wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lí đại cương

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý là gì?

a)

Lý lẽ của cái tâm

b)

Những hiện tượng tự nhiên

c)

Những hiện tượng tinh thần nảy sinh và diễn biến ở trong não

d)

Lý lẽ của trái tim

2.

Mối quan hệ giữa hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường là?

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lý có cơ sở vật chất là não

3.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lý người là?

a)

Có thế giới khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hoạt động bình thường

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

4.

Tâm lý người có nguồn gốc từ đâu?

a)

Hoạt động của cá nhân

b)

Não người

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

5.

“Để đạt kết quả cao trong học tập, Vy không ngừng cố gắng tìm tòi, học hỏi và đổi mới các phương pháp học tập phù hợp với từng môn học” tình huống trên biểu hiện cho chức năng tâm lý nào?

a)

Chức năng định hướng hoạt động

b)

Chức năng điều khiển hoạt động

c)

Chức năng điều chỉnh hoạt động

d)

Chức năng động lực

6.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và lịch sử cộng đồng, xã hội

d)

Tâm lý người mang tính chủ thể

7.

Tâm lý người khác xa so với tâm lý của động vật ở chỗ:

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Có tính chủ thể

c)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

d)

Có tính sinh động

8.

“Mỗi cá nhân trong khi tạo ra hình ảnh tâm lý về thế giới đã đưa vốn hiểu biết, vốn kinh nghiệm, đưa cái riêng của mình (về nhu cầu, xu hướng, kiến thức, kinh nghiệm)... vào trong hình ảnh đó” là một trong các biểu hiện của:

a)

Tính xã hội của đời sống tâm lý người

b)

Tính lịch sử của đời sống tâm lý người

c)

Tính chủ thể trong đời sống tâm lý người

d)

Tính sinh động của tâm lý người

9.

Hãy xác định chức năng tâm lý trong tình huống sau: “Mẹ Mai mất vì bệnh ung thư khi em còn rất nhỏ. Kể từ đó, Mai quyết định em sẽ trở thành một bác sĩ để chữa bệnh cho mọi người”.

a)

Chức năng định hướng hoạt động

b)

Chức năng điều khiển hoạt động

c)

Chức năng điều chỉnh hoạt động

d)

Chức năng động lực

10.

Tâm lý học là?

a)

Lý lẽ của cái tâm

b)

Nhìn là hiểu mà không cần nói

c)

Những hiện tượng tinh thần này sinh trong đầu óc con người, nó gắn liền và điều hành mọi hành động, hoạt động của con người

d)

Lý lẽ của trái tim

11.

Một phép thử dùng để đo lường các yếu tố tâm lý, mà trước đó đã được chuẩn hóa trên một số lượng người đủ tiêu biểu là thuộc về phương pháp?

a)

Thực nghiệm

b)

Trắc nghiệm

c)

Quan sát

d)

Phân tích sản phẩm hoạt động cá nhân

12.

Theo tiếng Latinh, “Psyche” có nghĩa là gì?

a)

Linh hồn, tâm hồn

b)

Học thuyết

c)

Tâm lý

d)

Khoa học về tâm lý

13.

Từ nào trong các từ sau có nghĩa là Tâm lý học?

a)

Psychology

b)

Sociology

c)

Biology

d)

History

14.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Con vật không có tâm lý

b)

Con vật có tâm lý

c)

Con vật và con người đều có tâm lý

d)

Tâm lý con vật phát triển thấp hơn so với tâm lý con người

15.

Tâm lý học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sinh lý học

b)

Nhân học

c)

Triết học

d)

Xã hội học

16.

Tâm lý học trở thành một khoa học độc lập khi nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Thế kỷ 19

d)

Thế kỷ 20

17.

Phòng thực nghiệm tâm lý đầu tiên được thành lập khi nào, ở đâu và do ai thành lập?

a)

Năm 1789, Leipzig (Đức), Wiheml Wundt

b)

Năm 1789, Áo, Wiheml Wundt

c)

Năm 1879, Leipzig (Đức), Wiheml Wundt

d)

Năm 1897, Mỹ, Carl Roger

18.

