Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động cơ đốt trong

Total questions: 186

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của động cơ đốt trong truyền thống sử dụng nhiên liệu xăng và diesel là gì?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng.

b)

Phát thải khí độc gây ô nhiễm môi trường.

c)

Làm tăng nhiệt độ khí quyển; phá hủy tầng ozone

d)

Lệ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch đang ngày càng cạn kiệt.

2.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

A. Động cơ hơi nước

b)

B. Động cơ diesel.

c)

C. Động cơ xăng.

d)

D. Động cơ gas.

3.

Động cơ đốt trong có khả năng gì sau đây?

a)

A. Biến nhiệt năng thành cơ năng.

b)

B. Biến điện năng thành cơ năng.

c)

C. Biến điện năng thành nhiệt năng.

d)

D. Biến nhiệt năng thành điện năng

4.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo công dụng thành loại nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Động cơ tĩnh tại, động cơ ô tô, động cơ tàu thủy.

c)

Động cơ máy bay, động cơ ô tô, động cơ tĩnh tại.

d)

Động cơ tĩnh tại, động cơ tàu thủy, động cơ máy bay.

5.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ diesel không có?

a)

A. Hệ thống đánh lửa.

b)

B. Hệ thống làm mát.

c)

C. Hệ thống khởi động.

d)

D. Hệ thống bôi trơn.

6.

Động cơ đốt trong được phân loại theo nhiên liệu sử dụng thì phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tất cả các phát biểu đều đúng

b)

Động cơ chạy bằng nhiên liệu lỏng loại nhẹ như (xăng, benzen, dầu hỏa, cồn…) và chạy bằng nhiên liệu lỏng loại nặng (dầu mazut, nhiên liệu diesel…).

c)

Động cơ chạy bằng nhiên liệu khí (khí thiên nhiên, khí nén, khí lò ga).

d)

Động cơ chạy bằng nhiên liệu khí + lỏng.

7.

Kết luận nào dưới đây là ĐÚNG? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì:

a)

Tất cả các kết luận đều đúng.

b)

Động cơ thực hiện được việc nạp-thải khí một lần.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Trục khuỷu quay được hai vòng.

8.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tất cả các phát biểu đều đúng.

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt.

c)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt.

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong.

9.

Nếu Va là thể tích lớn nhất (thể tích toàn phần) của không gian công tác xi lanh, Vc là thể tích của buồng đốt và Vs là thể tích công tác của xi lanh, thì tỷ số nén ε bằng:

a)

A. ε = Va/Vc.

b)

B. ε = Va/Vs.

c)

C. ε = Vs/Vc.

d)

D. ε = Vc/Va.

10.

So với động cơ xăng, động cơ Diesel có ưu điểm:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Hiệu suất động cơ Diesel cao hơn so với động cơ xăng

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu riêng của động cơ Diesel thấp hơn động cơ xăng.

d)

Động cơ Diesel chịu quá tải tốt hơn động cơ xăng.

11.

So với động cơ Diesel, động cơ xăng có ưu điểm nào:

a)

A. Cùng một công suất thì động cơ xăng có khối lượng nhẹ hơn động cơ diesel

b)

B. Động cơ xăng chịu quá tải tốt hơn động cơ diesel.

c)

C. Hiệu suất động cơ xăng cao hơn so với động cơ diesel

d)

D. Mức tiêu hao nhiên liệu riêng của động cơ xăng thấp hơn động cơ diesel.

12.

So với động cơ 4 kỳ, động cơ 2 kỳ có ưu điểm:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Động cơ 2 kỳ có cấu tạo đơn giản hơn so với động cơ 4 kỳ.

c)

Động cơ 2 kỳ có mô men quay đều đặn hơn động cơ 4 kỳ

d)

Động cơ 4 kỳ dễ chọn và điều chỉnh góc phân phối khí tốt nhất.

13.

So với động cơ 2 kỳ, động cơ 4 kỳ có ưu điểm nào là đúng:

a)

A. Động cơ 4 kỳ có góc ứng với quá trình cháy và giãn nở lớn hơn.

b)

B. Động cơ 4 kỳ có cấu tạo đơn giản hơn.

c)

C. Động cơ 4 kỳ có mô men quay đều đặn hơn.

d)

D. Động cơ 4 kỳ khó chọn và điều chỉnh góc phân phối khí tốt nhất so với động cơ 2 kỳ.

14.

So sánh với động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong có ưu điểm:

a)

Hiệu suất có ích của động cơ đốt trong cao hơn

b)

Kích thước nhỏ gọn hơn, khối lượng nhẹ hơn.

c)

Khởi động nhanh hơn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

So sánh với động cơ đốt trong kiểu piston, động cơ đốt ngoài kiểu turbine hơi có ưu điểm:

a)

Có hiệu suất có ích cao hơn

b)

Có kích thước nhỏ gọn, khối lượng nhẹ hơn.

c)

Có công suất lớn hơn.

d)

Có thời gian khởi động nhanh hơn.

16.

Hình ảnh dưới đây là loại sơ mi xi lanh nào?

a)

Sơ mi xi lanh khô.

b)

Sơ mi xi lanh ướt.

c)

Sơ mi xi lanh liền với thân máy.

d)

Sơ mi xi lanh của động cơ có 2 kỳ.

17.

Xi lanh của động cơ được lắp ở?

a)

Nắp máy

b)

Cát-te.

c)

Thân xi lanh.

d)

Thân máy.

18.

Hình dưới đây là kết cấu buồng đốt kiểu nào?

a)

Kết cấu buồng cháy ngăn cách động cơ diesel

b)

Kết cấu buồng cháy thống nhất động cơ diesel

c)

Kết cấu buồng đốt hình chêm động cơ xăng

d)

Kết cấu buồng đốt hình bán cầu động cơ xăng

19.

