Font size
WorksheetsQuiz về Photoshop CS6
Total questions: 167
Worksheet time: 2hrs 34mins
Trong Photoshop CS6, khi chọn khối bằng công cụ Polygonal Lasso Tool muốn xoá một đoạn vừa chọn bằng cách ấn phím:
Delete
Ctrl + Z
ESC
Các câu trên đều đúng
Trong Photoshop CS6, muốn làm hình bị xô lệch đi sau khi đã chọn hình, ta có thể dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
Edit Transform Distort
Edit Transform Rotate
Edit Transform Skew
Các câu trên đều sai
Trong Photoshop CS6, muốn làm hình xoay đi sau khi đã chọn hình, ta có thể dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
Edit Tranform Distort
Edit Tranform Skew
Edit Tranform Rotate
Các câu trên đều sai
Trong Photoshop CS6, muốn sao chép một hình (nhóm điểm ảnh) thành nhiều hình ta sử dụng công cụ nào sau đây:
Burn Tool
Smudge Tool
Clone Stamp Tool
Các câu trên đều sai
Trong Photoshop CS6, khi dùng công cụ Magic Wand để chọn các pixel có màu tương tự. Muốn chọn các pixel có màu tương tự không nằm kế cận nhau ta phải chọn:
Anti-alias
Contiguous
Opacity
Các câu trên đều sai
Trong Photoshop CS6, muốn làm biến dạng hình, ta dùng loại bộ lọc nào sau đây:
Filter Artistic
Filter Blur
Filter Render
Filter Distort
Trong Photoshop CS6, muốn đảo ngược một vùng chọn ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
Select Deselect
Select All
Select Inverse
Các câu trên đều sai
Trong PhotoShop CS6, muốn làm tăng độ sáng cho hình ảnh, ta dùng công cụ nào sau đây:
Blur Tool
Dodge Tool
Smudge Tool
Sharpen Tool
Trong Photoshop CS6, để cắt xén hình, ta dùng công cụ nào sau đây:
Crop Tool
Slice Tool
Knife Tool
Các câu trên đều sai
Màu ngầm định trong photoshop CS6 (Foreground/ Background) là:
Trắng/ Đen
Trắng/ Trong suốt
Đen/ Trắng
Đen/ Trong suốt
Trong Photoshop CS6, công cụ Brush là công cụ:
Dùng để sao chép hình ảnh
Dùng để tẩy màn hình
Là công cụ tô vẽ bằng màu foreground
Là công cụ cắt hình ảnh
Chế độ 4 màu CMYK trong Photoshop CS6 với K là màu nào dưới đây:
Trắng
Xanh
Đen
Tím
Trong Photoshop CS6, sử dụng công cụ Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn
Trong Photoshop CS6, sử dụng công cụ Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn bằng cách:
Nhấn giữ phím Ctrl
Nhấn giữ phím Alt
Nhấn giữ phải chuột
Nhấn giữ phím Shift
Chế độ 4 màu CMYK trong Photoshop CS6 với K là màu nào dưới đây:
Trắng
Xanh
Đen
Tím
Trong Photoshop CS6, câu lệnh File\ Open cho phép mở ảnh có định dạng
JPG
GIF
PSD
Tất cả các định dạng file ảnh trên
Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool trong Photoshop CS6
Click một màu trên hình ảnh
Giữ trái chuột và kéo theo biên của vật thể cần chọn
Nhấn phím Alt để lấy mẫu
Click chuột liên tục
Trong Photoshop CS6, Linear Gradient để tô màu theo dạng
Màu biến thiên theo dạng tỏa tròn
Màu biến thiên theo hình thoi
Màu theo tuyến tính đối xứng ở một bên của điểm bắt đầu
Màu biến thiên từ điểm đầu đến điểm cuối của hình ảnh
T là phím tắt của công cụ gì trong Photoshop CS6:
Viết chữ
Vẽ đường thẳng
Xoay, biến đổi đối tượng
Ẩn hiện hộp công cụ Tool Box trong Photoshop
Trong Photoshop CS6, muốn vẽ theo đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ với Pen Tool
Nhấn giữ phím Ctrl
Nhấn giữ phím Alt
Nhấn giữ phím Shift
Nhấn giữ phím Space bar
Tùy chọn nào dưới đây không có trong thiết lập Position của hiệu ứng Stroke của Layer Style trong Photoshop CS6
Outside
Inside
Center
Color
Trong Photoshop CS6, để biến 1 đường Path thành vùng chọn
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Enter
Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Shift sẽ cho kết quả:
Cộng hai vùng chọn
Trừ hai vùng chọn
Lấy phần giao của hai vùng chọn
Vùng chọn đã tạo trước đó được bỏ đi
Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả:
Cộng hai vùng chọn
Trừ hai vùng chọn
Lấy phần giao của hai vùng chọn
Vùng chọn đã tạo trước đó được bỏ đi
Trong Photoshop CS6, để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh:
Window → Tool box
Window → Tools
Window → Navigator
Cả A và B đều đúng
Trong Photoshop CS6, để bật/ tắt tools box ta chọn lệnh:
A Window → Tool box
B Window → Tools
C Window → Navigator
D Cả A và B đều đúng
Trong Photoshop CS6, để quay lại 1 số bước trước đó đã thực hiện sử dụng:
A Ctrl + Z
B Ctrl+Alt + Z
C Cả A và B đều sai
D Cả A và B đều đúng
Trong Photoshop CS6, phát biểu nào dưới đây không đúng
A Rotate 90° CW: Xoay 90° cùng chiều kim đồng hồ
B Rotate 90° CCW: Xoay 90° ngược chiều kim đồng hồ
C Flip Horizontal: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng
D Flip Vertical: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng
Phần mềm Photoshop có thể:
A Cắt ghép hình ảnh
B Phục chế ảnh
C Thiết kê giao diện Web
D Tất cả các đáp án trên
Trong Photoshop CS6, bộ công cụ Marquee có thể tạo vùng chọn theo:
A Hình chữ nhật
B Hình elip
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Trong Photoshop CS6, muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ:
A Polygonal Lasso tool
B Magic Wand Tool
C Magnetic Lasso Tool
D Move Tool (phím tắt V)
Trong Photoshop CS6, muốn tạo độ nhòe (mờ) biên trước khi vẽ vùng chọn ta điều chỉnh thông số nào dưới đây:
A Anti - Alias
B Contigous
C Feather
D Style
Trong Photoshop CS6, chọn câu trả lời đúng dưới đây để có được vùng chọn hình tròn:
A Sử dụng Elliptical Marquee Tool kết hợp giữ kèm Shift
B Sử dụng Elliptical Marquee Tool kết hợp giữ kèm Alt
C Sử dụng Elliptical Marquee Tool kết hợp giữ kèm Ctrl
D Cả 3 đáp án trả lời đều sai
Trường hợp nào sau đây không dùng để hiệu chỉnh (Adjustment) trong Photoshop CS6
A Hue/Saturation
B Curves
C Blur
D Levels
Trong Photoshop CS6, phát biểu nào sau đây là sai:
A CMYK là chế độ dùng trong in ấn
B File/ New: để tạo ra 1 file mới
C Ctrl+O: để mở ra file mới
D Lệnh: Hue/Saturation (Ctrl + U) dùng để chỉnh ảnh sáng tối dạng đồ thị
Trong Photoshop CS6, lệnh Color Balance (Ctrl+B) để:
A Chỉnh sáng tự động
B Chỉnh tối tự động
C Làm ảnh màu chuyển thành ảnh đen trắng
D Để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu)
Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool:
Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool:
Click 1 màu trên hình ảnh
Giữ trái chuột và kéo theo biên của vật thể cần chọn
Nhấn phím Alt để lấy mẫu
Click chuột liên tục
Trong Photoshop CS6, cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Retangular Marquee Tool (Phím tắt M) để tạo vùng chọn hình chữ nhật:
Click 1 màu trên hình ảnh
Click xác định 1 điểm trên ảnh và di chuyển chuột để tạo vùng chọn
Nhấn phím Alt để tạo vùng chọn
Nhấn phím Shift để tạo vùng chọn
Trong Photoshop CS6, tùy chọn Tolerance có ý nghĩa
Lấy giao của 2 vùng chọn
Làm mịn các biên của vùng chọn
Chọn 1 vùng màu liền nhau
Giá trị bắt màu, giá trị càng lớn thì độ bắt màu càng cao
Trong Photoshop CS6, lệnh nào dưới đây không liên quan đến hiệu chỉnh màu sắc:
Hue/Saturation (Ctrl + U)
Select/ Color Range
Variations
Brightness/Contract
Trong Photoshop CS6, hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng đổ bóng
Drop Shadow
Inner Glow
Outer Glow
Stroke
Trong Photoshop CS6, hiệu ứng nào dưới đây là hiệu ứng chạm nổi, vát cạnh
Drop Shadow
Inner Glow
Outer Glow
Bevel and Emboss
Trong Photoshop CS6, hiệu ứng nào dưới đây là để làm viền cho bức ảnh
Drop Shadow
Satin
Outer Glow
Stroke
Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy cập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.
