wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A_TiTQ_C2

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tiết 10 - Câu hỏi 10.1 Đáp án nào là mô tả mục đích chính của mạng máy tính (network)?

a)

Để lưu trữ dữ liệu trên đám mây.

b)

Để nghe nhạc giải trí.

c)

Để chia sẻ, truy cập dữ liệu và thiết bị.

d)

Để tiết kiệm điện khi dùng chung các máy tính nối mạng.

2.

Tiết 10 - Câu hỏi 10.2 Đáp án nào là thành phần chủ yếu của một mạng máy tính?

a)

Máy tính và các thiết bị kết nối.

b)

Máy tính.

c)

Thiết bị kết nối.

d)

Máy chủ.

3.

Tiết 10 - Câu hỏi 10.3 Đáp án nào là thiết bị mạng cơ bản?

a)

Máy tính.

b)

Cáp nối.

c)

Switch, Access Point,...

d)

Bàn đế máy chủ.

4.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.1 Đáp án nào dưới đây giúp tăng khả năng kết nối giữa các máy tính và thiết bị trong một khu vực nhỏ?

a)

Video

b)

Âm thanh

c)

Mạng

d)

Website

5.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.2 Thuật ngữ viết tắt nào nói đến tổ chức cung cấp dịch vụ truy cập Internet?

a)

ISP

b)

FTP

c)

TCP/IP

d)

ICT

6.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.3 Đáp án nào là một mô tả của mạng Internet?

a)

Mạng riêng ảo.

b)

Mạng cục bộ.

c)

Mạng toàn cầu.

d)

Mạng ngang hàng.

7.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.4 Đáp án nào là một mô tả của mạng Internet?

a)

Mạng riêng ảo.

b)

Mạng cục bộ.

c)

Mạng toàn cầu.

d)

Mạng ngang hàng.

8.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.5 Đáp án nào KHÔNG phải là một mạng máy tính toàn cầu?

a)

LAN

b)

Intranet

c)

Internet

d)

WAN

9.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.6 Định nghĩa nào dưới đây là đúng nhất về Internet?

a)

Mạng toàn cầu có thể truy cập từ mọi nơi trên thế giới.

b)

Mạng xã hội được sử dụng để kết nối và trò chuyện từ xa.

c)

Mạng nội bộ được các doanh nghiệp và tập đoàn công nghệ lớn sử dụng.

d)

Mạng lưới viễn thông phục vụ mục đích gọi điện và nhắn tin.

10.

Tiết 11 - Câu hỏi 11.7 Hoạt động nào KHÔNG thể thực hiện qua mạng Internet?

a)

Gọi điện

b)

Xử lý văn bản

c)

Giặt quần áo

d)

Chơi trò chơi điện tử

11.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.1 Tốc độ đường truyền được đo bằng đơn vị nào?

a)

Kilobit/giờ

b)

Kilobit/giây

c)

Kilobit/ngày

d)

Kilobit/phút

12.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.2 Thao tác nào được thực hiện khi chúng ta tải xuống tệp tin từ một trang web?

a)

Tải bản sao của tệp tin từ trang web xuống máy tính.

b)

Tải tệp tin gốc xuống máy tính.

c)

Nhận bản sao tệp tin qua thư điện tử.

d)

Gửi bản sao tệp tin qua tin nhắn tức thời.

13.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.3 Đáp án nào là mô tả mạng không dây bảo mật?

a)

Được thiết kế để bảo vệ thông tin và dữ liệu truyền qua mạng không dây khỏi các cuộc tấn công và truy cập trái phép từ bên ngoài.

b)

Có các giao thức và tiêu chuẩn mở, giúp đảm bảo tính tương thích và sự kết nối giữa các nền tảng và ứng dụng khác nhau.

c)

Cho phép bất kỳ ai cũng có thể truy cập và sử dụng mạng đó mà không cần phải được cấp phép hay giới hạn bởi một số yêu cầu hay quy định nào.

d)

Sử dụng các phương pháp mã hóa và xác thực để đảm bảo tính bảo mật của thông tin truyền tải qua mạng.

14.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.4 Đáp án nào là mô tả mạng mở?

a)

Là một kiểu mạng giới hạn một số yêu cầu hay quy định cho phép đối với người sử dụng.

b)

Là một kiểu mạng phải cấp phép cho người sử dụng.

c)

Là một kiểu mạng giới hạn truy cập tài nguyên đối với người sử dụng.

d)

Là một kiểu mạng cho phép bất kỳ ai cũng có thể truy cập và sử dụng mạng đó mà không cần phải được cấp phép hay giới hạn bởi một số yêu cầu hay quy định nào.