Trong hình sau đây, chi tiết “I” được gọi là gì?

a)

Gân chịu lực.

b)

Áo nước.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Chốt định vị.

20.

Cácte chứa:

a)

Trục khuỷu.

b)

Áo nước.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Khoang chứa nước.

21.

Chi tiết nào dưới đây là chi tiết cố định?

a)

Nắp máy.

b)

Các-te.

c)

Thân máy.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ....... cùng với xi lanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

Thân piston.

b)

Đỉnh piston.

c)

Đầu piston.

d)

Chốt piston.

23.

Xec măng được bố trí ở:

a)

Thân piston.

b)

Đỉnh piston.

c)

Đầu piston.

d)

Thân xi-lanh

24.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Ở động cơ 2 kì, piston làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.

b)

Piston cùng với thân xi lanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.

c)

Piston nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.

d)

Piston được chế tạo vừa khít với xi-lanh.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xi lanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xi-lanh.

b)

Xi lanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xi-lanh

c)

Xi lanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xi-lanh

d)

Xi lanh của động cơ đặt ở cát-te.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cát-te lắp trục khuỷu.

b)

Vòi phun lắp ở đầu máy.

c)

Thân xi lanh lắp xi-lanh.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

27.

Hình dưới đây là kết cấu buồng đốt kiểu nào?

a)

Kết cấu buồng đốt hình chêm động cơ xăng

b)

Kết cấu buồng cháy thống nhất động cơ diesel

c)

Kết cấu buồng đốt hình bán cầu động cơ xăng

d)

Kết cấu buồng cháy ngăn cách động cơ diesel

28.

Vật liệu chế tạo xéc-măng phải bao đảm các yêu cầu nào sau đây:

a)

Chịu mòn tốt.

b)

Hệ số ma sát nhỏ.

c)

Độ bền và độ đàn hồi ở nhiệt độ cao.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Các-te luôn chế tạo chia làm hai nửa

b)

Nửa trên cát-te luôn làm liền với xi lanh

c)

Các-te luôn chế tạo liền khối

d)

Các-te có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa.

30.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

Má khuỷu.

b)

Đối trọng.

c)

Chốt khuỷu.

d)

Bánh đà.

31.

Trên hình dưới đây, kết cấu “4 ” dùng để làm gì?

a)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn.

b)

Lắp xéc-măng.

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của piston.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đáy rãnh xéc-măng khí và xéc-măng dầu có khoan lỗ.

b)

Đáy rãnh xéc-măng khí có khoan lỗ

c)

Xéc-măng dầu bố trí phía trên, xéc-măng khí phía dưới.

d)

Xéc-măng khí ở trên, xéc-măng dầu ở dưới.

33.

Các má khuỷu to và nặng của trục khuỷu có tác dụng là:

a)

Tạo đối trọng.

b)

Tạo quán tính.

c)

Giảm ma-sát.

d)

Tạo mô-men lớn

34.

Theo Anh/Chị, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy.

b)

Thân xi-lanh.

c)

Trong buồng cháy

d)

Cát-te.

35.

Cơ cấu thanh truyền có nhiệm vụ:

a)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

b)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong kỳ cháy-giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.

c)

Nhận lực đẩy của khí cháy,truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston ở kỳ cháy-giãn nở.

d)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

36.

Cơ cấu piston thanh truyền trục khuỷu nhận lực đẩy của khí cháy từ piston để biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong kỳ:

a)

nén

b)

hút

c)

Cháy-giãn nở

37.

Bánh đà của ĐCĐT có công dụng:

a)

Giúp cho piston vượt qua điểm chết và chạy êm.

b)

Cung cấp động năng cho piston ngoại trừ ở kỳ nổ.

c)

Tích luỹ năng lượng dư sinh ra trong quá trình sinh công

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

38.

Kết cấu đỉnh piston phải bảo đảm các yêu cầu cơ bản nào sau đây:

a)

Đỉnh piston phải có hình dạng phù hợp để hình thành khí hỗn hợp khí cháy tốt nhất (xoáy lốc).

b)

Tỷ số Fc/Vc nhỏ (diện tích buồng đốt so với thể tích buồng đốt), để giảm tổn thất nhiệt, nâng cao các chỉ tiêu kinh tế của động cơ.

c)

Đỉnh có hình dạng hợp lý tránh việc va chạm vòi phun, xupap, bugi xông

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Số lượng xéc măng phải đảm bảo để bao kín được buồng đốt, số lượng xéc măng tăng lên khi:

a)

áp suất thể khí càng nhỏ, tốc độ piston càng thấp.

b)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng thấp.

c)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng cao.

d)

số lượng xéc măng không phụ thuộc vào áp suất thể khí và tốc độ piston.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Độ cứng của xéc măng thường:

a)

bằng độ cứng của mặt gương xilanh

b)

lớn hơn độ cứng của mặt gương xilanh

c)

nhỏ hơn độ cứng của mặt gương xilanh

d)

cả 3 đáp án đều sai.

41.

Kích thước nào là khe hở miệng của xéc măng:

a)

f0

b)

t

c)

D

d)

h

42.

Yêu cầu đối với trục khuỷu:

a)

Có độ bền, độ cứng cao nhưng trọng lượng nhỏ và ít mòn.

b)

Có độ chính xác cao, cổ trục mài bóng (có độ cứng cao).

c)

Bảo đảm cân bằng, dễ chế tạo.

d)

Tất cả các đáp án đêu đúng

43.

