wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ghép âm (1)

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

ㅊ + ㅗ + ㅅ=?

2.

ㅊ + ㅗ + ㅅ=?

3.

ㅇ + ㅛ + ㅇ =?

4.

ㅇ + ㅏ + ㅍ =?

5.

ㄱ + ㅏ + ㅁ=?

6.

ㅅ + ㅣ +ㄹ =?

7.

ㅈ + ㅓ +ㅁ =?

8.

ㅎ + ㅓ + ㅁ =?

9.

ㄹ + ㅡ + ㅁ =?

10.

ㅎ + ㅏ + ㄴ =?

11.

ㅅ + ㅟ + ㅂ=?

12.

ㅊ + ㅣ + ㅂ= ?

13.

ㅂ + ㅘ =?

14.

ㅊ + ㅗ + ㅅ=?

15.

ㅇ + ㅗ + ㅅ=?

16.

ㅌ + ㅏ + ㅁ=?

17.

ㄷ + ㅜ + ㄴ=?

18.

ㄲ + ㅡ + ㅌ=?

19.

ㄴ + ㅏ + ㄲ=?

20.

Hãy viết các Patchim đôi được đọc theo phụ âm viết bên trái:

21.

PATCHIM (받침) nghĩa là gì?

(a)  

22.

PATCHIM (받침) bao gồm mấy loại?

(a)  

23.

PATCHIM (받침) bao gồm Patchim đôi và Patchim đơn?

a)

đúng

b)

sai

24.

Những Patchim đôi nào được đọc theo phụ âm bên phải? [chọn nhiều đáp án]

a)

ㄹㄱ

b)

ㄹㅁ

c)

ㄹㅍ

d)

ㄹㅅ

25.

Các phụ âm ㄱ, ㄲ, ㅋ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:

a)

b)

c)

26.

Các phụ âm ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅆ, ㅎ, ㅌ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:

a)

b)

c)

27.

Hãy chọn các nhóm từ vựng có PATCHIM phát âm là ㄷ [t]

a)

밭, 꽃, 옷, 밥, 히읗

b)

낮, 있다, 닫다, 꽃, 닷새

c)

돋보기, 닷새, 낚, 갑

28.

Phụ âm ㄹ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:

a)

ㄹ [r]

b)

ㄹ [ㅣ]

29.

Phụ âm ㅇ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:

a)

ㅇ [câm]

b)

ㅇ [ng]

30.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 곬

a)

b)

31.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 핥다

a)

할다

b)

핱다

32.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 잃다

a)

일다

b)

잏다

33.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 값

a)

b)

34.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 닭

a)

b)

35.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 닮다

a)

b)

36.

Viết nghĩa đúng của từ sau: 예의

(a)  

37.

Viết nghĩa đúng của từ sau: 위

(a)  

38.

Viết nghĩa đúng của từ sau: 돼지

(a)  

39.

Viết nghĩa đúng của từ sau: 사과

(a)  

40.

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: dâu tây

41.

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: bánh mì

42.

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: bàn chân

43.

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: lá

44.

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: quần áo

45.

Viết nghĩa tiếng hàn của từ sau: bánh tteok

46.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau: 읊다

a)

을다

b)

읖다 -> 읍다

47.

Viết nghĩa của từ sau: 닭

4 lines
48.

Viết nghĩa của từ sau: 꽃

4 lines
49.

Viết nghĩa của từ sau: 생선

4 lines
50.

Phụ âm ㅂ, ㅍ khi đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là:

a)

b)