wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các phép tính với số tự nhiên – Lớp 5

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng: (242 − 88) : □ = 242 : 11 = 88 : 11.

a)

5

b)

7

c)

11

d)

22

2.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống: 999 × 45 = 45 × □.

a)

45

b)

999

c)

1 044

d)

1 000

3.

Tính đến ngày 30 tháng 5 năm 2024, tỉnh A có dân số nam là 588 803 người, dân số nữ là 580 448 người. Như vậy, tỉnh A có dân số nữ ……. hơn dân số nam ……. người. Chọn đáp án thích hợp.

a)

nhiều hơn 8 535

b)

ít hơn 8 355

c)

ít hơn 8 533

d)

nhiều hơn 8 355

4.

Cho hình: 8 500 : □ = 85. Số thích hợp điền vào ô trống là.

a)

100

b)

1 000

c)

10

5.

Kết quả của phép tính 12 350 × 100 là.

a)

1 235 000

b)

12 350

c)

1 235 0000

d)

123 500

6.

Kết quả của phép tính 28 400 × 1 000 là.

a)

284 000 000

b)

284 000

c)

2 840 000

d)

28 400 000

7.

Thương của phép chia 15 840 : 5 là một số có bao nhiêu chữ số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Thương của phép chia 33 672 : 3 là một số có bao nhiêu chữ số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Cho số bị chia là 45 000 và số chia là 1 000. Khi đó, thương của phép chia là.

a)

4,5

b)

45

c)

450

d)

0,45

10.

Cho phép tính dạng trừ theo cột: 68 299 − 53 284 = ……. Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là.

a)

15 510

b)

15 015

c)

5 015

11.

Cho phép tính dạng trừ theo cột: 88 868 − 33 565 = ……. Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là.

a)

55 303

b)

53 303

c)

55 333

12.

Lớp 5H nhận về 38 hộp sữa gồm hai loại: sữa có đường và sữa ít đường. Số lượng sữa có đường nhiều hơn sữa ít đường là 8 hộp. Hỏi lớp 5H đã nhận về bao nhiêu hộp sữa ít đường?

a)

15 hộp

b)

14 hộp

c)

23 hộp

d)

24 hộp

13.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

125+600+400=125×(600+400)

b)

125+600+400=125+(600+400)

c)

125+600+400=125+(600+400)

14.

Cho biểu thức 3 × (75 + 25). Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Giá trị của biểu thức trên là 100.

b)

Giá trị của biểu thức trên là 300.

c)

Giá trị của biểu thức trên là 30.

15.

Cho hình: □ − 35 = 100 với ba số lựa chọn gồm 135 (màu xanh), 65 (màu tím), 1 035 (màu đỏ). Số cần điền vào dấu hỏi chấm để được phép tính đúng là số màu nào?

a)

tím

b)

đỏ

c)

xanh

16.

730:2 + 270:2 ……. (730+270):2. Chọn dấu thích hợp.

a)

>

b)

<

c)

=

17.

12 068 × 154 = □ × 12 068. Số thích hợp điền vào ô trống là.

a)

12 068

b)

154

c)

166

d)

142

18.

265 × 1 289 = 1 289 × □. Số thích hợp điền vào ô trống là.

a)

265

b)

1 289

c)

1 554

d)

1 024

19.

Cho hình biểu diễn: 23 458 + 19 371 = □ + 23 458. Quả táo che đi số nào?

a)

42 829

b)

19 371

c)

4 087

20.

Lấy 15 268 cộng với 25 101 ta được kết quả là.

a)

40 369

b)

40 269

c)

40 169

d)

40 469

21.

Lấy 36 255 cộng với 12 344 ta được kết quả là.

a)

48 599

b)

48 509

c)

48 699

d)

48 499

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tìm một số biết rằng nếu bớt đi số đó đi 17 060 đơn vị thì ta được kết quả là 72 502. Số đó là.

a)

89 562

b)

89 526

c)

90 562

d)

89 442

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tìm một số biết rằng nếu thêm vào số đó 12 710 đơn vị thì ta được kết quả là 68 815. Số đó là.

a)

56 105

b)

56 150

c)

55 105

d)

57 105

24.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 67×25 + 67×75 ………… 67×(25+75).

a)

=

b)

<

c)

>

25.

Cho hình: 25 000 : 100. Kết quả của phép tính trên là.

a)

250

b)

25

c)

2 500

d)

25 000

26.

Cho hình: 59 × 10. Kết quả của phép tính trên là.

a)

590

b)

59

c)

5 900

d)

609

27.