Góc lệch công tác của trục khuỷu là góc hình học giữa:

a)

góc giữa thanh truyền và piston

b)

khuỷu trục của xilanh thứ nhất là khuỷu trục của xilanh thứ 2 tiếp theo nó

c)

hai khuỷu trục tương ứng với hai cổ biên của hai xi lanh có kỳ sinh công kế tiếp nhau.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

44.

Trong hệ thống phân phối khí thì góc trùng điệp là góc nào?

a)

Góc mở sớm của xupap thải cùng lúc với góc đóng muộn của xupap nạp.

b)

Góc mở sớm của xupap thải.

c)

Góc mở sớm của xupap nạp.

d)

Góc mở sớm của xupap nạp cùng lúc với góc đóng muộn của xupap thải.

45.

Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ góc trùng điệp là góc:

a)

α2

b)

(α1 + α4)

c)

(α2 + α3)

d)

α3

46.

Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ quá trình cháy – giãn nở là:

a)

c’b’

b)

b’c’

c)

d1d2

d)

d2c’

47.

Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ quá trình nạp là:

a)

c’b’

b)

d1b’

c)

d1d2

d)

d2c’

48.

Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ quá trình thải khí xả là:

a)

c’b’

b)

d1 d2

c)

b’r’

d)

d2c’

49.

Khí sót là gì?

a)

Là hòa khí được cấp vào buồng đốt.

b)

Là sản vật cháy không được thải hết ra khỏi xi lanh ở cuối hành trình thải.

c)

Là khí cháy sinh ra trong buồng đốt.

d)

Là khí xả hồi lưu qua EGR.

50.

Hệ thống điều khiển phân phối khí thông minh VVT-i có tác dụng:

a)

nâng cao công suất của động cơ

b)

tiết kiệm nhiên liệu nhiên liệu

c)

giảm tối thiểu khí xả ô nhiễm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Khi nhiệt độ nước làm mát động cơ thấp, ở chế độ không tải hoặc tải nhẹ, Hệ thống điều khiển phân phối khí thông minh VVT-i điều khiển để:

a)

thời điểm phối khí của trục cam nạp sớm hơn và góc trùng điệp tăng lên.

b)

thời điểm phối khí của trục cam nạp muộn hơn và góc trùng điệp giảm đi.

c)

thời điểm phối khí của trục cam nạp sớm hơn và góc trùng điệp giảm đi.

d)

thời điểm phối khí của trục cam nạp muộn hơn và góc trùng điệp tăng lên.

52.

Khi động cơ hoạt động ở chế độ có tải hoặc tải cao, Hệ thống điều khiển phân phối khí thông minh VVT-i điều khiển để:

a)

thời điểm phối khí của trục cam nạp mở sớm hơn và góc trùng điệp tăng lên.

b)

thời điểm phối khí của trục cam nạp mở sớm hơn và góc trùng điệp giảm đi.

c)

thời điểm phối khí của trục cam nạp mở muộn hơn và góc trùng điệp giảm đi.

d)

thời điểm phối khí của trục cam nạp mở muộn hơn và góc trùng điệp tăng lên.

53.

Hệ thống phân phối khí kiểu DOHC VTEC có đặc điểm là:

a)

chỉ điều khiển sự thay đổi độ mở và thời gian phân phối khí của xupap thải

b)

chỉ điều khiển sự thay đổi độ mở và thời gian phân phối khí của xupap nạp

c)

điều khiển sự thay đổi độ mở và thời gian phân phối khí của cả xupap nạp và xupap thải

d)

chỉ điều khiển sự thay đổi độ mở của xupap thải

54.

Ở Hệ thống phân phối khí kiểu DOHC VTEC, để điều khiển sự thay đổi độ mở và thời gian phân phối khí của cả xupap nạp và xupap thải người ta sử dụng công nghệ:

a)

Xoay trục cam nạp và xoay trục cam xả

b)

Xoay trục cam nạp

c)

Xoay trục cam xả

d)

Hai biên dạng cam nạp và hai biên dạng cam xả

55.

Hình dưới đây thể hiện điều gì của hệ thống điều khiển phân phối khí thông minh VVT-i?

a)

Hoạt động ở chế độ làm muộn thời điểm phân phối khí.

b)

Hoạt động ở chế độ duy trì thời điểm phân phối khí

c)

Hoạt động ở chế độ vô hiệu hóa làm việc của xupap.

d)

Hoạt động ở chế độ làm sớm thời điểm phân phối khí.

56.

Hình dưới đây thể hiện điều gì của hệ thống điều khiển phân phối khí thông minh VVT-i?

a)

Hoạt động ở chế độ làm muộn thời điểm phân phối khí.

b)

Hoạt động ở chế độ làm sớm thời điểm phân phối khí.

c)

Hoạt động ở chế độ duy trì thời điểm phân phối khí

d)

Hoạt động ở chế độ vô hiệu hóa làm việc của xupap.

57.

Trong ảnh dưới đây, f được gọi là gì?

a)

Khe hở không khí.

b)

Khe hở lắp ghép.

c)

Khe hở kỹ thuật.

d)

Khe hở nhiệt.

58.

Đây là cơ cấu phân phối khí loại gì?

a)

SOHC.

b)

OHV.

c)

DOHC.

d)

VTEC

59.

Hệ số nạp là gì?

a)

Là tỷ số giữa lượng môi chất lý thuyết có thể nạp đầy thể tích công tác của xi lanh và lượng môi chất thực tế nạp vào xylanh.

b)

Là tỷ số giữa lượng môi chất thực tế nạp vào xi lanh và lượng môi chất lý thuyết có thể nạp đầy thể tích công tác của xi lanh.

c)

Là hệ số biểu diễn sự nạp đầy hỗn hợp ở động cơ xăng.

d)

Là hệ số biểu diễn sự nạp đầy không khí ở động cơ diesel.

60.

