wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu đúng nhất về sự khác nhau giữa cảm biến quang loại photodiode và phototransistor.

a)

Photodiode có tốc độ đáp ứng nhanh, dòng ra nhỏ; phototransistor có độ khuếch đại dòng lớn nhưng đáp ứng chậm hơn

b)

Photodiode có độ khuếch đại dòng lớn hơn phototransistor

c)

Photodiode chỉ hoạt động ở chế độ phân cực thuận còn phototransistor chỉ ở phân cực ngược

d)

Hai loại có đặc tính hoàn toàn giống nhau

2.

Nhận định đúng về sự khác nhau giữa nhiệt kế điện trở oxit bán dẫn và nhiệt kế điện trở kim loại.

a)

Điện trở oxit bán dẫn có hệ số nhiệt âm lớn; nhiệt kế kim loại có hệ số nhiệt dương nhỏ và tuyến tính hơn

b)

Cả hai đều có hệ số nhiệt dương lớn như nhau

c)

Nhiệt kế kim loại có hệ số nhiệt âm còn oxit bán dẫn có hệ số nhiệt dương

d)

Điện trở oxit bán dẫn tuyến tính hơn điện trở kim loại trong toàn dải nhiệt

3.

So sánh đúng về tốc độ kế điện từ đo vận tốc góc đồng một chiều so với xoay chiều.

a)

Loại xoay chiều cần mạch chỉnh lưu và thường cho tín hiệu ra tỷ lệ tốt với tốc độ; loại đồng một chiều cho tín hiệu trực tiếp nhưng dễ bị trôi do nhiệt

b)

Loại đồng một chiều bắt buộc phải dùng biến áp; loại xoay chiều không cần khuếch đại

c)

Hai loại đều không cần phần tử cảm ứng từ

d)

Loại đồng một chiều cho tín hiệu ra xoay chiều còn loại xoay chiều cho tín hiệu ra một chiều

4.

Nhận định nào đúng khi so sánh áp kế vi sai kiểu chuông và áp kế vi sai kiểu pha.

a)

Kiểu chuông đo chênh áp nhờ cột chất lỏng; kiểu pha dùng hai buồng nối với cảm biến áp suất dạng màng

b)

Cả hai đều dựa hoàn toàn vào đo lưu lượng

c)

Kiểu pha dùng con trượt điện trở; kiểu chuông dùng cảm biến quang

d)

Hai kiểu đều không đo được chênh áp nhỏ

5.

So sánh đúng về bộ biến đổi đo áp suất kiểu điện cảm và kiểu điện dung.

a)

Kiểu điện cảm thay đổi tự cảm/cuộn cảm khi màng biến dạng; kiểu điện dung thay đổi điện dung giữa bản cực khi áp suất tác dụng

b)

Cả hai đều chỉ thay đổi điện trở suất của màng

c)

Kiểu điện dung chỉ dùng cho tần số cao, không đo được áp suất tĩnh

d)

Kiểu điện cảm không cần phần tử cơ khí biến dạng

6.

Nhận định đúng về đo mức theo phương pháp thuỷ tĩnh so với phương pháp điện.

a)

Thuỷ tĩnh dựa vào áp suất cột chất lỏng; phương pháp điện dựa vào thay đổi điện dung/điện trở theo mức

b)

Thuỷ tĩnh chỉ hoạt động trong chân không

c)

Phương pháp điện luôn chính xác hơn thuỷ tĩnh trong mọi môi trường

d)

Hai phương pháp đều không dùng được cho chất ăn mòn

7.

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động tổng quát đúng của tốc độ kế xung.

a)

Dùng đĩa có khe/vạch và cảm biến quang hoặc từ để tạo xung theo tốc độ quay; mạch đếm/tần số suy ra tốc độ

b)

Dùng nhiệt điện để tạo xung tỷ lệ nhiệt độ

c)

Dùng cảm biến áp điện cố định tạo điện áp DC

d)

Dùng điện trở biến thiên đo trực tiếp mômen quay

8.

