wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1-LHP

Total questions: 62

Worksheet time: 31hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào bản chất, hiến pháp được chia thành các loại nào?

a)

Hiến pháp thành văn và hiến pháp không thành văn

b)

Hiến pháp cổ điển và hiến pháp hiện đại

c)

Hiến pháp nhu tính và hiến pháp cương tính

d)

Hiến pháp tư sản và hiến pháp xã hội chủ nghĩa

2.

Khách thể của quan hệ luật hiến pháp bao gồm:

a)

Những giá trị vật chất như đất đai, rừng núi, sông hồ, nước

b)

Những lợi ích tinh thần của cá nhân như danh dự, nhân phẩm, sự tín ngưỡng

c)

Hành vi của con người hoặc các tổ chức như lao động, học tập, báo cáo công tác, trình dự án luật và ngân sách

d)

Cả A, B và C đều đúng

3.

Đối tượng điều chỉnh của luật hiến pháp bao gồm:

a)

Tất cả các quan hệ xã hội

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước

c)

Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước

d)

Các quan hệ xã hội mà một bên là cơ quan nhà nước

4.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: …… không phải là chủ thể của luật hiến pháp.

a)

Một người công dân cụ thể

b)

Người cao tuổi

c)

Người nghèo

d)

Trẻ em

5.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Đa số các quy phạm luật hiến pháp thường thiếu bộ phận ……..

a)

giả định

b)

quy định

c)

chế tài

d)

quy định và chế tài

6.

Phương pháp điều chỉnh nào không được áp dụng trong luật hiến pháp?

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp định hướng bằng các nguyên tắc

c)

Phương pháp thỏa thuận

d)

Phương pháp thoả thuận

7.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Nội dung của quan hệ luật hiến pháp là…….

a)

các quyền và nghĩa vụ mà luật hiến pháp quy định cho các bên.

b)

các quyền và nghĩa vụ cơ bản, nền tảng mà luật hiến pháp quy định cho các bên.

c)

các quyền và nghĩa vụ cụ thể mà luật hiến pháp quy định cho các bên.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

8.

Bản chất giai cấp của hiến pháp được thể hiện:

a)

Hiến pháp chỉ xuất hiện và tồn tại trong xã hội có sự phân hóa và phân chia thành các giai cấp khác nhau.

b)

Hiến pháp thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ địa vị, quyền lợi của giai cấp thống trị.

c)

Hiến pháp bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

9.

Phương pháp điều chỉnh của luật hiến pháp gồm những phương pháp nào?

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp định hướng bằng các nguyên tắc

c)

Phương pháp thỏa thuận

d)

Phương pháp thoả thuận

10.

Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 2013 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhu cầu nội luật hóa các cam kết quốc tế.

b)

Tiếp tục đổi mới đất nước trên các lĩnh vực khác nhau.

c)

Đường lối đổi mới kinh tế trong Hiến pháp năm 1992 có những kết quả tốt.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

11.

Căn cứ vào nội dung, hiến pháp được chia thành các loại nào?

a)

Hiến pháp thành văn và hiến pháp không thành văn.

b)

Hiến pháp cổ điển và hiến pháp hiện đại.

c)

Hiến pháp nhu tính và hiến pháp cương tính.

d)

Hiến pháp tư sản và hiến pháp xã hội chủ nghĩa.

12.

Bối cảnh ban hành Hiến pháp năm 1959 không có đặc điểm nào?

a)

Lực lượng cách mạng nước ta vừa giành thắng lợi ở Điện Biên Phủ.

b)

Miền Nam do quân cách mạng quản lý và lựa chọn xây dựng CNXH.

c)

Miền Bắc do quân cách mạng quản lý và lựa chọn xây dựng CNXH.

d)

Miền Nam tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mỹ.

13.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Mục đích ra đời ban đầu của hiến pháp là…..

a)

nhằm hạn chế hoặc triệt tiêu quyền lực của nhà vua.

b)

nhằm hạn chế hoặc triệt tiêu quyền lực của giai cấp tư sản.

14.

Bản chất của hiến pháp là gì?

a)

Luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

b)

Chỉ mang tính giai cấp.

c)

Chỉ mang tính xã hội.

d)

Không mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

15.

Hãy xác định chủ thể trong quan hệ luật hiến pháp Việt Nam.

a)

Nhân dân.

b)

Đại biểu Quốc hội.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

16.

Đặc điểm nào sau đây là của hiến pháp hiện đại?

a)

Quy định nhiều về tổ chức quyền lực nhà nước, ít quy định về các quyền tự do dân chủ.

b)

Chỉ quy định về các quyền tự do, dân chủ.

c)

Chỉ quy định về các chế độ nền tảng của xã hội và các quyền tự do, dân chủ.

d)

Quy định toàn diện về các chế độ nền tảng xã hội; quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; tổ chức quyền lực nhà nước.