15.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.5 Trong những tình huống nào dưới đây sử dụng mạng không dây sẽ tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Cần tải tệp tài liệu có dung lượng 5 GB trong lúc ngồi học trực tuyến tại nhà.

b)

Trong lúc di chuyển trên xe taxi, cần đặt món ăn bằng điện thoại thông minh.

c)

Cần đạt chuyển về công nghệ để về nhà sau khi kết thúc buổi dã ngoại.

d)

Thi chứng chỉ tiếng Anh tại trung tâm ngoại ngữ.

16.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.6 Chúng ta có thể kết nối Internet qua những phương thức nào? (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Sóng radio

b)

Đường dây điện thoại

c)

Wi-fi

d)

Dây cáp HDMI

17.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.7 Đáp án nào mô tả kết nối Internet băng thông rộng?

a)

Kết nối Internet không cần sử dụng dây cáp

b)

Kết nối Internet qua đường truyền có khả năng truyền nhiều tín hiệu cùng lúc

c)

Kết nối giữa thiết bị trên Trái đất và thiết bị vệ tinh

d)

Kết nối máy tính qua modem sử dụng đường dây điện thoại truyền thống

18.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.8 Mạng không dây không yêu cầu mật khẩu để sử dụng được gọi là gì?

a)

Mạng bảo mật

b)

Mạng miễn phí

c)

Mạng mở

d)

Mạng đóng

19.

Tiết 12 - Câu hỏi 12.9 Nêu những ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây.

a)

Tiện lợi hơn khi cần kết nối nhiều thiết bị

b)

Bảo mật tốt hơn

c)

Tốc độ kết nối ổn định hơn

d)

Dễ bảo trì vì ít xảy ra lỗi phần cứng hơn

20.

Tiết 13 - Câu hỏi 13.1 Mật khẩu an toàn nên tuân theo quy tắc nào?

a)

Mật khẩu không được chứa nhiều hơn 20 ký tự.

b)

Mật khẩu không bao giờ được thay đổi, dù bất cứ lý do gì.

c)

Mật khẩu nên kết hợp cả số và chữ cái.

d)

Mật khẩu chỉ nên chứa số hoặc biểu tượng.

21.

Tiết 13 - Câu hỏi 13.2 Đáp án nào là mô tả về tường lửa?

a)

Là một bức tường phát ra lửa.

b)

Là một bức tường chống lửa.

c)

Là một hệ thống an ninh mạng.

d)

Là một hệ thống an ninh vật lý cho ngôi nhà.

22.

Tiết 13 - Câu hỏi 13.3 Đáp án nào là mô tả công dụng tường lửa?

a)

Để cảnh báo cháy ngôi nhà cho người sử dụng.

b)

Tránh máy tính tăng nhiệt độ quá cao.

c)

Ngăn truy cập trái phép vào máy tính.

d)

Theo dõi và bảo vệ máy tính khỏi các cuộc tấn công mạng.

23.

Tiết 13 - Câu hỏi 13.4 Để bảo vệ máy tính, em nên thực hiện những biện pháp nào dưới đây?

a)

Không sử dụng máy tính.

b)

Cài phần mềm phát hiện và diệt virus.

c)

Thiết lập tường lửa bảo vệ.

d)

Luôn cập nhật phần mềm.

24.

Tiết 13 - Câu hỏi 13.5 Vì sao chúng ta nên thường xuyên sao lưu dữ liệu vào một vị trí biệt lập?

a)

Tránh mất dữ liệu khi thiết bị lưu trữ bị lỗi.

b)

Tránh thiết bị lưu trữ bị hack.

c)

Để máy tính chạy nhanh.

d)

Để dữ liệu được sắp xếp gọn gàng hơn trong thiết bị lưu trữ.

25.

Tiết 14 - Câu hỏi 14.1 Thường xuyên cập nhật chương trình diệt virus sẽ có tác dụng gì?

a)

Giúp đơn giản hóa việc phân tách virus tới vị trí biệt lập.

b)

Tăng khả năng truy cập máy tính.

c)

Phát tán virus trên mạng.

d)

Bảo vệ khỏi virus mới.

26.

Tiết 14 - Câu hỏi 14.2 Virus là gì?

a)

Chương trình được thiết kế để hiển thị mật khẩu máy tính.

b)

Quảng cáo được gửi qua thư điện tử.

c)

Tệp tin tải từ Internet giúp nghe nhạc không cần trả phí.

d)

Chương trình có khả năng phá hoại tệp tin và được lưu trữ trong bộ nhớ máy tính.

27.

