wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lý

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = 10 + 6t - 4t^3 (hệ SI, với t > 0). Giai đoạn đầu, vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục Ox và đạt tốc độ cực đại là:

a)

6m/s

b)

3m/s

c)

2m/s

d)

12,5m/s

2.

Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vectơ gia tốc được tính bởi công thức:

a)

a = dv/dt + dv/dt + dv/dt

b)

a = v^2/R

c)

a = R

d)

Cả ba đều đúng

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.

b)

Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.

c)

Lực là một đại lượng vectơ, có đơn vị đo là Niutơn (N).

d)

Lực là một đại lượng vô hướng

4.

Trọng lực có đặc điểm nào sau đây không đúng?

a)

Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.

b)

Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí.

c)

Có biểu thức P = m.g, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc trọng trường.

d)

Trong lực không có các đặc điểm trên.

5.

Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F như hình. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật? (bs hình vẽ)

a)

Fms = μmg

b)

F = Fcoα^2

c)

Fms = a(mg - Fsina)D

d)

D.Fms = μ(mg + Fsinα)

6.

Vật có khối lượng m = 2kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 30o so với phương ngang (hình 5.1). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là μ = 0,2 và μn = 0,25. Lấy g = 10m/s^2. Tính lực ma sát tác dụng lên vật.

a)
4,33N
b)

4,38N

c)

3,50N

d)

2,50N

7.

Một vật khối lượng 2kg đặt trong thang máy. Tính trọng lượng biểu kiến của vật khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 1m/s2. Lấy g = 10m/s2.

a)

20N

b)

22N

c)

18N

d)

0N

8.

Theo định luật 3 Newton, lực và phản lực là hai vectơ:

a)

Cùng chiều

b)

Cùng phương

c)

Đối nhau

d)

Bằng nhau

9.

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x = cost; y = cos(2t). Quỹ đạo là:

a)

Parabol

b)

Hyperbol

c)

Elip

d)

Đường tròn

10.

Vật lý đại cương hệ thống những tri thức vật lý cơ bản về những lĩnh vực:

a)

Cơ, Nhiệt, Điện, Quang, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.

b)

Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện.

c)

Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Nhiệt.

d)

Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Chất lưu, Nhiệt.

11.

Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình vẽ. Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t= 0 đến t= 6s là:

a)

3m

b)

4m

c)

5,6m

d)

7,5m

12.

Một chất điểm khối lượng m = 200g chuyển động chậm dần với vận tốc biến đổi theo qui luật v = 30 – 0,4t2 (SI). Tính lực hãm tác dụng vào chất điểm lúc t = 5 giây.

a)

8N

b)

0,8N

c)

4N

d)

0,4N

13.

Hình vẽ mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Nếu lực căng dây được phép là 10000N thì trọng tải của thang máy là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

a)

500kg

b)

1000kg

c)

600kg

d)

400 kg

14.

Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = –12t + 3t2 + 2t3, với t > 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 1 giây đầu tiên, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a)

Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox

b)

Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c)

Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox

d)

Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

15.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc a luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc v luôn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc a luôn cùng phương với vận tốc v

d)

Gia tốc tiếp tuyến bằng không

16.

Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực phát động của xe A để chúng chuyển động đều trên đường ngang.

a)

F = 5000N

b)

F = 3000N

c)

F = 2000N

d)

F = 0N

17.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?

a)

Ô tô đi vào garage.

b)

Xe lửa từ Sài Gòn tới Nha Trang.

c)

Con sâu rọm bò trên chiếc lá khoai lang.

d)

Cái võng đu đưa.

18.

Một ôtô khối lượng 1tấn, chuyển động đều với vận tốc 72km/h, lên một cái cầu vồng có bán kính cong 100m. Tính áp lực của xe lên cầu tại đỉnh cầu.

a)

6000N

b)

5000N

c)

4200N

d)

10000N

19.

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

a)

Sự thay đổi về phương của vận tốc.

b)

Sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.

c)

Sự nhanh, chậm của chuyển động.

d)

Sự thay đổi của tiếp tuyến quĩ đạo.

20.

Vị trí của một chất điểm chuyển động trên trục x được cho bởi phương trình: x = 3t3 – 4t2 +2t – 18 (cm). Gia tốc của nó tại thời điểm t = 2 giây là:

a)

22 cm/s2.

b)

-6 m/s2

c)

28m/s2

d)

Một giá trị khác.

21.

