wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm MS Excel (trích từ worksheet)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong Ms Excel, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận…) vào trang tính, ta dùng chức năng?

a)

Vào Insert/Symbols/Functions

b)

Vào Insert/Symbols/Equation

c)

Vào Insert/Text/WordArt

d)

Vào Insert/Links/Symbol

2.

Trong Ms Excel, ta có thể lọc (Filter) dữ liệu theo?

a)

Giá trị chuỗi hoặc số

b)

Theo phạm vi

c)

Theo màu sắc

d)

Cả A,B,C đều đúng

3.

Trong Ms Excel, ta có thể sắp xếp 1 tiêu chí theo chiều?

a)

Tăng dần (A – Z)

b)

Giảm dần (Z – A)

c)

Tự định nghĩa (Custom list)

d)

Cả A,B,C đều đúng

4.

Trong Ms Excel, khi cần 1 danh sách có thứ tự như “Chủ nhật, Thứ 2, Thứ 3 … Thứ 7” ta sẽ định nghĩa danh sách mới bằng thao tác?

a)

Excel không hỗ trợ loại danh sách này

b)

Data/Sort, tại mục Order chọn Custom list, nhập các giá trị trên vào List Entries, mỗi giá trị nằm trên một hàng, nhấn Add để thêm vào danh sách.

c)

Tại thanh trạng thái của Excel, chọn vùng danh sách này, click chuột phải chọn Define Name

d)

Tất cả đều sai

5.

Để chọn nhiều ô, dãy ô không liên tục nhau ta giữ phím … trong khi chọn bằng chuột?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Window

6.

Để chọn nhiều ô, dãy ô liên tục nhau ta giữ phím … trong khi chọn bằng chuột?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Window

7.

Tổ hợp phím để hủy lệnh vừa thực hiện (UNDO) hoặc thực hiện lại lệnh mới nhất (REDO) lần lượt là?

a)

Ctrl + Z, Ctrl + R

b)

Ctrl + R, Ctrl + Z

c)

Ctrl + Z, Ctrl + Y

d)

Ctrl + Y, Ctrl + Z

8.

Trong Ms Excel, để phóng to – thu nhỏ (zoom) trang tính ta dùng thao tác?

a)

Giữ phím Shift + nút lăn (giữa) trên chuột

b)

Giữ phím Ctrl + nút lăn (giữa) trên chuột

c)

Giữ phím Alt + nút lăn (giữa) trên chuột

d)

Giữ phím Z + nút lăn (giữa) trên chuột

9.

Để phân biệt các ô trong bảng tính người ta đánh địa chỉ ô theo cách?

a)

Tên cột là số và tên hàng là ký tự

b)

Tên hàng là ký tự và tên cột là số

c)

Tên cột là ký tự và tên hàng là số

d)

Tên hàng là số và Tên cột là ký tự

10.

Trong Ms Excel, các dữ liệu được tổ chức thành?

a)

Các bảng (table)

b)

Tập hợp các bảng tính thành trang tính (WorkSheet)

c)

Tập hợp các trang tính thành tập tin bảng tính (Workbook)

d)

Cả A,B,C đều đúng

11.

Trong Ms Excel, khi đặt tên cho một vùng dữ liệu sẽ tạo thuận lợi tối đa cho các công việc khi cần tham chiếu đến vùng này. Để đặt tên, ta chọn vùng và chọn?

a)

Click chuột phải/Define Name…

b)

Formulas/Defined Names/Define name

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

12.

Trong Ms Excel, số worksheet tối đa có thể mở là bao nhiêu?

a)

8

b)

128

c)

256

d)

Không giới hạn

13.

Trong Ms Excel, để chèn hình ảnh vào trang tính ta chọn chức năng?

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art…

c)

Insert/ Illustrations/Pictures

d)

Insert/ Object…

14.

Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Work Book?

a)

Sử dụng các thanh cắt phần chia cửa sổ

b)

Sử dụng lệnh Window / Arrange

c)

Sử dụng lệnh View/ New Window để mở thêm cửa sổ thứ 2 cho WorkBook, sau đó dùng lệnh View/ Arrange để sắp xếp

d)

Tất cả đều sai

15.

Trong Ms Excel, ta có thể làm việc cùng lúc với?

a)

Bảng tính khác nhau (workbook), trang tính khác nhau (worksheet)

b)

Trên nhiều hơn một trang tính (worksheet) khác nhau

c)

Khi làm việc trên trang tính trên một bảng tính đang mở

d)

Chỉ có thể làm việc với nội dung nhiều bảng (table) trong trang tính (worksheet)

16.

Trong Ms Excel, phát biểu chính xác nhất về khái niệm bảng dữ liệu?

a)

Bảng là tổ hợp CỘT có chứa dữ liệu có ý nghĩa

b)

Bảng là một CỘT tập hợp các ô chứa dữ liệu có thể có ý nghĩa

c)

Bảng là một HÀNG tập hợp các ô chứa dữ liệu có thể có ý nghĩa

d)

Bảng là một tập hợp các ô chứa dữ liệu có thể có ý nghĩa, có thể được tổ chức theo chiều dọc (cột) hay chiều ngang (hàng) và có thể có tiêu đề nhằm mô tả nội dung dữ liệu của cột, hàng

17.

