wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1, 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống là: [NB] ★

a)

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

Hệ cơ quan

2.

Học thuyết tế bào hiện đại khẳng định rằng: [TH]

a)

Tế bào chỉ tồn tại ở sinh vật đa bào

b)

Mọi tế bào đều giống nhau hoàn toàn

c)

Tế bào sinh ra từ tế bào có trước

d)

Nhân quyết định hoàn toàn sự sống

3.

Bào quan giữ vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào là: [NB] ★

a)

Ribosom

b)

Lysosom

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

4.

Màng sinh chất có chức năng chủ yếu là: [TH]

a)

Tổng hợp protein

b)

Bao bọc và trao đổi chất có chọn lọc

c)

Chứa vật chất di truyền

d)

Dự trữ năng lượng

5.

Ribosom có chức năng: [NB] ★

a)

Tổng hợp lipid

b)

Tổng hợp protein

c)

Tiêu hóa nội bào

d)

Vận chuyển chất

6.

Lưới nội sinh chất trơn tham gia chủ yếu vào: [TH]

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid và khử độc

c)

Tạo ATP

d)

Tiêu hóa nội bào

7.

Bộ máy Golgi có chức năng chính là: [TH] ★

a)

Tổng hợp ADN

b)

Đóng gói và vận chuyển protein

c)

Phân giải chất thải

d)

Tổng hợp ATP

8.

Lysosom còn được gọi là: [NB]

a)

Thể năng lượng

b)

Tiêu thể

c)

Trung thể

d)

Không bào

9.

Thành phần luôn có ở mọi tế bào là: [NB] ★

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Màng sinh chất

d)

Trung thể

10.

ADN trong tế bào nhân thực nằm chủ yếu ở: [NB]

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Ribosom

d)

Golgi

11.

Chu kỳ tế bào không bao gồm giai đoạn: [NB]

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

G0

12.

Nguyên phân có ý nghĩa chủ yếu là: [TH] ★

a)

Tạo giao tử

b)

Duy trì ổn định bộ NST

c)

Tăng số lượng tế bào

d)

Tạo biến dị

13.

Nhiễm sắc thể bắt màu rõ nhất ở: [NB]

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

14.

Hồng cầu người trưởng thành không có: [NB]

a)

Nhân

b)

Màng sinh chất

c)

Hemoglobin

d)

Hình dạng xác định

15.

Ty thể có ADN riêng chứng tỏ: [TH] ★

a)

Ty thể do nhân tạo ra

b)

Ty thể có khả năng tự nhân đôi

c)

Ty thể không liên quan di truyền

d)

Ty thể không quan trọng

16.

Ý nghĩa sinh học chủ yếu của giảm phân là: [TH] ★

a)

Tạo tế bào sinh dưỡng

b)

Tạo giao tử và duy trì ổn định bộ NST

c)

Tăng số lượng NST

d)

Phát triển phôi

17.

Sinh sản vô tính có đặc điểm là: [NB]

a)

Có sự kết hợp giao tử

b)

Không có tái tổ hợp di truyền

c)

Tạo hợp tử

d)

Luôn cần giảm phân

18.

Sinh sản hữu tính có ưu điểm nổi bật là: [TH]

a)

Tạo nhiều cá thể nhanh

b)

Ít tiêu tốn năng lượng

c)

Tạo biến dị tổ hợp

d)

Không cần giao tử

19.

Tinh trùng người có mấy phần chính? [NB] ★

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Noãn bào I được tạo ra trong quá trình: [NB]

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Phân cắt phôi

21.

Thụ tinh là quá trình: [TH] ★

a)

Phân chia hợp tử

b)

Kết hợp hai giao tử đực và cái

c)

Hình thành phôi

d)

Phát triển cơ quan

22.

Hợp tử có bộ NST: [NB]

a)

n

b)

2n2n

c)

3n3n

d)

4n4n

23.

Giai đoạn phân cắt của phôi có đặc điểm: [TH] ★

a)

Tế bào tăng kích thước

b)

Không tăng kích thước phôi

c)

Xuất hiện cơ quan

d)

Có giảm phân

24.

