Font size
WorksheetsÔn tập bài 18 mina
Total questions: 50
Worksheet time: 37mins
け ん が く し ま す
hướng dẫn
thăm quan
thay đổi
hát
よ や く し ま す
sưu tầm
thay đổi
đặt trước
chơi
う ん て ん し ま す
lái
khu vui chơi
có thể
một
か え ま す
mua
trở về
đổi/thay đổi
đi
す て ま す
hút (thuốc)
bài hát
rửa sạch
loại bỏ
hát
う た い ま す
あ ら い ま す
う ん て ん し ま す
す て ま す
chơi (nhạc cụ)
ひ ま す
で き ま す
ひ き ま す
た べ ま す
rửa sạch
あ ら ま す
は ら い ま す
か え ま す
あ ら い ま す
có thể
ひ き ま す
で き ま す
か え り ま す
け ん き ゅ う
tiền mặt
し ゅ み
げ き ん
し ゅ う み
げ ん き ん
い の り __ し ま す
が
で
を
も
mét
メ ト ー ル
メ ー ト ル
メ ト ル
しゅみ
lý do
sở thích
cầu nguyện
luyện tập
vứt
すてます
でます
できます
かえます
động vật
どうぶつ
どぶつ
とうぶつ
とぶつ
đặc biệt là
とくに
どくに
べつに
へつに
mãi mà
なかなか
とくに
ながなが
なか
しゅみ は アニメ(.......)みる ことです。
は
の
を
へ
にほんご( )できます。
は
も
を
が
私は くるま(。。。)うんてんの まえに、おさけを のまないで ください。
を
が
の
に
あさ ごはん(。。。)まえに、て を あらいます。
で
の
×
が
カード(。。。)はらう ことが できます。
が
に
で
を
5ねん(。。。)まえに、けっこんしました。
の
に
×
で
ドン(。。。)まん に かえます。
を
は
で
に
( 。。。)まえに、 ほんを よみます。
ねます
ねて
ねました
ねる
おなかが いっぱいですから、 たべることが(。。。 )。
できました
できません
できます
できる
(。。。)まえに、日本へ きました。
一年の
一年
一年こと
一年で
しゅみは おんがくを(。。。 )です。
ききます
きく
きくこと
ききたい
Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
車 (a) うんてん (b) できます
Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
かんじ (a) 50ぐらい かくこと (b) できます
Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
かいぎ (a) まえに、しりょう (b) コピーしなければなりません。
Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
2ねん (a) まえに、だいがく (b) でます
Viết thể từ điển của động từ sau
かいます
(a)
Viết thể từ điển của động từ sau
けっこんします
(a)
Viết thể từ điển của động từ sau
はいります
(a)
Viết thể từ điển của động từ sau
みせます
(a)
Viết thể ない của động từ sau
よみます
(a)
Viết thể ない của động từ sau
あいます
(a)
Viết thể ない của động từ sau
だします
(a)
Viết thể ない của động từ sau
よやくします
(a)
Viết thể ない của động từ sau
あらいます
(a)
Viết thể て của động từ sau
すてます
(a)
Viết thể て của động từ sau
おぼえます
(a)
Viết thể て của động từ sau
もちます
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
~Vてはいけません
không được làm~
~Vてください
hãy làm ~
~Vましょうか
tôi giúp bạn làm~
~Vてもいいですか
tôi làm ~ được không?
Vないでください
Đừng làm ~
Ngữ pháp mang ý nghĩa sau:
Phải làm gì~
Vてください
Vてもいいですか
Vてはいけません
Vなければなりません
Ngữ pháp mang ý nghĩa sau:
Không làm ~ cũng được
Vましょうか
Vてもいいです
Vなくてもいいです
Vなければなりません
なくします
quên
nhớ
đánh mất
rút
tìm các cặp động từ mang ý nghĩa tương phản nhau.
わすれます
おぼえます
たちます
すわります
はいります
でます
あけます
しめます
けします
つけます
Tìm các cặp tương ứng sau
はらいます
trả
ならいます
rửa
かえります
về
かえします
trả lại
かえます
đổi/thay
