wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thần kinh

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Các đoạn phình của tủy sống?

a)

Phình cổ và phình thắt lưng

b)

Phình cổ và phình ngực

c)

Phình ngực và phình thắt lưng

d)

Phình cổ, phình ngực và phình thắt lưng

2.

Phần không thuộc trám não?

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

3.

Tủy sống gồm?

a)

32 đốt tủy

b)

31 đốt tủy

c)

33 đốt tủy

d)

34 đốt tủy

4.

Tủy sống có?

a)

32 đôi dây

b)

31 đôi dây

c)

33 đôi dây

d)

34 đôi dây

5.

Các thùy của bán cầu đại não gồm?

a)

Thuỳ trán, thuỳ chẩm, thuỳ thái dương và thuỳ đảo.

b)

Thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ chẩm, thuỳ thái dương và thuỳ đảo.

c)

Thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ thái dương và thuỳ đảo.

d)

Thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ chẩm và thuỳ thái dương.

6.

Vị trí chọc dò tủy sống?

a)

L2-L3.

b)

L4-L5

c)

L1-L2.

d)

D12-L1.

7.

Trám não gồm?

a)

Trung não, gian não, tiểu não.

b)

Hành não, cầu não, tiểu não

c)

Hành não, gian não, tiểu não.

d)

Trung não, cầu não, tiểu não.

8.

Hình thể trong của não, từ ngoài vào?

a)

Chất xám, chất trắng, ống trung tâm.

b)

Chất trắng, chất xám, ống trung tâm

c)

Màng não, xám, chất trắng.

d)

Ông trung tâm, chất xám, chất trắng

9.

Chất xám tủy sống có mấy sừng?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

2

10.

Chọn ý ĐÚNG về não thất?

a)

Là các khoang rỗng nằm trong não chứa dịch não tuỷ.

b)

Là khối chất xám vùi sâu bên trong chất trắng.

c)

Là các khoang ảo nằm trong não chỉ chứa ít dịch não tuỷ.

d)

Là các khoang ảo nằm trong tiểu não chứa dịch não tuỷ.

11.

Chức năng chính của sừng bên tủy sống?

a)

Thực vật

b)

Cảm giác

c)

Vận động

d)

Xúc giác

12.

Chức năng chính của sừng sau tủy sống?

a)

Cảm giác

b)

Vận động

c)

Dinh dưỡng

d)

Thực vật

13.

Chức năng chính của sừng trước tủy sống?

a)

Vận động

b)

Cảm giác

c)

Dinh dưỡng

d)

Thực vật

14.

Chức năng của thần kinh giao cảm?

a)

Làm tăng nhịp tim.

b)

Gây co thắt phế quản

c)

Làm giảm nhịp tim

d)

Làm tăng nhu động ruột.

15.

Dây thần kinh I xuất phát từ?

a)

Các tế bào khứu giác ở niêm mạc khứu giác

b)

Sợi trục các tế bào nón và que ở võng mạc mắt.

c)

Hạch Corti (ở ốc tai).

d)

Các hạch Scarpa ở soan nang, cầu nang và ống bán khuyên.

16.

Dây thần kinh xuất phát từ mặt bên cầu não?

a)

Dây V

b)

Dây VI

c)

Dây IX

d)

Dây X

17.

Dây thần kinh xuất phát từ mặt sau trung não?

a)

Dây IV

b)

Dây VII

c)

Dây V

d)

Dây X

18.

Dây thần kinh xuất phát từ mặt trước trung não?

a)

Dây III

b)

Dây IV

c)

Dây V

d)

Dây X

19.

Giới hạn của tủy sống tương ứng với cột sống?

a)

Từ ngang đốt sống C1 đến ngang L2

b)

Từ ngang đốt sống C2 đến ngang L2

c)

Từ ngang đốt sống C1 đến ngang S1

d)

Từ ngang đốt sống C1 đến ngang D1

20.

Hình thể trong tủy sống?

a)

Chất trắng ở ngoài và chất xám ở trong.

b)

Chất xám ở ngoài và chất trắng ở trong.

c)

Chất xám ở trước và chất trắng ở sau.

d)

Chất xám ở sau và chất trắng ở trước

21.