Đúng
Sai
Các hình thức web gồm:
Thương mại, dịch vụ; Thông tin; Giải trí; Giáo dục
Bán hàng online; Tin tức; Thương mai điện tử; Giải trí; Giáo dục
Thương mại, dịch vụ; Tin tức; Thương mai điện tử; Giải trí; Giáo dục
Web hoa tươi; Tin tức; Xem phim; Trường học
Các hình thức web gồm:
Cả A, B, D đều đúng
Thương mại, dịch vụ; Giải trí
Tin tức; Giáo dục
Diễn đàn tin học; Tin tức
Thông tin; Giáo dục
Trong hệ thống 12 cột, nội dung website có độ rộng 960 pixel, mỗi cột sẽ có độ rộng là 60px, lề trái và phải mỗi bên là 10 px. Vậy khoảng cách giữa các cột là:
10 px
2
Trong hệ thống 12 cột, nội dung website có độ rộng 960 pixel, mỗi cột sẽ có độ rộng là 60px, lề trái và phải mỗi bên là 10 px. Vậy khoảng cách giữa các cột là:
10 px
20 px
30 px
40 px
Trong hệ thống 12 cột, nội dung website có độ rộng 1600 pixel, lề trái và phải mỗi bên là 35 px, khoảng cách giữa các cột là 30px. Vậy độ rộng của một cột là bao nhiêu?
90 px
100 px
105 px
110 px
Bộ nguyên lý DOET được tạo ra bởi nhà khoa học nào?
Jakob Nielsen
Donald A. Norman
Bill Gates
Steve Jobs
Trong bộ nguyên lý DOET, đơn giản hóa tác vụ của người dụng. Có một số cách đơn giản hóa như sau:
Hỗ trợ về mặt tâm lý
Giảm tải những gì mà người dùng phải nhớ
Tự động hóa
Thay đổi bản chất của tác vụ
Tất cả các đáp án trên
Trong bộ nguyên lý DOET, khai thác sức mạnh từ các biện pháp hạn chế. Vậy có mấy biện pháp hạn chế:
2
3
4
5
Trong bộ nguyên lý DOET, khai thác sức mạnh từ các biện pháp hạn chế. Các biện pháp hạn chế là:
Hạn chế về thời gian
Cả A, B, C, D đều đúng
Hạn chế vật lý
Hạn chế về văn hóa
Hạn chế về suy nghĩ
Trong bộ nguyên lý DOET, hạn chế nào không thuộc khai thác sức mạnh từ các biện pháp hạn chế.
Hạn chế vật lý
Hạn chế về suy nghĩ
Hạn chế về văn hóa
Hạn chế về thời gian
Giao diện tốt bao gồm các yếu tố:
Dễ học, dễ sử dụng, dễ nhớ
Không lỗi, dễ nhớ
Cung cấp kinh nghiệm thú vị
Cả A, B, C đều đúng.