Trong Ms Excel, tập hợp các ô liền kề nhau được gọi là khối và có địa chỉ bắt đầu bằng ô trên cùng bên trái với: C2 và ô cuối cùng bên phải với: F8, đâu là qui ước cho địa chỉ khối này?

a)

C2…F8

b)

C2:F8

c)

C2&F8

d)

C2-F8

18.

Trong Ms Excel, có mấy loại địa chỉ ô và vùng?

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp, địa chỉ tương đối

d)

Tất cả đều sai

19.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác chọn vùng dữ liệu?

a)

Để chọn hết trang tính ta click vào điểm giao của tên hàng và tên cột hoặc nhấn Ctrl + A

b)

Chọn nhanh một cột bằng cách click vào ô tên cột

c)

Chọn nhanh một hàng bằng cách click vào ô tên hàng

d)

Chọn vùng ta click ô đầu tiên sau đó click vào ô cuối cùng

20.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác xóa?

a)

Xóa nhầm cột, ta click chuột phải vào tên cột chọn delete

b)

Xóa nhầm hàng, ta click chuột phải vào tên hàng chọn delete

c)

Nhấn phím Delete sau khi chọn vùng thì xóa được dữ liệu và định dạng trong vùng đó

d)

Nhấn phím Delete sau khi chọn vùng thì xóa được dữ liệu trong vùng đó

21.

Trong các địa chỉ sau, đâu là địa chỉ tuyệt đối của một vùng dữ liệu?

a)

11 B: 88 C

b)

BB 1: CC 8

c)

B1:B1: C$8

d)

B 1:C1:C 8

22.

Trong Ms Excel, các địa chỉ A1,bA1, b 5, D9:D9: H7 là địa chỉ gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Các câu trên đều sai

23.

Trong Ms Excel, từ trang tính (sheet) “Thang03” để tham chiếu đến bảng (table) “DonGia” nằm trong trang tính “VatTu” ta dùng địa chỉ có dạng VatTu!DonGia, loại địa chỉ nào được gọi là?

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tương đối

d)

Địa chỉ 3-D

24.

Trong Ms Excel, để chuyển dữ liệu dạng chuỗi thành địa chỉ ta dùng hàm?

a)

INDIRECT()

b)

ADDRESS()

c)

INDEX()

d)

INPUT()

25.

Trong Ms Excel, khi tham chiếu đến một địa chỉ có khoảng trắng ở giữa dạng (B5:D7 C4:C8) đó là một tham chiếu?

a)

Không có dạng này

b)

Phải thêm dấu phẩy (,) thay cho khoảng trắng

c)

Tham chiếu đến phần giao nhau giữa hai vùng này, nếu không có sẽ báo lỗi #VALUE!

d)

Đây là tham chiếu mảng (Array) hoàn toàn bình thường

26.

Trong Ms Excel, khi trộn các ô liền kề thành 1 ô (Merge) thì ô nào sẽ?

a)

Có địa chỉ là địa chỉ của ô đầu tiên trên cùng bên trái

b)

Vẫn sử dụng tính toán bình thường như là 1 ô

c)

Vẫn dùng được các chức năng định dạng bình thường

d)

Tất cả các ý trên

27.

Trong Ms Excel, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký?

a)

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không cài đặt được như trong Ms Word

28.

Trong Excel, để tách (split) ô, dãy ô đã ghép (merge) lại với nhau ta chọn?

a)

Home/Alignment/Merge & center/Unmerge Cell

b)

Home/Alignment/Merge & center/Wrap text

c)

Home/Alignment/Merge & center/Orientation

d)

Không có chức năng này

29.

Trong Ms Excel, khi nhập dữ liệu nếu ta thấy hình minh họa bên cho biết dòng chữ ở giữa hai ô thì có nghĩa là?

a)

Dữ liệu chuỗi nằm ở 2 ô và có 2 địa chỉ

b)

Dữ liệu chỉ nằm ở ô bên trái, che một phần ô bên phải và có địa chỉ là ô bên trái

c)

Dữ liệu chỉ nằm ở ô bên phải vì cạnh trái nên có địa chỉ là ô bên phải

d)

Tất cả đều sai

30.

Ms Excel có thể phân biệt và xử lý được bao nhiêu kiểu dữ liệu?

a)

04: kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng

b)

03: kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức

c)

05: kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng, kiểu số

d)

06: kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng, kiểu số, kiểu thời gian

31.

