wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet về Mạng máy tính

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu trúc header của TCP segment có 6 cờ là:

a)

SYN, DAT, PSH, RST, FIN, URG

b)

CON, ACK, PSH, RST, FIN, URG

c)

SYN, ACK, PSH, RST, FIN, URG

d)

SYN, ACK, PSH, DAT, CON, URG

2.

Để thực hiện truyền nhận dữ liệu tin cậy trên đường truyền có lỗi ở cấp độ bit, hai cơ chế được sử dụng là: Checksum để phát hiện lỗi ở cấp độ bit, và Phản hồi từ máy nhận (ACK: Máy nhận gửi ACK để nói rằng đã nhận gói tin dữ liệu không bị lỗi, NAK: Máy nhận gửi NAK để nói rằng đã nhận gói tin dữ liệu bị lỗi). Hãy nêu vấn đề của giải pháp trên?

a)

Không có vấn đề, dữ liệu được truyền tin cậy trên đường truyền.

b)

Vấn đề là khi gói tin phản hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

c)

Vấn đề là Checksum được sử dụng để phát hiện mất dữ liệu, không phải phát hiện lỗi.

d)

Các câu trên đều sai.

3.

Để quản lý nghẽn (congestion) trong TCP, máy gửi duy trì tham số CWin để chỉ số bytes mà nó có thể gửi trước khi nhận được phản hồi từ máy nhận. Bên cạnh đó, máy gửi còn sử dụng một tham số khác là slow start threshold: SSThreshold (đơn vị byte). Khi CWin > SSThreshold thì máy gửi sẽ rất cẩn trọng để tránh gây ra congestion. Giả định rằng SSThreshold = 8000 bytes, CWin = 4000 bytes, kích thước của gói tin là 500 bytes. Máy gửi gửi 8 gói tin và nhận được 8 phản hồi. Hỏi giá trị của SSThreshold và CWin sau khi đã nhận được phản hồi là gì?

a)

SSThreshold = 4000 bytes, CWin = 4000 bytes

b)

SSThreshold = 8000 bytes, CWin = 500 bytes

c)

SSThreshold = 8000 bytes, CWin = 4000 bytes

d)

SSThreshold = 8000 bytes, CWin = 8000 bytes

4.

Để quản lý nghẽn (congestion) trong TCP, máy gửi duy trì tham số CWin để chỉ số bytes mà nó có thể gửi trước khi nhận được phản hồi từ máy nhận. Bên cạnh đó, máy gửi còn sử dụng một tham số khác là slow start threshold: SSThreshold (đơn vị byte). Khi CWin > SSThreshold thì máy gửi sẽ rất cẩn trọng để tránh gây ra congestion. Giả định rằng SSThreshold = 4000 bytes, CWin = 8000 bytes, kích thước của gói tin là 500 bytes. Máy gửi gửi 16 gói tin và nhận được 16 phản hồi. Hỏi giá trị của SSThreshold và CWin sau khi đã nhận được phản hồi là gì?

a)

SSThreshold = 4000 bytes, CWin = 8000 bytes

b)

SSThreshold = 4000 bytes, CWin = 8500 bytes

c)

SSThreshold = 8000 bytes, CWin = 4000 bytes

d)

SSThreshold = 8000 bytes, CWin = 8000 bytes

5.

Đường truyền có băng thông 1Gbps có nghĩa là

a)

1024x1024x1024 bps

b)

1.000.000.000 bps

c)

1024Mbps

d)

1 000 000 KBps

6.

Các giao thức sau thuộc lớp nào trong chồng giao thức Internet: Telnet, POP3, SSH, SMTP

a)

Application

b)

Transport

c)

Network

d)

Không câu nào đúng

7.

Những tính chất nào sau đây không được cung cấp bởi TCP service:

a)

Truyền tin cậy (Reliable transmission)

b)

Điều khiển dòng (Flow control)

c)

Bảo đảm hiệu suất tối thiểu (Minimum throughput guarantee)

d)

Điều khiển nghẽn (Congestion control)

8.

Cho một phiên làm việc của SMTP, hãy sắp xếp trình tự giao tiếp phía client cho đúng.

a)

HELO, DATA, MAIL FROM, QUIT, RCPT TO

b)

HELO, MAIL FROM, RCPT TO, DATA, QUIT

c)

HELO, MAIL FROM, RCPT TO, DATA, QUIT

d)

HELO, RCPT TO, DATA, QUIT, MAIL FROM

9.

