wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra đọc hiểu và từ vựng (lớp 8)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào có thể minh họa cho đoạn thơ dưới đây? Mây như một chiếc khăn bông, Quấn quanh ngọn núi, bồng bềnh hơi sương. Gió đem hơi lạnh qua đường, Cây khô run rẩy nhớ thương nắng vàng. (Anh Thư)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

cảm kích

b)

cảm động

c)

cảm phục

d)

cảm ứng

3.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau, dựa trên hình minh hoạ: Chiều dần buông, mặt trời từ từ ___ nơi chân trời, dịu dàng toả ánh nắng xuống cánh đồng ___. Dòng sông lặng lẽ trôi, in bóng những đám mây ửng hồng. Bên bờ sông, những ___ cũng nghiêng mình để tạm biệt mặt trời. Chọn từ cho chỗ trống thứ nhất (mặt trời từ từ ___ nơi chân trời).

a)

lặn

b)

mọc

c)

đi qua

d)

đứng yên

4.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau, dựa trên hình minh hoạ: Chiều dần buông, mặt trời từ từ lặn nơi chân trời, dịu dàng toả ánh nắng xuống cánh đồng ___. Dòng sông lặng lẽ trôi, in bóng những đám mây ửng hồng. Bên bờ sông, những ___ cũng nghiêng mình để tạm biệt mặt trời. Chọn từ cho chỗ trống thứ hai (cánh đồng ___).

a)

vàng xượm

b)

xanh mướt

c)

xanh xao

5.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau, dựa trên hình minh hoạ: Chiều dần buông, mặt trời từ từ lặn nơi chân trời, dịu dàng toả ánh nắng xuống cánh đồng vàng xượm. Dòng sông lặng lẽ trôi, in bóng những đám mây ửng hồng. Bên bờ sông, những ___ cũng nghiêng mình để tạm biệt mặt trời. Chọn từ cho chỗ trống thứ ba (những ___).

a)

cây dừa

b)

cây tre

c)

cây chuối

6.

Giải câu đố: Ai mang họ một loài cây, Lam Sơn khởi nghĩa, dựng xây nước nhà?

a)

Lê Lợi

b)

Ngô Quyền

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Quang Trung

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. Từ … có nghĩa là “bỏ công sức ra nhiều hơn mức bình thường để làm việc gì”.

a)

cố gắng

b)

cần cù

c)

kiên cường

8.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Ông trời đốt lửa phương đông / Đun bằng mây dài mấy hồng vắt ngang / Rồi xoè rộng cái quạt vàng / Phất tung ánh sáng bay tràn khắp nơi. (Kim Ba) Đoạn thơ trên miêu tả cảnh vật vào …

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi tối

9.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống. Những người nông dân phải … mới làm ra được hạt gạo.

a)

bán mặt cho đất, bán lưng cho trời

b)

đầu tắt mặt tối

c)

đổ mồ hôi sôi nước mắt

10.

Sắp xếp các chữ sau thành tên tỉnh, thành phố của Việt Nam: g, n, L, á, m, ồ, Đ.

a)

Lâm Đồng

b)

Long An

c)

Đồng Tháp

d)

Đắk Lắk

11.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh: Em, tham, gia, phong, trào, trồng, cây, ở, trường.

a)

Em tham gia phong trào trồng cây ở trường.

b)

Em trồng cây ở trường tham gia phong trào.

c)

Phong trào trồng cây em tham gia ở trường.

d)

Ở trường, em trồng cây tham gia phong trào.

12.

Sắp xếp các chữ sau thành một danh từ: t, á, c, n, ố, d, ư.

a)

tác dụng

b)

tác giả

c)

dụng cụ

d)

tác động

13.

