wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài liệu ôn Trạng Nguyên Tiếng Việt – Lớp 3.1

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

kiên chì

b)

mau chóng

c)

trống chài

d)

phụ chách

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dạo chơi, gây dựng

b)

dồi dào, ngang ngoc

c)

tứ giả, giang về

d)

rậm rạp, giãn rị

3.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn về mùa thu: "Mùa thu, cây thị như treo hàng trăm chiếc đèn lồng vàng nhỏ xíu, toả hương thơm. Nắng vàng như rải mật khắp cánh đồng làng. Gió heo may se lạnh đưa hương thị, hương cốm mới bay lan xa khắp không gian. Gió chen lời trong vườn nhà ngoại, ... cành bưởi, cành hồng để nhắc chúng ngày hội đêm rằm sắp đến."

a)

rạng

b)

ráng

c)

rung

d)

dang

4.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Trung thu là ngày hội của thiếu nhi Việt Nam.

b)

Các bạn nhỏ rước đèn trên đường làng vào đêm rằm tháng Tám.

c)

Mẹ và chị bày cho bạn Na một mâm ngũ quả.

d)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao hơn.

5.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn: "Bạn Na đang nghe một bài nhạc thiếu nhi với anh chị."

a)

nghe

b)

thiếu nhi

c)

bài nhạc

d)

đang

6.

Đọc đoạn văn: "Mỗi buổi chiều hè, dạo chơi, ngắm cảnh bên bờ sông, lại nghe tiếng ve râm ran, thấy sắc màu rực rỡ của phượng vĩ. Những ngày đông, Huế như khoác trên mình một chiếc áo mới. Trong làn mưa rả rích với hơi lạnh của những cơn gió mùa đông, lúc này, Huế lại mang một vẻ đẹp khác - trầm tư, man mác buồn!" Huế vào mùa đông có vẻ đẹp gì?

a)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp trầm tư, man mác buồn.

b)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp hoang vắng, tiêu điều.

c)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp hoành tráng, cổ kính.

d)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp kiêu sa, trang lệ.

7.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

8.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của vóc dáng?

a)

tháp bè, hiền lành

b)

gầy gò, mũm mĩm

c)

cao vút, sâu hút

d)

rộng rãi, mênh mông

9.

Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Chú cá heo nhảy vượt lên trên mặt biển như muốn chào anh hải quân.

b)

Bạn có thấy chú chim vành khuyên trên cành cây không?

c)

Chú gấu nâu thức dậy vào mùa xuân sau giấc ngủ đông dài.

d)

Bộ lông của chú thỏ trắng mềm mịn như bông?

10.

Đọc đoạn thơ rồi cho biết vì sao bạn nhỏ lại cảm ơn gió: "Cảm ơn gió nhé / Đã cho chúng em / Ngày hè mát mẻ."

a)

Bạn nhỏ cảm ơn gió vì đã cho những ngày mát mẻ.

b)

Bạn nhỏ cảm ơn gió vì đã cho tiếng hát vi vu.

c)

Bạn nhỏ cảm ơn gió vì đã cho những ngày hè rực rỡ.

d)

Bạn nhỏ cảm ơn gió vì đã cho đem mây đến làm mưa.

11.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ: "Chúng em đi hái hoa / Mang về tặng cô giáo / Bó hoa của em đây / Vàng tươi hoa cúc áo."

a)

vàng

b)

vàng tươi

c)

cô giáo

d)

hoa

12.

Đoạn thơ dưới đây nói về mùa nào trong năm: "Phượng hồng áo mới đẹp xinh / Lá cây xanh mướt rung rinh nắng vàng / Chim chóc líu lo ca vang / Hương sen thơm ngát đường làng quê hương."

a)

mùa đông

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa xuân

13.

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn: "Đêm rằm Trung thu, mặt trăng tròn vành vạnh và sáng toả, xoi rõ con đường làng."

a)

đêm

b)

xoi

c)

d)

tròn

14.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

sầu

b)

thong thả

c)

quan sát

d)

chăm chỉ

15.

Đáp án nào dưới đây ghép với "Con mèo" tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

Là kẻ thù của loài chuột.

b)

Rình bắt chuột

c)

Rất đáng yêu.

d)

Rất nhanh nhẹn.

16.

