wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

3.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

a)

đối tác.

b)

đối tượng.

c)

đồng đội.

d)

đồng minh.

4.

Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

a)

320 điều và 9 phụ lục.

b)

7 chương với 55 điều.

c)

9 chương với 62 điều.

d)

36 điều và 8 phụ lục.

5.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

a)

vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

b)

lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

d)

đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

6.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

a)

vùng nội thủy ra phía biển.

b)

đường cơ sở ra phía biển.

c)

ranh giới ngoài của lãnh hải.

d)

ranh giới ngoài thềm lục địa.

7.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

a)

nội thủy.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

vùng đặc quyền kinh tế.

d)

thềm lục địa.

8.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

a)

350 hải lí.

b)

200 hải lí.

c)

12 hải lí.

d)

10 hải lí.

9.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Hoàng Sa và Thổ Chu.

c)

Trường Sa và Phú Quốc.

d)

Cồn Cỏ và Lý Sơn.

10.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

a)

một mốc quốc giới duy nhất.

b)

các tọa độ trên hải đồ.

c)

hệ thống mốc quốc giới.

d)

hệ tọa độ trên đất liền.

11.

“Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển.

b)

Biên giới quốc gia trên không.

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền.

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất.

12.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

a)

Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

b)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

c)

Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.

d)

Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

13.

Đọc tình huống dưới đây và trả lời câu hỏi: Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay. Câu hỏi: Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Khuyên A Páo không vượt qua cột mốc biên giới; tìm bãi cỏ trong lãnh thổ Việt Nam hoặc xin hỗ trợ địa phương.

b)

Giúp A Páo đưa trâu sang bãi cỏ bên kia cột mốc để trâu được ăn no vì gần nhà hết cỏ.

c)

Nhổ cột mốc biên giới để tiện chăn thả, sau đó sẽ đặt lại.

d)

Lờ đi và để A Páo tự quyết, miễn không gây rối trật tự.

14.

Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

a)

ngày 3/3 hằng năm.

b)

ngày 18/3 hằng năm.

c)

ngày 22/12 hằng năm.

d)

ngày 7/5 hằng năm.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.

b)

Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

c)

Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.

d)

Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.

16.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ.

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

17.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

8 ngày.

b)

9 ngày.

c)

10 ngày.

18.

Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là gì?

a)

từ đủ 20 đến hết 25 tuổi

b)

từ đủ 21 đến hết 27 tuổi

c)

từ đủ 18 đến hết 25 tuổi

d)

từ đủ 17 đến hết 27 tuổi

19.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

a)

Có lí lịch rõ ràng

b)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ

c)

Tuân thủ pháp luật của nhà nước

d)

Không yêu cầu trình độ văn hóa

20.

Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

a)

Tháng 11 hoặc tháng 12

b)

Tháng 1 hoặc tháng 2

c)

Tháng 2 hoặc tháng 3

d)

Tháng 4 hoặc tháng 5

21.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Các con của thương binh hạng hai; anh trai/ em trai của liệt sĩ

b)

Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

c)

Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một

d)

Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ

22.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là bao lâu?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính.

c)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính.

d)

Gian dối trong hoạt động khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

24.

Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Cải tạo không giam giữ.

b)

Tù không thời hạn.

c)

Tù có thời hạn.

d)

Phạt tiền.

25.

Người nào có chức trách quyết định về: độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?

a)

Công dân đã có tiền án, tiền sự.

b)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Thể hình cân đối, không dị hình, dị dạng.

d)

Tốt nghiệp THPT đối với công dân các xã miền núi.

27.

Trong hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu cần có

a)

phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

c)

sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân.

d)

bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu.

28.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Giấy khai sinh và phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.

c)

Bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.

d)

Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc bản chụp căn cước công dân.

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

Có mặt đúng thời gian quy định trong giấy gọi khám, kiểm tra sức khỏe.

c)

Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự.

d)

Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự.

