wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Photoshop CS6

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong Photoshop CS6, khi chọn khối bằng công cụ Polygonal Lasso Tool muốn xoá một đoạn vừa chọn bằng cách ấn phím:

a)

Delete

b)

Ctrl + Z

c)

ESC

d)

Các câu trên đều đúng

2.

Trong Photoshop CS6, muốn làm hình bị xô lệch đi sau khi đã chọn hình, ta có thể dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Edit Transform Distort

b)

Edit Transform Rotate

c)

Edit Transform Skew

d)

Các câu trên đều sai

3.

Trong Photoshop CS6, muốn làm hình xoay đi sau khi đã chọn hình, ta có thể dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Edit Tranform Distort

b)

Edit Tranform Skew

c)

Edit Tranform Rotate

d)

Các câu trên đều sai

4.

Trong Photoshop CS6, muốn sao chép một hình (nhóm điểm ảnh) thành nhiều hình ta sử dụng công cụ nào sau đây:

a)

Burn Tool

b)

Smudge Tool

c)

Clone Stamp Tool

d)

Các câu trên đều sai

5.

Trong Photoshop CS6, khi dùng công cụ Magic Wand để chọn các pixel có màu tương tự. Muốn chọn các pixel có màu tương tự không nằm kế cận nhau ta phải chọn:

a)

Anti-alias

b)

Contiguous

c)

Opacity

d)

Các câu trên đều sai

6.

Trong Photoshop CS6, muốn làm biến dạng hình, ta dùng loại bộ lọc nào sau đây:

a)

Filter Artistic

b)

Filter Blur

c)

Filter Render

d)

Filter Distort

7.

Trong Photoshop CS6, muốn đảo ngược một vùng chọn ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Select Deselect

b)

Select All

c)

Select Inverse

d)

Các câu trên đều sai

8.

Trong PhotoShop CS6, muốn làm tăng độ sáng cho hình ảnh, ta dùng công cụ nào sau đây:

a)

Blur Tool

b)

Dodge Tool

c)

Smudge Tool

d)

Sharpen Tool

9.

Trong Photoshop CS6, để cắt xén hình, ta dùng công cụ nào sau đây:

a)

Crop Tool

b)

Slice Tool

c)

Knife Tool

d)

Các câu trên đều sai

10.

Màu ngầm định trong photoshop CS6 (Foreground/ Background) là:

a)

Trắng/ Đen

b)

Trắng/ Trong suốt

c)

Đen/ Trắng

d)

Đen/ Trong suốt

11.

Trong Photoshop CS6, công cụ Brush là công cụ:

a)

Dùng để sao chép hình ảnh

b)

Dùng để tẩy màn hình

c)

Là công cụ tô vẽ bằng màu foreground

d)

Là công cụ cắt hình ảnh

12.

Chế độ 4 màu CMYK trong Photoshop CS6 với K là màu nào dưới đây:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Tím

13.

Trong Photoshop CS6, sử dụng công cụ Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn

4 lines
14.

Trong Photoshop CS6, sử dụng công cụ Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn bằng cách:

a)

Nhấn giữ phím Ctrl

b)

Nhấn giữ phím Alt

c)

Nhấn giữ phải chuột

d)

Nhấn giữ phím Shift

15.

Chế độ 4 màu CMYK trong Photoshop CS6 với K là màu nào dưới đây:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Tím

16.

Trong Photoshop CS6, câu lệnh File\ Open cho phép mở ảnh có định dạng

a)

JPG

b)

GIF

c)

PSD

d)

Tất cả các định dạng file ảnh trên

17.

Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool trong Photoshop CS6

a)

Click một màu trên hình ảnh

b)

Giữ trái chuột và kéo theo biên của vật thể cần chọn

c)

Nhấn phím Alt để lấy mẫu

d)

Click chuột liên tục

18.

Trong Photoshop CS6, Linear Gradient để tô màu theo dạng

a)

Màu biến thiên theo dạng tỏa tròn

b)

Màu biến thiên theo hình thoi

c)

Màu theo tuyến tính đối xứng ở một bên của điểm bắt đầu

d)

Màu biến thiên từ điểm đầu đến điểm cuối của hình ảnh

19.

T là phím tắt của công cụ gì trong Photoshop CS6:

a)

Viết chữ

b)

Vẽ đường thẳng

c)

Xoay, biến đổi đối tượng

d)

Ẩn hiện hộp công cụ Tool Box trong Photoshop

20.