Sắp xếp các câu văn sau thành một câu chuyện hoàn chỉnh. Các câu văn cần xếp: 1) Vào một buổi chiều, đội cứu hộ nhận tin báo có một bé trai bị kẹt trong khe tường nên lập tức điều người đến hiện trường. 2) Khi đến nơi, các chiến sĩ biết cậu bé ấy đã bị mắc kẹt hơn một ngày trong khe tường rộng chỉ 20 cm giữa hai căn nhà, đầm đìa sau ba trận mưa mới được gia đình phát hiện. 3) Ngay lập tức, họ triển khai khảo sát và quyết định đục tường, cẩn trọng từng thao tác để không gây tổn thương cho cậu. 4) Khi viên gạch cuối cùng rơi xuống, các chiến sĩ phối hợp nhịp nhàng để đưa cậu bé ra ngoài an toàn. 5) Cuối cùng, sau 32 phút nghẹt thở, các chiến sĩ đã cứu được cậu bé, trả lại cho bé nụ cười ấm áp, đem niềm vui, niềm tin yêu đến cho mọi người.

a)

Vào một buổi chiều → Khi đến nơi → Ngay lập tức → Khi viên gạch cuối cùng rơi xuống → Cuối cùng

b)

Khi đến nơi → Vào một buổi chiều → Ngay lập tức → Cuối cùng → Khi viên gạch cuối cùng rơi xuống

c)

Ngay lập tức → Vào một buổi chiều → Khi viên gạch cuối cùng rơi xuống → Khi đến nơi → Cuối cùng

d)

Vào một buổi chiều → Ngay lập tức → Khi đến nơi → Cuối cùng → Khi viên gạch cuối cùng rơi xuống

14.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của lễ hội (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

15.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của tài hoa (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

16.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của thưởng thức (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

17.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của tham gia (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

18.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của sầm uất (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

19.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của chế biến (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

20.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của đặc sản (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

21.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của nghệ sĩ (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

22.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp, hãy xác định loại từ của nông nghiệp (chọn Danh từ/Động từ/Tính từ).

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

23.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ thuyền chài thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

24.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ vững trái thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

25.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ kiểm tra thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

26.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ trải nghiệm thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

27.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ trú ngu thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

28.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ tri ân thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

29.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ bố trí thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

30.

Trong yêu cầu Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp với hai nhóm Từ viết đúng chính tả và Từ viết sai chính tả, từ chứng trạc thuộc nhóm nào?

a)

Viết đúng chính tả

b)

Viết sai chính tả

31.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng hành thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

32.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng trò thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

33.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng năm thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

34.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng hỏi thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

35.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng bổng thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

36.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng trường thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

37.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng bạ thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

38.

Trong yêu cầu Hãy xếp các tiếng vào nhóm thích hợp với hai nhóm Ghép với tiếng "học" để tạo thành động từ và Ghép với tiếng "học" để tạo thành danh từ, tiếng kì thuộc nhóm nào?

a)

Ghép với "học" tạo thành động từ

b)

Ghép với "học" tạo thành danh từ

39.

Dựa vào ảnh chụp màn hình bài tập, xác định nhóm thích hợp cho câu: "Hồ Hoàn Kiếm là "trái tim" của Thủ đô Hà Nội."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

40.

Dựa vào ảnh chụp màn hình bài tập, xác định nhóm thích hợp cho câu: "Phố cổ Hà Nội lúc nào cũng đông đúc và nhộn nhịp."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

41.

Dựa vào ảnh chụp màn hình bài tập, xác định nhóm thích hợp cho câu: "Cốm Làng Vòng vừa dẻo vừa ngọt thanh."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

42.

Dựa vào ảnh chụp màn hình bài tập, xác định nhóm thích hợp cho câu: "Khuê Văn Các là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

43.

Dựa vào ảnh chụp màn hình bài tập, xác định nhóm thích hợp cho câu: "Cô hướng dẫn viên đang giới thiệu cho du khách nước ngoài về chùa Một Cột."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

44.

Dựa vào ảnh chụp màn hình bài tập, xác định nhóm thích hợp cho câu: "Các du khách đang thưởng thức cốm và cà phê trứng."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

45.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Dòng thác đổ xuống ào ào"

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

46.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Thanh âm rộn rã đón chào xuân qua."

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

47.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Rừng xuân đẹp tựa bức tranh"

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

48.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Rì rào tiếng suối, trong lành không gian."

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

49.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Khóm hoa khoe sắc diệu dà"

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

50.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Vui bên dòng suối ngân nga khúc nhạc."

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

51.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Lúa xanh trải rộng đôi bờ"

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

52.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Nâng lên vàng óng như tơ lụa mềm."

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

53.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Chồi non lấm tấm cành cây"

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

54.

