wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê. (Nguyễn Lâm Thắng) B. Hoa ngâu hoa bưởi lẫn vào hoa chanh. (Phan Thị Thanh Nhàn) C. Đung đưa theo gió trên đồng ban mai. (Phú Khang) D. Như đang thay áo đón mừng mùa xuân. (Diệu Yến)

a)

Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê. (Nguyễn Lâm Thắng)

b)

Hoa ngâu hoa bưởi lẫn vào hoa chanh. (Phan Thị Thanh Nhàn)

c)

Đung đưa theo gió trên đồng ban mai. (Phú Khang)

d)

Như đang thay áo đón mừng mùa xuân. (Diệu Yến)

2.

Nhân ngày 20-11, Hương cùng các bạn trong lớp tặng cô giáo chủ nhiệm một bó hoa. Khi tặng món quà ấy, Hương và các bạn nên nói gì với cô?

a)

Chúng em chúc cô luôn mạnh khỏe, dạy tốt và hạnh phúc.

b)

Chúng em mong cô cho lớp nghỉ học nhiều hơn.

c)

Chúng em tặng hoa vì cô nấu ăn rất ngon.

d)

Chúng em xin lỗi cô vì hôm nay đến lớp muộn.

3.

Chọn thành ngữ thích hợp thay thế cụm “trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật” trong câu: “Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.”

a)

ăn ngay nói thật

b)

thẳng như ruột ngựa

c)

nói dối như Cuội

d)

quanh co lắt léo

4.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai “... Nguyễn Bỉnh Khiêm ... đang ghi tên; Cân voi, rời ...; Tài trí nữ ... gọi ca?”

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Hiền

c)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Trạng Quỳnh

5.

Chọn thành ngữ có thể thay thế cho phần in đậm trong câu sau: "Chú Thành thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến."

a)

thẳng như ruột ngựa

b)

thật thà như đếm

c)

nhanh như chớp

d)

khỏe như voi

6.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: "Hỏi ai ‘Trang Lương’ nước Nam. Thần đồng toán học, bảng vàng ghi tên. Cân voi, xếp đá xuống thuyền. Tài trí nức tiếng, mọi miền ngợi ca?"

a)

Lương Thế Vinh

b)

Trần Văn An

c)

Nguyễn Hiền

d)

Chu Văn An

7.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống và thay thế cho bộ phận in đậm trong câu sau: Chú Thành ..., thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.

a)

ăn ngay nói thẳng

b)

ăn chắc mặc bền

c)

ăn ngon mặc đẹp

8.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố: Hỏi ai “Trang Lường” nước Nam?

a)

Lê Quý Đôn

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

Chu Văn An

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Sáng bừng trên đảo ngọc Tượng Bác chạm mây trời Áo xưa hiền, dân dị Dáng uy nghi sẵn ngời. (Theo Bùi Minh Huệ) Đoạn thơ trên có từ nào viết sai chính tả, sửa lại là gì?

a)

tram → chạm

b)

giáng → dáng

c)

dân dị → giản dị

d)

sẵn ngời → sáng ngời

10.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến. Thành ngữ nào có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn trên?

a)

thẳng như ruột ngựa

b)

khôn như cáo

c)

lanh như chớp

d)

hiền như cục đất

11.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai "Trang Lường" nước Nam?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Hiền

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

Chu Văn An

12.

Chọn từ viết sai chính tả trong đoạn thơ trích (Theo Bùi Minh Huệ) và chọn cách sửa đúng: “Áo xưa hiền, dân dị; Dáng uy nghi sáng ngời; Tượng Bác chạm…”

a)

“dân dị” → sửa thành “giản dị”

b)

“dáng” → sửa thành “dảng”

c)

“chạm” → sửa thành “chắm”

d)

“hiền” → sửa thành “hiển”

13.