Trong Ms Excel, khi chưa định dạng, vị trí dữ liệu số và dữ liệu chuỗi sẽ như thế nào trong ô khi ta nhập dữ liệu?

a)

Kiểu chuỗi nằm bên phải, kiểu giá trị bên trái

b)

Kiểu giá trị nằm bên phải, kiểu chuỗi bên trái

c)

Dữ liệu nằm giữa ô

d)

Dữ liệu trải đều trong ô

32.

Để xuống hàng trong một ô khi nhập dữ liệu ta dùng phím?

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Window + Enter

33.

Trong Ms Excel, khi dữ liệu chuỗi được trình bày trong một ô theo nhiều hàng được gọi là trạng thái gì?

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cell

d)

Orientation

34.

Để “ép” Ms Excel hiểu bất kỳ loại dữ liệu nào cũng là kiểu chuỗi, khi nhập ta ký hiệu nào này trước dữ liệu cần nhập?

a)

'

b)

!

c)

?

d)

#

35.

Khi Ms Excel không thể tự động nhận biết loại dữ liệu đang được nhập vào, nó sẽ gán cho dữ liệu này là kiểu gì?

a)

Kiểu giá trị

b)

Kiểu chuỗi

c)

Kiểu thời gian

d)

Giá trị Logic

36.

Trong Ms Excel, khi quan sát ô C10 có nội dung “Ngày công qui định 26 ngày/tháng” và ô này được dùng để tính toán trong “Bảng lương tháng”. Để vừa tính toán được vừa trình bày nội dung như yêu cầu, ta sẽ làm gì?

a)

Nhập C10 = "Ngày công qui định 26 ngày/tháng" sau đó chuyển C10 về giá trị

b)

Nhập C10 = 26, B10 = "Ngày công qui định", D10 = "ngày/tháng"

c)

Nhập C10 = 26, chuyển dạng ô trong worksheet về “Ngày công qui định 26 ngày/tháng” (Format Cells)

d)

Nhập C10 = 26, B10 = "Ngày công qui định", D10 = "ngày/tháng", sau đó Merge ba ô này

37.

Ký tự trắng (phím space) trong chuỗi được Ms Excel quy định như thế nào?

a)

Là một ký tự bình thường trong xâu ký tự

b)

Không nhìn thấy nên không quan trọng

c)

Chỉ tính khi kết hợp với kiểu dữ liệu giá trị

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trong Ms Excel, khi dữ liệu ô trình bày kết quả là một chuỗi các dấu # (####) thì ta nên hiểu và xử lý thế nào?

a)

Đó là thông báo lỗi về kiểu chuỗi của Ms Excel, phải tìm lỗi và sửa

b)

Đó là thông báo lỗi về kiểu thời gian, phải nhập đúng theo dạng #03/12/2017#

c)

Cột không đủ rộng để hiển thị nội dung trong ô

d)

Đó là thông báo lỗi của Ms Excel khi công thức có lỗi

39.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về cách trình bày trang in?

a)

Cho phép trình bày tiêu đề trên và dưới như Ms Word

b)

Cho phép đánh số trang in như Ms Word

c)

Phần mềm chuyên trình bày nên không có các chức năng thiết lập trang in

d)

Cửa sổ cho phép điều chỉnh lề ngay tại màn hình Print Preview

40.

Khái niệm định dạng (format) trong Ms Excel được hiểu là gì?

a)

Các thao tác như: in đậm, tô màu, canh vị trí...

b)

Chuyển giá trị Sun 12/24/2017 thành 24/12/2017

c)

Đưa các đơn vị vào giá trị: 5000 VND, $100, 1000Ω

d)

Tất cả các thao tác trình bày không làm thay đổi giá trị

41.

Cột “Số Thứ Tự” được đánh số từ 1 đến 500 và có định dạng 000, trong Ms Excel sẽ trình bày các giá trị này ở dạng nào?

a)

1, 2 … 99 … 500

b)

01, 02 … 99 … 500

c)

001, 002 … 099 … 500

d)

Không dạng nào đúng

42.

Một công thức trong Ms Excel sẽ bao gồm gì?

a)

Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

b)

Hai toán hạng được liên kết một toán tử

c)

Luôn bắt đầu bằng dấu = rồi đến biểu thức

d)

Tất cả đều sai

43.

Khái niệm hàm trong Ms Excel là gì?

a)

Là công thức được lập trình sẵn dùng để tính toán hoặc thực hiện một chức năng nào đó

b)

Việc sử dụng thành thạo các hàm giúp chúng ta tiết kiệm được nhiều thời gian so với tính toán thủ công

c)

Người dùng có thể tự tạo ra các hàm riêng phục vụ nhu cầu cá nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Toán tử số học nào được sử dụng trong công thức Ms Excel?

a)

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa

b)

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, khai căn

c)

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, tổng cộng

d)

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, giai thừa

45.

Trong Ms Excel, hãy sắp xếp giảm dần theo độ ưu tiên của các nhóm toán tử?

a)

Toán tử so sánh, toán tử tham chiếu, toán tử số học

b)

Toán tử số học, toán tử so sánh, toán tử tham chiếu

c)

Toán tử tham chiếu, toán tử số học, toán tử so sánh

d)

Toán tử phép nối, toán tử so sánh, toán tử số học

46.

