wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết: Phần 1 (Câu 1-7)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn nào dưới đây để chỉ một yêu cầu chức năng của hệ thống?

a)

Tính đúng đắn của hệ thống

b)

Không lựa chọn nào đúng

c)

Tính khả chuyển của hệ thống

d)

Khả năng bảo trì được

2.

Chọn phát biểu đúng nhất của Kho dữ liệu trong mô hình hướng luồng dữ liệu DFD

a)

Là 1 trong 5 thành phần của mô hình DFD

b)

Là tiền đề để xây dựng các thực thể dữ liệu khi PT Hệ thống về dữ liệu

c)

Là nơi lưu trữ dữ liệu cần thiết, lâu dài cho các tiến trình xử lý của hệ thống

d)

Là nơi lưu trữ dữ liệu cho Hệ thống

3.

Mục tiêu của bước phân tích yêu cầu trong quy trình xây dựng phần mềm là:

a)

Chuyển các yêu cầu của hệ thống thành mã nguồn chương trình

b)

Trực quan hóa các module chương trình

c)

Kiểm tra độ chính xác của chương trình so với yêu cầu

d)

Xác định xem hệ thống hiện tại đã làm được những gì, làm như thế nào, còn tồn tại các vấn đề gì

4.

Phát biểu nào sau đây đúng cho mô hình thác nước?

a)

Một ứng dụng được chia thành nhiều phân khúc nhau, mỗi phần được phát triển độc lập với nhau, các bản phát hành của sản phẩm được tạo ra bởi sự tích hợp dần dần của các bộ phận này

b)

Việc phát triển phần mềm được thực hiện tuần tự, kết quả của giai đoạn trước được sử dụng làm đầu vào cho giai đoạn tiếp theo và không thể quay lại các giai đoạn trước

c)

Vòng đời phát triển là một chuỗi các giai đoạn tuyến tính , trong đó đầu ra của giai đoạn trước được sử dụng làm đầu vào của giai đoạn hiện tại và có thể quay lại các giai đoạn trước để sửa đổi hoặc sửa lỗi (nếu có)

d)

Vòng đời phát triển liên quan đến khách hàng để cải thiện năng suất và giảm rủi ro thay đổi

5.

Chọn phát biểu đúng nhất về dự án:

a)

Một dự án là một tập công việc nhằm tạo ra một sản phẩm, dịch vụ hay kết quả duy nhất thỏa mãn các ràng buộc về chất lượng, thời hạn và kinh phí

b)

Một dự án là một tập công việc có thời hạn nhằm tạo ra một sản phẩm, dịch vụ hay kết quả duy nhất.

c)

Dự án là quá trình làm ra sản phẩm là phần mềm.

d)

Một dự án là một tập công việc có thời hạn nhằm tạo ra một sản phẩm, dịch vụ hay kết quả duy nhất và luôn thành công.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng với biểu đồ lớp sau đây?

a)

Nếu 1 Flat bị xóa thì toàn bộ Leasing Contract liên kết với nó cũng bị xóa theo

b)

Một Tenant có thể liên kết với cùng 1 Flat nhiều lần qua các Leasing Contract khác nhau

c)

Nếu 1 Tenant bị xóa thì toàn bộ Leasing Contract liên kết với nó cũng bị xóa theo

d)

Một Flat có thể liên kết với nhiều Tenant thông qua cùng 1 Leasing Contract

7.

Nhiệm vụ của thiết kế chi tiết:

a)

Là thiết kế đi sau thiết kế tổng thể chuẩn bị cho bước cài đặt

b)

Là thiết kế các lớp/mô đun cùng với giải thuật và cấu trúc dữ liệu; thiết kế giao diện

c)

Là thiết kế cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các mục trên

8.

Mô hình Agile dựa trên các mô hình nào sau đây?

a)

Tuyến tính – Linear

b)

Tăng dần – Incremental

c)

Incremental & Iterative

d)

Lặp – Iterative

9.

Một chu trình động cho phép kiểm tra liệu sản phẩm đã phát triển theo yêu cầu của khách hàng hay không gọi là gì?

a)

Đảm bảo chất lượng

b)

Quản lý chất lượng

c)

Verification – Xác minh

d)

Validation – Kiểm chứng

10.

Mô hình phần mềm nào được lựa chọn khi đội phát triển có ít kinh nghiệm với dự án tương tự?

a)

Spiral

b)

Prototype

c)

RAD

d)

Waterfall

11.