Từ các tiếng "đơn, hồ, đô, sơ" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ con người?

a)

thiếu nhi, nông dân

b)

trẻ em, ngây ngô

c)

ông bà, dân ca

d)

nhí dòng, đồng bằng

18.

Từ các tiếng "buốt, đánh, giá, quý" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

19.

Những câu nào trong đoạn văn sau đây là câu nêu hoạt động: "(1) Chú mèo nhỏ là người bạn thân nhất của em khi ở nhà. (2) Dưới sân, chú ta đang nằm sưởi nắng. (3) Bộ lông của chú mềm mượt và đôi mắt thu long lanh trong ánh nắng ấm áp cuối đông. (4) Bỗng, chú ngồi phớt dậy, vờn đốm nắng trên nền sân. (5) Trông dáng vẻ của chú thật ngộ nghĩnh, đáng yêu."

a)

câu 1 và câu 2

b)

câu 3 và câu 4

c)

câu 2 và câu 4

d)

câu 3 và câu 5

20.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

vươn

b)

dang

c)

tặng

d)

cao

21.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Non xanh nước mát

b)

Non xanh nước mắt

c)

Non sông nước biếc

d)

Non xanh nước biếc

22.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng vẻ ngoại hình của người trong bức tranh?

a)

Tóc bà dài và đen mượt.

b)

Mái tóc của bà đã bạc.

c)

Bà có làn da mềm mại, trắng hồng.

d)

Bà có mái tóc dài, thẳng và bạc trắng như tơ.

23.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Uống nước nhớ nguồn.

b)

Nước chảy đá mòn.

c)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

d)

Người ta là hoa đất.

24.

Giải câu đố: "Hạt gì sinh ở trên mây / Khi rơi xuống đất, có cây mát lành?"

a)

hạt ngọc

b)

hạt mưa

c)

hạt lúa

d)

hạt đậu

25.

Từ các tiếng "xin, cầu, mong, địa" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

26.

Giải câu đố: "Có huyền dạy dỗ học sinh / Thầy sắc thổi mắt tinh sáng ngời." Từ ấy là từ nào?

a)

bảng

b)

mắt

c)

sáng

d)

thầy

27.

Từ in đậm trong câu văn: "Trên những ngọn cỏ già nua mùa thu, những chiếc lá vàng cuối cùng còn sót lại đang khua lao xao trước khi từ giã mùa đông." thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ người

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ hoạt động

28.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trời rét, mấy chú chim nhỏ nắm co ro trong tổ.

b)

Tiếng đàn pa-nô vang lên ồn đường.

c)

Ở quê ngoại, em cùng các bạn trong xóm chơi các trò chơi dân gian.

d)

Khắp con đường làng ngập đầy rơm phơi vàng óng.

29.

Đọc đoạn văn về đổi công rồi cho biết hình thức đổi công có nghĩa là gì đối với người dân: "Ngày mùa, nơi nơi đều thực hiện đổi công... Làm đổi công khiến người ta biết ơn nhau và sống vì nhau cả chục đời nay."

a)

Hình thức đổi công giúp người dân trở nên mạnh khoẻ, vạm vỡ hơn.

b)

Hình thức đổi công giúp người dân trở nên đúng đắn, gan dạ hơn.

c)

Hình thức đổi công giúp người dân giàu có, có nhiều lúa gạo hơn.

d)

Hình thức đổi công giúp người dân biết ơn và sống vì nhau.

30.

Từ các tiếng "thành, trung, lập, sáng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

1 từ

d)

4 từ

31.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ người

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ hoạt động

32.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Cố gắng là sẽ thành công.

b)

Thất bại thì sẽ thành công.

c)

Thất bại là mẹ thành công.

d)

Thất bại là nhiều thành công.

33.

Những câu nào trong đoạn văn dưới đây có sử dụng hình ảnh so sánh? (1) Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc. (2) Mưa phùn làm cho cây hoa giấy xanh mướt, tốt tươi. (3) Hàng trăm bông hoa giấy thắm đỏ nở đồng loạt, trông như một tấm thảm đỏ rực. (4) Cánh hoa giấy mỏng như giấy bóng nhưng sắc hoa vẫn rực rỡ.

a)

câu 1 và câu 2

b)

câu 2 và câu 4

c)

câu 3 và câu 4

d)

câu 1 và câu 3

34.

Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ dưới đây? "Công cha cao như núi Nghĩa mẹ dài như sông Suốt đời em ghi nhớ Khắc sâu tán đáy lòng."

a)

me, mi

b)

tận, dài

c)

cao, dài

d)

ghi nhớ, khắc

35.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm của cây cối?

a)

um tùm

b)

xanh xao

c)

vàng vọt

d)

hồng hào

36.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây: "Chú công có chiếc đuôi [...] nhiều sắc màu."

a)

dài

b)

ngắn

c)

dài thướt tha

d)

mịn màng

37.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta nên kiên trì?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Lá lành đùm lá rách.

38.

Từ các tiếng "trang, doanh, khang, trại" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

4 từ

b)

1 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

39.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dung dinh

b)

rõ rệt

c)

du dương

d)

rải rác

40.

Từ nào viết sai chính tả trong đoạn văn dưới đây? "Chúng tôi đang đi bên những thác trắng xóa tỏa mây trời, những rừng cây ầm ầm, những bông hoa chuối rực lên như ngọn lửa. Tôi lim rim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường."

a)

trắng xoá

b)

lim rim

c)

rực

d)

trời

41.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Giờ tan học, cổng trường rất đông đúc, nhộn nhịp.

b)

Các bạn học sinh được thầy cô hướng dẫn kĩ năng phòng cháy chữa cháy.

c)

Các bạn học sinh đang tập văn nghệ.

d)

Bạn có muốn đi học nhóm với bọn tớ không.

42.

Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?

a)

nghiêm trọng

b)

trọng tài

c)

trân trọng

d)

quan trọng

43.

Từ nào dưới đây là từ chỉ người?

a)

công viên

b)

công nhân

c)

công bằng

d)

công trường

44.

Những câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn dưới đây? (1) Giờ ra chơi, ngôi trường rất náo nhiệt, ồn à bời tiếng cười nói của các bạn học sinh. (2) Trong lớp, các bạn ngồi tụm tụm nói chuyện, đôi khi lại cười lên thích thú. (3) Ngoài sân trường, mấy bạn nam chơi đá cầu, bóng rổ. (4) Gương mặt của ai cũng hồng hào, tươi tắn trong giờ ra chơi.

a)

câu 3 và câu 4

b)

câu 2 và câu 4

c)

câu 1 và câu 3

d)

câu 2 và câu 3

45.

Trong đoạn thơ sau, người bà được so sánh với hình ảnh gì? "Bà ơi, thương mấy là thương Vầng con xa châu tóc sương đa mồi Bà như quả ngọt chín rồi Càng thêm tuổi tác càng tươi lòng vàng."

a)

khu vườn

b)

cây đa

c)

sương gió

d)

quả ngọt

46.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Từng chùm hoa phượng đỏ rực trời như những cụm lửa lớn.

b)

Lá phượng nhỏ li ti, xanh non mơn mởn.

c)

Chúng em ngắm nhìn từng chùm hoa phượng đỏ thắm.

d)

Tiếng ve kêu râm ran trên những cành phượng già.

47.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

rậm rạp, rối rào

b)

rao bán, tiếng biêt

c)

dễ dàng, chia dè

d)

giòn giã, giống giài

48.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Chim có tổ, người có tông.

b)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

d)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

49.

Câu tục ngữ dưới đây có nội dung nói về điều gì? "Uống nước nhớ nguồn."

a)

Khuyên chúng ta phải biết đoàn kết với mọi người trong cộng đồng

b)

Khuyên chúng ta nếu kiên trì, nhẫn nại thì sẽ thành công

c)

Khuyên chúng ta phải chăm chỉ, cần mẫn

d)

Khuyên chúng ta phải sống biết ơn

50.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu thơ dưới đây? "Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng."

a)

đỏ tươi

b)

xanh

c)

cao

d)

gài

51.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Mẹ đang là quần áo cho bố.

b)

Mẹ của em là công nhân nhà máy dệt.

c)

Ai đi chơi hội cũng mặc quần áo lượt là.

d)

Chú chuồn chuồn nước bay lả lả mặt hồ.

52.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

góp rút

b)

tài giỏi

c)

đa dạng

d)

dao thông

53.

Từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây? "Hoa nở rực rỡ, thắm tươi và thơm nồng."

a)

rực rỡ

b)

hoa

c)

thắm tươi

d)

nồng

54.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành thành ngữ: … nhà … gò.

a)

lên … xuống

b)

trên … dưới

c)

cao … thấp

d)

trước … sau

55.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Những chú gà con chạy lon ton trên sân vườn."

a)

gà con

b)

chạy

c)

lon ton

d)

sân vườn

56.

Điền chữ d/r/gi thích hợp vào các từ: con …ố; cặp …ập; …ao lưu; …ao động.

a)

con rối; cặp ráp; giao lưu; dao động

b)

con dối; cặp giập; giao lưu; dao động

c)

con rối; cặp giáp; giao lưu; dao động

d)

con rối; cặp dập; giao lưu; dao động

57.

Chọn vị trí thích hợp để đặt dấu phẩy trong câu: "Ngày mai (1) muông thú (2) trong rừng mở hội thi chạy (3) để chọn con vật nhanh nhất."

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

Không cần dấu phẩy

58.

Tìm từ so sánh trong câu: "Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ."

a)

điểm xuyết

b)

lấp lánh

c)

như

d)

đom đóm

59.

Giải câu đố (ghi một từ): "Đề nguyện trái nghĩa với chim; Bót đầu thành quả bẻ ăn ngon lành; Đồ bi tiếng động vang trời; Bịt tai lại nhé không chơi chữ; Này! Từ bót đầu là từ gì?"

a)

quả

b)

chim

c)

sấm

d)

bão

60.

Điền từ còn thiếu trong khổ thơ của Vương Trọng: "Tre, trúc thổi nhạc sáo / Khe suối gây nhạc đàn / Cây rủ nhau thay áo / Khoác bao màu tươi …"

a)

thu

b)

xuân

c)

hạ

d)

đông

61.

Điền từ trái nghĩa: Từ "bổng" có nghĩa là "cao và trong" trái ngược với từ …

a)

trầm

b)

đục

c)

thấp

d)

nặng

62.

Điền từ thích hợp: Những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một Tổ quốc với mình được gọi là đồng …

a)

hương

b)

bào

c)

đội

d)

tộc

63.

Điền số vào chỗ chấm để phân loại câu đúng. Cho 3 câu: (1) Hổ là chúa tể của rừng xanh. (2) Đàn cá bơi lội tung tăng trong làn nước mát lành. (3) Cây cối trong vườn xanh um sau cơn mưa rào đầu hạ. Chọn câu thuộc kiểu "Ai làm gì?"

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

Không câu nào

64.

Điền số vào chỗ chấm để phân loại câu đúng. Cho 3 câu: (1) Hổ là chúa tể của rừng xanh. (2) Đàn cá bơi lội tung tăng trong làn nước mát lành. (3) Cây cối trong vườn xanh um sau cơn mưa rào đầu hạ. Chọn câu thuộc kiểu "Ai là gì?"

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

Cả (1) và (3)

65.

Điền số vào chỗ chấm để phân loại câu đúng. Cho 3 câu: (1) Hổ là chúa tể của rừng xanh. (2) Đàn cá bơi lội tung tăng trong làn nước mát lành. (3) Cây cối trong vườn xanh um sau cơn mưa rào đầu hạ. Chọn câu thuộc kiểu "Ai thế nào?"

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

Không câu nào

66.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa chính xác?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Học ăn, học nói, học gói, học m…

d)

Đồng sức hiệp lực

67.

Định Hải là tác giả của bài tập đọc nào dưới đây?

a)

Tiếng ru

b)

Bàn tay cô giáo

c)

Em vẽ Bác Hồ

d)

Một mái nhà chung

68.

Trong câu chuyện "Quả táo", Bác Gấu đã giúp bạn Thỏ, Nhím, Quạ việc gì?

a)

ăn táo để hiểu về đoàn kết

b)

chia táo để hiểu lẽ công bằng

c)

hái táo để chia sẻ nỗi vất vả với người lao động

d)

trồng táo để hiểu về khó khăn của người lao động

69.

Giải câu đố: "Văn hay chữ tốt bấy nay / Người người tôn kính quý thay một đời / Xưa kia xấu chữ, đẹp lời / Cùng vua đối chữ một lời sâu xa. Đó là ai?"

a)

Mạc Đĩnh Chi

b)

Lương Thế Vinh

c)

Cao Bá Quát

d)

Nguyễn Bình Khiêm

70.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

trì trệ, trôi chảy, tra cứu

b)

truyện ngắn, trung cư, trung thu

c)

tranh giành, rung chuyển, trách cứ

d)

trích dẫn, chào hỏi, bóng chuyền

71.

