Font size
WorksheetsÔn tập ghép âm (1)
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 41mins
ㅊ + ㅗ + ㅅ=?

ㅊ + ㅗ + ㅅ=?

ㅇ + ㅛ + ㅇ =?

ㅇ + ㅏ + ㅍ =?

ㄱ + ㅏ + ㅁ=?

ㅅ + ㅣ +ㄹ =?

ㅈ + ㅓ +ㅁ =?

ㅎ + ㅓ + ㅁ =?

ㄹ + ㅡ + ㅁ =?

ㅎ + ㅏ + ㄴ =?

ㅅ + ㅟ + ㅂ=?

ㅊ + ㅣ + ㅂ= ?

ㅂ + ㅘ =?

ㅊ + ㅗ + ㅅ=?

ㅇ + ㅗ + ㅅ=?

ㅌ + ㅏ + ㅁ=?

ㄷ + ㅜ + ㄴ=?

ㄲ + ㅡ + ㅌ=?

ㄴ + ㅏ + ㄲ=?

Hãy viết các Patchim đôi được đọc theo phụ âm viết bên trái:

PATCHIM (받침) nghĩa là gì?
(a)
PATCHIM (받침) bao gồm mấy loại?
(a)
PATCHIM (받침) bao gồm Patchim đôi và Patchim đơn?
đúng
sai
Những Patchim đôi nào được đọc theo phụ âm bên phải? [chọn nhiều đáp án]
ㄹㄱ
ㄹㅁ
ㄹㅍ
ㄹㅅ
Các phụ âm ㄱ, ㄲ, ㅋ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:
ㄱ
ㄲ
ㅋ
Các phụ âm ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅆ, ㅎ, ㅌ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:
ㄷ
ㅅ
ㅈ
Hãy chọn các nhóm từ vựng có PATCHIM phát âm là ㄷ [t]
밭, 꽃, 옷, 밥, 히읗
낮, 있다, 닫다, 꽃, 닷새
돋보기, 닷새, 낚, 갑
Phụ âm ㄹ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:
ㄹ [r]
ㄹ [ㅣ]
Phụ âm ㅇ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:
ㅇ [câm]
ㅇ [ng]
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 곬
골
곳
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 핥다
할다
핱다
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 잃다
일다
잏다
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 값
갑
갓
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 닭
닥
달
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 닮다
담
달
Viết nghĩa đúng của từ sau: 예의
(a)
Viết nghĩa đúng của từ sau: 위
(a)
Viết nghĩa đúng của từ sau: 돼지
(a)
Viết nghĩa đúng của từ sau: 사과
(a)
Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: dâu tây

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: bánh mì

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: bàn chân

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: lá

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: quần áo

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: bánh tteok

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 읊다
을다
읖다 -> 읍다
Viết nghĩa của từ sau: 닭
Viết nghĩa của từ sau: 꽃
Viết nghĩa của từ sau: 생선
Phụ âm ㅂ, ㅍ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:
ㅂ
ㅍ