Lác ngoài là dấu hiệu tổn thương dây thần kinh nào?

a)

Dây VI

b)

Dây IV

c)

Dây III

d)

Dây II

22.

Lác trong là dấu hiệu tổn thương dây thần kinh nào?

a)

Dây VI

b)

Dây IV

c)

Dây III

d)

Dây II

23.

Mô tả đúng về cấu tạo chất xám tủy sống?

a)

Chất xám tủy sống là các bó sợi trục, bao gồm các bó đi lên não (cảm giác) hoặc từ não đi xuống (vận động).

b)

Chất xám tủy sống được chia làm 3 cột: trước, bên và sau.

c)

Chất xám tủy sống hình chữ H, chính giữa là ống trung tâm tuỷ sống thông với não thất IV ở phía trên.

d)

Chất xám tủy sống hình chữ H, chính giữa là ống trung tâm tuỷ sống thông với não thất III ở phía trên.

24.

Mô tả đúng về cấu tạo chất xám tủy sống?

a)

Chất xám được chia làm 2 sừng: trước và sau.

b)

Sừng trước chất xám tủy sống là sừng cảm giác

c)

Sừng bên chất xám tủy sống là sừng vận động vật.

d)

Sừng sau chất xám tủy sống là sừng cảm giác

25.

Mô tả đúng về màng nhện?

a)

Nằm ngoài màng cứng, màng nuôi

b)

Nằm trong cùng, bọc não và tủy sống

c)

Nằm giữa màng cứng và màng nuôi

d)

Nằm trong cùng áp lên não

26.

Mô tả đúng về giải phẫu tủy sống?

a)

Tủy sống đoạn cùng có 6 đốt.

b)

Tủy sống đoạn cụt: có 3 - 4 đốt.

c)

Tủy sống có 2 chỗ phình: phình cổ tương ứng đám rối cổ và cánh tay, phình thắt lưng tương ứng đám rối thắt lưng.

d)

Tủy sống được chia làm 2 nửa bằng nhau bởi rãnh giữa phải và rãnh giữa trái.

27.

Mô tả đúng về giải phẫu tủy sống?

a)

Mỗi nửa của tủy sống có rãnh bên trước và rãnh bên sau chia nửa này thành 2 cột: trước và sau.

b)

Rãnh bên trước của tủy sống có rễ trước, rãnh bên sau có rễ sau, 2 rễ này chập lại thành dây thần kinh tủy sống.

c)

Mỗi đốt tủy sẽ cho ra 2 đôi dây thần kinh tủy sống.

d)

Tuỷ sống có cấu tạo gồm 2 phần: chất trắng ở trong và chất xám ở ngoài.

28.

Mô tả đúng về giải phẫu tủy sống?

a)

Tủy sống kết thúc ở L1, nên chọc ống sống ở khe L1 và L2 là an toàn.

b)

Tủy sống kết thúc ở L2, nên chọc ống sống ở khe từ L2 và L3 trở xuống là an toàn.

c)

Tủy sống kết thúc ở L3, nên chọc ống sống ở khe từ L3 và L4 trở xuống là an toàn.

d)

Tủy sống kết thúc ở L2, nên chọc ống sống ở khe từ L3 và L4 trở xuống là an toàn.

29.

Mô tả đúng về não thất IV?

a)

Nằm giữa 2 bán cầu đại não, ngăn cách với nhau bởi vách trong suốt.

b)

Nằm giữa 2 bán cầu đại não, thông với não thất III qua cống trung não Monro

c)

Nằm giữa đồi thị, thông với não thất III qua cống trung não Monro.

d)

Nằm trước tiểu não, sau hành - cầu não, liên tiếp với ống trung tâm tủy sống.

30.

Mô tả đúng về não thất?

a)

Các não thất không thông với nhau

b)

Não thất không chứa dịch não tủy

c)

Não thất là các khoang rỗng nằm trong não chứa dịch não tuỷ.

d)

Não thất gồm: gian não thất, não thất III và não thất IV.

31.

Mô tả đúng về rãnh bên của tủy sống?

a)

Rãnh bên trước có rễ vận động

b)

Rãnh trước có rễ cảm giác

c)

Rãnh bên trước có rễ cảm giác

d)

Rãnh bên sau có rễ vận động

32.