Câu nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa hợp lí?

a)

Những chú gà đi kiếm mồi cả một buổi trưa, thức ăn cho mùa đông.

b)

Mùa thu, trời như một chiếc dù xanh bay mãi lên cao.

c)

Mùa hè nắng nóng tỏa ngợp ngào, dịu êm.

d)

Trên trảng đất trống mọc đầy những tai nấm rơm nhỏ nhắn, dịu dàng.

72.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

bóng chuyền

b)

bóng đá

c)

bóng bay

d)

bóng bàn

73.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ: "Khi mặt trời lên tỏ / Nước xanh chuyển màu hồng / Cờ trên tàu như lửa / Sáng bừng cả mặt sông," thuộc nhóm từ nào?

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ tính chất

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ sự vật

74.

Dòng nào dưới đây có thể ghép với "những chú ong" để tạo thành câu kiểu "Ai thế nào"?

a)

siêng năng, chăm chỉ

b)

là loài vật chăm chỉ

c)

bay đi kiếm mật hoa

d)

đùa giỡn với chị hoa

75.

Trong các câu dưới đây, câu nào không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Cây xà cừ bền lì đứng bên vệ đường.

b)

Cây xà cừ trầm ngâm đứng bên vệ đường.

c)

Cây xà cừ mọc lên xanh tốt.

d)

Cây xà cừ ung dung đứng bên vệ đường.

76.

Trong tình huống Trinh được Mai giúp đỡ, Trinh nên nói gì để thể hiện phép lịch sự?

a)

Cậu mang hộp đồ đi đâu thế?

b)

Hộp đồ của cậu có nặng không?

c)

Tớ xin lỗi đã làm hỏng đồ của cậu!

d)

Tớ cảm ơn cậu đã giúp tớ!

77.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Mây trắng bồng bềnh.

b)

Đồi xanh mướt.

c)

Sương mỏng manh.

d)

Những ngọn đồi như những chiếc bát xanh úp ngược.

78.

Trong câu “Cô giáo khen lớp chúng em rất ngoan.”, từ chỉ đặc điểm là gì?

a)

ngoan

b)

cô giáo

c)

lớp

d)

chúng em

79.

Giải câu đố: “Để nguyên nở rộ trên cành. Thêm huyền vào sẽ trở thành bằng nhau.” Đáp án đúng là từ nào?

a)

hoa

b)

c)

quả

d)

cành

80.

Đoạn văn sau viết về điều gì: “Vậy là làng đã tối nay có điện. Nhớ những đêm xóm làng mù tối om, người đường tay cầm bó đuốc sợ rắn chui giữa đường. Điện về, suốt đêm dân làng không ngủ. Niềm vui đến quá bất ngờ.”

a)

Niềm vui, hạnh phúc của người dân khi làng có điện

b)

Kỉ niệm về những buổi tối mất điện ra đồng bắt đom đóm của lũ trẻ

c)

Khung cảnh lung linh, rực rỡ của ngôi làng sau khi có điện

d)

Niềm vui, hạnh phúc của trẻ con khi làng có trường học

81.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng: “(1) … (2) Thành phố có hệ thống kênh rạch chằng chịt, vườn cây ăn trái bạt ngàn. (3) Mọi hoạt động kinh tế, văn hoá của người dân Cần Thơ đều gắn liền với sông nước. (4) Bến Ninh Kiều, nơi gặp gỡ giữa sông Hậu và sông Cần Thơ, là trái tim của thành phố. (5) Bất cứ lúc nào, Ninh Kiều cũng tấp nập tàu thuyền.”

a)

Câu (1) và (4) là câu nêu hoạt động.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ đặc điểm.

c)

Đoạn văn trên có 3 câu giới thiệu.

d)

Câu (2) và (5) là câu nêu đặc điểm.