Toán tử so sánh nào được sử dụng trong công thức Ms Excel?

a)

= , > , < , >= , <= , <>

b)

= , > , < , >= , <= , <> , &

c)

> , < , >= , <= , <> , %

d)

= , > , < , >= , <= , <>, %

47.

Để nối chuỗi trong Ms Excel ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Toán tử &

b)

Hàm CONCATENATE

c)

Cả A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

48.

Trong Ms Excel, khi thực hiện thao tác copy một công thức bằng chuột (dấu +), ta có thể thực hiện theo hướng nào?

a)

Lên trên hoặc xuống dưới

b)

Sang trái hoặc sang phải

c)

Theo hướng của một khối được chọn

d)

Cả A và B đều đúng

49.

Trong Ms Excel, ô A1 chứa chuỗi “Lớp 12A1”, khi copy bằng chuột (dấu +) sang phải (B1, C1…) ta được kết quả là?

a)

Lớp 13A1, Lớp 14A1 …

b)

Lớp 12A2, Lớp 12A3 …

c)

Lớp 13A2, Lớp 14A3 …

d)

Lớp 12A1, Lớp 12A1 …

50.

Trong Ms Excel, ta có thể Copy (Ctrl+C) theo cơ chế Clipboard như thế nào?

a)

Mỗi lần chỉ lưu được một nội dung vào Clipboard

b)

Mỗi lần chỉ lưu được một giá trị vào Clipboard

c)

Mỗi lần chỉ lưu được một định dạng vào Clipboard

d)

Copy không hạn chế nội dung vào Clipboard và vào Home/Clipboard để lựa chọn nội dung muốn dán

51.

Trong Ms Excel, khi nhập công thức C8 = 30/02/15 thì giá trị ở C8 là gì?

a)

Chuỗi 30/02/15

b)

Giá trị ngày 30/02/15

c)

1 (phép chia)

d)

Báo lỗi

52.

Trong Ms Excel, chọn ô C8 và nhập “30/02/15” thì giá trị ở C8 là gì?

a)

1 (phép chia)

b)

Giá trị ngày 30/02/15

c)

Chuỗi 30/02/15

d)

Báo lỗi

53.

Trong Ms Excel, khi nhập dữ liệu kiểu thời gian ta phải nhập theo định dạng của hệ thống ở đâu?

a)

Excel (Format cells/Number/Date-Time)

b)

Hệ thống (Control Panel/Region)

c)

Tự định dạng (Format cells/Number/Custom)

d)

Excel tự động chọn dạng kiểu thời gian

54.

Cấu hình hệ thống Windows là mm/dd/yyyy. Trong Ms Excel, tại ô B10 ta định dạng hiển thị là dd/mm/yyyy và nhập vào giá trị 8/9/2010 (ngày 8 tháng 9 năm 2010). Công thức =MONTH(B10) cho kết quả nào?

a)

8

b)

9

c)

#VALUE!

d)

Cả a, b và c đều sai

55.

Để chọn một hàm có sẵn trong Ms Excel, ta chọn ô rồi nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + F3

b)

Shift + F3

c)

Alt + F3

d)

F3

56.

Một hàm trong Ms Excel sẽ có dạng tổng quát là gì?

a)

Tên_hàm()

b)

Tên_hàm(danh sách đối số)

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

57.

Công thức trong Ms Excel cho phép lồng tối đa bao nhiêu hàm?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

58.

Trong Ms Excel, khi đưa giá trị số vào trong công thức chúng ta nên làm gì?

a)

Nhập giá trị theo định dạng (vd: 5kg)

b)

Chỉ nhập giá trị (vd: 5)

c)

Nhập giá trị theo định dạng khi nó nằm trong hàm

d)

Nhập kiểu nào cũng được

59.

Trong Ms Excel, thay đổi dữ liệu trong bảng tính thì điều gì xảy ra?

a)

Các công thức liên quan sẽ tự động tính toán lại kết quả

b)

Người dùng phải tự thay đổi, tính lại kết quả

c)

Các định dạng trong ô không công thức cũng bị thay đổi

d)

Người dùng phải định dạng lại công thức

60.

Khi hoàn thành một công thức nhưng Ms Excel lại báo lỗi #NUM!\#NUM! là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhập kiểu giá trị mà Ms Excel không thể tính toán

b)

Giá trị bị chia cho 0 trong công thức

c)

Các đối số số học không hợp lệ hoặc kết quả vượt phạm vi biểu diễn

d)

Lỗi tham chiếu ô không tồn tại

61.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =999*999 là ?

a)

9999

b)

####

c)

#NUM!

d)

Giá trị khác

62.