Tiết 14 - Câu hỏi 14.3 Những tác hại tiềm ẩn của phần mềm độc hại với máy tính và thiết bị là gì?

a)

Đẩy tốc độ xử lý thông tin của máy tính lên nhanh hơn trong một thời gian ngắn.

b)

Bị đánh cắp thông tin, dữ liệu cá nhân.

c)

Làm màn hình máy tính dễ bị hỏng, đổi màu hiển thị.

d)

Mất quyền kiểm soát máy tính.

28.

Tiết 14 - Câu hỏi 14.4 Phần mềm diệt virus nên được sử dụng khi nào?

a)

Khi nghi ngờ máy tính có thể bị nhiễm virus.

b)

Trước khi mở tệp đính kèm được lưu về từ Internet.

c)

Trước khi cắm thiết bị lưu trữ rời (ổ đĩa cứng, USB) vào máy tính.

d)

Khi nhận thấy máy tính hoạt động không bình thường.

29.

Tiết 14 - Câu hỏi 14.5 Mệnh đề dưới đây ĐÚNG hay SAI? Khi quét được các tệp tin nghi chứa mã độc, phần mềm diệt virus luôn tiêu hủy các tệp tin này ngay lập tức.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Tiết 15 - Câu hỏi 15.1 Mệnh đề nào về địa chỉ URL là ĐÚNG?

a)

URL là một chuỗi các ký tự duy nhất để xác định vị trí của một tài nguyên trên mạng Internet.

b)

URL là những thông tin tín nhất định được gửi từ các trang web mà người dùng đã truy cập đến, lưu trữ trong máy tính của người dùng đó.

c)

URL xác định một mạng lưới các máy tính trong một khu vực nhất định.

d)

URL là một dịch vụ của mạng Internet, giống như Outlook Express.

31.

Tiết 16 - Câu hỏi 16.1 Trình duyệt web được dùng để làm gì?

a)

Kiểm định và cấp phép cho các trang web

b)

Xử lý văn bản và đồ hoạ

c)

Cài đặt bảo mật cho máy tính

d)

Truy cập thông tin trên World Wide Web

32.

Tiết 16 - Câu hỏi 16.2 Nêu một số trình duyệt web phổ biến.

a)

Chrome

b)

Outlook

c)

Firefox

d)

Safari

e)

Opera

33.

Tiết 16 - Câu hỏi 16.3 Em có thể sử dụng mạng Internet để làm gì?

a)

Lau dọn nhà cửa

b)

Xem video hướng dẫn chơi một môn thể thao yêu thích

c)

Đăng tải hình ảnh và video lên mạng xã hội

d)

Học tập trực tuyến

34.

Tiết 16 - Câu hỏi 16.4 Em có thể sử dụng mạng Internet để làm gì?

a)

Gửi thư điện tử (email)

b)

In ảnh gia đình treo tường

c)

Cắt tóc

d)

Tham gia các hoạt động giải trí trực tuyến như trò chơi điện tử hay video trực tiếp

35.

Tiết 16 - Câu hỏi 16.5 Em có thể sử dụng mạng Internet để làm gì?

a)

Nhắn tin cho bạn bè và người thân

b)

Sử dụng các dịch vụ trực tuyến (ví dụ dịch vụ ngân hàng trực tuyến)

c)

Mua hàng trên mạng

d)

Lái xe

36.

Tiết 17 - Câu hỏi 17.1 Hành động nào dưới đây KHÔNG PHẢI là mục đích của mạng Internet?

a)

Lừa đảo

b)

Đăng tải

c)

Giao tiếp

d)

Mua sắm

37.

Tiết 17 - Câu hỏi 17.2 Hành động nào dưới đây có thể giúp các em bảo vệ bản thân trên mạng Internet?

a)

Đưa cho người lạ số điện thoại của mình.

b)

Không chia sẻ thông tin cá nhân chi tiết trên trang mạng xã hội.

c)

Sử dụng các trang web không an toàn để mua sắm.

d)

Chỉ trò chuyện với người lạ trên các trang mạng xã hội.

38.

Tiết 17 - Câu hỏi 17.3 Cách nào tốt nhất để bảo vệ trẻ em khỏi việc truy cập vào các trang web không mong muốn?

a)

Thiết lập và áp dụng các giới hạn duyệt web.

b)

Sử dụng các trang web có biểu tượng ổ khoá ở thanh địa chỉ.

c)

Thường xuyên sử dụng các phần mềm diệt virus.

d)

Tắt máy tính.

39.

Tiết 18 - Câu hỏi 18.3 Nêu trình tự các thao tác để cài đặt trang chủ của trình duyệt Google Chrome.1) Chọn Cài đặt (Settings). (2) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tuỳ chỉnh và Điều khiển. (3) Nhập địa chỉ trang web mong muốn và chọn địa chỉ này làm trang chủ mới. (4) Trong mục Hình thức (Appearance), kích hoạt chức năng "Hiển thị nút trang chủ" ("Show home button").

a)

1-2-3-4

b)

2-1-4-3

c)

4-3-1-2

d)

1-2-4-3

40.