Gấp số 1 254 lên 16 lần thì ta được số mới là.

a)

20 064

b)

20 164

c)

19 064

d)

20 604

28.

Gấp số 2 568 lên 12 lần thì ta được số mới là.

a)

30 816

b)

30 786

c)

31 806

d)

30 086

29.

Chọn đáp án đúng: Phép chia nào dưới đây không thể thực hiện được?

a)

0 : 40372

b)

1 : 2023

c)

78902 : 0

d)

60601 : 1

30.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm nào dưới đây không đúng về phép chia?

a)

Số 0 có thể chia cho các số khác không.

b)

Ta có thể chia bất kì số nào cho số 1 đều được.

c)

Ta có thể chia bất kì số nào cho số 0 đều được.

31.

Điền số thích hợp: Quãng đường đi từ A đến B rồi đến C dài 103 3/5 m. Biết quãng đường từ A đến B dài hơn quãng đường từ B đến C là 23 5/5 m. Hỏi quãng đường đi từ B đến C dài bao nhiêu mét?

a)

39 4/5 m

b)

40 m

c)

38 m

d)

41 m

32.

Điền số thích hợp: Năm nay, tuổi mẹ và tuổi bố cộng lại được 91 tuổi. Mẹ kém bố 5 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

42 tuổi

b)

43 tuổi

c)

44 tuổi

d)

45 tuổi

33.

Điền số thích hợp: Năm nay, tuổi chị và tuổi em cộng lại được 34 tuổi. Chị hơn em 6 tuổi. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?

a)

18 tuổi

b)

19 tuổi

c)

20 tuổi

d)

21 tuổi

34.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng: Cho bài toán "Bác Ba chia 135 l dầu ăn vào 5 can. Hỏi 3 can có mấy lít dầu ăn?" Để giải bài toán trên cần các bước tính nào?

a)

Tìm xem 5 can được bao nhiêu lít dầu ăn.

b)

Tìm xem mỗi lít dầu ăn đựng trong bao nhiêu can.

c)

Tìm xem 3 can có bao nhiêu lít dầu ăn.

d)

Tìm xem mỗi can đựng bao nhiêu lít dầu ăn.

35.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Một thư viện trường học cho học sinh mượn 70 quyển sách gồm 2 loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 14 quyển. Hỏi thư viện đó đã cho học sinh mượn bao nhiêu quyển sách giáo khoa?

a)

45 quyển

b)

40 quyển

c)

42 quyển

d)

43 quyển

36.

Điền số thích hợp: Hai phân xưởng làm được 800 sản phẩm. Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 320 sản phẩm. Hỏi phân xưởng thứ hai làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

480 sản phẩm

b)

560 sản phẩm

c)

520 sản phẩm

d)

600 sản phẩm

37.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Hai lớp 4A và 4B trồng được 180 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 20 cây. Hỏi lớp 4A trồng được bao nhiêu cây?

a)

76 cây

b)

60 cây

c)

80 cây

d)

85 cây

38.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Theo thống kê ở một địa điểm, tháng Một có 12 ngày nắng, tháng Hai có 7 ngày nắng, tháng Ba có 20 ngày nắng. Hỏi trong ba tháng đầu năm, trung bình mỗi tháng có bao nhiêu ngày nắng?

a)

15 ngày

b)

12 ngày

c)

1 ngày

d)

13 ngày

39.

Điền số thích hợp: Núi Phan-xi-păng ở Việt Nam thấp hơn núi Phú Sĩ ở Nhật Bản là 633 m. Biết tổng chiều cao của hai ngọn núi là 6 km 919 m. Hỏi núi Phú Sĩ cao bao nhiêu mét?

a)

3576 m

b)

3776 m

c)

3976 m

d)

3676 m

40.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Một hình chữ nhật có hiệu hai cạnh liên tiếp là 8 cm và tổng của chúng là 28 cm. Chiều dài của hình chữ nhật là:

a)

10 cm

b)

18 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

41.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Lớp 5A có 40 học sinh, lớp 5B có 48 học sinh. Khẳng định nào dưới đây đúng về trung bình số học sinh của mỗi lớp?

a)

Trung bình mỗi lớp có 44 học sinh.

b)

Trung bình mỗi lớp có 42 học sinh.

c)

Trung bình mỗi lớp có 46 học sinh.

42.

Điền số thích hợp: Cho hai số có tổng bằng 10, hiệu của hai số cũng bằng 10. Khi đó, số bé hơn trong hai số đó là bao nhiêu?