Hệ số ma sát nghỉ cực đại của bàn gỗ và thùng sắt là:

a)

0,08

b)

0,25

c)

0,4

d)

2,5

22.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra àn hồi.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bìa trên đường bay của nó

d)

Qủa bóng tennis đập xuống sân thi đấu

23.

Tính quãng đường từ A đến B?

a)

35km

b)

36 km

c)

38km

d)

90km

24.

Nếu người ấy đi từ mũi đến lái của con thuyền thì con thuyền sẽ:

a)

Chuyển động ngược chiều với người.

b)

Chuyển động cùng chiều với người.

c)

Chuyển động theo phương vuông góc với người.

d)

Tiếp tục đứng yên.

25.

Tính độ lớn vận tốc của chất điểm lúc t = 2s.

a)

15m/s

b)

20m/s

c)

25m/s

d)

0m/s

26.

Tìm khối lượng khẩu pháo:

a)

400kg

b)

550kg

c)

250kg

d)

100kg

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vật rắn là một hệ chất điểm bị biến dạng khi chuyển động.

b)

Hai dạng chuyển động cơ bản của vật rắn là quay và dao động.

c)

Khối tâm là điểm xem như tòan bộ khối lượng đặt ở đó.

d)

Khi vật rắn quay, mọi chất điểm của vật rắn có cùng gia tốc.

28.

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật:

a)

Khối lượng.

b)

Mômen lực.

c)

Mômen xung lượng.

d)

Mômen quán tính

29.

Trái Đất (bán kính 6400km) tự quay với vận tốc góc là h / rad ) 12 / ( π. Vận tốc dài tại một điểm gần Quảng Trị (vĩ độ là 17 0 Bắc) là:

a)

1602km/h

b)

490km/h

c)

5480km/h

d)

Một giá trị khác

30.

Công thức mô tả đường nguyên lí I của nhiệt động lực học là

a)

ΔU = A + Q.

b)

Q = ΔU + A

c)

ΔU = A – Q.

d)

Q = A - ΔU.

31.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nó nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

32.

Biểu thức diễn tả đường quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là:

a)

ΔU = Q + A; Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

33.

Phát biểu nào sau này là SAI?

a)

Trong tự nhiên tồn tại hai loại điện tích: dương và âm.

b)

Điện tích nguyên tố là điện tích có giá trị nhỏ nhất.

c)

Điện tích điểm là một vật mang điện có kích thước rất nhỏ.

d)

Hai vật trái dấu mà chạm nhau thì sẽ trở thành hai vật trung hòa về điện

34.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

35.

Ai là người bị ngã về phía sau nhiều nhất?

a)

Người có khối lượng lớn

b)

Người có khối lượng nhỏ

c)

Người ngồi gần đầu xe

d)

Người ngồi gần cuối xe

36.

Khi hệ chuyển động thì gia tốc của hệ là:

a)

Mm/g(m-M)

b)

m/Mg

c)

(M-m)g/M+m

d)

M/m(g+M)

37.

Khi tắt máy nó có thể chạy thêm được bao nhiêu mét ? cho biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,8.

a)

26m

b)

33m

c)

51m

d)

một giá trị khác

38.

Bản chất của các lực ma sát, đàn hồi, phản lực là:

a)

Lực Hấp dẫn

b)

Lực Điện từ

c)

Tương tác mạnh ở hạt nhân

d)

Lực quán tính.

39.

Khi một máy bay đang cất cánh bay lên cao, ta nói:

a)

Khối lượng máy bay tăng lên

b)

Khối lượng máy bay giảm lại

c)

Trọng lượng máy bay tăng lên

d)

Trọng lượng máy bay giảm lại

40.

Một chuyển động được gọi là dao động điều hòa:

a)

Biên độ là không đổi

b)

Chu kỳ là thay đổi rất chậm

c)

Năng lượng toàn phần là không chuyển hóa sang các dạng khác nhau.

d)

Biên độ và chu kỳ gần như thay đổi rất chậm theo thời gian.

41.

Khi nào có cộng hưởng xảy ra

a)

Tần số ngọai lực kích thích trùng với tần số dao động riêng của hệ.

b)

Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực biến đổi với thời gian.

c)

Khi không có lực cản của môi trường lên vật.

d)

Biên độ của dao động là tiến đến vô cùng.

42.

Một vật có khối lượng m =200g, chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo F = –5x, vật còn chịu thêm tác dụng của lực cản có độ lớn f’=2v. Chuyển động của vật gọi là:

a)

Dao động điều hòa

b)

Chuyển động phi tuần hoàn

c)

Chuyển động tới hạn

d)

Dao động tắt dần

43.

