhân lực cố định

80.

Tổ chức logistics có thể được hiểu là gì?

a)

Sơ đồ các mối quan hệ chức năng trong doanh nghiệp

b)

Một hệ thống quản lý tài chính

c)

Chiến lược marketing của doanh nghiệp

d)

Hệ thống kho bãi và vận chuyển hàng hóa

81.

Một trong những lợi ích của tổ chức logistics là gì?

a)

Tăng số lượng nhân viên trong doanh nghiệp

b)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các phòng ban

c)

Giảm nhu cầu về quản trị logistics

d)

Hạn chế việc lập kế hoạch vận chuyển

82.

Trong quá trình phát triển của tổ chức logistics, giai đoạn 1 (trước những năm 70) hoạt động tổ chức logistics chủ yếu tập trung vào điều gì?

a)

Tối ưu hóa công tác quản trị tài chính

b)

Đảm bảo tính phù hợp về mặt chi phí

c)

Tăng cường marketing và bán hàng

d)

Phát triển công nghệ vận tải

83.

Hình thức tổ chức không chính tắc có đặc điểm gì?

a)

Yêu cầu thay đổi toàn bộ cấu trúc tổ chức hiện tại

b)

Không đòi hỏi thay đổi cấu trúc tổ chức nhưng yêu cầu sự phối hợp giữa các hoạt động

c)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp có quy mô lớn

d)

Không có tác động đến hoạt động logistics

84.

Hình thức tổ chức logistics bán chính tắc có đặc điểm gì?

a)

Các kế hoạch logistics tách biệt hoàn toàn với các chức năng khác

b)

Logistics luôn đan chéo với các chức năng khác trong doanh nghiệp

c)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

d)

Yêu cầu thay đổi toàn bộ cấu trúc tổ chức

85.

Trong cấu trúc tổ chức logistics bán chính tắc, nhà quản trị logistics có trách nhiệm gì?

a)

Không có vai trò trong việc phối hợp logistics

b)

Quyết định mọi hoạt động trong doanh nghiệp

c)

Chỉ tập trung vào một lĩnh vực riêng biệt của logistics

d)

Kiểm soát toàn bộ hệ thống logistics nhưng không có quyền lực trực tiếp đối với các hoạt động thành phần

86.

Hình thức tổ chức chính tắc trong logistics có đặc điểm gì?

a)

Không xác định quyền lực rõ ràng trong quản trị logistics

b)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Tạo ra các tuyến quyền lực và trách nhiệm rõ ràng đối với logistics

d)

Không liên quan đến các bộ phận khác trong doanh nghiệp

87.

Khi áp dụng hình thức tổ chức logistics không chính tắc, ngân sách trong doanh nghiệp có thể ảnh hưởng như thế nào đến sự hợp tác giữa các bộ phận?

a)

Luôn thúc đẩy sự hợp tác giữa các bộ phận

b)

Không ảnh hưởng đến sự hợp tác trong doanh nghiệp

c)

Đôi khi là cơ chế phối hợp không hiệu quả

d)

Luôn làm tăng hiệu quả quản trị logistics

88.

Việc điều chỉnh chi phí cho các hoạt động logistics trong hình thức tổ chức bán chính tắc được thực hiện như thế nào?

a)

Chỉ do nhà quản trị logistics quyết định

b)

Phải được điều chỉnh bởi mỗi bộ phận chức năng và chương trình logistics

c)

Không cần điều chỉnh vì chi phí logistics là cố định

d)

Do một nhóm độc lập bên ngoài doanh nghiệp kiểm soát

89.

Trong hình thức tổ chức chính tắc, vị trí của nhà quản trị logistics như thế nào?

a)

Bị phụ thuộc vào các bộ phận khác như tài chính và marketing

b)

Ở cấp thấp hơn so với các nhà quản trị khác

c)

Được bố trí vào vị trí cấp cao và có quyền lực ngang bằng với các nhà quản trị chức năng khác

d)

Chỉ tập trung vào vận hành kho bãi mà không liên quan đến các lĩnh vực khác

90.

Kiểm soát trong logistics là gì?

a)

Quá trình lập kế hoạch cho các hoạt động logistics

b)

So sánh kết quả hiện hữu với kế hoạch và điều chỉnh để phù hợp hơn

c)

Chỉ tập trung vào việc giảm chi phí vận chuyển

d)

Quản lý kho hàng mà không cần theo dõi kết quả hoạt động

91.

Trong mô hình kiểm soát logistics, quá trình có thể bao gồm những hoạt động nào?

a)

Chỉ bao gồm thực hiện đơn đặt hàng

b)

Tái cung ứng dự trữ và các hoạt động logistics khác

c)

Chỉ tập trung vào vận chuyển hàng hóa

d)

Có thể là hoạt động đơn lẻ hoặc có thể là sự kết hợp của toàn bộ các hoạt động trong chức năng logistics

92.

Kết quả (đầu ra) của quá trình logistics có thể đo lường bằng yếu tố nào?

a)

Chỉ dựa vào doanh thu bán hàng

b)

Chi phí trực tiếp như cước phí vận chuyển … chi phí gián tiếp như hao hụt và tổn thất do tai hoạ, hoặc kết quả cung ứng

c)

Không cần đo lường kết quả vì logistics không cần kiểm soát

d)

Số lượng nhân viên logistics trong doanh nghiệp

93.

Trong hệ thống kiểm soát logistics, ai là người thực hiện kiểm tra kết quả?

a)

Chỉ có giám đốc điều hành

b)

Các nhà quản trị, cố vấn hoặc hệ thống máy tính

c)

Nhân viên kho hàng

d)

Không có ai thực hiện kiểm tra

94.

Thông tin dùng để kiểm tra trong hệ thống kiểm soát logistics có thể lấy từ đâu?

a)

Chỉ từ báo cáo tài chính

b)

Báo cáo tồn kho, tình trạng sử dụng nguồn lực, chi phí hoạt động, mức dịch vụ khách hàng

c)

Không cần thông tin vì logistics không cần kiểm soát

d)

Chỉ dựa vào cảm nhận của khách hàng

95.

Quyết định nào dưới đây thuộc nhóm quyết định chiến lược?

a)

Lập kế hoạch sản xuất hàng tháng

b)

Lựa chọn phương thức vận tải cho một đơn hàng cụ thể

c)

Quyết định gửi hàng trong ngày