wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về lợi nhuận kinh tế?

a)

Lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận kế toán

b)

Lợi nhuận kinh tế bằng tổng doanh thu trừ chi phí kinh tế

c)

Lợi nhuận kinh tế thường nhỏ hơn lợi nhuận kế toán

d)

Nếu lợi nhuận kinh tế bằng 0, hãng đạt lợi nhuận định mức

2.

Số lượng ô tô trao đổi trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào khi giá thép tăng?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

3.

Số lượng ô tô trao đổi trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào khi giá thép tăng?

a)

Sai

b)

Đúng

4.

So với cạnh tranh, độc quyền bán có đặc điểm:

a)

Bán giá cao hơn

b)

Bán giá thấp hơn

c)

Sản lượng nhiều hơn

d)

Hiệu quả kinh tế cao hơn

5.

Sự thay đổi của yếu tố nào sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu về thuê nhà?

a)

Giá thuê nhà

b)

Thu nhập của người thuê

c)

Giá chung cư mua đứt

d)

Sở thích của người tiêu dùng

6.

Sự thay đổi của yếu tố nào sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu về thuê nhà?

a)

Giá thuê nhà

b)

Quy mô dân số

c)

Giá các dịch vụ tiện ích kèm theo

d)

Dự báo giá nhà tăng trong tương lai

7.

Tại điểm tối đa hóa lợi ích:

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan

b)

Lợi ích cận biên của tất cả hàng hóa bằng 0

c)

Đường ngân sách nằm ngoài đường bàng quan

d)

Người tiêu dùng tiêu ít hơn thu nhập của họzz

8.

Tăng trưởng kinh tế có thể được minh họa bởi:

a)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

b)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

c)

Sự di chuyển dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

9.

Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ:

a)

Chính phủ

b)

Đất đai

c)

Lao động

d)

Vốn

10.

Tất cả những phương án sản xuất nằm miền bên ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất có đặc điểm gì:

a)

Là những phương án không thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có

b)

Là những phương án sản xuất hiệu quả

c)

Là những phương án lãng phí nguồn lực

d)

Là những phương án có thể đạt tới được

11.

Tất cả những phương án sản xuất nằm miền bên ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất có đặc điểm gì:

a)

Là những phương án không thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có

b)

Thể hiện sự thất nghiệp

c)

Có thể đạt tới nếu giảm sản lượng

d)

Mang tính thực chứng

12.

Tất cả vấn đề nào dưới đây thuộc kinh tế vi mô ngoại trừ:

a)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

b)

Quyết định của một hộ gia đình

c)

Giá của sản phẩm gạo trên thị trường

d)

Quyết định thuê lao động của một hãng

13.

Theo lý thuyết về ích lợi, người tiêu dùng:

a)

Tối đa hóa lợi ích và làm cân bằng lợi ích cận biên trên một của tất cả các hàng hóa chi mua

b)

Luôn muốn mua hàng hóa đắt nhất

c)

Không quan tâm đến giá cả

d)

Chỉ tiêu dùng một loại hàng hóa duy nhất

14.

Theo quy luật sản phẩm cận biên giảm dần, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sản phẩm cận biên của một yếu tố đầu vào biến đổi giảm dần khi số đơn vị yếu tố đầu vào biến đổi đó được sử dụng nhiều hơn kể từ một điểm nhất định.

b)

Tổng sản lượng luôn giảm khi thêm đầu vào.

c)

Năng suất bình quân luôn tăng.

d)

Chi phí cận biên luôn giảm.

15.

Thị trường chỉ có một nhà cung cấp là:

a)

Thị trường độc quyền

b)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

d)

Thị trường độc quyền tập đoàn

16.

Thị trường có vô số người mua, người bán, thông tin thông suốt là:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường độc quyền bán

c)

Thị trường độc quyền mua

d)

Thị trường hỗn hợp

17.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và Pd = 100 - Qd . Nếu Chính phủ ấn định mức giá là 70, thị trường hàng hóa A sẽ:

a)

Dư thừa 30

b)

Thiếu hụt 30

c)

Dư thừa 10

d)

Cân bằng

18.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 10 + Qs và Pd = 100 - Qd . Nếu Chính phủ ấn định mức giá là 80, thị trường hàng hóa A sẽ:

a)

Dư thừa 50

b)

Thiếu hụt 50

c)

Dư thừa 20

d)

Thiếu hụt 20

19.

Thị trường sản phẩm X có: Hàm cầu: Q = 40 - P ; Hàm cung: Q = 2P + 10 . Nếu P = 12$ thì Chính phủ phải chi bao nhiêu tiền để hỗ trợ vấn đề của thị trường?

a)

Chính phủ mua lại hàng hóa với số tiền là 34$

b)

Chính phủ mua lại hàng hóa với số tiền là 72$

c)

Chính phủ đánh thuế sản phẩm

d)

Chính phủ trợ cấp cho người tiêu dùng

20.