Phôi vị hình thành qua quá trình: [NB]

a)

Phân cắt

b)

Thụ tinh

c)

Tạo phôi vị

d)

Tạo cơ quan

25.

Ba lá phôi hình thành ở giai đoạn: [TH] ★

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Thai nhi

26.

Ngoại bì phát triển thành: [NB]

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Da và hệ thần kinh

d)

Cơ và xương

27.

Trung bì phát triển thành: [NB]

a)

Da

b)

Hệ thần kinh

c)

Cơ – xương – tuần hoàn

d)

Tuyến nội tiết

28.

Nội bì phát triển thành: [TH] ★

a)

Hệ tiêu hóa, hô hấp

b)

Da

c)

Hệ thần kinh

d)

Cơ vân

29.

Giai đoạn tạo cơ quan diễn ra sau: [NB]

a)

Thụ tinh

b)

Phân cắt

c)

Tạo phôi vị

d)

Sinh trưởng

30.

Thai nhi là giai đoạn: [NB]

a)

Chưa hình thành cơ quan

b)

Các cơ quan đang phát triển

c)

Phôi mới thụ tinh

d)

Phôi dầu

31.

Yếu tố ảnh hưởng đến phát triển phôi là: [TH] ★

a)

Di truyền

b)

Môi trường

c)

Dinh dưỡng của mẹ

d)

Tất cả các yếu tố trên

32.

Dị tật bẩm sinh có thể do: [TH]

a)

Đột biến gen

b)

Tác nhân môi trường

c)

Virus

d)

Cả A, B, C

33.

Thời kỳ dễ bị ảnh hưởng nhất gây dị tật là: [TH]

a)

Trước thụ tinh

b)

Phân cắt

c)

Tạo cơ quan

d)

Thai trưởng thành

34.

Hormone ảnh hưởng mạnh đến phát triển cơ thể là: [NB] ★

a)

Insulin

b)

Thyroxin

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

35.

Sự phát triển sau sinh chịu ảnh hưởng chủ yếu của: [TH]

a)

Di truyền

b)

Môi trường sống

c)

Chăm sóc – dinh dưỡng

d)

Cả A, B, C

36.

Tuổi dậy thì là giai đoạn: [NB]

a)

Phát triển chậm

b)

Ngừng sinh trưởng

c)

Phát triển mạnh về sinh dục

d)

Lão hóa

37.

Đặc điểm sinh học nổi bật của tuổi dậy thì là: [TH] ★

a)

Ngừng tăng chiều cao

b)

Xuất hiện đặc tính sinh dục phụ

c)

Lão hóa tế bào

d)

Giảm hormone

38.

Lão hóa là quá trình: [NB]

a)

Bệnh lý

b)

Sinh lý tự nhiên

c)

Do vi khuẩn

d)

Do virus

39.

Lão hóa ảnh hưởng đầu tiên đến: [TH]

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Chức năng tế bào

d)

Hệ bài tiết

40.

Sự phát triển cá thể chịu chi phối trực tiếp của: [TH] ★

a)

Gen và hormone

b)

Chỉ môi trường

c)

Chỉ di truyền

d)

Tuổi tác

41.

Phát triển là quá trình: [NB]

a)

Tăng kích thước

b)

Thay đổi về chất

c)

Không liên tục

d)

Không đảo ngược

42.

Sinh trưởng là quá trình: [NB]

a)

Tăng kích thước và số lượng tế bào

b)

Thay đổi chức năng

c)

Biệt hóa

d)

Tạo cơ quan

43.

Phân biệt sinh trưởng và phát triển giúp: [TH] ★

a)

Hiểu đúng quá trình sống

b)

Chẩn đoán bệnh

c)

Điều trị bệnh

d)

Sản xuất thuốc

44.

Biệt hóa tế bào là quá trình: [TH]

a)

Tế bào mất chức năng

b)

Tế bào chuyên hóa chức năng

c)

Tế bào chết

d)

Tế bào phân chia

45.

Sự phát triển bình thường của con người cần: [VD] ★

a)

Di truyền tốt

b)

Dinh dưỡng đầy đủ

c)

Môi trường lành mạnh

d)

Tất cả các yếu tố trên