WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Phát biểu đúng nhất về sự khác nhau giữa cảm biến quang loại photodiode và phototransistor.
Photodiode có tốc độ đáp ứng nhanh, dòng ra nhỏ; phototransistor có độ khuếch đại dòng lớn nhưng đáp ứng chậm hơn
Photodiode có độ khuếch đại dòng lớn hơn phototransistor
Photodiode chỉ hoạt động ở chế độ phân cực thuận còn phototransistor chỉ ở phân cực ngược
Hai loại có đặc tính hoàn toàn giống nhau
Nhận định đúng về sự khác nhau giữa nhiệt kế điện trở oxit bán dẫn và nhiệt kế điện trở kim loại.
Điện trở oxit bán dẫn có hệ số nhiệt âm lớn; nhiệt kế kim loại có hệ số nhiệt dương nhỏ và tuyến tính hơn
Cả hai đều có hệ số nhiệt dương lớn như nhau
Nhiệt kế kim loại có hệ số nhiệt âm còn oxit bán dẫn có hệ số nhiệt dương
Điện trở oxit bán dẫn tuyến tính hơn điện trở kim loại trong toàn dải nhiệt
So sánh đúng về tốc độ kế điện từ đo vận tốc góc đồng một chiều so với xoay chiều.
Loại xoay chiều cần mạch chỉnh lưu và thường cho tín hiệu ra tỷ lệ tốt với tốc độ; loại đồng một chiều cho tín hiệu trực tiếp nhưng dễ bị trôi do nhiệt
Loại đồng một chiều bắt buộc phải dùng biến áp; loại xoay chiều không cần khuếch đại
Hai loại đều không cần phần tử cảm ứng từ
Loại đồng một chiều cho tín hiệu ra xoay chiều còn loại xoay chiều cho tín hiệu ra một chiều
Nhận định nào đúng khi so sánh áp kế vi sai kiểu chuông và áp kế vi sai kiểu pha.
Kiểu chuông đo chênh áp nhờ cột chất lỏng; kiểu pha dùng hai buồng nối với cảm biến áp suất dạng màng
Cả hai đều dựa hoàn toàn vào đo lưu lượng
Kiểu pha dùng con trượt điện trở; kiểu chuông dùng cảm biến quang
Hai kiểu đều không đo được chênh áp nhỏ
So sánh đúng về bộ biến đổi đo áp suất kiểu điện cảm và kiểu điện dung.
Kiểu điện cảm thay đổi tự cảm/cuộn cảm khi màng biến dạng; kiểu điện dung thay đổi điện dung giữa bản cực khi áp suất tác dụng
Cả hai đều chỉ thay đổi điện trở suất của màng
Kiểu điện dung chỉ dùng cho tần số cao, không đo được áp suất tĩnh
Kiểu điện cảm không cần phần tử cơ khí biến dạng
Nhận định đúng về đo mức theo phương pháp thuỷ tĩnh so với phương pháp điện.
Thuỷ tĩnh dựa vào áp suất cột chất lỏng; phương pháp điện dựa vào thay đổi điện dung/điện trở theo mức
Thuỷ tĩnh chỉ hoạt động trong chân không
Phương pháp điện luôn chính xác hơn thuỷ tĩnh trong mọi môi trường
Hai phương pháp đều không dùng được cho chất ăn mòn
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động tổng quát đúng của tốc độ kế xung.
Dùng đĩa có khe/vạch và cảm biến quang hoặc từ để tạo xung theo tốc độ quay; mạch đếm/tần số suy ra tốc độ
Dùng nhiệt điện để tạo xung tỷ lệ nhiệt độ
Dùng cảm biến áp điện cố định tạo điện áp DC
Dùng điện trở biến thiên đo trực tiếp mômen quay
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động đúng của cảm biến nhiệt ngẫu.
Hai kim loại khác nhau nối tại hai mối; chênh nhiệt độ sinh sức điện động theo hiệu ứng Seebeck
Một điện trở kim loại thay đổi theo nhiệt độ (RTD)
Một tinh thể áp điện phát điện khi bị nén
Một diode bán dẫn phân cực thuận
Nhận định đúng về cảm biến biến dạng điện trở kim loại (strain gauge).