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động đúng của cảm biến nhiệt ngẫu.

a)

Hai kim loại khác nhau nối tại hai mối; chênh nhiệt độ sinh sức điện động theo hiệu ứng Seebeck

b)

Một điện trở kim loại thay đổi theo nhiệt độ (RTD)

c)

Một tinh thể áp điện phát điện khi bị nén

d)

Một diode bán dẫn phân cực thuận

9.

Nhận định đúng về cảm biến biến dạng điện trở kim loại (strain gauge).

a)

Điện trở dây/foil kim loại thay đổi tỷ lệ với biến dạng cơ; đo bằng cầu Wheatstone và khuếch đại vi sai

b)

Là cảm biến điện dung có bản cực song song

c)

Không cần bù nhiệt trong mọi điều kiện

d)

Chỉ đo được nén, không đo được kéo

10.

Phương án thiết kế mạch đo lường phù hợp cho cảm biến nhiệt độ PT100.

a)

Dùng cầu Wheatstone hoặc nguồn dòng ổn định, khuếch đại vi sai và tuyến tính hoá trong xử lý tín hiệu

b)

Dùng mạch chỉnh lưu toàn kỳ và biến áp nguồn lớn

c)

Dùng cảm biến Hall và bộ đo từ thông

d)

Dùng mạch phát xung TTL trực tiếp vào PT100

11.

Phương án thiết kế mạch đo lường phù hợp cho cảm biến nhiệt độ loại cặp nhiệt (thermocouple).

a)

Khuếch đại điện áp vi sai nhỏ, bù mối lạnh và lọc nhiễu, sau đó số hoá/hiển thị

b)

Dùng cầu Wheatstone bốn nhánh như RTD mà không cần bù

c)

Chỉ cần nối trực tiếp vào vôn kế DC là đủ chính xác

d)

Dùng cảm biến quang để bù nhiễu ánh sáng

12.

Phương án thiết kế mạch đo lường và ứng dụng cho cảm biến ánh sáng loại quang trở.

a)

Dùng mạch phân áp/khuếch đại theo điện áp, hiệu chỉnh tuyến tính theo độ rọi

b)

Dùng bộ đếm xung tốc độ cao

c)

Chỉ dùng cầu cảm ứng từ

d)

Dùng mạch đo nhiệt độ PT100

13.

Phương án thiết kế mạch đo lường và ứng dụng cho cảm biến ánh sáng loại photo diode.

a)

Phân cực ngược, thu dòng quang điện và khuếch đại transimpedance để đo quang thông

b)

Phân cực thuận lớn để tăng phát quang

c)

Chỉ dùng như điện trở phụ thuộc nhiệt

d)

Đo bằng cầu Wheatstone bốn nhánh

14.

Phương án thiết kế mạch đo lường và ứng dụng cho cảm biến ánh sáng loại photo transistor.

a)

Dùng cấu hình thu dòng ở cực collector, điện trở tải và khuếch đại để đo cường độ sáng

b)

Bắt buộc phân cực ngược ở cực base để hoạt động

c)

Chỉ dùng trong mạch cầu AC 50 Hz

d)

Không cần khuếch đại vì dòng luôn rất lớn

15.

Giải pháp đo lường phù hợp cho cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên (VR sensor).

a)

Khuếch đại tín hiệu cảm ứng, tạo tín hiệu chuẩn hoá/Schmitt và đếm tần số theo răng/vạch

b)

Dùng mạch đo điện dung song song

c)

Chỉ cần nguồn dòng ổn định như RTD

d)

Dùng diode Zener đo trực tiếp tốc độ

16.

Giải pháp đo lường phù hợp cho cảm biến đo tốc độ kế quang.

a)

Dùng LED–photodiode/phototransistor với đĩa khe vạch, tạo xung sạch và đếm tần số để suy ra tốc độ

b)

Dùng cầu Wheatstone đo biến trở

c)

Dùng cảm biến Hall đo từ thông DC

d)

Dùng áp kế vi sai đo chênh áp

17.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây.

a)

Đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

18.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây.

