wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm văn hóa Việt Nam (lớp 10)

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Nghệ thuật cải lương là sản phẩm của:

a)

Văn hóa phương Tây

b)

Văn hóa phương Đông

c)

Sự giao lưu văn hóa Đông – Tây

d)

Văn hóa cung đình

2.

Đàn bầu có đặc trưng nổi bật là:

a)

Cấu trúc phức tạp

b)

Âm thanh mạnh mẽ

c)

Kết hợp linh hoạt, giàu biểu cảm

d)

Chỉ dùng trong cung đình

3.

Tranh “Đám cưới chuột” mang tính chất:

a)

Tả thực hoàn toàn

b)

Biểu trưng hoàn toàn

c)

Biểu trưng và tả thực

d)

Trang trí thuần túy

4.

Theo quan niệm truyền thống, hướng xây nhà tốt nhất là:

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

5.

“Culture” trong tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Nghệ thuật

b)

Văn minh

c)

Văn hóa

d)

Phong tục

6.

Ở Nam Bộ, hình thức thờ cúng phổ biến là:

a)

Thờ cá Ông

b)

Thờ ông Hổ

c)

Thờ Thành Hoàng

d)

Thờ rồng

7.

Giờ Tý theo cách tính truyền thống kéo dài từ:

a)

21h – 23h

b)

22h – 0h

c)

23h – 1h

d)

0h – 2h

8.

Tục bỏ ma là đặc trưng văn hóa của khu vực:

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung Bộ

9.

Dân tộc Kháng có tập quán độc đáo nào sau đây?

a)

Ăn cơm bằng tay

b)

Uống nước bằng lỗ mũi

c)

Ngủ nhà sàn thấp

d)

Không dùng muối

10.

Tục “giã cối đón dâu” mang ý nghĩa:

a)

Xua đuổi tà ma

b)

Chúc gia đình sung túc

c)

Chúc vợ chồng đông con nhiều cháu

d)

Cầu mùa màng bội thu

11.

Theo dân gian, cảm lạnh nên ăn cháo với:

a)

Hành

b)

Gừng

c)

Tía tô

d)

Rau mùi

12.

Cảm nóng nên ăn cháo với:

a)

Hành

b)

Tía tô

c)

Gừng

d)

Rau ngót

13.

Phật giáo phồn thịnh nhất ở Việt Nam vào thời:

a)

Lê – Nguyễn

b)

Lý – Trần

c)

Trần – Lê

d)

Nguyễn

14.

Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chủ đạo vào thời:

a)

b)

Trần

c)

d)

Nguyễn

15.

Danh hiệu “Tam nguyên Yên Đỗ” thuộc về:

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Khuyến

d)

Lê Quý Đôn

16.

Người Việt cổ thờ:

a)

Một vị thần tối cao

b)

Nam thần là chủ yếu

c)

Nữ thần (nữ nương)

d)

Thần ngoại lai

17.

Việt Nam thuộc cộng đồng:

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bách Việt

d)

Hán tộc

18.

Phố Hiến nằm ở tỉnh/thành nào?

a)

Hà Nội

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Nam Định

19.

Chợ Gạo nổi tiếng thuộc tỉnh:

a)

Long An

b)

Vĩnh Long

c)

Tiền Giang

d)

Đồng Tháp

20.

Lý Bí đặt tên nước là:

a)

Đại Việt

b)

Nam Việt

c)

Vạn Xuân

d)

Đại Cồ Việt

21.

Khi đi đám ma, nếu người mất là nam thì lạy:

a)

1 lạy

b)

2 lạy

c)

3 lạy

d)

4 lạy

22.

Lạy Phật theo nghi lễ truyền thống là:

a)

2 lạy

b)

3 lạy

c)

4 lạy

d)

5 lạy

23.

Chợ Đào thuộc tỉnh:

a)

Tiền Giang

b)

Long An

c)

Bến Tre

d)

An Giang

24.