Trong Agile Scrum, vai trò chính của Kĩ sư kiểm thử phần mềm là gì?

a)

Tạo kịch bản kiểm thử tự động

b)

Scrum không có vai trò Tester

c)

Gửi báo cáo kiểm thử cho các bên liên quan

d)

Tìm lỗi của thành phần phát triển trong sprint hiện tại

12.

Công nghệ phần mềm là một lĩnh vực …… nhằm phát triển phần mềm.

a)

Áp dụng các quy trình một cách có hệ thống

b)

Áp dụng các phương pháp luận và các kỹ thuật

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nghiên cứu quy trình mới, phương pháp và kỹ thuật

13.

Theo định nghĩa về baseline trong quản lý cấu hình phần mềm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Baseline là cơ sở để phát triển hệ thống tại các cột mốc của quá trình phát triển, khi một thay đổi được tạo ra cần phải có sự
đồng thuận của tất cả các bên trong dự án mới được cập nhật vào baseline.

b)

Khi có một thay đổi được tạo ra, có thể cập nhật trực tiếp vào baseline và thông báo cho các bên có liên quan về thay đổi
này một cách chính thống

c)

Baseline chứa tất cả các yếu tố khác nhau được biết đến với tên chúng là yếu tố cấu hình phần mềm (software conzguration
items)

14.

Một cấu hình phần mềm (PM) thường gồm những gì?

a)

Dữ liệu (Data)

b)

Tài liệu (Document)

c)

Tất cả các thành phần trên

d)

Chương trình (code)

15.

Mô hình tăng dần khác với mô hình xoáy ốc ở điểm nào?

a)

Tất cả lựa chọn trên đều đúng

b)

Thay đổi yêu cầu được thêm vào trong tăng dần

c)

Tiến độ dự án ước tính tốt hơn trong tăng dần

d)

Khách hàng thấy toàn bộ hệ thống từ các pha sớm

16.

Nhược điểm lớn nhất của mô hình xoắn ốc là gì?

a)

Các chức năng mới có thể được thêm vào dự án ở các pha muộn

b)

Phân tích rủi ro quá nhiều mà đây là một hoạt động tương đối phức tạp

c)

Tài liệu hoá mỗi giai đoạn để đảm bảo sự đồng thuận giữa các bên liên quan

d)

Làm việc không tốt lắm với các dự án vừa và nhỏ

17.

Lựa chọn nào sau đây đúng là một giá trị trong những Tuyên ngôn về Agile?

a)

Đáp ứng sự thay đổi dựa trên tài liệu toàn diện

b)

Các cá nhân và tương tác giữa các cá nhân để tuân thủ kế hoạch

c)

Cộng tác với khách hàng trong quá trình đàm phán

d)

Phần mềm làm việc dựa trên các quy trình và công cụ

18.

Trong những vấn đề sau, vấn đề nào không thuộc phạm vi quản trị dự án?

a)

Lập kế hoạch dự án

b)

Tất cả các vấn đề liệt kê ở đây đều thuộc phạm vi quản trị dự án

c)

Đảm bảo chất lượng

d)

Kiểm tra phạm vi

19.

Thông báo cho kỹ sư phát triển loại bug nào cần được sửa chữa trước được gọi là ......

a)

khả năng theo vết bug

b)

thiết lập mức độ nghiêm trọng của bug

c)

thiết lập mức độ ưu tiên của bug

d)

khả năng có thể sửa chữa được của bug

20.

Lựa chọn nào sau đây không phải là một quy tắc cơ bản của phong cách lập trình tốt?

a)

Tuân thủ quy tắc đặt tên nhất quán, gợi nhớ, có tính miêu tả

b)

Chú thích cho từng dòng lệnh trong mã nguồn

c)

Cấu trúc chương trình rõ ràng, dễ hiểu, khúc triết

d)

Mỗi function/method phải có một nhiệm vụ rõ ràng

21.

Trong các liệt kê sau, liệt kê nào chỉ chứa các ứng dụng hệ thống?

a)

MySQL, Access, Python

b)

Windows, Office, Unikey

c)

Windows, Partition Magic, Antivirus, File Management

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

22.

Đâu là phát biểu đúng về mức độ kiểm thử?

a)

Kiểm thử hệ thống và kiểm thử tích hợp

b)

Kiểm thử đơn vị và kiểm thử cấu trúc

c)

Kiểm thử hồi quy

d)

Kiểm thử vận hành

23.

Khái niệm về thiết kế phần mềm:

a)

Thiết kế chương trình, dữ liệu và giao diện

b)

Là các thiết kế tổng thể và thiết kế chi tiết

c)

Là 1 trong các giai đoạn của vòng đời phần mềm

d)

Là giai đoạn tiếp theo của PT nhằm xây dựng mô hình vật lý của PM về xử lý, dữ liệu, giao diện

24.