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

19.

Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành.

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng áp suất

d)

Đại lượng tốc độ

20.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = F(m) thì.

a)

(m) là đại lượng đầu ra

b)

(m) là đại lượng đầu vào

c)

(m) là phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại lượng điện

21.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = F(m) thì.

a)

(m) là đại lượng không điện

b)

(m) là đại lượng điện

c)

(m) là đại lượng dòng điện

d)

(m) là đại lượng trở kháng

22.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = F(m) thì.

a)

(m) là đại lượng kích thích của cảm biến

b)

(m) là đại lượng đầu ra của cảm biến

c)

(m) là đại lượng kích thích của cảm biến

d)

(m) là đại lượng đầu vào của cảm biến

23.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu.

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

24.

Phương trình đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào.

a)

Phương pháp tuyến tính

b)

Phương pháp phi tuyến

c)

Phương pháp bình phương tối thiểu

d)

Phương pháp bình phương lớn nhất

25.

Đường cong chuẩn của cảm biến là.

a)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào

b)

Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào

c)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào

d)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào

26.

Đường cong chuẩn có thể biểu diễn.

a)

Bảng liệt kê

b)

Biểu diễn đại số và đồ thị

c)

Độ nhạy

d)

Sai số

27.

Các cảm biến Analog thường cho mối quan hệ giữa ngõ vào vật lý và ngõ ra tính chất là đường thẳng nhờ.

a)

Loại bỏ các ảnh hưởng của tác động môi trường xung quanh

b)

Phương pháp tuyến tính hóa đường đặc tính của cảm biến

c)

Triệt tiêu sai lệch trong quá trình đo của cảm biến

d)

Chỉnh được độ nhạy cho cảm biến

28.

Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây.

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hòa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng

29.

Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây.

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hòa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng

30.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây.

a)

Hiệu ứng quang điện

b)

Hiệu ứng quang điện – điện từ

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

31.

Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây.

a)

Cảm biến đo từ thông

b)

Cảm biến đo bức xạ ánh sáng

c)

Cảm biến đo dòng điện

d)

Cảm biến đo tốc độ

32.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: sơ đồ gồm hai vật liệu khác nhau M1 và M2 nối tại hai mối có nhiệt độ T1 và T2, tạo sức điện động e giữa hai đầu tự do.

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoá điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

33.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: khung dây/ cuộn dây chịu từ thông Φ biến thiên tạo điện áp v cảm ứng ở hai đầu.

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoá điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

34.

Hình vẽ mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (khối chịu lực F tạo vận tốc V; sơ đồ biến đổi cơ–điện)?

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoá điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

35.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (đường đặc tính từ hóa với B và Ω, sinh suất điện động e)?

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoá điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

36.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (nguồn sáng chiếu lên phần tử trong từ trường B, mạch có điện trở tải)?

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoá điện

c)

Hiệu ứng quang – điện – từ

d)

Hiệu ứng Hall

37.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (bản dẫn đặt trong từ trường B, góc θ và nam châm N–S)?

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hoá điện

c)

Hiệu ứng quang – điện – từ

d)

Hiệu ứng Hall

38.

Hình vẽ sau minh hoạ hoạt động của

a)

Cảm biến từ

b)

Cảm biến điện cảm

c)

Ứng dụng của cảm biến Hall

d)

Cảm biến hiệu ứng Hall

39.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

40.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

41.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

42.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến quang, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng

43.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến quang, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng

44.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

45.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

46.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

47.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

48.

Hình sau là cách mắc tải cho

a)

Cảm biến ngõ ra loại PNP

b)

Cảm biến ngõ ra loại NPN

c)

Cảm biến ngõ ra loại relay

d)

Cảm biến ngõ ra lại Opto

49.

