wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT 3

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế xuất khẩu là hàng rào mậu dịch phi thuế quan vì?

a)

a.Hạn chế xuất khẩu các nguồn tài nguyên trong nước

b)

b.Tăng lượng cung hàng trong nước mà không cần nhập khẩu

c)

c.Là biện pháp quốc gia xuất khẩu hạn chế lượng hàng xuất khẩu sang nước mình một cách tự nguyện

d)

Cả a và c

2.

Nước ngoài quyết định trợ cấp xuất khẩu cho mặt hàng D thì

a)

Giá mặt hàng D trong nước tăng lên

b)

Nước nhập khẩu mặt hàng D được hưởng mức giá thấp hơn giá trị thực của hàng D

c)

Nhà sản xuất thu lợi từ chính phần trợ cấp của nước ngoài

d)

Cả 3 điều trên

3.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới?

a)

Khu vực hoá- toàn cầu hoá

b)

Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á-Thái Bình Dương

d)

Cả 3 điều trên

4.

Sự thành công của lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith là?

a)

a.Trong trao đổi quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ làm cho tổng sản phẩm thế giới tăng lên và các nguồn lực được sử dụng một cách có hiệu quả

b)

b.Lý thuyết giải thích được nếu một quốc gia bị bất lợi trong việc sản xuất cả hai mặt hàng thì không nên tham gia vào thương mại quốc tế

c)

c.Những ngành có lợi thế trong trao đổi thương mại quốc tế sẽ có xu hướng được tăng cường mở rộng và ngược lại

d)

Cả a và c

5.

Cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu đều sẽ?

a)

Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và giảm “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

b)

Làm tăng “lượng cầu quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

c)

Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

d)

Tất cả đều sai

6.

Mức độ bảo hộ thực tế là?

a)

Tỉ lệ giữa thuế quan với phần giá trị gia tăng nội địa

b)

Tỉ lệ phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa

c)

Là phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa

d)

Tất cả đều sai

7.

Hệ thống tiền tệ quốc tế 2 được xây dựng trên cơ sở?

a)

Chế độ bản vị vàng

b)

Chế độ bản vị USD vàng

c)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

d)

Tất cả đều sai

8.

Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối?

a)

Các ngân hàng, các nhà môi giới, các doanh nghiệp và các cá nhân

b)

Các ngân hàng, các doanh nghiệp, các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp

c)

Các các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp

d)

A và C

9.

Nhiều người tham gia vào thị trường ngoại hối và các nhà đầu cơ cho rằng đồng USD sẽ giảm giá trong thời gian tới trong điều kiện các nhân tố khác không đổi thì tỷ giá hối đoái sẽ?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai

10.

Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:

a)

Tự do hoá thương mại và thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tự do hoá thương mại và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Tự do hoá thương mại, thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

d)

Tất cả đều đúng

11.

Nguyên tắc hoạt động của tổ chức thương mại thế giới (WTO) là?

a)

a.Không phân biệt đối xử

b)

b.Thương mại phải ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán

c)

c.Dễ dự đoán, tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng và dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi

d)

a+c

12.

Trong điều kiện chính Phủ tăng lãi suất thì?

a)

Lượng tiền trong lưu thông tăng

b)

Lượng tiền trong lưu thông giảm

c)

Lượng tiền trong lưu thông không thay đổi

d)

Không có ý kiến nào đúng

13.

Tăng lãi suất tiền gửi ở Mỹ so với Việt Nam thì tỉ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Ý kiến khác

14.

Nếu tỉ lệ lạm phát của Mỹ tăng lên so với tỷ lệ lạm phát của Việt Nam thì tỷ giá hối đoái sẽ?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Ý kiến khác

15.

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là?

a)

Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng hàng hoá từ bên ngoài

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia

c)

a+b

d)

Không có ý nào đúng

16.

Đầu cơ là hoạt động kinh doanh ngoại tệ dựa trên sự thay đổi của

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Lãi suất

c)

Tỷ giá

d)

Không có ý kiến nào đúng

17.