Đây là cơ cấu phân phối khí loại gì?

a)

DOHC.

b)

SOHC.

c)

OHV.

d)

VTEC.

61.

Dùng nhiều lò xo trên một xupap có ưu điểm gì?

a)

Ứng suất xoắn trên từng lò xo nhỏ hơn so với khi chỉ dùng một lo xo

b)

Khi một lò xo bị gãy, động cơ vẫn có thể làm việc một cách an toàn vì xupap không rơi rụng xuống xi lanh.

c)

Tránh được hiện tượng cộng hưởng, do các vòng đều có tần số dao động tự do như nhau.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

62.

Đây là cơ cấu phân phối khí loại gì?

a)

VALVETRONIC.

b)

MIVEC.

c)

DOHC.

d)

OHV.

63.

Tác dụng của dầu bôi trơn động cơ:

a)

Làm mát.

b)

Bôi trơn các bề mặt ma sát.

c)

Bao kín và chống gỉ.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

64.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung tóe

b)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

c)

Bôi trơn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

65.

Đâu là bề mặt ma-sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của piston với xi lanh.

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt piston với lỗ chốt piston

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

66.

Đâu là chỉ tiêu đánh giá dầu bôi trơn?

a)

Tính chống ma-sát, mài mòn

b)

Hàm lượng lưu huỳnh.

c)

Độ nhớt.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

67.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Van hằng nhiệt.

b)

Bơm dầu.

c)

Lưới lọc dầu.

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

68.

Đây là sơ đồ hệ thống bôi trơn loại gì?

a)

Hệ thống bôi trơn vung tóe.

b)

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức.

c)

Hệ thống bôi trơn ướt và vung tóe.

d)

Hệ thống bôi trơn khô và vung tóe.

69.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên đường đẩy vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

70.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cát-te

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cát-te.

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

71.

Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn cacte ướt, chi tiết nào là bơm dầu nhờn:

a)

Chi tiết 1

b)

Chi tiết 2

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết

72.

Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn cacte ướt, chi tiết nào là bầu làm mát dầu nhờn:

a)

Chi tiết 3

b)

Chi tiết 7

c)

Chi tiết 5

d)

Chi tiết 6

73.

Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn cacte ướt, chi tiết 6 có tác dụng:

a)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi nhiệt đô dầu nhờn tăng cao

b)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi phin lọc bị tắc

c)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi độ nhớt dầu nhờn giảm

d)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi hàm lượng nước trong dầu nhờn tăng cao

74.

Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn chi tiết 6 có tác dụng:

a)

Làm giảm lưu lượng dầu nhờn bôi trơn máy.

b)

Làm tăng nhiệt độ dầu nhờn bôi trơn máy.

c)

Cho dầu nhờn đi vào máy không qua bộ làm mát (7) khi nhiệt độ dầu nhờn cao.

d)

Cho dầu nhờn đi vào máy không qua bộ làm mát (7) khi nhiệt độ dầu nhờn thấp.

75.

Theo sơ đồ kết cấu của bơm bánh răng dầu nhờn động cơ, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Bánh răng chủ động (2) được dẫn động bởi trục khuỷu.

b)

Bánh răng chủ động (3) được dẫn động bởi trục khuỷu.

c)

Bánh răng chủ động (2) được dẫn động bởi trục cam.

d)

Bánh răng chủ động (3) được dẫn động bởi trục cam.

76.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xi lanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí.

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước.

d)

Thân và Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí.

77.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm các loại:

a)

loại tuần hoàn cưỡng bức

b)

loại đối lưu tự nhiên

c)

loại bốc hơi

d)

tất cả đáp án đều đúng

78.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Bơm nước

b)

Két nước

c)

Van hằng nhiệt

d)

tất cả đáp án đều đúng

79.

Hệ thống làm mát bằng nước có bơm nước được dẫn động:

a)

từ trục khuỷu động cơ

b)

từ trục cam bơm cao áp

c)

từ bánh đà

d)

từ trục cam của hệ thống phân phối khí

80.

Hệ thống làm mát bằng nước có đặc điểm nào dưới đây so với hệ thống làm mát bằng không khí:

a)

Hệ thống làm mát bằng nước phức tạp hơn

b)

Các chi tiết được làm mát đồng đều hơn, giới hạn tỷ số nén về kích nổ cao hơn, các chi tiết mài mòn đều hơn.

c)

Hiệu quả làm mát cao hơn và ổn định hơn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Quạt gió

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

.Động cơ diesel chịu quá tải tốt hơn động cơ xăng

b)

Hiệu suất động cơ diesel nhỏ hơn so với động cơ xăng

c)

Cùng một công suất thì động cơ diesel có khối lượng nhỏ hơn động cơ xăng

d)

Mức tiêu hao nhiên liệu riêng của động cơ diesel cao hơn động cơ xăng

83.

Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, các chi tiết có tên như sau:

a)

1–Két nước làm mát; 2–Nắp rót nước; 3–Van hằng nhiệt; 4–Quạt không khí; 5–Bơm nước

b)

1–Van hằng nhiệt; 2–Nắp rót nước; 3–Bơm nước ; 4–Quạt không khí; 5–Két nước làm mát

c)

1–Van hằng nhiệt; 2–Két nước làm mát; 3–Nắp rót nước; 4–Quạt không khí; 5–Bơm nước

d)

1–Van hằng nhiệt; 2–Nắp rót nước; 3–Két nước làm mát; 4–Quạt không khí; 5–Bơm nước

84.