Hãy cho biết điểm khác biệt cơ bản giữa lớp Network và lớp Transport

a)

Lớp network cung cấp kết nối luận lý giữa các process, lớp transport cung cấp kết nối luận lý giữa các hosts.

b)

Lớp transport cung cấp kết nối luận lý giữa các hosts, Lớp network cung cấp kết nối luận lý giữa các process.

c)

Lớp network cung cấp kết nối luận lý giữa các hosts, lớp transport cung cấp kết nối luận lý giữa các process.

d)

Lớp network cung cấp kết nối vật lý giữa các hosts, lớp transport cung cấp kết nối vật lý giữa các process.

10.

Trong bốn nguồn gây ra chậm trễ gói tin trong quá trình truyền dữ liệu, thì khái niệm “trễ do truyền” (dtra) là khái niệm nào sau đây?

a)

Chậm trễ do xử lý tại nút (kiểm tra lỗi bit, xác định cổng ra, …).

b)

Chậm trễ do nằm trong hàng đợi tại nút.

c)

Chậm trễ trong quá trình truyền gói tin từ hàng đợi ra đường truyền.

d)

Chậm trễ trong quá trình lan truyền.

11.

Trong giao thức truyền dữ liệu tin cậy (rdt), giao thức nào sau đây xử lý được trường hợp mất gói tin ACK:

a)

rdt2.1

b)

rdt2.2

c)

rdt3.0

d)

Tất cả các giao thức trên

12.

Giả sử Host A muốn gửi 1 file có kích thước lớn đến Host B. Từ Host A đến Host B có 3 đoạn đường truyền nối tiếp nhau, với tốc độ truyền tương ứng là R1 = 500 Kbps, R2 = 2 Mbps, R3 = 1 Mbps. Giả sử không có dữ liệu nào khác được truyền trên mạng. Thông lượng đường truyền (throughput) từ Host A đến Host B là:

a)

500 Kbps

b)

1 Mbps

c)

3 Mbps

d)

Không có đáp án nào ở trên đúng

13.

Gói tin có kích thước 1000 bytes từ Host A đến Host B, trên đường truyền dài 2500 km, tốc độ lan truyền (propagation speed) là 2.5×1082.5 \times 10^8 m/s, và tốc độ truyền (transmission rate) là 1.2 Mbps. Giả sử rằng thời gian xử lý (nodal processing) và thời gian chờ tại hàng đợi (queueing delay) không đáng kể. Thời gian cần để truyền gói tin từ host A đến Host B là:

a)

10 msec

b)

14 msec

c)

10 sec

d)

Không có đáp án nào ở trên đúng

14.

Liên quan đến giao thức DNS, khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

DNS hoạt động theo mô hình peer-to-peer.

b)

DNS chứa dữ liệu được phân bố trên toàn cầu.

c)

DNS sử dụng các Resource Record.

d)

Các name server được phân cấp.

15.

Xem thủ tục ước lượng RTT của TCP: Giả sử một kết nối TCP có 4 segment ACK quay về. Bên gửi và bên nhận đo được thời gian đi-về của segment thứ nhất (SampleRTT1) là 90 msec, thứ hai (SampleRTT2) là 110 msec, thứ ba (SampleRTT3) là 114 msec, và thứ tư (SampleRTT4) là 88 msec. Giả sử hệ số α=0.2\alpha = 0.2 . Người ta ước lượng được giá trị EstimatedRTT ngay sau khi ACK thứ tư quay về là:

a)

92.88 msec

b)

96 msec

c)

100.5 msec

d)

Các lựa chọn A, B, C đều sai.

16.

Giả sử Host A muốn gửi 1 file có kích thước 3 triệu bytes đến Host B. Từ Host A đến Host B có 3 đoạn đường truyền nối tiếp nhau, với tốc độ truyền tương ứng là R1 = 1 Mbps, R2 = 5 Mbps, R3 = 2 Mbps. Thời gian truyền file đến host B là:

a)

3s

b)

4.8s

c)

12s

d)

24s

17.

Bên gửi gửi 1 TCP segment có Sequence Number = 92, và phần Payload (data) = 8 bytes. Bên nhận sẽ trả lời với Acknowledgement Number là bao nhiêu để báo nhận thành công TCP segment này?

a)

8

b)

92

c)

100

d)

93

18.