82.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Cho ba câu văn sau: (1) Trên đê, lũ trẻ cùng nhau thả diều, nó đùa vui vẻ. (2) Đồng cỏ héo úa như một tấm thảm vàng. (3) Quê hương tôi có những cánh đồng xanh mướt sát nhau. Câu văn ở vị trí số nào sử dụng biện pháp so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

83.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Vom trời lành lót tiếng chim; Nắng trong veo, gió dịu êm mùa thu; Dòng sông trong vắt đứng chờ; Đám mây đứng lại giả vờ soi gương.” Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Sắp xếp thành câu tục ngữ hoàn chỉnh từ các tiếng: “tỏ – tha – kiên – đây – cùng – lâu”. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Kiên trì lâu ngày ắt thành công

b)

Có chí thì nên

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

85.

Sắp xếp các chữ: “n – u – v – h – i – i – t – e” để tạo thành một từ chỉ tính cách.

a)

hiền

b)

tốt

c)

gan dạ

d)

thật thà

86.

Sắp xếp các câu sau để tạo thành câu chuyện hoàn chỉnh. Câu nào nên đặt đầu tiên?

a)

Một người nông dân có hai chiếc bình lớn để chuyển nước.

b)

Chính vì vậy, chiếc bình nứt cảm thấy dằn vặt, nó bảo với ông chủ: “Chỉ vì vết nứt của tôi mà ông đã không nhận được những gì xứng đáng với công sức bỏ ra…”.

c)

Thì ra, ông chủ biết đặt vết nứt trên bình bên trái gieo hạt giống hoa phía bên ấy để bây giờ chúng trở thành một thảm hoa xinh xắn.

d)

Nghe xong, chủ đáp: “Tôi lại không nghĩ như thế. Cậu có để ý thấy luống hoa chỉ mọc ở phía của cậu không?”

87.

Phân loại theo nhóm thể thao: Chọn tất cả các từ chỉ môn thể thao.

a)

chạy tiếp sức

b)

trượt băng

88.

Phân loại theo nhóm thể thao: Chọn tất cả các từ chỉ dụng cụ thể thao.

a)

cung tên

b)

đôi giày

89.

Phân loại theo nhóm thể thao: Chọn tất cả các từ chỉ lợi ích khi chơi thể thao.

a)

bền bỉ

b)

khỏe mạnh

c)

dẻo dai

90.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp – sự vật: Chọn tất cả các từ chỉ sự vật.

a)

áo dài

b)

khăn rằn

c)

nón lá

d)

khăn mỏ quạ

91.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp – hoạt động: Chọn tất cả các từ chỉ hoạt động.

(a)  

92.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp – đặc điểm: Chọn tất cả các từ chỉ đặc điểm.

a)

mộc mạc

b)

đẹp đẽ

c)

duyên dáng

d)

tinh xảo

93.

Chọn các từ viết đúng chính tả trong nhóm: che chở, trùm mền, chia sẻ, tôn trọng, trang nghiêm.

a)

che chở

b)

trùm mền

c)

chia sẻ

d)

tôn trọng

e)

trang nghiêm

94.

Chọn từ viết sai chính tả trong nhóm: che chở, trùm mền, chia sẻ, tôn trọng, trang nghiêm.

a)

truyền cản

b)

che chở

c)

tôn trọng

d)

trang nghiêm

95.

Trong đoạn thơ: “Sóng bão mãi vẫn không mòn / Vẫn còn biển cả vẫn còn Trường Sa / Lời anh kể rắn rỏi ra / Bước lên ghềnh đá chim sa xuống đầu…”, hãy chọn đáp án thể hiện từ sai chính tả và cách sửa đúng.

(a)  

96.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Các tiếng “thảo, bàn” có thể ghép với tiếng nào để tạo thành các từ chỉ hoạt động?

a)

dược

b)

bạc

c)

luận

97.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả đồ vật trong hình ảnh: “Chiếc đồng hồ báo thức được sơn màu đỏ, phía trên có hai tai nhỏ nối với nhau trông giống như … của điện thoại.”

a)

bàn phím

b)

ống nghe

98.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Đàn chim về ngủ trên cành. Con đò về ngủ bên bến bờ quê.

b)

Những chùm vải chín ửng hồng. Đung đưa theo gió đông ban mai.

c)

Núi đồi xanh mướt, trập trùng. Như đang thay áo đón mừng mùa xuân.

99.

Nhân ngày 20-11, Hương cùng các bạn trong lớp tặng cô giáo chủ nhiệm một bó hoa. Khi tặng món quà ấy, Hương và các bạn nên nói gì với cô?

a)

Chúng em kính chúc cô ngày 20-11 vui vẻ, luôn mạnh khỏe và hạnh phúc.

b)

Chúng em xin phép về sớm, không nói gì thêm.

c)

Chúng em muốn cô cho nghỉ học ngày mai.