Chọn thành ngữ thích hợp để thay cho bộ phận in đậm trong câu: “Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.”

a)

thật thà như đếm

b)

ăn nói ba hoa

c)

im lặng như tờ

d)

mưu mô xảo quyệt

14.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố: “Hỏi ai ‘Trạng Lường’ nước Nam”

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Trần Quốc Toản

d)

Trạng Quỳnh

15.

Chọn từ thích hợp điền vào yêu cầu sau, kèm đoạn thơ: Sáng bừng trên đảo ngọc Tượng Bác chạm mây trời Áo xưa hiền, dân dã Dáng uy nghi sáng ngời. (Theo Bùi Minh Huệ) Trong đoạn thơ trên, từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

"chạm" → chạm

b)

"hiền" → hiền

c)

"uy nghi" → oai nghi

d)

"sáng ngời" → sáng ngời

16.

Chọn thành ngữ thích hợp thay thế cho cụm từ "trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật" trong câu: Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.

a)

Ăn ngay nói thật

b)

Nói vòng vo

c)

Ba hoa khoác lác

d)

Im lặng như tờ

17.

Chọn đáp án đúng để giải câu đố: Ai là "Trạng Lường" nước Nam?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Trãi

c)

Chu Văn An

d)

Trần Hưng Đạo

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Trường học được xây dựng rất hiện đại, khang trang. Từ chỉ sự vật trong câu trên là từ ...

a)

trường học

b)

hiện đại

c)

khang trang

d)

được xây dựng

19.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 1. Nhân dịp năm mới, bố mẹ em tặng ... dây chuyền bằng vàng. 2. Những chùm hoa phượng trên sân ... dưới ánh nắng vàng. 3. Những chùm cam trong vườn củ... ng. Từ "vàng" trong câu văn ở vị trí số ... là từ chỉ sự vật.

a)

1

b)

2

c)

3

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Sáng bừng trên đảo ngọc Tượng Bác chạm mây trời Áo xưa hiền, dân dã Dáng uy nghi sáng ngời. (Theo Bùi Minh Huệ) Đoạn thơ trên có từ ... viết sai chính tả, sửa lại là ...

a)

dân dã → giản dị

b)

sáng ngời → sáng người

c)

uy nghi → uy ngì

d)

chạm → trạm

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống và xác định từ chỉ sự vật trong câu: "Trường học được xây dựng rất ____." Từ chỉ sự vật trong câu trên là ____.

a)

Điền: khang trang; Từ chỉ sự vật: trường học

b)

Điền: xây dựng; Từ chỉ sự vật: trường học

c)

Điền: khang trang; Từ chỉ sự vật: xây dựng

d)

Điền: trường học; Từ chỉ sự vật: khang trang

22.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 1) Nhân dịp năm mới, bố mẹ em tặng bà nội một chiếc dây chuyền bằng vàng. 2) Những chùm hoa phượng trên sân khoe sắc rực rỡ dưới ánh nắng vàng. 3) Những chùm cam trong vườn của ông nội đã chín vàng. Từ "vàng" trong câu văn ở vị trí số ___ là từ chỉ sự vật.

a)

1

b)

2

c)

3

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Trường học được xây dựng rất hiện đại, khang trang. Từ chỉ sự vật trong câu trên là từ nào?

a)

Trường học

b)

được xây dựng

c)

hiện đại

d)

khang trang

24.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 1) Nhân dịp năm mới, bố mẹ em tặng bà nội một chiếc dây chuyền bằng vàng. 2) Những chùm hoa phượng trên sân khoe sắc rực rỡ dưới ánh nắng vàng. 3) Những chùm cam trong vườn của ông nội đã chín vàng. Từ “vàng” trong câu văn ở vị trí số mấy là từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Sáng bừng trên đảo ngọc / Tượng Bác chạm mây trời / Áo xưa hiền, dàn dị / Dáng uy nghi sáng ngời. (Theo Bùi Minh Huệ) Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả; sửa lại đúng là gì?

a)

“dàn dị” → “giản dị”

b)

“đảo ngọc” → “đảo ngộc”

c)

“uy nghi” → “uy nghì”

d)

