WorksheetsThần kinh
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 9mins
Các đoạn phình của tủy sống?
Phình cổ và phình thắt lưng
Phình cổ và phình ngực
Phình ngực và phình thắt lưng
Phình cổ, phình ngực và phình thắt lưng
Phần không thuộc trám não?
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Tủy sống gồm?
32 đốt tủy
31 đốt tủy
33 đốt tủy
34 đốt tủy
Tủy sống có?
32 đôi dây
31 đôi dây
33 đôi dây
34 đôi dây
Các thùy của bán cầu đại não gồm?
Thuỳ trán, thuỳ chẩm, thuỳ thái dương và thuỳ đảo.
Thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ chẩm, thuỳ thái dương và thuỳ đảo.
Thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ thái dương và thuỳ đảo.
Thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ chẩm và thuỳ thái dương.
Vị trí chọc dò tủy sống?
L2-L3.
L4-L5
L1-L2.
D12-L1.
Trám não gồm?
Trung não, gian não, tiểu não.
Hành não, cầu não, tiểu não
Hành não, gian não, tiểu não.
Trung não, cầu não, tiểu não.
Hình thể trong của não, từ ngoài vào?
Chất xám, chất trắng, ống trung tâm.
Chất trắng, chất xám, ống trung tâm
Màng não, xám, chất trắng.
Ông trung tâm, chất xám, chất trắng
Chất xám tủy sống có mấy sừng?
6
3
4
2
Chọn ý ĐÚNG về não thất?
Là các khoang rỗng nằm trong não chứa dịch não tuỷ.
Là khối chất xám vùi sâu bên trong chất trắng.
Là các khoang ảo nằm trong não chỉ chứa ít dịch não tuỷ.
Là các khoang ảo nằm trong tiểu não chứa dịch não tuỷ.
Chức năng chính của sừng bên tủy sống?
Thực vật
Cảm giác
Vận động
Xúc giác
Chức năng chính của sừng sau tủy sống?
Cảm giác
Vận động
Dinh dưỡng
Thực vật
Chức năng chính của sừng trước tủy sống?
Vận động
Cảm giác
Dinh dưỡng
Thực vật
Chức năng của thần kinh giao cảm?
Làm tăng nhịp tim.
Gây co thắt phế quản
Làm giảm nhịp tim
Làm tăng nhu động ruột.
Dây thần kinh I xuất phát từ?
Các tế bào khứu giác ở niêm mạc khứu giác
Sợi trục các tế bào nón và que ở võng mạc mắt.
Hạch Corti (ở ốc tai).
Các hạch Scarpa ở soan nang, cầu nang và ống bán khuyên.
Dây thần kinh xuất phát từ mặt bên cầu não?
Dây V
Dây VI
Dây IX
Dây X
Dây thần kinh xuất phát từ mặt sau trung não?
Dây IV
Dây VII
Dây V
Dây X
Dây thần kinh xuất phát từ mặt trước trung não?
Dây III
Dây IV
Dây V
Dây X
Giới hạn của tủy sống tương ứng với cột sống?
Từ ngang đốt sống C1 đến ngang L2
Từ ngang đốt sống C2 đến ngang L2
Từ ngang đốt sống C1 đến ngang S1
Từ ngang đốt sống C1 đến ngang D1
Hình thể trong tủy sống?
Chất trắng ở ngoài và chất xám ở trong.
Chất xám ở ngoài và chất trắng ở trong.
Chất xám ở trước và chất trắng ở sau.
Chất xám ở sau và chất trắng ở trước
Lác ngoài là dấu hiệu tổn thương dây thần kinh nào?
Dây VI
Dây IV
Dây III
Dây II
Lác trong là dấu hiệu tổn thương dây thần kinh nào?
Dây VI
Dây IV
Dây III
Dây II
Mô tả đúng về cấu tạo chất xám tủy sống?
Chất xám tủy sống là các bó sợi trục, bao gồm các bó đi lên não (cảm giác) hoặc từ não đi xuống (vận động).
Chất xám tủy sống được chia làm 3 cột: trước, bên và sau.
Chất xám tủy sống hình chữ H, chính giữa là ống trung tâm tuỷ sống thông với não thất IV ở phía trên.
Chất xám tủy sống hình chữ H, chính giữa là ống trung tâm tuỷ sống thông với não thất III ở phía trên.