Địa chỉ Multicast là địa chỉ IP có octet đầu tiên thuộc dãy?

a)

240..255

b)

224..239

c)

172..191

d)

192..223

19.

Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào dưới đây?

a)

TELNET, FTP

b)

IP, ARP

c)

ARP, RARP

d)

UDP

20.

Trong giao thức TCP, SYN segment sẽ có Sequence Number (Seq) và giá trị SYN flag là bao nhiêu?

a)

Seq = 0, SYN = 0

b)

Seq = ISN, SYN = 1 (ISN: initial sequence number)

c)

Seq = 1, SYN = 1

d)

Seq = ISN, SYN = 0

21.

Trong TCP RENO, khi gặp 3 ACK trùng nhau, thì giá trị của congestion window được thiết lập lại bao nhiêu?

a)

1

b)

Bị cắt một nửa

c)

0

d)

Vẫn giữ giá trị như trước khi gặp 3 ACK trùng nhau.

22.

Hình thức sử dụng mạng Botnet để tấn công làm cho tài nguyên (máy chủ, băng thông) không sẵn sàng cho lưu lượng hợp pháp bằng cách triệt tiêu tài nguyên bởi các lưu lượng giả là:

a)

IP Spoofing

b)

Packet Sniffing

c)

DoS

d)

DDoS

23.

Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng:

a)

SMTP: TCP Port 25

b)

Telnet: UDP Port 23

c)

HTTP: UDP Port 80

d)

FTP: TCP Port 22

24.

Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào có yêu cầu về độ nhạy thời gian:

a)

Truyền tập tin

b)

Thư điện tử

c)

Truy cập web

d)

Audio/Video thời gian thực

25.

Để giảm lưu lượng trên đường liên kết truy cập ra Internet của một tổ chức, người ta thường dùng:

a)

Proxy

b)

Cookies

c)

Web caching

d)

Firewall

26.

Trong quá trình phân giải tên miền, việc đẩy trách nhiệm phân giải tên cho máy chủ tên miền được gọi là:

a)

Truy vấn đệ quy

b)

Truy vấn tuần tự

c)

Truy vấn tương tác

d)

Truy vấn liên tục

27.

Xem hình và cho biết đây là hành động nào của rdt 3.0:

a)

Không mất mát

b)

Mất gói tin dữ liệu

c)

Mất ACK

d)

Timeout/delayed ACK

28.

Xem hình vẽ, đây là tình huống nào?

a)

Mất ACK

b)

Timeout sớm

c)

ACK tích lũy

d)

Truyền lại nhanh

29.

Dịch vụ nào cho phép tìm địa chỉ IP khi duyệt Internet?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

DNS

d)

POTS

30.

Trong IP Header, trường Time To Live được sử dụng để?

a)

Xác định thời gian gói tin vận chuyển trên mạng

b)

Xác định số lượng Router còn phép đi qua

c)

Xác định thời gian hết hạn của gói tin, sau thời gian này gói tin sẽ bị hủy

d)

A, B, C đều sai

31.

Khi gửi một gói tin IPv4 có kích thước là 4560 byte vào một mạng có MTU là 1500 byte, gói tin ban đầu sẽ được chia thành các gói nhỏ. Biết phần header các gói tin là 20 byte, kích thước của gói tin cuối cùng là:

a)

60 byte

b)

560 byte

c)

120 byte

d)

360 byte

32.

Trong IP header, chức năng của trường Acknowledgement Number là?

a)

Máy nhận báo cho máy gởi biết gói tin mình muốn nhận tiếp theo là bao nhiêu

b)

Kiểm và sửa lỗi

c)

Ngăn chặn lặp vô tận

d)

Gắn thời gian cho gói tin để biết thứ tự truyền của gói tin

33.

Một socket TCP được xác định bởi mấy yếu tố?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

34.

Điều kiện để giao thức Slotted ALOHA hoạt động là?

a)

Tất cả các frame có cùng kích thước

b)

Thời gian được chia thành các slot có kích thước bằng nhau

c)

Các node được đồng bộ hóa

d)

A, B, C đều đúng

35.

