wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khối 2 - Quản lý thời gian và hoạch định

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là bước đầu tiên quyết định sự thành công hay thất bại của một bản kế hoạch?

a)

Đưa ra các mục tiêu tương ứng

b)

Tập trung thực hiện kế hoạch

c)

Lập danh sách các công việc cần làm trong ngày, tuần hoặc tháng, năm

d)

Linh hoạt trong việc thực hiện kế hoạch

2.

Có mấy loại hoạch định?

a)

5

b)

4

c)

8

d)

7

3.

Quản lý thời gian được hiểu là?

a)

Kiểm soát tốt hơn cách sử dụng thời gian

b)

Cách thức tổ chức và sắp xếp công việc để đạt hiệu suất cao hơn

c)

Xác định công việc cần làm

d)

Xác định thời gian làm việc

4.

Công cụ giúp quản lý thời gian hiệu quả nhất là?

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Bút và sổ

d)

Sổ tay

5.

Làm thế nào để quản lý thời gian?

a)

Xây dựng kế hoạch, áp dụng phương pháp xây dựng kế hoạch, phân bố thời gian hợp lý

b)

Xây dựng kế hoạch

c)

Phân bố thời gian hợp lý

d)

Áp dụng phương pháp xây dựng kế hoạch

6.

Làm gì để tránh lãng phí thời gian?

a)

Áp dụng phương pháp xây dựng kế hoạch

b)

Phân bố thời gian hợp lý

c)

Tận dụng thời gian

d)

Tận dụng thời gian một cách thông minh nhất, tổ chức chỗ làm việc ngăn nắp

7.

Công việc được phân chia thành mấy cấp độ ưu tiên?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

6

8.

Ưu tiên cấp độ 1 là công việc?

a)

Quan trọng nhưng không khẩn cấp

b)

Quan trọng và khẩn cấp

c)

Không quan trọng và cũng không khẩn cấp

d)

Không quan trọng nhưng khẩn cấp

9.

Ưu tiên cấp độ 2 là công việc?

a)

Quan trọng nhưng không khẩn cấp

b)

Không quan trọng và cũng không khẩn cấp

c)

Quan trọng và khẩn cấp

d)

Không quan trọng nhưng khẩn cấp

10.

Ưu tiên cấp độ 2 là công việc?

a)

Không quan trọng nhưng khẩn cấp

b)

Quan trọng và khẩn cấp

c)

Không quan trọng và cũng không khẩn cấp

d)

Quan trọng nhưng không khẩn cấp

11.

Khác biệt duy nhất giữa người giàu hay nghèo, người đau khổ hay hạnh phúc, người thành công hay thất bại chính là khả năng?

a)

Sử dụng nước

b)

Sử dụng tiền

c)

Sử dụng tâm trí

d)

Sử dụng thời gian

12.

Thế nào là sự trì hoãn?

a)

Làm việc không khẩn cấp

b)

Là hoãn lại công việc đáng lẽ phải được hoàn thành trước tiên

c)

Đẩy nhanh tiến độ công việc

d)

Hoãn lại công việc không quan trọng

13.

Có mấy bước quản lí khủng hoảng?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

14.

Thế nào là sự trì hoãn?

a)

Làm việc không khẩn cấp

b)

Là hoãn lại công việc đáng lẽ phải được hoàn thành trước tiên

c)

Đẩy nhanh tiến độ công việc

d)

Hoãn lại công việc không quan trọng

15.

Quản lý thời gian là?

a)

Là đơn vị thời gian dùng trong một hoặc một chuỗi các hoạt động

b)

Đẩy nhanh tiến độ công việc

c)

Là quá trình kế hoạch

d)

Là quá trình kế hoạch và thực hành việc kiểm soát một cách có ý thức một đơn vị thời gian dùng trong một hoặc một chuỗi các hoạt động cụ thể, để tăng tính hiệu quả, hiệu suất hay năng suất

16.

Thế nào là sự trì hoãn?

a)

Hoãn lại công việc không quan trọng

b)

Đẩy nhanh tiến độ công việc

c)

Làm việc không khẩn cấp

d)

Là hoãn lại công việc đáng lẽ phải được hoàn thành trước tiên

17.

Giá trị của thời gian không bao gồm?

a)

Là tuyệt đối

b)

Là tương đối

c)

Là tự do

d)

Là nguồn lực không thể tái tạo

18.

Nguyên nhân lãng phí thời gian?

a)

Làm việc không có kế hoạch

b)

Các mục đích không rõ ràng

c)

Đặt quá nhiều mục tiêu

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Nguyên nhân lãng phí thời gian không bao gồm?

a)

Làm việc có kế hoạch

b)

Giám sát quá chặt chẽ

c)

Các mục đích không rõ ràng

d)

Đặt quá nhiều mục tiêu

20.

