wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Application Layer và giao thức mạng

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Giao thức nào phân giải internet domain name và host name sang địa chỉ ip

a)

Domain name system

b)

Internet control message system

c)

Dynamic system name control

d)

Cả a,b,c đều sai

2.

Giao thức nào sau đây cho phép máy tính điều khiển một máy tính khác từ xa

a)

Telnet

b)

TFTP

c)

FTP

d)

Cả a,b,c đều sai

3.

Application layer protocol làm điều gì sau đây

a)

Định dạng loại message được trao đổi

b)

Định dạng message, cấu trúc và ngữ pháp message

c)

Định dạng quy tắc luật lệ cho quy trình gửi và nhận message

d)

Cả a,b,c đều đúng

4.

Đâu là giao thức tầng application giúp gửi lưu trữ mail trên server

a)

Simple Mail transfer protocol

b)

Pop3

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

5.

Đâu là giao thức tầng application giúp client lấy mail

a)

Simple Mail transfer protocol

b)

Pop3

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

6.

ASCII dùng để encode binary data được gọi là

a)

Base 64

b)

Base 32

c)

Base 16

d)

Base 8

7.

Khi hiển thị website thì application layer sử dụng giao thức nào sau đây

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

Cả a,b,c đều đúng

8.

Đâu là giao thức không thuộc ở tầng application layer

a)

SMTP

b)

FTP

c)

TELNET

d)

ICMP

9.

Data ở tầng application layer được gọi là

a)

Data gram

b)

Packet

c)

Message

d)

Cả a,b,c đều sai

10.

Đâu là một trong những mô hình kiến trúc

a)

Client to server

b)

Peer to peer

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

11.

Application layer cung cấp dịch vụ truyền thông dạng

a)

End to end

b)

Client to end

c)

Client to server

d)

Cả a,b,c đều đúng

12.

Trong truyền thông tại tầng application để gửi chính xác các message đến đúng chương trình trên máy tính thì địa chỉ nào sau đây phải đúng

a)

Ip address

b)

Mac address

c)

Port

d)

Cả a,b,c đều sai

13.

Dịch vụ nào sau đây yêu cầu thời gian thực

a)

FTP

b)

TELNET

c)

TELEPHONE

d)

MAIL

14.

Số object của http khi có 4 file jpg và html text là

a)

4

b)

5

c)

1

d)

3

15.

Loại kết nối mặc định của http là

a)

Persistent

b)

Non-persistent

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

16.

Khoảng thời gian mà client gửi một packet đến server và phản hồi được gọi là

a)

TTL

b)

RTT

c)

PTT

d)

Cả a,b,c đều sai

17.

Khi request http không tìm thấy được đối tượng thì status code nào sau đây được trả về

a)

304

b)

404

c)

200

d)

204

18.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về web cache

a)

Web cache không có không gian nhớ riêng

b)

Web cache hoạt động theo mô hình client-server

c)

Web cache có thể giảm thời gian phản hồi

d)

Web cache chứa đối tượng sao chép gần nhất

19.

Ping trong giao thức icmp có thể

a)

Tính RTT

b)

Thống kê mất mát gói tin

c)

Liệt kê độ trễ

d)

Cả a,b,c đều đúng

20.

ICMP thường sử dụng giao thức con nào sau đây

a)

Ping

b)

Traceroute

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

21.

Câu lệnh nào sau đây thường sử dụng để hiển thị bảng định tuyến trong window

a)

Route

b)

Ipconfig

c)

Traceroute

d)

Cả a,b,c đều sai

22.

Nếu muốn tìm từ nơi bắt đầu đến kết thúc của packet qua bao nhiêu router thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây

a)

Ping

b)

Traceroute

c)

Ipconfig

d)

Cả a,b,c đều sai

23.

FTP là chữ viết tắt của

a)

First transfer protocol

b)

File transfer protocol

c)

Fine transfer protocol

d)

Cả a,b,c đều sai

24.