Lực nội ma sát hay lực nhớt:

a)

Lực ma sát trượt của các vật chuyển động tiếp xúc.

b)

Lực do chất lưu chuyển động tương đối với một chất nào khác tạo ra.

c)

Tạo ra khi các chất lưu ở trạng thái nằm yên.

d)

Lực hấp dẫn giữa các phân tử chất lưu.

44.

Thế nào là các chất lưu thực

a)

Khi chất ấy không nén và trong chất ấy không có các lực nhớt.

b)

Một chất lưu ở trạng thái nằm yên.

c)

Không phải là chất lưu lý tưởng.

d)

Khi chất ấy bị nén được và bên trong không có các lực nhớt.

45.

Áp suất tại một điểm trong lòng chất lưu:

a)

Lực tác dụng lên một đơn vị diện tích chất lưu.

b)

Lực của chất lưu tác dụng lên điểm đó.

c)

Lực nén của chất lưu lên một đơn vị diện tích của chất điểm đặt tại đó.

d)

Hợp lực của tòan bộ các phân tử chất lưu tác dụng lên điểm đó.

46.

Theo phương trình Bernoulli ở độ cao không đổi, vận tốc nước ở hai đầu lần lượt là 20m/s và 15m/s, độ lệch áp suất hai đầu là:

a)

1316mmHg

b)

658mmHg

c)

250mmHg

d)

2500mmHg

47.

Lực nội ma sát tác dụng lên quả cầu bán kính 2cm, chuyển động với vận tốc 5m/s, trong môi trường có hệ số nhớt 0,5 kg/ms là:

a)

0,942N

b)

4,9N

c)

15,7N

d)

9,6N

48.

Cho biết khối lượng của Trái Đất là M = 6.10^24 kg; khối lượng của một hòn đá là m = 2,3kg; gia tốc rơi tự do g = 9,81m/s^2. Hòn đá hút Trái Đất một lực là:

a)

58,860N

b)

58,860.10^24 N

c)

22,563.10^24 N

d)

22,563N

49.

Mô tả một quả bóng khối lượng 200g rơi từ độ cao 15m xuống sân và nảy lên được 10m. Đô biến thiên nội năng của quả bóng bằng (lấy g = 10m/s^2):

a)

10 J

b)

20 J

c)

15 J

d)

25 J

50.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được biểu diễn bằng công thức ΔU = Q + A. Quy ước nào sau đây là đúng:

a)

A > 0 : hệ thực hiện công

b)

Q < 0 : hệ nhận nhiệt.

c)

A > 0 : hệ nhận công

d)

ΔU > 0 : nội năng của hệ giảm.

51.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xylanh. Biết khí truyền sang môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J. Độ biến thiên nội năng của khí là:

a)

80J

b)

120J

c)

-80J

d)

-120J

52.

Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Nguyên lí I nhiệt động lực học.

c)

Nguyên lí II nhiệt động lực học.

d)

Định luật bảo toàn động lượng.

53.

Một số các thông số trạng thái của hệ vĩ mô:

a)

Áp suất, vận tốc của hạt, khối lượng phân tử, nguyên tử.

b)

Nhiệt độ, tổng số hạt và khối lượng mol của hệ.

c)

Áp suất, nhiệt độ và thể tích của cả hệ.

d)

Động năng trung bình, áp suất và gia tốc của các hạt.

54.

Một mol khí Hydro ở nhiệt độ 27 độ C chứa trong bình có thể tích là 1lít, có áp suất là:

a)

760mmHg

b)

1atm

c)

2493N/m2

d)

9810N/m2

55.

Với một khối khí xác định, khi ta tăng nhiệt độ tuyệt đối của nó lên 3 lần thì thấy thể tích của nó cũng tăng lên 3 lần. Khối khí đó đang tuân theo :

a)

Định luật Gay-Lussac

b)

Định luật Charles

c)

Định luật Pascal

d)

Định luật Boyle-Mariotte

56.

Một nội dung của thuyết động học phân tử của các chất khí

a)

Phân tử khí tham gia chuyển động nhiệt với vận tốc lớn.

b)

Phân tử luôn luôn tương tác nhau.

c)

Va chạm giữa các phân tử khí vơí nhau và giữa các phân tử khí với thành bình là va chạm không đàn hồi.

d)

Phân tử có kích thước từ nm đến μm.

57.