Trường hợp node A biết địa chỉ IP node B mà chưa biết địa chỉ MAC của node B, node A sẽ dùng phương pháp?

a)

Gửi một gói tin ARP query packet có chứa địa chỉ IP của node B

b)

Gửi một gói tin tới node B, node B sẽ trả lời

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

36.

Trong RDT 3.0, chuyện gì sẽ xảy ra khi bên gửi không nhận được ACK của bên nhận?

a)

Bên gửi gửi ACK trùng lặp cho bên gửi để báo hiệu về lỗi phát sinh.

b)

Bên gửi tự phát hiện lỗi sau khi thời gian chờ hết hạn.

c)

Bên gửi gửi NAK cho bên nhận để báo hiệu về lỗi phát sinh.

d)

A, B, C đều sai.

37.

Hướng tiếp cận của điều khiển tắc nghẽn TCP?

a)

Bên gửi tăng tốc độ truyền cho đến khi mất mát gói xảy ra.

b)

Tăng cwnd (sender congestion window size) bởi 1 MSS mỗi RTT cho đến khi mất gói xảy ra.

c)

Thăm dò bằng thông có thể sử dụng.

d)

A, B, C đều đúng.

38.

Ưu điểm nổi bật của RDT 2.0 so với RDT 1.0?

a)

Phát hiện lỗi.

b)

Không có bit lỗi.

c)

Không mất mát gói tin.

d)

A, B, C đều sai.

39.

Chọn phát biểu đúng về Multiplexing và Demultiplexing:

a)

Multiplexing tại bên gửi, Demultiplexing tại bên nhận.

b)

Multiplexing tại bên nhận, Demultiplexing tại bên nhận.

c)

Multiplexing tại bên nhận, Demultiplexing tại bên gửi.

d)

Multiplexing tại bên gửi, Demultiplexing tại bên gửi.

40.

Multiplexing giống hay khác với Forwarding?

a)

Switch.

b)

Router.

c)

A, B đều đúng.

d)

A, B đều sai.

41.

Khi đã biết địa chỉ IP, để xác định địa chỉ MAC của interface, người ta dùng gì?

a)

ARP table.

b)

Forwarding table.

c)

Neighbor table.

d)

Routing table.

42.

Trong giao thức ICMP, gói tin có loại (type) bằng 0 và mã (code) bằng 0 là gì?

a)

TTL expired.

b)

echo request.

c)

Bad IP Header.

d)

echo reply.

43.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng giao thức UDP?

a)

Các ứng dụng đa phương tiện trực tuyến.

b)

DNS.

c)

Ứng dụng truyền nhận tin cậy.

d)

SNMP.

44.

Giao thức TDMA cho phép nhiều node truyền dữ liệu dựa trên cơ chế nào?

a)

Có cơ chế phục hồi “dùng dở” do việc truyền dữ liệu đồng thời giữa các node.

b)

Các node thay phiên nhau giữ kênh truyền.

c)

Chia kênh truyền chung thành nhiều khung thời gian khác nhau.

d)

Chia kênh truyền chung thành nhiều dải tần số khác nhau.

45.

Gói tin DHCP Discover được sử dụng để làm gì?

a)

DHCP Client tìm DHCP Server.

b)

DHCP Client yêu cầu IP từ DHCP Server.

c)

DHCP Server xác nhận cấp IP cho DHCP Client.

d)

A, B, C đều sai.

46.

Địa chỉ MAC nào sau đây hợp lệ?

a)

1A-2F-BB-76-09-AD.

b)

1A-2F-BB-76-0G-AD.

c)

1A-2H-BB-76-09-AD.

d)

1A-2H-BH-76-09-AD.

47.

Các nguyên lý của dịch vụ tầng Data link là gì?

a)

Phát hiện và sửa chữa lỗi.

b)

Định địa chỉ tầng MAC.

c)

A và B đều đúng.

d)

A, B đều sai.

48.

Trong các giao thức MAC, giao thức cho phép dùng độ đột xuất là gì?

a)

Phân hoạch kênh (channel partitioning).

b)

Xoay vòng.

c)

Truy cập ngẫu nhiên (random access).

d)

A, B, C đều đúng.

49.

Kiểu truyền thông nào mà kênh truyền thông được cấp phát sẽ rảnh rỗi nếu không được dùng bởi cuộc gọi?

a)

Chuyển mạch kênh (Circuit Switching).

b)

Chuyển mạch gói (Packet Switching).

c)

Multiprotocol Label Switching.

d)

A, B, C đều đúng.