Việc khẩn cấp là việc?

a)

Giao cho người khác

b)

Làm sau, nhưng kiên quyết

c)

Làm ngay

d)

Chỉ làm nếu có thời gian

21.

Nguyên tắc quản lý thời gian bao gồm?

a)

Đọc có chọn lọc

b)

Liệt kê công việc cần thực hiện trong ngày

c)

Ưu tiên hoá các công việc

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Nguyên tắc quản lý thời gian không bao gồm?

a)

Làm nhiều việc cùng một lúc

b)

Chia nhỏ các công việc lớn

c)

Xác định 20% công việc quan trọng

d)

Dành thời gian tốt cho công việc quan trọng

23.

Tầm nhìn giúp ta?

a)

Hành động nhiệt tình để đạt mục tiêu

b)

Nói “không” một cách tự tin và thanh thản

c)

Vượt qua sợ hãi, hèn nhát, các trở ngại khác

d)

Tất cả đáp án trên

24.

Cơ sở để hoạch định mục tiêu bao gồm?

a)

Bốn phẩm chất thiên phú

b)

Nhu cầu con người

c)

Nhận thức về bản thân

d)

A và B đúng

25.

Công cụ quản lí thời gian hiện đại không bao gồm?

a)

Điện thoại di động

b)

Giấy, bút

c)

Máy vi tính

d)

Paml

26.

Thời gian biểu thực tế được hiểu là:

a)

Quá ít thời gian để thực hiện công việc

b)

Dành vừa đủ thời gian cho việc cụ thể

c)

Quá nhiều thời gian dành cho một việc

27.

Thời gian biểu lạc quan tếu được hiểu là:

a)

Quá ít thời gian để thực hiện công việc

b)

Dành vừa đủ thời gian cho việc cụ thể

c)

Quá nhiều thời gian dành cho một việc

d)

Trì hoãn việc cần làm

28.

Thời gian biểu bi quan được hiểu là:

a)

Dành vừa đủ thời gian cho việc cụ thể

b)

Dành quá ít thời gian cho việc cụ thể

c)

Quá nhiều thời gian dành cho một việc

d)

Trì hoãn việc cần làm

29.

Điều gì được coi là quan trọng nhất trong kỹ năng lập thời gian biểu?

a)

Công việc

b)

Chi phí

c)

Giờ

d)

Bảng

30.

Thói quen tích cực được coi là:

a)

Sức bật cuộc đời

b)

Động lực

c)

Chuẩn mực cuộc sống

d)

Hành vi tốt

31.

Để quản lý thời gian – quản lý bản thân thành công cần phải:

a)

Luôn giữ vững hiệu suất làm việc cao

b)

Lên kế hoạch mỗi ngày và cam kết thực hiện

c)

Tập trung vào những công việc được ưu tiên

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Những kỹ thuật lên kế hoạch không bao gồm:

a)

Sắp xếp công việc theo thứ tự ưu tiên

b)

Kỹ thuật chia nhỏ công việc

c)

Sẵn sàng - hành động – điều chỉnh

d)

Làm những việc không quan trọng trước

33.

Quy trình quản lý thời gian gồm mấy bước chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

34.

Phương pháp nào được coi là phương pháp quản lý thời gian hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Liệt kê những công việc cần phải làm

b)

Sắp xếp công việc theo thứ tự ưu tiên

c)

Xác định mục tiêu

d)

Tổng kết lại công việc

35.

Quy tắc quản lý thời gian phổ biến nhất là:

a)

80/20

b)

70/30

c)

90/10

d)

60/40

36.

Ý nghĩa quan trọng của kỹ năng quản lý thời gian là:

a)

Giúp tăng năng suất làm việc

b)

Rèn luyện khả năng quyết định, giảm bớt áp lực

c)

Hạn chế thói quen xấu, tạo động lực hành động

d)

Tất cả đáp án trên

37.

Hai thuộc tính của sự kiện:

a)

Quan trọng và không vội

b)

Quan trọng và khẩn cấp

c)

Không quan trọng và khẩn cấp

d)

Khẩn cấp và không vội

38.

Có bao nhiêu bản chất thiên phú hoạch định mục tiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

39.

Một thời gian biểu bao gồm:

a)

Thời gian hoàn thành

b)

Thứ tự ưu tiên

c)

Chi tiết, cụ thể

d)

Tất cả đáp án trên

40.

Trong nguyên lý 80/20 của Pareto thì:

a)

80% kết quả đến từ 20% hành động

b)

80% mục tiêu đến từ 20% hành động

c)

20% kết quả đến từ 80% hành động

d)

80% hành động đến từ 20% kết quả

41.

