wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi trắc nghiệm: Dung sai lắp ghép và đo lường (Mã đề 6)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ổ lăn với ký hiệu 6308 cho biết:

a)

d = Ø8mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

b)

d = Ø8mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn.

c)

d = Ø40mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d)

d = Ø40mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn.

2.

Ô số một được ghi cho dấu hiệu gì? Hình khung dung sai hình học gồm ký hiệu //, trị số 0,01 và chữ A, các ô đánh số 01, 02, 03 theo thứ tự từ trái sang phải.

a)

Ghi dấu hiệu của loại sai lệch hình dạng hoặc vị trí.

b)

Không ghi cho dấu hiệu gì.

c)

Ghi trị số sai lệch cho phép.

d)

Ghi chữ cái ký hiệu chuẩn.

3.

Cách bảo quản thước cặp là:

a)

Ép mạnh mô đo vào vật đo.

b)

Đo vật đang quay.

c)

Lau sạch, tra dầu mỏng, cất nơi khô ráo và tránh va đập.

d)

Không kiểm tra độ chính xác của thước.

4.

Lắp ghép có độ dôi dùng:

a)

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).

b)

Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).

c)

Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).

d)

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).

5.

Khi kiểm tra độ đảo của trục, người ta thường dùng:

a)

Thước cặp

b)

Panme

c)

Đồng hồ so

d)

Êke

6.

Độ nhám bề mặt được đo bằng đơn vị:

a)

nm

b)

cm

c)

mm

d)

µm

7.

Cho một chi tiết lỗ có D = Ø110+0,02+0,04Ø110_{+0,02}^{+0,04} . Chọn chi tiết trục có kích thước d sao cho tạo ra lắp ghép có độ hở:

a)

d = Ø1100,02+0,03Ø110^{+0,03}_{-0,02}

b)

d = Ø1100,040,03Ø110_{-0,04}^{-0,03}

c)

d = Ø110+0,02+0,04Ø110_{+0,02}^{+0,04}

d)

d = Ø110+0,045+0,05Ø110_{+0,045}^{+0,05}

8.

Sử dụng ký hiệu bền khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 4 dùng để ghi:

a)

Ký hiệu hướng các nhấp nhô.

b)

Thông số Ra hoặc Rz.

c)

Ghi chiều dài chuẩn.

d)

Phương pháp gia công lần cuối.

9.

Khi đo đường kính trong bằng panme, panme phải đặt:

a)

Vuông góc với trục lỗ

b)

Song song với trục lỗ

c)

Tùy ý

d)

Nghiêng một góc nhỏ

10.

Chi tiết lỗ có kích thước D=Ø38+0,01+0,025D = Ø38^{+0,025}_{+0,01} . Chọn chi tiết trục sao cho tạo ra lắp ghép trung gian:

a)

d = Ø380,01+0,015Ø38^{+0,015}_{-0,01}

b)

d = Ø38+0,035+0,045Ø38_{+0,035}^{+0,045}

c)

d = Ø380,01+0,01Ø38^{+0,01}_{-0,01}

d)

d = Ø380,010,025Ø38_{-0,01}^{-0,025}

11.

Với sơ đồ bên, thì kết quả đo được trên panme là: (hình vạch thước panme với giá trị đọc quanh 41,37–41,43mm)

a)

L = 41,87mm

b)

L = 41,37mm

c)

L = 41,43mm

d)

L = 41,087mm

12.

Thước cặp là dụng cụ đo dùng để đo:

a)

Chỉ đo đường kính trong của lỗ

b)

Chỉ đo chiều dài ngoài của chi tiết

c)

Đo kích thước ngoài, trong và chiều sâu của chi tiết

d)

Chỉ đo độ sâu rãnh

13.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:

a)

Sai lệch giới hạn trên.

b)

Dung sai.

c)

Kích thước giới hạn.

d)

Sai lệch giới hạn dưới.

14.

Trong các mối lắp sau, mối lắp nào là lắp ghép có độ hở:

a)

D = Ø110 0+0,035Ø110_{\ 0}^{+0,035} mm; d = Ø110+0,02+0,04Ø110^{+0,04}_{+0,02} mm

b)

D = Ø240,03+0,01Ø24^{+0,01}_{-0,03} mm; d = Ø240,021+0Ø24^{+0}_{-0,021} mm

c)

D = Ø63 0+0,03Ø63_{\ 0}^{+0,03} mm; d = Ø630,020,01Ø63^{-0,01}_{-0,02} mm

d)

D = Ø75 0+0,02Ø75_{\ 0}^{+0,02} mm; d = Ø750,01+0,015Ø75^{+0,015}_{-0,01} mm

15.

Độ chính xác phổ biến của thước cặp trong công nghiệp là bao nhiêu:

a)

1 mm

b)

0,02 mm

c)

0,1 mm

d)

0,5 mm

16.

Panme đo sâu thường dùng để đo:

a)

Đường kính trong

b)

Chiều rộng bậc

c)

Chiều sâu lỗ và rãnh

d)

Đường kính ngoài

17.

Ký hiệu của giao nhau giữa các đường tâm là:

a)

b)

//

c)

d)

18.

Ký hiệu của độ vuông góc là:

a)

X

b)

c)

//

d)

19.

Nhám bề mặt được đo bằng đơn vị nào?

a)

mm

b)

Nm

c)

cm

d)

µm (micromet)

20.

Thông số Ra = 1,6 µm thể hiện:

a)

Độ chính xác kích thước

b)

Sai lệch vị trí

c)

Độ nhám bề mặt trung bình

d)

Sai số hình dạng

21.