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

43.

Điền số thích hợp: Hai lớp 4A và 4B có tất cả 76 học sinh. Lớp 4B có ít hơn lớp 4A là 4 học sinh. Hỏi số học sinh lớp 4A là bao nhiêu?

a)

36 học sinh

b)

38 học sinh

c)

40 học sinh

d)

42 học sinh

44.

Điền số thích hợp: Hai lớp 4A và 4B có tất cả 78 học sinh. Lớp 4B có ít hơn lớp 4A là 6 học sinh. Hỏi số học sinh lớp 4A là bao nhiêu?

a)

40 học sinh

b)

41 học sinh

c)

42 học sinh

d)

43 học sinh

45.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Minh và Việt có tất cả 60 viên bi. Minh có nhiều hơn Việt 10 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi?

a)

24 viên bi

b)

26 viên bi

c)

25 viên bi

d)

23 viên bi

46.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: An và Hùng có tất cả 64 viên bi. An có nhiều hơn Hùng 16 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?

a)

25 viên bi

b)

26 viên bi

c)

24 viên bi

d)

23 viên bi

47.

Điền số thích hợp: Mai mua hai gói bim bim hết 22000 đồng. Trong đó, gói bim bim cua có giá hơn gói bim bim mực là 2000 đồng. Hỏi gói bim bim mực có giá tiền bao nhiêu?

a)

9000 đồng

b)

10000 đồng

c)

11000 đồng

d)

12000 đồng

48.

Điền số thích hợp: Tổng số đo hiển thị ở hai công tơ điện là 906 số. Biết hiệu số đo giữa hai công tơ điện là 216 số. Hỏi công tơ điện hiển thị số đo ít hơn là bao nhiêu?

a)

345 số điện

b)

390 số điện

c)

216 số điện

d)

561 số điện

49.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Người ta thu hoạch từ hai thửa ruộng được 12 tạ thóc. Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai 2 tạ thóc. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ở thửa ruộng thứ hai?

a)

4 tạ

b)

7 tạ

c)

5 tạ

d)

6 tạ

50.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Hai thùng chứa được tất cả 45 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 9 lít nước. Hỏi thùng to chứa được bao nhiêu lít nước?

a)

24 lít

b)

27 lít

c)

18 lít

d)

30 lít

51.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Hai thùng chứa được tất cả 36 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 4 lít nước. Hỏi thùng to chứa được bao nhiêu lít nước?

a)

16 lít

b)

30 lít

c)

24 lít

d)

20 lít

52.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống: Có 3 chiếc xe ben chở 24 tấn cát ra công trường, mỗi xe chở lượng cát như nhau. Hỏi mỗi chiếc xe ben như thế chở được bao nhiêu tấn cát?

a)

7 tấn

b)

6 tấn

c)

8 tấn

53.

Điền số thích hợp: Hai kho gạo có 150 tấn. Nếu thêm vào kho thứ nhất 6 tấn và thêm vào kho thứ hai 16 tấn thì số gạo ở mỗi kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu kho thứ hai có bao nhiêu tấn gạo?

a)

60 tấn

b)

65 tấn

c)

70 tấn

d)

75 tấn

54.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Hùng và An có tất cả 35 viên bi. Nếu Hùng có thêm 3 viên bi thì Hùng có nhiều hơn An 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu viên bi?

a)

21 viên bi

b)

23 viên bi

c)

20 viên bi

d)

22 viên bi

55.

Tuổi của ông năm nay là bao nhiêu? Biết hai ông cháu hiện nay có tổng số tuổi là 70 và cách đây 5 năm cháu kém ông 58 tuổi.

a)

60 tuổi

b)

64 tuổi

c)

10 tuổi

d)

6 tuổi

56.

Tuổi của cháu năm nay là bao nhiêu? Biết hai ông cháu hiện nay có tổng số tuổi là 70 và cách đây 5 năm cháu kém ông 58 tuổi.

a)

60 tuổi

b)

64 tuổi

c)

10 tuổi

d)

6 tuổi

57.

Điền số thích hợp: Tổng của hai số bằng số lớn nhất có ba chữ số chia hết cho 5. Biết nếu thêm vào số bé 165 đơn vị thì ta được số lớn. Số bé là bao nhiêu?

a)

415

b)

425

c)

435

d)

445

58.

Điền số thích hợp: Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 64. Biết số trừ ít hơn hiệu là 2 đơn vị. Tìm số bị trừ.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tổng của hai số là số nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 3. Nếu bớt số lớn đi 38 đơn vị thì ta được số bé. Trong hai số đã cho, số lớn hơn là bao nhiêu?

a)

68

b)

70

c)

72

d)

74

60.