Những phần mềm nào dưới đây là trình duyệt?

a)

Chrome

b)

Firefox

c)

Microsoft Edge

d)

Notepad

41.

Để xem lịch sử duyệt web trên trình duyệt Google Chrome, hãy chọn đúng thứ tự thực hiện theo mô tả sau: (1) Chọn mục Lịch sử (History) > Lịch sử (History). (2) Trong thẻ Lịch sử duyệt web (History) sẽ hiển ra danh sách tất cả các trang web đã truy cập trước đây. (3) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tùy chỉnh và Điều khiển.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

3-1-2

d)

1-3-2

42.

Khi điền một biểu mẫu trên mạng, em cần làm như thế nào?

a)

Điền tất cả các trường thông tin liên quan theo yêu cầu, sau đó nhấn nút Gửi

b)

Không cần điền thông tin, chỉ cần nhấn nút Gửi

c)

Chỉ cần điền thông tin và không cần nhấn nút Gửi

d)

Chỉ điền một số trường bất kỳ rồi thoát

43.

Em có thể sử dụng phần mềm nào dưới đây để dịch một đoạn văn bản trực tuyến?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Google Translate

d)

Notepad

44.

Để dịch một văn bản bằng Google Dịch, hãy chọn đúng thứ tự thực hiện theo mô tả sau: (1) Chọn ngôn ngữ gốc của văn bản cần dịch. (2) Chọn ngôn ngữ đích mà em muốn văn bản được dịch sang. (3) Nhấp vào biểu tượng Google Apps ở góc trên cùng bên phải và nhấp chọn Dịch (Translate). (4) Truy cập trang web www.google.com. (5) Nhập văn bản vào ô bên trái và xem bản dịch ở ô bên phải.

a)

1-2-3-4-5

b)

4-5-1-2-3

c)

1-4-3-2-5

d)

4-3-1-2-5

45.

Em cần thực hiện các thao tác theo trình tự nào để bật chức năng dịch tự động trong trình duyệt Google Chrome? (1) Nhấp chuột vào mục Ngôn ngữ (Languages) ở phần giao diện bên trái màn hình. (2) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tùy chỉnh và Điều khiển. (3) Kích hoạt chức năng "Đề xuất dịch các trang không có trong ngôn ngữ bạn đọc" ("Offer to translate pages that aren't in a language you read"). (4) Chọn Cài đặt (Settings) sau đó chọn mục Nâng cao (Advanced).

a)

2-1-4-3

b)

2-4-3-1

c)

2-4-1-3

d)

2-3-4-1

46.

Pop-up thường được sử dụng cho những mục đích gì?

a)

Quảng cáo

b)

Cảnh báo

c)

Hiển thị nội dung chính của trang web

d)

Trợ giúp duyệt web

47.

Để cho phép hoặc chặn pop-up xuất hiện trong trình duyệt Google Chrome, hãy chọn đúng thứ tự thực hiện theo mô tả sau: (1) Chọn Cài đặt (Settings) và cuộn đến mục Quyền riêng tư và bảo mật (Privacy and security). (2) Trong phần Quyền riêng tư và Bảo mật, nhấp vào Cài đặt Trang web (Site settings). (3) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tùy chỉnh và Điều khiển. (4) Nhấp chọn Cửa sổ bật lên và liên kết chuyển hướng (Pop-ups and redirects), lựa chọn trạng thái bật/tắt để chặn hoặc cho phép pop-up xuất hiện.

a)

3-1-2-4

b)

1-2-3-4

c)

3-4-1-2

d)

1-2-4-3

48.

Bản ghi (Cookie) là gì?

a)

Cookie là các tệp văn bản chứa thông tin về các loại bánh quy

b)

Cookie là các tệp văn bản chứa thông tin quảng cáo

c)

Cookie là các tệp văn bản chứa thông tin về cấu hình máy tính

d)

Cookie là các tệp văn bản chứa thông tin duyệt web của người dùng và được gửi tới máy tính mỗi khi chúng ta truy cập một trang web nào đó

49.

Để cài đặt tùy chọn Cookie của trình duyệt Google Chrome, hãy chọn đúng thứ tự thực hiện theo mô tả sau: (1) Tùy chỉnh cho phép hoặc chặn cookie của bên thứ ba. (2) Trong mục Quyền riêng tư và bảo mật (Privacy and Security), nhấp vào Cookie và các dữ liệu khác của trang web (Cookies and other site data). (3) Tại mục Cài đặt (Settings), cuộn đến mục Quyền riêng tư và bảo mật (Privacy and security). (4) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tùy chỉnh và Điều khiển, sau đó chọn Cài đặt (Settings).