Điện trở dây/foil kim loại thay đổi tỷ lệ với biến dạng cơ; đo bằng cầu Wheatstone và khuếch đại vi sai
Là cảm biến điện dung có bản cực song song
Không cần bù nhiệt trong mọi điều kiện
Chỉ đo được nén, không đo được kéo
Phương án thiết kế mạch đo lường phù hợp cho cảm biến nhiệt độ PT100.
Dùng cầu Wheatstone hoặc nguồn dòng ổn định, khuếch đại vi sai và tuyến tính hoá trong xử lý tín hiệu
Dùng mạch chỉnh lưu toàn kỳ và biến áp nguồn lớn
Dùng cảm biến Hall và bộ đo từ thông
Dùng mạch phát xung TTL trực tiếp vào PT100
Phương án thiết kế mạch đo lường phù hợp cho cảm biến nhiệt độ loại cặp nhiệt (thermocouple).
Khuếch đại điện áp vi sai nhỏ, bù mối lạnh và lọc nhiễu, sau đó số hoá/hiển thị
Dùng cầu Wheatstone bốn nhánh như RTD mà không cần bù
Chỉ cần nối trực tiếp vào vôn kế DC là đủ chính xác
Dùng cảm biến quang để bù nhiễu ánh sáng
Phương án thiết kế mạch đo lường và ứng dụng cho cảm biến ánh sáng loại quang trở.
Dùng mạch phân áp/khuếch đại theo điện áp, hiệu chỉnh tuyến tính theo độ rọi
Dùng bộ đếm xung tốc độ cao
Chỉ dùng cầu cảm ứng từ
Dùng mạch đo nhiệt độ PT100
Phương án thiết kế mạch đo lường và ứng dụng cho cảm biến ánh sáng loại photo diode.
Phân cực ngược, thu dòng quang điện và khuếch đại transimpedance để đo quang thông
Phân cực thuận lớn để tăng phát quang
Chỉ dùng như điện trở phụ thuộc nhiệt
Đo bằng cầu Wheatstone bốn nhánh
Phương án thiết kế mạch đo lường và ứng dụng cho cảm biến ánh sáng loại photo transistor.
Dùng cấu hình thu dòng ở cực collector, điện trở tải và khuếch đại để đo cường độ sáng
Bắt buộc phân cực ngược ở cực base để hoạt động
Chỉ dùng trong mạch cầu AC 50 Hz
Không cần khuếch đại vì dòng luôn rất lớn
Giải pháp đo lường phù hợp cho cảm biến đo tốc độ kiểu từ trở biến thiên (VR sensor).
Khuếch đại tín hiệu cảm ứng, tạo tín hiệu chuẩn hoá/Schmitt và đếm tần số theo răng/vạch
Dùng mạch đo điện dung song song
Chỉ cần nguồn dòng ổn định như RTD
Dùng diode Zener đo trực tiếp tốc độ
Giải pháp đo lường phù hợp cho cảm biến đo tốc độ kế quang.
Dùng LED–photodiode/phototransistor với đĩa khe vạch, tạo xung sạch và đếm tần số để suy ra tốc độ
Dùng cầu Wheatstone đo biến trở
Dùng cảm biến Hall đo từ thông DC
Dùng áp kế vi sai đo chênh áp
Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây.
Đại lượng vật lý
Đại lượng điện
Đại lượng dòng điện
Đại lượng điện áp
Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây.
Đại lượng không điện
Đại lượng điện
Đại lượng dòng điện
Đại lượng điện áp
Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành.
Đại lượng không điện
Đại lượng điện
Đại lượng áp suất
Đại lượng tốc độ
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = F(m) thì.
(m) là đại lượng đầu ra
(m) là đại lượng đầu vào
(m) là phản ứng của cảm biến
(m) là đại lượng điện
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = F(m) thì.
(m) là đại lượng không điện
(m) là đại lượng điện
(m) là đại lượng dòng điện
(m) là đại lượng trở kháng
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = F(m) thì.
(m) là đại lượng kích thích của cảm biến
(m) là đại lượng đầu ra của cảm biến
(m) là đại lượng kích thích của cảm biến
(m) là đại lượng đầu vào của cảm biến
Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu.
Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo
Trong dải chế độ có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo
Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo
Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo
Phương trình đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào.