Điền số thích hợp vào ô trống: Đội thứ nhất thu hoạch được 8100 kg cà phê, đội thứ hai thu hoạch được ít hơn đội thứ nhất 800 kg cà phê. Hỏi trung bình mỗi đội thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê?

a)

7600 kg

b)

7700 kg

c)

7800 kg

d)

7900 kg

61.

Chọn đáp án đúng: Cả hai vụ mùa thu hoạch được 6 tấn 3 tạ thóc. Biết vụ mùa thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn vụ mùa thứ hai là 3 tấn 5 tạ thóc. Hỏi vụ mùa thứ nhất thu hoạch được gấp mấy lần vụ mùa thứ hai?

a)

27\dfrac{2}{7} lần

b)

72\dfrac{7}{2} lần

c)

7 lần

d)

17\dfrac{1}{7} lần

62.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Hà có tất cả 54 quả bóng vừa xanh vừa đỏ đựng trong một cái hộp. Biết rằng nếu lấy ra 9 quả bóng màu đỏ và 3 quả bóng màu xanh thì trong hộp có số quả bóng màu đỏ bằng số quả bóng màu xanh. Hỏi ban đầu Hà có bao nhiêu quả bóng màu đỏ?

a)

25 quả bóng

b)

30 quả bóng

c)

27 quả bóng

d)

24 quả bóng

63.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Cho hai số chẵn có tổng bằng 168. Biết giữa chúng có 65 số chẵn khác. Tìm số chẵn nhỏ hơn trong hai số đó.

a)

16

b)

18

c)

20

d)

22

64.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Lớp 4A có 38 học sinh. Hôm nay có 2 bạn nữ nghỉ học nên số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 4 bạn. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

21 bạn

b)

18 bạn

c)

19 bạn

d)

20 bạn

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Cho hai thùng dầu có tất cả 132 lít dầu. Biết nếu chuyển 12 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số lít dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

a)

52 lít

b)

54 lít

c)

56 lít

d)

58 lít

66.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống: Một chiếc cặp sách và một bộ sách giáo khoa có tổng giá tiền là 750000 đồng. Biết rằng giá tiền mua chiếc cặp sách nhiều hơn giá tiền mua bộ sách giáo khoa là 150000 đồng. Hỏi giá tiền mỗi đồ vật là bao nhiêu?

a)

Bộ sách giáo khoa 300000 đồng; cặp sách 450000 đồng

b)

Bộ sách giáo khoa 280000 đồng; cặp sách 470000 đồng

c)

Bộ sách giáo khoa 310000 đồng; cặp sách 440000 đồng

d)

Bộ sách giáo khoa 325000 đồng; cặp sách 425000 đồng

67.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Bốn người bạn An, Bình, Cường và Dũng cùng nhau đi du lịch. An đặt phòng khách sạn hết 1200000 đồng. Bình mua vé tham quan các điểm đến hết 850000 đồng. Cường lo chi phí đi lại (thuê xe, xăng dầu) hết 950000 đồng. Dũng mua đồ ăn và thức uống cho cả nhóm hết 600000 đồng. Biết rằng tổng số tiền đã chi tiêu được chia đều cho mỗi người. Hỏi số tiền Dũng sẽ phải đóng góp thêm sau chuyến đi là bao nhiêu?

a)

300000 đồng

b)

450000 đồng

c)

350000 đồng

d)

400000 đồng

68.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống: Có 96 cây cam được trồng thành 12 hàng đều nhau. Nếu có 120 cây cam thì trồng được bao nhiêu hàng như thế?

a)

14 hàng

b)

15 hàng

c)

16 hàng

69.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Mai có 250000 đồng. Mai mua 1 bộ màu nước giá 85000 đồng. Số tiền còn lại vừa đủ để mua 5 cuốn truyện. Hỏi mỗi cuốn truyện Mai mua có giá bao nhiêu tiền?

a)

31000 đồng

b)

32000 đồng

c)

33000 đồng

d)

30000 đồng

70.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 1650. Hiệu lớn hơn số trừ 395 đơn vị. Phép trừ đó là:

a)

825 − 610 = 215

b)

825 − 215 = 610

c)

900 − 315 = 585

d)

750 − 325 = 425

71.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 1900. Hiệu lớn hơn số trừ 260 đơn vị. Phép trừ đó là:

a)

900 − 260 = 640

b)