Hình sau là cách mắc tải cho

a)

Cảm biến ngõ ra loại PNP

b)

Cảm biến ngõ ra loại NPN

c)

Cảm biến ngõ ra loại relay

d)

Cảm biến ngõ ra lại Opto

50.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

51.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

52.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

53.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

54.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt

b)

Cầu Wheastone

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

55.

Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến có ngõ ra dạng

a)

ON/OFF

b)

Analog

c)

ON/OFF và Analog

d)

Bất kỳ

56.

Cảm biến nào sau đây không đo được mực nước

a)

Cảm biến siêu âm

b)

Phao biến trở

c)

Cảm biến áp suất

d)

Cảm biến quang

57.

Sự khác nhau cơ bản giữa loại NPN và PNP của cùng một loại cảm biến

a)

Thời gian đáp ứng

b)

Độ chính xác

c)

Mức logic ngõ ra

d)

Độ nhạy của cảm biến

58.

Cảm biến từ không có khả năng phát hiện ra vật liệu nào sau đây: 2

a)

Lon nhôm

b)

Bàn máy bằng thép

c)

Hộp sữa bằng giấy

d)

Mũi khoan bằng đồng

59.

Sự khác nhau giữa cảm biến từ không tiếp điểm và cảm biến điện cảm là:

a)

Cấu tạo của cuộn dây tạo từ trường

b)

Bộ dao động LC bên trong chúng

c)

Mạch phát hiện ngưỡng (trigger)

d)

Tất cả đều sai

60.

Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại dựa vào nguyên tắc nào sau đây:

a)

Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và tăng dần biên độ dao động mạch LC

b)

Hình thành dòng điện xoáy bên trong cảm biến làm tăng biên độ dao động mạch LC

c)

Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu dẫn đến làm giảm dần biên độ mạch LC

d)

Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và cảm biến làm tắt LC

61.

Cảm biến báo cờ phạm vi cảm nhận thay đổi theo độ dày của vật liệu cảm là:

a)

Cảm biến tiệm cận từ

b)

Cảm biến tiệm cận điện cảm

c)

Cảm biến siêu âm

d)

Cảm biến quang

62.

Cảm biến tiệm cận điện dung có đặc tính gì

a)

Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu kim loại

b)

Phát hiện các vật lạ từ các vật liệu khác nhau

c)

Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu phi kim

d)

Chỉ phát hiện vật mang từ tính

63.

Ưu điểm của cảm biến tiệm cận điện dung so với cảm biến tiệm cận từ là:

a)

Khoảng cách phát hiện vật xa hơn

b)

Có khả năng phát hiện vật liệu là chất lỏng

c)

Tín hiệu ngõ ra là Analog

d)

Độ chính xác cao hơn

64.

Ngõ ra của cảm biến tiệm cận từ là gì?

a)

Analog

b)

ON/OFF

c)

Từ trường

d)

Tần số

65.

Ngõ ra của cảm biến quang là gì?

a)

Analog

b)

ON/OFF (logic)

c)

ON/OFF và Analog

d)

Tần số

66.

Hình sau mô tả nguyên tắc chế tạo cảm biến tiệm cận loại nào?

a)

Cảm biến từ

b)

Cảm biến điện dung

c)

Cảm biến quang

d)

Cảm biến siêu âm

67.

Hình sau mô tả nguyên tắc chế tạo cảm biến tiệm cận loại nào?

a)

Cảm biến từ

b)

Cảm biến điện dung

c)

Cảm biến quang

d)

Cảm biến siêu âm

68.

Yếu tố nào của đối tượng không ảnh hưởng đến khoảng cách đo của cảm biến từ?

a)

Kích cỡ

b)

Vật liệu

c)

Bề dày

d)

Màu sắc

69.

