wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế học

Total questions: 47

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhi có thể ăn xôi hoặc phở. Giá của xôi là 1000đ, trong khi giá của phở là 5000đ. Giả sử ích lợi cận biên của xôi là MUx, của phở là MUp. Ở điểm cân bằng, tỷ số MUx/MUp bằng :

a)

A. 5

b)

B. 1/4

c)

C. 1/5

d)

D. 1

2.

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là:

a)

A. Kinh tế vĩ mô

b)

B. Kinh tế vi mô

c)

C. Kinh tế thực chứng

d)

D. Kinh tế chuẩn tắc

3.

Các hàng rào gia nhập ngành được hiểu là gì?

a)

A. Là yếu tố khuyến khích gia nhập ngành

b)

B. Là yếu tố ngăn cản gia nhập ngành

c)

C. Là các quy định về thuế

d)

D. Là sự cạnh tranh về giá

4.

Các kết hợp hàng hoá nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

A. Sản xuất hiệu quả

b)

B. Sản xuất không hiệu quả

c)

C. Không thể thực hiện được

d)

D. Điểm tối ưu

5.

Cản trở nào dưới đây là cản trở tự nhiên đối với các hãng mới muốn xâm nhập thị trường:

a)

A. Bản quyền sáng chế

b)

B. Quy định của chính phủ

c)

C. Tính kinh tế của quy mô

d)

D. Quảng cáo

6.

Chi phí cận biên của một hãng có mối quan hệ như thế nào với sản phẩm cận biên của yếu tố lao động của hãng đó?

a)

A. Thay đổi cùng chiều

b)

B. Thay đổi ngược chiều nhau

c)

C. Không có quan hệ

d)

D. Luôn bằng nhau

7.

Chi phí cố định bình quân có đặc điểm?

a)

A. Luôn tăng khi Q tăng

b)

B. Luôn giảm khi Q tăng

c)

C. Không đổi khi Q tăng

d)

D. Bằng chi phí biên

8.

Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là:

a)

A. 10.000 đồng

b)

B. Thời gian đi cắt tóc

c)

C. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000 đồng của người đó

d)

D. Không có đáp án đúng

9.

Chi phí cơ hội là:

a)

A. Chi phí bằng tiền

b)

B. Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c)

C. Tổng chi phí sản xuất

d)

D. Lợi nhuận bị mất đi

10.

Cho cung và cầu của thị trường hàng hóa X như sau: Qd = 200 – 4P; Qs = 20 + 2P. Tại mức giá P = 20 thì:

a)

Thị trường dư thừa

b)

Thị trường thiếu hụt

c)

Thị trường cân bằng

d)

Giá sẽ giảm

11.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: Qd = 200 – 4P và Qs = 20 + 2P. Khi thị trường đạt trạng thái cân bằng, thặng dư tiêu dùng của thị trường là:

a)

400

b)

600

c)

800

d)

1000

12.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: TC = Q^2 + 50Q + 100. Chi phí cố định là:

a)

FC = 50

b)

FC = 100

c)

FC = Q2

d)

FC = 0

13.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: $TC = Q^2 + 50Q + 100$. Hàm chi phí biên của doanh nghiệp này là:

a)

$MC = Q + 50$

b)

$MC = 2Q + 50$

c)

$MC = 2Q + 100$

d)

$MC = Q^2 + 50$

14.

Cho một doanh nghiệp có hàm cầu $Q_d = 200 - 2P$ và $TC = Q^2 + 10Q + 50$. Khi $MR = 80$ thì doanh nghiệp cần làm gì để tăng lợi nhuận?

a)

Sản xuất ít đi

b)

Giữ nguyên sản lượng

c)

Sản xuất nhiều hơn

d)

Đóng cửa sản xuất

15.

Cho một doanh nghiệp có hàm sản xuất $Q = 3K(L - 10)$, $W = R = 20$. Để sản xuất mức sản lượng $Q = 300$ thì chi phí cần tối thiểu là:

a)

$TC_{min} = 400$

b)

$TC_{min} = 500$

c)

$TC_{min} = 600$

d)

$TC_{min} = 700$

16.