Theo Sigmund Freud, những hiện tượng tâm lý xảy ra trong chính chúng ta mà chúng ta không biết và không kiểm soát được chúng gọi là?

a)

Ý thức

b)

Tiền ý thức

c)

Vô thức

d)

Những hiện tượng bí ẩn

19.

Những hiện tượng tâm lý có mở đầu và kết thúc tương đối rõ ràng, thời gian tồn tại tương đối ngắn đó là?

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

20.

Những hiện tượng tâm lý không tồn tại một cách độc lập mà luôn đi kèm với các hiện tượng tâm lý khác, nó làm nền cho các hiện tượng tâm lý khác đó là?

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

21.

Những hiện tượng tâm lý mang tính chất ổn định và bền vững cao, thời gian tồn tại lâu, được hình thành trong cuộc sống do sự lặp đi lặp lại nhiều lần và trở thành đặc trưng riêng của từng cá nhân đó là?

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

22.

Quá trình tri giác có chủ định dùng các phân tích quan mà chủ yếu là phân tích qua thị giác để thu thập các thông tin cần thiết nhằm xác định hiện tượng tâm lý cần nghiên cứu đó là?

a)

Phương pháp thực nghiệm

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp điều tra

23.

Là một công cụ đã được tiêu chuẩn hóa dùng để đo lường một cách khách quan một hay một số mặt tâm lý nhân cách thông qua những mẫu câu trả lời bằng ngôn ngữ, phi ngôn ngữ hoặc bằng các hành vi khác đó là?

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

24.

Quá trình chủ động gây ra các hiện tượng tâm lý cần nghiên cứu sau khi đã tạo ra các điều kiện cần thiết và loại trừ các yếu tố ngẫu nhiên đó là?

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương đàm thoại

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

25.

Quá trình thu nhập thông tin về hiện tượng tâm lý được nghiên cứu dựa vào các nguồn thông tin thu thập được trong quá trình trò chuyện. Nguồn thông tin có thể bao gồm các câu trả lời và các yếu tố hành vi như cử chỉ, ngôn ngữ của người trả lời đó là?

a)

Phương pháp phỏng vấn (đàm thoại, trò chuyện)

b)

Phương pháp điều tra

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

d)

Phương pháp thực nghiệm

26.

Phương pháp nghiên cứu nhằm phát hiện ra những khía cạnh đặc biệt của một khách thể để làm rõ vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau được gọi là phương pháp:

a)

Phương pháp phỏng vấn

b)

Phương pháp điều tra

c)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

27.

Dựa vào sản phẩm (vật chất, tinh thần) của hoạt động do con người tạo ra để nghiên cứu, đánh giá tâm lý con người đó là?

a)

Phương pháp nghiên cứu tiểu sử cá nhân

b)

Phương pháp điều tra

c)

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm lao động

d)

Phương pháp phỏng vấn

28.

Để đạt kết quả cao trong học tập, Nam không ngừng cố gắng tìm tòi, học hỏi và đổi mới các phương pháp học tập phù hợp với từng môn học, đây là biểu hiện cho chức năng tâm lý nào?

a)

Chức năng định hướng hoạt động

b)

Chức năng điều khiển, điều chỉnh hoạt động

c)

Chức năng kiểm tra hoạt động

d)

Chức năng động lực

29.

Phân tích các bài báo, bài kiểm tra, nhật ký, chữ viết… để biết đặc điểm Tâm lý học sinh, sinh viên là phương pháp nghiên cứu tâm lý nào?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp trắc nghiệm

c)

Phương pháp điều tra

d)

Phương pháp phân tích sản phẩm hoạt động cá nhân

30.

Khẳng định nào sau đây về tâm lý không đúng?

a)

Tâm lý không phụ thuộc vào các yếu tố khách quan từ bên ngoài

b)

Tâm lý người là sự phản ánh hiện thực khách quan của não bộ thông qua chủ thể

c)

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử

d)

Tâm lý người là chức năng của não

31.

Biểu hiện nào sau đây không mang bản chất xã hội trong phản ánh tâm lý ở người?

a)

Nói dối người khác

b)

Nói tục

c)

Đứng xếp hàng chờ giải quyết công việc

d)

Ngáp không che miệng

32.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói đến bản chất tâm lý người theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tâm lý người là sự phản ảnh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể

b)

Tâm lý người mang tính bẩm sinh di truyền

c)

Tâm lý người mang bản chất xã hội

d)

Tâm lý người mang tính lịch sử

33.

