wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê. (Nguyễn Lâm Thắng) B. Hoa ngâu hoa bưởi lẫn vào hoa chanh. (Phan Thị Thanh Nhàn) C. Đung đưa theo gió trên đồng ban mai. (Phú Khang) D. Như đang thay áo đón mừng mùa xuân. (Diệu Yến)

a)

Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê. (Nguyễn Lâm Thắng)

b)

Hoa ngâu hoa bưởi lẫn vào hoa chanh. (Phan Thị Thanh Nhàn)

c)

Đung đưa theo gió trên đồng ban mai. (Phú Khang)

d)

Như đang thay áo đón mừng mùa xuân. (Diệu Yến)

2.

Nhân ngày 20-11, Hương cùng các bạn trong lớp tặng cô giáo chủ nhiệm một bó hoa. Khi tặng món quà ấy, Hương và các bạn nên nói gì với cô?

a)

Chúng em kính chúc cô sức khỏe, luôn vui và dạy tốt; cảm ơn cô vì đã dạy dỗ chúng em.

b)

Cô nhận giúp bọn em bó hoa này, tụi em bận nên không nói nhiều.

c)

Cô cứ dạy như bình thường, bọn em không cần lời chúc.

d)

Cảm ơn cô vì đã cho ít bài tập hơn những ngày trước.

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau và xác định lỗi chính tả cần sửa: Sáng bừng trên đảo ngọc / Tượng Bác chạm mây trời / Áo xưa hiền, giản dì / Dáng uy nghi sáng ngời. (Theo Bùi Minh Huệ) Từ nào trong đoạn thơ viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

giản dì → giản dị

b)

giáng → sáng

c)

trạm → chạm

d)

uy nghi → uy nghì

4.

Chọn thành ngữ thích hợp thay thế cho bộ phận in đậm trong câu sau: Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.

a)

ăn ngay nói thẳng

b)

ăn chắc mặc bền

c)

ăn ngon mặc đẹp

d)

nói một đằng làm một nẻo

5.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai "Trạng Lường" nước Nam / Thần đồng toán học, bảng vàng ghi tên / Cân vọi, xếp đá xuống thuyền / Tài trí nức tiếng, mọi miền ngợi ca?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Hiền

c)

Vũ Hữu

d)

Trần Văn Tân

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Trong câu "Trường học được xây dựng rất hiện đại, khang trang." từ chỉ sự vật trong câu trên là từ nào?

a)

trường học

b)

xây dựng

c)

khang trang

7.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 1. Nhân dịp năm mới, bố mẹ em tặng bà nội một chiếc dây chuyền bằng vàng. 2. Những chùm hoa phượng trên sân khoe sắc rực rỡ dưới ánh nắng vàng. 3. Những chùm cam trong vườn của ông nội đã chín vàng. Từ "vàng" trong câu văn ở vị trí số nào là từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Sáng bừng trên đảo ngọc Tượng Bác chạm mây trời Áo xưa hiền, dân dị Dáng uy nghi sáng ngời. (Theo Bùi Minh Huệ) Đoạn thơ trên có từ nào viết sai chính tả, sửa lại là gì?

a)

"dân" → "giản" (giản dị)

b)

"chạm" → "chăm"

c)

"đảo" → "đào"

d)

"sáng" → "xáng"

9.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Trong câu "Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.", thành ngữ nào có thể thay thế cho bộ phận "trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật"?

a)

ăn ngay nói thẳng

b)

nói năng vòng vo

c)

miệng lưỡi điêu ngoa

d)

dối trá gian xảo

10.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai "Trạng Lường" nước Nam?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Trãi

c)

Chu Văn An

d)

Mạc Đĩnh Chi

11.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh: 1) Trong một lần đi công tác, Bác Hồ cùng các chiến sĩ ghé vào một quán ăn nhưng vì nghe có tiếng máy bay địch nên Bác bảo mang cơm ra bãi cỏ ở bìa rừng ngồi ăn. 2) Nghe lời Bác, hai chiến sĩ nhanh chóng đi lấy cơm, ghé vào nhà người dân mượn thêm chiếc chiếu để Bác ngồi. 3) Lúc đặt mâm cơm xuống, Bác thấy có gà luộc, cá và hai bát canh nên đã nghiêm nghị nói: "Các chú không nên mượn chiếu của bà con làm phiền đến họ. Và lại, đất nước đang khó khăn, mình ăn thế này là lãng phí đấy." 4) Nói rồi, Bác chia đôi tất cả các món ăn trên mâm, bảo anh em đem một phần biếu các gia đình nghèo trong xóm, phần còn lại Bác tiếp tục chia làm đôi, để dành một nửa cho bữa sau.

a)

1–2–3–4

b)

1–3–2–4

c)

2–1–3–4

d)

1–2–4–3

12.