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

4-1-2-3

d)

4-3-2-1

50.

Để xoá đánh dấu trang (Bookmarks) hoặc trang yêu thích (Favorites) trên trình duyệt Google Chrome, các bước cần làm gồm: (1) Mở trình duyệt Google Chrome và truy cập trang muốn xoá đánh dấu. (2) Nhấp chuột vào nút Chỉnh sửa dấu trang cho thẻ này (Edit bookmark for this tab) nằm trong thanh địa chỉ và có biểu tượng ngôi sao. (3) Tại hộp thoại mới xuất hiện, nhấp vào nút Xoá (Remove) để hoàn tất thao tác. Các bước trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Để hiển thị một dấu trang trên trình duyệt Google Chrome, hãy chọn đúng thứ tự thực hiện theo mô tả sau: (1) Di chuột đến mục Dấu trang (Bookmarks). (2) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tùy chỉnh và Điều khiển. (3) Chọn dấu trang (Bookmark) muốn hiển thị.

a)

3-2-1

b)

2-3-1

c)

2-1-3

d)

1-2-3

52.

Để tạo một thư mục dấu trang trên trình duyệt Google Chrome, hãy chọn đúng thứ tự thực hiện theo mô tả sau: (1) Mở trình duyệt Google Chrome và nhấp chuột vào nút ba chấm ở góc trên cùng bên phải để mở menu Tùy chỉnh và Điều khiển. (2) Nhấp vào lệnh Dấu trang (Bookmarks), chọn Trình quản lý Dấu trang (Bookmark manager). (3) Tạo thư mục mới bằng cách nhấp vào biểu tượng ba dấu chấm bên phải của thanh tìm kiếm và chọn Thêm thư mục mới (Add new folder).

a)

2-1-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

1-2-3

53.

Công cụ tìm kiếm (Search engine) có thể được dùng để:

a)

Xác định địa chỉ số của một trang web cùng với địa chỉ biểu tượng của trang web đó

b)

Truy cập mọi trang web được bảo vệ

c)

Truy cập một trang web mà không cần biết địa chỉ chính xác

d)

Tiếp cận một thông tin có yếu cầu mật khẩu

54.

Hành động nào nên làm khi tham khảo thông tin trên mạng Internet?

a)

Kiểm tra định dạng của văn bản chứa thông tin

b)

Đánh giá thông tin bằng cách kiểm tra, đối chiếu với các nguồn thông tin khác trên mạng

c)

Chấp nhận thông tin mà không cần kiểm tra độ chính xác

d)

Chọn thông tin không có nguồn tham khảo

55.

Mệnh đề nào về bảo vệ dữ liệu cá nhân là SAI?

a)

Tất cả các thông tin nhạy cảm như thông tin về y tế, cá nhân và hành chính đều được bảo vệ

b)

Thiếu kiểm soát trong việc phát tán thông tin cá nhân có thể dẫn đến các vụ kiện

c)

Quyền riêng tư cần được giám sát chặt chẽ

d)

Các công ty có thể sử dụng thông tin cá nhân của nhân viên (dù không được sự đồng ý) để thực hiện các hoạt động kinh doanh

56.

Tác giả của một sản phẩm sáng tạo hay phát minh có những quyền gì?

a)

Được đăng tải nội dung ở nhiều thị trường khác nhau

b)

Được cấp phép sản xuất và phân phối các phát minh của bản thân

c)

Được thoải mái lấy nội dung của người khác để sử dụng trong sản phẩm của mình

d)

Có quyền kiện trong trường hợp nội dung của mình bị sao chép trái pháp luật

57.

Luật bản quyền bảo vệ những loại nội dung số nào dưới đây?

a)

Nội dung được đăng tải lên các trang web

b)

Nội dung được lưu trữ trên đĩa CD hoặc DVD

c)

Nội dung được lưu trữ trên máy tính cá nhân

d)

Tất cả các loại nội dung trên

58.

Thông tin về khách hàng của một ngân hàng được lưu trữ ở đâu?

a)

Máy tính cá nhân của nhân viên ngân hàng

b)

Cơ sở dữ liệu của ngân hàng

c)

Trên hồ sơ giấy

d)

Không lưu trữ

59.

Ở Việt Nam có luật bản quyền không?

a)

b)

Không

60.

