wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

400 CAU HOI TRAC NGHIEM TEST 2

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Attack có nghĩa là:

a)

Phòng thủ

b)

Tấn công

c)

Bảo vệ

2.

Câu 2. Combat có nghĩa là:

a)

Cuộc họp

b)

Trận đấu

c)

Sự thương lượng

3.

Câu 3. Battle có nghĩa là:

a)

Cuộc chiến / nỗ lực khó khăn

b)

Thỏa thuận

c)

Phần thưởng

4.

Câu 4. To face an uphill battle có nghĩa là:

a)

Dễ dàng đạt được

b)

Gặp nhiều khó khăn

c)

Tránh thử thách

5.

Câu 5. Acupuncture là:

a)

Xoa bóp

b)

Châm cứu

c)

Phẫu thuật

6.

Câu 6. Pain relief có nghĩa là:

a)

Cơn đau dữ dội

b)

Giảm đau

c)

Nguyên nhân đau

7.

Câu 7. Painkiller là:

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc giảm đau

c)

Thuốc an thần

8.

Câu 8. Outbreak có nghĩa là:

a)

Sự kết thúc

b)

Sự bùng phát

c)

Sự kiểm soát

9.

Câu 9. To keep out có nghĩa là:

a)

Cho phép vào

b)

Không cho vào

c)

Mời vào

10.

Câu 10. To make out có nghĩa là:

a)

Xóa bỏ

b)

Nhận ra / cố gắng hiểu

c)

Phớt lờ

11.

Câu 11. Profit có nghĩa là:

a)

Chi phí

b)

Lợi nhuận

c)

Thuế

12.

Câu 12. Income có nghĩa là:

a)

Khoản nợ

b)

Thu nhập

c)

Phí sinh hoạt

13.

Câu 13. Interest (tài chính) có nghĩa là:

a)

Lãi suất

b)

Sở thích

c)

Cổ phần

14.

Câu 14. Loan là:

a)

Khoản vay

b)

Khoản tiết kiệm

c)

Tiền lương

15.

Câu 15. To flatter có nghĩa là:

a)

Chỉ trích

b)

Nịnh nọt

c)

Tránh né

16.

Câu 16. Probability có nghĩa là:

a)

Sự chắc chắn

b)

Khả năng xảy ra

c)

Kết quả

17.

Câu 17. Capacity có nghĩa là:

a)

Sức chứa / năng lực

b)

Chi phí

c)

Tốc độ

18.

Câu 18. To look down on someone có nghĩa là:

a)

Tôn trọng

b)

Xem thường

c)

Học hỏi

19.

Câu 19. To write off a debt có nghĩa là:

a)

Ghi lại khoản nợ

b)

Xóa nợ

c)

Tăng nợ

20.

Câu 20. To come over có nghĩa là:

a)

Ghé thăm

b)

Rời đi

c)

Tránh mặt

21.

Câu 21. To make up a story có nghĩa là:

a)

Kể lại

b)

Bịa chuyện

c)

Sao chép

22.

Câu 22. To die out có nghĩa là:

a)

Phát triển

b)

Tuyệt chủng

c)

Di cư

23.

Câu 23. To call off có nghĩa là:

a)

Hoãn

b)

Hủy bỏ

c)

Bắt đầu

24.

Câu 24. To make for something có nghĩa là:

a)

Phá hỏng

b)

Góp phần tạo nên / hướng tới

c)

Tránh xa

25.

Câu 25. To make up for something có nghĩa là:

a)

Phóng đại

b)

Bù đắp

c)

Cắt giảm

26.

Câu 26. To carry out research có nghĩa là:

a)

Trì hoãn nghiên cứu

b)

Tiến hành

27.

To make up for something có nghĩa là:

a)

Phóng đại

b)

Bù đắp

c)

Cắt giảm

28.

To carry out research có nghĩa là:

a)

Trì hoãn nghiên cứu

b)

Tiến hành nghiên cứu

c)

Công bố nghiên cứu

29.

To turn out to be có nghĩa là:

a)

Được dự đoán trước

b)

Hóa ra là

c)

Giả vờ là

30.

To take on staff có nghĩa là:

a)

Sa thải

b)

Tuyển dụng

c)

Thuyên chuyển

31.