Một phân tử Hydro (m=3,33.10-27 kg) chuyển động với vận tốc v=2.10^5 m/s. Áp suất trung bình của một triệu tỉ phân tử Hydro ở cùng vận tốc nêu trên có giá trị là:

a)

0,04 Pa

b)

0,67Pa

c)

0,088Pa

d)

3,33Pa

58.

Ở nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau đây, động năng trung bình của các phân tử của một chất khí gấp hai lần so với khi ở nhiệt độ phòng (20 0 C):

a)

40 0 C

b)

80 0 C

c)

313 0 C

d)

586 0 C

59.

Vận tốc quân phương của các phân tử là:

a)

m/T k 8 B

b)

m/2 T k B

c)

m/3 T k B

d)

T^2 mk B

60.

Một phân tử hai nguyên tử liên kết gắn chắt vừa chuyển động tịnh tiến vừa chuyển động quay có bao nhiêu bậc tự do:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

1

61.

1g khí hydro ở trong bình thể tích 4 lít, mật độ phân tử (pt) khí là:

a)

0,753.10^26 pt/m^3

b)

24.10^22 pt/m^3

c)

0,753.10^26 pt/cm^3

d)

24.10^22 pt/cm^3

62.

Tại cùng một độ cao như nhau, tỉ số mật độ phân bố phân tử ở hai nhiệt độ là 127 0 C và 27 0 C là 500 lần (theo phân bố Boltzmann). Vậy thế năng U của phân tử là:

a)

0,22.10^-21 J

b)

0,22.10^-23 J

c)

1,37.10^-21 J

d)

1,37.10^-23 J

63.

Vận tốc trung bình số học của phân tử khí oxy (m=53,44.10^-27 kg) ở nhiệt độ 27 độ C là:

a)

443m/s

b)

1442,88m/s

c)

1053m/s

d)

657m/s

64.

Chọn một phát biểu đúng

a)

Hệ nhiệt động gồm khối khí nằm trong xy lanh và xy lanh có pít tông.

b)

Trong thực tế các quá trình xảy ra ở các động cơ motor là hoàn toàn cân bằng.

c)

Quá trình cân băng là tập hợp một chuỗi liên tiếp các trạng thái cân bằng.

d)

Trạng thái cân bằng xảy ra khi các thông số trạng thái đang thay đổi với tốc độ chậm.

65.

Năng lượng của một hệ là:

a)

Công mà hệ nhận hay phát ra cho tác nhân ngòai.

b)

Gồm động năng, thế năng của hệ và khả năng tương tác lẫn nhau của các hạt tạo thành hệ (nội năng).

c)

Công và nhiệt lượng

66.

Công mà ta dùng để nén pít tông có đường kính 5cm đi một đoạn 3cm với áp suất không đổi 2 atm là:

a)

11,8Nm

b)

3,8Nm

c)

5Nm

d)

30Nm

67.

Công nén một khối khí từ thể tích 2lít đến thể tích 0,5lít với áp suất thay đổi theo qui luật p = 1-2V (N/m2) (V: thể tích khối khí) là:

a)

2,5mJ

b)

1,5mJ

c)

1,0mJ

d)

2mJ

68.

Nhiệt lượng truyền cho 50 g nước để nhiệt độ tăng thêm 25 0C là:

a)

1J

b)

1Kcal

c)

1,25KJ

d)

1250cal

69.

Theo nguyên lý thứ nhất Nhiệt động học:

a)

Độ biến thiên nội năng của hệ trong quá trình biến đổi bằng tổng công và động năng mà hệ nhận vào trong quá trình đó.

b)

Độ biến thiên nội năng trong một chu trình khép kín là bằng không.

c)

Có thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại một.

d)

Có thể tạo ra động cơ tự sinh ra công không cần nhận năng lượng.

70.

Theo nguyên lý thứ nhất Nhiệt động học: Chỉ ra một phát biểu sai:

a)

Hệ nào nhận công thì nội năng tăng, hệ nào sinh công thì nội năng giảm.

b)

Công hệ nhận trong quá trình đẳng tích là bằng zero.

c)

Công hệ nhận trong quá trình đẳng áp là khác zero.

d)

Công hệ nhận trong quá trình đẳng nhiệt là bằng zero.

71.

Mặt Trời trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây? (Thay câu khác)

a)

Thực hiện công.

b)

Truyền nhiệt.

c)

Phát ra các tia nhiệt.

d)

Không trao đổi năng lượng.

72.

Công nén đẳng áp ở áp suất 760 mm Hg lên khối khí Helium để thể tích giảm từ 50cc đến 30cc là:

a)

2022mJ

b)

1500mJ

c)

1,0 J đúng thống nhât

d)

200J

73.