Thời Lý – Trần có đặc điểm văn hóa nổi bật nào?

a)

Nho giáo độc tôn

b)

Tam giáo đồng nguyên

c)

Phật giáo suy yếu

d)

Không có chữ viết

25.

Câu cơ là hiện tượng phổ biến trong:

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo thần tiên

d)

Tín ngưỡng dân gian

26.

Người Việt truyền thống trọng:

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Số nguyên tố

d)

Số tròn

27.

Giáo chủ của Đạo giáo là:

a)

Khổng Tử

b)

Lão Tử

c)

Thái Thượng Lão Quân

d)

Trang Tử

28.

Người sáng lập Nho giáo là:

a)

Mạnh Tử

b)

Khổng Tử

c)

Tuân Tử

d)

Chu Hy

29.

Sự kiện đánh dấu Nho giáo hội nhập mạnh mẽ vào VN là:

a)

Dựng bia tiến sĩ

b)

Lập Văn Miếu 1070

c)

Mở khoa thi đầu tiên

d)

Lập Quốc Tử Giám

30.

Vị vua cấm tôn giáo mạnh mẽ nhất là:

a)

Gia Long

b)

Tự Đức

c)

Minh Mạng

d)

Đồng Khánh

31.

Nền Nho học Việt Nam chấm dứt vào năm:

a)

1905

b)

1911

c)

1919

d)

1925

32.

Ba trung tâm văn hóa lớn thời Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

Sa Huỳnh – Đông Sơn – Óc Eo

b)

Đông Sơn – Đồng Nai – Sa Huỳnh

c)

Hòa Bình – Bắc Sơn – Sa Huỳnh

d)

Óc Eo – Đồng Nai – Hòa Bình

33.

Văn học chữ viết xuất hiện rõ nét vào thời:

a)

Bắc thuộc

b)

Lý – Trần

c)

Lê – Nguyễn

d)

Nguyễn

34.

Theo triết lý âm dương, đất thuộc:

a)

Dương

b)

Trung tính

c)

Âm

d)

Hóa

35.

Lịch truyền thống Việt Nam là loại lịch:

a)

Thuần âm

b)

Thuần dương

c)

Âm dương

d)

Dương lịch

36.

Lịch Á Đông tính theo chu kỳ:

a)

Mặt Trời

b)

Sao Kim

c)

Mặt Trăng

d)

Trái Đất

37.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt là:

a)

Cơm – thịt – cá – rau

b)

Cơm – rau – cá – thịt

c)

Cơm – cá – rau – thịt

d)

Cơm – canh – thịt – cá

38.

Tam giáo ở Việt Nam gồm:

a)

Nho – Phật – Lão

b)

Nho – Phật – Đạo

c)

Phật – Đạo – Thiên Chúa

d)

Nho – Phật – Hindu

39.

Giao thông truyền thống của Việt Nam chủ yếu là:

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường thủy

d)

Đường biển

40.

Khuynh hướng Phật giáo vào VN sớm nhất là:

a)

Đại thừa

b)

Kim cương thừa

c)

Tiểu thừa

d)

Thiền tông

41.

Tam tài gồm:

a)

Thiên – Nhân – Vật

b)

Thiên – Địa – Nhân

c)

Trời – Người – Thần

d)

Trời – Đất – Nước

42.

Tứ linh gồm:

a)

Long – Lân – Quy – Phụng

b)

Long – Hổ – Báo – Voi

c)

Rồng – Rắn – Cá – Chim

d)

Phượng – Hạc – Rùa – Cá

43.

Tháng Giêng âm lịch còn gọi là tháng:

a)

b)

Sửu

c)

Dần

d)

Mão

44.

Quốc Tử Giám được xây dựng năm 1076 dưới triều:

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Trần Thái Tông

45.

Lễ hội Lồng Tồng phổ biến ở khu vực:

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Trung Bộ

46.

Bài chòi là di sản văn hóa của:

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

47.

Vải chàm được sử dụng nhiều ở:

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Tây Nguyên

48.