Nguyên nhân gây ra sự trì hoãn không bao gồm:

a)

Không có thời hạn cuối cùng cụ thể

b)

Không có sẵn nguồn lực cần thiết

c)

Có thời hạn cuối cùng cụ thể

d)

Chờ đợi người khác

42.

Nguyên nhân gây ra sự trì hoãn không bao gồm:

a)

Chờ đợi người khác

b)

Tính chất công việc

c)

Cảm xúc tiêu cực

d)

Lãng phí thời gian

43.

Khủng hoảng vừa là mối đe dọa vừa là:

a)

Cơ hội

b)

Thách thức

c)

Tạo nên cảm xúc tiêu cực

d)

Gây nên chán nản

44.

Thời gian là nguồn lực:

a)

Không bao giờ mất đi

b)

Tồn tại mãi mãi

c)

Có thể tái tạo

d)

Không thể tái tạo

45.

Có mấy bước quản lý khủng hoảng:

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

46.

Phẩm chất thiên phú để hoạch định mục tiêu không bao gồm:

a)

Nhận thức về bản thân

b)

Bản lĩnh tự quyết

c)

Xã hội

d)

Lương tâm

47.

Nhu cầu con người để hoạch định mục tiêu không bao gồm:

a)

Nhận thức về bản thân

b)

Lý tưởng

c)

Tinh thần

d)

Xã hội

48.

Có mấy loại thời gian biểu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

49.

Kỹ năng lập thời gian biểu không bao gồm:

a)

Sắp xếp thứ tự ưu tiên

b)

Cắt bớt đi một việc

c)

Làm cho quyển lịch quan trọng như đồng hồ

d)

Tuân thủ lịch

50.

Để quản lý thời gian của người khác bạn cần:

a)

Giao tiếp tốt

b)

Phân công hiệu quả

c)

Quản lý cấp trên

d)

Tất cả đáp án trên

51.

Để quản lý khủng hoảng bước đầu tiên bạn cần:

a)

Thực hiện kế hoạch với hệ thống quản lý thích hợp

b)

Lên kế hoạch chi tiết

c)

Tiến hành quá trình giải quyết vấn đề

d)

Tìm hiểu vấn đề để nắm bắt tình hình

52.

Nguyên nhân gây ra sự trì hoãn từ cảm xúc tiêu cực không bao gồm:

a)

Công việc quá khả năng

b)

Không có đam mê với công việc

c)

Thiếu động lực

d)

Lo sợ thất bại

53.

Nhóm có số lượng người bao nhiêu là thích hợp để tất cả mọi người đều được nói?

a)

7-10

b)

3

c)

19-30

d)

11-18

54.

Tổ chức nhóm tốt lên dựa trên nguyên tắc gì?

a)

6WH+1H

b)

4WH+1H

c)

5WH+1H

d)

7WH+1H

55.

Có bao nhiêu cách ứng phó với xung đột trong làm việc nhóm?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Đâu là những cách quản lý nhóm kém hiệu quả?

a)

Lười biếng trong quản lý

b)

Quản lý kiểu độc tài

c)

Lạm dụng quyền lực

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Xung đột trong một nhóm là gì?

a)

Bất đồng xảy ra giữa các cá nhân trong nhóm

b)

Giữa một cá nhân với tất cả thành viên trong nhóm

c)

Giữa các nhóm trong cùng một tổ chức do khác biệt về nhu cầu, giá trị, mục đích hay quyền lợi

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Nền tảng để xây dựng một nhóm làm việc có hiệu quả là?

a)

Tính đa dạng giữa các cá nhân

b)

Lòng tin tưởng

c)

Sự tôn trọng

d)

Cả A và B đáp án trên

59.

Nhóm nào thường có rất ít sự tham gia của các thành viên?

a)

Nhóm có trên 30 người

b)

Nhóm có từ 2-3 người

c)

Nhóm có từ 7-10 người

d)

Nhóm có từ 11-18 người

60.

Khi trong nhóm xảy ra xung đột, người trưởng nhóm nên?

a)

Đàn áp, tiêu diệt xung đột để nó không có cơ hội phát triển

b)

Quản lý xung đột

c)

Né tránh

d)

Nhường nhịn, xoa dịu

61.

Nhiệm vụ của người lãnh đạo nhóm?

a)

Lãnh đạo mọi người

b)

Né tránh

c)

Tìm kiếm các thành viên mới

d)

Tìm kiếm các thành viên mới và nâng cao tinh thần làm việc

62.

Nhiệm vụ của người góp ý nhóm?

a)

Giám sát và phân tích sự hiệu quả lâu dài của nhóm

b)

Đàn áp

c)

Giám sát

d)

Nhường nhịn, xoa dịu

63.

