wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần 19 – Toán

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong hộp có 8 bi đỏ và 13 bi xanh. Viết tỉ số của số bi đỏ và số bi xanh.

a)

8:138:13

b)

13:813:8

c)

21:821:8

d)

8:218:21

2.

Trong hộp có 8 bi đỏ và 13 bi xanh. Viết tỉ số của số bi xanh và số bi đỏ.

a)

8:138:13

b)

13:813:8

c)

21:1321:13

d)

5:85:8

3.

Trong hộp có 8 bi đỏ và 13 bi xanh. Viết tỉ số của số bi đỏ và tổng số bi.

a)

8:138:13

b)

8:218:21

c)

13:2113:21

d)

21:821:8

4.

Trong hộp có 8 bi đỏ và 13 bi xanh. Viết tỉ số của số bi xanh và tổng số bi.

a)

13:813:8

b)

13:2113:21

c)

8:218:21

d)

21:1321:13

5.

Trong biểu thức 14=100=25%\dfrac{1}{4}=\dfrac{\square}{100}=25\% , số thích hợp điền vào ô trống là bao nhiêu?

a)

20

b)

25

c)

40

d)

50

6.

Trong biểu thức 25=100=%\dfrac{2}{5}=\dfrac{\square}{100}=\square\% , số thích hợp điền vào chỗ trống của phân số 100\dfrac{\square}{100} là bao nhiêu?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

40

7.

Trong biểu thức 25=100=%\dfrac{2}{5}=\dfrac{\square}{100}=\square\% , số thích hợp điền vào chỗ trống của số phần trăm là bao nhiêu?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

40

8.

Hoàn thành biểu thức 4455=5\dfrac{44}{55}=\dfrac{\square}{5} . Số cần điền vào ô trống là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

9

9.

Trong đẳng thức 4455=45=80\dfrac{44}{55}=\dfrac{4}{5}=\dfrac{80}{\square} , mẫu số cần điền là bao nhiêu?

a)

50

b)

80

c)

100

d)

400

10.

Chọn phân số tương đương với 20%20\% .

a)

14\dfrac{1}{4}

b)

15\dfrac{1}{5}

c)

25\dfrac{2}{5}

d)

320\dfrac{3}{20}

11.

Trong biểu thức 20%=:10020\%=\square:100 , số thích hợp điền vào chỗ trống là bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

12.

Trong biểu thức 65%=:10065\%=\square:100 , số thích hợp điền vào chỗ trống là bao nhiêu?

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

13.

Chọn phân số tối giản tương đương với 65%65\% .

a)

1320\dfrac{13}{20}

b)

65100\dfrac{65}{100}

c)

710\dfrac{7}{10}

d)

35\dfrac{3}{5}

14.

Mai gấp được 40 con hạc giấy, trong đó có 15 con màu vàng, 10 con màu xanh. Số hạc giấy màu xanh chiếm bao nhiêu phần trăm số hạc giấy Mai gấp?

a)

20%20\%

b)

25%25\%

c)

30%30\%

d)

35%35\%

15.

Mai gấp được 40 con hạc giấy, trong đó có 15 con màu vàng, 10 con màu xanh. Tỉ số phần trăm của số hạc giấy màu vàng và tổng số hạc giấy Mai gấp là bao nhiêu?

a)

30%30\%

b)

35%35\%

c)

37,5%37{,}5\%

d)

40%40\%

16.

Một vườn cây có 100 cây, trong đó có 35 cây ổi và còn lại là cây cam. Số cây ổi chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn?

a)

25%25\%

b)

30%30\%

c)

35%35\%

d)

40%40\%

17.

Một vườn cây có 100 cây, trong đó có 35 cây ổi và còn lại là cây cam. Tỉ số phần trăm của số cây cam và số cây trong vườn là bao nhiêu?

a)

55%55\%

b)

60%60\%

c)

65%65\%

d)

70%70\%

18.

Dòng sông có độ dài 8 km8\ \text{km} . Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000001:100\,000 thì dòng sông dài bao nhiêu xăng-ti-mét trên bản đồ?

a)

4 cm4\ \text{cm}

b)

8 cm8\ \text{cm}

c)

80 cm80\ \text{cm}

d)

800 cm800\ \text{cm}

19.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1:100000001:10\,000\,000 , khoảng cách giữa hai thành phố là 3 cm3\ \text{cm} . Trên thực tế, khoảng cách giữa hai thành phố đó là bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

30 km30\ \text{km}

b)

100 km100\ \text{km}

c)

300 km300\ \text{km}

d)

3000 km3\,000\ \text{km}

20.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:2001:200 , hình chữ nhật có chiều dài 8 cm8\ \text{cm} và chiều rộng 5 cm5\ \text{cm} . Tính diện tích hình chữ nhật đó ngoài thực tế.

a)

80 m280\ \text{m}^2

b)

100 m2100\ \text{m}^2

c)

160 m2160\ \text{m}^2

d)

200 m2200\ \text{m}^2

21.

Nền phòng học là hình chữ nhật có chiều dài 8 m8\ \text{m} , chiều rộng 6 m6\ \text{m} . Hãy xác định chiều dài và chiều rộng của nền phòng học đó trên bản đồ tỉ lệ 1:2001:200 .

a)

3 cm3\ \text{cm}4 cm4\ \text{cm}

b)

4 cm4\ \text{cm}3 cm3\ \text{cm}

c)

8 cm8\ \text{cm}6 cm6\ \text{cm}

d)

16 cm16\ \text{cm}12 cm12\ \text{cm}

22.

Để vẽ hình chữ nhật biểu thị nền phòng học trên bản đồ theo tỉ lệ 1:2001:200 , kích thước đúng cần chọn là kích thước nào? (Nền phòng học thật: dài 8 m8\ \text{m} , rộng 6 m6\ \text{m} .)

a)

Dài 8 cm8\ \text{cm} , rộng 6 cm6\ \text{cm}

b)

Dài 6 cm6\ \text{cm} , rộng 4 cm4\ \text{cm}

c)

Dài 4 cm4\ \text{cm} , rộng 3 cm3\ \text{cm}

d)

Dài 3 cm3\ \text{cm} , rộng 2 cm2\ \text{cm}