wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 18 mina

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

け ん が く し ま す

a)

hướng dẫn

b)

thăm quan

c)

thay đổi

d)

hát

2.

よ や く し ま す

a)

sưu tầm

b)

thay đổi

c)

đặt trước

d)

chơi

3.

う ん て ん し ま す

a)

lái

b)

khu vui chơi

c)

có thể

d)

một

4.

か え ま す

a)

mua

b)

trở về

c)

đổi/thay đổi

d)

đi

5.

す て ま す

a)

hút (thuốc)

b)

bài hát

c)

rửa sạch

d)

loại bỏ

6.

hát

a)

う た い ま す

b)

あ ら い ま す

c)

う ん て ん し ま す

d)

す て ま す

7.

chơi (nhạc cụ)

a)

ひ ま す

b)

で き ま す

c)

ひ き ま す

d)

た べ ま す

8.

rửa sạch

a)

あ ら ま す

b)

は ら い ま す

c)

か え ま す

d)

あ ら い ま す

9.

có thể

a)

ひ き ま す

b)

で き ま す

c)

か え り ま す

d)

け ん き ゅ う

10.

tiền mặt

a)

し ゅ み

b)

げ き ん

c)

し ゅ う み

d)

げ ん き ん

11.

い の り __ し ま す

a)

b)

c)

d)

12.

mét

a)

メ ト ー ル

b)

メ ー ト ル

c)

メ ト ル

13.

しゅみ

a)

lý do

b)

sở thích

c)

cầu nguyện

d)

luyện tập

14.

vứt

a)

すてます

b)

でます

c)

できます

d)

かえます

15.

động vật

a)

どうぶつ

b)

どぶつ

c)

とうぶつ

d)

とぶつ

16.

đặc biệt là

a)

とくに

b)

どくに

c)

べつに

d)

へつに

17.

mãi mà

a)

なかなか

b)

とくに

c)

ながなが

d)

なか

18.

しゅみ は アニメ(.......)みる ことです。 

a)

b)

c)

d)

19.

にほんご(   )できます。

a)

b)

c)

d)

20.

私は くるま(。。。)うんてんの まえに、おさけを のまないで ください。

a)

を 

b)

c)

d)

21.

あさ ごはん(。。。)まえに、て を あらいます。

a)

で 

b)

c)

×

d)

22.

カード(。。。)はらう ことが できます。

a)

b)

c)

d)

23.

5ねん(。。。)まえに、けっこんしました。

a)

b)

c)

×

d)

24.

ドン(。。。)まん に かえます。

a)

b)

c)

d)

25.

( 。。。)まえに、 ほんを よみます。 

a)

ねます

b)

ねて

c)

ねました 

d)

ねる

26.

おなかが いっぱいですから、 たべることが(。。。 )。

a)

できました 

b)

できません

c)

できます

d)

できる

27.

(。。。)まえに、日本へ きました。

a)

一年の

b)

一年

c)

一年こと

d)

一年で

28.

しゅみは おんがくを(。。。 )です。

a)

ききます

b)

きく

c)

きくこと

d)

ききたい

29.

Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

車​ (a)   うんてん​ (b)   できます

Choose from the below words
30.

Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

かんじ​ (a)   50ぐらい かくこと​ (b)    できます

Choose from the below words
31.

Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

かいぎ​ (a)   まえに、しりょう​ (b)    コピーしなければなりません。

Choose from the below words
32.

Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

2ねん​ (a)   まえに、だいがく​ (b)   でます

Choose from the below words
33.

Viết thể từ điển của động từ sau

かいます

(a)  

34.

Viết thể từ điển của động từ sau

けっこんします

(a)  

35.

Viết thể từ điển của động từ sau

はいります

(a)  

36.

Viết thể từ điển của động từ sau

みせます

(a)  

37.

Viết thể ない của động từ sau

よみます

(a)  

38.

Viết thể ない của động từ sau

あいます

(a)  

39.

Viết thể ない của động từ sau

だします

(a)  

40.

Viết thể ない của động từ sau

よやくします

(a)  

41.

Viết thể ない của động từ sau

あらいます

(a)  

42.

Viết thể て của động từ sau

すてます

(a)  

43.

Viết thể て của động từ sau

おぼえます

(a)  

44.

Viết thể て của động từ sau

もちます

(a)  

45.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

~Vてはいけません

1.

không được làm~

b)

~Vてください

2.

hãy làm ~

c)

~Vましょうか

3.

tôi giúp bạn làm~

d)

~Vてもいいですか

4.

tôi làm ~ được không?

e)

Vないでください

5.

Đừng làm ~

46.

Ngữ pháp mang ý nghĩa sau:

Phải làm gì~

a)

Vてください

b)

Vてもいいですか

c)

Vてはいけません

d)

Vなければなりません

47.

Ngữ pháp mang ý nghĩa sau:

Không làm ~ cũng được

a)

Vましょうか

b)

Vてもいいです

c)

Vなくてもいいです

d)

Vなければなりません

48.

なくします

a)

quên

b)

nhớ

c)

đánh mất

d)

rút

49.

tìm các cặp động từ mang ý nghĩa tương phản nhau.

a)

わすれます

1.

おぼえます

b)

たちます

2.

すわります

c)

はいります

3.

でます

d)

あけます

4.

しめます

e)

けします

5.

つけます

50.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

はらいます

1.

trả

b)

ならいます

2.

rửa

c)

かえります

3.

về

d)

かえします

4.

trả lại

e)

かえます

5.

đổi/thay