FTP được xây dựng trên mô hình

a)

P2p

b)

Client to server

c)

Hybrid

d)

Cả a,b,c đều sai

25.

Giao thức FTP sử dụng mấy kết nối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Client FTP download 5 file từ server FTP số kết nối cần thiết để nhận 5 file là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Sử dụng dịch vụ FTP thì password được gởi để xác thực đến sever thông qua lệnh nào

a)

PASSWRD

b)

PASS

c)

PASSWORD

d)

Cả a,b,c đều sai

28.

Loại tấn công DDOS nào mà hacker sử dụng tạo một số lượng lớn kết nối đến sever được gọi là

a)

Bandwidth flooding

b)

Connection flooding

c)

Connection poisoning

d)

Cả a,b,c đều sai

29.

Loại tấn công DOS mà hacker tạo một số lượng lớn truy vấn đến máy chủ mục tiêu được gọi là

a)

Bandwidth flooding

b)

Connection flooding

c)

Connection poisoning

d)

Cả a,b,c đều sai

30.

Packet sniffer là dạng tấn công

a)

Active

b)

Passive

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a,b sai

31.

Sniffer có thể được sử dụng trong

a)

Wireless

b)

Ethernet Lan

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

32.

Trong header của UDP, trường length là độ dài của thành phần nào sau đây?

a)

Cả segment UDP

b)

Chỉ phần đầu header của UDP

c)

Chỉ phần dữ liệu (payload)

d)

Trong header của UDP không có trường length

33.

Trong giao thức TCP, Initial Sequence Number (ISN) sẽ bằng:

a)

1

b)

100

c)

0

d)

Do hệ điều hành tạo ra bằng 1 thuật toán

34.

Trường receive window trong header của giao thức TCP sẽ giúp TCP thực hiện việc gì sau đây?

a)

Điều khiển tắc nghẽn

b)

Điều khiển lưu lượng

c)

Quản lý kết nối

d)

Câu A và B đều đúng

35.

Trong TCP slow start, Initial Congestion Window sẽ bằng bao nhiêu MSS?

a)

1

b)

2

c)

Số ngẫu nhiên

d)

Bằng đúng giá trị ngưỡng (threshold)

36.

Trong TCP Tahoe, khi gặp trường hợp timeout, thì giá trị của congestion window sẽ được thiết lập lại bao nhiêu?

a)

1

b)

Bị cắt một nửa

c)

0

d)

Vẫn giữ giá trị như trước khi gặp 3 ACK trùng nhau, và sau đó sẽ tăng theo tuyến tính

37.

Đặc điểm của kiến trúc P2P thuần túy là gì?

a)

Không có server luôn hoạt động

b)

Liên lạc trực tiếp giữa các hệ thống đầu cuối bất kỳ

c)

Các thiết bị kết nối không liên tục và thay đổi địa chỉ IP

d)

A, B, C đều đúng

38.

Kích thước phần thông tin tiêu đề (header) của TCP là __

a)

20 bytes

b)

4 bytes

c)

8 bytes

d)

16 bytes

39.

Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào?

a)

DHCP

b)

FTP

c)

DNS

d)

HTTP

40.

Khi dữ liệu được đóng gói (encapsulation), thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Data, frame, packet, segment, bit

b)

Segment, data, packet, frame, bit

c)

Data, segment, packet, frame, bit

d)

Data, segment, frame, packet, bit

41.

TCP không cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Điều khiển lưu lượng (flow control)

b)

Mã hóa

c)

Điều khiển tắc nghẽn (congestion control)

d)

Hướng kết nối (connection oriented)

42.

Giao thức nào sau đây không làm việc theo cơ chế "nỗ lực tốt nhất" (best-effort)?

a)

IP

b)

TCP

c)

UPD

d)

Các câu A, B và C đều đúng

43.