Nhiệm vụ của người tham gia ý kiến nhóm?

a)

Tìm kiếm các thành viên mới và nâng cao tinh thần làm việc

b)

Giám sát

c)

Giữ vững và khích lệ sinh lực đổi mới của toàn nhóm

d)

Lôi kéo mọi người làm việc chung với nhau theo phương án liên kết

64.

Khi trong nhóm xảy ra xung đột, người trưởng nhóm nên?

a)

Quản lý xung đột

b)

Không có ý kiến gì

c)

Nhường nhịn, xoa dịu

d)

Quản lý tốt hơn

65.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc làm việc nhóm?

a)

Tạo sự đồng thuận

b)

Thiết lập các mối quan hệ với ban quản trị

c)

Giữ vững và khích lệ sinh lực đổi mới của toàn nhóm

d)

Khuyến khích óc sáng tạo

66.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc làm việc nhóm?

a)

Giám sát

b)

Tạo sự đồng thuận

c)

Điều hành

d)

Giám sát và phân tích sự hiệu quả lâu dài của nhóm

67.

Sự ủy thác có mấy hình thức?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

68.

Ủy thác công việc là gì?

a)

Là phân nhỏ mỗi kế hoạch thành các phần việc riêng và với mục tiêu riêng, rồi phân chúng cho các thành viên của nhóm

b)

Là phân nhỏ mỗi kế hoạch

c)

Là phân chia công việc cho các thành viên của nhóm

d)

Là sau khi tham khảo ý kiến, trao cho người được ủy quyền đầy đủ quyền và để họ được hành xử nó

69.

Ba mối quan hệ chủ yếu mà nhóm cần tới là?

a)

Người bảo trợ chính của nhóm

b)

Người đầu ngành hoặc phòng ban có liên quan

c)

Và bất kỳ ai quản lý tài chính của nhóm

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Việc ủy thác quyền hành là gì?

a)

Là phân nhỏ mỗi kế hoạch thành các phần việc riêng và với mục tiêu riêng, rồi phân chúng cho các thành viên của nhóm

b)

Là sau khi tham khảo ý kiến, trao cho người được ủy quyền đầy đủ quyền và để họ được hành xử nó

c)

Là phân nhỏ mỗi kế hoạch

d)

Giao quyền hành cho người khác

71.

Phương pháp được sử dụng trong làm việc nhóm?

a)

Phương pháp cây vấn đề

b)

Phương pháp khung xương cá

c)

Phương pháp Bể cá vàng

d)

Tất cả đáp án trên

72.

Lý do của xung đột xuất phát từ?

a)

Sự khác biệt về trình độ, năng lực

b)

Kinh nghiệm, nền tảng văn hóa

c)

Bất đồng về quan điểm, quyền lợi, trách nhiệm

d)

Tất cả đáp án trên

73.

Nguyên tắc làm việc của nhóm không có nội dung?

a)

Cạnh tranh với nhau

b)

Thống nhất về phương thức thực hiện

c)

Tôn trọng và khích lệ nhau

d)

Cộng tác chứ không cạnh tranh

74.

Đối với cá nhân, kỹ năng cần có để làm việc nhóm hiệu quả nhất là?

a)

Lắng nghe

b)

Chất vấn

c)

Thuyết phục

d)

Tôn trọng

75.

Các yếu tố tạo nên hiệu quả làm việc nhóm?

a)

Yếu tố nội tại

b)

Yếu tố ngoại tại

c)

Yếu tố nội tại, yếu tố ngoại tại

d)

Đáp án khác

76.

Có mấy hình thức nhóm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

77.

Thế nào là nhóm chính thức?

a)

Là nhóm có tổ chức ổn định, có chức năng nhiệm vụ rõ ràng, thường tập hợp những người cùng chung chuyên môn hoặc có chuyên môn gần gũi nhau, tồn tại trong thời gian dài

b)

Là nhóm có tổ chức ổn định

c)

Có chuyên môn gần gũi nhau, tồn tại trong thời gian dài

d)

Có chức năng nhiệm vụ rõ ràng

78.

Người điều phối nhóm có nhiệm vụ gì?

a)

Giữ vững và khích lệ sinh lực đổi mới của toàn nhóm

b)

Bảo đảm giữ vững và theo đuổi các tiêu chuẩn cao

c)

Lôi kéo mọi người làm việc chung với nhau theo phương án liên kết

d)

Tạo mối quan hệ bên ngoài cho nhóm

79.

Có mấy giai đoạn hình thành và phát triển nhóm?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

80.

Hình thành nhóm là giai đoạn?

a)

Là giai đoạn nhóm được tập hợp lại. Mọi người đều rất giữ gìn và rụt rè.

b)

Là giai đoạn chia bè phái

c)

Là giai đoạn hoạt động trôi chảy

d)

Là giai đoạn chịu lùi một bước trước khi giơ nanh múa vuốt

81.

