wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Chương 4_CSDL&DLL

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho lược đồ quan hệ

  • GIANGVIEN(MaGiangVien, TenGiangVien, Khoa)

  • PHANCONG(MaGiangVien, MaHocPhan)

Phép nối giữa hai quan hệ GIANGVIEN và PHANCONG được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Ghép tất cả giảng viên với tất cả học phần

b)

Kết hợp thông tin giảng viên với các học phần mà họ được phân công giảng dạy

c)

Loại bỏ các giảng viên không có học phần

d)

Tìm giảng viên thuộc một khoa nhất định

2.

Cho Lược đồ quan hệ:

  • GIANGVIEN(MaGiangVien, TenGiangVien, Khoa)

  • PHANCONG(MaGiangVien, MaHocPhan)

  • Biểu thức đại số quan hệ nào biểu diễn phép nối GIANGVIEN và PHANCONG theo thuộc tính MaGiangVien?

a)

GIANGVIEN × PHANCONG

b)

GIANGVIEN ∪ PHANCONG

c)

σ(GIANGVIEN.MaGiangVien = PHANCONG.MaGiangVien)(GIANGVIEN × PHANCONG)

d)

π(GIANGVIEN, PHANCONG)

3.

Trong biểu thức nối σ(GIANGVIEN.MaGiangVien = PHANCONG.MaGiangVien)(GIANGVIEN × PHANCONG) phép nhân Descartes có vai trò gì?

a)

Kết hợp tất cả các bộ của hai quan hệ

b)

Lọc các bộ đúng

c)

Giảm số thuộc tính

d)

Loại bỏ bộ trùng

4.

Phép chọn trong phép nối có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo khóa chính

b)

Chỉ giữ lại các bộ thỏa điều kiện liên kết

c)

Loại bỏ thuộc tính không cần thiết

d)

Tăng số bộ kết quả

5.

Cho lược đồ quan hệ:

  • GIANGVIEN(MaGiangVien, TenGiangVien, Khoa)

  • PHANCONG(MaGiangVien, MaHocPhan)

Nếu chỉ thực hiện phép nhân Descartes mà không áp dụng phép hạn chế thì kết quả sẽ:

a)

Chỉ gồm các bộ đúng

b)

Không có bộ nào

c)

Chỉ gồm các bộ có khóa giống nhau

d)

Gồm tất cả các cặp giảng viên – học phần có thể

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phép nối?

a)

Phép nối không cần điều kiện

b)

Phép nối là phép toán một ngôi

c)

Phép nối kết hợp dữ liệu có liên quan giữa các quan hệ

d)

Phép nối chỉ dùng trong phép chia

7.

Cho lược đồ quan hệ:

  • GIANGVIEN(MaGiangVien, TenGiangVien, Khoa)

  • PHANCONG(MaGiangVien, MaHocPhan)

  • Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức nối hợp lệ?

a)

σ(MaGiangVien = MaGiangVien)(GIANGVIEN × PHANCONG)

b)

GIANGVIEN × PHANCONG

c)

GIANGVIEN ⋈ PHANCONG

d)

σ(GIANGVIEN.MaGiangVien = PHANCONG.MaGiangVien)(GIANGVIEN × PHANCONG)

8.

Kết quả của phép nối thường có số bộ như thế nào so với phép nhân Descartes?

a)

Bằng

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng

d)

Luôn nhỏ hơn

9.

Trong phép nối tự nhiên, các thuộc tính trùng tên sẽ:

a)

Được giữ nguyên

b)

Bị loại bỏ một bản sao

c)

Được đổi tên

d)

Không sử dụng

10.

Phép nối có thể xem là sự kết hợp của những phép nào?

a)

Phép nhân Descartes và phép chọn

b)

Phép chọn và phép chiếu

c)

Phép hợp và phép giao

d)

Phép trừ và phép giao

11.

Cho lược đồ quan hê:

KHACHHANG(MaKhachHang,TenKhachHang,DiaChi)

TAIKHOAN(SoTaiKhoan,MaKhachHang,SoDu)

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng phép nối giữa hai quan hệ này bằng phép nhân Descartes kết hợp với phép chọn?

a)

σ(KHACHHANG.MaKhachHang = TAIKHOAN.MaKhachHang)(KHACHHANG × TAIKHOAN)

b)

KHACHHANG × TAIKHOAN

c)

KHACHHANG ∪ TAIKHOAN

d)

π(KHACHHANG, TAIKHOAN)

12.

Cho lược đồ quan hê:

KHACHHANG(MaKhachHang,TenKhachHang,DiaChi)

TAIKHOAN(SoTaiKhoan,MaKhachHang,SoDu)

Trong biểu thức
σ(KHACHHANG.MaKhachHang = TAIKHOAN.MaKhachHang)(KHACHHANG × TAIKHOAN),
phép toán nào được thực hiện đầu tiên theo logic của đại số quan hệ?

a)

Phép chiếu

b)

Phép hợp

c)

Phép chọn

d)

Phép nhân Descartes

13.

Cho lược đồ quan hê:

KHACHHANG(MaKhachHang,TenKhachHang,DiaChi)

TAIKHOAN(SoTaiKhoan,MaKhachHang,SoDu)

Trong phép nối giữa KHACHHANGTAIKHOAN, vai trò của phép chọn là gì?

a)

Kết hợp tất cả các khách hàng với tất cả các tài khoản

b)

Chỉ giữ lại các cặp bộ có cùng mã khách hàng

c)

Loại bỏ các thuộc tính trùng tên

d)

Giảm số thuộc tính trong kết quả

14.