Hệ số poisson của khí Hydro ở điều kiên bình thường là:

a)

3/2

b)

5/3

c)

7/3

d)

5/2

74.

Công mà một mol khí Oxy nhận được trong quá trình nén đẳng nhiệt (T=300K) để giảm một nửa thể tích của hệ là:

a)

1728J

b)

2493J

c)

433J

d)

285J

75.

Xét phương trình Poisson đối với quá trình đoạn nhiệt của một mol khí đơn nguyên tử có 3 bậc tự do, khi thể tích khí tăng lên 3 lần so với lúc đầu thì nhiệt độ tuyệt đối của nó sẽ bằng:

a)

0,16 lần lúc đầu.

b)

3 lần lúc đầu

c)

9 lần lúc đầu

d)

0,012 lần lúc đầu

76.

Xét một quá trình đa biến mà áp suất và thể tích khí lý tưởng thay đổi theo các giá trị sau V1= 500cc; V2=200cc; T1= 88,5 0K; T2= 300 0K. Khi đó n sẽ bằng:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

3

77.

Một trong những hạn chế của nguyên lý thứ nhất:

a)

Không nói về việc ở nhiệt độ cao, nhiệt lượng chuyển thành công dễ hơn ở nhiệt độ thấp.

b)

Sự vi phạm định luật bảo toàn năng lượng trong tự nhiên.

c)

Công và nhiệt lượng là hai dạng năng lượng.

d)

Các quá trình nhiệt động trong tự nhiên đều xảy ra theo hai chiều.

78.

Theo nguyên lý thứ nhất Nhiệt động học: Sự khác nhau giữa quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch:

a)

Là môi trường xung quanh bị biến đổi hay không bị biến đổi.

b)

Thuận nghịch là một chuỗi của các quá trình cân bằng.

c)

Trong quá trình không thuận nghịch, nhiệt và công trao đổi với bên ngoài bằng không.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng cả.

79.

Theo nguyên lý thứ nhất Nhiệt động học: Một câu phát biểu sai:

a)

Không thể chế tạo được động cơ nhiệt có hiệu suất 100%.

b)

Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại hai.

c)

Một động cơ nhiệt không thể sinh công nếu như nó trao đổi nhiệt đồng thời với hai nguồn nhiệt khác nhau.

d)

Hiệu suất của động cơ nhiệt và máy làm lạnh khác nhau.

80.

Trong thực tế, các phân tử luôn luôn:

a)

Có lực tương tác giữa hai phân tử bằng không.

b)

Chuyển động và động năng của chúng tăng theo nhiệt độ.

c)

Chuyển động gần như là hoàn toàn tự do.

d)

Nằm ở giữa của hố thế năng tương tác.

81.

Chất lỏng có cấu trúc trật tự gần bởi vì:

a)

Các phân tử chất lỏng dao động quanh các vị trí cố định.

b)

Các phân tử chất lỏng có cấu trúc trật tự chỉ đối với vài phân tử ở lân cận nó.

c)

Các phân tử chất lỏng bị ép lại gần nhau và lực hút cũng tăng lên.

d)

Tất cả các lý do trên là đúng.

82.

Điều kiện hóa lỏng của chất khí:

a)

Hạ nhiệt độ của khí và đồng thời giảm áp suất khí.

b)

Tăng nhiệt độ và nén khí ở áp suất cao.

c)

Tăng nhiệt độ và đồng thời giảm áp suất khí.

d)

Hạ nhiệt độ của khí và đồng thời nén khí ở áp suất cao.

83.

Có 56kg Nitơ ở nhiệt độ 300K, áp suất p = 5.106N/m2. Thể tích của khí là: (ở điều kiện đã cho, khí xem là khí Van der Waals).

a)

0,97m3

b)

0,15m3

c)

0,84m3

d)

0,6m3

84.

Khối lượng riêng của nước ở điểm tới hạn: (Nếu hằng số b = 0,03m3/kmol).

a)

200kg/ m3

b)

400kg/ m3

c)

6000kg/ m3

d)

1000kg/ m3

85.

Thể tích của khí là: (ở điều kiện đã cho, khí xem là khí Van der Waals).

a)

0,97m3

b)

0,15m3

c)

0,84m3

d)

0,6m3

86.