Trong Photoshop CS6, muốn vẽ theo đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ với Pen Tool

a)

Nhấn giữ phím Ctrl

b)

Nhấn giữ phím Alt

c)

Nhấn giữ phím Shift

d)

Nhấn giữ phím Space bar

21.

Tùy chọn nào dưới đây không có trong thiết lập Position của hiệu ứng Stroke của Layer Style trong Photoshop CS6

a)

Outside

b)

Inside

c)

Center

d)

Color

22.

Trong Photoshop CS6, để biến 1 đường Path thành vùng chọn

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Enter

23.

Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Shift sẽ cho kết quả:

a)

Cộng hai vùng chọn

b)

Trừ hai vùng chọn

c)

Lấy phần giao của hai vùng chọn

d)

Vùng chọn đã tạo trước đó được bỏ đi

24.

Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả:

a)

Cộng hai vùng chọn

b)

Trừ hai vùng chọn

c)

Lấy phần giao của hai vùng chọn

d)

Vùng chọn đã tạo trước đó được bỏ đi

25.

Trong Photoshop CS6, để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh:

a)

Window → Tool box

b)

Window → Tools

c)

Window → Navigator

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Trong Photoshop CS6, để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh:

a)

A Window → Tool box

b)

B Window → Tools

c)

C Window → Navigator

d)

D Cả A và B đều đúng

27.

Trong Photoshop CS6, để quay lại 1 số bước trước đó đã thực hiện sử dụng:

a)

A Ctrl + Z

b)

B Ctrl+Alt + Z

c)

C Cả A và B đều sai

d)

D Cả A và B đều đúng

28.

Trong Photoshop CS6, phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

A Rotate 90° CW: Xoay 90° cùng chiều kim đồng hồ

b)

B Rotate 90° CCW: Xoay 90° ngược chiều kim đồng hồ

c)

C Flip Horizontal: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng

d)

D Flip Vertical: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng

29.

Phần mềm Photoshop có thể:

a)

A Cắt ghép hình ảnh

b)

B Phục chế ảnh

c)

C Thiết kê giao diện Web

d)

D Tất cả các đáp án trên

30.

Trong Photoshop CS6, bộ công cụ Marquee có thể tạo vùng chọn theo:

a)

A Hình chữ nhật

b)

B Hình elip

c)

C Cả A và B đều đúng

d)

D Cả A và B đều sai

31.

Trong Photoshop CS6, muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ:

a)

A Polygonal Lasso tool

b)

B Magic Wand Tool

c)

C Magnetic Lasso Tool

d)

D Move Tool (phím tắt V)

32.

Trong Photoshop CS6, muốn tạo độ nhòe (mờ) biên trước khi vẽ vùng chọn ta điều chỉnh thông số nào dưới đây:

a)

A Anti - Alias

b)

B Contigous

c)

C Feather

d)

D Style

33.

Trong Photoshop CS6, chọn câu trả lời đúng dưới đây để có được vùng chọn hình tròn:

a)

A Sử dụng Elliptical Marquee Tool kết hợp giữ kèm Shift

b)

B Sử dụng Elliptical Marquee Tool kết hợp giữ kèm Alt

c)

C Sử dụng Elliptical Marquee Tool kết hợp giữ kèm Ctrl

d)

D Cả 3 đáp án trả lời đều sai

34.

Trường hợp nào sau đây không dùng để hiệu chỉnh (Adjustment) trong Photoshop CS6

a)

A Hue/Saturation

b)

B Curves

c)

C Blur

d)

D Levels

35.

Trong Photoshop CS6, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A CMYK là chế độ dùng trong in ấn

b)

B File/ New: để tạo ra 1 file mới

c)

C Ctrl+O: để mở ra file mới

d)

D Lệnh: Hue/Saturation (Ctrl + U) dùng để chỉnh ảnh sáng tối dạng đồ thị

36.

Trong Photoshop CS6, lệnh Color Balance (Ctrl+B) để:

a)

A Chỉnh sáng tự động

b)

B Chỉnh tối tự động

c)

C Làm ảnh màu chuyển thành ảnh đen trắng

d)

D Để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu)

37.

Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool:

4 lines
38.

Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool:

a)

Click 1 màu trên hình ảnh

b)

Giữ trái chuột và kéo theo biên của vật thể cần chọn

c)

Nhấn phím Alt để lấy mẫu

d)

Click chuột liên tục

39.

Trong Photoshop CS6, cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Retangular Marquee Tool (Phím tắt M) để tạo vùng chọn hình chữ nhật:

a)

Click 1 màu trên hình ảnh

b)

Click xác định 1 điểm trên ảnh và di chuyển chuột để tạo vùng chọn

c)

Nhấn phím Alt để tạo vùng chọn

d)

Nhấn phím Shift để tạo vùng chọn

40.