Một đốt tủy sẽ cho ra tối đa bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Não thất bao gồm?

a)

2 não thất bên, não thất III và não thất IV.

b)

Não thất bên, não thất II và não thất III.

c)

Gồm 2 não thất bên, não thất giữa và não thất III.

d)

Gồm 2 não thất bên, não thất III và não thất V.

34.

Ông trung tâm tủy sống thông với?

a)

Não thất IV

b)

Não thất III

c)

Não thất bên

d)

Khoang dưới màng cứng

35.

Phần tiếp nối với hành não?

a)

Cầu não

b)

Gian não

c)

Đại não

d)

Trung não

36.

Phần tiếp nối phía dưới hành não?

a)

Tủy sống

b)

Gian não

c)

Đại não

d)

Trung não

37.

Phía trên, tủy sống liên tiếp với?

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Trung não

d)

Gian não

38.

Rễ trước và rễ sau của mỗi đốt tủy sống tạo thành?

a)

Dây thần kinh tủy sống

b)

Dây thần kinh hông to

c)

Các thân nhì

d)

Các thân nhất

39.

Số lượng đôi dây thần kinh sống?

a)

31 đôi.

b)

32 đôi

c)

34 đôi

d)

35 đôi.

40.

Tên đúng của dây thần kinh sọ não?

a)

Dây thần kinh sọ I là dây thị giác

b)

Dây thần kinh sọ II là dây khứu giác

c)

Dây thần kinh sọ II là dây thị giác

d)

Dây thần kinh sọ III là dây khứu giác

41.

Tên đúng của dây thần kinh sọ não?

a)

Dây thần kinh sọ IV là dây vẫn nhãn chung.

b)

Dây thần kinh sọ IV là dây sinh ba

c)

Dây thần kinh sọ V là dây vận nhãn ngoài.

d)

Dây thần kinh sọ VII là dây mặt.

42.

Thành phần não phía sau trung não?

a)

Tiểu não

b)

Trung não

c)

Gian não

d)

Hành não

43.

Thành phần nối tiếp phía dưới trung não?

a)

Cầu não

b)

Hành não

c)

Gian não

d)

Tiểu não

44.

Thành phần phía sau cầu não?

a)

Tiểu não

b)

Trung não

c)

Gian não

d)

Hành não

45.

Thứ tự từ ngoài vào trong của 3 màng não?

a)

Màng cứng - màng nhện - màng nuôi

b)

Màng cứng - màng nuôi - màng nhện

c)

Màng nhện - màng nuôi - màng cứng

d)

Màng nuôi - màng cứng - màng nhện

46.

Tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo có triệu chứng?

a)

Liệt chỉ đối diện với bên tổn thương.

b)

Liệt chi cùng bên với bên tổn thương.

c)

Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện.

d)

Mất cảm giác nhiệt bên đối diện.

e)

Mất cảm giác sâu bản thể bên đối diện.

47.

Trung khu thần kinh nằm ở hành não?

a)

Trung khu điều hòa thân nhiệt

b)

Trung khu hô hấp, tuần hoàn

c)

Trung khu thị giác, thính giác

d)

Trung khu ngôn ngữ

48.

Tủy sống chia làm mấy đoạn?

a)

5 đoạn

b)

4 đoạn

c)

3 đoạn

d)

2 đoạn

49.

Tủy sống đoạn cổ có mấy đốt?

a)

8 đốt

b)

7 đốt

c)

5 đốt

d)

4 đốt

50.

Tủy sống đoạn cùng có mấy đốt?

a)

4 đốt

b)

5 đốt

c)

6 đốt

d)

7 đốt

51.

Tủy sống đoạn ngực có mấy đốt?

a)

12 đốt

b)

8 đốt

c)

7 đốt

d)

5 đốt

52.

Tủy sống đoạn thắt lưng có?

a)

4 đốt

b)

5 đốt

c)

7 đốt

d)

8 đốt

53.

Vị trí của não thất bên?

a)

Nằm trong 2 bán cầu đại não.

b)

Nằm giữa đồi thị.

c)

Nằm trước tiểu não, sau hành - cầu não.

d)

Nằm giữa 2 bán cầu tiểu não.

54.

Vị trí giải phẫu của đồi thị?

a)

Hành não

b)

Gian não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

55.