To hang up the phone có nghĩa là:

a)

Nhấc máy

b)

Cúp máy

c)

Gọi lại

32.

To end up with có nghĩa là:

a)

Bắt đầu với

b)

Kết thúc với

c)

Tránh xa

33.

To wear off có nghĩa là:

a)

Trở nên mạnh hơn

b)

Dần biến mất

c)

Đột ngột xuất hiện

34.

To wear out có nghĩa là:

a)

Bị mòn, rách

b)

Được bảo quản tốt

c)

Được giặt sạch

35.

To run out of có nghĩa là:

a)

Dư thừa

b)

Hết

c)

Tiết kiệm

36.

To come in for criticism có nghĩa là:

a)

Được khen

b)

Hứng chịu chỉ trích

c)

Phớt lờ

37.

To look forward to có nghĩa là:

a)

Sợ hãi

b)

Mong đợi

c)

Né tránh

38.

Had better + V có nghĩa là:

a)

Có thể

b)

Nên

c)

Phải

39.

To catch on có nghĩa là:

a)

Trở nên phổ biến

b)

Thất bại

c)

Biến mất

40.

To bring about change có nghĩa là:

a)

Ngăn cản

b)

Gây ra

c)

Trì hoãn

41.

To take in information có nghĩa là:

a)

Bỏ qua

b)

Hấp thụ

c)

Từ chối

42.

To go off (alarm) có nghĩa là:

a)

Tắt

b)

Đổ chuông

c)

Sửa chữa

43.

To come up (an issue) có nghĩa là:

a)

Được giải quyết

b)

Xảy ra

c)

Bị trì hoãn

44.

To get along with others có nghĩa là:

a)

Tránh giao tiếp

b)

Hòa hợp

c)

Cạnh tranh

45.

To pull through có nghĩa là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Thành công vượt qua khó khăn

c)

Trì hoãn

46.

To pull down a building có nghĩa là:

a)

Xây dựng

b)

Phá dỡ

c)

Trang trí

47.

To make up (after an argument) có nghĩa là:

a)

Tranh cãi tiếp

b)

Làm hòa

c)

Tránh mặt

48.

To watch out có nghĩa là:

a)

Coi chừng

b)

Bỏ qua

c)

Tin tưởng

49.

To look into a case có nghĩa là:

a)

Bỏ qua

b)

Điều tra

c)

Công bố

50.

To settle down có nghĩa là:

(a)  

51.

To watch out có nghĩa là:

a)

Coi chừng

b)

Bỏ qua

c)

Tin tưởng

52.

To look into a case có nghĩa là:

a)

Bỏ qua

b)

Điều tra

c)

Công bố

53.

To settle down có nghĩa là:

a)

Di chuyển liên tục

b)

Ổn định cuộc sống

c)

Tạm nghỉ

54.

To be laid off có nghĩa là:

a)

Được thăng chức

b)

Bị sa thải

c)

Nghỉ phép

55.

To bring up a child có nghĩa là:

a)

Chỉ trích

b)

Nuôi dưỡng

c)

Tránh né

56.

To set aside money có nghĩa là:

a)

Chi tiêu

b)

Tiết kiệm

c)

Lãng phí

57.

To show up có nghĩa là:

a)

Biến mất

b)

Xuất hiện

c)

Trì hoãn

58.

Can’t stand something có nghĩa là:

a)

Yêu thích

b)

Không thể chịu được

c)

Chấp nhận

59.

To go down with the flu có nghĩa là:

a)

Hồi phục

b)

Mắc bệnh

c)

Phòng tránh

60.

To take off (plane) có nghĩa là:

a)

Hạ cánh

b)

Cất cánh

c)

Dừng lại

61.

To land có nghĩa là:

a)

Cất cánh

b)

Hạ cánh

c)

Trì hoãn

62.

To look up to someone có nghĩa là:

a)

Xem thường

b)

Tôn trọng

c)

Phớt lờ

63.

To fall behind có nghĩa là:

a)

Dẫn đầu

b)

Tụt lại phía sau

c)

Bắt kịp

64.

To give in có nghĩa là:

a)

Kiên trì

b)

Nhượng bộ

c)

Phản đối

65.