Phân loại biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: "Trong vườn hoa nở, tràn đầy tiếng chim."

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không thuộc nhóm nào

55.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo từ viết đúng chính tả: Chọn tiếng bên phải phù hợp với "chạm".

a)

khắc

b)

thích

c)

d)

búa

e)

giúp

56.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo từ viết đúng chính tả: Chọn tiếng bên phải phù hợp với "chú".

a)

thích

b)

khắc

c)

giúp

d)

e)

búa

57.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo từ viết đúng chính tả: Chọn tiếng bên phải phù hợp với "chợ".

a)

búa

b)

khắc

c)

d)

ngụ

e)

giúp

58.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo từ viết đúng chính tả: Chọn tiếng bên phải phù hợp với "trạm".

a)

b)

búa

c)

giúp

d)

khắc

e)

thích

59.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo từ viết đúng chính tả: Chọn tiếng bên phải phù hợp với "trợ".

a)

giúp

b)

thích

c)

d)

búa

e)

khắc

60.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo từ viết đúng chính tả: Chọn tiếng bên phải phù hợp với "trú".

a)

ngụ

b)

giúp

c)

khắc

d)

e)

búa

61.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng “hành, phát, động, thi” có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

(a)  

62.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Cả gia đình tôi [...] về quê thăm ông bà vào cuối tuần sau."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

63.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Tôi [...] đi trên đường thì nhìn thấy một chiếc ví bị đánh rơi."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

64.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Bà ngoại [...] đan tặng tôi một chiếc khăn len vào mùa đông năm ngoái."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

65.

Chọn từ có nghĩa trái ngược với "xuất hiện" trong các lựa chọn bên phải.

a)

biến mất

b)

nhem nhuốc

c)

cong queo

d)

khô cằn

e)

bận bịu

66.

Chọn từ có nghĩa trái ngược với "màu mỡ" trong các lựa chọn bên phải.

a)

biến mất

b)

nhem nhuốc

c)

cong queo

d)

khô cằn

e)

bận bịu

67.

Chọn từ có nghĩa trái ngược với "rỗi rãi" trong các lựa chọn bên phải.

a)

biến mất

b)

nhem nhuốc

c)

cong queo

d)

khô cằn

e)

bận bịu

68.

Chọn từ có nghĩa trái ngược với "sạch sẽ" trong các lựa chọn bên phải.

a)

biến mất

b)

nhem nhuốc

c)

cong queo

d)

khô cằn

e)

bận bịu

69.

Chọn từ có nghĩa trái ngược với "thẳng tắp" trong các lựa chọn bên phải.

a)

biến mất

b)

nhem nhuốc

c)

cong queo

d)

khô cằn

e)

bận bịu

70.

Chọn từ có nghĩa giống nhau với "chiến trường" trong các lựa chọn bên phải.

a)

mặt trận

b)

gan dạ

c)

xe lửa

d)

bền chí

e)

chân chính

71.

Chọn từ có nghĩa giống nhau với "hoả xa" trong các lựa chọn bên phải.

a)

mặt trận

b)

gan dạ

c)

xe lửa

d)

bền chí

e)

chân chính

72.

Chọn từ có nghĩa giống nhau với "chỉnh đốn" trong các lựa chọn bên phải.

a)

mặt trận

b)

gan dạ

c)

xe lửa

d)

bền chí

e)

chân chính

73.

Chọn từ có nghĩa giống nhau với "can đảm" trong các lựa chọn bên phải.

a)

mặt trận

b)

gan dạ

c)

xe lửa

d)

bền chí

e)

chân chính

74.

Chọn từ có nghĩa giống nhau với "kiên trì" trong các lựa chọn bên phải.

a)

mặt trận

b)

gan dạ

c)

xe lửa

d)

bền chí

e)

chân chính

75.

Chọn cụm nội dung thích hợp để tạo câu hoàn chỉnh: "Những quả mít [...]"

a)

cong cong, xếp thành từng nải vàng tươi trong vườn.

b)

như những chú nhím bám chặt lấy thân cây.

c)

vàng lịm, từng chùm lắc lư trên cành.

76.