“sáng ngời” → “sáng người”

26.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Chọn thứ tự đúng theo vị trí liệt kê 1–4: 1) Trong một lần đi công tác, Bác Hồ cùng các chiến sĩ ghé vào một quán ăn nhưng vì nghe có tiếng máy bay địch nên Bác bảo mang cơm ra bãi cỏ bìa rừng ngồi ăn. 2) Nghe lời Bác, hai chiến sĩ nhanh chóng đi lấy cơm, ghé vào nhà người dân mượn thêm chiếc chiếu để Bác ngồi. 3) Lúc đặt mâm cơm xuống, Bác thấy có gà luộc, cá và hai bát canh nên đã nghiêm nghị nói: "Các chú không nên mượn chiếu của bà con làm phiền đến họ. Và lại, đất nước đang khó khăn, mình ăn thế này là lãng phí đấy.". 4) Nói rồi, Bác chia đôi tất cả các món ăn trên mâm, bảo anh em đem một phần biếu các gia đình nghèo trong xóm, phần còn lại Bác tiếp tục chia làm đôi, để dành một nửa cho bữa sau.

a)

2–3–1–4

b)

3–2–1–4

c)

1–3–2–4

d)

2–1–3–4

27.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các biển chỉ dẫn: Từ chỉ loài cây, Từ chỉ loài hoa, Từ chỉ địa điểm, Từ chỉ loài vật, Từ chỉ đồ vật, Từ chỉ môn thể thao, Từ chỉ người; xác định nhóm phù hợp cho từ "hồng bạch".

a)

Từ chỉ loài hoa

b)

Từ chỉ loài vật

c)

Từ chỉ đồ vật

d)

Từ chỉ người

28.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các biển chỉ dẫn: Từ chỉ loài cây, Từ chỉ loài hoa, Từ chỉ địa điểm, Từ chỉ loài vật, Từ chỉ đồ vật, Từ chỉ môn thể thao, Từ chỉ người; xác định nhóm phù hợp cho từ "hoa sĩ".

a)

Từ chỉ loài hoa

b)

Từ chỉ loài vật

c)

Từ chỉ đồ vật

d)

Từ chỉ người

29.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các biển chỉ dẫn: Từ chỉ loài cây, Từ chỉ loài hoa, Từ chỉ địa điểm, Từ chỉ loài vật, Từ chỉ đồ vật, Từ chỉ môn thể thao, Từ chỉ người; xác định nhóm phù hợp cho từ "hà mã".

a)

Từ chỉ loài hoa

b)

Từ chỉ loài vật

c)

Từ chỉ đồ vật

d)

Từ chỉ người

30.

Dựa vào sơ đồ mê cung có các biển chỉ dẫn: Từ chỉ loài cây, Từ chỉ loài hoa, Từ chỉ địa điểm, Từ chỉ loài vật, Từ chỉ đồ vật, Từ chỉ môn thể thao, Từ chỉ người; xác định nhóm phù hợp cho từ "hòm thư".

a)

Từ chỉ loài hoa

b)

Từ chỉ loài vật

c)

Từ chỉ đồ vật

d)

Từ chỉ người

31.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Ghép với tiếng "thành" để tạo thành từ chỉ hoạt động hoặc từ chỉ đặc điểm. Với tiếng "kính", em chọn nhóm nào?

a)

Tạo từ chỉ hoạt động khi ghép với "thành"

b)

Tạo từ chỉ đặc điểm khi ghép với "thành"

c)

Không thuộc nhóm nào

32.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Ghép với tiếng "thành" để tạo thành từ chỉ hoạt động hoặc từ chỉ đặc điểm. Với tiếng "thao", em chọn nhóm nào?

a)

Tạo từ chỉ hoạt động khi ghép với "thành"

b)

Tạo từ chỉ đặc điểm khi ghép với "thành"

c)

Không thuộc nhóm nào

33.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Ghép với tiếng "thành" để tạo thành từ chỉ hoạt động hoặc từ chỉ đặc điểm. Với tiếng "lập", em chọn nhóm nào?

