NEW
Font size
Worksheetsbài 1, 2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống là: [NB] ★
Mô
Cơ quan
Tế bào
Hệ cơ quan
Học thuyết tế bào hiện đại khẳng định rằng: [TH]
Tế bào chỉ tồn tại ở sinh vật đa bào
Mọi tế bào đều giống nhau hoàn toàn
Tế bào sinh ra từ tế bào có trước
Nhân quyết định hoàn toàn sự sống
Bào quan giữ vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào là: [NB] ★
Ribosom
Lysosom
Ty thể
Bộ Golgi
Màng sinh chất có chức năng chủ yếu là: [TH]
Tổng hợp protein
Bao bọc và trao đổi chất có chọn lọc
Chứa vật chất di truyền
Dự trữ năng lượng
Ribosom có chức năng: [NB] ★
Tổng hợp lipid
Tổng hợp protein
Tiêu hóa nội bào
Vận chuyển chất
Lưới nội sinh chất trơn tham gia chủ yếu vào: [TH]
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipid và khử độc
Tạo ATP
Tiêu hóa nội bào
Bộ máy Golgi có chức năng chính là: [TH] ★
Tổng hợp ADN
Đóng gói và vận chuyển protein
Phân giải chất thải
Tổng hợp ATP
Lysosom còn được gọi là: [NB]
Thể năng lượng
Tiêu thể
Trung thể
Không bào
Thành phần luôn có ở mọi tế bào là: [NB] ★
Nhân
Ty thể
Màng sinh chất
Trung thể
ADN trong tế bào nhân thực nằm chủ yếu ở: [NB]
Ty thể
Nhân
Ribosom
Golgi
Chu kỳ tế bào không bao gồm giai đoạn: [NB]
G1
S
G2
G0
Nguyên phân có ý nghĩa chủ yếu là: [TH] ★
Tạo giao tử
Duy trì ổn định bộ NST
Tăng số lượng tế bào
Tạo biến dị
Nhiễm sắc thể bắt màu rõ nhất ở: [NB]
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Hồng cầu người trưởng thành không có: [NB]
Nhân
Màng sinh chất
Hemoglobin
Hình dạng xác định
Ty thể có ADN riêng chứng tỏ: [TH] ★
Ty thể do nhân tạo ra
Ty thể có khả năng tự nhân đôi
Ty thể không liên quan di truyền
Ty thể không quan trọng
Ý nghĩa sinh học chủ yếu của giảm phân là: [TH] ★
Tạo tế bào sinh dưỡng
Tạo giao tử và duy trì ổn định bộ NST
Tăng số lượng NST
Phát triển phôi
Sinh sản vô tính có đặc điểm là: [NB]
Có sự kết hợp giao tử
Không có tái tổ hợp di truyền
Tạo hợp tử
Luôn cần giảm phân
Sinh sản hữu tính có ưu điểm nổi bật là: [TH]
Tạo nhiều cá thể nhanh
Ít tiêu tốn năng lượng
Tạo biến dị tổ hợp
Không cần giao tử
Tinh trùng người có mấy phần chính? [NB] ★
1
2
3
4
Noãn bào I được tạo ra trong quá trình: [NB]
Nguyên phân
Giảm phân
Thụ tinh
Phân cắt phôi
Thụ tinh là quá trình: [TH] ★
Phân chia hợp tử
Kết hợp hai giao tử đực và cái
Hình thành phôi
Phát triển cơ quan
Hợp tử có bộ NST: [NB]
n
2n
3n
4n
Giai đoạn phân cắt của phôi có đặc điểm: [TH] ★
Tế bào tăng kích thước
Không tăng kích thước phôi
Xuất hiện cơ quan
Có giảm phân
Phôi vị hình thành qua quá trình: [NB]
Phân cắt
Thụ tinh
Tạo phôi vị
Tạo cơ quan
Ba lá phôi hình thành ở giai đoạn: [TH] ★
Phôi dâu
Phôi nang
Phôi vị
Thai nhi
Ngoại bì phát triển thành: [NB]
Hệ tiêu hóa
Hệ hô hấp
Da và hệ thần kinh
Cơ và xương
Trung bì phát triển thành: [NB]
Da
Hệ thần kinh
Cơ – xương – tuần hoàn
Tuyến nội tiết
Nội bì phát triển thành: [TH] ★
Hệ tiêu hóa, hô hấp
Da
Hệ thần kinh
Cơ vân
Giai đoạn tạo cơ quan diễn ra sau: [NB]
Thụ tinh
Phân cắt
Tạo phôi vị
Sinh trưởng
Thai nhi là giai đoạn: [NB]
Chưa hình thành cơ quan
Các cơ quan đang phát triển
Phôi mới thụ tinh
Phôi dầu
Yếu tố ảnh hưởng đến phát triển phôi là: [TH] ★
Di truyền
Môi trường
Dinh dưỡng của mẹ
Tất cả các yếu tố trên
Dị tật bẩm sinh có thể do: [TH]
Đột biến gen
Tác nhân môi trường
Virus
Cả A, B, C
Thời kỳ dễ bị ảnh hưởng nhất gây dị tật là: [TH]
Trước thụ tinh
Phân cắt
Tạo cơ quan
Thai trưởng thành
Hormone ảnh hưởng mạnh đến phát triển cơ thể là: [NB] ★
Insulin
Thyroxin
Adrenalin
Glucagon
Sự phát triển sau sinh chịu ảnh hưởng chủ yếu của: [TH]
Di truyền
Môi trường sống
Chăm sóc – dinh dưỡng
Cả A, B, C
Tuổi dậy thì là giai đoạn: [NB]
Phát triển chậm
Ngừng sinh trưởng
Phát triển mạnh về sinh dục
Lão hóa
Đặc điểm sinh học nổi bật của tuổi dậy thì là: [TH] ★
Ngừng tăng chiều cao
Xuất hiện đặc tính sinh dục phụ
Lão hóa tế bào
Giảm hormone
Lão hóa là quá trình: [NB]
Bệnh lý
Sinh lý tự nhiên
Do vi khuẩn
Do virus
Lão hóa ảnh hưởng đầu tiên đến: [TH]
Hệ thần kinh
Hệ tiêu hóa
Chức năng tế bào
Hệ bài tiết
Sự phát triển cá thể chịu chi phối trực tiếp của: [TH] ★
Gen và hormone
Chỉ môi trường
Chỉ di truyền
Tuổi tác
Phát triển là quá trình: [NB]
Tăng kích thước
Thay đổi về chất
Không liên tục
Không đảo ngược
Sinh trưởng là quá trình: [NB]
Tăng kích thước và số lượng tế bào
Thay đổi chức năng
Biệt hóa
Tạo cơ quan
Phân biệt sinh trưởng và phát triển giúp: [TH] ★
Hiểu đúng quá trình sống
Chẩn đoán bệnh
Điều trị bệnh
Sản xuất thuốc
Biệt hóa tế bào là quá trình: [TH]
Tế bào mất chức năng
Tế bào chuyên hóa chức năng
Tế bào chết
Tế bào phân chia
Sự phát triển bình thường của con người cần: [VD] ★
Di truyền tốt
Dinh dưỡng đầy đủ
Môi trường lành mạnh
Tất cả các yếu tố trên