Mô tả đúng về cấu tạo chất xám tủy sống?
Chất xám được chia làm 2 sừng: trước và sau.
Sừng trước chất xám tủy sống là sừng cảm giác
Sừng bên chất xám tủy sống là sừng vận động vật.
Sừng sau chất xám tủy sống là sừng cảm giác
Mô tả đúng về màng nhện?
Nằm ngoài màng cứng, màng nuôi
Nằm trong cùng, bọc não và tủy sống
Nằm giữa màng cứng và màng nuôi
Nằm trong cùng áp lên não
Mô tả đúng về giải phẫu tủy sống?
Tủy sống đoạn cùng có 6 đốt.
Tủy sống đoạn cụt: có 3 - 4 đốt.
Tủy sống có 2 chỗ phình: phình cổ tương ứng đám rối cổ và cánh tay, phình thắt lưng tương ứng đám rối thắt lưng.
Tủy sống được chia làm 2 nửa bằng nhau bởi rãnh giữa phải và rãnh giữa trái.
Mô tả đúng về giải phẫu tủy sống?
Mỗi nửa của tủy sống có rãnh bên trước và rãnh bên sau chia nửa này thành 2 cột: trước và sau.
Rãnh bên trước của tủy sống có rễ trước, rãnh bên sau có rễ sau, 2 rễ này chập lại thành dây thần kinh tủy sống.
Mỗi đốt tủy sẽ cho ra 2 đôi dây thần kinh tủy sống.
Tuỷ sống có cấu tạo gồm 2 phần: chất trắng ở trong và chất xám ở ngoài.
Mô tả đúng về giải phẫu tủy sống?
Tủy sống kết thúc ở L1, nên chọc ống sống ở khe L1 và L2 là an toàn.
Tủy sống kết thúc ở L2, nên chọc ống sống ở khe từ L2 và L3 trở xuống là an toàn.
Tủy sống kết thúc ở L3, nên chọc ống sống ở khe từ L3 và L4 trở xuống là an toàn.
Tủy sống kết thúc ở L2, nên chọc ống sống ở khe từ L3 và L4 trở xuống là an toàn.
Mô tả đúng về não thất IV?
Nằm giữa 2 bán cầu đại não, ngăn cách với nhau bởi vách trong suốt.
Nằm giữa 2 bán cầu đại não, thông với não thất III qua cống trung não Monro
Nằm giữa đồi thị, thông với não thất III qua cống trung não Monro.
Nằm trước tiểu não, sau hành - cầu não, liên tiếp với ống trung tâm tủy sống.
Mô tả đúng về não thất?
Các não thất không thông với nhau
Não thất không chứa dịch não tủy
Não thất là các khoang rỗng nằm trong não chứa dịch não tuỷ.
Não thất gồm: gian não thất, não thất III và não thất IV.
Mô tả đúng về rãnh bên của tủy sống?
Rãnh bên trước có rễ vận động
Rãnh trước có rễ cảm giác
Rãnh bên trước có rễ cảm giác
Rãnh bên sau có rễ vận động
Một đốt tủy sẽ cho ra tối đa bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống?
1
2
3
4
Não thất bao gồm?
2 não thất bên, não thất III và não thất IV.
Não thất bên, não thất II và não thất III.
Gồm 2 não thất bên, não thất giữa và não thất III.
Gồm 2 não thất bên, não thất III và não thất V.
Ông trung tâm tủy sống thông với?
Não thất IV
Não thất III
Não thất bên
Khoang dưới màng cứng
Phần tiếp nối với hành não?
Cầu não
Gian não
Đại não
Trung não
Phần tiếp nối phía dưới hành não?
Tủy sống
Gian não
Đại não
Trung não
Phía trên, tủy sống liên tiếp với?
Hành não
Cầu não
Trung não
Gian não
Rễ trước và rễ sau của mỗi đốt tủy sống tạo thành?
Dây thần kinh tủy sống
Dây thần kinh hông to
Các thân nhì
Các thân nhất
Số lượng đôi dây thần kinh sống?
31 đôi.
32 đôi
34 đôi
35 đôi.
Tên đúng của dây thần kinh sọ não?
Dây thần kinh sọ I là dây thị giác
Dây thần kinh sọ II là dây khứu giác
Dây thần kinh sọ II là dây thị giác
Dây thần kinh sọ III là dây khứu giác
Tên đúng của dây thần kinh sọ não?