Mệnh đề nào dưới đây về blog là ĐÚNG nhất?

a)

Blog là một dạng trang thông tin trên mạng. Chỉ một số người được chọn làm tác giả viết các bài viết nếu là ý kiến cá nhân, người dùng khác chỉ có thể bình luận trong các bài viết của tác giả

b)

Blog là một trang web mà tác giả tham gia vào các chiến dịch tuyên truyền về chính trị hoặc tôn giáo

c)

Blog là bất cứ trang web nào được tạo ra bởi WordPress

d)

Blog là một trang web cho phép tất cả người dùng đăng tải các bài viết và có thể bình luận trên những bài viết đó

61.

Mệnh đề nào dưới đây về tin nhắn tức thời là ĐÚNG nhất?

a)

Đây là một hoạt động giao tiếp trong thời gian thực

b)

Các em luôn biết rõ ai đang gửi tin nhắn cho mình

c)

Các em không được phép chia sẻ các tệp tin

d)

Các em có thể trò chuyện (gửi và nhận tin nhắn) ngay cả khi ngoại tuyến

62.

"VoIP" là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

a)

Voice over Internet Protocol

b)

Voice over Internet Podcast

c)

Voice over Instant Protocol

d)

Voice over Instant Password

63.

"VoIP" là gì?

a)

Một thiết bị cho phép các thiết bị không dây khác kết nối với Internet

b)

Một công nghệ giúp thực hiện các cuộc gọi giữa các thiết bị thông qua mạng Internet

c)

Công nghệ không dây cục bộ

d)

Một thuật toán bảo vệ cho các mạng không dây

64.

Bạn Long có địa chỉ email là longph10@yahoo.com. Tên người dùng (user name) trong địa chỉ email của bạn Long là gì?

a)

Long

b)

longph10

c)

yahoo

d)

.com

65.

Bạn Long có địa chỉ email là longph10@yahoo.com. Tên miền (domain) trong địa chỉ email của bạn Long là gì?

a)

Long

b)

longph10

c)

yahoo

d)

.com

66.

Bạn Long có địa chỉ email là longph10@yahoo.com. Phần mở rộng (extension) trong địa chỉ email của bạn Long là gì?

a)

Long

b)

longph10

c)

yahoo

d)

.com

67.

Thuật ngữ nào chỉ hành động lừa đảo để lấy trộm thông tin mật thông qua e-mail?

a)

Phishing

b)

Chữ ký số

c)

SMS

d)

RSS

68.

Những e-mail có thể gây hại sẽ được đưa vào thư mục nào?

a)

Spam

b)

Thùng rác

c)

Thư nháp

d)

Thư đã gửi

69.

Để sử dụng thư điện tử (email), em cần có:

a)

phần mềm hoặc dịch vụ trực tuyến để gửi và nhận email

b)

kết nối Internet

c)

loa máy tính

d)

tài khoản email

70.

Nêu một số dịch vụ thư điện tử (email) phổ biến.

a)

Chrome

b)

Gmail

c)

Outlook

d)

Yahoo! Mail

71.

Nêu trình tự các bước cần thực hiện để thêm một tài khoản thư điện tử (email) vào phần mềm Microsoft Outlook: (1) Nhập địa chỉ email và chọn Kết nối (Connect). (2) Chọn File rồi nhấp chuột vào lệnh Thêm tài khoản (Add Account). (3) Nhập mật khẩu của em và chọn OK. (4) Chọn Kết thúc (Finish). (5) Mở phần mềm Outlook trong menu Start. Chọn thứ tự đúng.

a)

1-5-2-3-4

b)

5-1-3-2-4

c)

5-3-4-2-1

d)

5-2-1-3-4

72.

Để truy cập các thư nhận được, em cần vào thư mục nào?

a)

Sent Items / Outbox

b)

Drafts

c)

Spam / Junk

d)

Inbox

73.

Để truy cập các thư đã gửi đi, em cần vào thư mục nào?

a)

Deleted Items / Trash

b)

Sent Items / Outbox

c)

Drafts

d)

Spam / Junk

e)

Inbox

74.

Để truy cập các thư đã xoá, em cần vào thư mục nào?

a)

Deleted Items / Trash

b)

Sent Items / Outbox

c)

Drafts

d)

Spam / Junk

e)

Inbox

75.

Để truy cập các thư nháp, em cần vào thư mục nào?

a)

Deleted Items / Trash

b)

Sent Items / Outbox

c)

Drafts

d)

Spam / Junk

e)

Inbox

76.

Để truy cập các thư rác, em cần vào thư mục nào?

a)

Deleted Items / Trash

b)

Sent Items / Outbox

c)

Drafts

d)

Spam / Junk

e)

Inbox

77.