Trong ngũ tạng, tạng được coi trọng nhất là:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Thận

49.

Tháng Tý tương ứng với tháng âm lịch:

a)

Tháng 9

b)

Tháng 10

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

50.

Nhà Lý – Trần quản lý dân cư bằng:

a)

Số hộ khẩu

b)

Số thuế

c)

Số đinh, số điền

d)

Gia phả

51.

Thế đất ngoằn ngoèo thuộc hành:

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thủy

d)

Hỏa

52.

Thế đất nhọn thuộc hành:

a)

Thủy

b)

Kim

c)

Hỏa

d)

Thổ

53.

Cháo cá lóc thường ăn với:

a)

Rau má

b)

Rau ngót

c)

Rau đắng

d)

Rau mồng tơi

54.

Chùa Một Cột còn gọi là:

a)

Diên Hựu – Liên Hoa Đài

b)

Trấn Quốc

c)

Thiên Mụ

d)

Keo

55.

Bát vật gồm Long, Lân, Quy, Phụng và:

a)

Cá, Hổ, Hạc, Phúc

b)

Ngư, Phúc, Hạc, Hổ

c)

Chim, Cá, Rắn, Voi

d)

Phúc, Lộc, Thọ, Tài

56.

Văn hóa phương Tây vào Việt Nam chủ yếu qua con đường:

a)

Truyền giáo

b)

Chiến tranh

c)

Giao thương

d)

Di cư

57.

Tín ngưỡng dân gian Việt Nam mang tính:

a)

Độc thần

b)

Vô thần

c)

Đa thần

d)

Nhất thần

58.

Văn hóa nội sinh là văn hóa:

a)

Du nhập từ bên ngoài

b)

Bắt chước nước khác

c)

Hình thành trong cộng đồng

d)

Cung đình hóa

59.

Nam Tông Phật giáo còn gọi là:

a)

Phật giáo Đại thừa

b)

Phật giáo Nguyên thủy

c)

Phật giáo Thiền

d)

Phật giáo Mật

60.

Tiền đậm ny của người Thái và hát làm dâu của H’Mông thuộc vùng:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Trung Bộ

61.

Biểu tượng truyền thống âm dương lâu đời của người Việt là:

a)

Tròn – tam giác

b)

Vuông – tròn

c)

Vuông – tam giác

d)

Tròn – xoắn ốc

62.

Đơn vị “thốn” là:

a)

Đốt đầu ngón tay

b)

Đốt giữa ngón giữa

c)

Đốt cuối ngón cái

d)

Lòng bàn tay

63.

Văn hóa Hòa Bình thuộc thời kỳ:

a)

Đá cũ

b)

Đá mới

c)

Kim khí

d)

Đồng thau

64.

Người đi ghe, thuyền vẽ mắt để:

a)

Trang trí

b)

Đẹp hơn

c)

Tránh thủy quái

d)

Phân biệt chủ thuyền

65.

Xe thổ mộ từng là phương tiện phổ biến ở:

a)

Thời hiện đại

b)

Thời Pháp thuộc

c)

Thời cổ đại

d)

Thời Lý

66.

Tắm rửa cho người chết trước khi khâm liệm gọi là:

a)

Phạn hàm

b)

Nhập quan

c)

Mộc dục

d)

Kỳ vong

67.

Trong tứ tượng, phương Đông ứng với:

a)

Bạch Hổ

b)

Chu Tước

c)

Thanh Long

d)

Huyền Vũ

68.

Người phương Bắc chuộng:

a)

Số lẻ

b)

Số chẵn

c)

Số nguyên tố

d)

Số tròn

69.

Người phương Nam chuộng:

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Số âm

d)

Số dương

70.

Giáp – Ất thuộc hành:

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thủy

d)

Hỏa

71.

Canh – Tân thuộc hành:

a)

Thổ

b)

Hỏa

c)

Kim

d)

Thủy

72.

Gia đình Việt truyền thống mang đặc điểm:

a)

Thuần Việt

b)

Thuần Trung Hoa

c)

Vỏ Tàu – lõi Việt

d)

Tây hóa

73.