Thước cặp có thể đo được:

a)

Chỉ đo chiều dài và chiều cao

b)

Chỉ đo chiều sâu và chiều rộng

c)

Chỉ đo đường kính ngoài

d)

Đường kính ngoài, đường kính trong, chiều sâu

22.

Thước đo góc dùng để kiểm tra:

a)

Độ song song

b)

Độ đồng tâm

c)

Độ phẳng

d)

Độ vuông góc

23.

Cho kích thước trên bản vẽ ∅30−0.02+0.035\varnothing 30^{+0.035}_{-0.02}∅30−0.02+0.035​ , người thợ gia công các kích thước sau kích thước nào dưới đây không đạt yêu cầu:

a)

Ø30,019

b)

Ø29,99

c)

Ø30,03

d)

Ø30,036

24.

Với thước cặp 1/50, khoảng cách giữa 2 vạch trên thước phụ là:

a)

0.02

b)

0.1

c)

0.05

d)

0.15

25.

Lắp ghép cơ bản là:

a)

Lắp ghép dung trong các chi tiết không yêu cầu chính xác

b)

Lắp ghép mà sai lệch cơ bản của chi tiết lắp ghép bằng 0

c)

Lắp ghép mà dung sai của chi tiết bằng dung sai của mối ghép

d)

Lắp ghép mà kích thước danh nghĩa của chi tiết lắp và chi tiết được lắp bằng nhau

26.

Khoảng cách giữa hai vạch trên thước phụ của panme 1/100 là bao nhiêu?

a)

0.01

b)

0.03

c)

0.05

d)

0.02

27.

Theo TCVN 2244:1999, có bao nhiêu cấp chính xác và được ký hiệu như thế nào?

a)

Có 14 cấp, từ cấp 1, 2, 3, …, 14

b)

Có 17 cấp, từ cấp 1, 2, 3, …,17

c)

Có 20 cấp, từ 01, 0, 1, 2, 3, …,18

d)

Có 20 cấp, từ 1, 2, 3, …, 20

28.

Cho 3 chi tiết có kích thước d1 = Ø380,01+0,01Ø38^{+0,01}_{0,01} mm, d2 = Ø380,01+0,015Ø38^{+0,015}_{−0,01} mm, d3 = Ø380,01+0,02Ø38^{+0,02}_{−0,01} mm. Hãy sắp xếp các kích thước chi tiết theo thứ tự mức độ chính xác tăng dần:

a)

d3, d2, d1

b)

d2, d3, d1

c)

d1, d2, d3

d)

d3, d1, d2

29.

Chọn câu sai:

a)

Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm

b)

Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0

c)

Dung sai luôn luôn dương

d)

Sai lệch giới hạn trên luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới

30.

Kích thước thực của lỗ ký hiệu là:

a)

Dt

b)

Dmax

c)

dt

d)

D

31.

Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:

a)

Nmax = dmax − Dmin

b)

Nmax = Dmax − dmin

c)

Nmax = dim − Dmax

d)

Nmax = Dmin − dmax

32.

Thước cặp loại tiêu chuẩn có thang đo vạch chính thường là bao nhiêu?

a)

1 mm

b)

0.1 mm

c)

0.5 mm

d)

2 mm

33.

Điều kiện để chi tiết lỗ đạt yêu cầu là:

a)

dmin < dt < dmax

b)

Dmin ≤ Dt ≤ Dmax

c)

dmin ≤ dt ≤ dmax

d)

Dmin ≥ Dt ≥ Dmax

34.

Ký hiệu độ nhám như hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Bề mặt bắt buộc phải mài để đạt độ nhẵn

b)

Ký hiệu nhám chỉ rõ bề mặt phải được gia công bằng phương pháp cắt gọt

c)

Bề mặt được phép giữ nguyên từ phôi, không cần gia công

d)

Bề mặt có thể gia công hoặc không, tùy yêu cầu

35.

Thước cặp có giới hạn đo bao nhiêu trên các thang đo thông thường?

a)

25 mm, 75 mm, 125 mm, 175 mm

b)

100 mm, 150 mm, 200 mm, 300 mm

c)

10 mm, 50 mm, 100 mm, 150 mm

d)

50 mm, 100 mm, 150 mm, 250 mm

36.

Khi sử dụng đồng hồ so, để đảm bảo chính xác cần:

a)

Đặt cần đo vuông góc với bề mặt cần kiểm tra

b)

Nghiêng một góc 30° để dễ nhìn

c)

Đặt kim đồng hồ về số 5 trước khi đo

d)

Ấn mạnh đầu đo để kim quay nhanh

37.

Các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3 là dùng trong trường hợp nào?

a)

Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

b)

Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

c)

Dùng cho dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

d)

Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

38.

Gia công chi tiết trục có d = 60 mm biết dmax = 60,055 mm, dmin = 59,985 mm. Tính trị số sai lệch es, ei:

a)

es = 0,055 mm, ei = −0,015 mm

b)

Câu A,B và C đều đúng

c)

es = 0,005 mm, ei = −0,015 mm

d)

ei = −0,015 mm, es = −0,055 mm

39.

Ô số hai được ghi cho dấu hiệu gì?

a)

Không ghi cho dấu hiệu gì

b)

Ghi chữ cái ký hiệu chuẩn

c)

Ghi dấu hiệu của loại sai lệch hình dạng hoặc vị trí

d)

Ghi trị số dung sai cho phép

40.

Với sơ đồ bên, thì kết quả đo được trên thước cặp là:

a)

L = 2,70 mm

b)

L = 2,07 mm

c)

L = 3,70 mm

d)

L = 3,07 mm