50.

Để hai node ở hai đầu kết nối trong tầng Data link có thể truyền dữ liệu đồng thời, cần cấu hình gì?

a)

Hai node không thể đồng thời truyền dữ liệu.

b)

Hai node ở chế độ half-duplex.

c)

Một node ở chế độ full-duplex, một node ở chế độ half-duplex.

d)

Hai node ở chế độ full-duplex.

51.

Biểu hiện nào sau đây của tắc nghẽn mạng?

a)

Mất gói.

b)

Độ trễ lớn.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

52.

Trong kiến trúc client-server, phát biểu đúng về tiến trình là gì?

a)

Tiến trình máy chủ khởi tạo liên lạc và tiến trình máy khách chờ đợi để được liên lạc.

b)

Tiến trình máy khách khởi tạo liên lạc và tiến trình máy chủ sẽ chờ đợi để được liên lạc.

c)

A, B đều đúng.

d)

A, B đều sai.

53.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của các giao thức pipeline:

a)

Bên gửi cho phép gửi nhiều gói đồng thời, không cần chờ báo nhận được.

b)

Nhóm các số thứ tự phải được tăng dần.

c)

Phải có bộ nhớ đệm tại nơi gửi và/hoặc nơi nhận.

d)

A, B, C đều đúng.

54.

Chức năng nào sau đây không thuộc về lớp Network?

a)

Ánh xạ địa chỉ IP và tên miền.

b)

Chuyển tiếp gói tin.

c)

Tìm đường đi trên hệ thống liên mạng.

d)

A, B, C đều sai.

55.

Mặt nạ mạng con (subnet mask) nào dùng để chia mạng 10.0.8.0 theo tiền tố /22?

a)

255.255.252.0.

b)

255.255.222.0.

c)

255.255.240.0.

d)

255.255.248.0.

56.

Tầng Data Link sử dụng thông tin gì để tìm ra các host trên LAN?

a)

Hardware Addresses.

b)

Port Numbers.

c)

Logical Network Addresses.

d)

Default Gateway.

57.

Giao thức TCP có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Tin cậy, an toàn truyền dữ liệu theo dòng byte.

b)

Điều khiển luồng.

c)

Giải quyết tắc nghẽn.

d)

A, B, C đều đúng.

58.

Cho mạng 198.128.32.0/24, cần chia mỗi subnet tối đa 60 host. Subnet mask phù hợp là?

a)

255.255.255.64.

b)

255.255.255.192.

c)

255.255.254.0.

d)

255.255.255.0.

59.

Cho địa chỉ IP 172.32.65.13/18. Địa chỉ mạng của IP này là gì?

a)

172.32.65.0.

b)

172.32.65.32.

c)

172.32.64.0.

d)

172.32.32.0.

60.

Các địa chỉ IP nào cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28?

a)

Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63.

b)

Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62.

c)

Từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.62.

d)

Từ 131.107.2.55 đến 131.107.2.126.

61.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá (broadcast)?

a)

255.255.255.0.

b)

255.255.0.0.

c)

255.255.255.255.

d)

0.0.0.0.

62.

Một mạng con lớp B muốn dùng 7 bit để chia subnet. Subnet mask tương ứng là gì?

a)

255.255.254.0.

b)

255.255.254.192.

c)

255.255.255.240.

d)

255.255.255.254.

63.

Trong gói tin IP, trường Identification dùng để làm gì?

a)

Đánh số các gói tin IP gửi đi.

b)

Phân mảnh và hợp nhất các gói tin IP.

c)

Báo cho bên gửi biết đã nhận đúng gói tin số Identification.

d)

Đánh số các Byte dữ liệu gửi đi.

64.

Nguyên nhân nào dẫn đến mất gói tin IP (IP datagram) ngoài ý muốn?

a)

Ứng dụng bên gửi không có dữ liệu để gửi.

b)

Tràn bộ đệm (buffer) của router.

c)

Tràn bộ đệm của bên nhận của kết nối TCP.

d)

Bên nhận từ chối nhận gói tin.

65.

Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp nào, cần căn cứ vào thành phần nào của địa chỉ?

a)

Mặt nạ mạng (subnet mask).

b)

Số dấu chấm trong địa chỉ.

c)

Octet (byte) đầu.

d)

Địa chỉ của DHCP.