Các yếu tố hình thành màu
Vật có màu, vật không màu
Cả A, B, C, D đều đúng
Ánh sáng
Ẩm thực
Kiến trúc
Các màu cơ bản (Màu cấp 1) cấu tạo nên bánh xe màu sắc
Red, Blue, Yellow
Red, Orange, Yellow
Red, Green, Yellow
Purple, Green, Orange
Các màu cấp 2 cấu tạo nên bánh xe màu sắc là
Red, Blue, Yellow
Red, Green, Yellow
Purple, Green, Orange
Purple, Blue, Orange
Màu chủ đạo là màu chiếm diện tích trội nhất trong toàn bộ không gian, chi phối toàn bộ hòa sắc của không gian
Đúng
Sai
Màu độc sắc là tên gọi của loại không gian chỉ sử dụng một màu pha với trắng và đen tạo sự
u chiếm diện tích trội nhất trong toàn bộ không gian, chi phối toàn bộ hòa sắc của không gian
Đúng
Sai
Màu độc sắc là tên gọi của loại không gian chỉ sử dụng một màu pha với trắng và đen tạo sự liên kết các sắc độ một cách tinh tế.
Đúng
Sai
Các nguyên tắc màu sắc trong thiết kế giao diện
Cả A, C, D đều đúng
Tránh đặt liền kề màu sắc giống nhau với ảnh
Sử dụng nhiều màu sắc
Không đặt các màu bổ sung đứng cạnh nhau
Không dùng màu che khuất hơn 40% chữ
Có bao nhiêu phương pháp phối màu
3
4
5
6
Quy trình thiết kế gồm các bước sau: Bước 1 : Thu thập thông tin khách hàng Bước 2 : Ghi chú những điểm quan trọng Bước 3 : Vẽ sơ đồ Sitemap Bước 4 : Thiết kế giao diện
Đúng
Sai
Các bước xác định yêu cầu của khách hàng
Thu thập dữ liệu: phỏng vấn, tập trung nhóm, quan sát các sản phẩm sử dụng trong thực tế
Phân tích
Sắp xếp dữ liệu
Tầm quan trọng của nhu cầu
Đưa kết quả vào quá trình
Sơ đồ lưới Vùng 1: Logo + Banner + Navigationbar Vùng 2: Địa chỉ liên hệ - Bản quyền Vùng 3: Khái niệm chia cột trong thiết kế. Mục tin - Nội dung chi tiết - Tin mới - Quảng cáo ngang, dọc
Đúng
Sai
Các bao nhiêu kiểu layout web cơ bản
8
9
10
11
Kiểu layout thuộc 10 layout web cơ bản:
3 khối hộp
Màn hình 3 chiều
Cả A, B, D đều đúng
Sử dụng ảnh kín trang
Sử dụng ảnh đồ họa làm trọng tâm
Các thành phần của trang web theo thứ tự:
Header, Banner, Content, Footer
Banner, Content, Footer, Header
Content, Footer, Header, Banner
Header, Content, Banner, Footer
Xác định độ rộng
Kích thước cố định
Kích thước lưu động
Kích thước co giãn
Cả A, B, C đều đúng
Các mấy nguyên tắc thiết kế banner?
3
4
5
6
Các loại tập tin ảnh trong giao diện web
PSD, PNG, GIF, TIFF, BMP
AI, PNG, GIF, TIFF, BMP
JPG, PNG, GIF, TIFF, BMP
DOC, PNG, GIF, TIFF, BMP
Định dạng ảnh TIFF là viết tắt của từ gì?
Tagged Image For File
Tagged Image Format File
Tag Image Format File
Tagged Imaged Format File
Định dạng ảnh TIFF là viết tắt của từ gì?
Tagged Image For File
Tagged Image Format File
Tag Image Format File
Tagged Imaged Format File
Định dạng ảnh................... được phát triển vào năm 1986 bởi Aldus Corp, nó là một định dạng file ảnh chất lượng cao và được sử dụng nhiều cho việc Scan.