Dây thần kinh sọ IV là dây vẫn nhãn chung.
Dây thần kinh sọ IV là dây sinh ba
Dây thần kinh sọ V là dây vận nhãn ngoài.
Dây thần kinh sọ VII là dây mặt.
Thành phần não phía sau trung não?
Tiểu não
Trung não
Gian não
Hành não
Thành phần nối tiếp phía dưới trung não?
Cầu não
Hành não
Gian não
Tiểu não
Thành phần phía sau cầu não?
Tiểu não
Trung não
Gian não
Hành não
Thứ tự từ ngoài vào trong của 3 màng não?
Màng cứng - màng nhện - màng nuôi
Màng cứng - màng nuôi - màng nhện
Màng nhện - màng nuôi - màng cứng
Màng nuôi - màng cứng - màng nhện
Tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo có triệu chứng?
Liệt chỉ đối diện với bên tổn thương.
Liệt chi cùng bên với bên tổn thương.
Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện.
Mất cảm giác nhiệt bên đối diện.
Mất cảm giác sâu bản thể bên đối diện.
Trung khu thần kinh nằm ở hành não?
Trung khu điều hòa thân nhiệt
Trung khu hô hấp, tuần hoàn
Trung khu thị giác, thính giác
Trung khu ngôn ngữ
Tủy sống chia làm mấy đoạn?
5 đoạn
4 đoạn
3 đoạn
2 đoạn
Tủy sống đoạn cổ có mấy đốt?
8 đốt
7 đốt
5 đốt
4 đốt
Tủy sống đoạn cùng có mấy đốt?
4 đốt
5 đốt
6 đốt
7 đốt
Tủy sống đoạn ngực có mấy đốt?
12 đốt
8 đốt
7 đốt
5 đốt
Tủy sống đoạn thắt lưng có?
4 đốt
5 đốt
7 đốt
8 đốt
Vị trí của não thất bên?
Nằm trong 2 bán cầu đại não.
Nằm giữa đồi thị.
Nằm trước tiểu não, sau hành - cầu não.
Nằm giữa 2 bán cầu tiểu não.
Vị trí giải phẫu của đồi thị?
Hành não
Gian não
Cầu não
Tiểu não
Vị trí tủy sống tách ra đám rối thần kinh cánh tay?
Phình cổ
Phình ngực
Phình thắt lưng
Đuôi ngựa
"Bàn tay rũ cổ cò" là dấu hiệu tổn thương?
Thần kinh trụ.
Thần kinh quay.
Thần kinh giữa.
Thần kinh cơ bì.
Bàn tay "vuốt trụ" là tổn thương?
Thần kinh trụ.
Thần kinh quay.
Thần kinh giữa.
Thần kinh cơ bì.
"Bàn tay khỉ" là tổn thương?
Thần kinh trụ.
Thần kinh quay.
Thần kinh giữa.
Thần kinh cơ bì.
Đám rối thần kinh (TK) cánh tay được tạo bởi?
Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7 và ngực 1
Các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8
Nhánh trước các TK sống cổ 5, 6, 7, ngực 1 và ngực 2
Nhánh trước các TK sống cổ 4, 5, 6, 7, 8 và ngực 1
Nguyên ủy đám rối thần kinh (TK) thắt lưng?
Ngành trước của các dây TK tủy sống LI, II, III, IV
Ngành trước của các dây TK tủy sống DI, II, III, IV
Ngành trước của các dây TK tủy sống C1, II, III, IV
Ngành trước của các dây TK tủy sống CV, VI, VII, VIII
Thần kinh (TK) dài nhất trong cơ thể?
TK giữa
TK trụ
TK quay
TK hông to
Tác dụng của dây thần kinh hông khoeo trong?
Vận động các cơ ở cẳng chân trước
Vận động các cơ mác dài và mác ngắn
Vận động cho các cơ khu sau cẳng chân
Cảm giác da phía ngoài mặt sau cẳng chân
Tác dụng của dây thần kinh chày trước?
Vận động các cơ ở cẳng chân trước
Vận động các cơ mác dài và mác ngắn
Vận động cho các cơ khu sau căng chân
Cảm giác da phía ngoài mặt sau cẳng chân
Dây (TK) chi phối vận động duỗi cẳng chân?