Phản ảnh là?

a)

Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó

b)

Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

c)

Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác

d)

Là sự thông tin, thông báo lẫn nhau

34.

Câu chuyện thầy bói mù xem voi thể hiện luận điểm nào về tâm lý người?

a)

Tính chủ thể trong đời sống tâm lý người

b)

Tính lịch sử trong đời sống tâm lý người

c)

Tính xã hội của đời sống tâm lý người

d)

Tính sinh động của tâm lý người

35.

Nội dung nào sau đây đúng với hình ảnh tâm lý nhất?

a)

Mang tính chủ thể, đậm màu sắc cá nhân, sinh động sáng tạo cao

b)

Mang tính tập thể, cộng đồng

c)

Mang tính giai cấp, lịch sử

d)

Mang tính xã hội

36.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: “Tâm lý người là sự… hiện thực khách quan vào não người thông qua…, tâm lý người mang bản chất xã hội lịch sử”. Đáp án điền vào chỗ trống phù hợp nhất là:

a)

Phản ánh - chủ thể

b)

Tác động - lăng kính chủ quan

c)

Tiếp nhận - cá nhân

d)

Phản ảnh - bản chất

37.

Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ tâm lý ảnh hưởng đến sinh lý?

a)

Hồi hộp khi đi thi

b)

Lo lắng đến mất ngủ

c)

Lạnh làm run người

d)

Buồn rầu vì bệnh tật

38.

Nguyên tắc “cá biệt hóa” quá trình giáo dục là một ứng dụng được rút ra từ luận điểm?

a)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội

b)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan

c)

Tâm lý người mang tính chủ thể

d)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp

39.

Mỗi khi đến giờ kiểm tra, sinh viên cảm thấy hồi hộp. Đây là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Ý thức

40.

Quan hệ giữa các hiện tượng tâm lý là?

a)

Thuộc tính tâm lý là gốc của đời sống tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý là cái nền của tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý là nét đặc trưng của tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý là quá trình nhận thức

41.

Tâm lý con người gồm ba thành phần “cái ấy”, “cái tôi”, “cái siêu tôi” là quan niệm của trường phái tâm lý học nào?

a)

Tâm lý học nhận thức

b)

Tâm lý học hoạt động

c)

Phân tâm học

d)

Tâm lý học nhân văn

42.

Trường phái tâm lý học nào có đối tượng nghiên cứu là vô thức?

a)

Tâm lý học nhân văn

b)

Tâm lý học hoạt động

c)

Tâm lý học cấu trúc

d)

Phân tâm học

43.

“Tâm lý người được hình thành trong hoạt động, giao tiếp và các mối quan hệ” là quan điểm của trường phái?

a)

Tâm lý học nhân văn

b)

Tâm lý học hoạt động

c)

Tâm lý học cấu trúc

d)

Phân tâm học

44.

Trong câu “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”, quan điểm “trời sinh tính” là đặc trưng cho trường phái tâm lý học nào?

a)

Duy vật tầm thường

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thần học

45.

Cho rằng “Tâm lý được cấu tạo từ vật chất, do vật chất trực tiếp sinh ra, giống như gan tiết ra mật…” là quan điểm thuộc về trường phái nào?

a)

Duy vật tầm thường

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thần học

46.

“Nên tôn trọng ý kiến người khác trong giao tiếp, tránh áp đặt ý kiến của bản thân” là nhận định có nguồn gốc từ luận điểm nào sau đây?

a)

Tâm lý người mang tính xã hội

b)

Tâm lý người mang tính chủ thể

c)

Tâm lý người mang tính tiềm tàng

d)

Tâm lý người mang tính sinh động

47.

“Hôm nay trời nhẹ lên cao/Tôi buồn không hiểu vì sao tôi buồn” Hiện tượng tâm lý xuất hiện trong câu thơ trên được xếp loại vào hiện tượng tâm lý nào?

a)

Vô thức

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

48.