Giai đoạn hoạt động trôi chảy là giai đoạn?

a)

Là giai đoạn xung đột

b)

Là giai đoạn giữa

c)

Là giai đoạn đầu tiên

d)

Là giai đoạn cuối cùng

82.

Là giai đoạn cao trào, khi nhóm làm việc đã ổn định trong một hệ thống cho phép trao đổi những quan điểm tự do và thoải mái và có sự hỗ trợ cao độ của cả nhóm đối với mỗi thành viên và với các quyết định của nhóm được gọi là giai đoạn?

a)

Giai đoạn xung đột

b)

Giai đoạn hoạt động trôi chảy

c)

Giai đoạn hình thành

d)

Giai đoạn bình thường hóa

83.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung người bổ sung?

a)

Gây được sự an tâm và am hiểu

b)

Lường trước những trì trệ nguy hại trong lịch trình làm việc nhằm tránh chúng đi.

c)

Có khả năng hỗ trợ và thắng vượt tính chủ bại

d)

Có trí lực và mong muốn việc chỉnh đốn các sự việc

84.

Người giao dịch có nhiệm vụ?

a)

Tạo mối quan hệ bên ngoài cho nhóm

b)

Đảm bảo nhóm hoạt động trôi chảy

c)

Giám sát

d)

Phân tích

85.

Những điều lưu ý khi giải quyết vấn đề của nhóm?

a)

Hãy nói thật những gì bạn thấy được.

b)

Luôn lạc quan khi giải quyết vấn đề

c)

Hãy nhìn vấn đề từ góc độ của nhóm.

d)

Tất cả đáp án trên

86.

Lợi ích của làm việc nhóm?

a)

Tận dụng năng khiếu, kỹ năng, khả năng của từng thành viên thành sức mạnh tập thể

b)

Tận dụng năng khiếu của thành viên

c)

Tận dụng kỹ năng của thành viên.

d)

Tăng độ cạnh tranh

87.

Giai đoạn thành lập là giai đoạn?

a)

Tìm hiểu

b)

Bài trừ nhau

c)

Cạnh tranh

d)

Tìm hiểu, thăm dò nhau

88.

Đâu là bước quan trọng quyết định đến hoạt động hiệu quả của nhóm?

a)

Chuẩn bị thành lập nhóm

b)

Xây dựng nội dung

c)

Xây dựng quy chế

d)

Giao việc cho các thành viên

89.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nhóm trưởng?

a)

Giúp đỡ nhóm giải quyết mâu thuẫn

b)

Khuyến khích sự bộc lộ tự do và có ý nghĩa của nhóm viên

c)

Công kích mọi người

d)

Giúp nhóm tham gia lành mạnh vào các hoạt động chung

90.

Hoạt động hiệu quả của nhóm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nội dung hoạt động của nhóm

b)

Phương pháp thực hiện

c)

Vai trò của người chủ tọa

d)

Tất cả đáp án trên

91.

Trước khi buổi họp diễn ra cần?

a)

Đánh giá buổi họp

b)

Kết thúc buổi họp

c)

Thông báo rõ ràng mục tiêu họp, địa điểm họp, thời gian họp, thành phần tham dự

d)

Tiến hành thảo luận

92.

Kỹ năng làm việc nhóm là?

a)

Là những phẩm chất và khả năng cho phép bạn làm việc tốt với những người khác trong các cuộc trò chuyện, dự án, cuộc họp hoặc hợp tác khác

b)

Là khả năng nói chuyện

c)

Là khả năng làm việc chung

d)

Là khả năng hòa nhập cộng đồng

93.

Kỹ năng nào sau đây là nền tảng của làm việc nhóm hiệu quả:

a)

Lắng nghe

b)

Giao tiếp

c)

Trợ giúp lẫn nhau

d)

Có trách nhiệm trong công việc

94.

Kỹ năng nào sau đây không phải là kỹ năng làm việc nhóm:

a)

Tranh cãi

b)

Lắng nghe

c)

Trợ giúp lẫn nhau

d)

Giao tiếp

95.

Xung đột là giai đoạn:

a)

Là giai đoạn chia bè phái

b)

Là giai đoạn hoạt động trôi chảy

c)

Là giai đoạn các bè phái được hình thành, các tính cách va chạm nhau, không ai chịu lùi một bước trước khi giơ nanh múa vuốt.

d)

Là giai đoạn tranh chấp nhau

96.