Hình vẽ sau mô tả nguyên lý hoạt động của loại cảm biến nào?

a)

Cảm biến từ

b)

Cảm biến điện dung

c)

Cảm biến quang

d)

Cảm biến siêu âm

70.

Theo hình vẽ bên dưới là dạng ngõ ra của một loại cảm biến (ON/OFF), ngõ ra này có tên gọi là gì?

a)

Relay

b)

Reed

c)

PNP

d)

NPN

71.

Nguyên tắc hoạt động của cảm biến tiệm cận loại điện dung là gì?

a)

Sự thay đổi từ trường ở đầu cảm biến khi có vật đi vào vùng phát hiện của cảm biến

b)

Dựa theo nguyên tắc tĩnh điện (sự thay đổi điện dung giữa vật cần phát hiện và đầu cảm biến)

c)

Sự thay đổi điện dung giữa vật cần phát hiện và đất

d)

Áp lực tác động lên đầu cảm biến

72.

Chức năng của cảm biến tiệm cận loại điện dung là gì?

a)

Giống như cảm biến tiệm cận loại điện cảm

b)

Có thể phát hiện ra mọi loại vật thể

c)

Chỉ phát hiện được các vật làm bằng phi kim

d)

Phát hiện các vật thể có hằng số điện môi lớn hơn bằng hằng số điện môi của không khí

73.

Để đo đếm số vòng xoay của một động cơ, nên dùng loại cảm biến nào?

a)

Cảm biến tiệm cận loại điện cảm

b)

Cảm biến tiệm cận loại điện cảm hoặc loại điện dung

c)

Cảm biến tiệm cận loại điện dung

d)

Cảm biến từ

74.

Cảm biến điện dung phát hiện vật thể là do đâu?

a)

Tại đầu cảm biến phát hiện ra một từ trường

b)

Tại đầu cảm biến phát hiện ra một điện trường

c)

Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy

d)

Tại đầu cảm biến nam châm

75.

Cảm biến điện cảm phát hiện vật thể là do đâu?

a)

Tại đầu cảm biến phát hiện ra một từ trường

b)

Tại đầu cảm biến phát hiện ra một điện trường

c)

Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy

d)

Tại đầu cảm biến nam châm

76.

Cảm biến điện dung dùng để làm gì?

a)

Phát hiện vật thể kim loại

b)

Phát hiện vật thể phi kim loại

c)

Phát hiện vật thể có hằng số điện môi lớn hơn không khí

d)

Phát hiện mức nước

77.

Cảm biến điện cảm dùng để làm gì?

a)

Phát hiện vật thể kim loại

b)

Phát hiện vật thể phi kim loại

c)

Phát hiện vật thể có hằng số điện môi lớn hơn không khí

d)

Phát hiện mức nước

78.

Điện trở của quang trở được cấu tạo tương đương như thế nào?

a)

Hai điện trở tối Rco và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rep mắc song song nhau

b)

Hai điện trở tối Rco và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rep mắc nối tiếp nhau

c)

Hai điện trở tối Rcp và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rco mắc song song nhau

d)

Hai điện trở tối Rcp và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rco mắc nối tiếp nhau

79.

Giá trị điện trở Rco của điện trở quang phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, kích thước và nhiệt độ

b)

Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, kích thước và cường độ sáng

c)

Vật liệu cấu tạo, độ nhạy cảm với ánh sáng, kích thước và nhiệt độ

d)

Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, chất bán dẫn pha tạp vào và nhiệt độ

80.

Bề mặt nào cho phản ứng ánh sáng tốt nhất đối với cảm biến quang?

a)

Bề mặt khuếch tán

b)

Bề mặt bóng loáng

c)

Bề mặt kim loại

d)

Bề mặt trong suốt

81.

Chế độ quang dẫn của diode cảm quang là gì?

a)

Chế độ quang dẫn đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp ngắn và dải thông lớn

b)

Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ phi tuyến cao, thời gian hồi đáp ngắn và dải thông lớn

c)

Chế độ quang dẫn đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp dài lớn và dải thông lớn

d)

Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp ngắn và dải thông bé

82.