950 − 345 = 605

c)

975 − 125 = 850

d)

950 − 605 = 345

72.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của thửa ruộng hình vuông cạnh 9 m. Nếu giảm chiều dài mảnh vườn đi 4 m và giữ nguyên chiều rộng thì mảnh vườn sẽ là hình vuông. Chiều dài của mảnh vườn là bao nhiêu mét?

a)

9 m

b)

10 m

c)

11 m

d)

12 m

73.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của thửa ruộng hình vuông cạnh 10 m. Nếu giảm chiều dài mảnh vườn đi 6 m và giữ nguyên chiều rộng thì mảnh vườn sẽ là hình vuông. Chiều dài của mảnh vườn là bao nhiêu mét?

a)

11 m

b)

12 m

c)

13 m

d)

14 m

74.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống: Trong một trang trại người ta đếm được 140 cái chân của chó, và gà. Biết số chân chó nhiều hơn chân gà là 20 cái. Hỏi trong trang trại đó, có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

a)

30 con gà; 20 con chó

b)

28 con gà; 22 con chó

c)

32 con gà; 18 con chó

d)

26 con gà; 24 con chó

75.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Vườn nhà bạn An trồng ba loại cây là: cây ổi, cây cam, cây xoài. Biết trung bình cộng số cây cam và cây xoài là 45 cây. Số cây cam nhiều hơn số cây xoài là 30 cây. Số cây ổi ít hơn số cây xoài là 5 cây. Tổng số cây trong vườn nhà bạn An là bao nhiêu?

a)

120 cây

b)

125 cây

c)

115 cây

d)

110 cây

76.

Điền số thích hợp vào ô trống: Cho hai số chẵn có tổng là 96, biết giữa chúng có đúng 7 số chẵn. Số chẵn lớn hơn là bao nhiêu?

a)

52

b)

54

c)

56

d)

58

77.

Điền số thích hợp vào ô trống: Cho hai số chẵn có tổng là 50, biết giữa chúng có đúng 8 số chẵn. Số chẵn lớn hơn là bao nhiêu?

a)

30

b)

32

c)

34

d)

36

78.

Điền số thích hợp vào ô trống: Cho 2 số có tổng là 27. Nếu thêm 5 đơn vị vào số thứ nhất và 10 đơn vị vào số thứ hai thì hai số đó bằng nhau. Tích của hai số đó là bao nhiêu?

a)

154

b)

165

c)

176

d)

186

79.

Điền số thích hợp vào ô trống: Hai người thợ dệt dệt được 264 m vải. Nếu người thứ nhất dệt thêm 10 m và người thứ hai thì dệt bớt 6 m thì người thứ nhất sẽ dệt nhiều hơn người thứ hai 20 m. Vậy ban đầu người thứ nhất dệt được bao nhiêu mét vải, người thứ hai dệt được bao nhiêu mét vải?

a)

134 m; 130 m

b)

136 m; 128 m

c)

130 m; 134 m

d)

132 m; 132 m

80.

Điền số thích hợp vào ô trống: Anh hơn em 6 tuổi. Biết rằng 4 năm nữa thì tổng số tuổi của hai anh em là 30. Hỏi số tuổi của mỗi người hiện nay?

a)

Anh 14 tuổi; em 8 tuổi

b)

Anh 13 tuổi; em 7 tuổi

c)

Anh 12 tuổi; em 6 tuổi

d)

Anh 15 tuổi; em 9 tuổi

81.

Chọn đáp án đúng: Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản?

a)

7584\dfrac{75}{84}

b)

3827\dfrac{38}{27}

c)

3577\dfrac{35}{77}

d)

416\dfrac{4}{16}

82.

Sắp xếp các bước theo thứ tự của quy đồng mẫu số của hai phân số khi mẫu số phân số thứ hai chia hết cho mẫu số của phân số thứ nhất: Bước nào thực hiện đầu tiên?

a)

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất với thừa số phụ tương ứng.

b)

Tìm thừa số phụ của phân số thứ nhất bằng cách lấy mẫu số thứ hai chia cho mẫu số thứ nhất.

c)

Lấy mẫu số chung là mẫu số của phân số thứ hai.

d)

Giữ nguyên phân số thứ hai.

83.

Sắp xếp các bước theo thứ tự của quy đồng mẫu số của hai phân số khi mẫu số phân số thứ hai chia hết cho mẫu số của phân số thứ nhất: Bước nào thực hiện sau cùng?

a)

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất với thừa số phụ tương ứng.

b)

Tìm thừa số phụ của phân số thứ nhất bằng cách lấy mẫu số thứ hai chia cho mẫu số thứ nhất.

c)

Lấy mẫu số chung là mẫu số của phân số thứ hai.

d)

Giữ nguyên phân số thứ hai.