Vị trí tủy sống tách ra đám rối thần kinh cánh tay?

a)

Phình cổ

b)

Phình ngực

c)

Phình thắt lưng

d)

Đuôi ngựa

56.

"Bàn tay rũ cổ cò" là dấu hiệu tổn thương?

a)

Thần kinh trụ.

b)

Thần kinh quay.

c)

Thần kinh giữa.

d)

Thần kinh cơ bì.

57.

Bàn tay "vuốt trụ" là tổn thương?

a)

Thần kinh trụ.

b)

Thần kinh quay.

c)

Thần kinh giữa.

d)

Thần kinh cơ bì.

58.

"Bàn tay khỉ" là tổn thương?

a)

Thần kinh trụ.

b)

Thần kinh quay.

c)

Thần kinh giữa.

d)

Thần kinh cơ bì.

59.

Đám rối thần kinh (TK) cánh tay được tạo bởi?

a)

Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7 và ngực 1

b)

Các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8

c)

Nhánh trước các TK sống cổ 5, 6, 7, ngực 1 và ngực 2

d)

Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8 và ngực 1

60.

Nguyên ủy đám rối thần kinh (TK) thắt lưng?

a)

Ngành trước của các dây TK tủy sống LI, II, III, IV

b)

Ngành trước của các dây TK tủy sống DI, II, III, IV

c)

Ngành trước của các dây TK tủy sống C1, II, III, IV

d)

Ngành trước của các dây TK tủy sống CV, VI, VII, VIII

61.

Thần kinh (TK) dài nhất trong cơ thể?

a)

TK giữa

b)

TK trụ

c)

TK quay

d)

TK hông to

62.

Tác dụng của dây thần kinh hông khoeo trong?

a)

Vận động các cơ ở cẳng chân trước

b)

Vận động các cơ mác dài và mác ngắn

c)

Vận động cho các cơ khu sau cẳng chân

d)

Cảm giác da phía ngoài mặt sau cẳng chân

63.

Tác dụng của dây thần kinh chày trước?

a)

Vận động các cơ ở cẳng chân trước

b)

Vận động các cơ mác dài và mác ngắn

c)

Vận động cho các cơ khu sau căng chân

d)

Cảm giác da phía ngoài mặt sau cẳng chân

64.

Dây (TK) chi phối vận động duỗi cẳng chân?

a)

TK hông khoeo trong.

b)

TK đùi.

c)

TK hông khoeo ngoài.

d)

TK tọa

65.

Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân ngoài?

a)

TK đùi

b)

TK Tọa

c)

TK hông kheo trong.

d)

TK hông kheo ngoài.

66.

Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân sau?

a)

TK đùi

b)

TK Tọa

c)

TK hông kheo trong.

d)

TK hông kheo ngoài.

67.

Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân sau?

a)

TK mác sâu

b)

TK chày sau

c)

TK hông khoeo ngoài

d)

TK đùi

68.

Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân trước?

a)

TK cơ bì

b)

TK chày trước

c)

TK chày sau

d)

TK mác nông

69.

Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân trước?

a)

TK đùi

b)

TK Tọa

c)

TK hông kheo trong.

d)

TK hông kheo ngoài.

70.

Thần kinh (TK) chi phối cơ khu đùi sau?

a)

TK thẹn

b)

TK mông trên

c)

TK hông to (TK tọa)

d)

TK hông bé

71.

Dây thần kinh sọ thoát ra ở rãnh bên hành não?

a)

V, VI, VII, VIII

b)

III, IV, V, VI

c)

IX, X, XI, XII

d)

VII, VIII, IX, X

72.

Chất xám hành não chứa nhân dây thần kinh sọ?

a)

V, VI, VII, VIII

b)

III, IV, V, VI

c)

IX, X, XI, XII

d)

VII, VIII, IX, X

73.

Chất xám cầu não chứa nhân dây thần kinh sọ?

a)

IV, V, VI, VII

b)

III, IV, VII, VIII

c)

V, VI, VII, VIII

d)

VII, VIII, IX, X

74.

Cầu não có dây thần kinh sọ thoát ra?

a)

IV, V, VI, VII

b)

III, IV, V, VI

c)

V, VI, VII, VIII

d)

VII, VIII, IX, X

75.