Nội năng của 1 kilomol khí Helium ở nhiệt độ 3000K, nếu thế năng tương tác bằng 2 lần động năng (xét trong một mol)

a)

11218,5J

b)

18697,5J

c)

9348,75J

d)

28046,25J

87.

Phương trình Van der Waals đã cho biết

a)

Với áp suất ban đầu không quá lớn thì đa số các chất khí lạnh đi khi dãn.

b)

Thay đổi càng nhiều thì khối lượng khí khuếch tán càng lớn.

c)

Có điểm tới hạn, các trạng thái chậm ngưng và chậm sôi.

d)

Nhiệt độ khối khí thay đổi khi dãn nở.

88.

Hiện tượng khuếch tán là:

a)

Sự lệch về nồng độ tại các điểm khác nhau trong một dung dịch.

b)

Phân tử ở những chỗ có các mật độ khác nhau chuyển động xâm nhập vào nhau.

c)

Phân tử vật chất di chuyển từ chỗ áp suất cao đến chỗ áp suất thấp.

d)

Phân tử vật chất di chuyển theo chiều gradien nồng độ.

89.

Mật độ dòng khuếch tán là 104 (1/s) với gradien khối lượng là 560000 kg/m3. Hệ số khuyếch tán của chất đó (trong hệ SI) là:

a)

0,018

b)

0,18

c)

0,9

d)

0,45

90.

Áp suất 1mm thủy ngân tương đương với ở nhiệt độ......:

a)

133N/m2

b)

760 Tor

c)

1atm

d)

1000N/m2

91.

Người ta cho 20g khí H2 lý tưởng vào một bình kín có thể tích 8,31dm3 ở nhiệt độ 270C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng trên tác dụng vào thành bình sẽ là:

a)

3.10^4 N/m2

b)

3.10^6 N/m2

c)

20.10^4 N/m2

d)

2.10^3 N/m2

92.

ΔU = 0 trong trường hợp hệ

a)

Biến đổi theo chu trình.

b)

Biến đổi đẳng tích.

c)

Biến đổi đẳng áp.

93.

Câu 93. Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ

a)

Tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Nhận nhiệt và nhận công.

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.

94.

Câu 94. Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã

a)

sinh công là 40J.

b)

nhận công là 20J.

c)

thực hiện công là 20J.

d)

nhận công là 40J.

95.

Câu 95. Đại lượng vật lý Entropy là :

a)

Chiều diễn tiến tự nhiên của các quá trình nhiệt động.

b)

Nhiệt lượng rút gọn của nguồn nóng và nguồn lạnh.

c)

Mức độ vô trật tự hay mức độ ngẫu nhiên của một hệ.

d)

Nội năng và thế năng của hệ nhiệt động.

96.

Câu 96. Trong thực tế, các phân tử luôn luôn:

a)

Có lực tương tác giữa hai phân tử bằng không.

b)

Chuyển động và động năng của chúng tăng theo nhiệt độ.

c)

Chuyển động gần như là hoàn toàn tự do.

d)

Nằm ở giữa của hố thế năng tương tác.

97.

Câu 97. Tìm ra một phát biểu sai:

a)

Khi thực thì có nhiều tính chất khác xa so với khí lý tưởng.

b)

Các phân tử vật chất có kích thước rất khác nhau.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chủ yếu là lực tĩnh điện.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử chủ yếu là lực hấp dẫn.

98.

Câu 98. Chất khí trong xi lanh của một động cơ nhiệt có áp suất 0,8atm và nhiệt độ 50 0C. Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 7atm. Nhiệt độ của khối khí ở cuối quá trình nén:

a)

134 0C

b)

565 0C

c)

134 0K

d)

565

99.

Khi đun nóng một khối khí lên 1,5 độ trong điều kiện áp suất không đổi, người ta nhận thấy thể tích của khí đó tăng thêm 1/220 thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

a)

220 0 C

b)

220 0 K

c)

330 0 C

d)

330 0 K

100.

Tăng thể tích của khối khí lý tưởng lên hai lần và tăng nhiệt độ tuyệt đối của nó lên ba lần thì áp suất của khối khí đó sẽ:

a)

Tăng đến 3/2 lần so với lúc đầu.

b)

Giảm 3/2 lần so với lúc đầu.

c)

Tăng đến 6 lần so với lúc đầu.

d)

Giảm 6 lần so với lúc đầu.

101.

Một bình kín chứa 20g khí O 2 ở nhiệt độ 20 0 C. Năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí sẽ là:

a)

259,7J

b)

3804,4J

c)

378,9J

d)

4565J

102.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật trên trái đất.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

103.