Phương pháp tuyến tính
Phương pháp phi tuyến
Phương pháp bình phương tối thiểu
Phương pháp bình phương lớn nhất
Đường cong chuẩn của cảm biến là.
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào
Đường cong chuẩn có thể biểu diễn.
Bảng liệt kê
Biểu diễn đại số và đồ thị
Độ nhạy
Sai số
Các cảm biến Analog thường cho mối quan hệ giữa ngõ vào vật lý và ngõ ra tính chất là đường thẳng nhờ.
Loại bỏ các ảnh hưởng của tác động môi trường xung quanh
Phương pháp tuyến tính hóa đường đặc tính của cảm biến
Triệt tiêu sai lệch trong quá trình đo của cảm biến
Chỉnh được độ nhạy cho cảm biến
Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây.
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hòa nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng
Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây.
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hòa nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng
Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây.
Hiệu ứng quang điện
Hiệu ứng quang điện – điện từ
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây.
Cảm biến đo từ thông
Cảm biến đo bức xạ ánh sáng
Cảm biến đo dòng điện
Cảm biến đo tốc độ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: sơ đồ gồm hai vật liệu khác nhau M1 và M2 nối tại hai mối có nhiệt độ T1 và T2, tạo sức điện động e giữa hai đầu tự do.
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoá điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: khung dây/ cuộn dây chịu từ thông Φ biến thiên tạo điện áp v cảm ứng ở hai đầu.
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoá điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (khối chịu lực F tạo vận tốc V; sơ đồ biến đổi cơ–điện)?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoá điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (đường đặc tính từ hóa với B và Ω, sinh suất điện động e)?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoá điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (nguồn sáng chiếu lên phần tử trong từ trường B, mạch có điện trở tải)?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoá điện
Hiệu ứng quang – điện – từ
Hiệu ứng Hall
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào (bản dẫn đặt trong từ trường B, góc θ và nam châm N–S)?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoá điện
Hiệu ứng quang – điện – từ
Hiệu ứng Hall
Hình vẽ sau minh hoạ hoạt động của
Cảm biến từ
Cảm biến điện cảm
Ứng dụng của cảm biến Hall
Cảm biến hiệu ứng Hall
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến quang, ngõ ra thường mở
Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến quang, ngõ ra thường mở
Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình sau là cách mắc tải cho
Cảm biến ngõ ra loại PNP
Cảm biến ngõ ra loại NPN
Cảm biến ngõ ra loại relay
Cảm biến ngõ ra lại Opto
Hình sau là cách mắc tải cho
Cảm biến ngõ ra loại PNP
Cảm biến ngõ ra loại NPN
Cảm biến ngõ ra loại relay
Cảm biến ngõ ra lại Opto
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt
Cầu Wheastone
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến có ngõ ra dạng
ON/OFF
Analog
ON/OFF và Analog
Bất kỳ
Cảm biến nào sau đây không đo được mực nước
Cảm biến siêu âm
Phao biến trở
Cảm biến áp suất
Cảm biến quang
Sự khác nhau cơ bản giữa loại NPN và PNP của cùng một loại cảm biến
Thời gian đáp ứng
Độ chính xác
Mức logic ngõ ra
Độ nhạy của cảm biến
Cảm biến từ không có khả năng phát hiện ra vật liệu nào sau đây: 2
Lon nhôm
Bàn máy bằng thép
Hộp sữa bằng giấy
Mũi khoan bằng đồng
Sự khác nhau giữa cảm biến từ không tiếp điểm và cảm biến điện cảm là:
Cấu tạo của cuộn dây tạo từ trường
Bộ dao động LC bên trong chúng
Mạch phát hiện ngưỡng (trigger)
Tất cả đều sai
Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại dựa vào nguyên tắc nào sau đây:
Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và tăng dần biên độ dao động mạch LC
Hình thành dòng điện xoáy bên trong cảm biến làm tăng biên độ dao động mạch LC
Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu dẫn đến làm giảm dần biên độ mạch LC
Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và cảm biến làm tắt LC
Cảm biến báo cờ phạm vi cảm nhận thay đổi theo độ dày của vật liệu cảm là:
Cảm biến tiệm cận từ
Cảm biến tiệm cận điện cảm
Cảm biến siêu âm
Cảm biến quang
Cảm biến tiệm cận điện dung có đặc tính gì
Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu kim loại
Phát hiện các vật lạ từ các vật liệu khác nhau
Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu phi kim
Chỉ phát hiện vật mang từ tính
Ưu điểm của cảm biến tiệm cận điện dung so với cảm biến tiệm cận từ là:
Khoảng cách phát hiện vật xa hơn
Có khả năng phát hiện vật liệu là chất lỏng
Tín hiệu ngõ ra là Analog
Độ chính xác cao hơn
Ngõ ra của cảm biến tiệm cận từ là gì?