Khi soạn một thư điện tử, trường "To" dùng để làm gì?

a)

Nhập thông tin địa chỉ email người gửi.

b)

Nhập thông tin địa chỉ email người nhận thư chính.

c)

Nhập thông tin địa chỉ email một người nhận khác để nhận bản sao thư mà người nhận thư chính biết được.

d)

Nhập tiêu đề thư.

78.

Khi soạn một thư điện tử, trường "From" dùng để làm gì?

a)

Nhập thông tin địa chỉ email người gửi.

b)

Nhập thông tin địa chỉ email người nhận thư chính.

c)

Nhập thông tin địa chỉ email một người nhận khác để nhận bản sao thư mà người nhận thư chính biết được.

d)

Nhập tiêu đề thư.

79.

Khi soạn một thư điện tử, trường "Cc" dùng để làm gì?

a)

Nhập tiêu đề thư.

b)

Nhập thông tin địa chỉ email người nhận thư chính.

c)

Nhập thông tin địa chỉ email một người nhận khác để nhận bản sao thư mà người nhận thư chính biết được.

d)

Nhập thông tin địa chỉ email một người nhận khác để nhận bản sao thư mà người nhận thư chính không biết được.

80.

Khi soạn một thư điện tử, trường "Bcc" dùng để làm gì?

a)

Nhập tiêu đề thư.

b)

Nhập thông tin địa chỉ email người nhận thư chính.

c)

Nhập thông tin địa chỉ email một người nhận khác để nhận bản sao thư mà người nhận thư chính biết được.

d)

Nhập thông tin địa chỉ email một người nhận khác để nhận bản sao thư mà người nhận thư chính không biết được.

81.

Tiêu đề e-mail nên được đặt như thế nào?

a)

Đưa tất cả nội dung e-mail vào tiêu đề để người nhận hiểu rõ thông điệp muốn truyền tải.

b)

Ngắn gọn nhưng vẫn cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết.

c)

Chứa các ký tự đặc biệt.

d)

Nên để trống tiêu đề e-mail.

82.

Để sao chép đoạn văn bản từ tệp "Result.docx" và dán vào nội dung e-mail, em làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chọn đoạn văn bản cần sao chép từ tệp "Result.docx", chọn lệnh Copy. Sau đó chọn vị trí cần dán văn bản trong phần thân email và chọn lệnh Paste.

b)

Chọn đoạn văn bản cần sao chép từ tệp "Result.docx", chọn lệnh Cut. Sau đó chọn vị trí cần dán văn bản trong phần thân email và chọn lệnh Paste.

c)

Chọn đoạn văn bản cần sao chép trong phần thân email, chọn lệnh Copy. Sau đó chọn vị trí cần dán văn bản ở tệp "Result.docx" và chọn lệnh Paste.

d)

Chọn đoạn văn bản cần sao chép từ tệp "Result.docx", chọn lệnh Copy. Sau đó chọn vị trí cần dán văn bản trong phần thân email và chọn lệnh Cut.

83.

Nút nào trong hình dưới giúp thêm tệp tin đính kèm trong ứng dụng Outlook?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Để xoá tệp tin đính kèm "Lớp 6-30-7.docx" trong ứng dụng Outlook trong hình dưới, em nhấn nút nào?

a)

Save As

b)

Remove Attachment

c)

Cut

d)

Copy

85.

Để tải về một tệp đính kèm theo một email trong Microsoft Outlook, em cần dùng lệnh gì?

a)

Save As

b)

Download

c)

Preview

d)

Quick Print

86.

Nêu trình tự các bước để lưu tệp đính kèm vào thư mục D:\Study trong phần mềm Microsoft Outlook: (1) Chọn thư mục D:\Study trong ô cửa sổ hiện ra. (2) Chọn lệnh Save As. (3) Nhấp chuột vào tệp đính kèm. (4) Nhấp chuột vào nút Save. Chọn thứ tự đúng.

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

1-4-3-2

d)

3-2-1-4

87.

Chức năng trả lời thư của Gmail không cho phép kèm theo nội dung của thư đã nhận. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Để in nội dung thư điện tử (email), em phải sao chép nội dung email từ Microsoft Outlook sang Microsoft Word rồi thực hiện lệnh in. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nêu trình tự các bước để in nội dung một thư điện tử (email): (1) Mở email em muốn in. (2) Nhấn Print. (3) Tuỳ chỉnh các cài đặt in trong ô cửa sổ hiện ra. (4) Nhấp thẻ File và chọn chức năng Print. Chọn thứ tự đúng.

a)

1-2-3-4

b)

1-3-4-2

c)

1-4-3-2

d)

4-3-2-1

90.