Khi Ms Excel báo lỗi #VALUE!, chọn phương án nào để khắc phục.

a)

Nhập cẩn thận lại công thức

b)

Do tìm lỗi ở các địa chỉ mà công thức, hàm tham chiếu tới

c)

Đây là lỗi rất chung chung và khó có thể tìm thấy nguyên nhân chính xác cho lỗi. Do tìm thêm thông tin từ các hàm cụ thể đã dùng trong công thức

d)

Tất cả các phương án trên

63.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =MIN(432,,"New",789) là ?

a)

432

b)

"New"

c)

#VALUE!

d)

789

64.

Khi Ms Excel báo lỗi #N/A là do?

a)

Công thức không thể tìm thấy những nội dung mà công thức đó được yêu cầu cần

b)

Do nhập sai giá trị trỏ phép trừ như nhập nhằm số âm, dùng phép trừ tính so ngày chênh lệch, nhập nhằm giá trị ràng buộc của hàm liên quan đến khoảng trống không được khai báo

c)

Do bạn tham chiếu dữ liệu có kết nối (kết nốt) nên đang khai thác

d)

Tất cả các yếu tố trên

65.

Khi Ms Excel báo lỗi #DIV/0! là do?

a)

Số chia trong hàm hoặc công thức là bằng không (0) hoặc ô trống

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ

66.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =432/(15-15) là ?

a)

432

b)

0

c)

#DIV/0!

d)

Giá trị khác

67.

Khi Ms Excel báo lỗi #REF! là do?

a)

Số chia trong hàm hoặc công thức là 0 hoặc ô trống

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ

68.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =2:2(2+2) là ?

a)

1/4

b)

4

c)

#REF!

d)

Giá trị khác

69.

Khi Ms Excel báo lỗi #NAME? là do?

a)

Nhập sai tên hàm hoặc hàm không được Ms Excel hỗ trợ

b)

Công thức tham chiếu đến một tên không xác định

c)

Giá trị không đặt trong dấu ngoặc kép, địa chỉ vùng thiếu dấu hai chấm

d)

Các lỗi trên đều có thể xảy ra

70.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =MUN(432,,"New",789) là ?

a)

432

b)

"New"

c)

#NAME!

d)

789

71.

Khi Ms Excel báo lỗi #NULL! là do?

a)

Dùng một dãy toán tử không phù hợp hoặc dùng một hàm tham chiếu đến các vùng mà không có phần cách giữa các vùng độc lập không giao nhau

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ

72.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =SUM(A1:A2 B1:B2) là ?

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

#NULL!

d)

#NAME!

73.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =9/3*(2+1) là ?

a)

1

b)

9

c)

#NUM!

d)

#VALUE!

74.

Trong Ms Excel, đâu là cách dùng hàm SUM(number1,[number2],...) chính xác?

a)

=SUM( AA 1:$A10,B2,C3,52,D1:D10)

b)

=SUM(Sheet1!A1:Sheet2!A1,Sheet3!A1)

c)

=SUM(A1:A10,10,-5,3,-2,6+5,SD$1*3)

d)

Cả A,B,C đều đúng

75.

Trong Ms Excel, khi nhập số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ cước, bạn chọn kiểu dữ liệu nào cho dữ liệu loại này?

a)

Text

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Custom

76.

Trong Ms Excel, kết quả của hàm =AVERAGE(2,4,6,8,10) cho kết quả là?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

77.

Trong Ms Excel, kết quả của hàm =MIN(2,4,6,8,10) cho kết quả là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

78.

Trong Ms Excel, kết quả của hàm =MAX(2,4,6,8,10) cho kết quả là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

79.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức = "Chào"&" "&"Các"&" "&"Bạn" là ?

a)

ChàoCácBạn

b)

Chào CácBạn

c)

ChàoCác Bạn

d)

Chào Các Bạn

80.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức = "Chào"&" "& 2017 là ?

a)

Chào 2017

b)

#VALUE!

c)

Chào2017

d)

#NAME!

81.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức ="Xin " & LEFT("Chào Các Bạn",4) là ?

a)

XinChào

b)

Xin Chào

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

82.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức =RIGHT("Chào Các Bạn",7)& " Ơi" là ?

a)

Các Bạn Ơi

b)

CácBạnƠi

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

83.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức =MID("Trong Ms Excel",7,2) là ?

a)

Trong

b)

Ms

c)

Excel

d)

#NAME!

84.

Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNT()?

a)

Đếm số ô có dữ liệu trong phạm vi

b)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị

c)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian

d)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi

85.

Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNTA()?

a)

Đếm số ô có dữ liệu trong phạm vi

b)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị

c)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian

d)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi

86.

Trong Ms Excel, khi sử dụng hàm làm tròn giá trị số ROUND(number, num_digits), đâu là kết quả sai khi thực hiện các hàm sau đây?

a)

ROUND(2.15, 1) = 2.2

b)

ROUND(21.5, -1) = 20

c)

ROUND(626.3,-3) = 1000

d)

ROUND(-1.475, 2) = -1.40

87.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là đúng khi nói về các hàm làm tròn?

a)

Để luôn làm tròn lên (ra xa số không), dùng hàm ROUNDUP

b)

Để luôn làm tròn xuống (về phía số không), dùng hàm ROUNDDOWN

c)

Để làm tròn tới một bội số cụ thể (ví dụ, làm tròn tới 0,5 gần nhất), hãy dùng hàm MROUND

d)

Cả A,B,C đều đúng

88.