Yếu tố không ảnh hưởng tới thân nhiệt?

a)

Diện tích da

b)

Hoạt động thể lực

c)

Tình trạng tuyến giáp

d)

Có thai

76.

Hình thức thải nhiệt chủ yếu của cơ thể khi trời nóng (38-39°C)?

a)

Dẫn nhiệt trực tiếp

b)

Dẫn nhiệt đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Bay hơi mồ hôi

77.

Hình thức thải nhiệt thuộc loại truyền nhiệt đối lưu?

a)

Thải nhiệt từ cơ thể sang áo quần

b)

Thải nhiệt từ cơ thể ra các đồ vật xung quanh cơ thể

c)

Thải nhiệt từ cơ thể ra không khí

d)

Thải nhiệt ra các đồ vật có tiếp xúc với cơ thể

78.

Hình thức thải nhiệt chủ yếu khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt?

a)

Bốc hơi nước

b)

Truyền nhiệt đối lưu

c)

Dẫn truyền nhiệt

d)

Bức xạ nhiệt

79.

Ý đúng về cơ chế chống lạnh?

a)

Tăng tiết mồ hôi.

b)

Giãn mạch dưới da.

c)

Run cơ, tăng chuyển hóa các chất.

d)

Giảm chuyển hóa các chất, giảm sự run cơ.

80.

Ý đúng về cơ chế chống lạnh?

a)

Tăng quá trình thải nhiệt.

b)

Tăng quá trình sinh nhiệt.

c)

Giảm chuyển hóa các chất.

d)

Giãn mạch dưới da, tăng tiết mồ hôi

81.

Ý đúng về cơ chế chống nóng?

a)

Tăng quá trình thải nhiệt.

b)

Tăng quá trình sinh nhiệt.

c)

Giảm quá trình thải nhiệt.

d)

Co mạch dưới da, giảm tiết mồ hôi

82.

Ý đúng về cơ chế chống nóng?

a)

Tăng tiết mồ hôi, giãn mạch dưới da.

b)

Co mạch dưới da

c)

Run cơ, giảm tiết mồ hôi

d)

Tăng chuyển hóa các chất

83.

Đặc tính của thân nhiệt?

a)

Có tính hằng định, nhiệt độ cơ thể thay đổi trong phạm vi rất hẹp

b)

Không có tính hằng định, dễ thay đổi theo nhiệt độ môi trường

c)

Phụ thuộc nhiệt năng trong cơ thể sản sinh nhiều hay ít

d)

Không có tính hằng định, nhiệt độ cơ thể thay đổi

84.

Trung khu điều nhiệt là?

a)

Tiểu não

b)

Vùng dưới đồi

c)

Thùy trước tuyến yên

d)

Vùng vỏ thượng thận

85.

Chọn ý đúng khi nói về mô thần kinh ?

a)

Có hai loại tế bào: neuron và tế bào thần kinh đêm

b)

Neuron được được chống đỡ bởi tế bào thần kinh đệm.

c)

Tế bào thần kinh đệm được được chống đỡ bởi neuron.

d)

Có ba loại tế bào: neuron, tế bào cảm giác, tế bào vận động.

86.

Tế bào thần kinh gồm?

a)

Thân neuron

b)

Nhánh trục, nhánh cành.

c)

Thân neuron có các thắt ranvier

d)

Nhân tế bào nằm ở nhánh trục.

87.

Cấu trúc synap?

a)

Neuron trước synap, sau synap

b)

Khe synap

c)

Khoảng ranvier

d)

Sợi có myelin, không myelin

88.

Thần phần thuộc thần kinh trung ương?

a)

Tủy gai

b)

Não.

c)

Thần kinh thực vật

d)

Thần kinh động vật.

89.

Thần phần thuộc thần kinh ngoại vi?

a)

Bó sợi trục

b)

Trung não, gian não

c)

Hành não, tiểu não

d)

Đám thân neuron

90.

Vị trí chọc dò tủy sống?

a)

L4-L5

b)

Dưới L3.

c)

L1-L2

d)

S1-S2

91.

Mô tả đúng về tủy sống?

a)

Tủy sống năm sống nằm trong ống sống, từ ngang đốt sống C1 đến L2.

b)

Tủy sống chiếm 3/5 ống sống, tận hết là chóp tủy ngang với L5.

c)

Dưới L2 không có tủy sống, chỉ có rễ thần kinh gọi là đuôi ngựa

d)

Chọc ống sống thắt lưng ở khe L1 - L2 là an toàn.