17.

Nhận định nào đúng về quy phạm luật hiến pháp?

a)

Tất cả các quy phạm luật hiến pháp đều được chứa dựng trong đạo luật Hiến pháp.

b)

Tất cả các quy phạm luật hiến pháp không có phần chế tài.

18.

Khách thể của quan hệ luật hiến pháp bao gồm:

a)

Lãnh thổ quốc gia, địa giới các địa phương.

b)

Đất đai, rừng núi, sông hồ.

c)

Danh dự, nhân phẩm, sự tín ngưỡng.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

19.

Tính nhân bản của Hiến pháp được hiểu là:

a)

Hiến pháp ghi nhận và bảo vệ các quyền cơ bản của con người.

b)

Từ một bản hiến pháp có khả năng nhân thành nhiều bản hiến pháp khác.

c)

Hiến pháp ghi nhận các vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của đất nước.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

20.

…………… bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật được chứa đựng trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật khác nhau có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng.

a)

Đạo luật hiến pháp

b)

Ngành luật hiến pháp

c)

Khoa học luật hiến pháp

d)

Môn học luật hiến pháp

21.

Hãy xác định nguồn của Luật Hiến pháp Việt Nam?

a)

Tất cả các văn bản pháp luật

b)

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật, các nghị quyết của Đảng Cộng sản

d)

Hiến pháp, các đạo luật về tổ chức nhà nước, các pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ về tổ chức nhà nước

22.

Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 1980 không có đặc điểm nào?

a)

Thừa nhận sự tồn tại của nhiều đảng phái đối lập.

b)

Thực hiện cuộc cách mạng XHCN triệt để theo mô hình của Liên Xô.

c)

Cả nước thực hiện mục tiêu xây dựng XHCN.

d)

Cả hai miền Nam, Bắc vừa được thống nhất.

23.

Hãy xác định chủ thể của luật hiến pháp?

a)

Người nước ngoài

b)

Tổ chức chính trị

c)

Người khuyết tật

d)

Cả A, B và C đều đúng

24.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất do Quốc hội ban hành là…

a)

Đạo luật hiến pháp

b)

Ngành luật hiến pháp

c)

Khoa học luật hiến pháp

d)

Môn học luật hiến pháp

25.

Nguồn của luật hiến pháp bao gồm các loại nào?

a)

Hiến pháp, các đạo luật, các pháp lệnh.

b)

Hiến pháp, các đạo luật về tổ chức quyền lực nhà nước, các pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ về tổ chức nhà nước.

c)

Hiến pháp, các văn bản pháp luật do Quốc hội ban hành, các văn bản pháp luật do Ủy ban thường Quốc hội ban hành.

d)

Các nghị quyết của Đảng Cộng sản, Hiến pháp, các đạo luật, các pháp lệnh.

26.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: …… bao gồm tổng thể các tri thức, các quan điểm khoa học về việc tổ chức quyền lực nhà nước, tổ chức bộ máy nhà nước.

a)

Đạo luật hiến pháp

b)

Ngành luật hiến pháp

c)

Khoa học luật hiến pháp

d)

Môn học luật hiến pháp

27.

Bản chất xã hội của hiến pháp được thể hiện:

a)

Hiến pháp bảo vệ địa vị của giai cấp thống trị.

b)

Hiến pháp chỉ quy định thủ tục lập pháp, không điều chỉnh quyền lực nhà nước.

c)

Hiến pháp là văn bản phi chính trị, trung lập về lợi ích xã hội.

d)

Hiến pháp chỉ điều chỉnh quan hệ dân sự giữa các cá nhân.

28.

Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 1946 không có đặc điểm nào?

a)

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa mới được thành lập.

b)

Chính quyền cách mạng còn non trẻ, phải đương đầu với các thế lực thù địch trong và ngoài nước.

c)

Chính phủ lâm thời được thành lập với sự tham gia của nhiều lực lượng chính trị trong xã hội.

d)

Cần sớm ban hành hiến pháp để thay thế hiến pháp của chế độ quân chủ phong kiến.

29.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Luật hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản, quan trọng nhất, đó là những quan hệ xã hội liên quan đến……

a)

nguồn gốc và bản chất của quyền lực nhà nước; chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, an ninh-quốc phòng.

b)

nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.

c)

quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; mối quan hệ giữa nhà nước và công dân.

d)

Cả A, B và C đều đúng

30.