“Xu hướng, tính cách, khí chất và năng lực” được xếp loại vào hiện tượng tâm lý nào?

a)

Hiện tượng tâm lý tiềm tàng

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Quá trình tâm lý

49.

“Khán giả bật khóc vì diễn xuất gây xúc động của diễn viên” được xếp loại vào hiện tượng tâm lý nào?

a)

Vô thức

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Quá trình tâm lý

50.

Các hiện tượng tâm lý “cảm giác, tri giác, tưởng tượng” được xếp loại nào sau đây?

a)

Hiện tượng tâm lý tiềm tàng

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Quá trình tâm lý

51.

“Anh ấy luôn được mọi người yêu mến vì sự thật thà, nhiệt tình và hay giúp đỡ mọi người” – Các hiện tượng tâm lý trong tình huống biểu hiện cho hiện tượng tâm lý nào?

a)

Hiện tượng tâm lý tiềm tàng

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Quá trình tâm lý

52.

“Các quan hệ đạo đức, pháp quyền, quan hệ giữa người với người, quan hệ cộng đồng,… quyết định bản chất tâm lý người” là luận điểm khẳng định rằng:

a)

Tâm lý người mang tính chủ thể

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội

c)

Tâm lý người mang tính sinh động

d)

Tâm lý người mang tính lịch sử

53.

Luận điểm nào sau đây đúng và đầy đủ khi nói về tâm lý người?

a)

Tâm lý là một mặt trong đời sống tinh cảm của con người

b)

Tâm lý là nhận thức của con người như cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng

c)

Tâm lý là một mặt để hình thành nhân cách

d)

Tâm lý là các hiện tượng tinh thần diễn ra trong đầu óc con người, điều hành mọi hành động của con người

54.

Khi nghiên cứu tâm lý phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội, các quan hệ xã hội mà con người sống và hoạt động trong đó. Kết luận rút ra từ luận điểm nào?

a)

Tâm lý người mang tính chủ thể

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội

c)

Tâm lý người mang tính sinh động

d)

Tâm lý người mang tính lịch sử

55.

Khẳng định nào dưới đây trái với quan điểm duy vật về tâm lý?

a)

Sự phản ảnh tâm lý không phụ thuộc vào nguyên nhân bên ngoài

b)

Các hiện tượng tâm lý là thuộc tính của não bộ

c)

Tâm lý là sự phản ảnh hiện thực khách quan của não

d)

Tâm lý người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

56.

Để giải thích và hiểu được hành vi của ai đó, hãy đặt họ vào các quan hệ xã hội mà họ là thành viên. Sở dĩ như vậy vì:

a)

Tâm lý người có nội dung xã hội và nguồn gốc xã hội

b)

Tâm lý là sự thống nhất giữa cái chung và cái riêng

c)

Tâm lý là sự thống nhất giữa nội dung và hình thức

d)

Tâm lý là sự thống nhất giữa khách quan và chủ quan

57.

“Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lý con người” là quan điểm phù hợp nhất với luận điểm nào về bản chất tâm lý người?

a)

Tâm lý người mang tính chủ thể

b)

Tâm lý người có nguồn gốc từ thế giới khách quan

c)

Tâm lý người có bản chất xã hội

d)

Tâm lý người mang tính lịch sử

58.

“Tâm lý của mỗi cá nhân là kết quả của quá trình lĩnh hội, tiếp thu vốn kinh nghiệm xã hội, nền văn hóa xã hội, thông qua hoạt động, giao tiếp, trong đó giáo dục giữ vai trò ……, hoạt động và mối quan hệ giao tiếp của con người giữ vai trò …..”. Đáp án điền vào chỗ trống phù hợp nhất là:

a)

“Quyết định” “chủ đạo”

b)

Chủ đạo – quyết định

c)

Quang trọng – hàng đầu

d)

Quan trọng – quyết định

59.

“Năng lực” là hiện tượng tâm lý được xếp vào loại nào?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Hiện tượng tâm lý tiềm tàng

60.

Đáp án nào phù hợp nhất với câu nói “Cảnh vật không thay đổi, chỉ có lòng người đổi thay”.

a)

Tính chủ thể trong đời sống tâm lý người

b)

Tính sáng tạo của đời sống tâm lý người

c)

Tính xã hội của đời sống tâm lý người

d)

Tính sinh động của tâm lý người

61.