Trong sơ đồ hệ thống làm mát bằng không khí, các chi tiết có tên như sau:

a)

1. quạt gió, 2. cánh tản nhiệt, 3. tấm hướng gió, 4. vỏ bọc, 5. cửa thoát gió

b)

1. quạt gió, 2. cánh tản nhiệt, 3. tấm hướng gió, 4. vỏ bọc, 5. cửa thoát gió

c)

1. quạt gió, 2. cánh tản nhiệt, 3. cửa thoát gió, 4. vỏ bọc, 5. tấm hướng gió

d)

1. quạt gió, 2. vỏ bọc, 3. cửa thoát gió, 4. cánh tản nhiệt , 5. tấm hướng gió

85.

Chức năng của van hằng nhiệt như sau:

a)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát trong giới hạn từ 85 ÷ 900C, tuy nhiên lại làm giản hiệu suất của động cơ sau khi khởi động.

b)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát dưới 1000C.

c)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát trong giới hạn từ 85 ÷ 900C, mặt khác còn làm nhiệm vụ rút ngắn thời gian đạt nhiệt độ làm việc tối ưu của động cơ sau khi khởi động.

d)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát trên 500C.

86.

Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là van hằng nhiệt:

a)

Chi tiết 2

b)

Chi tiết 3

c)

Chi tiết 1

d)

Chi tiết 5

87.

Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là bơm nước làm mát:

a)

Chi tiết 5

b)

Chi tiết 1

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết

88.

Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là két nước làm mát:

a)

Chi tiết 1

b)

Chi tiết 2

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết

89.

Trong sơ đồ hệ thống làm mát bằng không khí, chi tiết nào là cánh tản nhiệt:

a)

Chi tiết 1

b)

Chi tiết 2

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết

90.

Trong sơ đồ hệ thống làm mát bằng không khí, chi tiết nào là tấm hướng gió:

a)

Chi tiết 1

b)

Chi tiết 2

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết

91.

Van hằng nhiệt mở khi nhiệt độ nước làm mát động cơ bằng :

a)

70 ÷ 75 độ C

b)

70÷60 độ C

c)

85 ÷ 90 độ C

d)

< 50 độ

92.

Nếu nhiệt độ nước làm mát động cơ thấp sẽ gây ra các tác hại sau:

a)

Độ nhớt của dầu nhờn tăng làm tăng tổn thất cơ giới và tổn thất ma sát.

b)

Khó khởi động động cơ.

c)

Hiệu suất nhiệt động cơ thấp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

93.

Nắp két nước có tác dụng:

a)

Duy trì nhiệt độ nước làm mát động cơ ổn định

b)

Duy trì áp suất trong két nước ổn định

c)

Đảm bảo áp suất trong kết nước lớn hơn 1,2 kG/cm2

d)

Đảm bảo áp suất trong két nước nhỏ hơn 0,9 kG/cm2

94.

Vai trò của nắp két nước:

a)

Làm kín két nước

b)

Duy trì áp suất trong két nước ổn định

c)

Bổ sung nước làm mát động cơ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

95.

Trong đặc tính làm việc của động cơ khi có bộ chế hòa khí ở các hệ số α , Gk khác nhau ta có các đường cong:

a)

2 là đường công suất cực đại; 3– là đường suất tiêu hao nhiêu liệu nhỏ nhất

b)

2 là đường công suất nhỏ nhất; 3– là đường suất tiêu hao nhiêu liệu lớn nhất.

c)

2 là đường công suất nhỏ nhất; 3– là đường suất tiêu hao nhiêu liệu nhỏ nhất

d)

2 là đường công suất cực đại; 3– là đường suất tiêu hao nhiêu liệu lớn nhất

96.

Trong đặc tính lý tưởng của chế hòa khí ta có:

a)

4 là đường suất tiêu hao nhiêu liệu lớn nhất

b)

4 là đường quan hệ lý tưởng của α và Gk

c)

4 là đường công suất nhỏ nhất

d)

4 là đường công suất cực đại

97.

Trong đặc tính lý tưởng của chế hòa khí ta có 1 là:

a)

đường công suất cực đại

b)

đường suất tiêu hao nhiêu liệu nhỏ nhất

c)

đường quan hệ lý tưởng của α và Gk

d)

điểm khi bướm ga mở hoàn toàn

98.

Xăng được hút vào họng khuyếch tán của bộ chế hòa khí nhờ:

a)

tác dụng của áp suất cao

b)

tác dụng của độ chân không

c)

tác dụng của nhiệt độ cao

d)

tác dụng của nhiệt độ thấp

99.

Tác dụng của giclơ xăng trong bộ chế hòa khí để:

a)

để tạo áp suất cao trong họng khuyếch tán

b)

để tạo chân không hút xăng vào họng khuyếch tán

c)

để điều chỉnh lượng hỗn hợp vào động cơ

d)

đảm bảo lưu lượng xăng đi ra đúng như thiết kế

100.

Tại họng khuyếch tán trong bộ chế hòa khí xảy ra quá trình:

a)

Nhiên liệu hòa trộn với không khí tạo thành hỗn hợp hòa khí nạp vào động cơ.

b)

Nhiêu liệu bay hơi

c)

Nhiên liệu được không khí xé tơi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

101.

Đối với hệ thống phun xăng điều khiển bằng điện tử, lượng nhiên liệu phun phụ thuộc vào:

a)

tốc độ động cơ

b)

nhiệt độ không khí nạp

c)

lượng không khí nạp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

102.

Biện pháp điều chỉnh thành phần hỗn hợp hòa khí ở hệ thống phun chính:

a)

Điều chỉnh tiết diện giclơ chính kết hợp với hệ thống không tải.

b)

Giảm độ chân không ở họng khuyếch tán

c)

Giảm độ chân không ở giclơ chính.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

103.