Trong Photoshop CS6, tùy chọn Tolerance có ý nghĩa

a)

Lấy giao của 2 vùng chọn

b)

Làm mịn các biên của vùng chọn

c)

Chọn 1 vùng màu liền nhau

d)

Giá trị bắt màu, giá trị càng lớn thì độ bắt màu càng cao

41.

Trong Photoshop CS6, lệnh nào dưới đây không liên quan đến hiệu chỉnh màu sắc:

a)

Hue/Saturation (Ctrl + U)

b)

Select/ Color Range

c)

Variations

d)

Brightness/Contract

42.

Trong Photoshop CS6, hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng đổ bóng

a)

Drop Shadow

b)

Inner Glow

c)

Outer Glow

d)

Stroke

43.

Trong Photoshop CS6, hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng chạm nổi, vát cạnh

a)

Drop Shadow

b)

Inner Glow

c)

Outer Glow

d)

Bevel and Emboss

44.

Trong Photoshop CS6, hiệu ứng nào dưới đây là để làm viền cho bức ảnh

a)

Drop Shadow

b)

Satin

c)

Outer Glow

d)

Stroke

45.

Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy cập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các hình thức web gồm:

a)

Thương mại, dịch vụ; Thông tin; Giải trí; Giáo dục

b)

Bán hàng online; Tin tức; Thương mai điện tử; Giải trí; Giáo dục

c)

Thương mại, dịch vụ; Tin tức; Thương mai điện tử; Giải trí; Giáo dục

d)

Web hoa tươi; Tin tức; Xem phim; Trường học

47.

Các hình thức web gồm:

a)

Cả A, B, D đều đúng

b)

Thương mại, dịch vụ; Giải trí

c)

Tin tức; Giáo dục

d)

Diễn đàn tin học; Tin tức

e)

Thông tin; Giáo dục

48.

Trong hệ thống 12 cột, nội dung website có độ rộng 960 pixel, mỗi cột sẽ có độ rộng là 60px, lề trái và phải mỗi bên là 10 px. Vậy khoảng cách giữa các cột là:

a)

10 px

b)

2

49.

Trong hệ thống 12 cột, nội dung website có độ rộng 960 pixel, mỗi cột sẽ có độ rộng là 60px, lề trái và phải mỗi bên là 10 px. Vậy khoảng cách giữa các cột là:

a)

10 px

b)

20 px

c)

30 px

d)

40 px

50.

Trong hệ thống 12 cột, nội dung website có độ rộng 1600 pixel, lề trái và phải mỗi bên là 35 px, khoảng cách giữa các cột là 30px. Vậy độ rộng của một cột là bao nhiêu?

a)

90 px

b)

100 px

c)

105 px

d)

110 px

51.

Bộ nguyên lý DOET được tạo ra bởi nhà khoa học nào?

a)

Jakob Nielsen

b)

Donald A. Norman

c)

Bill Gates

d)

Steve Jobs

52.

Trong bộ nguyên lý DOET, đơn giản hóa tác vụ của người dụng. Có một số cách đơn giản hóa như sau:

a)

Hỗ trợ về mặt tâm lý

b)

Giảm tải những gì mà người dùng phải nhớ

c)

Tự động hóa

d)

Thay đổi bản chất của tác vụ

e)

Tất cả các đáp án trên

53.

Trong bộ nguyên lý DOET, khai thác sức mạnh từ các biện pháp hạn chế. Vậy có mấy biện pháp hạn chế:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Trong bộ nguyên lý DOET, khai thác sức mạnh từ các biện pháp hạn chế. Các biện pháp hạn chế là:

a)

Hạn chế về thời gian

b)

Cả A, B, C, D đều đúng

c)

Hạn chế vật lý

d)

Hạn chế về văn hóa

e)

Hạn chế về suy nghĩ

55.

Trong bộ nguyên lý DOET, hạn chế nào không thuộc khai thác sức mạnh từ các biện pháp hạn chế.

a)

Hạn chế vật lý

b)

Hạn chế về suy nghĩ

c)

Hạn chế về văn hóa

d)

Hạn chế về thời gian

56.

Giao diện tốt bao gồm các yếu tố:

a)

Dễ học, dễ sử dụng, dễ nhớ

b)

Không lỗi, dễ nhớ

c)

Cung cấp kinh nghiệm thú vị

d)

Cả A, B, C đều đúng.

57.