Các em không thể xem trước (preview) bản in của thư trong Gmail. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong Gmail, một Liên hệ (contact) có thể:

a)

Được thêm một cách tự động khi các em gửi thư tới một địa chỉ e-mail mới.

b)

Được thêm tự động khi các em nhận được thư từ một địa chỉ e-mail lạ.

c)

Chỉ được thêm mới theo cách thủ công.

d)

Được thêm tự động khi các em soạn thư nháp.

92.

Tính năng trả lời email tự động thường được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Tự động xác nhận tham dự các sự kiện được mời qua email.

b)

Tự động kiểm tra chính tả các email trước khi gửi đi.

c)

Phản hồi tự động tới người gửi email cho bạn là bạn đang đi công tác hoặc vì lí do nào đó không thể trả lời email ngay.

d)

Xác nhận tự động với người gửi email cho bạn là bạn đã nhận được email của họ.

93.

Để bật/tắt tính năng Trả lời tự động (Automatic Replies) trong Outlook, chúng ta cần vào menu nào?

a)

File

b)

Home

c)

Send/Receive

d)

Folder

94.

Tính năng Trả lời tự động (Automatic Replies) trong Outlook thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Người nhận muốn máy tính tự động chấp nhận các lời mời tham dự sự kiện.

b)

Người nhận muốn thông báo cho người gửi về việc không thể truy cập e-mail trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Người nhận cho phép máy tính tự động soạn các nội dung trả lời e-mail ngẫu nhiên.

d)

Người nhận không muốn trả lời thư của người gửi.

95.

Tiêu đề của các cột thông tin trong giao diện của chương trình quản lý e-mail có tác dụng gì?

a)

Giúp sắp xếp e-mail nhanh chóng hơn.

b)

Giúp trả lời một e-mail nhanh hơn.

c)

Giúp trả lời tất cả các e-mail cùng một lúc.

d)

Giúp tìm kiếm địa chỉ e-mail dễ hơn.

96.

Trong Gmail, dựa vào hình các biểu tượng hiển thị, nút lệnh nào được sử dụng để xóa e-mail đã chọn?

a)

A

A

b)

B

B

c)

C

C

d)

D

D

97.

Đáp án nào là nút lệnh tạo một thư mục trong ứng dụng Outlook?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Đáp án nào là nút lệnh di chuyển e-mail đến một thư mục trong ứng dụng Outlook?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Để làm rỗng thùng rác trong ứng dụng Outlook, em nhấp chọn lệnh nào?

a)

New Folder

b)

Move Folder

c)

Delete Folder

d)

Empty Folder

100.

Lệnh nào trong hình dưới đây được dùng để di chuyển e-mail đến thư mục thư rác trong ứng dụng Outlook?

a)

Ignore

b)

Junk

c)

Delete

d)

Archive

101.

Để di chuyển một e-mail ra khỏi thư mục thư rác trong ứng dụng Outlook, em nhấp chọn lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Để sử dụng Lịch trong Outlook, em chọn biểu tượng nào dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Để thêm sự kiện mới vào lịch trong Outlook, em cần nhấn nút nào dưới đây?

a)

New Appointment

b)

New Contact

c)

New Event

d)

New Meeting

104.

Để thêm một sự kiện vào lịch, em thực hiện các bước dưới đây theo trình tự nào? (1) Nhấp chọn nút lệnh Lưu và Đóng (Save & Close) (2) Trong cửa sổ mở ra, nhập mô tả của sự kiện, bao gồm tiêu đề, thời gian và địa điểm (3) Nhấp đúp chuột vào ngày trên lịch em muốn tạo sự kiện

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

3-2-1

d)

3-1-2

105.

Để cập nhật hay chỉnh sửa một sự kiện trên lịch, em thực hiện các bước dưới đây theo trình tự nào? (1) Trong cửa sổ mở ra, cập nhật hay chỉnh sửa mô tả của sự kiện, bao gồm tiêu đề, thời gian và địa điểm (2) Nhấp đúp chuột vào sự kiện trên lịch em muốn thực hiện (3) Nhấp chọn nút lệnh Lưu và Đóng (Save & Close)

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

3-1-2

106.

Để hủy một sự kiện đã có trên lịch, em cần nhấp chuột phải vào sự kiện em muốn hủy và nhấn nút nào?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Remove

d)

Delete

107.

Để xóa một khách mời ra khỏi sự kiện trong lịch trên Outlook, em làm theo cách nào?

a)

Hộp thư đến > Chọn sự kiện > Xóa khách mời

b)

Hộp thư đến > Mở lịch > Chọn sự kiện > Xóa khách mời

c)

Hộp thư đến > Mở lịch > Chọn sự kiện > Chỉnh sửa sự kiện > Xóa khách mời

d)

Hộp thư đến > Mở lịch > Chọn sự kiện > Kéo thả khách mời vào thùng rác