Giai đoạn bình thường hóa là giai đoạn:

a)

Là giai đoạn các bè phái được hình thành, các tính cách va chạm nhau, không ai chịu lùi một bước trước khi giơ nanh múa vuốt.

b)

Là giai đoạn hoạt động trôi chảy

c)

Là giai đoạn tranh chấp nhau

d)

Là giai đoạn nhóm bắt đầu nhận thấy những lợi ích của việc cộng tác cùng với nhau và sự giảm bớt xung đột nội bộ

97.

Giai đoạn cuối cùng của làm việc nhóm là giai đoạn:

a)

Hình thành

b)

Hoạt động trôi chảy

c)

Xung đột

d)

Là giai đoạn tranh chấp nhau

98.

Giai đoạn đầu tiên của làm việc nhóm là giai đoạn:

a)

Hình thành

b)

Hợp tác

c)

Xung đột

d)

Là giai đoạn tranh chấp nhau

99.

Quy chế tổ chức nhóm bao gồm bao nhiêu người:

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

100.

Người giao dịch nhóm có nhiệm vụ:

a)

Đảm bảo nhóm hoạt động trôi chảy

b)

Giám sát và phân tích sự hiệu quả lâu dài của nhóm.

c)

Tạo mối quan hệ bên ngoài cho nhóm

d)

Là người tạo nên sự bất hòa

101.

Người điều phối có nhiệm vụ:

a)

Đảm bảo nhóm hoạt động trôi chảy

b)

Giám sát và phân tích sự hiệu quả lâu dài của nhóm.

c)

Là người tạo nên sự bất hòa

d)

Lôi kéo mọi người làm việc chung với nhau theo phương án liên kết

102.

Người điều phối phải:

a)

Có khả năng nắm bắt các vấn đề cùng lúc

b)

Hiểu những nhiệm vụ khó khăn liên quan tới nội bộ

c)

Có tài giải quyết những rắc rối

d)

Tất cả các đáp án trên

103.

Người tham gia ý kiến phải:

a)

Có khả năng nắm bắt các vấn đề cùng lúc

b)

Hiểu những nhiệm vụ khó khăn liên quan tới nội bộ

c)

Luôn có những ý kiến lạc quan, sinh động, thú vị.

d)

Có tài giải quyết những rắc rối

104.

Người giám sát phải:

a)

Không chần chừ đưa vấn đề ra.

b)

Luôn bỏ qua xung đột để tránh tranh cãi.

c)

Chỉ ghi chép mà không can thiệp.

d)

Trì hoãn phản hồi cho đến khi cuộc họp kết thúc.

105.

Trí nhớ là khả năng?

a)

Lưu giữ

b)

Tái hiện thông tin

c)

Ghi nhận

d)

Tất cả các đáp án trên

106.

Có mấy loại trí nhớ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

107.

Tư duy sáng tạo là gì?

a)

Là quá trình con người sử dụng não bộ một cách linh hoạt tạo ra những sáng kiến mới có giá trị mới về cả tinh thần lẫn vật chất.

b)

Là quá trình con người sử dụng não bộ

c)

Là quá trình con người tạo ra của cải vật chất

d)

Là quá trình con người sáng tạo ra thế giới

108.

Nguyên tắc khởi tạo ý tưởng?

a)

Khuyến khích càng nhiều ý tưởng càng tốt

b)

Khuyến khích sáng tạo ý tưởng mới lạ

c)

Không nhận xét hoặc phê bình các ý kiến

d)

Cả 3 đáp án trên

109.

Có mấy nguyên tắc khởi tạo ý tưởng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

110.

Câu nào đúng khi nói về tầm quan trọng của kỹ năng tư duy sáng tạo?

a)

Sáng tạo là con đường duy nhất dẫn đến thành công

b)

Sáng tạo là con đường ngắn nhất dẫn đến thành công

c)

Sáng tạo là con đường dài nhất dẫn đến thành công

d)

Sáng tạo là con đường dẫn đến thành công tuyệt đối

111.

Tư duy sáng tạo là gì?

a)

Là chủ đề của một lĩnh vực nghiên cứu còn mới. Nó nhằm tìm ra các phương án, biện pháp thích hợp để kích hoạt khả năng sáng tạo và để tăng cường khả năng tư duy của một cá nhân hay một tập thể cộng đồng làm việc chung về một vấn đề hay lĩnh vực.

b)

Là chủ đề của một lĩnh vực nghiên cứu mới

c)

Là khả năng sáng tạo

d)

Là khả năng tư duy

112.

Ta tiếp nhận thông tin bằng?

a)

Vị giác

b)

Khứu giác

c)

Các giác quan

d)

Vận động

113.

Toàn bộ thông tin bị mất trong vòng từ 0,5 đến 3 giây thuộc về trí nhớ?

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Trí nhớ lâu dài

114.