Các yếu tố hình thành màu

a)

Vật có màu, vật không màu

b)

Cả A, B, C, D đều đúng

c)

Ánh sáng

d)

Ẩm thực

e)

Kiến trúc

58.

Các màu cơ bản (Màu cấp 1) cấu tạo nên bánh xe màu sắc

a)

Red, Blue, Yellow

b)

Red, Orange, Yellow

c)

Red, Green, Yellow

d)

Purple, Green, Orange

59.

Các màu cấp 2 cấu tạo nên bánh xe màu sắc là

a)

Red, Blue, Yellow

b)

Red, Green, Yellow

c)

Purple, Green, Orange

d)

Purple, Blue, Orange

60.

Màu chủ đạo là màu chiếm diện tích trội nhất trong toàn bộ không gian, chi phối toàn bộ hòa sắc của không gian

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Màu độc sắc là tên gọi của loại không gian chỉ sử dụng một màu pha với trắng và đen tạo sự

4 lines
62.

u chiếm diện tích trội nhất trong toàn bộ không gian, chi phối toàn bộ hòa sắc của không gian

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Màu độc sắc là tên gọi của loại không gian chỉ sử dụng một màu pha với trắng và đen tạo sự liên kết các sắc độ một cách tinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các nguyên tắc màu sắc trong thiết kế giao diện

a)

Cả A, C, D đều đúng

b)

Tránh đặt liền kề màu sắc giống nhau với ảnh

c)

Sử dụng nhiều màu sắc

d)

Không đặt các màu bổ sung đứng cạnh nhau

e)

Không dùng màu che khuất hơn 40% chữ

65.

Có bao nhiêu phương pháp phối màu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Quy trình thiết kế gồm các bước sau: Bước 1 : Thu thập thông tin khách hàng Bước 2 : Ghi chú những điểm quan trọng Bước 3 : Vẽ sơ đồ Sitemap Bước 4 : Thiết kế giao diện

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các bước xác định yêu cầu của khách hàng

a)

Thu thập dữ liệu: phỏng vấn, tập trung nhóm, quan sát các sản phẩm sử dụng trong thực tế

b)

Phân tích

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tầm quan trọng của nhu cầu

e)

Đưa kết quả vào quá trình

68.

Sơ đồ lưới Vùng 1: Logo + Banner + Navigationbar Vùng 2: Địa chỉ liên hệ - Bản quyền Vùng 3: Khái niệm chia cột trong thiết kế. Mục tin - Nội dung chi tiết - Tin mới - Quảng cáo ngang, dọc

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các bao nhiêu kiểu layout web cơ bản

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

70.

Kiểu layout thuộc 10 layout web cơ bản:

a)

3 khối hộp

b)

Màn hình 3 chiều

c)

Cả A, B, D đều đúng

d)

Sử dụng ảnh kín trang

e)

Sử dụng ảnh đồ họa làm trọng tâm

71.

Các thành phần của trang web theo thứ tự:

a)

Header, Banner, Content, Footer

b)

Banner, Content, Footer, Header

c)

Content, Footer, Header, Banner

d)

Header, Content, Banner, Footer

72.

Xác định độ rộng

a)

Kích thước cố định

b)

Kích thước lưu động

c)

Kích thước co giãn

d)

Cả A, B, C đều đúng

73.

Các mấy nguyên tắc thiết kế banner?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Các loại tập tin ảnh trong giao diện web

a)

PSD, PNG, GIF, TIFF, BMP

b)

AI, PNG, GIF, TIFF, BMP

c)

JPG, PNG, GIF, TIFF, BMP

d)

DOC, PNG, GIF, TIFF, BMP

75.

Định dạng ảnh TIFF là viết tắt của từ gì?

a)

Tagged Image For File

b)

Tagged Image Format File

c)

Tag Image Format File

d)

Tagged Imaged Format File

76.

Định dạng ảnh TIFF là viết tắt của từ gì?

a)

Tagged Image For File

b)

Tagged Image Format File

c)

Tag Image Format File

d)

Tagged Imaged Format File

77.

Định dạng ảnh................... được phát triển vào năm 1986 bởi Aldus Corp, nó là một định dạng file ảnh chất lượng cao và được sử dụng nhiều cho việc Scan.

a)

JPG

b)

PNG

c)

GIF

d)

TIFF

e)

BMP

78.

File JPG hay còn gọi là các tập tin JPGE được ra đời năm ......., nó là một định dạng tập tin phổ biến cho các file ảnh kỹ thuật số là đồ họa kỹ thuật số.

a)

1991

b)

1992

c)

1993

d)

1994

79.