Kiểm thử được thực hiện bằng cách xác thực mã nguồn được gọi là gì?

a)

Kiểm thử hồi quy

b)

Kiểm thử hộp đen

c)

Kiểm thử đơn vị

d)

Kiểm thử hộp trắng

25.

Hình vẽ sau đây mô tả loại mô hình chế thử nào?

a)

Evolutionary Prototype

b)

Throwaway Prototype

c)

Incremental Prototype

d)

Requirement Prototype

26.

Thực hiện kiểm thử lại toàn bộ hệ thống phần mềm sau khi một thay đổi được tạo ra được gọi là gì?

a)

Kiểm thử hồi quy

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Kiểm thử lại (retesting)

d)

Kiểm thử tích hợp

27.

Hình ảnh sau đây mô tả kiến trúc đơn giản của một hệ điều hành. Kiểu kiến trúc nào phù hợp?

a)

Kiến trúc gọi và trả về

b)

Kiến trúc luồng dữ liệu

c)

Kiến trúc phân lớp

d)

Kiến trúc lấy dữ liệu làm trung tâm

28.

Mục đích của lược đồ Burndown Chart là gì?

a)

Hiển thị tiến độ của dự án

b)

Đánh giá lượng công việc còn lại theo thời gian

c)

Tốc độ hoàn thành công việc của các thành viên trong Sprint

d)

Đánh giá mức độ hoàn thành công việc theo thời gian

29.

Trong mô hình Agile Scrum, đâu là vai trò cốt lõi của kĩ sư kiểm thử phần mềm?

a)

Tìm lỗi của thành phần phát triển trong sprint hiện tại

b)

Tạo kịch bản kiểm thử tự động

c)

Gửi báo cáo kiểm thử cho các bên liên quan

d)

Trong Scrum không có vai trò Kĩ sư kiểm thử

30.

Hai mô hình phát triển phần mềm cho phép yêu cầu chưa cần xác định rõ ràng ở giai đoạn sớm là gì?

a)

Incremental & Prototype

b)

Waterfall & Spiral

c)

Waterfall & RAD

d)

Spiral & Prototype

31.

Kĩ thuật cho phép tính toán ngày bắt đầu sớm và ngày kết thúc sớm trong mạng lịch trình?

a)

Forward Pass - thực hiện từ node đầu tiên đến node cuối cùng trong mạng

b)

Kỹ thuật phân tích

c)

Backward Pass - thực hiện ngược từ node cuối cùng trở về node đầu tiên trong mạng

d)

Kỹ thuật ước lượng 3 điểm

32.

Lựa chọn nào chỉ ra ưu điểm quan trọng nhất của mô hình tăng dần?

a)

Dễ dàng kiểm thử và sửa lỗi

b)

Mô hình này thường được dùng khi muốn phát triển một sản phẩm nhanh chóng đẩy ra thị trường

c)

Dễ dàng kiểm thử và sửa lỗi, nhanh chóng đẩy sản phẩm ra thị trường

d)

Khách hàng có thể phản hồi về từng phiên bản ”tăng dần”

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng với biểu đồ lớp sau đây

a)

Tồn tại các thể hiện của lớp B không liên kết với bất kỳ một thể hiện nào của lớp A1 và A2

b)

Một thể hiện không trực tiếp của lớp A có thể liên kết với một thể hiện của lớp A2

c)

Tồn tại các thể hiện của lớp B không liên kết với bất kỳ một thể hiện nào của lớp A1

d)

Một đối tượng của lớp A1 có quan hệ với lớp A thông qua quan hệ ”là một phần "

34.

Hình vẽ mô tả chu trình: Initial Requirements → Rapid Prototype → Client Feedback → Specify Final Requirements. Mô hình nào phù hợp nhất?

a)

Requirement Prototype

b)

Evolutionary Prototype

c)

Throwaway Prototype

d)

Incremental Prototype

35.

Hãy mô hình hoá tình huống sau đây bằng biểu đồ UML usecase (2.0): {\it A mother cooks dinner together with her daughter. In the
course of that, the mother always has to mix the cocktail - Một người mẹ nấu bữa tối cùng với con gái, trong quá trình thực hiện
điều đó, người mẹ luôn luôn là người thực hiện việc pha chế cốc-tai}.

a)

Bao gồm use case ‘mix cocktails’ với actor mẹ ràng buộc

Bao gồm use case ‘mix cocktails’ với actor mẹ ràng buộc

b)

Actor mẹ kế thừa từ actor con gái

Actor mẹ kế thừa từ actor con gái

c)

Quan hệ mở rộng giữa ‘mix cocktails’ và ‘cook dinner’

Quan hệ mở rộng giữa ‘mix cocktails’ và ‘cook dinner’

d)

Hai actor hợp nhất thành một actor trừu tượng

Hai actor hợp nhất thành một actor trừu tượng

36.