100.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: “Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến.” Thành ngữ nào có thể thay thế cho bộ phận in đậm?

a)

ăn chắc mặc bền

b)

ăn ngon mặc đẹp

c)

ăn ngay nói thẳng

101.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố: “Hỏi ai ‘Trạng Lường’ nước Nam – Thần đòn kiếm mác, bằng vàng ghi tên – Cần voi, … Nguyễn Hiền – Tài trí nổi tiếng, mọi miền ngợi ca?” Đáp án là ai?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Hiền

c)

Trần Quốc Toản

102.

Hãy sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh: (1) Lúc đặt mâm cơm xuống, bác thấy cô giáo Lộc, cả hai bác cần nên đã nghiêm nghị nói: “Các cháu không nên mượn chiếc của bà con làm phiền đến, và lại, đất nước đang khó khăn, mình ăn thế này là lãng phí đấy…”. (2) Trong một lần đi công tác, bác Hồ cùng các chiến sĩ ghé vào một quán ăn nhưng vì nghe có tiếng máy bay địch nên bác bảo mang cơm ra ăn ở bìa rừng ngoài. (3) Nghe lời bác, hai chiến sĩ nhanh chóng đi lấy cơm, ghé vào nhà người dân mượn thêm chiếc chiếu để bác ngồi. (4) Nói rồi, bác chia đều tất cả món ăn trên mâm, bảo anh em đem một phần biếu các gia đình nghèo trong xóm, phần còn lại bác tiếp tục làm việc, để dành một nửa cho bữa sau. Thứ tự đúng là:

a)

2 – 3 – 1 – 4

b)

2 – 1 – 3 – 4

c)

3 – 2 – 1 – 4

103.

Đoạn thơ sau có một từ viết sai chính tả: “Sáng bừng trên dảo ngược – Tượng Bác chạm mây trời – Áo vua hiên, … – Dáng uy nghi sáng ngời”. Từ viết sai chính tả và cách sửa đúng là:

a)

dảo → đảo

b)

Tượng → Tương

c)

mây → may

104.

Trong các câu sau, từ “vàng” ở vị trí số mấy là từ chỉ sự vật? (1) Nhân dịp năm mới, bố mẹ em tặng bà nội một chiếc dây chuyền bằng vàng. (2) Những chùm hoa phượng trên sân khấu sắc rực rỡ dưới ánh nắng vàng.

a)

1

b)

2

105.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: “Trường học được xây dựng rất hiện đại, khang trang.” Từ chỉ sự vật trong câu trên là từ …

a)

Trường học

b)

hiện đại

c)

khang trang

106.

Khi ghép với tiếng “thành”, tiếng nào dưới đây tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

kính

b)

lập

107.

Khi ghép với tiếng “thành”, những tiếng nào dưới đây tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

kính

b)

thạo

c)

thật

108.

Hãy chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Từ chỉ người thân trong gia đình" trong danh sách: thông minh, biết ơn, kính trọng, hiền lành, bố mẹ, yêu thương, ông ngoại, chăm chỉ, chị gái.

a)

bố mẹ

b)

ông ngoại

c)

chị gái

d)

thông minh

e)

yêu thương

109.

Hãy chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Từ chỉ đặc điểm của người thân trong gia đình" trong danh sách: thông minh, biết ơn, kính trọng, hiền lành, bố mẹ, yêu thương, ông ngoại, chăm chỉ, chị gái.

a)

thông minh

b)

hiền lành

c)

chăm chỉ

d)

kính trọng

e)

biết ơn

110.

Hãy chọn tất cả các từ thuộc nhóm "Từ chỉ cảm xúc, thái độ với người thân trong gia đình" trong danh sách: thông minh, biết ơn, kính trọng, hiền lành, bố mẹ, yêu thương, ông ngoại, chăm chỉ, chị gái.

a)

yêu thương

b)

kính trọng

c)

biết ơn

d)

ông ngoại

e)

chị gái

111.

Chọn câu mô tả phù hợp để ghép với "Chú nhím" nhằm tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh.

a)

như một chiếc máy bay tí hon.

b)

như một cục bông non bật trên thảo nguyên.

c)

như một quả cầu đầy gai nấp trong lùm cây.