JPG
PNG
GIF
TIFF
BMP
File JPG hay còn gọi là các tập tin JPGE được ra đời năm ......., nó là một định dạng tập tin phổ biến cho các file ảnh kỹ thuật số là đồ họa kỹ thuật số.
1991
1992
1993
1994
PNG là viết tắt của từ (Portable Network Graphics) được phát triển vào năm .............., nó là một định dạng tập tin đồ họa raster, hỗ trợ nén dữ liệu không bị suy giảm.
1992
1994
1996
1998
GIF được phát triển từ năm 1987, nó thường được dùng cho hình ảnh trên web và sprite trong các phần mềm. Khác với định dạng JPGE, GIF sử dụng thuật nén Lossless mà không làm giảm chất lượng hình ảnh sau khi nén. GIF lưu dữ liệu bằng cách sử dụng màu indexed, có nghĩa là mỗi hình ảnh có thể bao gồm ....... màu.
128
256
512
1024
Trong định dạng ảnh PNG lại có các loại định dạng PNG khác nhau là
PNG-24
Cả A, B đều đúng
PNG-16
PNG-32
PNG-8
Nhóm font chữ Serif: phần tiếp xúc Baseline thừa nét - có chân thể hiện sự ...........................
Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp
Trẻ trung, hiện đại, đa dạng
Thân thuộc, tình cảm
Bình đẳng, mở lòng
Nhóm font chữ San Serif không chân thể hiện sự .............
Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp
Trẻ trung, hiện đại, đa dạng
Thân thuộc, tình cảm
Bình đẳng, mở lòng
Nhóm font chữ Script: dạng viết tay, phóng khoáng thể hiện sự .......................
Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp
Trẻ trung, hiện đại, đa dạng
Thân thuộc, tình cảm
Bình đẳng, mở lòng
Nhóm font chữ MonoSpace thể hiện sự ............................
Chuẩn mực, sang trọng, lịch thiệp
Trẻ trung, hiện đại, đa dạng
Thân thuộc, tình cảm
Bình đẳng, mở lòng
Trong Photoshop CS6, muốn làm hình bị xô lệch đi sau khi đã chọn hình, ta dùng lệnh hay thao tác Edit Transform Skew.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, muốn làm hình xoay đi sau khi đã chọn hình, ta dùng lệnh hay thao tác Edit Tranform Rotate.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, muốn sao chép một hình (nhóm điểm ảnh) thành nhiều hình ta sử dụng công cụ Clone Stamp Tool.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, muốn đảo ngược một vùng chọn ta dùng lệnh hay thao tác Select Deselect.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, muốn làm biến dạng hình, ta dùng loại bộ lọc Filter Artistic.
Đúng
Sai
Trong PhotoShop CS6, muốn làm tăng độ sáng cho hình ảnh, ta dùng công cụ Dodge Tool.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, để cắt xén hình, ta dùng công cụ Slice Tool.
Đúng
Sai
Màu ngầm định trong photoshop CS6 (Foreground/ Background) là Trắng/Đen.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, công cụ Brush là công cụ tô vẽ bằng màu foreground.
Đúng
Sai
Chế độ 4 màu CMYK trong Photoshop CS6 với K là màu Tím.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, sử dụng công cụ Clone Stamp, Healing Brush để lấy điểm nguồn bằng cách nhấn giữ phím Ctrl.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, Linear Gradient để tô màu theo dạng màu biến thiên từ điểm đầu đến điểm cuối của hình ảnh.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, muốn vẽ theo đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ với Pen Tool, ta nhấn giữ phím Shift.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Shift sẽ cho kết quả lấy phần giao của hai vùng chọn:
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, trên hình ảnh đã có vùng chọn, việc tạo một vùng chọn mới có giữ phím Alt sẽ cho kết quả trừ vùng chọn giao nhau.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ Magic Wand Tool.
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, lệnh Color Balance (Ctrl+B) để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu).