PNG là viết tắt của từ (Portable Network Graphics) được phát triển vào năm .............., nó là một định dạng tập tin đồ họa raster, hỗ trợ nén dữ liệu không bị suy giảm.

a)

1992

b)

1994

c)

1996

d)

1998

80.

GIF được phát triển từ năm 1987, nó thường được dùng cho hình ảnh trên web và sprite trong các phần mềm. Khác với định dạng JPGE, GIF sử dụng thuật nén Lossless mà không làm giảm chất lượng hình ảnh sau khi nén. GIF lưu dữ liệu bằng cách sử dụng màu indexed, có nghĩa là mỗi hình ảnh có thể bao gồm ....... màu.

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

81.

Trong định dạng ảnh PNG lại có các loại định dạng PNG khác nhau là

a)

PNG-24

b)

Cả A, B đều đúng

c)

PNG-16

d)

PNG-32

e)

PNG-8

82.

Nhóm font chữ Serif: phần tiếp xúc Baseline thừa nét - có chân thể hiện sự ...........................

a)

Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp

b)

Trẻ trung, hiện đại, đa dạng

c)

Thân thuộc, tình cảm

d)

Bình đẳng, mở lòng

83.

Nhóm font chữ San Serif không chân thể hiện sự .............

a)

Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp

b)

Trẻ trung, hiện đại, đa dạng

c)

Thân thuộc, tình cảm

d)

Bình đẳng, mở lòng

84.

Nhóm font chữ Script: dạng viết tay, phóng khoáng thể hiện sự .......................

a)

Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp

b)

Trẻ trung, hiện đại, đa dạng

c)

Thân thuộc, tình cảm

d)

Bình đẳng, mở lòng

85.

Nhóm font chữ MonoSpace thể hiện sự ............................

a)

Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp

b)

Trẻ trung, hiện đại, đa dạng

c)

Thân thuộc, tình cảm

d)

Bình đẳng, mở lòng

86.

Trong Photoshop CS6, muốn làm hình bị xô lệch đi sau khi đã chọn hình, ta dùng lệnh hay thao tác Edit Transform Skew.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong Photoshop CS6, muốn làm hình xoay đi sau khi đã chọn hình, ta dùng lệnh hay thao tác Edit Tranform Rotate.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong Photoshop CS6, muốn sao chép một hình (nhóm điểm ảnh) thành nhiều hình ta sử dụng công cụ Clone Stamp Tool.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong Photoshop CS6, muốn đảo ngược một vùng chọn ta dùng lệnh hay thao tác Select Deselect.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong Photoshop CS6, muốn làm biến dạng hình, ta dùng loại bộ lọc Filter Artistic.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong PhotoShop CS6, muốn làm tăng độ sáng cho hình ảnh, ta dùng công cụ Dodge Tool.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong Photoshop CS6, để cắt xén hình, ta dùng công cụ Slice Tool.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Màu ngầm định trong photoshop CS6 (Foreground/ Background) là Trắng/Đen.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong Photoshop CS6, công cụ Brush là công cụ tô vẽ bằng màu foreground.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Chế độ 4 màu CMYK trong Photoshop CS6 với K là màu Tím.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong Photoshop CS6, sử dụng công cụ Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn bằng cách nhấn giữ phím Ctrl.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong Photoshop CS6, Linear Gradient để tô màu theo dạng màu biến thiên từ điểm đầu đến điểm cuối của hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong Photoshop CS6, muốn vẽ theo đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ với Pen Tool, ta nhấn giữ phím Shift.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Shift sẽ cho kết quả lấy phần giao của hai vùng chọn:

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả trừ vùng chọn giao nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong Photoshop CS6, muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ Magic Wand Tool.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trong Photoshop CS6, lệnh Color Balance (Ctrl+B) để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu).

a)

Đúng

b)

Sai

103.

o vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ Magic Wand Tool

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trong Photoshop CS6, lệnh Color Balance (Ctrl+B) để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu)

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Trong Photoshop CS6, tùy chọn Tolerance có ý nghĩa làm mịn các biên của vùng chọn

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong Photoshop CS6, hiệu ứng Drop Shadow là hiệu ứng đổ bóng

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Trong Photoshop CS6, hiệu ứng Outer Glow là để làm viền cho bức ảnh

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nhân tố nào không thuộc bộ nguyên lý DOET

a)

Hoàn tất những yêu cầu từ phía người dùng

b)

Sử dụng cả "Knowledge in the Head" và "Knowledge in the World"

c)

Đơn giản hóa tác vụ của người dùng

d)

Luôn hiện rõ trạng thái của hệ thống

109.