Trong mê cung có các biển chỉ đường: Từ chỉ loài cây, Từ chỉ loài hoa, Từ chỉ loài vật, Từ chỉ đồ vật, Từ chỉ người, Từ chỉ địa điểm. Dưới hình là các từ: hồng bạch, hoa sĩ, hà mã, hòm thư. Từ "hồng bạch" thuộc nhóm nào?

a)

Từ chỉ loài hoa

b)

Từ chỉ loài vật

c)

Từ chỉ đồ vật

d)

Từ chỉ người

13.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp (với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp): kính, thao, lập, kinh, thật. Chọn cách phân loại đúng cho tiếng "kính" khi ghép với "thành".

a)

Ghép với "thành" để tạo thành từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "thành" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không ghép được với "thành" để tạo thành từ đúng

14.

Hãy xếp các hình ảnh sau vào nhóm thích hợp (với các hình ảnh không thuộc nhóm nào, em không xếp). Con vật có tên bắt đầu bằng "k": chọn tất cả phương án đúng từ các tên hiển thị dưới hình.

a)

voi

b)

cá heo

c)

kiến

d)

sư tử

e)

công

15.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: nấu cơm, xay thịt, mềm mịn, bánh đúc, đậm đà. Từ "nấu cơm" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

16.

Chọn hình ảnh phù hợp với mô tả: "Vạt hoa vàng rực bên sông vẫy chào những đám mây bồng bềnh trôi."

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

17.

Chọn hình ảnh phù hợp với mô tả: "Đóa sen khoe sắc dịu dàng, tỏa hương dưới ánh nắng vàng lung linh."

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

18.

Chọn hình ảnh phù hợp với mô tả: "Cơn mưa mùa hạ mát lành dịu dàng trút xuống những cành hoa xinh."

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

19.

Xác định nhóm thích hợp cho câu: "Thịt trâu gác bếp là đặc sản nổi tiếng của vùng Tây Bắc nước ta."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

20.

Xác định nhóm thích hợp cho câu: "Những miếng thịt trâu gác bếp đậm đà, thơm ngon."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

21.

Xác định nhóm thích hợp cho câu: "Bố em pha chấm chéó để chấm thịt trâu gác bếp."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

22.

Chọn nghĩa đúng của từ "sao" trong câu: "Mỗi lần đi qua suối, chú hươu sao đều dừng lại soi mình xuống dòng nước trong xanh."

a)

Chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật

b)

Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô

c)

Tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm

23.

Chọn nghĩa đúng của từ "sao" trong câu: "Học bài xong, hai chị em Khanh rủ nhau ra ban công ngắm mình bầu trời đầy sao."

a)

Chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật

b)

Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô

c)

Tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm

24.

Chọn nghĩa đúng của từ "sao" trong câu: "Sao chè là công việc quen thuộc hằng ngày của người dân nơi đây."

a)

Chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật

b)

Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô

c)

Tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm

25.

Chọn nội dung có hình ảnh so sánh phù hợp cho chủ ngữ: "Chú nhím".

a)

như một chiếc máy bay tí hon

b)

như một cục bông gòn nổi bật trên thảo nguyên

c)

như một quả cầu đầy gai ẩn nấp trong lùm cây

26.

Chọn nội dung có hình ảnh so sánh phù hợp cho chủ ngữ: "Chú cừu trắng".

a)

như một chiếc máy bay tí hon

b)

như một cục bông gòn nổi bật trên thảo nguyên

c)

như một quả cầu đầy gai ẩn nấp trong lùm cây

27.

Chọn nội dung có hình ảnh so sánh phù hợp cho chủ ngữ: "Chú chuồn chuồn".

a)

như một chiếc máy bay tí hon

b)

như một cục bông gòn nổi bật trên thảo nguyên

c)

như một quả cầu đầy gai ẩn nấp trong lùm cây

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Nhà trường tổ chức cho chúng em đi (...) Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam."

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Bà nội luôn căn dặn chúng em sống lương thiện, không nên (...)."

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Gia Linh rủ các bạn trong lớp (...) tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20-11."

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

31.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "thông minh".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

32.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "biết ơn".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

33.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "kính trọng".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

34.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "hiền lành".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

35.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "bố mẹ".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

36.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "yêu thương".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

37.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "ông ngoại".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

38.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "chăm chỉ".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

39.

Xác định nhóm thích hợp cho từ: "chị gái".

a)

Từ chỉ người thân trong gia đình

b)

Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình

c)

Từ chỉ tình cảm, thái độ đối với người thân trong gia đình

40.

Chọn dấu câu phù hợp để kết thúc dòng: "Vì sao chúng ta phải tuân thủ hiệu lệnh của người điều khiển giao thông"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

41.

Chọn dấu câu phù hợp để kết thúc dòng: "Chúng ta cần làm gì khi đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

42.

Chọn dấu câu phù hợp để kết thúc dòng: "Bố hướng dẫn em cách nhận biết các loại biển báo"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi

43.

Chọn dấu câu phù hợp để kết thúc dòng: "Mẹ dặn em đi bộ trên vỉa hè"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm hỏi