Analog
ON/OFF
Từ trường
Tần số
Ngõ ra của cảm biến quang là gì?
Analog
ON/OFF (logic)
ON/OFF và Analog
Tần số
Hình sau mô tả nguyên tắc chế tạo cảm biến tiệm cận loại nào?
Cảm biến từ
Cảm biến điện dung
Cảm biến quang
Cảm biến siêu âm
Hình sau mô tả nguyên tắc chế tạo cảm biến tiệm cận loại nào?
Cảm biến từ
Cảm biến điện dung
Cảm biến quang
Cảm biến siêu âm
Yếu tố nào của đối tượng không ảnh hưởng đến khoảng cách đo của cảm biến từ?
Kích cỡ
Vật liệu
Bề dày
Màu sắc
Hình vẽ sau mô tả nguyên lý hoạt động của loại cảm biến nào?
Cảm biến từ
Cảm biến điện dung
Cảm biến quang
Cảm biến siêu âm
Theo hình vẽ bên dưới là dạng ngõ ra của một loại cảm biến (ON/OFF), ngõ ra này có tên gọi là gì?
Relay
Reed
PNP
NPN
Nguyên tắc hoạt động của cảm biến tiệm cận loại điện dung là gì?
Sự thay đổi từ trường ở đầu cảm biến khi có vật đi vào vùng phát hiện của cảm biến
Dựa theo nguyên tắc tĩnh điện (sự thay đổi điện dung giữa vật cần phát hiện và đầu cảm biến)
Sự thay đổi điện dung giữa vật cần phát hiện và đất
Áp lực tác động lên đầu cảm biến
Chức năng của cảm biến tiệm cận loại điện dung là gì?
Giống như cảm biến tiệm cận loại điện cảm
Có thể phát hiện ra mọi loại vật thể
Chỉ phát hiện được các vật làm bằng phi kim
Phát hiện các vật thể có hằng số điện môi lớn hơn bằng hằng số điện môi của không khí
Để đo đếm số vòng xoay của một động cơ, nên dùng loại cảm biến nào?
Cảm biến tiệm cận loại điện cảm
Cảm biến tiệm cận loại điện cảm hoặc loại điện dung
Cảm biến tiệm cận loại điện dung
Cảm biến từ
Cảm biến điện dung phát hiện vật thể là do đâu?
Tại đầu cảm biến phát hiện ra một từ trường
Tại đầu cảm biến phát hiện ra một điện trường
Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy
Tại đầu cảm biến nam châm
Cảm biến điện cảm phát hiện vật thể là do đâu?
Tại đầu cảm biến phát hiện ra một từ trường
Tại đầu cảm biến phát hiện ra một điện trường
Tại đầu cảm biến có dòng điện xoáy
Tại đầu cảm biến nam châm
Cảm biến điện dung dùng để làm gì?
Phát hiện vật thể kim loại
Phát hiện vật thể phi kim loại
Phát hiện vật thể có hằng số điện môi lớn hơn không khí
Phát hiện mức nước
Cảm biến điện cảm dùng để làm gì?
Phát hiện vật thể kim loại
Phát hiện vật thể phi kim loại
Phát hiện vật thể có hằng số điện môi lớn hơn không khí
Phát hiện mức nước
Điện trở của quang trở được cấu tạo tương đương như thế nào?
Hai điện trở tối Rco và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rep mắc song song nhau
Hai điện trở tối Rco và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rep mắc nối tiếp nhau
Hai điện trở tối Rcp và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rco mắc song song nhau
Hai điện trở tối Rcp và điện trở được xác định bởi hiệu ứng quang điện do ánh sáng tác động Rco mắc nối tiếp nhau
Giá trị điện trở Rco của điện trở quang phụ thuộc vào yếu tố nào?
Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, kích thước và nhiệt độ
Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, kích thước và cường độ sáng
Vật liệu cấu tạo, độ nhạy cảm với ánh sáng, kích thước và nhiệt độ
Vật liệu cấu tạo, dạng hình học, chất bán dẫn pha tạp vào và nhiệt độ
Bề mặt nào cho phản ứng ánh sáng tốt nhất đối với cảm biến quang?
Bề mặt khuếch tán
Bề mặt bóng loáng
Bề mặt kim loại
Bề mặt trong suốt
Chế độ quang dẫn của diode cảm quang là gì?
Chế độ quang dẫn đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp ngắn và dải thông lớn
Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ phi tuyến cao, thời gian hồi đáp ngắn và dải thông lớn
Chế độ quang dẫn đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp dài lớn và dải thông lớn
Chế độ quang dẫn được đặc trưng bởi độ tuyến tính cao, thời gian hồi đáp ngắn và dải thông bé
Transistor cảm quang được phân cực bằng cách chiếu ánh sáng vào mối nối giữa các cực nào?
Cực B và C
Cực B và E
Cực C và E
Điều kiện khác
Cấu tạo cơ bản của cảm biến quang gồm những gì?
Đầu phát và đầu thu
Bộ khuếch đại ánh sáng
Thấu kính hội tụ
Thấu kính phân kỳ
Cảm biến nào sau đây bị ảnh hưởng bởi bề mặt và màu sắc của vật nền?
Cảm biến phát quang chung
Cảm biến quang thu phát riêng
Cảm biến quang khuếch tán
Cảm biến quang phản xạ giới hạn
Cảm biến đo được vị trí và khoảng cách có ngõ ra thuộc loại nào?
ON/OFF
Analog
ON/OFF và Analog
Dạng sóng bất kỳ
Cảm biến đo vị trí và khoảng cách được đo theo phương pháp nào sau đây?
Phần tử cảm biến gắn với vật di động, tín hiệu đo là một hàm phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến, thông thường là trở kháng
Phần tử cảm biến gắn với vật cố định, tín hiệu đo là một hàm phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến, thông thường là điện áp
Phần tử cảm biến gắn với vật di động, tín hiệu đo là một hàm không phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến mà thường hàm này là trở kháng
Phần tử cảm biến gắn với vật cố định, tín hiệu đo là một hàm không phụ thuộc vị trí trong phần tử cảm biến, thông thường là trở kháng
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại nào?
Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên
Loại có hai mạch từ
Loại có ba mạch từ
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên
Loại có hai mạch từ
Loại có ba mạch từ
Loại có lõi từ di động
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ có khe từ biến thiên
Loại có hai mạch từ hình chữ U
Loại có ba mạch từ
Loại có lõi từ di động
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ
Loại có hai mạch từ
Loại có ba mạch từ
Loại có lõi từ di động
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ hình chữ xuyên
Loại có hai mạch từ
Loại có ba mạch từ
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ hình chữ xuyên
Loại có hai mạch từ
Loại có ba mạch từ
Loại có lõi từ di động
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ hình chữ xuyên
Loại có hai mạch từ
Loại có một mạch từ hình chữ U
Loại có lõi từ di động
Hình vẽ sau mô tả cho cảm biến điện cảm ngõ ra analog thuộc loại.
Loại có một mạch từ hình chữ xuyên
Loại có hai mạch từ
Loại có một mạch từ hình chữ U
Loại có lõi từ di động
Độ chính xác của Encoder quang loại tương đối phụ thuộc vào.
Kích thước
Số xung mà encoder tạo ra
Số kênh
Chiều quay
Hình sau là cấu tạo của encoder quang. Encoder này dùng để.
Xác định chiều quay
Đo tốc độ quay
Đo tốc độ quay và xác định chiều quay
Tất cả đều đúng
Hình sau là cấu tạo của encoder quang. Encoder này dùng để.
Xác định chiều quay
Đo tốc độ quay
Đo tốc độ quay và xác định chiều quay
Tất cả đều đúng
Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên sự thay đổi về nguyên tắc nào sau đây.