92.

Chọn câu đúng khi mô tả về tủy sống?

a)

Hình chữ H, dài khoảng 60-70 cm, nằm trong ống sống từ ngang đốt sống C1 đến L5

b)

Đầu trên nối với tiểu não, đầu dưới thắt lại thành nón tủy.

c)

Hình trụ, dài khoảng 45cm, có hai chỗ phình là phình cổ và phình thắt lưng

d)

Đầu trên nối với hành não, đầu dưới thắt lại thành nón tủy.

93.

Xác định vị trí tổn thương tủy?

a)

Đoạn ngực + 3

b)

Đoạn cô + 2.

c)

Đoạn cổ + 1

d)

Đoạn ngực cao + 2.

94.

Cọn câu đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh?

a)

Dây thần kinh số IX chi phối cơ vận động thanh quản

b)

Dây thần kinh số X chi phối cơ ở hầu

c)

Dây thần kinh số X chi phối cơ vận động thanh quản

d)

Dây thần kinh số IX chi phối cơ ở hầu

95.

Chọn ý đúng khi mô tả cấu tạo đám rối thần kinh cánh tay?

a)

Thân nhất giữa do nhánh trước của đốt tủy C7 tạo nên.

b)

Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.

c)

Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C5, C6 và một phần C4 tạo nên

d)

Thân nhất giữa do nhánh sau của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.

96.

Chọn ý đúng khi mô tả cấu tạo đám rối thần kinh cánh tay?

a)

Thân nhất trên do nhánh trước của đốt tủy C5, C6 và một phần C4 tạo nên

b)

Thân nhất trên do nhánh sau của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.

c)

Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C7 tạo nên.

d)

Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.

97.

Chọn ý đúng khi mô tả cấu tạo đám rối thần kinh cánh tay?

a)

Thân nhì trước trong do nhánh trước của thân nhất dưới tạo nên.

b)

Thân nhì trước ngoài do nhánh sau của cả 3 thân nhất tạo nên.

c)

Thân nhì sau do nhánh sau của cả 3 thân nhất tạo nên.

d)

Thân nhì sau do nhánh trước của thân nhất dưới tạo nên.

98.

Chọn ý đúng khi mô tả dây thần kinh quay?

a)

Nguyên ủy: Tách ra từ thân nhì sau.

b)

Vận động: Cơ khu cánh tay sau, cẳng tay sau và cẳng tay ngoài.

c)

Vận động: Cơ khép ngón cái; cơ ô mô út

d)

Nguyên ủy: Tách ra từ thân nhì trước ngoài

99.

Chọn ý đúng khi tổn thương dây thần kinh giữa?

a)

Không sấp được cẳng tay, không gấp được bàn tay.

b)

Không ngửa được căng tay, không dạng được ngón cái.

c)

Mất động tác đối chiếu ngón cái, teo cơ ô mô cái.

d)

Không dạng được ngón cái, teo cơ mô út.

100.

Chọn ý đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh?

a)

Gấp cẳng tay do dây thần kinh cơ bì chi phối

b)

Duỗi cẳng tay do dây thần kinh quay chi phối

c)

Gấp cẳng tay do dây thần kinh quay chi phối

d)

Duỗi cẳng tay do dây thần kinh giữa chi phối

101.

Ghép cặp đúng nguyên ủy của các dây thần kinh sọ não: Dây số IIl, Dây số V, Dây số IX ?

a)

trung não

b)

cầu não

c)

hành não

102.

Ghép cặp đúng nguyên ủy của các dây thần kinh sọ não: Dây số VI, Dây số IV, Dây số X ?

a)

rãnh hành cầu

b)

trung não

c)

hành não

103.

Ghép cặp đúng nguyên ủy của các dây thần kinh sọ não: Dây số I, Dây số VII, Dây số XI ?

a)

niêm mạc khứu giác (tầng mũi trên).

b)

rãnh hành cầu

c)

hành não

104.

Ghép cặp đúng sự chi phối cảm giác của dây thần kinh: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi, Cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi, Cảm giác mùi ?

a)

dây thần kinh số VII

b)

dây thần kinh số IX

c)

dây thần kinh số I

105.