“Nam di chu, Bắc di mã” phản ánh:

a)

Giao thương

b)

Văn hóa ăn uống

c)

Văn hóa đi lại

d)

Tín ngưỡng

74.

Lê Văn Thịnh không phải trạng nguyên vì:

a)

Không đỗ cao

b)

Chưa có danh hiệu trạng nguyên

c)

Bị truất chức

d)

Không thi Đình

75.

Lịch thuần dương xuất phát từ nền văn hóa:

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

76.

Câu “đau thấu tâm can” tương đương với:

a)

Đau phổi gan

b)

Đau tim gan

c)

Đau thận tim

d)

Đau não tim

77.

Phủ thứ sáu “tam tiêu” có đặc điểm:

a)

Ứng với hành Hỏa

b)

Ứng với hành Kim

c)

Không ứng với hành nào

d)

Ứng với hành Thổ

78.

Thang bậc chọn nơi cư trú ưu tiên nhất là:

a)

Cận giang

b)

Cận điền

c)

Cận thị

d)

Cận lộ

79.

Vật tổ của người Việt là:

a)

Chim Lạc và giao long

b)

Rồng và hổ

c)

Cá và rùa

d)

Phượng và hạc

80.

Tín ngưỡng thờ thực vật phổ biến là:

a)

Thần cây đa

b)

Thần cây tre

c)

Thần cây cau

d)

Thần cây lúa

81.

Hướng nhà mở truyền thống là:

a)

Nam

b)

Đông

c)

Tây – Bắc

d)

Đông – Nam

82.

Người Việt gọi váy bằng cách ví von là:

a)

Cái áo dài

b)

Cái thúng mà thung hai đầu

c)

Cái khố rộng

d)

Cái bao tròn

83.

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt:

a)

Mang tính hình thức

b)

Gần như một tôn giáo

c)

Chỉ trong hoàng tộc

d)

Du nhập từ Trung Hoa

84.

Đan điền nằm ở:

a)

Ngực

b)

Đầu

c)

Bụng

d)

Lưng

85.

Bát quái tiên thiên phản ánh:

a)

Xã hội

b)

Tự nhiên

c)

Lịch sử

d)

Tôn giáo

86.

Sơn Tinh đại diện cho:

a)

Trị xâm lăng

b)

Trị thủy

c)

Vật chất

d)

Tinh thần

87.

Mẫu Liễu Hạnh đại diện cho:

a)

Vật chất

b)

Trị thủy

c)

Tinh thần

d)

Chiến tranh

88.

Bà Trời, Bà Đất là tín ngưỡng của:

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Khmer

89.

12 bà Mụ tương ứng với:

a)

12 con giáp

b)

12 mùa

c)

12 tháng

d)

12 phương

90.

Huyệt Bách Hội nằm ở:

a)

Trán

b)

Sau gáy

c)

Đỉnh đầu

d)

Giữa ngực

91.

Nguyên nhân sâu xa của bệnh theo Đông y là:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Mất cân bằng âm dương

d)

Di truyền

92.

Bánh xu xê thể hiện triết lý:

a)

Tam giáo

b)

Ngũ hành

c)

Âm dương

d)

Tứ tượng

93.

Người đỗ đầu thi Hương gọi là:

a)

Hội nguyên

b)

Đình nguyên

c)

Giải nguyên

d)

Trạng nguyên

94.

Đỗ cả ba kỳ thi Hương – Hội – Đình gọi là:

a)

Đại khoa

b)

Tam nguyên

c)

Trạng nguyên

d)

Tiến sĩ

95.

Thuyết “Chính danh” thuộc:

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

96.

Thuyết “Vô vi” thuộc hệ tư tưởng nào?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Hindu

97.

Trọng Cao được phong là vị nào trong tín ngưỡng dân gian?

a)

Táo Quân

b)

Thổ Công

c)

Thổ Địa Long Mạch Tôn Thần

d)

Thổ Kỳ

98.