TK hông khoeo trong.
TK đùi.
TK hông khoeo ngoài.
TK tọa
Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân ngoài?
TK đùi
TK Tọa
TK hông kheo trong.
TK hông kheo ngoài.
Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân sau?
TK đùi
TK Tọa
TK hông kheo trong.
TK hông kheo ngoài.
Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân sau?
TK mác sâu
TK chày sau
TK hông khoeo ngoài
TK đùi
Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân trước?
TK cơ bì
TK chày trước
TK chày sau
TK mác nông
Thần kinh (TK) chi phối cơ cẳng chân trước?
TK đùi
TK Tọa
TK hông kheo trong.
TK hông kheo ngoài.
Thần kinh (TK) chi phối cơ khu đùi sau?
TK thẹn
TK mông trên
TK hông to (TK tọa)
TK hông bé
Dây thần kinh sọ thoát ra ở rãnh bên hành não?
V, VI, VII, VIII
III, IV, V, VI
IX, X, XI, XII
VII, VIII, IX, X
Chất xám hành não chứa nhân dây thần kinh sọ?
V, VI, VII, VIII
III, IV, V, VI
IX, X, XI, XII
VII, VIII, IX, X
Chất xám cầu não chứa nhân dây thần kinh sọ?
IV, V, VI, VII
III, IV, VII, VIII
V, VI, VII, VIII
VII, VIII, IX, X
Cầu não có dây thần kinh sọ thoát ra?
IV, V, VI, VII
III, IV, V, VI
V, VI, VII, VIII
VII, VIII, IX, X
Yếu tố không ảnh hưởng tới thân nhiệt?
Diện tích da
Hoạt động thể lực
Tình trạng tuyến giáp
Có thai
Hình thức thải nhiệt chủ yếu của cơ thể khi trời nóng (38-39°C)?
Dẫn nhiệt trực tiếp
Dẫn nhiệt đối lưu
Bức xạ nhiệt
Bay hơi mồ hôi
Hình thức thải nhiệt thuộc loại truyền nhiệt đối lưu?
Thải nhiệt từ cơ thể sang áo quần
Thải nhiệt từ cơ thể ra các đồ vật xung quanh cơ thể
Thải nhiệt từ cơ thể ra không khí
Thải nhiệt ra các đồ vật có tiếp xúc với cơ thể
Hình thức thải nhiệt chủ yếu khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt?
Bốc hơi nước
Truyền nhiệt đối lưu
Dẫn truyền nhiệt
Bức xạ nhiệt
Ý đúng về cơ chế chống lạnh?
Tăng tiết mồ hôi.
Giãn mạch dưới da.
Run cơ, tăng chuyển hóa các chất.
Giảm chuyển hóa các chất, giảm sự run cơ.
Ý đúng về cơ chế chống lạnh?
Tăng quá trình thải nhiệt.
Tăng quá trình sinh nhiệt.
Giảm chuyển hóa các chất.
Giãn mạch dưới da, tăng tiết mồ hôi
Ý đúng về cơ chế chống nóng?
Tăng quá trình thải nhiệt.
Tăng quá trình sinh nhiệt.
Giảm quá trình thải nhiệt.
Co mạch dưới da, giảm tiết mồ hôi
Ý đúng về cơ chế chống nóng?
Tăng tiết mồ hôi, giãn mạch dưới da.
Co mạch dưới da
Run cơ, giảm tiết mồ hôi
Tăng chuyển hóa các chất
Đặc tính của thân nhiệt?
Có tính hằng định, nhiệt độ cơ thể thay đổi trong phạm vi rất hẹp
Không có tính hằng định, dễ thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Phụ thuộc nhiệt năng trong cơ thể sản sinh nhiều hay ít
Không có tính hằng định, nhiệt độ cơ thể thay đổi
Trung khu điều nhiệt là?
Tiểu não
Vùng dưới đồi
Thùy trước tuyến yên
Vùng vỏ thượng thận
Chọn ý đúng khi nói về mô thần kinh ?
Có hai loại tế bào: neuron và tế bào thần kinh đêm
Neuron được được chống đỡ bởi tế bào thần kinh đệm.
Tế bào thần kinh đệm được được chống đỡ bởi neuron.
Có ba loại tế bào: neuron, tế bào cảm giác, tế bào vận động.
Tế bào thần kinh gồm?