Toàn cầu hoá là gì?

a)

Là sự gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế của các quốc gia kết quả là hình thành nên một nền kinh tế toàn cầu

b)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

c)

Là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu

d)

B và C

18.

Sự khác nhau cơ bản giữa tái xuất khẩu và chuyển khẩu là?

a)

Tái xuất khẩu có xảy ra hiện tượng mua và bán ở nước trung gian, còn chuyển khẩu thì không có hiện tượng này

b)

Trong quá trình tái xuất khẩu, hàng hoá không được phép gia công, chế biến tại nước trung gian. Đối với chuyển khẩu có xuất hiện thêm dịch vụ vận tải, lưu kho

c)

Tái xuất khẩu là hoạt động mà hàng hoá được chuyển từ một nước sang nước trung gian, qua gia công, chế biến, sau đó được chuyển sang nước thứ ba. Còn chuyển khẩu là hoạt động mà hàng hoá được chuyển từ một nước sang nước trung gian, không qua gia công chế biến nhưng xuất hiện thêm dịch vụ vận tải lưu kho

d)

A và C

19.

Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Doanh nghiệp liên doanh

20.

Tốc độ tăng trưởng của hoạt động thương mại quốc tế có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế xã hội?

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Bằng nhau

21.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp?

a)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

b)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

c)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

d)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

22.

Đầu tư quốc tế có tính chất?

a)

Tính bình đẳng và tự nguyện

b)

Tính đa phương và đa chiều

c)

Tính hợp tác và cạnh tranh

d)

Cả ba tính chất trên

23.

Thuế nhập khẩu không gây ra tác động nào sau đây

a)

Làm giá của hàng nhập khẩu cao lên

b)

Có sự phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng sản phẩm nội địa sang người sản xuất trong nước

c)

Dẫn đến sự kém hiệu quả

d)

Tất cả đều sai

24.

Tác động của cách mạng khoa học công nghệ đến thế giới là

a)

Thay đổi cơ sở vật chất kỹ thuật của nền kinh tế, tăng năng suất lao động

b)

Sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực

c)

Gia tăng mức độ cạnh tranh quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

25.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xoá bỏ dàn hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

26.

Đầu tư gián tiếp nước ngoài có đặc điểm

a)

Chủ đầu tư không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

b)

Quyền quản lý điều hành đối tượng đầu tư tùy thuộc vào mức độ đóng góp vốn của chủ đầu tư

c)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư phụ thuộc vào kết quả kinh doanh và được phân chia theo tỷ lệ góp vốn pháp định

d)

Chủ đầu tư nước ngoài phải đóng góp một số vốn tối thiểu một số vốn vào vốn pháp định

27.

Các bộ phận cấu thành cán cân thanh toán là

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân luồng vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Tất cả các ý trên

28.

Các thành viên nào không được tham gia vào thị trường ngoại hối

a)

Các ngân hàng

b)

Các nhà môi giới

c)

Các doanh nghiệp

d)

Không thành viên nào trong các thành viên trên

29.

Nguyên tắc tự do hoá, thuận lợi hoá thương là nguyên tắc

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc khuyến khích đầu tư

c)

Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia

d)

Nguyên tắc trừng thu và bồi thường

30.

Cán cân thường xuyên gồm

a)

Cán cân thương mại hàng hoặc cán cân hữu hình

b)

Cán cân thương mại dịch vụ hàng hóa hoặc cán cân hữu hình

c)

Cán cân chuyển giao đơn phương

d)

Tất cả các cân cán trên

31.

Các hình thức của ODA là

a)

OAD không hoàn lại

b)

ODA cho vay ưu đãi

c)

ODA hỗn hợp

d)

Cả a, b, c

32.

Các hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài là

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

Mua cổ phiếu trái phiếu

d)

Không hình thức nào

33.

Chủ thể của nền kinh tế thế giới bao gồm?

a)

Xu hướng về sự bùng nổ của cách mạng KHKT đã có tác động làm thay đổi chính sách của Việt Nam?

b)

Đưa đến sự đột biến trong tăng trưởng

c)

Đòi hỏi sự chú trọng trong việc đào tạo và đào tạo lại đội ngũ cán bộ KHCN, công nghệ cả quản lý chất lượng

d)

Có sự biến động sâu sắc về cơ cấu kinh tế, Tăng năng suất lao động và sử dụng hiệu quả nguồn lực

34.

Những nguyên nhân cơ bản điều chỉnh quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Chế độ nước ưu đãi nhất

b)

Ngang bằng dân tộc

c)

Tương hỗ

d)

Cả ba đáp án trên

35.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

36.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư?

a)

Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó

b)

Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước

c)

Dùng cải cách hành chính, tư pháp, tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước

d)

Mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác

37.

Một trong các chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối là

a)

Xác định lượng tiền cán bơm vào lưu thông trong nước

b)

Đáp ứng nhu cầu mua bán, trao đổi ngoại tệ phục vụ cho chu chuyển, thanh toán quốc tế

c)

Giúp nhà đầu tư tránh được rủi ro bằng việc đầu tư ra nước ngoài

d)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

38.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ?

a)

Hạn chế xuất khẩu tư bản

b)

Hạn chế nhập khẩu tư bản

c)

Hạn chế cả xuất khẩu và nhập khẩu tư bản

d)

Không ảnh hưởng đến hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu tư bản

39.

Nền kinh tế thế giới là tổng thể các mối quan hệ giữa

a)

Các quốc gia

b)

Các quốc gia với các tổ chức quốc tế

c)

Các liên minh kinh tế quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

40.

Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về?

a)

Tư bản nói chung

b)

Tiền

c)

Tài sản

d)

Vốn và con người

41.

Phương thức cung cấp ODA?

a)

Hỗ trợ cán cân thanh toán và ngân sách

b)

Hỗ trợ chương trình

c)

Hỗ trợ dự án

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

42.

Đặc điểm quan trọng của đầu tư gián tiếp nước ngoài là?

a)

Chủ đầu tư nước ngoài không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

b)

Chủ đầu tư nước ngoài trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

c)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư được phân chia theo tỉ lệ góp vốn trong vốn pháp định

d)

Quyền quản lý, quyền điều hành đối tượng đầu tư phụ thuộc vào mức độ góp vốn

43.

Thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi thu nhập quốc dân của Việt Nam không thay đổi sẽ làm cho tỉ giá hối đoái giữa USD và VND?

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả các câu trên đều sai

44.

Khi tỉ giá hối đoái tăng lên sẽ tác động đến thương mại quốc tế làm cho?

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu cùng tăng

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu cùng giảm

c)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

d)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

45.

Các nước thành viên phải gắn đồng tiền nước mình với đồng USD và từ đó gián tiếp gắn với vàng là đặc điểm của

a)

Chế độ bản vị tiền vàng

b)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Chế độ tỉ giá hối đoái cố định Bretton Woods

d)

Tất cả các câu trên đều sai

46.

Nếu thu nhập quốc dân của Mỹ không thay đổi, thu nhập quốc dân của Châu Âu tăng lên và người Châu Âu trở nên thích xe Ford của Mỹ hơn thì tỉ giá hối đoái giữa đồng Euro và đồng USD sẽ?

a)

Tăng lên và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

b)

Tăng lên và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ tăng

c)

Giảm xuống và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

d)

Giảm xuống và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ tăng

47.

Trong các điều kiện khác không đổi, nếu Mỹ tăng mức lãi suất tiền gửi trong khi Việt Nam vẫn giữ nguyên thì tỉ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả các câu trên đều sai

48.

Giả sử 1USD1\,USD = 16000VND16\,000\,VND và mức lạm phát của Việt Nam là m %m\ \% và mức lạm phát của Mỹ là n %n\ \% thì tỉ giá hối đoái sau lạm phát là?

a)

1USD1\,USD = 1600016\,000 (1+m %)(1 + m\ \%)

b)

1USD1\,USD = 1600016\,000 (1+n %)(1 + n\ \%)

c)

1USD1\,USD = 1600016\,000 (1+n %)/(1+m %)(1 + n\ \%)/(1 + m\ \%)

d)

1USD1\,USD = 1600016\,000 (1+m %)/(1+n %)(1 + m\ \%)/(1 + n\ \%)

49.

Ban đầu 1USD1\,USD = 2DEM2\,DEM ; Sau đó 1USD1\,USD = 2,5DEM2{,}5\,DEM ; thì DEM giảm giá so với đồng USD là?

a)

0,250{,}25

b)

0,20{,}2

c)

0,50{,}5

d)

0,750{,}75

50.

Nếu Việt Nam đặt ra hạn ngạch nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc thì?

a)

Cung về đồng Việt Nam tăng và đồng Việt Nam lên giá

b)

Cung về đồng Việt Nam giảm và đồng Việt Nam giảm giá

c)

Cầu về đồng Việt Nam tăng và đồng Việt Nam lên giá

d)

Cầu về đồng Việt Nam giảm và đồng Việt Nam giảm giá

51.

Liên kết kinh tế là?

a)

Quá trình phân công lao động diễn ra theo chiều sâu trên cơ sở nhận thức lợi ích thu được từ quá trình liên kết của các chính phủ

b)

Việc các nước tham gia vào các tổ chức liên kết kinh tế quốc tế trong khu vực hoặc toàn cầu như liên minh châu Âu, khu vực buôn bán tự do ASEAN (AFTA), Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

c)

Quá trình tất cả các nền kinh tế của các quốc gia và các vùng lãnh thổ trên thế giới liên kết qua lại với nhau thông qua việc phối hợp các chính sách kinh tế quốc tế theo một khuôn khổ chung và có thể phát hành đồng tiền chung

d)

Tất cả các câu trên

52.

Bản chất của lợi thế so sánh là gì?

a)

Lợi thế tuyệt đối

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Chi phí cơ hội

d)

Sự tương quan về chi phí giữa các mặt hàng của một quốc gia trong sự so sánh tương ứng với quốc gia khác

53.

Hiện nay, trên thế giới, quá trình chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia được thông qua các hoạt động nào?

a)

Mua bán trực tiếp giữa các đối tác

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Tất cả các hoạt động nói trên và các kênh khác

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

55.

Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ nào?

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Các kế hoạch phát triển kinh tế

c)

Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia

d)

Cả a, b, c

56.

Tốc độ tăng trưởng của thương mại “vô hình” nhanh hơn tốc độ tăng trưởng của thương mại “hữu hình” thể hiện ở điểm nào?

a)

Sự thay đổi sâu sắc trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

b)

Phạm vi phát triển của thương mại vô hình như dịch vụ quốc tế ngày càng mở rộng

c)

Tỷ trọng hàng thô giảm, tỷ trọng sản phẩm công nghiệp chế tạo tăng

d)

Cả A và C

57.

Các xu hướng chi phối hoạt động trực tiếp của hai quốc gia trong quan hệ thương mại là gì?

a)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hoá thương mại

b)

Xu hướng: tăng thuế xuất nhập khẩu, tự do hoá thương mại, bảo hộ mậu dịch

c)

Quản lý toàn cầu hoá, cô lập nền kinh tế

d)

Nhiều xu hướng ngược chiều nhau

58.

Sự khác nhau cơ bản giữa đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp nước ngoài là gì?

a)

Hình thức đầu tư, quyền sở hữu của người đầu tư, quyền quản lý của nhà đầu tư

b)

Thời gian, địa điểm

c)

Đối tượng hưởng lợi

59.

Hai hệ thống tài chính thị trường ngoại hối Anh–Mỹ và châu Âu có đặc điểm gì?

a)

Đều sôi động và thường xuyên

b)

Thị trường Anh–Mỹ giao dịch thường xuyên giữa một số ngân hàng và người môi giới, chủ yếu qua điện thoại, telex; thị trường châu Âu giao dịch hằng ngày giữa ngân hàng thương mại cỡ lớn, trên phạm vi cả nước ngoài

c)

Hai hệ thống này thường xung đột và gây ra những biến động lớn của thị trường ngoại hối

d)

Thị trường Anh–Mỹ chỉ giao dịch ở một số lĩnh vực xuất nhập khẩu; thị trường châu Âu hoạt động trên nhiều lĩnh vực với nhiều quốc gia và luôn biến động

60.

Tỷ giá hối đoái là gì?

a)

Là mức chênh lệch giữa đồng tiền một quốc gia so với một ngoại tệ mạnh

b)

Là tỷ số giữa sự biến động về sức mua của một đồng tiền và sức mua của đồng tiền đó tại nam gốc

c)

Là tỷ số ngân hàng thương mại qui ước cho đồng tiền ngoại tệ so với một đồng tiền mạnh để làm cơ sở qui đổi khi giao dịch quốc tế tại một thời điểm nhất định

d)

Là giá cả của một đơn vị tiền tệ của một quốc gia tính bằng tiền tệ của một quốc gia khác hay là quan hệ so sánh về mặt giá cả giữa hai đồng tiền của các quốc gia khác nhau

61.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào?

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giám, loại bỏ hàng rào phi thuế quan

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước

d)

Chống xung đột quốc tế

62.

Sau khi Việt Nam gia nhập WTO, những tác động tích cực nào có thể nhận được?

a)

Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản

b)

Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mới

c)

Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế

d)

Tác động tổng hợp của các tác động tích cực nêu trên

63.

Các doanh nghiệp liên doanh nước ngoài tại Việt Nam thường được hình thành dựa trên nguồn vốn nào?

a)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài do giá nhân công rẻ

b)

Đầu tư gián tiếp do lợi nhuận cao hơn đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư trực tiếp do trình độ quản lý của Việt Nam còn thấp nên chủ đầu tư luôn muốn trực tiếp quản lý để đảm bảo kinh doanh hiệu quả

d)

Đầu tư trực tiếp do Việt Nam không có nhiều vốn đối ứng nên không dành được quyền quản lý

64.

Cho tỷ giá hối đoái của VND và NDT: 1NDT = 2000VND. Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam lớn hơn tỷ lệ lạm phát của Trung Quốc là 2% và bằng 1,5 lần tỷ lệ lạm phát của Trung Quốc. Tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền sau lạm phát là bao nhiêu?

a)

1NDT = 2800VND

b)

1NDT = 3000VND

c)

1NDT = 1600VND

d)

1NDT = 2940VND

65.

Các chế độ tỷ giá hối đoái cố định là gì?

a)

Tỷ giá cố định có điều chỉnh

b)

Tỷ giá cố định có quản lý

c)

Cả a và b

d)

Không có câu nào đúng

66.

Hai chế độ tỷ giá hối đoái kết hợp được những ưu điểm của chế độ tỷ giá thả nổi tự do và chế độ tỷ giá cố định là gì?

a)

Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh

b)

Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý

c)

Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế độ tỷ giá thả nổi bán tự do

d)

Chế độ tỷ giá bán cố định, chế độ tỷ giá thả nổi bán tự do

67.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định Bretton Woods là gì?

a)

Sự thất thoát ở nguồn vốn của Mỹ vào cuối những năm 1970–1979

b)

Hệ thống chứa đựng những mầm mống của sự đổ vỡ

c)

Tỷ lệ dự trữ vàng không đủ để đảm bảo giá trị cho đồng đô la

d)

Tất cả a, b, c

68.

Đặc điểm cơ bản của hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS) là gì?

a)

Xây dựng đồng tiền chung cho EMS

b)

Mỗi Chính phủ nước thành viên phải gửi $20 dự trữ ngoại hối của họ vào quỹ hợp tác tiền tệ châu Âu

c)

Tỷ giá tiền tệ giữa các nước thành viên dao động trong khoảng 2,-2, 25, +2,+2, 25

d)

Cả A và C

69.

Lợi thế của đầu tư gián tiếp nước ngoài là gì?

a)

Chủ đầu tư nước ngoài ít chịu rủi ro

b)

Tăng khả năng thu hút vốn đầu tư

c)

Không hạn chế pháp vi đầu tư

d)

Không câu nào đúng

70.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là gì?

a)

Sản xuất các mặt hàng chủ yếu phục vụ cho mục đích xuất khẩu

b)

Hàng hóa tư liệu xuất nhập khẩu của khu công nghiệp tập trung được miễn thuế quan

c)

Các doanh nghiệp hoạt động trong khu vực công nghiệp tập trung chịu sự điều chỉnh của luật pháp nước sở tại

d)

Cả a, b, c

71.

Quốc gia nào hiện nay gần như thực hiện chế độ thương mại tự do?

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ

c)

Hồng Kông

d)

Niu Di Lân

72.

Nếu ngân hàng nhà nước tăng lãi suất thì điều gì xảy ra?

a)

Đầu tư giảm

b)

Đầu tư tăng

c)

Đầu tư giảm và tiết kiệm tăng

d)

Đầu tư tăng và tiết kiệm giảm

73.

Những nhân tố tác động đến tỷ giá hối đoái là gì?

a)

Chênh lệch lạm phát và mức thu nhập nước ngoài

b)

Chênh lệch lãi suất giữa các nước và sự kỳ vọng tỷ giá hối đoái

c)

Sự can thiệp của chính phủ

d)

Tất cả ý kiến trên

74.

Tỷ giá hối đoái tác động đến lĩnh vực nào?

a)

Thương mại quốc tế và đầu tư quốc tế

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tác động đến tình hình đầu tư quốc tế

d)

Tác động đến tình hình đầu tư trong nước

75.

Nguyên nhân gây nên sự sụp đổ của chế độ bản vị vàng là gì?

a)

Các doanh nghiệp không thanh toán bằng vàng mà chuyển sang thanh toán bằng tiền giấy

b)

Do chiến tranh thế giới lần thứ nhất bùng nổ

c)

Do mâu thuẫn chính trị giữa các nước

d)

Không câu nào đúng

76.

Nếu chính phủ nước tiếp nhận FDI không có một chính sách quản lý và sử dụng FDI một cách hợp lý thì có thể dẫn tới những bất lợi nào?

a)

Gây hậu quả xấu tới môi trường và làm cạn kiệt tài nguyên

b)

Có thể gây ra hiện tượng độc quyền do tác động ngược lên cạnh tranh từ phía các công ty bên ngoài đối với các công ty bản xứ

c)

Biến nước sở tại thành bãi chứa các công nghệ và thiết bị trung gian, lạc hậu

d)

Cả a, b và c

77.

Các khu chế xuất được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ phục vụ cho nhu cầu trong nước

b)

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ phục vụ nhu cầu xuất khẩu

c)

Phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

78.

So với các khu chế xuất thì khu công nghiệp tập trung có những ưu điểm hơn trong việc gì?

a)

Sản xuất hàng hóa phục vụ xuất khẩu

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Tạo ra mối liên hệ chặt chẽ với kinh tế ngành, kinh tế vùng và cả nước

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa ở giai đoạn đầu

79.

Trong các mức độ hội nhập kinh tế dưới đây, hình thức nào mang tính chất hội nhập đầy đủ?

a)

Thị trường chung

b)

Khu vực thương mại

c)

Liên minh thuế quan

d)

Liên minh kinh tế

80.

Giữa lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo và lý thuyết hiện đại về thương mại quốc tế của Heckscher–Ohlin được gây dựng trên một số các giả thiết chung nào sau đây?

a)

Mô hình chỉ có hai quốc gia và hai loại sản phẩm

b)

Mậu dịch tự do, thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Cả hai quốc gia có cùng một trình độ kĩ thuật công nghệ

d)

Cả a, b, c

81.

Khi đồng yên Nhật lên giá so với đồng đô la Mỹ sẽ làm cho điều gì xảy ra?

a)

Đầu tư và thị trường Nhật tăng

b)

Đầu tư và thị trường Mỹ tăng

c)

Đầu tư vào thị trường Nhật và các nước Đông Á giảm

d)

Sức cạnh tranh của thị trường hàng hóa Nhật so với các nước được cải thiện

82.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm của chủ nghĩa trọng thương?

a)

Kêu gọi chính phủ chủ trương mậu dịch tự do

b)

Đặt quan hệ giao thương giữa các quốc gia trên cơ sở bình đẳng đôi bên cùng có lợi

c)

Đòi hỏi có sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế bằng chính sách bảo hộ sản xuất và mậu dịch

d)

Không có quan điểm nào

83.

Xuất khẩu và nhập khẩu cùng mang một đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Góp phần đổi mới công nghệ và nâng cao sản xuất thông qua cạnh tranh

b)

Làm tăng nguồn thu ngoại tệ của quốc gia

c)

Là tăng nợ nước ngoài

d)

Không có đặc điểm chung nào trong các đặc điểm trên

84.

Hiện nay Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC) gồm bao nhiêu thành viên?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

85.

Thuế quan nhập khẩu là một công cụ của chính sách thương mại và nó làm cho điều gì xảy ra?

a)

Chính phủ nước đánh thuế nhập khẩu nhận được khoản thu về thuế

b)

Không làm thay đổi thặng dư của người tiêu dùng

c)

Không làm thay đổi cán cân thương mại của một nước

d)

Nói chung nó mang lại lợi ích cho nền kinh tế thế giới

86.

Chính phủ có thể can thiệp đến sự biến động của cán cân thương mại bằng các hình thức nào?

a)

Can thiệp vào thương mại quốc tế

b)

Can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối

c)

Can thiệp vào đầu tư quốc tế

d)

Cả a, b và c

87.

Tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước công bố hằng ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng là gì?

a)

Tỷ giá hối đoái thực tế

b)

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

c)

Tỷ giá này phản ánh được tương quan thực sự giữa các đồng tiền do sự tác động của giá cả hàng hóa, lạm phát và các nhân tố khác

d)

Không có ý kiến nào đúng

88.

NAFTA là một hình thức liên kết kinh tế khu vực tại Bắc Mỹ gồm ba nước Mỹ, Canada và Mexico. Đó là hình thức liên kết kinh tế nào trong các hình thức sau đây?

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Thị trường chung

c)

Liên minh thuế quan

d)

Liên minh kinh tế

89.

Trong hai thập kỉ gần đây, khu vực nào trên thế giới có tốc độ tăng trưởng lớn nhất?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Á – Thái Bình Dương

d)

Mỹ La Tinh

90.

Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế như thế nào khi dòng tiền nước ngoài chảy vào trong nước nhiều hơn dòng tiền trong nước chuyển ra nước ngoài?

a)

Cân bằng

b)

Thu < chi

c)

Thu > chi

d)

Không phải các ý kiến trên

91.

Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm mấy tài khoản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Trong cán cân thanh toán quốc tế thì ODA thuộc tài khoản nào?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ quốc gia

d)

Tài khoản biến đổi số thống kê

93.

Trên thị trường liên ngân hàng (Interbank), trong mỗi giao dịch có hai đối tác tham gia là ai?

a)

Người mua, người bán

b)

Ngân hàng yết giá, ngân hàng hỏi giá

c)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng Nhà nước

d)

Ngân hàng Nhà nước và các cá nhân, ngân hàng

94.

Ngân hàng yết giá là gì?

a)

Ngân hàng thực hiện niêm yết tỷ giá mua vào và bán ra

b)

Là ngân hàng liên hệ với ngân hàng bán để hỏi tỷ giá

c)

Là ngân hàng vừa mua vừa bán với các ngân hàng khác

d)

Là Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

95.

Yết tỷ giá hai chiều là gì?

a)

Tỷ giá của Ngân hàng Nhà nước và ngân hàng thương mại

b)

Tỷ giá mua và tỷ giá bán

c)

Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại

d)

Là tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại

96.

Căn cứ nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá được phân loại như thế nào?

a)

Tỷ giá mua vào và bán ra; tỷ giá giao ngay – tỷ giá kỳ hạn

b)

Tỷ giá chính thức; tỷ giá chợ đen

c)

Tỷ giá cố định; tỷ giá thả nổi hoàn toàn

d)

Tỷ giá cố định; tỷ giá thả nổi có điều tiết

97.

Căn cứ cơ chế điều hành chính sách tỷ giá, tỷ giá được phân loại như thế nào?

a)

Tỷ giá chính thức; tỷ giá chợ đen

b)

Tỷ giá mở cửa; tỷ giá đóng cửa

c)

Tỷ giá chéo; tỷ giá chuyển khoản

d)

Tỷ giá điện hối; tỷ giá thư hối

98.

Xét từ góc độ quốc gia, phương pháp yết tỷ giá gián tiếp là gì?

a)

1 Nội tệ = a Ngoại tệ

b)

1 Ngoại tệ = a Nội tệ

c)

1 VND = 0,0034 USD

d)

1 VND = 0,0007 GBP

99.

Xét từ góc độ quốc gia, phương pháp yết tỷ giá trực tiếp là gì?

a)

1 Nội tệ = a Ngoại tệ

b)

1 Ngoại tệ = a Nội tệ

c)

1 VND = 0,0034 USD

d)

1 VND = 0,0007 GBP

100.

Nguyên tắc viết tỷ giá là:

a)

4 số tính từ trái qua phải

b)

5 số tính từ trái qua phải

c)

6 số tính từ trái qua phải

d)

7 số tính từ trái qua phải

101.

Điểm tỷ giá là

a)

Ba chữ số cuối cùng trong tỷ giá

b)

Hai chữ số cuối cùng trong tỷ giá

c)

Một chữ số cuối cùng trong tỷ giá

d)

Là điểm mà thị trường forex chấm cho thứ hạng của đồng tiền.

102.

Đối với ngân hàng yết giá, việc đồng thời mua vào và bán ra đồng tiền yết giá đều:

a)

Luôn luôn bị lỗ

b)

Luôn luôn hòa vốn

c)

Luôn luôn có lãi

d)

Không xác định được

103.

Đối với ngân hàng định giá, việc đồng thời mua vào và bán ra đồng tiền định giá đều:

a)

Luôn luôn bị lỗ

b)

Luôn luôn hòa vốn

c)

Luôn luôn

lãi

d)

Không xác định được

104.

Quy tắc về tỷ giá giao dịch qua môi giới:

a)

Mua vào là cao nhất trong các tỷ giá đặt mua, bán ra là thấp nhất trong các tỷ

giá đặt bán.

b)

Mua vào là cao nhất trong các tỷ giá đặt mua, bán ra là cao nhất trong các tỷ giá đặt

bán.

c)

Mua vào là thấp nhất trong các tỷ giá đặt mua, bán ra là thấp nhất trong các tỷ giá đặt

bán.

d)

Mua vào là thấp nhất trong các tỷ giá đặt mua, bán ra là thấp nhất trong các tỷ giá đặt

bán.

105.

Theo lý thuyết tỷ giá chéo là:

a)

Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ

b)

Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ thông qua đồng USD

c)

Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ thông qua đồng tiền trung gian thứ 3

d)

Tất cả đều đúng