Cho một doanh nghiệp có hàm sản xuất $Q = 3K(L - 10)$, $W = R = 20$. Để sản xuất mức sản lượng $Q = 300$ thì doanh nghiệp cần:

a)

Chọn $K = 20, L = 10$

b)

Chọn $K = 10, L = 20$

c)

Chọn $K = 15, L = 15$

d)

Chọn $K = 5, L = 30$

17.

Chọn $K = 20, L = 10$; Chọn $K = 10, L = 20$; Chọn $K = 15, L = 15$; Chọn $K = 5, L = 30$

a)

Chọn $K = 20, L = 10$

b)

Chọn $K = 10, L = 20$

c)

Chọn $K = 15, L = 15$

d)

Chọn $K = 5, L = 30$

18.

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống dưới đây: Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: $TC = Q^2 + 50Q + 100$; giá thị trường sản phẩm $P = 90$. Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp này là

a)

$Q = 10$

b)

$Q = 15$

c)

$Q = 20$

d)

$Q = 25$

19.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: TC = Q2 + 50Q + 100. Hàm chi phí biên của doanh nghiệp này là:

a)

MC = Q + 50

b)

MC = 2Q + 50

c)

MC = 2Q + 100

d)

MC = Q2 + 50

20.

Cho một doanh nghiệp có hàm cầu Qd = 200 – 2P và TC = Q2 + 10Q + 50. Khi MR = 80 thì doanh nghiệp cần làm gì để tăng lợi nhuận?

a)

Sản xuất ít đi

b)

Giữ nguyên sản lượng

c)

Sản xuất nhiều hơn

d)

Đóng cửa sản xuất

21.

Cho một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q = 3K(L - 10), W = R = 20. Để sản xuất mức sản lượng Q = 300 thì chi phí cần tối thiểu là:

a)

TCmin = 400

b)

TCmin = 500

c)

TCmin = 600

d)

TCmin = 700

22.

Cho một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q = 3K(L - 10), W = R = 20. Để sản xuất mức sản lượng Q = 300 thì doanh nghiệp cần:

a)

Chọn K = 20, L = 10

b)

Chọn K = 10, L = 20

c)

Chọn K = 15, L = 15

d)

Chọn K = 5, L = 30

23.

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống dưới đây: Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo : TC = Q2 + 50Q + 100; giá thị trường sản phẩm P = 90. Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp này là

a)

Q = 10

b)

Q = 15

c)

Q = 20

d)

Q = 25

24.

Chọn phương án điền vào chỗ trống: “Co giãn của cầu theo thu nhập là thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong ...

a)

Giá cả

b)

Thu nhập

c)

Thị hiếu

d)

Chi phí sản xuất

25.

Co giãn của Cầu theo giá là (-1,5). Nếu giá giảm 20% thì lượng cầu sẽ:

a)

Tăng 30%

b)

Giảm 30%

c)

Tăng 20%

d)

Giảm 20%

26.

Co giãn của Cầu theo giá là (-1,5). Nếu giá tăng 20% thì lượng cầu sẽ:

a)

Tăng 30%

b)

Giảm 30%

c)

Tăng 15%

d)

Giảm 15%

27.

Có hàm số cầu một hàng hóa A như sau: Q = -2P + 120. Hãy xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá: P = 40:

a)

-1

b)

-2

c)

-0,5

d)

-1,5

28.

Có hàm số cầu một hàng hóa A như sau: Q = -P + 120. Hãy xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá: P = 40:

a)

trừ 1 phần 2

b)

trừ 1 phần 3

c)

trừ 2

d)

trừ 1

29.

Có một thực tế rằng cốc nước cam thứ ba không mang lại sự thỏa mãn nhiều như cốc nước cam thứ hai, đây là một ví dụ về:

a)

Lợi ích cận biên tăng dần

b)

Lợi ích cận biên giảm dần

c)

Tổng lợi ích giảm dần

d)

Chi phí cơ hội tăng dần

30.