Nhân tố nào không thuộc bộ nguyên lý Nielsen

a)

Luôn hiện rõ trạng thái của hệ thống

b)

Làm giao diện giống với hiện thực đời sống

c)

Thiết kế phải tính đến lỗi

d)

Đề cao sự thống nhất

110.

Bộ nguyên lý DOET là bộ nguyên lý được tạo ra bởi nhà khoa học Donald A. Norman trong lúc ông nghiên cứu về vấn đề tương tác giữa con người với máy tính trong dự án gọi là "Design of Everyday Things"

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Trong Photoshop CS6, khi tạo file mới, màu của file mới tạo là màu:

a)

Trắng (white)

b)

Trong suốt

c)

Tuỳ chọn trong hộp thoại

d)

Màu đen

112.

Định dạng file chuẩn của Photoshop CS6 là

a)

JPG

b)

PST

c)

PSD

d)

Tất cả các định dạng file ảnh

113.

Trong Photoshop CS6, để cuộn xem hình ảnh mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó:

a)

Dùng công cụ Hand (phím tắt H)

b)

Đè thanh Space bar trên bàn phím

c)

Đáp án a và b đều đúng

d)

Đáp án a và b đều sai

114.

Trong Photoshop CS6, công cụ Lasso Tool là:

a)

Công cụ tạo vùng chọn tự do

b)

Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc

c)

Công cụ bám dính

d)

Công cụ di chuyển

115.

Trong Photoshop CS6, công cụ Move Tool có tác dụng:

a)

Sao chép ảnh

b)

Để di chuyển đối tượng và gióng hàng các đối tượng trên các Layer

c)

Tạo viền vùng chọn

d)

Tô vẽ hình ảnh

116.

Trong Photoshop CS6, phát biểu nào sau đây là sai để đổ màu cho vùng chọn

a)

Edit/Fill: Foreground

b)

Alt + Backspace

c)

Ctrl + Backspace

d)

Image/ Dulipcate

117.

Trong Photoshop CS6, lệnh Paste có phím tắt là Ctrl+V; Lệnh

4 lines
118.

S6, phát biểu nào sau đây là sai để đổ màu cho vùng chọn

a)

Edit/Fill: Foreground

b)

Alt + Backspace

c)

Ctrl + Backspace

d)

Image/ Dulipcate

119.

Trong Photoshop CS6, lệnh Paste có phím tắt là Ctrl+V; Lệnh Paste into có phím tắt là:

a)

Ctrl + Alt + V

b)

Ctrl + Shift + Alt + V

c)

Ctrl + P + I

d)

Cả a, b, c đều đúng.

120.

Trong Photoshop CS6, Palete Navigator dùng để phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Trong Photoshop CS6, kích thước lớn nhất của cọ Brush (Soft Round) size là (tính bằng Pixel):

a)

100

b)

999

c)

2500

d)

5000

122.

Trong Photoshop CS6, bảng chỉnh màu Curves có phím tắt là:

a)

CTRL+C

b)

CTRL+M

c)

CTRL+ U

d)

Không có phím tắt

123.

Trong Photoshop CS6, có thể chuyển Selection thành Path được không?

a)

b)

Không

124.

Trong Photoshop CS6, có thể copy được hình ảnh bằng công cụ move tool

a)

b)

Không

125.

Trong Photoshop CS6, có thể đặt thông số Feather khi nào

a)

Trước khi tạo vùng chọn

b)

Sau khi tạo vùng chọn

c)

Trước và sau đều được

d)

Cả a, b, c đều sai.

126.

Trong Photoshop CS6, có thể định nghĩa Pattern bằng một vùng chọn bất kỳ:

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Trong Photoshop CS6, có thể sao chép Layer Effect từ lớp này sang lớp khác:

a)

b)

Không

128.

Trong Photoshop CS6, công cụ Color Sample tool cho phép tối đa:

a)

2 điểm lấy thông tin màu

b)

4 điểm lấy thông tin màu

c)

6 điểm lấy thông tin màu

d)

8 điểm lấy thông tin màu

129.

Trong Photoshop CS6, công cụ Dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ:

a)

Smudge

b)

Burn

c)

Blur

d)

Sharpen

130.

Trong Photoshop CS6, lệnh Edit/Fill cho phép đổ màu sắc của vùng hình ảnh là màu của

a)

Foreground Color

b)

Background Color

c)

Pattern

d)

Cả a, b, c đều đúng.