Trong bộ chế hòa khí có hệ thống điều chỉnh giảm độ chân không trước giclơ chính, khi động cơ chưa làm việc thì mức xăng trong ống (3) so với mức xăng trong vòi phun 5:

a)

Mức xăng trong ống 3 cao hơn mức xăng trong vòi phun 5

b)

Mức xăng trong ống 3 thấp hơn mức xăng trong vòi phun 5

c)

Bằng nhau

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

104.

Trong bộ chế hòa khí có hệ thống điều chỉnh giảm độ chân không trước giclơ chính, khi động cơ làm việc độ chân không ở họng khuyếch tán ΔPh tăng lên thì:

a)

lượng xăng qua giclơ 1 tăng lên, làm hòa khí cấp cho động cơ đậm dần

b)

lượng xăng qua giclơ 1 giảm, làm hòa khí cấp cho động cơ nhạt dần

c)

lượng xăng qua giclơ 1 không đổi, làm hòa khí cấp cho động cơ có nồng độ không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

105.

Trong bộ chế hòa khí có hệ thống điều chỉnh độ chân không ở họng khuyếch tán để thay đổi thành phần hòa khí đưa vào động cơ, có thể thực hiện theo các cách sau:

a)

Đưa thêm không khí vào khu vực phía sau họng (1)

b)

Thay đổi tiết diện lưu thông của họng (2)

c)

Cả hai cách (1) và (2) đều đúng

d)

Cả hai cách (1) và (2) đều sai

106.

Trong bộ chế hòa khí có hệ thống điều chỉnh độ chân không ở họng khuyếch tán bằng cách thay đổi tiết diện lưu thông của họng, thì khi độ chân không ở họng càng tăng:

a)

Các cánh 3 càng bung ra, làm giảm tiết diện lưu thông của họng, để giảm độ chân không ở họng.

b)

Không khí được đưa thêm vào phía sau họng, để giảm độ chân không ở họng.

c)

Các cánh 3 càng áp sát vào thành họng, làm tăng tiết diện lưu thông của họng, để giảm độ chân không ở họng.

d)

Các cánh 3 cố định không thay đổi.

107.

Trong bộ chế hòa khí có hệ thống thay đổi tiết diện của giclơ kết hợp với hệ thống không tải, khi động cơ làm việc ở chế độ không tải, thì:

a)

Bướm ga mở lớn, xăng được cấp vào qua giclơ 8, vòi phun 7

b)

Bướm ga mở lớn, xăng được cấp vào qua giclơ 1, vòi phun 4

c)

Bướm ga mở nhỏ, xăng được cấp vào qua giclơ 1, vòi phun 4

d)

Bướm ga mở nhỏ, xăng và không khí được cấp vào sau bướm ga qua các giclơ 8, 9, đường ống 7

108.

Trong bộ chế hòa khí có hệ thống thay đổi tiết diện của giclơ kết hợp với hệ thống không tải thì:

a)

tiết diện lưu thông của giclơ 1 chỉ phụ thuộc vào độ chân không ở họng khuyếch tán

b)

tiết diện lưu thông của giclơ 1 chỉ phụ thuộc vào vị trí của bướm ga

c)

tiết diện lưu thông của giclơ 1 chỉ phụ thuộc vào độ chân không ở sau bướm ga

d)

tiết diện lưu thông của giclơ 1 không phụ thuộc vào vị trí của bướm ga

109.

Hệ thống phun xăng K–Jetronic có tính chất nào:

a)

Được điều khiển hoàn toàn bằng cơ khí (1)

b)

Lượng nhiên liệu cung cấp được điều khiển từ lượng không khí nạp và được phun liên tục vào đường ống nạp (2)

c)

Cả 2 đáp án (1) và (2) đều đúng

d)

Cả 2 đáp án (1) và (2) đều sai

110.

Hệ thống phun xăng K–Jetronic bao gồm các nhóm thiết bị:

a)

Nhóm cấp nhiên liệu

b)

Bộ phận kiểm tra lưu lượng không khí

c)

Bộ phận định lượng nhiên liệu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

111.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống phun xăng điện tử EFI:

a)

Đây là hệ thống phun xăng đơn điểm

b)

Các kim phun, phun liên tục và không có chu kỳ

c)

ECU định lượng nhiên liệu bằng cách thay đổi thời gian mở kim phun ECU định lượng nhiên liệu bằng cách thay đổi thời gian mở kim phun

d)

Áp suất phun của các kim phun thay đổi

112.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống phun xăng điện tử EFI:

a)

ECU định lượng nhiên liệu bằng cách thay đổi áp suất phun

b)

Đây là hệ thống phun xăng đa điểm

c)

Các kim phun, phun liên tục và không có chu kỳ

d)

Áp suất phun của kim phun thay đổi

113.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống phun xăng điện tử EFI:

a)

Đây là hệ thống phun xăng đa điểm

b)

Áp suất phun của kim phun không thay đổi

c)

ECU định lượng nhiên liệu bằng cách thay đổi thời gian mở kim phun

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

114.

Trong hệ thống phun xăng điện tử kiểu D – EFI (D-Jetronic) lưu lượng không khí nạp được đo bằng cách:

a)

Kiển tra gián tiếp qua độ chân không sau bướm ga trên đường ống nạp

b)

Đo không khí trước lọc không khí, trước bướm ga

c)

Đo không khí sau lọc không khí, trước bướm ga

d)

Kiển tra gián tiếp qua độ chân không trước bướm ga

115.

Trong hệ thống phun xăng điện tử kiểu L – EFI (L-Jetronic) lưu lượng không khí nạp được đo bằng cách:

a)

Đo không khí trước lọc không khí, trước bướm ga

b)

Kiểm tra gián tiếp qua độ chân không sau bướm ga

c)

Kiểm tra gián tiếp qua độ chân không trước bướm ga

d)

Đo không khí sau lọc không khí, trước bướm ga

116.