112.

Chọn câu mô tả phù hợp để ghép với "Chú cừu trắng" nhằm tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh.

a)

như một chiếc máy bay tí hon.

b)

như một cục bông non bật trên thảo nguyên.

c)

như một quả cầu đầy gai nấp trong lùm cây.

113.

Chọn câu mô tả phù hợp để ghép với "Chú chuồn chuồn" nhằm tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh.

a)

như một chiếc máy bay tí hon.

b)

như một cục bông non bật trên thảo nguyên.

c)

như một quả cầu đầy gai nấp trong lùm cây.

114.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong câu: "Nhà trường tổ chức cho chúng em ( ... ) Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam."

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

d)

tham khảo

115.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong câu: "Hà Nội luôn cần dùng em song song thêm, không nên ( ... )."

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

d)

tham khảo

116.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong câu: "Gia Linh rất tích cực trong lớp ( ... ) tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20-11."

a)

tham lam

b)

tham quan

c)

tham gia

d)

tham khảo

117.

Xác định loại câu phù hợp cho nội dung: "Thịt trâu gác bếp là đặc sản nổi tiếng của vùng Tây Bắc nước ta."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

118.

Xác định loại câu phù hợp cho nội dung: "Những miếng thịt trâu gác bếp đậm đà, thơm ngon."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

119.

Xác định loại câu phù hợp cho nội dung: "Bố em pha chẩm để chấm thịt trâu gác bếp."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

120.

Chọn nhận xét đúng cho câu: "Mỗi lần đi qua suối, chú trâu sáo đều dừng lại soi mình xuống dòng nước trong xanh."

a)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "trạng thái nổi lên trên bề mặt sóng nước".

b)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "vật trong dải ngân hà".

c)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "thể hiện sự thắc mắc".

121.

Chọn nhận xét đúng cho câu: "Học bài xong, hai chị em Khánh rủ nhau ra ban công ngắm nhìn bầu trời đầy sao."

a)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "trạng thái nổi lên trên bề mặt sóng nước".

b)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "vật trong dải ngân hà".

c)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "thể hiện sự thắc mắc".

122.

Chọn nhận xét đúng cho câu: "Sao chú công việc quên trước quên sau, ngày nào cũng đến muộn vậy?"

a)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "trạng thái nổi lên trên bề mặt sóng nước".

b)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "vật trong dải ngân hà".

c)

Câu có từ "sao" có nghĩa là "thể hiện sự thắc mắc".

123.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Anh hùng Kim Đồng thật dũng cảm, gan dạ biết bao ( ... )"

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

124.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Cao Bằng là quê hương của anh hùng trẻ tuổi Kim Đồng ( ... )"

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

125.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Cậu đã đến thăm Khu di tích lịch sử Kim Đồng ở Cao Bằng bao giờ chưa ( ... )"

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

126.

Chọn từ thích hợp điền vào cả hai câu tục ngữ: "Con có ( ... ) như nhà có nóc."; "Con có kính ngoan, vẻ vang ( ... ) mẹ."

a)

cha

b)

thầy

c)

bạn

d)

127.

Giải câu đố và chọn đáp án đúng: "Để nguyên mặt giấy trắng tinh / Thay 'th' dụng cụ để mình treo lên / Khi thay 'th' vào trước, ta được từ gì?"

a)

thơ

b)

thang

c)

thắt

d)

thờ

128.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng: (1) Mỗi buổi sáng sớm, tôi thường ra vườn, cảm nhận mùi hương ngai ngái của cây trái. (2) Trong sự tĩnh lặng của ban mai, tôi nghe được cả tiếng lá xào xạc. (3) Nhưng chỉ một lúc sau, giữa những vòm xanh, chim chóc bắt đầu cất tiếng hót líu lo. (4) Nhờ bản hòa ca tuyệt diệu, khu vườn trở nên náo nhiệt hẳn lên. (5) Bằng trí tưởng tượng phong phú, tôi có cảm giác mình đang lạc vào trong một khu vườn cổ tích. Chọn một nhận xét đúng.

a)

Câu (1) và (2) là câu giới thiệu.

b)

Đoạn văn trên không có câu nêu hoạt động.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ đặc điểm.

d)

Câu (3) và (4) là câu nêu đặc điểm.