84.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Khi quy đồng mẫu số hai phân số 58\dfrac{5}{8}23\dfrac{2}{3} , Hân chọn mẫu số chung của hai phân số đó là 24. Khi đó Hân sẽ nhân tử số và mẫu số của phân số 23\dfrac{2}{3} với số nào dưới đây?

a)

8

b)

3

c)

5

d)

2

85.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Khi quy đồng mẫu số hai phân số 59\frac{5}{9}57\frac{5}{7} , Hân chọn mẫu số chung là 6363 . Khi đó Hân sẽ nhân tử số và mẫu số của phân số 59\frac{5}{9} với số nào dưới đây?

a)

77

b)

99

c)

55

86.

Rút gọn phân số 1218\frac{12}{18} ta được

a)

23\frac{2}{3}

b)

46\frac{4}{6}

c)

69\frac{6}{9}

d)

13\frac{1}{3}

87.

Rút gọn phân số 1510\frac{15}{10} ta được

a)

32\frac{3}{2}

b)

64\frac{6}{4}

c)

96\frac{9}{6}

d)

54\frac{5}{4}

88.

Trong các số dưới đây, số nào là mẫu số chung của hai phân số 37\frac{3}{7}15\frac{1}{5} ?

a)

5050

b)

3535

c)

1414

d)

3030

89.

Trong các số dưới đây, số nào là mẫu số chung của hai phân số 124\frac{1}{24}56\frac{5}{6} ?

a)

3030

b)

1212

c)

2424

d)

1818

90.

Bạn hãy điền dấu thích hợp để so sánh: 1059310599\frac{105}{93} \,\square\, \frac{105}{99}

a)

>

b)

<

c)

=

91.

So sánh 11151133\frac{11}{15} \,\square\, \frac{11}{33}

a)

>

b)

<

c)

=

92.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. Cho a=17+87a=\frac{1}{7}+\frac{8}{7}b=3233b=\frac{32}{33} . Khi đó, aba\,\square\,b .

a)

>

b)

<

c)

=

93.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. Cho a=115+25a=\frac{11}{5}+\frac{2}{5}b=2729b=\frac{27}{29} . Khi đó, aba\,\square\,b .

a)

>

b)

<

c)

=

94.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 34\frac{3}{4}710\frac{7}{10} với mẫu số chung là 2020 thì tử số mới của phân số 34\frac{3}{4} sau khi quy đồng là

a)

1212

b)

1515

c)

1616

d)

1414

95.

So sánh 10713\frac{10}{7} \,\square\, \frac{1}{3}

a)

>

b)

<

c)

=

96.

Trong hai phân số 715\frac{7}{15}92\frac{9}{2} , phân số lớn hơn là

a)

715\frac{7}{15}

b)

92\frac{9}{2}

97.

Trong hai phân số 120121\frac{120}{121}52\frac{5}{2} , phân số lớn hơn là

a)

52\frac{5}{2}

b)

120121\frac{120}{121}

98.

"Khi so sánh hai phân số có cùng tử số, nếu phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó bé hơn." Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

99.

"Khi so sánh hai phân số có cùng tử số, nếu phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn." Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

100.

Phân số 1824\frac{18}{24} bằng phân số nào dưới đây?

a)

68\frac{6}{8}

b)

612\frac{6}{12}

c)

948\frac{9}{48}

d)

38\frac{3}{8}

101.

Phân số 1224\frac{12}{24} bằng phân số nào dưới đây?

a)

38\frac{3}{8}

b)

68\frac{6}{8}

c)

48\frac{4}{8}

102.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 310\frac{3}{10}45\frac{4}{5} , Lan chọn mẫu số chung là 200200 . Khi đó Lan được hai phân số mới có tử số lần lượt là 6060

a)

160160

b)

6060

c)

4040

d)

8080

103.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 97\frac{9}{7}134\frac{13}{4} , Lan chọn mẫu số chung là 5656 . Khi đó Lan được hai phân số mới có tử số lần lượt là 7272

a)

182182

b)

7272

c)

5656

d)

1414

104.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 7910\frac{79}{10}436\frac{43}{6} với mẫu số chung là ..... ta được hai phân số mới lần lượt là 23730\frac{237}{30}21530\frac{215}{30} .

a)

2020

b)

6060

c)

3030

105.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 136\frac{13}{6}229\frac{22}{9} với mẫu số chung là ..... ta được hai phân số mới lần lượt là 3918\frac{39}{18}4418\frac{44}{18} .

a)

1818

b)

88

c)

2020

106.