Chọn cụm nội dung thích hợp để tạo câu hoàn chỉnh: "Những quả xoan [...]"

a)

cong cong, xếp thành từng nải vàng tươi trong vườn.

b)

như những chú nhím bám chặt lấy thân cây.

c)

vàng lịm, từng chùm lắc lư trên cành.

77.

Chọn cụm nội dung thích hợp để tạo câu hoàn chỉnh: "Những quả chuối [...]"

a)

cong cong, xếp thành từng nải vàng tươi trong vườn.

b)

như những chú nhím bám chặt lấy thân cây.

c)

vàng lịm, từng chùm lắc lư trên cành.

78.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu: Cà Ná là một trong những cánh đồng muối lớn nhất Việt Nam [ ]

(a)  

79.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu: Ôi, vịnh Vĩnh Hy đẹp quá [ ]

(a)  

80.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu: Bạn có biết quả da đá trông như thế nào không [ ]

(a)  

81.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Người ta là [ ] đất.

(a)  

82.

Trong tiết Làm văn, cô giáo yêu cầu học sinh viết câu văn có sử dụng biện pháp nhân hoá để miêu tả bức tranh. Theo em, câu nào đúng nhất với yêu cầu của cô giáo?

a)

Thùy Dương: Mặt trời toả những tia nắng chói chang xuống cánh đồng lúa xanh.

b)

Mai Ngọc: Mặt trời tròn trĩnh như một quả bóng bay đỏ thắm lơ lửng trên bầu trời.

c)

Hà Giang: Mặt trời thức dậy, gieo những tia nắng ấm xuống cánh đồng lúa xanh mướt.

d)

Thu Thuỷ: Mặt trời như một quả cầu lửa đỏ rực từ từ nhô lên sau dãy nhà cao tầng.

83.

Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về tình cảm trong gia đình?

a)

Con có mẹ như măng ấp bẹ.

b)

Thất bại là mẹ thành công.

c)

Anh thuận em hoà là nhà có phúc.

d)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

e)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.

84.

Điền từ thích hợp vào yêu cầu: Trong đoạn thơ sau, từ nào viết sai chính tả? Thuyền gió trở hướng mùa thu Đi qua dòng sông cổ tích Trái na mở mắt nằm mơ Nắng trưa lò cò tinh nghịch. (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

a)

trở

b)

cổ tích

c)

tinh nghịch

d)

nằm mơ

85.

Giải câu đố: Ai mang họ một loài cây; Lam Sơn khởi nghĩa, dựng xây nước nhà?

a)

Lê Lợi

b)

Nguyễn Trãi

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Quang Trung

86.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng: (1) Hồ T’Nưng là một tuyệt tác của thiên nhiên. (2) Bốn mùa, hồ mang vẻ đẹp tự nhiên và thơ mộng. (3) Sáng sớm, khi sương chưa tan, T’Nưng giống như một thiếu nữ dịu dàng choàng tấm khăn voan mỏng. (4) Nắng lên, mặt hồ trải rộng, sáng lấp lánh. (5) Lúc này, viên ngọc bích xanh trong không lồ ấy phản chiếu rõ nét cảnh rừng núi, mây trời. (6) Hoàng hôn, ráng chiều nhuộm đỏ mặt nước, gió mơn man theo những gợn sóng lăn tăn, ru hồ vào giấc ngủ say. (Theo Nguyễn Sơn)

a)

Câu (1) và (6) là câu nêu đặc điểm.

b)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là tính từ.

c)

Đoạn văn có 5 câu nêu hoạt động.

d)

Đoạn văn có sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá.

87.

Đi qua dòng sông cổ tích Trái na mở mắt nằm mơ Nắng trưa lò cò tinh nghịch. (Theo Nguyễn Lãm Thắng) Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả, sửa lại đúng là

(a)  

88.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người ta là … đất.

(a)  

89.

Hoa nhẹ nhàng hé nụ Từng cánh hồng lung linh Một đàn bướm xinh xinh Bồng bềnh đôi cánh mỏng. (Nguyễn Lãm Thắng) Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đoạn thơ trên có … động từ.

(a)  

90.

Giải câu đố sau: Để nguyên bằng với một đôi Thêm sắc là ngắt quả rơi cành cây. Khi thêm dấu sắc, ta được từ gì? Đáp án: từ …

(a)