Nhận định nào không đúng về vị trí của luật hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Luật hiến pháp giữ vai trò chủ đạo, quan trọng trong hệ thống pháp luật, nó là cơ sở cho các ngành luật khác.

b)

Các quy định của luật hiến pháp đều trở thành các nguyên tắc cơ bản của các ngành luật khác.

c)

Nội dung của luật hiến pháp điều chỉnh tất cả các ngành, các lĩnh vực của đời sống xã hội.

31.

Nhận định nào đúng về sự ra đời hiến pháp?

a)

Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất có nguồn gốc từ các quy định của các hoàng đế La Mã cổ đại.

b)

Chỉ ở những quốc gia nào cách mạng tư sản thành công thì Hiến pháp mới được ban hành.

c)

Hiến pháp chỉ được ban hành ở những quốc gia có cách mạng tư sản không thành công.

d)

Hiến pháp - đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất ra đời trong các cuộc cách mạng tư sản.

32.

Theo Hiến pháp năm 2013, Hiến pháp Việt Nam là………

a)

luật cơ bản của Nhà nước.

b)

luật quan trọng nhất của Nhà nước.

c)

luật nền tảng của Nhà nước.

d)

luật gốc của Nhà nước.

33.

Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định chế độ kinh tế theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Hiến pháp năm 1992

34.

Hình thức sở hữu tư nhân được quy định ở bản Hiến pháp Việt Nam nào?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1992

d)

Cả A, B và C đều đúng

35.

Bối cảnh xây dựng Hiến pháp năm 1992 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thừa nhận sự tồn tại của nhiều đảng phái khác nhau.

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam vừa mới được thống nhất.

c)

Việc áp dụng rập khuôn, máy móc mô hình XHCN ở Liên Xô vào Việt Nam không đạt được mục đích như mong đợi.

d)

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vừa mới được thành lập.

36.

Nhận định nào không đúng về bản chất của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật thể hiện tính xã hội cao hơn tính giai cấp.

b)

Hiến pháp là đạo luật có vai trò tối thượng trong hệ thống pháp luật.

c)

Hiến pháp quy định về tổ chức nhà nước như nguồn gốc, bản chất quyền lực nhà nước; chế độ kinh tế, chế độ văn hóa, xã hội; cách thức tổ chức quyền lực nhà nước tối cao; mối quan hệ giữa Nhà nước và công dân.

d)

Hiến pháp mang bản chất giai cấp sâu sắc, là đạo luật tối cao ghi nhận, phản ánh cục diện tương quan giữa các giai cấp.

37.

Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định tên gọi cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là Ủy ban nhân dân?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Hiến pháp năm 1992

38.

Bản hiến pháp sơ lược đầu tiên của lịch sử lập hiến thế giới là?

a)

Hiến pháp Vương quốc Anh.

b)

Hiến pháp Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

c)

Hiến pháp Cộng hòa Pháp.

d)

Hiến pháp Liên bang Xô Viết Nga.

39.

Căn cứ vào hình thức, Hiến pháp Việt Nam thuộc loại hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp cương tính

b)

Hiến pháp thành văn

c)

Hiến pháp nhu tính

d)

Hiến pháp bất thành văn

40.

Dấu hiệu đặc trưng của hiến pháp là:

a)

Hiến pháp là văn bản tuyên bố quyền dân chủ của công dân.

b)

Hiến pháp là văn bản tổ chức quyền lực nhà nước.

c)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

41.

Bối cảnh ban hành Hiến pháp năm 1980 không có đặc điểm nào?

a)

Thực hiện cuộc cách mạng triệt để theo mô hình XHCN ở Liên Xô.

b)

Cả nước cùng xây dựng XHCN.

c)

Đất nước vừa trải qua cuộc kháng chiến chống Pháp

42.

Câu nói “Bấy xin Hiến pháp ban hành, trăm điều phải có thần linh pháp quyền” đã được Nguyễn Ái Quốc nêu ra trong sự kiện lịch sử nào?

a)

Luận cương thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Trong tác phẩm “Đường Kách Mệnh”

c)

Trong Hội nghị Vecsxai, tổ chức tại Pari – Pháp 1919

d)

Trong Tuyên ngôn độc lập năm 1945

43.

Nhận định nào đúng về tư tưởng lập hiến ở Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám?

a)

Bị ảnh hưởng của phong trào dân chủ và chủ nghĩa lập hiến của cách mạng tư sản châu Âu.

b)

Những tư tưởng thân Pháp, muốn nước Pháp ban hành cho Việt Nam một bản hiến pháp.

c)

Những tư tưởng muốn giành độc lập dân tộc và sau đó sẽ thông qua hiến pháp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

44.