Van điều áp 4 của hệ thống phun xăng điện tử EFI đóng bớt lại, làm giảm lượng xăng thoát về bình chứa khi:

a)

Cánh bướm ga mở lớn, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 tăng lên

b)

Cánh bướm ga mở lớn, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 giảm đi

c)

Cánh bướm ga mở nhỏ, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 giảm đi

d)

Cánh bướm ga mở nhỏ, giữ cho áp suất trong đường ống nạp 3 không đổi

117.

Van điều áp 4 của hệ thống phun xăng điện tử EFI mở to ra để lượng xăng thoát về bình chứa nhiều hơn khi:

a)

Cánh bướm ga mở lớn, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 giảm

b)

Cánh bướm ga mở lớn, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 tăng

c)

Cánh bướm ga mở nhỏ, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 giảm

d)

Cánh bướm ga mở nhỏ, làm cho áp suất trong đường ống nạp 3 không thay đổi

118.

Vòi phun của hệ thống phun xăng điện tử có đặc điểm:

a)

Van kim 4 đóng nhờ tác động của lò xo 6

b)

Van kim mở nhờ lực điện từ của cuộn dây solenoid 8 khi có điện

c)

Nhiên liệu được phun ra khỏi vòi phun nhờ áp suất nhiên liệu trong hệ thống

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

119.

Trong hệ phun xăng điện tử EFI cun thiết bị điều khiển điện tử bao gồm các thành phần nào:

a)

Cơ cấu chấp hành bao gồm các vòi phun, …

b)

Hệ thống điều hành hộp ECU

c)

Nhóm tín hiệu đầu vào gồm các cảm biến, công tắc, …

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

120.

So với hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng bộ chế hoà khí, hệ thống phun xăng có ưu điểm:

a)

Số lượng và thành phần hoà khí vào các xi lanh đều hơn, nhờ đó động cơ có sử dụng hoà khí nhạt hơn.

b)

Hệ số nạp của động cơ phun xăng lớn hơn.

c)

Tỷ số nén cho phép trên động cơ phun xăng lớn hơn vì giảm sấy nóng khí nạp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

121.

So với hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng bộ chế hoà khí, hệ thống phun xăng có ưu điểm:

a)

Ô nhiễm môi trường do khí thải tạo ra nhỏ nhất, đặc biệt trong hệ thống có cảm biến Lambda

b)

Quá trình cháy được thực hiện tối ưu hơn nhờ vào việc điều khiển phun xăng và đánh lửa hợp lý

c)

Tính đáp ứng trong chế độ làm việc của động cơ tốt hơn và công suất động cơ cao hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

122.

So với hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng bộ chế hoà khí, hệ thống phun xăng có nhược điểm:

a)

Giá thành cao

b)

Khó bảo dưỡng nên đòi hỏi người bảo dưỡng phải có trình độ chuyên môn và tay nghề cao

c)

Cấu tạo phức tạp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

123.

So với động cơ phun xăng điện tử EFI động cơ phun xăng trực tiếp GDI có những ưu điểm vượt trội sau:

a)

Do có hệ số nạp lớn và tỷ số nén cao (ε=12), cho phép động cơ GDI vừa có khả năng tải cao và vận hành hoàn hảo hơn.

b)

Động cơ có khả năng làm việc được với hỗn hợp rất loãng (α = 2,4÷2,7) khi xe đạt được vận tốc trên 120km/h.

c)

Điều khiển được lượng xăng cung cấp rất chính xác, hệ số nạp rất cao, thậm chí hơn hẳn động cơ Diesel.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

124.

Công nghệ phun xăng kết hợp D-4S (Direct Injection 4 Stroke Engine) là công nghệ:

a)

hoạt động dựa trên tốc độ vòng quay động cơ.

b)

sử dụng 2 vòi phun, vòi phun trực tiếp và vòi phun gián tiếp.

c)

ết hợp giữa phun xăng điện tử đa điểm (MPI) và phun xăng trực tiếp (GDI) với áp suất nén cao.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

125.

Ở hệ thống phun xăng D-4S:

a)

ECU điều khiển van điều khiển (van cấp nhiên liệu) để điều chỉnh áp suất nhiên liệu bằng cách điều chỉnh lượng nhiên liệu cung cấp tới bơm cao áp.

b)

Áp suất phun ở tốc độ cầm chừng khoảng 4Mpa, tải lớn khoảng 20Mpa.

c)

Áp suất phun thay đổi theo tải và tốc độ của động cơ.

d)

Tất cả cá đáp án đều đứng

126.

Trong hệ thống phun xăng D-4S, khi động cơ làm việc ở chế độ tốc độ động cơ từ thấp tới trung bình, với tải từ trung bình tới cao, việc phun nhiên liệu gián tiếp và trực tiếp được sử dụng kết hợp để:

a)

cải thiện tính kinh tế nhiên liệu và giảm khí xả độc hại

b)

ổn định quá trình cháy

c)

tạo ra một hỗn hợp không khí - nhiên liệu đồng đều

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

127.

Trong hệ thống phun xăng D-4S, khi động cơ làm việc ở vùng tốc độ cao:

a)

Chỉ có vòi phun trực tiếp hoạt động nhằm tăng cường công suất đầu ra.

b)

Chỉ có vòi phun nhiên liệu thông thường hoạt động.

c)

Cả hai vòi phun trực tiếp và vòi phun thường đều hoạt động.

d)

Cả hai vòi phun trực tiếp và vòi phun thường đều không hoạt động.

128.

Phần cao áp của hệ thống nhiên liệu trong động cơ diesel bao gồm các thiết bị:

a)

Ống cao áp và các bộ phận điều chỉnh-hiệu chỉnh

b)

vòi phun

c)

bơm cao áp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

129.