30.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia công an xã liên tục từ đủ

a)

18 tháng trở lên.

b)

24 tháng trở lên.

c)

30 tháng trở lên.

d)

36 tháng trở lên.

31.

Một trong những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm là

a)

hoạt động độc lập, không có sự cấu kết.

b)

câu kết thành các băng nhóm, tổ chức.

c)

chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường.

d)

không sử dụng các loại vũ khí, công cụ.

32.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm "tội phạm sử dụng công nghệ cao"?

a)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

c)

Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

d)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại lợi ích nhà nước.

33.

Nội dung nào sau đây không đúng về cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Khai thác lỗ hổng bảo mật để lấy cắp tên và mật khẩu đăng nhập của người dùng.

b)

Sử dụng mạng internet, phương tiện điện tử,... để truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy.

c)

Sử dụng các vũ khí, công cụ truyền thống và chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường.

d)

Chiếm đoạt quyền quản trị hệ thống, can thiệp vào dữ liệu hoặc hệ điều hành.

34.

“Hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tệ nạn xã hội.

b)

Bạo lực gia đình.

c)

Bạo lực học đường.

d)

Tội phạm hình sự.

35.

Tệ nạn ma túy là các hành vi

a)

sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy.

b)

mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

c)

tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.

d)

lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

36.

Tệ nạn mê tín dị đoan là các hành vi

a)

sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma túy, vi phạm pháp luật về ma túy.

b)

mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

c)

tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.

d)

lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

37.

Câu ca dao “Thầy đẻ cho số tảo lao/ Thầy bói nói đùa, chỗ nào cũng ma” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

a)

Tệ nạn ma túy.

b)

Tệ nạn cờ bạc.

c)

Tệ nạn mại dâm.

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan.

38.

Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh về tệ nạn cờ bạc?

a)

Đánh đề ra đề mà ở.

b)

Bói ra ma, quét nhà ra rác.

c)

Đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối.

d)

Nhịn đói nằm co hơn ăn no vác nặng.

39.

Hôm nay nghỉ học, K rủ mấy bạn đến nhà đánh tú lơ khơ ăn tiền. Nếu nhận được lời mời của K, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Lập tức đồng ý đến nhà K chơi đánh bài ăn tiền.

b)

Từ chối nhưng vẫn đến nhà K để xem các bạn chơi.

c)

Từ chối và khuyên K không nên thực hiện hành vi đó.

d)

Đồng ý và rủ thêm các bạn khác cùng tham gia cho vui.

40.

Những cá nhân, tổ chức có hành vi tham gia hoạt động mê tín dị đoan, tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Phạt vi phạm hành chính.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ.

c)

Phạt tù có thời hạn.

d)

Phạt tù chung thân.

41.

Hành vi đánh bạc trái phép chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Phạt cải tạo không giam giữ.

b)

Phạt vi phạm hành chính.

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Tham gia các hoạt động tuyên truyền, vui chơi lành mạnh.

b)

Chủ động nghiên cứu và thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật.

c)

Giúp đỡ cơ quan chức năng điều tra, xử lí các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức.

43.

Chủ thể nào dưới đây đã vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

a)

Chị V tố cáo với cơ quan công an về hành vi tổ chức đánh bạc của ông P.

b)

Anh K lợi dụng việc kinh doanh dịch vụ massage để môi giới mại dâm.

c)

Anh P tố cáo hành vi tàng trữ và buôn bán trái phép chất ma túy của ông M.

d)

Bạn T khuyên ngăn nhóm bạn K không nên chơi đánh tú lơ khơ ăn tiền.

44.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau: “........... bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên” (Khoản 1 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)?

a)

Sinh vật.

b)

Không khí.

c)

Môi trường.

d)

Hệ sinh thái.

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?

a)

Cung cấp không gian sống.

b)

Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.

c)

Là nơi chứa đựng và phân huỷ chất thải.

d)

Lưu trữ thông tin tiến hoá của riêng loài người.