Độ không tuyệt đối ( 0 K) có thể được chỉ định như là nhiệt độ mà tại đó:

a)

Nước bắt đầu đông đặc.

b)

Tất cả các chất khí bắt đầu hoá lỏng.

c)

Tất cả các chất lỏng hoá rắn.

d)

Chuyển động của phân tử trong một chất khí ở mức độ thấp nhất có thể có được.

104.

Điểm sôi của nitrozen là - 196 0 C. Điểm sôi này tương đương:

a)

- 228 0 F

b)

- 295 0 F

c)

- 321 0 F

d)

- 385 0 F

105.

Xét phân tử khí ôxy ở 132 0 C. Vận tốc căn quân phương của khí trên có giá trị bằng:

a)

557m/s

b)

532m/s

c)

518m/s

d)

481m/s

106.

Biểu thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng Trái Đất?

a)

M = gG/R^2

b)

M = 2gR/G

c)

M = G/(2gR)

d)

M = G/(2gR)

107.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công ?

a)

Không đổi.

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

108.

Điện tích Q = - 5.10^–8 C đặt trong không khí. Độ lớn của vectơ cường ñộ ñiện trường do ñiện tích Q gây ra tại ñiểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau ñây?

a)

15kV/m

b)

5kV/m

c)

15V/m

d)

5V/m

109.

Hai quả cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, tích ñiện trái dấu, ñặt tại A và B. Mỗi quả cầu gây ra tại trung ñiểm M cuả AB một ñiện trường có cường ñộ là E1 = 150V/m và E2 = 200V/m. Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi ñưa về vị trí cũ thì cường ñộ ñiện trường tại M là:

a)

350V/m

b)

175V/m

c)

50V/m

d)

0V/m

110.

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường E là:

a)

Vôn trên mét(V/m).

b)

Vôn mét(Vm).

c)

Coulomb trên mét vuông(C/m^2).

d)

Coulomb(C).

111.

Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 10 cm mang điện tích q = 5.10^–8 C và được phân bố đều trên dây. Cường độ điện trường tại một điểm nằm trên trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 10 cm là:

a)

1,59.10^4 V/m

b)

2,59.10^4 V/m

c)

3,59.10^4 V/m

d)

4,59.10^4 V/m

112.

Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q = 2.10^–7 C. Xác định cường độ điện trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R = 400 cm và cách trung điểm của thanh R0 = 10cm. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh.

a)

4000V/m

b)

4500V/m

c)

5000V/m

d)

5500V/m

113.

Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 1.10-9 C/m2. Xác định cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu.

a)

58.22V/m

b)

48.22V/m

c)

38.22V/m

d)

28.22V/m

114.

Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 7cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố đều trong thể tích). Cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm là:

a)

1,324.10^6 V/m

b)

2,095.10^6 V/m

c)

3,523.10^6 V/m

d)

4,986.10^6 V/m

115.

Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc quy để nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi

b)

Cường độ điện trường giữa các bản không đổi

c)

Điện tích của tụ tăng

d)

Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi

116.

Áp suất của một cột thủy ngân cao 10 mm là bao nhiêu nếu g=10 m/s2 và khối lượng riêng thủy ngân là 13600kg/m3:

a)

1 N/m2

b)

136 N/m2

c)

760 N/m2

d)

1360 N/m2

117.

Áp suất trên mặt nước của một bình hình trụ có bán kính đáy là 20cm và độ cao mực nước 50cm là 760mm Hg. Áp suất tại đáy bình là (khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3):

a)

780mmHg

b)

796,7mmHg

c)

810mmHg

d)

710mmHg

118.

Một ống tiêm có đường kính 1cm lắp với một kim tiêm có đường kính 1mm. Nếu bỏ qua ma sát và trọng lực thì khi ấn vào píttông với lực 10N thì nước trong ống tiêm

a)

16m/s

b)

20m/s

c)

24m/s

d)

36m/s

119.

Phương pháp thống kê:

a)

Nghiên c ứu chuyển động của một số rất lớn các hạt nhỏ như các nguyên tử, phân tử.

b)

Dùng các định luật động học của Newton để nghiên cứu.

c)

T ương tác của các hạt trong hệ được thể hiện ra qua các thông số vật lý vĩ mô.

d)

Được đúc kế t từ kinh nghiệm lâu đời của loài người

120.

Một ống dẫn nước hình trụ đặt nằm ngang, hai dầu ống có độ lệch áp suất là 8atm (80.000N/m 2 ). Hiệu số của hai bình phương vận tốc chất lưu ở hai đầu ống là:

a)

160(m/s) 2

b)

40(m/s)

c)

24(m/s)

d)

80(m/s) 2

121.