131.

Trong Photoshop CS6, Palette navigator dùng để

a)

Phóng to, thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh

b)

Quản lý màu trong hình ảnh

c)

Dùng để chọn màu tô

d)

Dùng để gióng Layer

132.

Trong Photoshop CS6, muốn liên kết các Layer thành một nhóm ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + H

b)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + J

c)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + G

d)

Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + P

133.

Trong Photoshop CS6 lệnh Deselect có phím tắt là CTRL+D; lệnh Reselect có phím tắt là:

a)

CTRL+Shift + D

b)

CTRL + R

c)

CTRL+ Shift + R

d)

CTRL + G

134.

Trong Photoshop CS6, ảnh Bitmap có tên khác là

a)

Vector Image

b)

Raster Image

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

135.

Đường Path trong Photoshop CS6 bắt buộc phải là đường khép kín:

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khái niệm Action trong Photoshop CS6 là:

a)

Tự động điều chỉnh cân bằng màu trong hình ảnh

b)

Là một chuỗi lệnh phát lại trên 1 tệp tin đơn lẻ hoặc một lô tệp tin

c)

Action chỉ có trong thiết kế Flash thôi

137.

Trong Photoshop CS6, mô hình màu CMYK được gọi là mô hình:

a)

Màu cộng (Additive color)

b)

Màu trừ (Subtractive color)

c)

Màu thực (true color)

138.

Trong Photoshop CS6, mô hình màu RGB được gọi là mô hình:

a)

Màu cộng (Additive color)

b)

Màu trừ (Subtractive color)

c)

Màu thực (true color)

139.

Trong Photoshop CS6, một hình ảnh có độ phân giải 72 DPI có:

a)

72 điểm ảnh trên một inch độ dài

b)

72 điểm ảnh trên một inch vuông

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a, b đều sai.

140.

Trong Photoshop CS6, muốn tạo vùng chọn từ phần giao của vùng chọn đã có và vùng chọn sắp tạo ta kết hợp phím tắt:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Shift+Alt

141.

Trong Photoshop CS6, phím tắt CTRL+ J dùng để thực hiện lệnh:

a)

Duplicate Layer

b)

Layer via Cut

c)

Layer via Copy

d)

Cả a, b, c đều đúng.

142.

Trong Photoshop CS6, phím tắt của công cụ Dodge là:

a)

D

b)

O

c)

G

d)

E

143.

Trong Photoshop CS6, phím tắt để tạo một lớp mới là:

a)

Ctrl + Shift + Alt + N

b)

CTRL+N

c)

Shift + N

d)

Ctrl+Shift + N

e)

Cả B, C đều đúng

144.

Trong Photoshop CS6, sử dụng mặt nạ lớp để

a)

Che đi vùng hình ảnh không muốn hiển thị

b)

Tạo vùng chọn

c)

Tạo hiệu ứng

d)

Cả a, b, c đều đúng.

145.

Trong Photoshop CS6, công cụ Eye droper cho phép lấy thông tin màu ở:

a)

Bất kỳ vùng nào trong hình ảnh

b)

Bất kỳ vùng nào trong cửa sổ photoshop

c)

Bất kỳ vùng nào trên màn hình

d)

Cả a, b, c đều đúng.

146.

Trong Photoshop CS6, công cụ Gradient và Paint bucket nằm cùng một ví trí trong nhóm trên thanh công cụ:

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Trong Photoshop CS6, công cụ Healing brush có thao tác thực hiện tương tự công cụ:

a)

History Brush

b)

Brush

c)

Eraser

d)

Clone Stamp

148.

Trong Photoshop CS6, công cụ Red Eye tool trong photoshop CS6 dùng để:

a)

Khử mắt đỏ

b)

Tạo hiệu ứng mắt đỏ

c)

Công cụ này chỉ có ở các phần mềm đi kèm máy chụp ảnh kỹ thuật số

149.

Trong Photoshop CS6, công cụ Slice tool dùng để xén hình ảnh

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Trong Photoshop CS6, công cụ zoom tool dùng để:

a)

Phóng to/ thu nhỏ kích thước hình ảnh

b)

Phóng to hoặc thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh

c)

Phóng to

d)

Thu nhỏ

151.

Trong Photoshop CS6, Convert Point tool dùng để:

a)

Chuyển điểm trơn thành điểm góc

b)

Chuyển điểm góc thành điểm trơn

c)

Chuyển đổi hai chiều (Trơn <-> góc)

d)

Có chức năng khác các chức năng kể trên

152.