Quan sát hình vẽ và cho biết trong các phân số 23\frac{2}{3} , 35\frac{3}{5} , 34\frac{3}{4} , 58\frac{5}{8} , phân số lớn nhất là

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

34\frac{3}{4}

d)

58\frac{5}{8}

107.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 25\frac{2}{5}79\frac{7}{9} , ta có thể chọn mẫu số chung của hai phân số là

a)

4545

b)

8181

c)

3535

d)

1414

108.

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số 54\frac{5}{4}49\frac{4}{9}

a)

6363

b)

3535

c)

2020

d)

3636

109.

"Khi so sánh hai phân số có cùng tử số, nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau." Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

110.

Minh nói rằng: "Vì 72:24=372:24=3 , 72:36=272:36=2 nên 7272 là mẫu số chung của hai phân số 1324\frac{13}{24}1536\frac{15}{36} ." Theo em Minh nói đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

111.

Nối các đáp án phù hợp để được phép so sánh đúng: Chọn phân số thích hợp để điền vào biểu thức 1>1\,>\,\square . Danh sách lựa chọn: 38\frac{3}{8} , 33\frac{3}{3} , 83\frac{8}{3} .

a)

38\frac{3}{8}

b)

33\frac{3}{3}

c)

83\frac{8}{3}

112.

Nối các đáp án phù hợp để được phép so sánh đúng: Chọn phân số thích hợp để điền vào biểu thức 1=1\,=\,\square . Danh sách lựa chọn: 38\frac{3}{8} , 33\frac{3}{3} , 83\frac{8}{3} .

a)

38\frac{3}{8}

b)

33\frac{3}{3}

c)

83\frac{8}{3}

113.

Nối các đáp án phù hợp để được phép so sánh đúng: Chọn phân số thích hợp để điền vào biểu thức 1<1\,<\,\square . Danh sách lựa chọn: 38\frac{3}{8} , 33\frac{3}{3} , 83\frac{8}{3} .

a)

38\frac{3}{8}

b)

33\frac{3}{3}

c)

83\frac{8}{3}

114.

Nối các đáp án phù hợp để được phép so sánh đúng: Với 1516\frac{15}{16} , chọn khẳng định đúng từ danh sách "= 1", "< 1", "> 1".

a)

= 1

b)

< 1

c)

> 1

115.

Nối các đáp án phù hợp để được phép so sánh đúng: Với 11 , chọn khẳng định đúng từ danh sách "= 1", "< 1", "> 1".

a)

= 1

b)

< 1

c)

> 1

116.

Nối các đáp án phù hợp để được phép so sánh đúng: Với 1414\frac{14}{14} , chọn khẳng định đúng từ danh sách "= 1", "< 1", "> 1".

a)

= 1

b)

< 1

c)

> 1

117.

Chọn tất cả các câu trả lời đúng. Trong hai phân số có cùng tử số, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.

b)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì lớn hơn.

c)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.

d)

Phân số nào có mẫu số bé hơn thì bé hơn.

118.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 56\frac{5}{6}78\frac{7}{8} với mẫu số chung là 2424 ta được hai phân số mới có tử số lần lượt là ccdd . Khi đó cdc\,\square\,d .

a)

>

b)

<

c)

=

119.

Khi quy đồng mẫu số hai phân số 518\frac{5}{18}14\frac{1}{4} với mẫu số chung là 3636 ta được hai phân số mới có tử số lần lượt là ccdd . Khi đó cdc\,\square\,d .

a)

>

b)

<

c)

=

120.

Số 1212 là mẫu số chung của cặp phân số nào sau đây?

a)

15\frac{1}{5}12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}13\frac{1}{3}

d)

14\frac{1}{4}15\frac{1}{5}

121.

Số 1010 là mẫu số chung của cặp phân số nào sau đây?

a)

15\frac{1}{5}12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}13\frac{1}{3}

d)

14\frac{1}{4}15\frac{1}{5}

122.

Điền số thích hợp vào ô trống. Tìm xx , biết 1845:1845=5x\frac{18}{45} : \frac{18}{45} = \frac{5}{x} .

a)

11

b)

55

c)

99

d)

4545

123.