Công cụ đặc tả hình thức các yêu cầu chức năng của phần mềm theo tiếp cận cấu trúc. Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu DFD, Máy trạng thái hữu hạn FSM, Mạng Petri, ngôn ngữ đặc tả Z

b)

Tất cả các mục trên

c)

Đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc

d)

Biểu đồ luồng dữ liệu DFD, Máy trạng thái hữu hạn FSM, Mạng Petri

37.

Lựa chọn nào là quá trình cải thiện mã nguồn mà không cần viết thêm các chức năng mới, làm cho mã nguồn sạch hơn và chuyển đổi thiết kế phức tạp khó hiểu thành đơn giản

a)

Gỡ lỗi mã nguồn

b)

Rà soát mã nguồn

c)

Tái cấu trúc mã nguồn

d)

Biên soạn tài liệu cho mã nguồn

38.

Theo Pressman, công nghệ phần mềm là bộ môn tích hợp … để phát triển phần mềm máy tính

a)

các kỹ thuật, phương pháp luận công nghệ học

b)

quy trình, các phương pháp, các công cụ

c)

các nguyên tắc công nghệ

d)

các phương pháp tiếp cận có hệ thống

39.

Sự cần thiết của QL cấu hình phần mềm:

a)

Giúp xác định các tác động của thay đổi và kiểm soát trong pha “Xác định yêu cầu, PT Hệ thống và TK Hệ thống"

b)

Giúp xác định các tác động của thay đổi và kiểm soát trong tất cả các pha trong vòng đời phần mềm.

c)

Giúp xác định các tác động của thay đổi và kiểm soát trong pha “Xác định yêu cầu và PT Hệ thống”

d)

SCM ngăn ngừa các lỗi có thể tránh được phát sinh từ các thay đổi xung đột

40.

Mô tả nào sau đây không phải là một hoạt động chính trong quy trình thiết kế giao diện người dùng?

a)

System prototyping (Phát triển một loạt các bản mẫu để thử nghiệm)

b)

User analysis (Tìm hiểu người dùng sẽ làm gì với hệ thống)

c)

Interface evaluation (Thử nghiệm các bản mẫu cùng với người dùng)

d)

Interface programming (Lập trình giao diện)

41.

Đâu không là định nghĩa của công nghệ phần mềm?

a)

Là lĩnh vực liên quan đến lý thuyết, phương pháp và công cụ dùng cho phát triển phần mềm

b)

Là việc xây dựng phần mềm nhiều phiên bản bởi nhiều người

c)

Là lĩnh vực khoa học về các phương pháp luận, kỹ thuật và công cụ tích hợp trong quy trình sản xuất và vận hành phần mềm
nhằm tạo ra phần mềm với những chất lượng mong muốn

d)

Là lĩnh vực khoa học để tạo ra chương trình máy tính, dữ liệu và các tài liệu liên quan

42.

Lệnh Git nào dùng để chuyển làm việc sang nhánh có tên new-email?

a)

git checkout new-email

b)

git branch new-email

c)

git merge new-email

d)

git switch -c new-email

43.

Nhóm phát triển phần mềm cần phải hiểu .......

a)

Mong đợi của người dùng về phần mềm

b)

Mong đợi của khách hàng và tổ chức của khách hàng nơi họ làm việc về phần mềm

c)

Mong đợi của khách hàng, tổ chức của khách hàng, của người dùng cuối sản phẩm phần mềm về phần mềm

d)

Mong đợi của khách hàng về phần mềm

44.

Hoạt động nhằm đảm bảo rằng sự phát triển của hệ thống là một quá trình được quản lý và ưu tiên dành cho những thay đổi cấp
bách nhất và tiết kiệm chi phí

a)

Nhận dạng mục cấu hình

b)

Quản lý thay đổi

c)

Quản lý phiên bản

d)

Kiểm toán cấu hình

45.

Lựa chọn nào sau đây không phải là một mục tiêu của việc xây dựng phần mềm?

a)

Thực hiện các tác vụ theo chỉ định của thiết kế

b)

Làm cho mã nguồn dễ đọc, dễ hiểu hơn

c)

Giảm chi phí của các giai đoạn kiểm thử và bảo trì

d)

Biên soạn tài liệu đi kèm với mã nguồn