Trong RDT 2.0, chuyện gì sẽ xảy ra nếu có phát sinh lỗi trong quá trình truyền dữ liệu?

a)

Bên nhận gửi ACK trùng lặp cho bên gửi để báo hiệu về lỗi phát sinh.

b)

Bên gửi phát hiện lỗi sau khi thời gian chờ hết hạn.

c)

Bên nhận gửi NAK cho bên gửi để báo hiệu về lỗi phát sinh.

d)

Tất cả các câu trả lời đều sai.

44.

Trong gói tin TCP yêu cầu kết nối, trường flag sẽ có giá trị của các cờ là gì?

a)

ACK=1, SYN=1, FIN=1

b)

ACK=1, SYN=0, FIN=1

c)

ACK=1, SYN=0, FIN=0

d)

ACK=0, SYN=1, FIN=0

45.

Một IP Datagram có kích thước là 2000 bytes. Giả sử IP header và TCP header trong IP Datagram này có chiều dài mặc định. Hãy cho biết kích thước TCP payload của IP Datagram này là bao nhiêu bytes?

a)

1040 bytes

b)

1960 bytes

c)

2040 bytes

d)

2960 bytes

46.

Khi đóng kết nối TCP bên gửi và nhận sẽ làm gì?

a)

Chờ time-out và tự động đóng kết nối.

b)

Gửi TCP segment với FIN bit = 1

c)

Gửi TCP segment với FIN bit = 0

d)

A, B, C đều sai.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về giao thức FTP?

a)

FTP sử dụng cổng 20 để tạo kết nối điều khiển và cổng 21 để tạo kết nối dữ liệu.

b)

FTP sử dụng cổng 21 để tạo kết nối điều khiển và cổng 20 để tạo kết nối dữ liệu.

c)

FTP sử dụng cổng 21 để tạo kết nối điều khiển và cổng 22 để tạo kết nối dữ liệu.

d)

FTP sử dụng cổng 22 để tạo kết nối điều khiển và cổng 21 để tạo kết nối dữ liệu.

48.

Hãy cho biết giá trị UDP Checksum của dữ liệu như sau là bao nhiêu? 10010100101101100 0110101110010010

a)

10000000001000110

b)

01111111101111001

c)

0000000001000111

d)

11111111101111000

49.

Trong quá trình bắt tay 3 bước của một khởi tạo kết nối TCP, nếu Sequence Number của gói SYN là 2000, thì Acknowledgment Number của gói SYN/ACK là bao nhiêu?

a)

2000

b)

2001

c)

2002

d)

Tùy thuộc vào kích thước dữ liệu mà gói TCP này đang mang theo.

50.

10Mbps thì bằng bao nhiêu Kbps?

a)

10.000 Kbps

b)

10.240 Kbps

c)

80.000 Kbps

d)

Các câu trên đều sai.

51.

Nguyên lý truyền tin cậy Rdt 2.1 có cải tiến gì so với Rdt 2.2?

a)

Thêm vào timeout cho mỗi gói tin.

b)

Thêm vào 2 số thứ tự (0,1) cho gói tin.

c)

Thay cho NAK, bên nhận gửi ACK với số thứ tự là gói cuối cùng được nhận thành công.

d)

Cho phép truyền nhiều gói tin một lúc mà không cần đợi báo nhận ACK.

52.

Cách thức truyền thông nào sau đây mà tài nguyên được dành riêng trong suốt quá trình truyền dữ liệu?

a)

Cell switching

b)

Circuit switching

c)

Packet switching

d)

Các cách thức truyền thông trên đều sai.

53.

Điều nào sau đây là đúng về giao thức mạng

a)

Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc, luật lệ hoặc định nghĩa truyền thông kết nối giữa 2 hay nhiều thiết bị mạng

b)

Html là một giao thức thuộc về giao thức mạng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

54.