Tính nhạy cảm được coi là mầm mống đầu tiên của tâm lý, quan điểm này xuất hiện cách đây bao lâu?

a)

Khoảng 300 triệu năm

b)

Khoảng 400 triệu năm

c)

Khoảng 500 triệu năm

d)

Khoảng 600 triệu năm

62.

Sự phát triển tâm lý của loài người được xem xét theo cấp độ phản ánh, bao gồm?

a)

Các thời kỳ cảm giác, tri giác và tư duy

b)

Thời kỳ bản năng

c)

Thời kỳ tri giác và cảm giác

d)

Thời kỳ tư duy

63.

Theo A.N. Leonchiev (nhà Tâm lý học Nga), sự phát triển tâm lý người gắn liền với sự phát triển hoạt động, trong đó có những hoạt động đóng vai trò chính trong sự phát triển, gọi là?

a)

Hoạt động chủ yếu

b)

Hoạt động cơ bản

c)

Hoạt động chủ đạo

d)

Hoạt động biến đổi

64.

Hoạt động chủ đạo của tuổi sơ sinh (từ 0 – 02 tháng tuổi) là?

a)

Vui chơi với đồ vật

b)

Bắt chước

c)

Khám phá đồ vật

d)

Ăn ngủ, phối hợp các phản xạ bẩm sinh, động tác bột phát, thực hiện các chức năng sinh lý người

65.

Hoạt động chủ đạo của tuổi hài nhi (từ 02 – 12 tháng tuổi) là?

a)

Giao tiếp cảm xúc trực tiếp, biểu hiện ở những động tác biểu cảm trong quan hệ với người lớn trước hết là cha mẹ

b)

Ăn ngủ, phối hợp các phản xạ bẩm sinh, động tác bột phát, thực hiện các chức năng sinh lý người

c)

Bắt chước hành động sử dụng đồ vật

d)

Vui chơi

66.

Hoạt động chủ đạo của tuổi vườn trẻ (từ 1 – 3 tuổi) là?

a)

Vui chơi, đặc biệt là trò chơi đóng vai theo chủ đề

b)

Giao tiếp cảm xúc trực tiếp, biểu hiện ở những động tác biểu cảm trong quan hệ với người lớn trước hết là cha mẹ

c)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức

d)

Hoạt động với đồ vật, bắt chước hành động sử dụng đồ vật, tìm tòi khám phá sự vật và chức năng của đồ vật xung quanh

67.

Hoạt động chủ đạo của tuổi đầu thanh niên (15 – 18 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập hướng nghề nghiệp

b)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

c)

Hoạt động giao tiếp với nhóm bạn

d)

Vui chơi

68.

Hoạt động chủ đạo của tuổi thiếu niên (11 – 15 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

b)

Vui chơi

c)

Hoạt động giao tiếp với nhóm bạn

d)

Hoạt động hướng nghề nghiệp

69.

Hoạt động chủ đạo của tuổi sinh viên (18 – 25 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập hướng nghề nghiệp

b)

Hoạt động giao tiếp với nhóm bạn

c)

Học tập, rèn luyện nghề nghiệp

d)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

70.

Hoạt động chủ đạo của tuổi trưởng thành là?

a)

Học tập, rèn luyện nghề nghiệp

b)

Hoạt động học tập hướng nghề nghiệp

c)

Nghiên cứu

d)

Hoạt động lao động sản xuất

71.

Hoạt động chủ đạo của tuổi già là?

a)

Nghiên cứu

b)

Nghỉ ngơi, mong muốn được truyền đạt những kinh nghiệm đã tích lũy cho thế hệ sau

c)

Vui chơi, giải trí

d)

Vui chơi với đồ vật

72.

Hành vi kỹ xảo là hành vi tự tạo trong đời sống cá thể do ... hoặc do sự lặp đi lặp lại nhiều lần.

a)

Sự nỗ lực

b)

Sự luyện tập

c)

Sự rèn luyện

d)

Sự chăm chỉ

73.