Có phương trình đường cung và đường cầu về hàng hoá X như sau: Pd = 18 – 3Q và Ps = 6 + Q (giá tính bằng 1000 đồng/kg và lượng tính bằng kg). Nếu chính phủ đánh thuế đối với doanh nghiệp 2000 đồng/kg thì giá và lượng cân bằng trên thị trường là:

a)

P = 10,5 Q = 3,5

b)

P = 10,5 và Q = 2,5

c)

P = 9,5 Q = 3,5

d)

P = 11,5 Q = 2,5

31.

Có thể giải thích đường đồng sản lượng thường có hình dáng cong lồi về phía gốc tọa độ dựa vào:

a)

Quy luật năng suất cận biên giảm dần

b)

Sự thay đổi của tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên

c)

Chi phí cơ hội tăng dần

d)

Tính kinh tế theo quy mô

32.

Có thể sử dụng mối quan hệ giữa các chi tiêu nào để giải thích tại sao đường chi phí cận biên của hãng đi qua điểm cực tiểu của đường chi phí bình quân của hãng?

a)

Chi phí cận biên với chi phí cố định

b)

Chi phí cận biên với chi phí bình quân

c)

Chi phí biến đổi với chi phí bình quân

d)

Tổng chi phí với chi phí biên

33.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Nhiều người mua và người bán

b)

Sản phẩm đồng nhất

c)

Sản phẩm khác nhau

d)

Tự do gia nhập và rút lui khỏi thị trường

34.

Để hạn chế dư thừa hàng hóa khi thị trường ở trạng thái dư cung, giá cả sẽ được điều tiết như thế nào?

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá

c)

Giữ nguyên giá

d)

Chính phủ ấn định giá trần

35.

Để hạn chế và xóa bỏ độc quyền, cần có giải pháp gì cho thị trường?

a)

Khuyến khích sáp nhập doanh nghiệp

b)

Chính phủ giám sát và đưa ra quy định chính sách

c)

Tăng thuế nhập khẩu

d)

Giảm số lượng người bán

36.

Để tối đa hóa lợi nhuận, sản lượng trong ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo phải đáp ứng điều gì?

a)

MR = MC = P

b)

P = AVCmin

c)

TR cực đại

d)

MR = 0

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “....là mức thay đổi sản lượng khi thay đổi một đơn vị lao động sử dụng”.

a)

APL

b)

MPL

c)

MCl

d)

MRl

38.

Điền vào chỗ trống: “Hãng cạnh tranh hoàn hảo là người chấp nhận _______ trên thị trường.”

a)

Sản lượng

b)

Giá

c)

Chi phí

d)

Công nghệ

39.

Điền vào chỗ trống: “Mỗi người mua, người bán _______ chi phối giá trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo.”

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Luôn luôn

d)

Tự do

40.

Điền vào chỗ trống: “Nhà độc quyền là người tự đặt giá và có sức mạnh _______”

a)

Tuyệt đối

b)

Thị trường

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

41.

Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển đường cung:

a)

Giá sản phẩm thay đổi

b)

Công nghệ sản xuất thay đổi

c)

Thu nhập người tiêu dùng thay đổi

d)

Thị hiếu thay đổi

42.

Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Sản phẩm đồng nhất

b)

Sản phẩm khác nhau

c)

Nhiều người mua

d)

Gia nhập tự do

43.

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

a)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở

b)

Chính phủ nên tăng lương tối thiểu

c)

Mọi người nên tiết kiệm nhiều hơn

d)

Thuế thu nhập là quá cao

44.

Điều nào sau đây là cản trở hãng gia nhập một ngành?

a)

Bản quyền sáng chế

b)

Lợi thế về quy mô

c)

Quy định của chính phủ

d)

Tất cả các yếu tố trên

45.

Độ dốc của đường bàng quan phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập người tiêu dùng

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Tỷ lệ thay thế cận biên giữa hai hàng hóa

d)

Tổng hữu dụng

46.

Độ dốc đường cầu của một hàng hóa điển hình thông thường có giá trị:

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Bằng 1

47.

Doanh nghiệp không có sức mạnh độc quyền khi:

a)

Đường cầu dốc xuống

b)

Đường cầu hoàn toàn co giãn

c)

Doanh nghiệp duy nhất trong ngành

d)

Sản phẩm có ít hàng hóa thay thế