Một packet có độ dài LL vận chuyển từ ABA\rightarrow B qua 2 router (3 link) và có did_i , sis_i , RiR_i là độ dài, tốc độ lan truyền, tốc độ truyền trên 3 đường link. Delay queue của router iidqid_{q_i} . Công thức nào sau đây tính delay end to end?

a)

LR1+LR2+LR3+d1s1+d2s2+d3s3+2dqi\frac{L}{R_1}+\frac{L}{R_2}+\frac{L}{R_3}+\frac{d_1}{s_1}+\frac{d_2}{s_2}+\frac{d_3}{s_3}+2d_{q_i}

b)

LR1+LR2+LR3+d1s1+d2s2+d3s3+dq1+dq2\frac{L}{R_1}+\frac{L}{R_2}+\frac{L}{R_3}+\frac{d_1}{s_1}+\frac{d_2}{s_2}+\frac{d_3}{s_3}+d_{q_1}+d_{q_2}

c)

LR1+LR2+LR3+d1s1+d2s2+d3s3\frac{L}{R_1}+\frac{L}{R_2}+\frac{L}{R_3}+\frac{d_1}{s_1}+\frac{d_2}{s_2}+\frac{d_3}{s_3}

55.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về các ứng dụng HTTP, SMTP, FTP, bittorrent

a)

Cả 3 ứng dụng trên đều sử dụng chung kiến trúc peer to peer

b)

Cả 3 ứng dụng trên đều sử dụng chung dịch vụ ở tầng transport

c)

cả a và b đều đúng

d)

cả a và b đều sai

56.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về kết nối http sau GET /cs453/index.html HTTP/1.1 Host: gai a.cs.umass.edu User-Agent: Mozilla/5.0 (Windows;U; Windows NT 5.1; en-US; rv:1.7.2) Gecko/20040804 Netscape/7.2 (ax) Accept: text/xml, application/xml, application/xhtml+xml, text/html;q=0.9, text/plain;q=0.8,image/png,*/*;q=0.5 Accept-Language: en-us,en;q=0.5 Accept-Encoding: zip,deflate Accept-Charset: ISO-8859-1,utf-8;q=0.7,*;q=0.7 Keep-Alive: 300 Connection:keep-alive

a)

Kiểu kết nối trên là kiểu kết nối bền vững

b)

Địa chỉ ip của thông tin 20040804

c)

Host là /cs456/index.html

d)

Cả a và b đều đúng

57.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về giao thức TCP

a)

Trong giao thức sequence number đại diện cho thứ tự số gói tin

b)

Trong giao thức TCP ack đại diện cho thứ tự số byte

c)

Trong giao thức TCP trường sequence number là một số có giới hạn

d)

Cả a, b, c đều đúng

58.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế xử lý tắc nghẽn trong TCP

a)

Khi đang trong giai đoạn CA thì mất gói tin dạng Dupack thì chuyển sang trạng thái slow start

b)

Khi trong giai đoạn slow start khi mất gói tin dạng timeout thì chuyển sang trạng thái CA

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

59.

Truyền thông TCP ở 2 host A và B: host A đã nhận từ host B 300 bytes, host A đã gửi đến host B 400 bytes; thông số seq và ack của gói tin TCP host A gửi đến host B là (seq khởi tạo = 1).

a)

seq = 400, ACK = 301

b)

seq = 400, ACK = 300

c)

Seq = 401, ACK = 301

d)

Seq = 401, ACK = 300

60.

Điều nào sau đây là đúng về các trường trong ip v4 header.

a)

Trường source port và destination port đại diện cho thông số port nguồn và đích trong ip header

b)

Trường Flag có giá trị 000 khi gói tin là không bị fragment

c)

Trường identification là một trường số ID 32 bit đại diện cho một nhóm các gói tin được fragment từ một gói ip duy nhất

d)

Cả a b c đều đúng

61.

Giả sử gói tin có địa chỉ ip nguồn đến host ip đích đi qua 3 router thì gói tin đi qua bao nhiêu interface và có bao nhiêu forward table.

a)

3,1

b)

3,2

c)

3,8

d)

Cả a b c đều sai

62.