66.

Kĩ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là gì?

a)

CSMA/CA.

b)

Token passing.

c)

CSMA/CD.

d)

CDMA.

67.

Trong IP header, chức năng của trường Time-To-Live là gì?

a)

Ngăn chặn lặp vô tận.

b)

Đặt bộ đếm thời gian ngẫu nhiên để truyền lại khi có lỗi.

c)

Gắn thời gian cho gói tin để biết thứ tự truyền của gói tin.

d)

Kiểm và sửa lỗi.

68.

HTTP không bền vững (non-persistent HTTP) có nghĩa là gì?

a)

Chỉ tối đa một đối tượng được gởi qua một kết nối TCP; kết nối sau đó sẽ bị đóng.

b)

Nhiều đối tượng có thể được gởi qua một kết nối TCP giữa client và server.

c)

Chỉ tối đa một webpage được gởi qua kết nối TCP; kết nối sau đó sẽ bị đóng.

d)

Nhiều webpage có thể được gởi qua một kết nối TCP giữa client và server.

69.

Cho một mạng có 10 node với các chi phí kết nối như hình. Tại node a, theo thuật toán Dijkstra, giá trị tương ứng với các node c, d, e, h, k, m, z ở bước 2 là bao nhiêu? Chọn phương án bảng giá trị đúng.

a)

Bảng A như minh hoạ.

b)

Bảng B như minh hoạ.

c)

Bảng C như minh hoạ.

d)

Bảng D như minh hoạ.

70.

Trong các mô tả sau, hai câu nào đúng về địa chỉ IP 10.16.3.65/23? 1) Địa chỉ subnet này là 10.16.3.0 255.255.254.0. 2) Địa chỉ IP thấp nhất trong subnet này là 10.16.2.1 255.255.254.0. 3) Địa chỉ host cuối cùng trong subnet này là 10.16.2.254 255.255.254.0. 4) Địa chỉ broadcast của subnet này là 10.16.3.255 255.255.254.0.

a)

1 và 3.

b)

2 và 4.

c)

1, 2 và 4.

d)

2, 3 và 4.

71.

Nếu một cổng Ethernet trên router được gán địa chỉ IP 172.16.112.1/25, subnet của host này thuộc về mạng nào?

a)

172.16.112.0.

b)

172.16.0.0.

c)

172.16.96.0.

d)

172.16.255.0.

72.

Địa chỉ IP 172.16.66.0/21 thuộc về subnet nào sau đây?

a)

172.16.36.0.

b)

172.16.48.0.

c)

172.16.64.0.

d)

172.16.56.0.

73.

Hãy cho biết địa chỉ mạng 172.16.0.0/19 có bao nhiêu subnet và bao nhiêu host trong mỗi subnet?

a)

7 subnets, 30 hosts

b)

8 subnets, 8,190 hosts

c)

8 subnets, 2,046 hosts

d)

7 subnets, 2,046 hosts

74.

PSTN là một ví dụ của mạng…….

a)

packet switched

b)

circuit switched

c)

message switched

d)

Các câu A,B và C đều sai.

75.

Giao thức nào sau đây là giao thức thuộc tầng Network?

a)

Ethernet

b)

Internet protocol

c)

Hypertext transfer protocol

d)

Các câu A, B, và C đều sai

76.

Để khởi tạo 1 kết nối TCP, máy trạm phải gửi gói tin TCP với cờ (flag) nào được bật 1 tới máy chủ?

a)

SEQ

b)

FIN

c)

SYN

d)

ACK

77.

Lớp Application được thực thi tại?

a)

End systems

b)

NIC

c)

Ethernet

d)

Các câu A, B, và C đều sai

78.

Lớp Transport được thực thi tại?

a)

End systems

b)

NIC

c)

Ethernet

d)

Các câu A, B, và C đều sai

79.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là một thiết bị thuộc Network Edge?

a)

PC

b)

Smartphones

c)

Servers

d)

Switch

80.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của tầng Network?

a)

routing

b)

inter-networking

c)

Congestion control

d)

Các câu A, B, và C đều sai.

81.

Chức năng nào sau đây KHÔNG được thực hiện bởi tầng Data Link?

a)

framing

b)

error control

c)

flow control

d)

channel coding

82.