Giả sử máu (khối lượng riêng khoảng 1130kg/m 3 ) chảy qua động mạch gây ra áp suất động là 4000N/m 2 . Vậy, vận tốc chảy của máu là:

a)

5,2m/s.

b)

2,66m/s

c)

37,87m/s

d)

6,15m/s

122.

Theo định luật Bernoulli

a)

Áp suất động cho thấy do sự chuyển động mà áp suất toàn phần trong chất lưu tăng lên.

b)

Do có áp suất tĩnh làm nâng chất lưu đến độ cao h.

c)

Với chất lưu lý tưởng, chảy dừng, áp suất toàn phần luôn bằng nhau cho tất cả các tiết diện ngang khác nhau.

d)

Với các ống dòng nằm ngang, áp suất hai đầu tì lệ với tiết diện của nó.

123.

Một tụ điện có điện dung C = 10mF, được tích điện lượng q = 10 -3 C. Sau đó, các bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây dẫn khi tụ điện phóng điện.

a)

0.05J

b)

1.05J

c)

2.05J

d)

3.05J

124.

Tụ điện phẳng C = 5μF mắc vào nguồn U = 12V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi nhúng vào điện môi lỏng có e = 6. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu?

a)

2V

b)

3V

c)

4V

d)

5V

125.

Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 6 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10 -8 C. Tính điện tích của quả cầu 1.

a)

10,8.10 -8 C

b)

9,8.10 -8 C

c)

8,8.10 -8 C

d)

7,8.10 -8 C

126.

Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm và có hằng số điện môi e = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi.

a)

0,52.10 -5 C/m 2

b)

1,22.10 -5 C/m 2

c)

2,43.10 -5 C/m

d)

5,45.10 -5 C/m 2

127.

Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 400 V thì chuyển động song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện.

a)

3,33.10 -16 N

b)

4,33.10 -16 N

c)

5,33.10 -16 N

d)

6,33.10 -16 N

128.

Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10 -3 T. Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 10 cm. Xác định vận tốc của electron.

a)

5,32.10 7 m/s

b)

2,57.10 7 m/s

c)

4,43.10 7 m/s

d)

1,84.10 7 m/s

129.

Một điện tích q = 1,6.10 -19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10 -3 T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của điện tích là m = 9,1.10 -31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng.

a)

2,931.10 -7 s

b)

8,934.10 -7 s

c)

3,542.10 -7 s

d)

7,434.10 -7 s

130.

Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 5000V bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,3.10 -2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc a = 30 0 , quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc

a)

1,32cm

b)

4,54cm

c)

9,98cm

d)

3,21cm

131.

Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 30cm. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I = 10A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.

a)

47,746A/m

b)

94,329A/m

c)

124,325A/m

d)

156,326A/m

132.

Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d, giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện tích của tụ điện sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Giảm đi đến một giâ trị không đổi

133.

Biểu thức nào sau đây cho phép tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r?

a)

Fhd=Gm1m2/r

b)

Fhd=Gm1m2/2r2

c)

Fhd=Gm1m2/r2

d)

Fhd=Gm1m2/2r2

134.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn?

a)

Mọi vật đều hút nhau, lực hút đó gọi là lực hấp dẫn.

b)

Lực hấp dẫn liên quan đến khối lượng của các vật.

c)

Lực hấp dẫn tuân theo định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

Cả ba đều đúng.

135.

Một xilanh chứa 150cm 3 khí ở 2.10 5 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm 3 . Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng:

a)

2.10 5 Pa.

b)

3.10 5 Pa.

c)

4.10 5 Pa.

d)

5.10 5 Pa.

136.

Trong hệ tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường hypebol .

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po.

137.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng có phương qua O.

b)

Đường thẳng vuông góc trục V.

c)

Đường thằng vuông góc trục T.

d)

Đường hypebol.

138.

Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ:

a)

Giảm, tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Tăng, không tỉ lệ với áp suất.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất.

139.

Ở 7°C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:

a)

273°C

b)

273°K

c)

280°C

d)

280°K

140.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

141.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên 200°C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

142.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

a)

Nước đông đặc thành đá

b)

Tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

Tất cả các chất khí hóa rắn

d)

Chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

143.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

144.

Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật

a)

gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng

b)

Hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau.

c)

Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.

d)

Lực và phản lực có độ lớn bằng nhau.