Phạm Lang phụ trách việc gì trong gia đình theo truyền thống?

a)

Đất đai

b)

Chợ búa

c)

Bếp núc

d)

Mồ mả

99.

Triết lý âm dương của người Việt là gì?

a)

Lưỡng phân tuyệt đối

b)

Quân bình – dung hòa

c)

Duy tâm

d)

Duy vật

100.

Canh chua có nguồn gốc từ ẩm thực của dân tộc nào?

a)

Việt

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Hoa

101.

Hình dáng tháp Chăm tượng trưng cho điều gì?

a)

Núi thiêng

b)

Sinh thực khí nam

c)

Mặt trời

d)

Thần lửa

102.

Đặc điểm nổi bật của làng Nam Bộ là gì?

a)

Khép kín

b)

Phòng thủ cao

c)

Tính mở

d)

Tách biệt

103.

Truyền thuyết hoa ban gắn với dân tộc nào?

a)

Mông

b)

Tày

c)

Thái

d)

Dao

104.

“Mẹ lúa” là tín ngưỡng phổ biến ở vùng nào?

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung Bộ

105.

Theo triết lý âm dương, tỉ lệ Dương : Âm là bao nhiêu?

a)

1 : 1

b)

2 : 1

c)

3 : 2

d)

4 : 3

106.

Thốn là đơn vị đo trong lĩnh vực nào?

a)

Xây dựng

b)

Đông y

c)

Nông nghiệp

d)

Thủ công

107.

Người Việt cổ thường vẽ mắt lên thuyền vì tin rằng điều gì?

a)

Thuyền sẽ nhanh hơn

b)

Để trang trí

c)

Tránh thủy quái

d)

Để nhận diện

108.

Xe thổ mộ trở thành phương tiện phổ biến vào thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Pháp thuộc

d)

Thời Nguyễn đầu

109.

Nghi lễ “mộc dục” trong tang ma là gì?

a)

Đặt gạo vào miệng

b)

Tắm cho người chết

c)

Khâm liệm

d)

Cúng cơm

110.

Trong tứ tượng, Chu Tước ứng với phương nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

111.

Người phương Bắc chuộng số chẵn vì lý do nào?

a)

Thuận tiện

b)

Tư duy dương tính

c)

Tư duy đối xứng – cân bằng

d)

Ảnh hưởng Phật giáo

112.

Người phương Nam chuộng số lẻ vì lý do nào?

a)

Lễ lăng

b)

Tư duy sinh sôi, phát triển

c)

Dễ tính toán

d)

Ảnh hưởng Nho giáo

113.

Theo quan niệm phương Nam, 2 (Âm Dương) sinh ra số nào?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

114.

Theo Ngũ hành, Nhâm – Quý thuộc hành nào?

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thủy

d)

Thổ

115.

Gia đình truyền thống Việt Nam chịu ảnh hưởng phụ hệ nhưng theo đặc trưng nào?

a)

Thuần Trung Hoa

b)

Thuần Việt

c)

Vỏ Tàu – lõi Việt

d)

Tây hóa

116.

Văn hóa di lại truyền thống của người Việt cổ là loại hình giao thông nào?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường thủy

d)

Đường biển

117.

Lễ Văn Thịnh không phải Trạng nguyên vì lý do nào?

a)

Không thi Đình

b)

Không đỗ cao

c)

Chưa có danh hiệu Trạng nguyên

d)

Bị hủy kết quả

118.

Lịch thuần âm có nguồn gốc từ nền văn hóa nào?

a)

Ai Cập

b)

Trung Hoa

c)

Lưỡng Hà

d)

Ấn Độ

119.

Lịch Á Đông là loại lịch nào?

a)

Thuần âm

b)

Thuần dương

c)

Âm dương

d)

Dương lịch

120.

“Đau thấu tâm can” có nghĩa là đau thấu bộ phận nào?

a)

Tim – phổi

b)

Gan – thận

c)

Tim – gan

d)

Tim – não

121.