Khả năng suy nghĩ của tư duy là gì?

a)

Là kỹ năng tư duy nhạy bén

b)

Là thời gian hoạt động của bộ não

c)

Là khả tư duy của não bộ

d)

Là khả năng nhạy bén của não bộ trong việc có những ý tưởng khác biệt và đột phá

115.

Ba thành phần của tính sáng tạo cá nhân là?

a)

Khả năng suy nghĩ của tư duy, sự thông thạo, động lực

b)

Khả năng suy nghĩ của tư duy, sáng tạo, động lực

c)

Khả năng suy nghĩ của tư duy, sự thông thạo, bản lĩnh

d)

Khả năng phán đoán, sự thông thạo, động lực

116.

Nguyên tắc của phép thích ứng được viết tắt là?

a)

ADAPT

b)

MODIFY

c)

PUT

d)

ELIMINATE

117.

Trí nhớ ngắn hạn là gì?

a)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện chi duy trì trong não một thời gian rất dài

b)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện chi duy trì trong não một khoảng thời gian xác định

c)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện chi duy trì trong não một thời gian rất ngắn, sau đó ta không thể nhớ lại được nữa.

d)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện không thể nhớ lại được nữa.

118.

Trí nhớ dài hạn là gì?

a)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện chi duy trì trong não một thời gian rất ngắn

b)

Là trí nhớ các sự kiện, hiện tượng được duy trì rất lâu trong não, có thể tồn tại suốt đời và lúc nào cần có thể nhớ ngay được

c)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện chi duy trì trong não một khoảng thời gian xác định

d)

Là trí nhớ về sự vật, sự kiện không thể nhớ lại được nữa.

119.

Trí nhớ dài hạn có hai dạng chính là?

a)

Trí nhớ có thể tưởng thuật lại

b)

Trí nhớ tiềm ẩn

c)

Trí nhớ không thể tưởng thuật lại

d)

A và B đúng

120.

Trí nhớ nào mã hóa thông tin để lưu trữ?

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ dài hạn

c)

Trí nhớ giác quan

d)

Trí nhớ tiềm ẩn

121.

Nguyên tắc thực hiện khởi tạo ý tưởng bao gồm?

a)

Càng nhiều ý tưởng càng tốt

b)

Càng mới lạ, càng độc đáo, càng quái đản càng tốt

c)

Không phê phán, chỉ trích hay đánh giá ý tưởng của người khác

d)

Tất cả đáp án trên

122.

Điền vào chỗ trống [….] là con đường ngắn nhất dẫn đến thành công?

a)

Sáng tạo

b)

Kiên nhẫn

c)

Cố gắng

d)

Cần cù

123.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tư duy sáng tạo?

a)

Phương pháp tư duy hệ thống

b)

Phương pháp tư duy hệ thống

c)

Phương pháp sao chép

d)

Phương pháp động não

124.

Một số thủ thuật kích thích tư duy sáng tạo là?

a)

Tin tưởng mình có khả năng sáng tạo

b)

Nắm bắt kịp thời ý tưởng

c)

Đa dạng hóa phương án

d)

Tất cả các đáp án trên

125.

Để trau dồi tư duy sáng tạo mỗi ngày thông qua các hoạt động tập luyện não bộ, ngoại trừ hoạt động?

a)

Suy nghĩ tiêu cực

b)

Rèn sự tập trung

c)

Rèn ngôn ngữ

d)

Tư duy tích cực

126.

Những lợi ích chính của việc phát triển tư duy sáng tạo bao gồm?

a)

Giải quyết các vấn đề hiệu quả hơn

b)

Tạo nên sự khác biệt

c)

Thành công hơn trong công việc

d)

Tất cả đáp án trên

127.

Điều kiện để sáng tạo không bao gồm?

a)

Có sự tự tin nội tại

b)

Có sự giúp đỡ từ nhiều phía

c)

Có ý chí và sự nỗ lực

d)

Biết vận dụng những kỹ thuật tư duy sáng tạo

128.

Những biểu hiện được cho là năng suất, chất lượng và hiệu quả trong công việc:

a)

Sắp xếp thời gian hợp lý, lên kế hoạch làm việc

b)

Tranh thủ thời gian làm tốt công việc trong thời gian ngắn nhất.

c)

Làm việc nhanh chóng, công việc không đảm bảo chất lượng.

d)

Đáp án A, B đúng

129.

Hành vi nào sau đây thể hiện làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng thêm rau sạch

b)

Tranh thủ con ngủ chị Hạnh dọn dẹp nhà cửa, giặt quần áo.

c)

Làm việc vô trách nhiệm.

130.

Các biểu hiện không thể hiện năng suất, chất lượng, hiệu quả là gì?

a)

Nhờ vả mọi người làm việc hộ

b)

Lười làm, ham chơi

c)

Làm việc cần người khác nhắc nhở

d)

Cả 3 đáp án trên

131.

Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao cả về nội dung và hình thức trong một thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

Làm việc năng suất

b)

Làm việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả

c)

Làm việc khoa học

d)

Làm việc chất lượng

132.

Ngày nay để làm việc đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả chúng ta cần làm gì?

a)

Sử dụng lao động trí óc thay lao động chân tay

b)

Sử dụng lao động chân tay thay lao động trí óc

c)

Sử dụng sức kéo của trâu bò

d)

Đáp án khác

133.

Thay vì chép tay để lưu giữ tài liệu, ngày nay chúng ta sử dụng máy photo, máy scan để lưu giữ văn bản nhanh hơn. Việc làm đó thể hiện điều gì?

a)

Việc làm tư duy, chất lượng và hiệu quả

b)

Việc làm chất lượng, hiệu quả

c)

Việc làm hiệu quả, năng suất

d)

Việc làm chất lượng, hiệu quả

134.

Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là ... đối với mỗi người trong thời đại ngày nay. Trong dấu "..." là gì?

a)

Điều kiện

b)

Tiền đề

c)

Yêu cầu

d)

Động lực

135.

Tiêu chí sáng tạo là gì?

a)

Tính mới lạ

b)

Tính có giá trị

c)

Tính mới lạ và tính có giá trị

d)

Tính diệu kỳ

136.

Thang tư duy Bloom được phân thành mấy cấp độ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

137.

Cấp độ một của tư duy sáng tạo là gì?

a)

Thay đổi các cách tiếp cận hiện có

b)

Đưa ra cách tiếp cận mới

c)

Nuôi dưỡng sự sáng tạo

d)

Nhận ra nhu cầu cần có cách tiếp cận mới

138.

Cấp độ cao nhất của tư duy sáng tạo là gì?

a)

Nuôi dưỡng sự sáng tạo

b)

Thay đổi các cách tiếp cận hiện có

c)

Đưa ra cách tiếp cận mới

d)

Nhận ra nhu cầu cần có cách tiếp cận mới

139.

Cấp độ thấp nhất của tư duy sáng tạo là gì?

a)

Thay đổi các cách tiếp cận hiện có

b)

Nhận ra nhu cầu cần có cách tiếp cận mới

c)

Đưa ra cách tiếp cận mới

d)

Nuôi dưỡng sự sáng tạo

140.

Những nguyên nhân cản trở tư duy sáng tạo là gì?

a)

Sợ bị chê cười

b)

Sợ thất bại

c)

Lối mòn tư duy

d)

Tất cả đáp án trên

141.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp của tư duy sáng tạo?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp thử và sai

c)

Phương pháp logic

d)

Phương pháp tư duy hệ thống

142.

Thủ thuật kích thích tư duy sáng tạo bao gồm những gì?

a)

Tin tưởng mình có khả năng sáng tạo

b)

Nắm bắt kịp thời ý tưởng

c)

Đa dạng hóa phương án

d)

Tất cả đáp án trên

143.

“Sáng tạo là con đường ngắn nhất và nhanh nhất dẫn đến thành công”. Điều này nói lên điều gì về tư duy sáng tạo?

a)

Phương pháp

b)

Vai trò

c)

Cảm hứng

d)

Động lực

144.

Vai trò khác của tư duy sáng tạo không bao gồm điều nào sau đây?

a)

Sợ thất bại

b)

Tư duy sáng tạo giúp học sinh, sinh viên học tập hiệu quả cao và việc học trở nên đơn giản hơn

c)

Người có tư duy sáng tạo thường được nhiều người quý mến và dễ dàng mở rộng mối quan hệ

d)

Tư duy sáng tạo nhạy bén giúp nắm bắt tốt các cơ hội học tập và làm việc

145.

Để kích thích tư duy sáng tạo, chúng ta cần điều gì?

a)

Tăng cường khả năng tập trung

b)

Học thêm ngôn ngữ mới

c)

Tin tưởng bản thân có khả năng sáng tạo

d)

Tư duy tiêu cực

146.

Cấp độ đầu tiên của thang tư duy Bloom là gì?

a)

Vận dụng

b)

Phân tích

c)

Nhớ

d)

Đánh giá

147.

Năng lực tư duy sáng tạo được thể hiện ít nhất qua mấy cấp độ?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

7

148.

Nuôi dưỡng sự sáng tạo là cấp độ thứ mấy của tư duy sáng tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

149.

Sợ thất bại là một trong những nguyên nhân gì?

a)

Gây xấu hổ

b)

Không dám đối diện

c)

Cản trở tư duy sáng tạo

d)

Tạo nên kinh nghiệm

150.

Có mấy phương pháp tư duy sáng tạo?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9