To allocate resources có nghĩa là:

a)

Lãng phí

b)

Phân bổ

c)

Giữ lại

66.

To make up one’s mind có nghĩa là:

a)

Phân vân

b)

Quyết định

c)

Thay đổi

67.

To make a mistake có nghĩa là:

a)

Thành công

b)

Mắc lỗi

c)

Sửa lỗi

68.

To break a record có nghĩa là:

a)

Phá kỷ lục

b)

Giữ kỷ lục

c)

Công bố kỷ lục

69.

To hold a record có nghĩa là:

a)

Phá kỷ lục

b)

Giữ kỷ lục

c)

Bỏ kỷ lục

70.

To take a break có nghĩa là:

a)

Tiếp tục làm

b)

Nghỉ giải lao

c)

Kết thúc

71.

Recess có nghĩa là:

a)

Kỳ thi

b)

Giải lao

c)

Lớp học

72.

To have a conversation có nghĩa là:

a)

Tranh cãi

b)

Trò chuyện

c)

Phát biểu

73.

To take a deep breath có nghĩa là:

a)

Thở gấp

b)

Hít thở sâu

c)

Nín thở

74.

To inhale có nghĩa là:

a)

Thở ra

b)

Hít vào

c)

Ngừng thở

75.

To make a suggestion có nghĩa là:

a)

Ra lệnh

b)

Đưa ra đề xuất

c)

Từ chối

76.

To take a showe

4 lines
77.

To inhale có nghĩa là:

a)

Thở ra

b)

Hít vào

c)

Ngừng thở

78.

To make a suggestion có nghĩa là:

a)

Ra lệnh

b)

Đưa ra đề xuất

c)

Từ chối

79.

To take a shower có nghĩa là:

a)

Đi ngủ

b)

Đi tắm

c)

Nghỉ ngơi

80.

To bother somebody có nghĩa là:

a)

Làm hài lòng

b)

Làm phiền

c)

Giúp đỡ

81.

To take control of có nghĩa là:

a)

Kiểm soát

b)

Bỏ mặc

c)

Phản đối

82.

To play a role in có nghĩa là:

a)

Không liên quan

b)

Đóng vai trò trong

c)

Phản đối

83.

To have an argument có nghĩa là:

a)

Đồng ý

b)

Tranh cãi

c)

Thuyết trình

84.

To pay a bill có nghĩa là:

a)

Nhận tiền

b)

Trả hóa đơn

c)

Mượn tiền

85.

To cover one’s bills có nghĩa là:

a)

Không trả

b)

Chi trả các chi phí

c)

Tăng chi tiêu

86.

To lay the table có nghĩa là:

a)

Dọn bàn ăn

b)

Lau bàn

c)

Cất bàn

87.

To make a bed có nghĩa là:

a)

Đi ngủ

b)

Dọn giường

c)

Mua giường

88.

To take a nap có nghĩa là:

a)

Ngủ trưa

b)

Thức khuya

c)

Mơ mộng

89.

To take action có nghĩa là:

a)

Chần chừ

b)

Hành động

c)

Phớt lờ

90.

To keep a journal có nghĩa là:

a)

Đọc báo

b)

Ghi chép hằng ngày

c)

Viết thư

91.

To do the shopping có nghĩa là:

a)

Đi dạo

b)

Mua sắm

c)

Dọn dẹp

92.

To pay a visit to có nghĩa là:

a)

Ghé thăm

b)

Tránh xa

c)

Gọi điện

93.

To pay attention to có nghĩa là:

a)

Phớt lờ

b)

Chú ý

c)

Quên đi

94.

To have an impact on có nghĩa là:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Có ảnh hưởng đến

c)

Phá hủy

95.

To make a fuss có nghĩa là:

a)

Giữ im lặng

b)

Làm ầm ĩ

c)

Bình tĩnh

96.

To keep an eye on có nghĩa là:

a)

Tránh xa

b)

Theo dõi, để mắt tới

c)

Bỏ mặc

97.

To take precautions có nghĩa là:

a)

Liều lĩnh

b)

Đề phòng

c)

Bỏ qua

98.

To break the rules có nghĩa là:

a)

Tuân thủ quy định

b)

Vi phạm quy định

c)

Tạo quy định