Cho lược đồ quan hê:

KHACHHANG(MaKhachHang,TenKhachHang,DiaChi)

TAIKHOAN(SoTaiKhoan,MaKhachHang,SoDu)

Nếu không áp dụng phép chọn sau khi thực hiện phép nhân Descartes giữa hai quan hệ KHACHHANG và TAIKHOAN thì kết quả thu được sẽ là:

a)

Danh sách các tài khoản của từng khách hàng

b)

Danh sách khách hàng có tài khoản

c)

Tất cả các cặp khách hàng – tài khoản có thể xảy ra

d)

Không có bộ dữ liệu nào

15.

Cho lược đồ quan hê:

KHACHHANG(MaKhachHang,TenKhachHang,DiaChi)

TAIKHOAN(SoTaiKhoan,MaKhachHang,SoDu)

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mối quan hệ giữa phép nối và phép nhân Descartes trong cơ sở dữ liệu ngân hàng?

a)

Phép nối và phép nhân Descartes cho kết quả giống nhau

b)

Phép nhân Descartes chỉ dùng cho cơ sở dữ liệu ngân hàng

c)

Phép nối là một trường hợp đặc biệt của phép hợp

d)

Phép nối được xây dựng từ phép nhân Descartes kết hợp với phép chọn

16.

Lược đồ quan hệ:

DANGKYHOC(MaSinhVien, MaMonHoc, LopHoc)

DANHSACHMON(MaMonHoc)

Phép chia DANGKYHOC ÷ DANHSACHMON dùng để trả lời câu hỏi nào?

a)

Sinh viên học ít nhất một môn

b)

Sinh viên học tất cả các môn trong danh sách

c)

Sinh viên chưa đăng ký môn nào

d)

Danh sách các môn học

17.

Lược đồ quan hệ:

DANGKYHOC(MaSinhVien, MaMonHoc, LopHoc)

DANHSACHMON(MaMonHoc)

Kết quả của phép chia DANGKYHOC ÷ DANHSACHMON có thuộc tính nào?

a)

MaSinhVien

b)

MaMonHoc

c)

MaSinhVien, MaMonHoc

d)

Không có thuộc tính

18.

Ý nghĩa cốt lõi của phép chia trong đại số quan hệ là gì?

a)

Điều kiện “tồn tại ít nhất một”

b)

Điều kiện “thỏa mãn tất cả”

c)

Điều kiện so sánh

d)

Điều kiện lọc

19.

Phép chia có thể được biểu diễn lại bằng các phép nào?

a)

Phép chiếu, phép nhân và phép trừ

b)

Phép chọn và phép chiếu

c)

Phép nối và phép chọn

d)

Phép hợp và phép giao

20.

Biểu thức nào biểu diễn đúng phép chia?

a)

σ(R × S)

b)

R ∪ S

c)

R − S

d)

πA(R) − πA((πA(R) × S) − R)

21.

Lược đồ quan hệ:

  • CONGDAN(MaCongDan, HoTen, DiaChiThuongTru)

  • Để tìm địa chỉ của người có họ tên “Nguyễn Hạnh Phúc”, phép toán đầu tiên cần dùng là gì?

a)

Phép chiếu

b)

Phép nhân

c)

Phép hợp

d)

Phép chọn

22.

Lược đồ quan hệ:

  • CONGDAN(MaCongDan, HoTen, DiaChiThuongTru)

  • Biểu thức đại số quan hệ dùng để chọn người có họ tên “Nguyễn Hạnh Phúc” là:

a)

σ(HoTen='Nguyễn Hạnh Phúc')(CONGDAN)

b)

σ(DiaChiThuongTru='Nguyễn Hạnh Phúc')(CONGDAN)

c)

π(HoTen)(CONGDAN)

d)

π(HoTen='Nguyễn Hạnh Phúc')(CONGDAN)

23.

Lược đồ quan hệ:

  • CONGDAN(MaCongDan, HoTen, DiaChiThuongTru)

Biểu thức đúng để tìm địa chỉ của người đã biết tên là:

a)

σ(HoTen='Nguyễn Văn An')(π(DiaChiThuongTru)(CONGDAN))

b)

π(DiaChiThuongTru)(σ(HoTen='Nguyễn Văn An')(CONGDAN))

c)

π(HoTen)(σ(DiaChiThuongTru='Nguyễn Văn An')(CONGDAN))

d)

σ(DiaChiThuongTru)(CONGDAN)

24.

Lược đồ quan hệ:

  • KHACHHANGNGANHANG(MaKhachHang, TenKhachHang)

  • TAIKHOANNGANHANG(SoTaiKhoan, MaKhachHang, SoDu)

  • Biểu thức đại số quan hệ đầy đủ để tìm số tài khoản của khách hàng tên “Trần Minh” là:

a)

π(SoTaiKhoan)(σ(TenKhachHang='Trần Minh')(KHACHHANGNGANHANG ⋈ TAIKHOANNGANHANG))

b)

σ(SoTaiKhoan='Trần Minh')(KHACHHANGNGANHANG)

c)

π(TenKhachHang)(KHACHHANGNGANHANG ⋈ TAIKHOANNGANHANG)

d)

σ(TenKhachHang='Trần Minh')(π(SoTaiKhoan)(KHACHHANGNGANHANG))

25.

Lược đồ quan hệ:

  • KHACHHANGNGANHANG(MaKhachHang, TenKhachHang)

  • TAIKHOANNGANHANG(SoTaiKhoan, MaKhachHang, SoDu)

  • Vai trò của phép nối trong truy vấn trên là gì?

a)

Lọc các thuộc tính

b)

Liên kết thông tin khách hàng với tài khoản

c)

Loại bỏ bộ trùng

d)

So sánh giá trị