Phân số nào có mẫu bằng 77 và nhỏ hơn phân số 67\frac{6}{7} ?

a)

79\frac{7}{9}

b)

78\frac{7}{8}

c)

97\frac{9}{7}

d)

57\frac{5}{7}

124.

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các ...... của hai phân số mới.

a)

mẫu số

b)

tử số

125.

"Muốn so sánh hai phân số khác mẫu, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh tử số của hai phân số mới, nếu phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn." Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Làm tròn số thập phân 132,528 đến hàng phần mười ta được số thập phân …

a)

132,5

b)

132,6

c)

132,52

d)

132,53

127.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Làm tròn số thập phân 36,097 đến hàng phần trăm ta được số thập phân ….

a)

36,09

b)

36,10

c)

36,1

d)

36,08

128.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số 6532,15 làm tròn đến hàng chục ta được số 653x. Giá trị của x là ….

a)

0

b)

2

c)

3

d)

5

129.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số 6536,17 làm tròn đến hàng chục ta được số 65x0. Giá trị của x là ….

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

130.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Số thập phân nào dưới đây khi làm tròn đến hàng phần trăm ta được số 786,36?

a)

786,366

b)

786,355

c)

786,362

d)

786,353

131.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Số thập phân nào dưới đây khi làm tròn đến hàng phần mười ta được số 36,8?

a)

36,74

b)

36,78

c)

36,85

d)

36,81

132.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số 273,982 có phải là số làm tròn đến hàng phần nghìn của số 273,9814 không?

a)

b)

Không

133.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số 273,983 có phải là số làm tròn đến hàng phần nghìn của số 273,9823 không?

a)

b)

Không

134.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Số nào dưới đây sau khi làm tròn đến hàng phần mười ta được số 754,3?

a)

754,23

b)

754,37

c)

754,33

d)

754,28

135.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Số nào dưới đây sau khi làm tròn đến hàng phần mười ta được số 724,4?

a)

724,38

b)

724,33

c)

724,43

d)

724,47

136.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Sau khi làm tròn số 382,84 đến hàng chục thì ta được một số:

a)

lớn hơn 380

b)

bé hơn 380

c)

bằng 380

137.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Bạn Lan làm tròn số 372,005 tới hàng trăm thì được số 380. Hỏi bạn Lan đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

138.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Bạn Linh làm tròn số 547,007 tới hàng trăm thì được số 550. Hỏi bạn Linh đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

139.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Nhận xét: “Làm tròn đến hàng phần mười của số 174,334 và số 174,343 ta cùng được kết quả là 174,3” đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

140.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Nhận xét: “Làm tròn đến hàng phần mười của số 174,464 và số 174,483 ta cùng được kết quả là 174,5” đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

141.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số thập phân 37,225 sau khi làm tròn đến hàng phần trăm thì có cách đọc là

a)

Ba mươi bảy phẩy hai mươi ba

b)

Ba bảy hai ba

c)

Ba mươi bảy hai mươi ba

142.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số thập phân 36,223 sau khi làm tròn đến hàng phần trăm thì có cách đọc là

a)

Ba mươi sáu phẩy hai mươi hai

b)

Ba sáu hai hai

c)

Ba mươi sáu hai mươi hai

143.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Làm tròn đến hàng phần trăm của số 734,5334 ta được một số thập phân có phần thập phân là ….

a)

533

b)

534

c)

532

d)

535

144.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Làm tròn đến hàng phần trăm của số 734,5374 ta được một số thập phân có phần thập phân là ….

a)

537

b)

538

c)

536

d)

535

145.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Làm tròn số thập phân 154,26 đến hàng đơn vị thì được số ….

a)

154

b)

155

c)

153

d)

156

146.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Làm tròn số 254,408 tới hàng phần trăm thì ta được số nào dưới đây?

a)

254,41

b)

255,41

c)

254,4

d)

255,4

147.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Làm tròn số 255,404 tới hàng phần trăm thì ta được số nào dưới đây?

a)

254,4

b)

255,4

c)

255,41

d)

254,41

148.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Sau khi làm tròn số 52,583 đến hàng phần mười thì ta được số có phần nguyên là ….

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

149.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống. Cho bảng sau: Số thập phân 6,235 làm tròn đến hàng phần trăm được 6,24; 8,239 làm tròn đến hàng phần trăm được a; 8,241 làm tròn đến hàng phần trăm được b. Khi đó: a …… b

a)

>

b)

<

c)

=

150.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Làm tròn số thập phân 2473,224 đến hàng trăm ta được số 2xyz (x,y,z là các chữ số). Khi đó x+y+z = ….

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7