Thị trường sản phẩm X có: Hàm cầu: Q = 40 - P ; Hàm cung: Q = 2P + 10 . Thuế đối với nhà sản xuất là t = 5$/ sản phẩm, xác định giá cân bằng thị trường?

a)

10

b)

12,5

c)

13,3

d)

15

21.

Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Cung bằng cầu

d)

Thị trường dư thừa hàng hóa

22.

Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề:

a)

Lạm phát

b)

Khan hiếm

c)

Thất nghiệp

d)

Khủng hoảng

23.

Tổng lợi ích bằng?

a)

Hiệu số giữa lợi ích biên và giá cả

b)

Tích của số lượng và giá cả

c)

Tổng lợi ích cận biên của tất cả các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng

d)

Lợi ích của đơn vị cuối cùng

24.

Trong độc quyền bán, nhà độc quyền sẽ áp dụng giá như thế nào?

a)

Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn so với cạnh tranh thuần túy

b)

Giá bằng với chi phí biên

c)

Giá sản phẩm thông thường cao hơn và bán sản lượng thấp hơn so với cạnh tranh thuần túy

d)

Giá do người mua quyết định

25.

Trong hàm sản xuất Cobb – Douglas Q = A.K^{a}.L^{b} thì:

a)

a là hệ số co giãn của sản lượng theo lao động, b là hệ số co giãn của sản lượng theo vốn

b)

a là hệ số co giãn của sản lượng theo vốn, b là hệ số co giãn của sản lượng theo lao động

c)

a và b là chi phí biên

d)

a+ b luôn bằng 1

26.

Trong hàm sản xuất Cobb – Douglas Q = A.K^{a}.L^{b} , hệ số a được chứng minh là:

a)

Hệ số co giãn của sản lượng theo vốn

b)

Hệ số co giãn của sản lượng theo lao động

c)

Năng suất cận biên của vốn

d)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên

27.

Trong hàm sản xuất Cobb – Douglas Q = A.K^{a}.L^{b} , hệ số b được chứng minh là:

a)

Hệ số co giãn của sản lượng theo vốn

b)

Hệ số co giãn của sản lượng theo lao động

c)

Năng suất cận biên của lao động

d)

Hiệu quả của công nghệ

28.

Trong nền kinh tế nào sau đây, Chính phủ hoàn toàn quyết định ba vấn đề: Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Và Sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Nền kinh tế truyền thống

29.

Trong nền kinh tế nào sau đây, Chính phủ hoàn toàn quyết định ba vấn đề: Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Và Sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế tự do

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Nền kinh tế tư bản

d)

Nền kinh tế thị trường

30.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a)

Quyết định của Chính phủ

b)

Tương tác giữa cung và cầu

c)

Các nhà sản xuất lớn

d)

Người tiêu dùng thông minh

31.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, nông trại của bạn quyết định giảm giá bán nông sản, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Doanh thu của bạn sẽ tăng mạnh

b)

Các đối thủ sẽ giảm giá theo

c)

Không có đáp án đúng

d)

Bạn sẽ chiếm lĩnh toàn bộ thị trường

32.

Trong trường hợp nào dưới đây, tổng thặng dư xã hội là lớn nhất?

a)

Thị trường có độc quyền

b)

Chính phủ áp đặt giá trần

c)

Thị trường ở trạng thái cân bằng

d)

Chính phủ áp đặt giá sàn

33.

Trong trường hợp nào hãng kinh doanh có giá trị doanh thu biên không đổi và bằng với giá bán hàng hóa?

a)

Trong trường hợp giá bán không đổi theo sự thay đổi của sản lượng bán ra

b)

Khi hãng là nhà độc quyền

c)

Khi đường cầu dốc xuống

d)

Khi chi phí biên giảm dần

34.

Tỷ lệ mà một đầu vào này có thể thay thế cho đầu vào kia để giữ nguyên mức sản lượng như cũ được gọi là?

a)

Tỷ lệ thay thế cận biên

b)

Tỷ lệ chuyển đổi sản xuất

c)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên

d)

Hệ số co giãn của cung

35.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ ở các nước nghèo

b)

Trong tất cả các nền kinh tế

c)

Chỉ trong thời kỳ chiến tranh

d)

Ở các nền kinh tế kế hoạch hóa

36.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia

b)

Các nguyên nhân làm giá cam giảm

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP

d)

Tình hình lạm phát

37.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Các nguyên nhân làm giá cam giảm

b)

Chính sách tài khóa của Chính phủ

c)

Cán cân thanh toán quốc tế

d)

Tổng cầu của nền kinh tế