Thân neuron
Nhánh trục, nhánh cành.
Thân neuron có các thắt ranvier
Nhân tế bào nằm ở nhánh trục.
Cấu trúc synap?
Neuron trước synap, sau synap
Khe synap
Khoảng ranvier
Sợi có myelin, không myelin
Thần phần thuộc thần kinh trung ương?
Tủy gai
Não.
Thần kinh thực vật
Thần kinh động vật.
Thần phần thuộc thần kinh ngoại vi?
Bó sợi trục
Trung não, gian não
Hành não, tiểu não
Đám thân neuron
Vị trí chọc dò tủy sống?
L4-L5
Dưới L3.
L1-L2
S1-S2
Mô tả đúng về tủy sống?
Tủy sống năm sống nằm trong ống sống, từ ngang đốt sống C1 đến L2.
Tủy sống chiếm 3/5 ống sống, tận hết là chóp tủy ngang với L5.
Dưới L2 không có tủy sống, chỉ có rễ thần kinh gọi là đuôi ngựa
Chọc ống sống thắt lưng ở khe L1 - L2 là an toàn.
Chọn câu đúng khi mô tả về tủy sống?
Hình chữ H, dài khoảng 60-70 cm, nằm trong ống sống từ ngang đốt sống C1 đến L5
Đầu trên nối với tiểu não, đầu dưới thắt lại thành nón tủy.
Hình trụ, dài khoảng 45cm, có hai chỗ phình là phình cổ và phình thắt lưng
Đầu trên nối với hành não, đầu dưới thắt lại thành nón tủy.
Xác định vị trí tổn thương tủy?
Đoạn ngực + 3
Đoạn cô + 2.
Đoạn cổ + 1
Đoạn ngực cao + 2.
Cọn câu đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh?
Dây thần kinh số IX chi phối cơ vận động thanh quản
Dây thần kinh số X chi phối cơ ở hầu
Dây thần kinh số X chi phối cơ vận động thanh quản
Dây thần kinh số IX chi phối cơ ở hầu
Chọn ý đúng khi mô tả cấu tạo đám rối thần kinh cánh tay?
Thân nhất giữa do nhánh trước của đốt tủy C7 tạo nên.
Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.
Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C5, C6 và một phần C4 tạo nên
Thân nhất giữa do nhánh sau của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.
Chọn ý đúng khi mô tả cấu tạo đám rối thần kinh cánh tay?
Thân nhất trên do nhánh trước của đốt tủy C5, C6 và một phần C4 tạo nên
Thân nhất trên do nhánh sau của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.
Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C7 tạo nên.
Thân nhất dưới do nhánh trước của đốt tủy C8 và một phần D1 tạo nên.
Chọn ý đúng khi mô tả cấu tạo đám rối thần kinh cánh tay?
Thân nhì trước trong do nhánh trước của thân nhất dưới tạo nên.
Thân nhì trước ngoài do nhánh sau của cả 3 thân nhất tạo nên.
Thân nhì sau do nhánh sau của cả 3 thân nhất tạo nên.
Thân nhì sau do nhánh trước của thân nhất dưới tạo nên.
Chọn ý đúng khi mô tả dây thần kinh quay?
Nguyên ủy: Tách ra từ thân nhì sau.
Vận động: Cơ khu cánh tay sau, cẳng tay sau và cẳng tay ngoài.
Vận động: Cơ khép ngón cái; cơ ô mô út
Nguyên ủy: Tách ra từ thân nhì trước ngoài
Chọn ý đúng khi tổn thương dây thần kinh giữa?
Không sấp được cẳng tay, không gấp được bàn tay.
Không ngửa được căng tay, không dạng được ngón cái.
Mất động tác đối chiếu ngón cái, teo cơ ô mô cái.
Không dạng được ngón cái, teo cơ mô út.
Chọn ý đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh?