Điều nào sau đây là đúng về giao thức chuyển mạch ảo và giao thức chuyển mạch gói.

a)

Giao thức chuyển mạch gói là giao thức hướng kết nối

b)

Giao thức chuyển mạch ảo là giao thức phi kết nối tại tầng mạng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

63.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về dịch vụ chuyển mạch gói.

a)

Luôn có một đường đi cố định từ địa chỉ nguồn đến đích

b)

Trước khi kết nối phải có quá trình bắt tay 3 bước

c)

Sử dụng địa chỉ ip để truyền thông qua mạng internet

d)

Cả a, b, c đều sai

64.

Thiết bị switch có nhiệm vụ chính nào trong các nhiệm vụ sau.

a)

Routing

b)

Forward

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

65.

Một gói datagram có thông số như sau: identifier: 555, có số bytes 5200, được đi qua đường truyền có MTU = 1500 (biết rằng ip header có số byte là 20). Xác định số byte data của trường total length của gói datagram cuối cùng trong nhóm ip fragment.

a)

700

b)

720

c)

740

d)

760

66.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về địa chỉ ip sau đây 172.16.0.0/12.

a)

Đây là dãy ip public được mọi người thoải mái sử dụng trong mạng nội bộ

b)

Đây địa chỉ ip này có thể được chia thành 16 dãy địa chỉ ip có số host bằng nhau

c)

Đây địa chỉ ip này có địa chỉ broadcast là 255.255.255.0

d)

Đây địa chỉ ip này có thể được đặt cho 2202^{20} máy tính

67.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán forwarding của router.

a)

So trùng phần bit trùng dài nhất

b)

Nếu không trùng phần nào trong forward table thì đi theo interface default

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

68.

Một công ty được cấp một dãy địa chỉ đường mạng 200.24.17.0/20; công ty dùng đường mạng này để chia cho một phòng có tầm 350 máy tính. Đường mạng nào sau đây có thể là đường mạng có thể gán cho phòng máy này.

a)

200.24.22.0/23

b)

200.24.23.0/23

c)

200.24.25.0/23

d)

200.24.24.0/23

69.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về giao thức NAT.

a)

Giao thức NAT sinh ra để tiết kiệm địa chỉ IP version 6

b)

Giao thức NAT dùng để chuyển đổi địa chỉ ip private thành địa chỉ ip public

c)

Giao thức NAT sử dụng thêm thông tin port xác định gói tin đến router đích

d)

Cả a, b, c đều đúng

70.

Trong giao thức CSMA/CD sau 5 lần bị collision thì xác suất thời gian random chọn K = 4 là bao nhiêu.

a)

1/4

b)

1/5

c)

1/20

d)

Kết quả khác

71.

Địa chỉ MAC broadcast có giá trị là bao nhiêu.

a)

FF-FF-FF-FF

b)

FF-FF-FF-FF-FF

c)

FF-FF-FF-FF-FF-FF

d)

FF-FF-FF-FF-FF-FF-FF

72.

Tính CRC của dữ liệu D = 1010101010 với đa thức sinh G = 10011.

a)

0111

b)

0110

c)

0100

d)

1100

73.

Tính internet checksum dữ liệu với các trường lần lượt như sau: 1 0000 0010, 11 00000100, 101 00000110, 101 00000110, 1001 00001010.

a)

11001 00011110

b)

10111001 00011110

c)

1110100011100011

d)

10111001 00011110

74.

Khi host E gửi một gói tin đến host B thì nó sẽ làm các việc như sau: (1) xác định gói datagram có địa chỉ đến máy có địa chỉ 192.168.1.3, (2) router 2 nhận frame và gỡ frame tạo thành gói datagram, (3) router 2 sẽ gói frame có địa chỉ MAC destination 33-33-33-33-33-33 và source 55-55-55-55-55-55, (4) router 1 tiếp tục gói gói tin frame có source 22-22-22-22-22-22 đến des 11-11-11-11-11-11, (5) Apater E tạo gói frame có MAC des:88-88-88-88-88-88. Xác định thứ tự các bước trên

a)

14532

b)

15432

c)

15234

d)

14523

75.