Sự phát triển tâm lí con người về phương diện cá thể là quá trình biến đổi ... từ cấp độ này sang cấp độ khác.

a)

Ngắt quãng

b)

Theo chu kỳ

c)

Liên tục

d)

Đều đặn

74.

Chú ý được hiểu là?

a)

Là sự tập trung của thị giác vào một số sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động.

b)

Là sự tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện thần kinh - tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả.

c)

Là sự sự tiếp nhận các thông tin cho hoạt động tiến hành có hiệu quả.

d)

Là sự chú tâm đến sự vật hiện tượng nào đó.

75.

Chú ý được phân ra những loại nào?

a)

Trước chủ định, sau chủ định và sau chủ định

b)

Không chủ định, có chủ định và sau chủ định

c)

Có chủ định, trước chủ định và sau chủ định

d)

Không chủ định, trước chủ định và sau chủ định

76.

Sức tập trung của chú ý, tính bền vững của chú ý, sự phân phối của chú ý và sự di chuyển của chú ý là biểu hiện của?

a)

Các đặc điểm của chú ý

b)

Các chức năng của chú ý

c)

Các thuộc tính của chú ý

d)

Các loại chú ý

77.

Sức chú ý càng cao thì cường độ chú ý càng lớn và hiệu quả hoạt động cao, là thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sự di chuyển của chú ý

b)

Sự phân phối của chú ý

c)

Sức tập trung của chú ý

d)

Tính bền vững của chú ý

78.

Khả năng duy trì chú ý trong một thời gian dài đối với một hay một số đối tượng nhất định không chuyển sang đối tượng khác, là thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sức tập trung của chú ý

b)

Tính bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối của chú ý

d)

Sự di chuyển của chú ý

79.

Khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động khác nhau một cách có chủ định, là thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sức tập trung của chú ý

b)

Tính bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối của chú ý

d)

Sự di chuyển của chú ý

80.

Khả năng chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác theo yêu cầu của hoạt động, là thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sức tập trung của chú ý

b)

Tính bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối của chú ý

d)

Sự di chuyển của chú ý

81.

Ý thức thể hiện năng lực ... cao nhất của con người về thế giới?

a)

Nhận thức

b)

Tâm lý

c)

Chú ý

d)

Phản ánh

82.

Con người muốn có ý thức, trước hết cần phải có?

a)

Hoạt động

b)

Giao tiếp

c)

Nhận thức

d)

Ý chí

83.

Giấc mơ, mộng du thuộc cấp độ nào của ý thức?

a)

Ý thức

b)

Vô thức

c)

Tự ý thức

d)

Vô ý thức

84.

Hành vi vô thức được thể hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.

b)

Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi

c)

Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp

d)

Một em bé sơ sinh khóc khi mới được sinh ra

85.

Yếu tố nào sau đây có vai trò đối với sự hình thành ý thức của loài người?

a)

Lao động, ngôn ngữ

b)

Nhận thức

c)

Thái độ, hành vi

d)

Cảm xúc

86.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

a)

Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường đến nhận thức của cá nhân

b)

Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội

c)

Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân

d)

Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

87.

Sự tập trung của ý thức vào sự vật, hiện tượng để định hướng hoạt động bảo đảm cho hoạt động tiến hành hiệu quả được gọi là?

a)

Năng lực

b)

Sự tập trung

c)

Khả năng

d)

Chú ý

88.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

a)

Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác

b)

Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

c)

Tác động của môi trường sống đến nhận thức của cá nhân

d)

Tự nhận thức, tự phân tích, đánh giá hành vi của bản thân

89.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

90.

Nội dung nào sau đây không đúng với chú ý?

a)

Chú ý tạo điều kiện cho các hoạt động phản ánh tốt nhất đối tượng

b)

Chú ý không có đối tượng riêng

c)

Chú ý là điều kiện tâm lý của hoạt động có ý thức

d)

Chú ý là một quá trình tâm lý

91.

Ý thức là?

a)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người, là khả năng con người hiểu được những tri thức mà con người đã tiếp thu được

b)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người, phản ánh bằng ngôn ngữ, là khả năng con người hiểu được những tri thức mà con người đã tiếp thu được

c)

Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ, là phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.

d)

Khả năng con người hiểu được những tri thức mà con người đã tiếp thu được

92.