Trong Photoshop CS6, để thay đổi độ phân giải hình ảnh ta dùng lệnh:

a)

Image Resolution

b)

Canvas size

c)

Image size

153.

Trong Photoshop CS6, lệnh Variations cho phép

a)

Tự động điều chỉnh cườn độ tương phản trong hình ảnh

b)

Hiệu chỉnh đồng bộ các mức sáng, tối, trung bình

c)

Chuyển đổi toàn bộ màu sắc của hình ảnh sang trắng đen

d)

Cho phép điều chỉnh độ cân bằng màu, độ tương phản, độ bão hòa màu cho hình ảnh

154.

Trong Photoshop CS6, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Lệnh Select All (Ctrl +A): tạo vùng chọn bao kín toàn bộ hình ảnh

b)

Lệnh Delete (Ctrl +D): hủy vùng chọn

c)

Lệnh Inverse (Ctrl + Shift + I): Nghịch đảo vùng chọn

d)

Lệnh Ctrl + Shift + D: Làm mờ biên vùng chọn

155.

Trong Photoshop CS6 ở lệnh Levels, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nút tam giác màu đen đại diện cho tông màu tối

b)

Nút tam giác màu trắng đại diện cho tông màu sáng

c)

Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh tối hơn

d)

Cả a, b, c đều đúng

156.

Trong Photoshop CS6, lệnh Inverse trong menu Image\Adjustment dùng để ....................

a)

Đảo ngược vùng chọn

b)

Đảo ngược màu (tạo âm bản

157.

Trong Photoshop CS6, lệnh Inverse trong menu Image\Adjustment dùng để ....................

a)

Đảo ngược vùng chọn

b)

Đảo ngược màu (tạo âm bản của bức ảnh)

c)

Đảo ngược màu và vùng chọn

d)

Cả a, b, c đều sai.

158.

Trong Photoshop CS6, di chuyển vùng chọn trong khi chưa kết thúc chọn

a)

Nhấn Space trong khi di chuột sang vị trí mới

b)

Nhấn BackSpace trong khi di chuột

c)

Nhấn Shift trong khi di chuột

d)

Cả a, b, c đều sai.

159.

Trong Photoshop CS6, lệnh Filter\Noise\AddNoise dùng

a)

Tạo hiệu ứng sóng nước

b)

Tạo hiệu ứng nhiễu

c)

Tạo hiệu ứng nhòe

d)

Cả a, b, c đều sai

160.

Trong Photoshop CS6, trường hợp nào sau đây không đúng để phát sinh 1 Layer

a)

Copy một vùng chọn bằng lệnh Edit\ Copy (Ctrl +C) rồi dùng lệnh Edit\ Paste (Ctrl +V)

b)

Sử dụng công cụ Shape layer để vẽ đối tượng

c)

Dùng công cụ Brush để vẽ 1 hình bất kỳ

d)

Dùng công cụ Type (T) để nhập văn bản lên 1 hình ảnh

161.

Trong Photoshop CS6, muốn phóng to nét vẽ của công cụ Brush ta nhấn

a)

Phím [

b)

Phím ]

c)

Phím Ctrl + cuộn chuột

d)

Nhấn Alt + cuộn chuột

162.

Trong Photoshop CS6, chế độ màu CMYK có

a)

2 kênh

b)

3 kênh

c)

4 kênh

d)

5 kênh

163.

Trong Photoshop CS6, chế độ màu GrayScale có

a)

1 kênh

b)

3 kênh

c)

5 kênh

d)

7 kênh

164.

Trong Photoshop CS6, chế độ màu Bitmap có

a)

1 kênh

b)

3 kênh

c)

5 kênh

d)

7 kênh

165.

Trong Photoshop CS6, lệnh Image/Rotate Canvas/90CCW dùng để

a)

Xoay hình ảnh 90 độ theo chiều kim đồng hồ

b)

Xoay hình ảnh trên lớp hiện thời 90 độ ngược chiều kim đồng hồ

c)

Xoay hình ảnh 90 độ ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cả a, b, c đều sai.

166.

Trong Photoshop CS6, lệnh Image/Rotate Canvas/90CW dùng để

a)

Xoay hình ảnh 90 độ theo chiều kim đồng hồ

b)

Xoay hình ảnh trên lớp hiện thời 90 độ ngược chiều kim đồng hồ

c)

Xoay hình ảnh 90 độ ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cả a, b, c đều sai.

167.

Trong Photoshop CS6, mã màu trắng là:

a)

FFFFFF

b)

FF0000

c)

0000FF

d)

000000