Trong trường hợp E không có địa chỉ MAC của router 2 thì nó sẽ làm gì sau đây

a)

Hỏi địa chỉ MAC từ máy F

b)

Broadcast hỏi địa chỉ MAC từ tất cả các máy trong mạng LAN

c)

Hỏi địa chỉ MAC từ bảng định tuyến của router 2

d)

Cả a,b,c đều sai

76.

Truyền thông giữa 2 host A và B với tốc độ truyền từ host A đến B là R1, ngược lại là R2. Truyền một gói tin có độ lớn L, thời gian delay end to end giữa 2 host A và B (bỏ qua thời gian chờ hàng đợi, chờ xử lý, chờ lan truyền) là

a)

LR1+R2\dfrac{L}{R1+R2}

b)

LR1+R2+L(R1+R2)\dfrac{L}{R1+R2}+L(R1+R2)

c)

LR1+LR2\dfrac{L}{R1}+\dfrac{L}{R2}

d)

2LR1+R2\dfrac{2L}{R1+R2}

77.

Trong mạng chuyển mạch mạch thì tính chất nào sau đây sẽ đúng

a)

Nhiều user sử dụng (có giới hạn)

b)

Sử dụng hàng đợi (queue) để mạng được ổn định

c)

2 user sử dụng vì mỗi user yêu cầu 1MB

d)

a và b đúng

78.

Trong mạng chuyển mạch gói (packet) thì tính chất nào sau đây là đúng

a)

nếu số user >2 thì không hoạt động được vì yêu cầu > 2MBps

b)

có bộ nhớ cache để giúp việc truyền thông tốt hơn

c)

trước khi user muốn gửi gói tin thì sẽ yêu cầu ở bộ nhớ cache trước

d)

nếu số user ≤ 2 thì không có sự chậm trễ hàng đợi packet

79.

Trong các loại delay khi gửi packet tin từ host đến host thì loại delay nào sau đây có thể có hoặc không

a)

processing delays

b)

transmission delays

c)

propagation delays

d)

queuing delays

80.

Thời gian để chuyển một gói packet có độ dài 10001000 bytes với khoảng cách 25002500 km, vận tốc lan truyền 2,51082,5·10^8 m/s và tốc độ truyền là 2Mbps2Mbps (1Mb = 1000b1000b )

a)

10 ms

b)

14 ms

c)

11 ms

d)

Cả 3 đều sai

81.

Host A muốn gửi một file lớn đến host B và đường đi qua 3 đường truyền khác nhau với thông lượng R1 = 500kbps, R2 = 1mbps, r3 = 2mbps. Chia nhỏ gói tin theo thông lượng thì thời gian chuyển gói tin 4 000000 byte tốn bao lâu

a)

64s

b)

112

c)

16s

d)

Cả 3 đều sai

82.

Trong ứng dụng VOIP thông tin analog signal sẽ được chuyển hóa thành dạng số 64kbps. Sau đó sẽ được đóng thành gói tin có độ lớn 56 byte. Tốc độ truyền là 2Mbps và độ trễ truyền là 10ms, thời gian delay xử lý là 116ms. Tính thời gian bắt đầu từ lúc bên encode analog signal cho đến khi bên nhận decode thành analog signal. Thời gian yêu cầu chuyển hết gói tin sang bên kia là

a)

17,233ms

b)

10ms

c)

17,224ms

d)

133,224ms

83.