Gấp cẳng tay do dây thần kinh cơ bì chi phối
Duỗi cẳng tay do dây thần kinh quay chi phối
Gấp cẳng tay do dây thần kinh quay chi phối
Duỗi cẳng tay do dây thần kinh giữa chi phối
Ghép cặp đúng nguyên ủy của các dây thần kinh sọ não: Dây số IIl, Dây số V, Dây số IX ?
trung não
cầu não
hành não
Ghép cặp đúng nguyên ủy của các dây thần kinh sọ não: Dây số VI, Dây số IV, Dây số X ?
rãnh hành cầu
trung não
hành não
Ghép cặp đúng nguyên ủy của các dây thần kinh sọ não: Dây số I, Dây số VII, Dây số XI ?
niêm mạc khứu giác (tầng mũi trên).
rãnh hành cầu
hành não
Ghép cặp đúng sự chi phối cảm giác của dây thần kinh: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi, Cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi, Cảm giác mùi ?
dây thần kinh số VII
dây thần kinh số IX
dây thần kinh số I
Ghép cặp đúng sự chi phối cảm giác của dây thần kinh: Cảm giác cho răng & lợi, Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi, Cảm giác cho da 3,5 ngón phía ngoài mu tay ?
dây thần kinh số V
dây thần kinh số VII
dây thần kinh quay
Ghép cặp đúng sự chi phối của i phối của dây thần kinh: Cảm giác da mặt, Cơ nâng mi trên, Cơ chéo lớn ?
dây thần kinh số V
dây thần kinh số III.
dây thần kinh số IV.
Ghép cặp đúng về mô tả cấu tạo của tủy sống: Dài, Đường kính, Chất trắng, Chất xám ?
45cm
1cm
ở ngoài
bên trong
Ghép cặp đúng về mô tả chất xám tủy sống: Sừng trước, Sừng sau, Sừng bên?
to là sừng vận động, thoát ra rễ vận động
nhỏ là sừng cảm giác, rễ cảm giác đi vào
là sừng thực vật
Ghép cặp đúng về mô tả chất xám tủy sống: Hình, Ở giữa ?
chữ H
là ống tủy trung tâm thông với não thất IV
Ghép cặp đúng vị trí của các não thất: Não thất bên, Não thất III, Não thất IV ?
bán cầu đại não
gian não
sau hành, cầu não; trước dưới tiểu não.
Ghép cặp đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh: Cơ khu trước cánh tay, Cơ khu sau cánh tay & khu sau cẳng tay, Cơ khu trước trong cẳng tay ?
thần kinh cơ bì
thần kinh quay
thần kinh giữa và trụ
Ghép cặp đúng cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay: Thân nhất I, Thân nhất II, Thân nhất III ?
nhánh trước đốt tủy cổ V, VI và 1 phần cổ IV tạo thành -
nhánh trước đốt tủy cổ VII tạo thành
nhánh trước đốt tủy cổ VIII và ngực I tạo thành
Ghép cặp đúng cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay: Thân nhì trước ngoài, Thân nhì sau, Thân nhất trước trong ?
nhánh trước thân nhất I và II tạo tạo thành.
nhánh sau của 3 thân nhất tạo thành
nhánh trước thân nhất III tạo thành
Ghép cặp đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh: Gấp cẳng chân, Duỗi cẳng chân ?
dây thần kinh hông to
dây thần kinh đùi
Ghép cặp đúng sự chi phối vận động ngón cái của dây thần kinh: Khép ngón cái, Dạng ngón cái, Đối chiếu ngón cái ?
dây thần kinh trụ
dây thần kinh quay
dây thần kinh giữa
Ghép cặp đúng về cơ chế chống nóng: Tuyến mồ hôi, Mạch dưới da, Điều nhiệt ?
tăng tiết mồ hôi
giãn mạch dưới da
giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
Ghép cặp đúng về cơ chế chống lạnh: Tuyến mồ hôi, Mạch dưới da, Điều nhiệt ?
giảm tiết mồ hôi
co mạch dưới da
tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
Chọn ý đúng sự chi phối vận động của dây thần kinh?
Sấp cẳng tay do dây thần kinh mũ chi phối
Ngửa cẳng tay do dây thần kinh quay chi phối
Sấp cẳng tay do dây thầm kinh giữa chi phối
Ngửa cẳng tay do dây thần kinh trụ chi phối
Tác dụng của dây thần kinh hông khoeo trong?
Vận động các cơ ở cẳng chân trước
Vận động các cơ mác dài và mác ngắn
Vận động các cơ khu sau cẳng chân
Cảm giác da gan chân
Nhánh cùng của dây thân kinh hông khoeo trong?
Dây thần kinh gan chân trong
Dây thần kinh gan chân ngoài
Dây thần kinh mác nông
Dây thần kinh mác sâu