46.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong khái niệm sau đây: "...... là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên"?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

47.

"Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật tự nhiên" – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Sự cố môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Suy thoái môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

48.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do

a)

bão, lũ lụt,...

b)

núi lửa phun trào.

49.

“......... Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Bảo vệ môi trường.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

An ninh môi trường.

50.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,...).

b)

Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.

c)

Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.

d)

Suy giảm đa dạng sinh học.

51.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?

a)

Thiên tai.

b)

Dịch bệnh.

c)

Di cư tự do.

d)

An ninh thông tin.

52.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “....... là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu” (Khoản 2 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)

a)

Suy thoái môi trường.

b)

An ninh môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường.

53.

Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

c)

Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.

d)

Tăng diện tích đất canh tác bằng các hành động: đốt nương làm rẫy.

54.

Để bảo vệ môi trường nước, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Kiểm soát các nguồn chất thải vào môi trường nước.

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

d)

Cải tạo và phục hồi môi trường nước bị ô nhiễm.

55.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường không khí?

a)

Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.

c)

Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.

d)

Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.

56.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

c)

Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.

b)

Vận động người thân thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.

c)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên (đất, nước, năng lượng, ...).

d)

Ban hành các chủ trương, chính sách, văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường.

58.

Thuật ngữ nào được đề cập trong đoạn trích: “........ Là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”?

a)

Phòng không nhân dân.

b)

Địa bàn phòng không nhân dân.

c)

Thế trận phòng không nhân dân.

d)

Lực lượng phòng không nhân dân.

59.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.....) trong khái niệm: “......... là tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng; bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

60.

“......... là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

b)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

c)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Lực lượng nòng cốt là bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

b)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

c)

Tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

63.

Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

64.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng khắc phục hậu quả.

b)

Lực lượng phục vụ chiến đấu.

c)

Lực lượng đánh địch.

d)

Lực lượng công an.

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

b)

Đài phát thanh, truyền hình, trung tâm thông tin viễn thông.

c)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

d)

Bộ chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

67.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?

a)

2 cấp (trung ương và quân khu).

b)

3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).

c)

4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).

d)

5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).

68.

Hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình, không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

c)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

d)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

69.

Hoạt động phòng không nhân dân thời chiến không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Tổ chức sơ tán, phân tán phòng, tránh tiến công đường không của địch.

b)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động phòng không nhân dân.

c)

Xây dựng các kế hoạch, đề án, dự án phục vụ công tác phòng không nhân dân.

d)

Tổ chức khắc phục hậu quả và những thiệt hại do địch tiến công đường không.

70.

Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với

a)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

b)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

c)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

d)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

71.

Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với

a)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện phòng không nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm các văn bản pháp luật về phòng không nhân dân ở địa phương.

b)

Tham gia huấn luyện, diễn tập và thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân.

73.

Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo. Súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh được gọi là gì?

a)

súng bộ binh.

b)

súng thân công.

c)

súng thân cơ.

d)

súng hòa mai.

74.

Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo. Súng trường CKC và súng tiểu liên AK có điểm gì giống nhau?

a)

Chỉ bắn được phát một.

b)

Dùng hỏa lực tiêu diệt địch.

c)

Bắn được liên thanh và phát một.

d)

Là loại súng tự động và bán tự động.

75.

Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo. So với súng trường CKC, súng tiểu liên AK có điểm gì khác biệt?

a)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

b)

Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.

c)

Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

d)

Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.

76.

Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng trường CKC?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt sinh lực địch.

b)

Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.

c)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

d)

Súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

77.

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?

a)

30 viên đạn.

b)

40 viên đạn.

c)

50 viên đạn.

d)

60 viên đạn.

78.

Khi bắn phát một, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là

a)

40 phát/ phút.

b)

60 phát/ phút.

c)

80 phát/ phút.

d)

100 phát/ phút.

79.

Tầm bắn thẳng đối với mục tiêu người nằm của súng tiểu liên AK là

a)

400 m.

b)

350 m.

c)

800 m.

d)

500 m.