Thay đổi điện trở theo lực căng
Thay đổi điện áp theo lực căng
Thay đổi dòng điện theo lực căng
Thay đổi điện từ theo lực căng
Cảm biến lực được chế tạo dựa trên sự thay đổi về nguyên tắc nào.
Lực quán tính
Lực co – giãn
Lực đàn hồi
Lực hút của trái đất
Khi bị kéo giãn ra thì giá trị điện trở của cảm biến lực sẽ.
Tăng lên
Giảm xuống
Không thay đổi
Tùy thuộc vào hướng nén co
Trong mạch dưới hình vẽ, ý nghĩa của R_D là.
Điện trở Gauge
Điện trở của cảm biến
Điện trở bù nhiệt
Điện trở từ
Trong mạch ở hình vẽ sau thì V1 = ?. Giả sử cầu Wheatstone cân bằng và các nhánh đối xứng, xác định điện áp tại nút V1 so với nguồn cung cấp V của cầu.
V/2
V+−V−
V
0 V
Cảm biến lực căng kiểu chuyển đổi điện trở được chia làm mấy loại.
Hai loại
Ba loại
Bốn loại
Năm loại
Cảm biến lực căng kiểu chuyển đổi điện trở, kiểu nào sau đây là đúng.
Chuyển đổi điện trở lực căng dây mảnh
Chuyển đổi điện trở lực căng lá mỏng
Chuyển đổi điện trở lực căng màng mỏng
Tất cả đều đúng
Cảm biến lực căng kiểu chuyển đổi điện trở có ba thông số chính nào sau đây.
Kích thước của đế, giá trị điện trở của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép
Độ mỏng của cảm biến, giá trị điện trở của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép
Kích thước của đế, giá trị của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép
Giá trị của cảm biến, giá trị điện trở của cảm biến, dòng điện tối đa cho phép
Ảnh hưởng của cảm biến lực căng dạng dán theo cầu Wheatstone như hình vẽ sau là.
Hạn chế được dây nối nhưng không hoàn toàn
Tăng số dây nối bắt buộc
Không ảnh hưởng đến dây nối
Loại bỏ hoàn toàn dây nối
Hằng số Young’s modulus (E) dùng để mô tả mối liên hệ
Giữa độ nở dài và điện trở
Giữa độ nở dài và lực tác động
Điện trở và lực tác động
Điện trở và áp suất
Loadcell lực căng thường dùng mạch đo là mạch
Cầu Wheatstone có một phần tử thay đổi
Cầu Wheatstone có hai phần tử thay đổi
Cầu Wheatstone có ba phần tử thay đổi
Cầu Wheatstone có bốn phần tử thay đổi
Loadcell lực căng là loại loadcell đo được trọng lượng nhờ sự thay đổi
Áp suất chất lỏng
Cân bằng thủy khí
Cân bằng lực
Cầu điện trở cân bằng Wheatstone
Cảm biến lưu lượng sử dụng các nguyên lý nào sau đây?
Áp suất sai lệch
Tốc độ xoáy, tua bin, nhiệt
Từ trường, khối lượng
Tất cả đều đúng
Mỗi lưu chất của cảm biến lưu lượng được đặc trưng bởi những yếu tố nào:
Khối lượng riêng, hệ số nhớt động lực, hệ số nhớt động học
Khối lượng riêng, áp suất, hệ số nhớt động học
Khối lượng riêng, nhiệt độ, hệ số nhớt động lực
Khối lượng riêng, hệ số nhớt động lực, tốc độ xoáy
Các phần tử biến dạng thường dùng trong cảm biến áp suất là gì
Màng đàn hồi hoặc màng đeo
Lò xo ống, ống hình trụ
Xiphong
Tất cả đều đúng
Cảm biến áp suất dùng phương pháp đo bằng lưu lượng thì bộ phận tạo chênh lệch áp suất được dùng là
Ống co trực tiếp trên dòng chảy
Không ta ống co trực tiếp trên dòng chảy
Van điều tiết khí
Tuabin
Đối với cặp biến nhiều độ dùng kim loại, khi ta tăng nhiệt độ lên cảm biến thì điện trở của kim loại của cảm biến này sẽ
Tăng
Giảm
Không đổi
Phá vỡ liên kết giữa các phân tử