Một packet có độ dài L vận chuyển từ A → B qua 2 router (3 link) và có d_i, s_i, R_i là độ dài, tốc độ lan truyền, tốc độ truyền trên 3 đường link. Delay queue của mỗi router là d_qi, công thức nào sau đây tính delay end to end giả sử delay process = d_proc

a)

LR1+LR2+LR3+d1s1+d2s2+d3s3+2dproc\dfrac{L}{R1}+\dfrac{L}{R2}+\dfrac{L}{R3}+\dfrac{d_1}{s_1}+\dfrac{d_2}{s_2}+\dfrac{d_3}{s_3}+2d_{proc}

b)

LR1+LR2+LR3+d1s1+d2s2+d3s3+2dproc+dq1+dq2\dfrac{L}{R1}+\dfrac{L}{R2}+\dfrac{L}{R3}+\dfrac{d_1}{s_1}+\dfrac{d_2}{s_2}+\dfrac{d_3}{s_3}+2d_{proc}+dq_1+dq_2

c)

LR1+LR2+LR3+d1s1+d2s2+d3s3+dqi\dfrac{L}{R1}+\dfrac{L}{R2}+\dfrac{L}{R3}+\dfrac{d_1}{s_1}+\dfrac{d_2}{s_2}+\dfrac{d_3}{s_3}+d_{qi}

d)

Cả 3 đều sai

84.

Điều sau đây về HTTP cho biết cái nào là đúng về HTTP

a)

Một user yêu cầu trang web có 3 đối tượng hình ảnh thì user sẽ nhận được 4 response của server

b)

2 web page khác nhau có thể được truyền thông qua cùng một kết nối persistent (bền vững)

c)

Một kết nối không bền vững (nonpersistent) có thể chứa thông tin nhiều web page khác nhau

d)

HTTP response không bao giờ có message body rỗng

85.

Một thông điệp http response có dạng sau đây, thông tin nào sau đây nói đúng về thông tin http response: GET /cs453/index.html HTTP/1.1Host: gai a.cs.umass.eduUser-Agent: Mozilla/5.0 (Windows; U; Windows NT 5.1; en-US; rv:1.7.2) Gec ko/20040804 Netscape/7.2 (ax) Accept:text/xml, application/xml, application/xhtml+xml, text /html;q=0.9, text/plain;q=0.8,image/png,*/*;q=0.5 Accept-Language: en-us,en;q=0.5AcceptEncoding: zip,deflateAccept-Charset: ISO -8859-1,utf-8;q=0.7,*;q=0.7Keep-Alive: 300 Connection:keep-alive

a)

Kiểu kết nối trên là kiểu kết nối bền vững

b)

Địa chỉ IP của thông tin 20040804

c)

Host là /cs456/index.html

d)

Cả a và b đều đúng

86.

Khi gặp dupack gói tin giảm đi 1/2 và tăng theo cấp số cộng cho đến ngưỡng

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Một thông điệp http response có dạng sau đây, thông tin nào sau đây là đúng về http response: HTTP/1.1 200 OK Date: Tue, 07 Mar 2008 12:39:45GMT Server: Apache/2.0.52 (Fedora) Last-Modified: Sat, 10 Dec2005 18:27:46 GMT ETag: "526c3-f22-a88a4c80" AcceptRanges: bytes Content-Length: 3874 Keep-Alive: timeout=max=100 Connection: Keep-Alive Content-Type: text/html; charset=ISO-8859-1 CMPSCI 453 / 591 / NTU-ST550A Spring 2005 homepage

a)

Kết nối trên là dạng kết nối không bền vững

b)

Số byte được sử dụng là 8859

c)

5 byte đầu tiên có dạng

d)

Cả a,b,c đều đúng

88.

Kết nối http không bền vững với lấy 8 đối tượng, và chỉ hỗ trợ kết nối song song với số kết nối = 5, giả sử RTT của client đến sever là RTT1, và thời gian khởi tạo kết nối là RTT2 vậy thời gian để client nhận 8 đối tượng là bao nhiêu

a)

8RTT1 + RTT2

b)

2*8RTT1 + 2RTT2

c)

2RTT1 + RTT2

d)

2*2RTT1 + 2*RTT2

89.

Điều gì là đúng khi nói về smtp sau đây:

a)

MAIL FROM: trong smtp và "from" trong thông điệp mail là một

b)

SMTP và HTTP có chung một kí hiệu kết thúc message

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

90.