Chú ý có chủ định có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mục đích tự giác, có kế hoạch, biện pháp để chú ý

b)

Có liên quan chặt chẽ với hệ thống tín hiệu thứ hai (ngôn ngữ), tình cảm, hứng thú của cá nhân

c)

Tính bền vững cao

d)

Có mục đích tự giác, có kế hoạch, biện pháp để chú ý. Có tính bền vững cao và có liên quan chặt chẽ với hệ thống tín hiệu thứ hai (ngôn ngữ), tình cảm, hứng thú của cá nhân

93.

Chú ý không chủ định có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có mục đích đặt ra từ trước và không có biện pháp để chú ý và không vững bền

b)

Không đòi hỏi sự cố gắng, nỗ lực ý chí, vì vậy sẽ ít mệt mỏi và không căng thẳng thần kinh

c)

Không bền vững

94.

Để hình thành ý thức con người xét về phương diện cá nhân cần có yếu tố nào sau đây?

a)

Hoạt động, giao tiếp, tự phân tích hành vi

b)

Tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

c)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân

d)

Hoạt động, giao tiếp, tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội và tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân

95.

“Là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người”. Được gọi là?

a)

Cảm giác

b)

Thị giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

96.

Cách phân loại những cảm giác bên ngoài và bên trong, các nhà tâm lý dựa vào đâu?

a)

Dựa vào hệ thần kinh

b)

Dựa vào vị trí của nguồn kích thích nằm ở bên ngoài hay bên trong cơ thể

c)

Dựa vào cơ quan cảm giác

d)

Dựa vào tính chất và cường độ kích thích

97.

Nội dung nào sau đây đúng với “khái niệm cảm giác” trong tâm lý học?

a)

Cảm giác lạnh buốt khi chúng ta chạm tay vào cục nước đá

b)

Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi

c)

Cảm giác cứ bám theo tôi mãi khi tôi để người bạn ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

d)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi

98.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên ngoài?

a)

Thính giác

b)

Thị giác

c)

Vị giác

d)

Cảm giác rung

99.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên trong?

a)

Cảm giác vận động và cảm giác sờ mó

b)

Cảm giác thăng bằng

100.

“Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác”. Được gọi là?

a)

Điểm cảm giác

b)

Khu vực cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Ngưỡng sai biệt

101.

Nội dung nào sau đây không thuộc ngưỡng cảm giác?

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng ở giữa

d)

Ngưỡng sai biệt

102.

“Một kích thích yếu không đủ làm cho con người nhận biết nó, kích thích đó được tăng dần đến khi con người bắt đầu có cảm giác”. Điểm bắt đầu con người có cảm giác đó được gọi là?

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng sai biệt

d)

Ngưỡng tuyệt đối

103.

“Cường độ kích thích tối đa ở đó vẫn còn gây ra được cảm giác”. Được gọi là?

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng sai biệt

d)

Ngưỡng tuyệt đối

104.

“Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích”. Được gọi là?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật tổng giác

105.

“Khi vừa mới đi ngoài trời nắng xong, chúng ta đi vào phòng kín, lúc đầu mắt chúng ta không nhìn thấy gì, nhưng một lúc sau mắt chúng ta dần dần nhìn rõ các vật ở trong phòng”. Thuộc quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

106.

“Khi thị giác và thính giác của con người chúng ta bị tổn thương, hoạt động kém, lúc đó cảm giác đa thường tăng độ nhạy cảm”. Được gọi là?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

107.

Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của cảm giác?

a)

Giúp con người có khả năng định hướng và thích nghi với môi trường

b)

Hình thức đầu tiên của hoạt động nhận thức, cung cấp nguyên liệu cho các quá trình nhận thức cao hơn

c)

Là điều kiện quan trọng đảm bảo trạng thái hoạt động của võ não, nhờ đó đảm bảo cho hoạt động thần kinh của con người diễn ra bình thường

d)

Giúp con người nhận biết một cách nhanh chóng

108.

Phát biểu sau đây thuộc quy luật nào của cảm giác? “Khi nhiệt độ ở 20°C có người nói rất lạnh, có người nói ấm vừa, có người nói bình thường”.

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

109.