a)

Tạo từ chỉ hoạt động khi ghép với "thành"

b)

Tạo từ chỉ đặc điểm khi ghép với "thành"

c)

Không thuộc nhóm nào

34.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Ghép với tiếng "thành" để tạo thành từ chỉ hoạt động hoặc từ chỉ đặc điểm. Với tiếng "kinh", em chọn nhóm nào?

a)

Tạo từ chỉ hoạt động khi ghép với "thành"

b)

Tạo từ chỉ đặc điểm khi ghép với "thành"

c)

Không thuộc nhóm nào

35.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Ghép với tiếng "thành" để tạo thành từ chỉ hoạt động hoặc từ chỉ đặc điểm. Với tiếng "thật", em chọn nhóm nào?

a)

Tạo từ chỉ hoạt động khi ghép với "thành"

b)

Tạo từ chỉ đặc điểm khi ghép với "thành"

c)

Không thuộc nhóm nào

36.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Có hai nhóm: Con vật có tên bắt đầu bằng "k" và Con vật có tên bắt đầu bằng "c". Ảnh: một con voi. Con vật này thuộc nhóm nào?

a)

Bắt đầu bằng "k"

b)

Bắt đầu bằng "c"

c)

Không xếp

37.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Có hai nhóm: Con vật có tên bắt đầu bằng "k" và Con vật có tên bắt đầu bằng "c". Ảnh: một con cáo màu cam. Con vật này thuộc nhóm nào?

a)

Bắt đầu bằng "k"

b)

Bắt đầu bằng "c"

c)

Không xếp

38.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Có hai nhóm: Con vật có tên bắt đầu bằng "k" và Con vật có tên bắt đầu bằng "c". Ảnh: một con cá heo đang bơi. Con vật này thuộc nhóm nào?

a)

Bắt đầu bằng "k"

b)

Bắt đầu bằng "c"

c)

Không xếp

39.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Có hai nhóm: Con vật có tên bắt đầu bằng "k" và Con vật có tên bắt đầu bằng "c". Ảnh: một con kiến. Con vật này thuộc nhóm nào?

a)

Bắt đầu bằng "k"

b)

Bắt đầu bằng "c"

c)

Không xếp

40.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Có hai nhóm: Con vật có tên bắt đầu bằng "k" và Con vật có tên bắt đầu bằng "c". Ảnh: một con sư tử. Con vật này thuộc nhóm nào?

a)

Bắt đầu bằng "k"

b)

Bắt đầu bằng "c"

c)

Không xếp

41.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Có hai nhóm: Con vật có tên bắt đầu bằng "k" và Con vật có tên bắt đầu bằng "c". Ảnh: một con công xòe đuôi. Con vật này thuộc nhóm nào?

a)

Bắt đầu bằng "k"

b)

Bắt đầu bằng "c"

c)

Không xếp

42.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ nấu cơm. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

43.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ xay thịt. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

44.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ mềm mịn. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

45.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ bánh đúc. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

46.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ đậm đà. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

47.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ thơm nức. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

48.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ cơm hến. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

49.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ chả quế. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

50.

Theo yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp, chọn nhóm đúng cho từ trộn bột. Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

51.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi. Dòng: "Vì sao chúng ta phải tuân thủ hiệu lệnh của người điều khiển giao thông" nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

52.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi. Dòng: "Chúng ta cần làm gì khi đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ" nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

53.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi. Dòng: "Bố hướng dẫn em cách nhận biết các loại biển báo" nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

54.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi. Dòng: "Mẹ dặn em đi bộ trên vỉa hè" nên kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

55.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “thông minh” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

56.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “biết ơn” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

57.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “kính trọng” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

58.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “hiền lành” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

59.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “bố mẹ” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

60.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “yêu thương” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

61.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “ông ngoại” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

62.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “chăm chỉ” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

63.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “chị gái” từ ba nhóm sau: Từ chỉ người thân trong gia đình; Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình; Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình.

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

64.

Chọn vế so sánh thích hợp để ghép thành câu văn có hình ảnh so sánh: Chú nhím ...

a)

như một chiếc máy bay tí hon.

b)

như một cục bông gòn nổi bật trên thảo nguyên.

c)

như một quả cầu đầy gai ẩn nấp trong lùm cây.

65.

Chọn vế so sánh thích hợp để ghép thành câu văn có hình ảnh so sánh: Chú cừu trắng ...

a)

như một cục bông gòn nổi bật trên thảo nguyên.

b)

như một chiếc máy bay tí hon.

c)

như một quả cầu đầy gai ẩn nấp trong lùm cây.

66.

Chọn vế so sánh thích hợp để ghép thành câu văn có hình ảnh so sánh: Chú chuồn chuồn ...

a)

như một chiếc máy bay tí hon.

b)

như một quả cầu đầy gai ẩn nấp trong lùm cây.

c)

như một cục bông gòn nổi bật trên thảo nguyên.

67.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Nhà trường tổ chức cho chúng em đi (...) Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam.

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

68.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Bà nội luôn căn dặn chúng em sống lương thiện, không nên (...).

a)

tham quan

b)

tham gia

c)

tham lam

69.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Gia Linh rủ các bạn trong lớp (...) tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20-11.

a)

tham gia

b)

tham lam

c)

tham quan

70.

Hãy chọn nhóm thích hợp cho câu: "Thịt trâu gác bếp là đặc sản nổi tiếng của vùng Tây Bắc nước ta."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

71.

Hãy chọn nhóm thích hợp cho câu: "Những miếng thịt trâu gác bếp đậm đà, thơm ngon."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

72.

Hãy chọn nhóm thích hợp cho câu: "Bố em pha chấm chéo để chấm thịt trâu gác bếp."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

73.

Hãy chọn nhận xét đúng cho câu: "Mỗi lần đi qua suối, chú hươu sao đều dừng lại soi mình xuống dòng nước trong xanh."

a)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật".

b)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô".

c)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm".

74.

Hãy chọn nhận xét đúng cho câu: "Học bài xong, hai chị em Khanh rủ nhau ra ban công ngắm mình bầu trời đầy sao."

a)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật".

b)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô".

c)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm".

75.

Hãy chọn nhận xét đúng cho câu: "Sao chè là công việc quen thuộc hằng ngày của người dân nơi đây."

a)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật".

b)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô".

c)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm".

76.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn hình ảnh phù hợp với câu thơ: "Vạt hoa vàng rực bên sông / Vẫy chào những đám mây bồng bềnh trôi."

a)

Khung cảnh mưa rơi trên lối nhỏ giữa vườn hoa rậm rạp, nước chảy qua các tảng đá

b)

Cánh đồng hoa vàng bên bờ sông dưới trời xanh, nhiều mây trắng trôi

c)

Bông sen hồng nở trên mặt hồ, lá sen xanh rộng dưới nắng

77.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn hình ảnh phù hợp với câu thơ: "Đoá sen khoe sắc dịu dàng / Toả hương dưới ánh nắng vàng lung linh."

a)

Khung cảnh mưa rơi trên lối nhỏ giữa vườn hoa rậm rạp, nước chảy qua các tảng đá

b)

Cánh đồng hoa vàng bên bờ sông dưới trời xanh, nhiều mây trắng trôi

c)

Bông sen hồng nở trên mặt hồ, lá sen xanh rộng dưới nắng

78.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn hình ảnh phù hợp với câu thơ: "Cơn mưa mùa hạ mát lành / Dịu dàng trút xuống những cành hoa xinh."

a)

Khung cảnh mưa rơi trên lối nhỏ giữa vườn hoa rậm rạp, nước chảy qua các tảng đá

b)

Cánh đồng hoa vàng bên bờ sông dưới trời xanh, nhiều mây trắng trôi

c)

Bông sen hồng nở trên mặt hồ, lá sen xanh rộng dưới nắng