Transistor cảm quang được phân cực bằng cách chiếu ánh sáng vào mối nối giữa các cực nào?

a)

Cực B và C

b)

Cực B và E

c)

Cực C và E

d)

Điều kiện khác

83.

Cấu tạo cơ bản của cảm biến quang gồm những gì?

a)

Đầu phát và đầu thu

b)

Bộ khuếch đại ánh sáng

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính phân kỳ

84.

Cảm biến nào sau đây bị ảnh hưởng bởi bề mặt và màu sắc của vật nền?

a)

Cảm biến phát quang chung

b)

Cảm biến quang thu phát riêng

c)

Cảm biến quang khuếch tán

d)

Cảm biến quang phản xạ giới hạn

85.

Cảm biến đo được vị trí và khoảng cách có ngõ ra thuộc loại nào?

a)

ON/OFF

b)

Analog

c)

ON/OFF và Analog

d)

Dạng sóng bất kỳ

86.

Cảm biến đo vị trí và khoảng cách được đo theo phương pháp nào sau đây?

a)

Phần tử cảm biến gắn với vật di động, tín hiệu đo là một hàm phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến, thông thường là trở kháng

b)

Phần tử cảm biến gắn với vật cố định, tín hiệu đo là một hàm phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến, thông thường là điện áp

c)

Phần tử cảm biến gắn với vật di động, tín hiệu đo là một hàm không phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến mà thường hàm này là trở kháng

d)

Phần tử cảm biến gắn với vật cố định, tín hiệu đo là một hàm không phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến, thông thường là trở kháng

87.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại nào?

a)

Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có ba mạch từ

88.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có ba mạch từ

d)

Loại có lõi từ di động

89.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên

b)

Loại có hai mạch từ hình chữ U

c)

Loại có ba mạch từ

d)

Loại có lõi từ di động

90.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có ba mạch từ

d)

Loại có lõi từ di động

91.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ hình chữ xuyên

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có ba mạch từ

92.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ hình chữ xuyên

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có ba mạch từ

d)

Loại có lõi từ di động

93.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ hình chữ xuyên

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có một mạch từ hình chữ U

d)

Loại có lõi từ di động

94.

Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.

a)

Loại có một mạch từ hình chữ xuyên

b)

Loại có hai mạch từ

c)

Loại có một mạch từ hình chữ U

d)

Loại có lõi từ di động

95.

Độ chính xác của Encoder quang loại tương đối phụ thuộc vào.

a)

Kích thước

b)

Số xung mà encoder tạo ra

c)

Số kênh

d)

Chiều quay

96.

Hình sau là cấu tạo của encoder quang. Encoder này dùng để.

a)

Xác định chiều quay

b)

Đo tốc độ quay

c)

Đo tốc độ quay và xác định chiều quay

d)

Tất cả đều đúng

97.

Hình sau là cấu tạo của encoder quang. Encoder này dùng để.

a)

Xác định chiều quay

b)

Đo tốc độ quay

c)

Đo tốc độ quay và xác định chiều quay

d)

Tất cả đều đúng

98.

Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên sự thay đổi về nguyên tắc nào sau đây.

a)

Thay đổi điện trở theo lực căng

b)

Thay đổi điện áp theo lực căng

c)

Thay đổi dòng điện theo lực căng

d)

Thay đổi điện từ theo lực căng

99.

Cảm biến lực được chế tạo dựa trên sự thay đổi về nguyên tắc nào.

a)

Lực quán tính

b)

Lực co – giãn

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực hút của trái đất

100.

Khi bị kéo giãn ra thì giá trị điện trở của cảm biến lực sẽ.

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào hướng nén co

101.

Trong mạch dưới hình vẽ, ý nghĩa của R_D là.

a)

Điện trở Gauge

b)

Điện trở của cảm biến

c)

Điện trở bù nhiệt

d)

Điện trở từ

102.