Phân phối một file có độ lớn 15GB đến N peer. sever upload với tốc độ 30Mbps, mỗi peer download với tốc độ 2Mbps và upload với tốc độ S. với N = 1000 thì S = 700Kbps. Thì tỉ lệ của thời gian phân phối sever đến client trong mô hình client-sever và P2P là bao nhiêu

a)

3.3

b)

2.6

c)

1.9

d)

Cả a,b,c sai

91.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về giao thức TCP

a)

Host A gói tin tcp cho host B. giả sử host B không có dữ liệu gửi lại host A. Host B sẽ không gửi ACK cho host A

b)

Size của TCP rwnd không thay đổi trong suốt quá trình truyền thông TCP

c)

Host A gửi TCP packet cho host B phải không được quá Receiver buffer

d)

Host A gởi kết nối TCP cho host B có số sequence là x thì gói tin tiếp theo phải có sequence là x+1

92.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về giao thức TCP

a)

Trong TCP header có trường rwnd

b)

A gởi một packet TCP có sequence 38 và số byte là 4 thì B nhất thiết phải gởi lại gói TCP có ACK là 42

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

93.

Tính checksum trong gói UDP trong trường hợp giả sử các field để tính checksum có giá trị như sau: 1000010110111011,101111000010011,10000111101111011

a)

0110 1011 1000 1001

b)

1001 0100 0111 0101

c)

0110 1011 1000 1011

d)

1001 0101 0111 0101

94.

Tính toán timeout interval trong trường hợp 4 lần lấy mẫu tiếp theo có giá trị: 117ms, 125ms, 136ms, 172ms biết rằng trước đó tham số estimatedRTT là 100ms và DevRTT = 5ms (α = 0.125, β = 0.25)

a)

133.5

b)

143.6

c)

127.13

d)

Cả a,b,c đều sai

95.

Khoảng thời gian timeout được sử dụng trong flow control TCP có tên là:

a)

Timeout interval

b)

Persist timer

c)

Timer

d)

Time request

96.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về TCP

a)

Rec window là một giá trị hàng số

b)

MSS (maximum Segement size) là một giá trị hàng số

c)

Một kết nối truyền file sử dụng giao thức TCP có độ lớn giới hạn (file size)

d)

Cả a,b,c đều đúng

97.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về giao thức RDT 3.0

a)

ACK được sử dụng để kiểm tra sự mất mát gói tin hoặc ACK, hết thời gian này thì gói tin hoặc gói tin ACK sẽ được gởi lại

b)

Được sử dụng để đánh số thứ tự gói tin từ người gởi đến người nhận để xác định gói tin trùng nhau và phát hiện mất mát gói tin

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

98.

Khoảng thời gian timeout được sử dụng trong flow control TCP có tên là:

a)

Timeout interval

b)

Persist timer

c)

Timer

d)

Time request

99.

Điều nào sau đây thuộc về cơ chế flow control trong TCP

a)

Window size

b)

Maximum size segment (MSS)

c)

A và b đều đúng

d)

A và b đều sai

100.

Trong mạng chuyển mạch mạch thì tính chất nào sau đây sẽ đúng

a)

2 user sử dụng vì mỗi user yêu cầu 1MB

b)

Nhiều user sử dụng (có giới hạn)

c)

Sử dụng hàng đợi (queue) để mạng được ổn định

d)

a và b đúng

101.

Trong mạng chuyển mạch gói (packet) thì tính chất nào sau đây là đúng

a)

nếu số user <= 2 thì không có sự chậm trễ hàng đợi packet

b)

nếu số user > 2 thì không hoạt động được vì yêu cầu > 2MBps

c)

có bộ nhớ cache để giúp việc truyền thông tốt hơn

d)

trước khi user muốn gửi gói tin thì sẽ yêu cầu ở bộ nhớ cache trước

Similar Resources on Wayground