Một lớp có 25 trên 50 học sinh đạt loại “Giỏi”, trong Ms Excel để tính tỷ lệ % ta thực hiện phép tính 25 cho 50, chọn ô kết quả và … ?

a)

Chọn Home/Number/Percent

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %

c)

Nhấn chuột phải/Format Cells…/Percentage

d)

Cả A,B,C đều đúng

89.

Trong Ms Excel, để đổi chữ thường thành chữ IN HOA, ta dùng?

a)

Hàm Proper

b)

Hàm Lower

c)

Hàm Upper

d)

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

90.

Trong Ms Excel, để đổi chữ IN HOA thành chữ thường, ta dùng?

a)

Hàm Upper

b)

Hàm Lower

c)

Hàm Proper

d)

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

91.

Trong Ms Excel, khi gõ công thức =NOW() sẽ cho kết quả ?

a)

Ngày hiện tại trong hệ thống

b)

Giờ hiện tại trong của hệ thống

c)

Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống

d)

Không có hàm này

92.

Trong Ms Excel, Để Viết Hoa Ký Tự Đầu Tiên Của Từng Từ, Ta Dùng?

a)

Hàm Upper

b)

Hàm Lower

c)

Hàm Proper

d)

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

93.

Trong Ms Excel, khi gõ công thức =TODAY() sẽ cho kết quả ?

a)

Ngày hiện tại trong hệ thống

b)

Giờ hiện tại trong của hệ thống

c)

Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống

d)

Không có hàm này

94.

Trong Ms Excel, để trình bày kết quả của công thức mà không cần nội dung công thức ta thực hiện?

a)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Value

b)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formulas

c)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formats

d)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/validation

95.

Trong Ms Excel, để chuyển bảng dạng cột thành hàng hay ngược lại, ta chọn bảng, chọn copy và … ?

a)

Chọn Home/Paste/ Paste Special … /Transpose

b)

Chọn Home/Format/Transpose

c)

Chọn Data/Transpose

d)

Chọn Insert/Transpose

96.

Trong Ms Excel, công cụ có hình cọ quét dùng để thực hiện chức năng gì?

a)

Dọn dẹp dữ liệu dư thừa

b)

Copy định dạng

c)

Xóa dữ liệu

d)

Copy đường viền, khung

97.

Trong Ms Excel, để kẻ đường viền (nét, màu) ta chọn ô hoặc dãy ô, bấm chuột phải chọn Format Cells và chọn tiếp phần nào?

a)

Number

b)

Alignment

c)

Font

d)

Border

98.

Trong Excel, để trình bày màu nền (màu, mẫu, hiệu ứng) ta chọn ô hoặc dãy ô, bấm chuột phải chọn Format Cells và chọn tiếp phần nào?

a)

Number

b)

Alignment

c)

Fill

d)

Border

99.

Trong Ms Excel, phát biểu nào chính xác nhất khi muốn trình bày dữ liệu dạng biểu đồ?

a)

Phần mềm tính toán không có chức năng vẽ biểu đồ

b)

Có sẵn biểu đồ cột, đường, vùng, tròn

c)

Có thể vẽ các loại biểu đồ quá phức tạp như vùng radar là không thể

d)

Chỉ cần sắp xếp dữ liệu là Excel tự động tạo mọi kiểu biểu đồ đúng ý

100.

Trong Ms Excel, biểu đồ là một đối tượng đặc biệt cho phép thực hiện thao tác nào?

a)

Thêm, xóa, sửa, di chuyển tiêu đề, ghi chú, nhãn dữ liệu

b)

Thay đổi màu nền và màu sắc cột, thanh trong biểu đồ

c)

Thay đổi kích thước, font chữ; cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

101.

Trong Excel, dạng biểu đồ nào biểu diễn dữ liệu kiểu phần trăm hợp lý nhất?

a)

Biểu đồ cột (Columns)

b)

Biểu đồ đường (Line)

c)

Biểu đồ tròn (Pie)

d)

Biểu đồ vùng (Area)

102.

Để hiện hoặc ẩn đường lưới trong trang tính Ms Excel, ta chọn mục nào?

a)

View/Show/Ruler

b)

View/Show/Gridlines

c)

View/Show/Formula Bar

d)

View/Show/Headings

103.

Trong Ms Excel, để trang tính hiển thị toàn bộ công thức thay vì kết quả, ta chọn chức năng nào?

a)

Formulas/Formula Auditing/Show Formulas

b)

Formulas/Formula Auditing/Remove Arrows

c)

Formulas/Formula Auditing/Trace Dependents

d)

Formulas/Formula Auditing/Trace Precedents

104.