Phát biểu sau đây thuộc quy luật nào của cảm giác? “Khi chúng ta dùng phấn màu trắng viết trên bảng có màu đen, chúng ta sẽ nhìn rõ hơn phấn trắng viết trên bảng có màu xanh”.

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

110.

“Quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan”. Được gọi là?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

111.

Nội dung nào sau đây không thuộc về tri giác?

a)

Là quá trình tâm lý

b)

Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

d)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

112.

“Tri giác hình dáng, độ lớn, độ sâu, độ xa và phương hướng của sự vật”. Được gọi là?

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác chuyển động

d)

Tri giác con người

113.

“Phản ánh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian, bao gồm sự thay đổi vị trí, hướng, tốc độ”. Được gọi là?

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác chuyển động

d)

Tri giác con người

114.

Nội dung nào sau đây không thuộc quy luật tổng giác?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

b)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

c)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

d)

Sự phụ thuộc vào bản chất của đối tượng tri giác

115.

“Giúp con người phản ánh chính xác sự vật hiện tượng với sự biến đổi vô tận của môi trường”. Được gọi là?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

116.

“Tri giác có thể điều khiển được thể hiện ở chỗ khi hoạt động, giao tiếp…cần chú ý đến hứng thú, thái độ, năng lực …của đối tượng”. Được gọi là?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

117.

Tri giác có đặc điểm gì khác với cảm giác?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

d)

Phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn

118.

Tri giác không gian, tri giác thời gian, tri giác chuyển động và tri giác con người là cách phân loại tri giác căn cứ vào đâu?

a)

Cơ quan phân tích

b)

Tính mục đích khi tri giác

c)

Đối tượng tri giác

d)

Không gian và thời gian

119.

Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của tri giác?

a)

Là thành phần chính của hoạt động nhận thức cảm tính

b)

Giúp định hướng hành vi và hoạt động của con người một cách nhanh chóng và chính xác hơn trong môi trường xung quanh

c)

Là cơ sở, là nguồn cung cấp các thông tin cần thiết cho hoạt động tư duy, tưởng tượng và sáng tạo

d)

Là thành phần cơ bản của nhận thức lý tính

120.

“Khi tri giác sự vật, hiện tượng một cách có ý thức, ta có thể gọi được tên sự vật, hiện tượng đó và có thể xếp sự vật, hiện tượng đang tri giác vào một nhóm sự vật, hiện tượng xác định, cũng có thể khái quát chúng bằng một từ xác định…”. Được gọi là?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

121.

“Khi chúng ta mặc một chiếc áo màu trắng bước vào một quán cà phê có ánh sáng xanh, lúc này chúng ta thấy chiếc áo chuyển sang màu xanh. Nhưng chúng ta vẫn biết chiếc áo chúng ta đang mặc có màu trắng chứ không phải là màu xanh”. Được gọi là?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

122.

“Khi chúng ta tri giác một sự vật, hiện tượng nào đó trong trạng thái cơ thể mệt mỏi, uể oải, không có hứng thú,…dẫn đến kết quả tri giác thiếu sự chính xác”. Nội dung này liên quan đến quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật ảo giác

123.

Trong câu thơ “Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ” của Nguyễn Du. Biểu hiện quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

124.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là?

a)

Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trọn vẹn

c)

Chỉ nảy sinh khi sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào giác quan

d)

Là một quá trình tâm lý

125.

“Quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan mà ta chưa biết”. Được gọi là?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

126.

Tư duy có bao nhiêu đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Tư duy nảy sinh trong trường hợp nào?

a)

Trong mọi tình huống, hoàn cảnh

b)

Trong tình huống có vấn đề

c)

Trong hoạt động

d)

Trong giao tiếp

128.

“Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, chúng ta dùng nhiệt kế để đo”. Thể hiện đặc điểm nào của tư duy?

a)

Tính có vấn đề

b)

Tính gián tiếp

c)

Tính khái quát

d)

Tính liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

129.

Tư duy có bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

130.

“Quá trình dùng trí óc để phân đôi đối tượng nhận thức thành những thuộc tính, những bộ phận, các mối liên hệ, quan hệ giữa chúng để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

131.

“Quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất, hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

132.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa