wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài số 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khi thanh lý tài sản dài hạn, số thu từ thanh lý tài sản lớn hơn giá trị còn lại của tài sản, kế toán hạch toán phần chênh lệch đó vào tài khoản nào?

a)

Lỗ từ thanh lý tài sản dài hạn

b)

Lãi từ thanh lý tài sản dài hạn

c)

Chi phí tài chính

d)

Doanh thu tài chính

2.

Khi tiến hành loại bỏ một tài sản dài hạn, giá trị còn lại của tài sản dài hạn bằng không, kế toán hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng / Có TK Khấu hao lũy kế

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng / Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn

c)

Nợ TK Khấu hao lũy kế / Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn

d)

Nợ TK Nguyên giá tài sản dài hạn / Có TK Khấu hao lũy kế

3.

Khi thanh lý tài sản dài hạn, số thu từ thanh lý tài sản nhỏ hơn giá trị còn lại của tài sản, kế toán hạch toán phần chênh lệch đó vào tài khoản nào?

a)

Lỗ từ thanh lý tài sản dài hạn

b)

Lãi từ thanh lý tài sản dài hạn

c)

Chi phí bán hàng

d)

Doanh thu bán hàng

4.

Công ty H loại bỏ một thiết bị sản xuất đã hư hỏng không sử dụng được. Dữ liệu: nguyên giá 350.000; khấu hao lũy kế đến thời điểm hủy bỏ 340.000; giá trị thanh lý ước tính 5.000 (đơn vị tính: 1.000 đồng). Kế toán hạch toán bút toán loại bỏ tài sản như thế nào?

a)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 340.000, Nợ TK Chi phí hoạt động khác: 5.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 350.000

b)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 350.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 350.000

c)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 340.000, Nợ TK Chi phí hoạt động khác: 10.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 350.000

d)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 340.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 340.000

5.

Công ty Y loại bỏ một thiết bị sản xuất đã hư hỏng không sử dụng được. Dữ liệu: nguyên giá 500.000; khấu hao lũy kế đến thời điểm hủy bỏ 500.000; giá trị thanh lý ước tính 10.000 (đơn vị tính: 1.000 đồng). Kế toán hạch toán bút toán loại bỏ tài sản như thế nào?

a)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 500.000, Nợ TK Chi phí hoạt động khác: 10.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 500.000

b)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 500.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 500.000

c)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 500.000, Nợ TK Giá trị thanh lý ước tính: 10.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 500.000

d)

Nợ TK khấu hao lũy kế: 490.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 490.000

6.

Khi thanh lý tài sản dài hạn, kế toán sử dụng những chứng từ nào?

a)

Hóa đơn mua hàng, phiếu thu

b)

Phiếu xuất kho, biên bản bàn giao

c)

Hợp đồng mua bán, phiếu xuất kho

d)

Biên bản thanh lý nhượng bán, hóa đơn

7.

Công ty A thanh lý một ô tô vận tải. Dữ liệu: nguyên giá 800.000; khấu hao lũy kế 700.000; số thu từ thanh lý đã thu bằng tiền gửi ngân hàng 110.000 (đơn vị tính: 1.000 đồng). Kế toán hạch toán bút toán thanh lý ô tô vận tải như thế nào?

a)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 110.000, Nợ TK khấu hao lũy kế: 700.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000, Có TK Lãi thanh lý tài sản dài hạn: 10.000

b)

Nợ TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000/ Có TK Khấu hao lũy kế: 700.000, Có TK Tiền gửi ngân hàng: 110.000

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 110.000, Nợ TK Lãi thanh lý tài sản dài hạn: 10.000, Nợ TK Khấu hao lũy kế: 700.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000

d)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000

8.

Công ty A thanh lý một ô tô vận tải. Dữ liệu: nguyên giá 800.000; khấu hao lũy kế 700.000; số thu từ thanh lý đã thu bằng tiền gửi ngân hàng 80.000 (đơn vị tính: 1.000 đồng). Kế toán hạch toán bút toán thanh lý ô tô vận tải như thế nào?

a)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 80.000, Nợ TK khấu hao lũy kế: 700.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000, Có TK Lãi thanh lý tài sản dài hạn: 20.000

b)

Nợ TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000/ Có TK Khấu hao lũy kế: 700.000, Có TK Tiền gửi ngân hàng: 80.000

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 80.000, Nợ TK Lỗ thanh lý tài sản dài hạn: 20.000, Nợ TK Khấu hao lũy kế: 700.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000

d)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000/ Có TK Nguyên giá tài sản dài hạn: 800.000

9.

Công ty tự thiết kế phần mềm bán hàng với chi phí tập hợp bằng tiền gửi ngân hàng là 45.000 (đơn vị tính: 1.000 đồng), kế toán hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK Tài sản cố định dài hạn/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 45.000

b)

Nợ TK Tài sản cố định vô hình/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 45.000

c)

Nợ TK Tài sản cố định vô hình/ Có TK Chi phí: 45.000

d)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng/ Có TK Tài sản cố định vô hình: 45.000

10.

Trong các tài sản sau, tài sản nào là tài sản vô hình?

a)

Nhà xưởng

b)

Dây chuyền sản xuất

c)

Nhà làm việc

d)

Quyền sử dụng đất