Trong Ms Excel, để ẩn một trang tính (worksheet) ta thao tác như thế nào?

a)

Bấm chuột phải lên tên Sheet, chọn Hide

b)

View/Windows/Hide worksheet

c)

View/Show Hide worksheet

d)

Tất cả các cách trên đều đúng

105.

Trong Ms Excel, để hiện một trang tính (worksheet) đã bị ẩn, ta thao tác như thế nào?

a)

Bấm chuột phải lên thẻ Sheet, chọn Unhide

b)

View/Windows/Hide worksheet

c)

View/Show Hide worksheet

d)

Tất cả các cách trên đều đúng

106.

Trong Ms Excel, phím tắt mở nhanh chế độ xem trước khi in là tổ hợp nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + H

107.

Trong Ms Excel, khi thấy các đường vạch đứt trong trang tính, đó là gì?

a)

Vùng giới hạn tính toán

b)

Vùng in tạm thời theo khổ giấy và lề đã chọn

c)

Vùng soạn thảo bảng tính

d)

Vùng ngoài trang in

108.

Trong Ms Excel, để in vùng dữ liệu đã chọn, trong cửa sổ in ta chọn chức năng nào?

a)

Settings/Print Active Sheets

b)

Settings/Print entire workbook

c)

Settings/Print Selection

d)

Settings/Print Orientation

109.

Trong Ms Excel, để chuyển hướng giấy từ dọc sang ngang khi in, trong cửa sổ in ta chọn chức năng nào?

a)

Settings/Portrait orientation

b)

Settings/Landscape orientation

c)

Settings/Fit sheet on one page

d)

Settings/No Scaling

110.

Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính ở chế độ chỉ đọc, trong File/Info/Protect Workbook ta chọn chức năng nào?

a)

Mark as final

b)

Read only

c)

Encrypt with password

d)

Protect current Sheet

111.

Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính bằng mật khẩu, trong File/Info/Protect Workbook ta chọn chức năng nào?

a)

Mark as final

b)

Read only

c)

Encrypt with password

d)

Protect current Sheet

112.

Trong Ms Excel, để bảo vệ cấu trúc bảng tính và chỉ cho phép sửa dữ liệu, trong File/Info/Protect Workbook ta chọn chức năng nào?

a)

Mark as final

b)

Read only

c)

Encrypt with password

d)

Protect workbook structure

113.

Trong Ms Excel, để đánh số trang ở vị trí chân trang (footer) khi in, ta chọn đường dẫn nào?

a)

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Header/Footer, chọn Footer

b)

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Page, chọn Footer

c)

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Sheet, chọn Footer

d)

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Margins, chọn Footer

114.

Trong Ms Excel, để in lặp lại tiêu đề theo hàng ngang cho từng trang, ta chọn đường dẫn nào?

a)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề tại Rows to repeat at top

b)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề tại Columns to repeat at left

c)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề tại Columns to repeat at left

d)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề tại Columns to repeat at left

115.

Trong Ms Excel, khi xem trước khi in thấy dữ liệu tràn ra ngoài khổ giấy và Excel sẽ in sang trang khác, chức năng nào cho phép tự động điều chỉnh kích thước vùng in nằm trong phạm vi khổ giấy?

a)

Page Layout/Page Setup

b)

Page Layout/Scale to Fit

c)

Page Layout/Sheets Option

d)

Page Layout/Themes

116.

Trong Ms Excel, để điền giá trị tự động như đánh số thứ tự, ta thực hiện như thế nào?

a)

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và kéo bằng ký hiệu dấu cộng (Fill Handle) để sao chép theo quy luật

b)

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Ctrl khi sao chép

c)

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Shift khi sao chép

d)

Phải nhập hết giá trị rồi mới có thể sao chép

117.

Trong Ms Excel, khi xóa ô hoặc dãy ô bằng phím Delete thì điều gì xảy ra?

a)

Xóa cả dữ liệu và định dạng

b)

Chỉ xóa phần dữ liệu

c)

Chỉ xóa phần định dạng

d)

Xóa hẳn ô ra khỏi trang tính

118.

Tập tin mặc định khi vừa khởi động PowerPoint có dạng tên như thế nào?

a)

Presentation1, Presentation2

b)

Document1, Document2

c)

Book1, Book2

d)

Db1, Db2

119.

Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải làm gì?

a)

Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn

b)

Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin

c)

Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide

d)

Cả A, B, C đều đúng

120.

Đâu là các cách trình bày báo cáo trong PowerPoint?

a)

Speaker-Led

b)

Self-Running

c)

User-interactive

d)

Cả A, B, C đều đúng

121.

Đâu không phải là phần mềm trình chiếu?

a)

LibreOffice Impress

b)

OpenOffice Impress

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Opera

122.

Slide Show là công cụ trình diễn thuộc phần mềm nào?

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Access

d)

Excel

123.