Nhận định nào đúng về hoàn cảnh ra đời của các bản Hiến pháp Việt Nam?

a)

Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam được ban hành phản ánh bước ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.

b)

Chỉ có Hiến pháp 1992 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.

c)

Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.

d)

Cả A, B và C đều sai

45.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Hiến pháp được thông qua khi có ít nhất …..

a)

một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

b)

hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

c)

một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

d)

toàn bộ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

46.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: …… là người có tư tưởng lập hiến đầu tiên ở Việt Nam.

a)

Phan Chu Trinh

b)

Phan Bội Châu

c)

Bùi Quang Chiêu

d)

Phạm Quỳnh

47.

Đạo luật nào quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội; tổ chức bộ máy nhà nước; quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức chính quyền địa phương

d)

Hiến pháp

48.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Khách thể của quan hệ luật hiến pháp ……

a)

là các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân.

b)

mang tính chấp hành – điều hành.

49.

Căn cứ vào hình thức, hiến pháp được chia thành các loại nào?

a)

Hiến pháp thành văn và hiến pháp không thành văn

b)

Hiến pháp cổ điển và hiến pháp hiện đại

c)

Hiến pháp nhu tính và hiến pháp cương tính

d)

Hiến pháp tư sản và hiến pháp xã hội chủ nghĩa

50.

Bản Hiến pháp Việt Nam nào được ban hành sớm nhất kể từ khi xảy ra sự kiện lịch sử làm cơ sở cho việc ban hành hiến pháp?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Hiến pháp năm 1992

51.

Chủ thể nào có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp.

b)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp.

c)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp.

d)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp.

52.

Nhận định nào không đúng về hiến pháp?

a)

Hiến pháp là một “khế ước xã hội”.

b)

Hiến pháp là dùng để phân chia quyền lực giữa nhà nước và nhân dân.

c)

Hiến pháp là văn bản thể hiện và bảo vệ chủ quyền nhân dân.

d)

Hiến pháp là văn bản tổ chức quyền lực nhà nước.

53.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Căn cứ vào cơ cấu nội dung, Hiến pháp Việt Nam thuộc loại hiến pháp …….

a)

hiện đại.

b)

thành văn.

c)

nhu tính.

d)

cổ điển.

54.

Nhận định nào không đúng về hiến pháp?

a)

Hiến pháp là phương tiện bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

b)

Hiến pháp là công cụ để đánh giá một nền dân chủ.

c)

Hiến pháp là công cụ vạn năng để nhà nước điều hành xã hội.

d)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

55.

Cơ quan có thẩm quyền soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp:

a)

Ủy ban dự thảo Hiến pháp.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

56.

Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống: Quốc hội làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất…..

a)

một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

b)

một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

c)

hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

d)

toàn bộ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

57.

Bối cảnh ra đời của Hiến pháp năm 1959 là:

a)

Thực hiện cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

b)

Thống nhất tổ quốc, đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Đổi mới toàn diện đất nước, trong đó lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm.

d)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ; đưa Miền Bắc đi lên chủ nghĩa xã hội, đấu tranh thống nhất nước nhà ở Miền Nam.

58.

Bản Hiến pháp Việt Nam nào quy định tên gọi người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là Chủ tịch Hội đồng Chính phủ?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Cả A, B và C đều sai

59.

Nhận định nào không phải là dấu hiệu đặc trưng của Hiến pháp xã hội chủ nghĩa?

a)

Cơ cấu tổ chức nhà nước dựa trên nguyên tắc tam quyền phân lập.

b)

Xác nhận rõ tính giai cấp của nhà nước.

60.

Ở một nước hiến pháp ra đời khi cuộc cách mạng tư sản không giành được thắng lợi hoàn toàn nhằm mục đích gì?

a)

Ghi nhận việc tổ chức một nhà nước kiểu mới không có vua.

b)

Ghi nhận việc hạn chế chế quyền của nhà vua.

c)

Ghi nhận thắng lợi của cuộc cách mạng vô sản.

d)

Ghi nhận sự thất bại của cuộc cách mạng tư sản.

61.

Nhận định nào đúng về điều kiện, hoàn cảnh ra đời của các bản Hiến pháp Việt Nam?

a)

Hiến pháp năm 1946 ra đời trong hoàn cảnh hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên xã hội chủ nghĩa, đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam.

b)

Hiến pháp năm 1959 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ.

c)

Hiến pháp năm 1980 là hiến pháp của thời kỳ đổi mới, chuyển từ nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung sang kinh tế thị trường.

d)

Cả A, B và C đều sai

62.

Hiệu lực của Hiến pháp Việt Nam được quy định như thế nào?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản có hiệu lực pháp lý cao nhất.

b)

Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp.

c)

Mọi văn bản pháp luật khác trái với Hiến pháp đều bị bãi bỏ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.