Trong mạch ở hình vẽ sau thì V1 = ?. Giả sử cầu Wheatstone cân bằng và các nhánh đối xứng, xác định điện áp tại nút V1 so với nguồn cung cấp VV của cầu.

a)

V/2V/2

b)

V+VV_+ - V_-

c)

VV

d)

0 V

103.

Cảm biến lực căng kiểu chuyển đổi điện trở được chia làm mấy loại.

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

104.

Cảm biến lực căng kiểu chuyển đổi điện trở, kiểu nào sau đây là đúng.

a)

Chuyển đổi điện trở lực căng dây mảnh

b)

Chuyển đổi điện trở lực căng lá mỏng

c)

Chuyển đổi điện trở lực căng màng mỏng

d)

Tất cả đều đúng

105.

Cảm biến lực căng kiểu chuyển đổi điện trở có ba thông số chính nào sau đây.

a)

Kích thước của đế, giá trị điện trở của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép

b)

Độ mỏng của cảm biến, giá trị điện trở của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép

c)

Kích thước của đế, giá trị của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép

d)

Giá trị của cảm biến, giá trị điện trở của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép

106.

Ảnh hưởng của cảm biến lực căng dạng dán theo cầu Wheatstone như hình vẽ sau là.

a)

Hạn chế được dây nối nhưng không hoàn toàn

b)

Tăng số dây nối bắt buộc

c)

Không ảnh hưởng đến dây nối

d)

Loại bỏ hoàn toàn dây nối

107.

Hằng số Young’s modulus (E) dùng để mô tả mối liên hệ

a)

Giữa độ nở dài và điện trở

b)

Giữa độ nở dài và lực tác động

c)

Điện trở và lực tác động

d)

Điện trở và áp suất

108.

Loadcell lực căng thường dùng mạch đo là mạch

a)

Cầu Wheatstone có một phần tử thay đổi

b)

Cầu Wheatstone có hai phần tử thay đổi

c)

Cầu Wheatstone có ba phần tử thay đổi

d)

Cầu Wheatstone có bốn phần tử thay đổi

109.

Loadcell lực căng là loại loadcell đo được trọng lượng nhờ sự thay đổi

a)

Áp suất chất lỏng

b)

Cân bằng thủy khí

c)

Cân bằng lực

d)

Cầu điện trở cân bằng Wheatstone

110.

Cảm biến lưu lượng sử dụng các nguyên lý nào sau đây?

a)

Áp suất sai lệch

b)

Tốc độ xoáy, tua bin, nhiệt

c)

Từ trường, khối lượng

d)

Tất cả đều đúng

111.

Mỗi lưu chất của cảm biến lưu lượng được đặc trưng bởi những yếu tố nào:

a)

Khối lượng riêng, hệ số nhớt động lực, hệ số nhớt động học

b)

Khối lượng riêng, áp suất, hệ số nhớt động học

c)

Khối lượng riêng, nhiệt độ, hệ số nhớt động lực

d)

Khối lượng riêng, hệ số nhớt động lực, tốc độ xoáy

112.

Các phần tử biến dạng thường dùng trong cảm biến áp suất là gì

a)

Màng đàn hồi hoặc màng đeo

b)

Lò xo ống, ống hình trụ

c)

Xiphong

d)

Tất cả đều đúng

113.

Cảm biến áp suất dùng phương pháp đo bằng lưu lượng thì bộ phận tạo chênh lệch áp suất được dùng là

a)

Ống co trực tiếp trên dòng chảy

b)

Không ta ống co trực tiếp trên dòng chảy

c)

Van điều tiết khí

d)

Tuabin

114.

Đối với cặp biến nhiều độ dùng kim loại, khi ta tăng nhiệt độ lên cảm biến thì điện trở của kim loại của cảm biến này sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phá vỡ liên kết giữa các phân tử