Phần mềm PowerPoint thường dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Xử lí số liệu trên máy tính

c)

Tạo cơ sở dữ liệu

d)

Tạo bài thuyết trình, báo cáo

124.

Cách mở một file PowerPoint là gì?

a)

Double click vào file muốn mở

b)

Right click rồi chọn Open vào file muốn mở

125.

Phím tắt đóng một file PowerPoint:

a)

Ctrl + F4

b)

Alt + F4

c)

Ctrl + Shift + F4

d)

Cả A, B, C đều sai

126.

Để tạo một bản trình chiếu mới trên PowerPoint, ta sẽ?

a)

Tạo bản trình chiếu trắng

b)

Tìm một bản đẹp trên Internet, sửa lại nội dung

c)

Tạo theo các mẫu theo chủ đề có sẵn (template) trong PowerPoint

d)

Cả A, B, C đều đúng

127.

Trong PowerPoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

b)

Sử dụng một mẫu thiết kế có sẵn (Design Template)

c)

Sử dụng một trình diễn dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Cả A, B, C đều đúng

128.

Để hiện/ẩn thanh công cụ và thanh ruy-băng trên màn hình PowerPoint, ta thường:

a)

View → Toolbar

b)

View → Gridlines

c)

Chọn biểu tượng ^ để thu gọn/hiện ruy-băng

d)

Cả A, B, C đều sai

129.

Trong khi trình chiếu (Slide Show), nhấn phím nào để xem trợ giúp về các phím tắt sử dụng trong chế độ Slide Show:

a)

F1

b)

F2

c)

F11

d)

F12

130.

Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mở gần đây:

a)

File → Open

b)

File → Recent

c)

File → Save As

d)

Cả A, B, C đều sai

131.

Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:

a)

*.XLS; *.XLSX

b)

*.DOC; *.DOCX

c)

*.PPT; *.PPTX

d)

*.MDB

132.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:

a)

Dùng để trình chiếu khi báo cáo trước người dự hội thảo

b)

Dùng để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

c)

Bài trình diễn chiếu toàn màn hình với các hiệu ứng và chuyển động

d)

Tất cả các phương án trên

133.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

Hiển thị tất cả các slide của bài trình diễn dưới dạng hình nhỏ (thumbnail)

b)

Bài trình diễn chiếu toàn màn hình với hiệu ứng

c)

Dùng để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi chiếu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

134.

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

135.

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo với tên khác, ta nhấn:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

F12

d)

Ctrl + N

136.

Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình, phím tắt nào giúp di chuyển nhanh giữa các bài:

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + Tab

c)

Ctrl + Alt + Tab

d)

Tất cả đều sai

137.

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint, ta thao tác:

a)

View → Switch Windows

b)

View → New Window

c)

View → Move Split

d)

Tất cả đều sai

138.

Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng slide, ta dùng lệnh:

a)

Insert → Bullets and Numbering

b)

Insert → Slide Number

c)

Format → Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

139.

Khái niệm trang trong PowerPoint là:

a)

Slide

b)

Page

c)

Worksheet

d)

Tất cả đều đúng

140.

Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang (slide) mới, ta thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn phím Enter

b)

Newsheet

c)

Home → New Slide

d)

File → New

141.

Khi thiết kế slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn bộ bài, ta thực hiện:

a)

Design → Themes

b)

Design → Background

c)

Insert → Slide Design

d)

Slide Show → Themes

142.

Khi thiết kế slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một slide, ta thực hiện:

a)

Design → Themes

b)

Design → Background

c)

Insert → Slide Design

d)

Slide Show → Themes

143.

Khi thiết kế các slide, sử dụng Home → Slides → New Slide có ý nghĩa:

a)

Chèn một slide mới ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn một slide mới ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn một slide mới ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn một slide mới ngay sau slide cuối cùng

144.

Để tạo hiệu ứng cho một slide, ta sử dụng lựa chọn nào:

a)

Animations → Add Animation

b)

Animations → Animation

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Transitions → Transition to this Slide

145.

Để tạo hiệu ứng chuyển slide, ta chọn:

a)

Animation

b)

Slide Show

c)

View → Master Views

d)

Transitions

146.

Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:

a)

Textbox

b)

Chart

c)

Shapes

d)

Tất cả đều đúng

147.

Animations → Timing → Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian chờ đồng thời cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

148.

Trong PowerPoint, muốn thêm một slide mới giống với một slide đã tạo, ta dùng:

a)

Insert → New Slide

b)

File → New Slide

c)

Insert → Duplicate Slide

d)

Insert → Duplicate

149.

Trong PowerPoint, để thêm một slide vào bài trình diễn đang mở, ta dùng:

a)

Insert → New Slide

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu slide rồi bấm Enter

d)

Các cách trên đều đúng

150.

Trong PowerPoint, muốn chèn các slide từ một tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng:

a)

Home → New Slide → Slides from Files

b)

Home → New Slide → Duplicate Selected Slides

c)

Home → New Slide

d)

Home → New Slide → Reuse Slides