80.

Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

11 bộ phận chính.

b)

12 bộ phận chính.

c)

13 bộ phận chính.

d)

14 bộ phận chính.

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?

a)

Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác.

b)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng.

c)

Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp súng.

82.

Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

83.

Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự

a)

từ trên xuống dưới.

b)

từ dưới lên trên.

c)

từ trái qua phải.

d)

từ phải qua trái.

84.

Khi lắp đủ 3030 viên đạn, khối lượng của súng tiểu liên AK là

a)

4.34.3 kg.

b)

5.35.3 kg.

c)

6.36.3 kg.

d)

7.37.3 kg.

85.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “...... là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ (mà ít cháy)”

a)

Vật cản.

b)

Thuốc nổ.

c)

Súng bộ binh.

d)

Vũ khí tự tạo.

86.

Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?

a)

Gây nổ bằng kíp số 66 trở lên.

b)

Đều là thuốc nổ dẻo có thể nhào bằng tay.

c)

Đều tan tốt trong nước.

d)

Chỉ nổ khi bị đốt cháy trực tiếp.

87.

So với thuốc nổ C4, thuốc nổ TNT có điểm gì khác biệt?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.

b)

Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng.

c)

Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.

d)

Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt.

88.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?

a)

Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.

b)

Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.

c)

Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.

d)

Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính.

89.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “...... là những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương”?

a)

Vật cản.

b)

Thuốc nổ.

c)

Súng bộ binh.

d)

Vũ khí tự tạo.

90.

Các đối tượng như: rừng, núi, sông, hồ,... là

a)

vật cản nhân tạo.

b)

vật cản tự nhiên.

c)

vật cản nổ.

d)

vật cản không nổ.

91.

Đối tượng nào dưới đây là vật cản nổ?

a)

Hàng rào điện.

b)

Mìn chống tăng.

c)

Hàng rào thép gai.

d)

Vách đứng, vách hụt.

92.

Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông, tổ ong… được xếp vào nhóm nào?

a)

Vũ khí tự tạo.

b)

Vũ khí thể thao.

c)

Vũ khí quân dụng.

d)

Công cụ hỗ trợ.

93.

Pháp luật về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ — Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “..... là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất…”.

a)

Vũ khí.

b)

Công cụ hỗ trợ.

c)

Vật liệu nổ.

d)

Bom, mìn.

94.

Pháp luật về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ — Loại vũ khí nào được đề cập đến trong khái niệm sau đây: “..... là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”?

a)

Súng săn.

b)

Súng tiểu liên AK.

c)

Súng trường CKC.

d)

Súng ngắn K54.

95.

Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, dao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chùy, cung, nỏ, phi tiêu... được xếp vào nhóm nào?

a)

Vũ khí hạng nặng.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

96.

Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh điện, cung 3 dây... được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vũ khí hạng nhẹ.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

97.

“Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

98.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “........ là phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp”?

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

99.

Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?

a)

Dao găm.

b)

Chó Pitbull.

c)

Mã tấu.

d)

Khóa số 8.

100.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Người quản lí, sử dụng... phải bảo đảm đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật.

c)

Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,... phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

d)

Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu.

101.

Bộ Quốc phòng trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây?

a)

Hải quan cửa khẩu.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Kiểm lâm, kiểm ngư.

d)

Công an nhân dân.

102.

Lực lượng nào dưới đây (thuộc Bộ Công an) được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Cảnh sát biển.

103.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.

b)

Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

c)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

d)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

104.

Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.

d)

Cô K khuyên mọi người không rà phá bom, mìn,...

105.

Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử lí hình sự.

b)

Cảnh cáo và phạt tiền.

c)

Thu hồi giấy phép sử dụng.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính.

106.

Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Thu hồi giấy phép sử dụng.

c)

Cảnh cáo và phạt tiền.

d)

Xử lí hình sự.

107.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí,…

b)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.

c)

Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.