Ghép cặp đúng sự chi phối cảm giác của dây thần kinh: Cảm giác cho răng & lợi, Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi, Cảm giác cho da 3,5 ngón phía ngoài mu tay ?

a)

dây thần kinh số V

b)

dây thần kinh số VII

c)

dây thần kinh quay

106.

Ghép cặp đúng sự chi phối của i phối của dây thần kinh: Cảm giác da mặt, Cơ nâng mi trên, Cơ chéo lớn ?

a)

dây thần kinh số V

b)

dây thần kinh số III.

c)

dây thần kinh số IV.

107.

Ghép cặp đúng về mô tả cấu tạo của tủy sống: Dài, Đường kính, Chất trắng, Chất xám ?

a)

45cm

b)

1cm

c)

ở ngoài

d)

bên trong

108.

Ghép cặp đúng về mô tả chất xám tủy sống: Sừng trước, Sừng sau, Sừng bên?

a)

to là sừng vận động, thoát ra rễ vận động

b)

nhỏ là sừng cảm giác, rễ cảm giác đi vào

c)

là sừng thực vật

109.

Ghép cặp đúng về mô tả chất xám tủy sống: Hình, Ở giữa ?

a)

chữ H

b)

là ống tủy trung tâm thông với não thất IV

110.

Ghép cặp đúng vị trí của các não thất: Não thất bên, Não thất III, Não thất IV ?

a)

bán cầu đại não

b)

gian não

c)

sau hành, cầu não; trước dưới tiểu não.

111.

Ghép cặp đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh: Cơ khu trước cánh tay, Cơ khu sau cánh tay & khu sau cẳng tay, Cơ khu trước trong cẳng tay ?

a)

thần kinh cơ bì

b)

thần kinh quay

c)

thần kinh giữa và trụ

112.

Ghép cặp đúng cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay: Thân nhất I, Thân nhất II, Thân nhất III ?

a)

nhánh trước đốt tủy cổ V, VI và 1 phần cổ IV tạo thành -

b)

nhánh trước đốt tủy cổ VII tạo thành

c)

nhánh trước đốt tủy cổ VIII và ngực I tạo thành

113.

Ghép cặp đúng cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay: Thân nhì trước ngoài, Thân nhì sau, Thân nhất trước trong ?

a)

nhánh trước thân nhất I và II tạo tạo thành.

b)

nhánh sau của 3 thân nhất tạo thành

c)

nhánh trước thân nhất III tạo thành

114.

Ghép cặp đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh: Gấp cẳng chân, Duỗi cẳng chân ?

a)

dây thần kinh hông to

b)

dây thần kinh đùi

115.

Ghép cặp đúng sự chi phối vận động ngón cái của dây thần kinh: Khép ngón cái, Dạng ngón cái, Đối chiếu ngón cái ?

a)

dây thần kinh trụ

b)

dây thần kinh quay

c)

dây thần kinh giữa

116.

Ghép cặp đúng về cơ chế chống nóng: Tuyến mồ hôi, Mạch dưới da, Điều nhiệt ?

a)

tăng tiết mồ hôi

b)

giãn mạch dưới da

c)

giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

117.

Ghép cặp đúng về cơ chế chống lạnh: Tuyến mồ hôi, Mạch dưới da, Điều nhiệt ?

a)

giảm tiết mồ hôi

b)

co mạch dưới da

c)

tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

118.

Chọn ý đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh?

a)

Sấp cẳng tay do dây thần kinh mũ chi phối

b)

Ngửa cẳng tay do dây thần kinh quay chi phối

c)

Sấp cẳng tay do dây thầm kinh giữa chi phối

d)

Ngửa cẳng tay do dây thần kinh trụ chi phối

119.

Tác dụng của dây thần kinh hông khoeo trong?

a)

Vận động các cơ ở cẳng chân trước

b)

Vận động các cơ mác dài và mác ngắn

c)

Vận động các cơ khu sau cẳng chân

d)

Cảm giác da gan chân

120.

Nhánh cùng của dây thân kinh hông khoeo trong?

a)

Dây thần kinh gan chân trong

b)

Dây thần kinh gan chân ngoài

c)

Dây thần kinh mác nông

d)

Dây thần kinh mác sâu