Đúng
Sai
o vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ Magic Wand Tool
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, lệnh Color Balance (Ctrl+B) để tăng giảm màu sắc của hình ảnh (Cân bằng màu)
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, tùy chọn Tolerance có ý nghĩa làm mịn các biên của vùng chọn
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, hiệu ứng Drop Shadow là hiệu ứng đổ bóng
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, hiệu ứng Outer Glow là để làm viền cho bức ảnh
Đúng
Sai
Nhân tố nào không thuộc bộ nguyên lý DOET
Hoàn tất những yêu cầu từ phía người dùng
Sử dụng cả "Knowledge in the Head" và "Knowledge in the World"
Đơn giản hóa tác vụ của người dùng
Luôn hiện rõ trạng thái của hệ thống
Nhân tố nào không thuộc bộ nguyên lý Nielsen
Luôn hiện rõ trạng thái của hệ thống
Làm giao diện giống với hiện thực đời sống
Thiết kế phải tính đến lỗi
Đề cao sự thống nhất
Bộ nguyên lý DOET là bộ nguyên lý được tạo ra bởi nhà khoa học Donald A. Norman trong lúc ông nghiên cứu về vấn đề tương tác giữa con người với máy tính trong dự án gọi là "Design of Everyday Things"
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, khi tạo file mới, màu của file mới tạo là màu:
Trắng (white)
Trong suốt
Tuỳ chọn trong hộp thoại
Màu đen
Định dạng file chuẩn của Photoshop CS6 là
JPG
PST
PSD
Tất cả các định dạng file ảnh
Trong Photoshop CS6, để cuộn xem hình ảnh mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó:
Dùng công cụ Hand (phím tắt H)
Đè thanh Space bar trên bàn phím
Đáp án a và b đều đúng
Đáp án a và b đều sai
Trong Photoshop CS6, công cụ Lasso Tool là:
Công cụ tạo vùng chọn tự do
Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc
Công cụ bám dính
Công cụ di chuyển
Trong Photoshop CS6, công cụ Move Tool có tác dụng:
Sao chép ảnh
Để di chuyển đối tượng và gióng hàng các đối tượng trên các Layer
Tạo viền vùng chọn
Tô vẽ hình ảnh
Trong Photoshop CS6, phát biểu nào sau đây là sai để đổ màu cho vùng chọn
Edit/Fill: Foreground
Alt + Backspace
Ctrl + Backspace
Image/ Dulipcate
Trong Photoshop CS6, lệnh Paste có phím tắt là Ctrl+V; Lệnh
S6, phát biểu nào sau đây là sai để đổ màu cho vùng chọn
Edit/Fill: Foreground
Alt + Backspace
Ctrl + Backspace
Image/ Dulipcate
Trong Photoshop CS6, lệnh Paste có phím tắt là Ctrl+V; Lệnh Paste into có phím tắt là:
Ctrl + Alt + V
Ctrl + Shift + Alt + V
Ctrl + P + I
Cả a, b, c đều đúng.
Trong Photoshop CS6, Palete Navigator dùng để phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, kích thước lớn nhất của cọ Brush (Soft Round) size là (tính bằng Pixel):
100
999
2500
5000
Trong Photoshop CS6, bảng chỉnh màu Curves có phím tắt là:
CTRL+C
CTRL+M
CTRL+ U
Không có phím tắt
Trong Photoshop CS6, có thể chuyển Selection thành Path được không?
Có
Không
Trong Photoshop CS6, có thể copy được hình ảnh bằng công cụ move tool
Có
Không
Trong Photoshop CS6, có thể đặt thông số Feather khi nào
Trước khi tạo vùng chọn
Sau khi tạo vùng chọn
Trước và sau đều được
Cả a, b, c đều sai.
Trong Photoshop CS6, có thể định nghĩa Pattern bằng một vùng chọn bất kỳ:
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, có thể sao chép Layer Effect từ lớp này sang lớp khác:
Có
Không
Trong Photoshop CS6, công cụ Color Sample tool cho phép tối đa:
2 điểm lấy thông tin màu
4 điểm lấy thông tin màu
6 điểm lấy thông tin màu
8 điểm lấy thông tin màu
Trong Photoshop CS6, công cụ Dodge tool nằm cùng vị trí với công cụ:
Smudge
Burn
Blur
Sharpen
Trong Photoshop CS6, lệnh Edit/Fill cho phép đổ màu sắc của vùng hình ảnh là màu của
Foreground Color
Background Color
Pattern
Cả a, b, c đều đúng.