Trong lục phủ ngũ tạng, “tam tiêu” thuộc hành nào?

a)

Hỏa

b)

Thổ

c)

Không ứng hành nào

d)

Kim

122.

Ưu tiên số 1 khi chọn nơi cư trú của người Nam Bộ là gì?

a)

Gần ruộng

b)

Gần đường

c)

Gần chợ

d)

Gần sông

123.

Theo luật Thất xuất, lý do bỏ vợ hợp lệ gồm điều nào sau đây?

a)

Không biết nấu ăn

b)

Hay ghen

c)

Ít nói

d)

Lười làm

124.

Vật tổ quan trọng của người Việt cổ là gì?

a)

Rồng

b)

Chim Lạc

c)

Phượng

d)

Hạc

125.

Giao long được hiểu là loài nào?

a)

Rồng

b)

Rắn

c)

Cá sấu

d)

Cá voi

126.

Tín ngưỡng thờ thực vật gồm đối tượng nào sau đây?

a)

Thần tre

b)

Thần cau

c)

Thần cây đa

d)

Thần cây lúa

127.

Hướng nhà ở của người Việt là hướng nào?

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Nam

d)

Tây

128.

Hướng nhà mồ, nhà mả thường là hướng nào?

a)

Đông – Nam

b)

Nam

c)

Tây – Bắc

d)

Đông – Bắc

129.

Trình tự nghi lễ tang ma đúng là gì?

a)

Nhập quan → mộc dục

b)

Mộc dục → nhập quan

c)

Phạn hàm → đặt tên hèm

d)

Kỵ vong → mộc dục

130.

Người Việt gọi “váy” là gì?

a)

Cái áo không tay

b)

Cái thúng thưng hai đầu

c)

Cái bao vai

d)

Cái yếm dài

131.

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt được xem là gì?

a)

Chỉ mang tính phong tục

b)

Gần như một tôn giáo

c)

Chỉ dành cho vua chúa

d)

Du nhập từ phương Tây

132.

Tim được xem là gì trong quan niệm âm dương?

a)

Âm trong âm

b)

Dương trong dương

c)

Âm trong dương

d)

Trung tính

133.

Thận được xem là gì trong quan niệm âm dương?

a)

Dương trong dương

b)

Âm trong dương

c)

Âm trong âm

d)

Trung tính

134.

Đan điền nằm ở vùng nào của cơ thể?

a)

Ngực

b)

Đầu

c)

Bụng

d)

Lưng

135.

Bát quái hậu thiên phản ánh điều gì?

a)

Tự nhiên

b)

Vũ trụ

c)

Quan hệ xã hội

d)

Thần linh

136.

Việt Nam sử dụng hệ thống nào?

a)

Bát quái

b)

Ngũ hành

c)

Chiêm tinh

d)

Âm lịch thuần

137.

Sơn Tinh đại diện cho lĩnh vực nào?

a)

Trị thủy

b)

Trị xâm lăng

c)

Tinh thần

d)

Vật chất

138.

Thánh Gióng đại diện cho điều gì?

a)

Trị thủy

b)

Trị dịch bệnh

c)

Chống xâm lăng

d)

Trị hạn

139.

Chữ Đồng Tử đại diện cho điều gì?

a)

Tinh thần

b)

Vật chất

c)

Chiến tranh

d)

Nông nghiệp

140.

Mẫu Liễu Hạnh đại diện cho điều gì?

a)

Vật chất

b)

Trị thủy

c)

Tinh thần

d)

Sản xuất

141.

Ngọc Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa có nguồn gốc từ đâu?

a)

Việt Nam

b)

Ấn Độ

c)

Trung Hoa

d)

Khmer

142.

“12 bà Mụ” gắn với điều nào?

a)

12 con giáp

b)

12 tháng

c)

12 phương

d)

12 mùa

143.

Huyệt Bách Hội nằm ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Trán

b)

Sau gáy

c)

Đỉnh đầu