Trong UDP, trường nào sau đây được sử dụng để phát hiện lỗi cho datagram?

a)

UDP header

b)

Checksum

c)

Source port

d)

Destination port

83.

Câu nào là đúng nếu trong IP header có giá trị của fragment offset là 210 và fragment flag là 0?

a)

Gói tin ban đầu không bị chia và có kích thước 210 byte.

b)

Đây là phần chia cuối cùng của gói tin ban đầu.

c)

Gói tin đã bị chia và mỗi phần chia có kích thước 1680 byte.

d)

Đây là phần chia cuối cùng của gói tin ban đầu và có kích thước 210 byte.

84.

Host đích dùng ACK number trong giao thức TCP để làm gì?

a)

Cho host nguồn (gửi) biết byte kế tiếp mà host đích (nhận) mong đợi.

b)

Yêu cầu gửi lại byte dữ liệu có số hiệu chính là ACK number

c)

Cho biết byte dữ liệu vừa rồi có nhận đúng hay không

d)

Câu A, B, C đều đúng

85.

Các ứng dụng dùng giao thức UDP?

a)

Truyền file, Video streaming, VoIP, SNMP

b)

Duyệt web, Video streaming, VoIP, DHCP

c)

Duyệt web, email, VoIP, Truyền file.

d)

DNS, Video streaming, VoIP, DHCP

86.

Tại sao với cáp STP, UTP thì người ta phải xoắn các cặp dây lại với nhau?

a)

Để truyền nhanh hơn

b)

Để dây được bền về cơ học hơn

c)

Để chống nhiễu

d)

Để đoạn dây được kéo xa hơn

87.

Giao thức đường dây đa truy cập với cảm nhận va chạm có thuật ngữ tiếng Anh là?

a)

Carrier Sense Multiple Access/ Collision Detection

b)

Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection

c)

Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection

d)

Carrier Sense Multiple Access/ Collision Deterence

88.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là?

a)

255.255.0.0

b)

255.255.248.0

c)

255.255.0.0

d)

255.255.32.0

89.

Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể gửi hoặc nhận dữ liệu trên kênh nhưng không đồng thời?

a)

Duplex

b)

Full – duplex

c)

Half – duplex

d)

Simplex

90.

Hệ thống mạng gồm nhiều máy tính nối lại với nhau thông qua thiết bị trung tâm như Hub hoặc Switch được gọi là?

a)

Internet

b)

LAN

c)

WAN

d)

PAN

91.

Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 14 bits để chia Subnet?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp A hoặc lớp B

92.

Giao thức nào dùng để gửi mail đi?

a)

SMTP

b)

POP3

c)

ICMP

d)

HTTP

93.

CSMA (Carrier Sense Multiple Access) là hình thức:

a)

Phân hoạch kênh theo slot thời gian

b)

Truy cập ngẫu nhiên

c)

Phân hoạch kênh theo slot tần số

d)

Xoay vòng các nút nhờ chuyển Token

94.

Giao thức TCP được sử dụng cho những ứng dụng?

a)

Yêu cầu độ trễ nhỏ.

b)

Đòi hỏi độ tin cậy.

c)

Không đòi hỏi độ tin cậy.

d)

Các câu A, B, và C đều sai

95.

Một host có địa chỉ IP 172.16.99.99/255.255.192.0, thì địa chỉ broadcast của host này là?

a)

172.16.127.255

b)

172.16.64.127

c)

172.16.99.255

d)

172.16.255.255

96.

Để biết địa chỉ IP của một trang web ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

ipweb

b)

nslookup

c)

webconfig

d)

ipconfig

97.

Một địa chỉ IP có phần Host_ID chỉ chứa toàn các bit 0 được gọi là?

a)

Host_IP

b)

Host_ID

c)

Network address

d)

Broadcast

98.

Một địa chỉ IP có phần Host_ID chỉ chứa toàn các bit 1 được gọi là?

a)

Host_IP

b)

Host_ID

c)

Network address

d)

Broadcast address

99.

Giải thuật định tuyến nào dưới đây thuộc loại Distance-Vector Routing Protocol?

a)

OSPF

b)

RIP

c)

BGP

d)

Tính

100.

Giao thức định tuyến nào dưới đây sử dụng giải thuật Dijkstra?

a)

RIP

b)

BGP

c)

OSPF

d)

Đáp án khác.