Trong Photoshop CS6, Palette navigator dùng để
Phóng to, thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
Quản lý màu trong hình ảnh
Dùng để chọn màu tô
Dùng để gióng Layer
Trong Photoshop CS6, muốn liên kết các Layer thành một nhóm ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + H
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + J
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + G
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + P
Trong Photoshop CS6 lệnh Deselect có phím tắt là CTRL+D; lệnh Reselect có phím tắt là:
CTRL+Shift + D
CTRL + R
CTRL+ Shift + R
CTRL + G
Trong Photoshop CS6, ảnh Bitmap có tên khác là
Vector Image
Raster Image
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Đường Path trong Photoshop CS6 bắt buộc phải là đường khép kín:
Đúng
Sai
Khái niệm Action trong Photoshop CS6 là:
Tự động điều chỉnh cân bằng màu trong hình ảnh
Là một chuỗi lệnh phát lại trên 1 tệp tin đơn lẻ hoặc một lô tệp tin
Action chỉ có trong thiết kế Flash thôi
Trong Photoshop CS6, mô hình màu CMYK được gọi là mô hình:
Màu cộng (Additive color)
Màu trừ (Subtractive color)
Màu thực (true color)
Trong Photoshop CS6, mô hình màu RGB được gọi là mô hình:
Màu cộng (Additive color)
Màu trừ (Subtractive color)
Màu thực (true color)
Trong Photoshop CS6, một hình ảnh có độ phân giải 72 DPI có:
72 điểm ảnh trên một inch độ dài
72 điểm ảnh trên một inch vuông
Cả a, b đều đúng.
Cả a, b đều sai.
Trong Photoshop CS6, muốn tạo vùng chọn từ phần giao của vùng chọn đã có và vùng chọn sắp tạo ta kết hợp phím tắt:
Shift
Alt
Ctrl
Shift+Alt
Trong Photoshop CS6, phím tắt CTRL+ J dùng để thực hiện lệnh:
Duplicate Layer
Layer via Cut
Layer via Copy
Cả a, b, c đều đúng.
Trong Photoshop CS6, phím tắt của công cụ Dodge là:
D
O
G
E
Trong Photoshop CS6, phím tắt để tạo một lớp mới là:
Ctrl + Shift + Alt + N
CTRL+N
Shift + N
Ctrl+Shift + N
Cả B, C đều đúng
Trong Photoshop CS6, sử dụng mặt nạ lớp để
Che đi vùng hình ảnh không muốn hiển thị
Tạo vùng chọn
Tạo hiệu ứng
Cả a, b, c đều đúng.
Trong Photoshop CS6, công cụ Eye droper cho phép lấy thông tin màu ở:
Bất kỳ vùng nào trong hình ảnh
Bất kỳ vùng nào trong cửa sổ photoshop
Bất kỳ vùng nào trên màn hình
Cả a, b, c đều đúng.
Trong Photoshop CS6, công cụ Gradient và Paint bucket nằm cùng một ví trí trong nhóm trên thanh công cụ:
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, công cụ Healing brush có thao tác thực hiện tương tự công cụ:
History Brush
Brush
Eraser
Clone Stamp
Trong Photoshop CS6, công cụ Red Eye tool trong photoshop CS6 dùng để:
Khử mắt đỏ
Tạo hiệu ứng mắt đỏ
Công cụ này chỉ có ở các phần mềm đi kèm máy chụp ảnh kỹ thuật số
Trong Photoshop CS6, công cụ Slice tool dùng để xén hình ảnh
Đúng
Sai
Trong Photoshop CS6, công cụ zoom tool dùng để:
Phóng to/ thu nhỏ kích thước hình ảnh
Phóng to hoặc thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
Phóng to
Thu nhỏ
Trong Photoshop CS6, Convert Point tool dùng để:
Chuyển điểm trơn thành điểm góc
Chuyển điểm góc thành điểm trơn
Chuyển đổi hai chiều (Trơn <-> góc)
Có chức năng khác các chức năng kể trên
Trong Photoshop CS6, để thay đổi độ phân giải hình ảnh ta dùng lệnh:
Image Resolution
Canvas size
Image size
Trong Photoshop CS6, lệnh Variations cho phép
Tự động điều chỉnh cườn độ tương phản trong hình ảnh
Hiệu chỉnh đồng bộ các mức sáng, tối, trung bình
Chuyển đổi toàn bộ màu sắc của hình ảnh sang trắng đen
Cho phép điều chỉnh độ cân bằng màu, độ tương phản, độ bão hòa màu cho hình ảnh
Trong Photoshop CS6, phát biểu nào sau đây là sai
Lệnh Select All (Ctrl +A): tạo vùng chọn bao kín toàn bộ hình ảnh
Lệnh Delete (Ctrl +D): hủy vùng chọn
Lệnh Inverse (Ctrl + Shift + I): Nghịch đảo vùng chọn
Lệnh Ctrl + Shift + D: Làm mờ biên vùng chọn
Trong Photoshop CS6 ở lệnh Levels, phát biểu nào sau đây đúng?
Nút tam giác màu đen đại diện cho tông màu tối
Nút tam giác màu trắng đại diện cho tông màu sáng
Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh tối hơn
Cả a, b, c đều đúng
Trong Photoshop CS6, lệnh Inverse trong menu Image\Adjustment dùng để ....................
Đảo ngược vùng chọn
Đảo ngược màu (tạo âm bản
Trong Photoshop CS6, lệnh Inverse trong menu Image\Adjustment dùng để ....................
Đảo ngược vùng chọn
Đảo ngược màu (tạo âm bản của bức ảnh)
Đảo ngược màu và vùng chọn
Cả a, b, c đều sai.
Trong Photoshop CS6, di chuyển vùng chọn trong khi chưa kết thúc chọn
Nhấn Space trong khi di chuột sang vị trí mới
Nhấn BackSpace trong khi di chuột
Nhấn Shift trong khi di chuột
Cả a, b, c đều sai.
Trong Photoshop CS6, lệnh Filter\Noise\AddNoise dùng
Tạo hiệu ứng sóng nước
Tạo hiệu ứng nhiễu
Tạo hiệu ứng nhòe
Cả a, b, c đều sai
Trong Photoshop CS6, trường hợp nào sau đây không đúng để phát sinh 1 Layer
Copy một vùng chọn bằng lệnh Edit\ Copy (Ctrl +C) rồi dùng lệnh Edit\ Paste (Ctrl +V)
Sử dụng công cụ Shape layer để vẽ đối tượng
Dùng công cụ Brush để vẽ 1 hình bất kỳ
Dùng công cụ Type (T) để nhập văn bản lên 1 hình ảnh
Trong Photoshop CS6, muốn phóng to nét vẽ của công cụ Brush ta nhấn
Phím [
Phím ]
Phím Ctrl + cuộn chuột
Nhấn Alt + cuộn chuột
Trong Photoshop CS6, chế độ màu CMYK có
2 kênh
3 kênh
4 kênh
5 kênh
Trong Photoshop CS6, chế độ màu GrayScale có
1 kênh
3 kênh
5 kênh
7 kênh
Trong Photoshop CS6, chế độ màu Bitmap có
1 kênh
3 kênh
5 kênh
7 kênh
Trong Photoshop CS6, lệnh Image/Rotate Canvas/90CCW dùng để
Xoay hình ảnh 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Xoay hình ảnh trên lớp hiện thời 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Xoay hình ảnh 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Cả a, b, c đều sai.
Trong Photoshop CS6, lệnh Image/Rotate Canvas/90CW dùng để
Xoay hình ảnh 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Xoay hình ảnh trên lớp hiện thời 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Xoay hình ảnh 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Cả a, b, c đều sai.
Trong Photoshop CS6, mã màu trắng là:
FFFFFF
FF0000
0000FF
000000