Bơm cao áp có các chức năng:

a)

Định thời điểm bắt đầu và kết thúc quá trình phun nhiên liệu (chức năng định thời)

b)

Điều chỉnh lượng nhiên liệu cung cấp vào buồng đốt phù hợp với chế độ làm việc của động cơ (chức năng định lượng)

c)

Nén nhiên liệu đến áp suất rất cao (khoảng 100 - 1500 bar) rồi đẩy đến vòi phun (chức năng nén)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

130.

Đặc điểm của bơm cao áp PF:

a)

Số bơm bằng số xi lanh động cơ

b)

Mỗi bơm cung cấp nhiên liệu cho một xi lanh động cơ

c)

Là bơm cao áp đơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

131.

Bơm cao áp PE còn gọi là bơm cao áp tập trung là bơm cao áp có đặc điểm:

a)

Có nhiều bơm cao áp đơn ghép lại với nhau và xếp song song nhau (1)

b)

Các xy lanh của các bơm cao áp đơn được điều khiển chung bởi một thanh răng (2)

c)

Cả hai đáp án (1) và (2) đều đúng

d)

Cả hai đáp án (1) và (2) đều sai

132.

Bơm cao áp VE (bơm cao áp phân phối) là loại bơm cao áp:

a)

Chỉ có một piston bơm cao áp cho nhiều xi lanh (1)

b)

Piston bơm cao áp vừa chuyển động tịnh tiến để nén nhiên liệu, vừa xoay tròn để phân phối dầu cao áp vào các vòi phun (2)

c)

Cả hai đáp án (1) và (2) đều đúng

d)

Cả hai đáp án (1) và (2) đều sai

133.

Bơm cao áp VE (bơm cao áp phân phối) hiện nay đang rất được ưa chuộng trên động cơ ô tô vì:

a)

Áp suất bơm dầu ổn định

b)

Trọng lượng nhẹ

c)

Kết cấu nhỏ gọn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

134.

Trong BCA-VP liên hợp có đặc điểm:

a)

Có khả năng kết thúc nhanh quá trình phun, tránh được ảnh hưởng của hiện tượng dao động sóng áp suất tới quá trình phun

b)

Tạo được áp suất phun cao nhất trong các loại hệ thống phun hiện có

c)

Không có đường ống cao áp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

135.

Nguyên lý thay đổi lưu lượng nhiên liệu của bơm cao áp PE có piston rãnh vát:

a)

Dịch chuyển thanh răng để làm xoay vành răng để xoay piston rãnh vát của bơm

b)

Thay đổi cửa hút nhiên liệu trên thân bơm

c)

Thay đổi số vòng quay của trục cam bơm cao áp

d)

Thay đổi áp suất nhiên liệu vào bơm

136.

Trên động cơ Diesel để nhiên liệu đủ thời gian hòa trộn và tự bốc cháy, để phát ra công suất lớn nhất, thì khi tốc độ càng cao, góc phun dầu phải:

a)

càng phải sớm

b)

càng phải muộn

c)

không thay đổi

d)

ùy chỉnh

137.

Bơm cao áp có piston rãnh chéo trên hình, thì ta có thể điều chỉnh được:

a)

Thời điểm phun đầu và Thời điểm phun cuối

b)

Thời điểm phun đầu

c)

Thời điểm phun cuối

d)

Không điều chỉnh được thời điểm phun

138.

Bơm cao áp có piston rãnh chéo trên hình, thì ta có thể điều chỉnh được:

a)

Thời điểm phun đầu

b)

Thời điểm phun cuối

c)

Thời điểm phun đầu và Thời điểm phun cuối

d)

Không điều chỉnh được thời điểm phun

139.

Bơm cao áp có piston rãnh chéo trên hình, thì ta có thể điều chỉnh được:

a)

Thời điểm phun cuối

b)

Thời điểm phun đầu

c)

Thời điểm phun đầu và Thời điểm phun cuối

d)

Không điều chỉnh được thời điểm phun

140.

Động cơ sử dụng bơm cao áp PE có lắp bộ phun dầu sớm tự động, thì khi tốc độ của động cơ tăng, dưới tác dụng lực ly tâm của hai quả văng, thì mâm thụ động của bộ phun dầu sớm:

a)

quay tương đối so với mâm chủ động theo chiều chuyển động của trục bơm, do đó làm tăng góc phun sớm nhiên liệu

b)

quay tương đối so với mâm chủ động theo chiều theo chiều ngược lại của trục bơm, do đó làm giảm góc độ phun sớm nhiên liệu

c)

quay tương đối so với mâm chủ động theo chiều chuyển động của trục bơm, do đó làm giảm góc phun sớm nhiên liệu

d)

mâm thụ động không quay tương đối so với mâm chủ động

141.

Thiết bị nào không có trên bơm cao áp VE:

a)

Bộ phun dầu sớm bằng thuỷ lực

b)

Bộ cúp dầu (bằng cơ khí hoặc bằng điện)

c)

Bộ điều tốc điều chỉnh tốc độ động cơ

d)

Xi lanh - Piston rãnh chéo

142.

Bơm cao áp phân phối (bơm VE) có đặc điểm:

a)

Trong một vòng quay của trục dẫn động số lần piston bơm đi xuống để nạp nhiên liệu, đi lên bơm nhiên liệu bằng số xy lanh động cơ

b)

Piston bơm vừa lên xuống vừa xoay tròn để nạp nhiên liệu, bơm nhiên liệu và phân phối nhiên liệu

c)

Chỉ có một cặp piston - xi lanh cung cấp nhiên liệu cho tất cả các xi lanh của động cơ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

143.

Trong Bơm cao áp phân phối VE

a)

Piston bơm được đẩy lên điểm chết trên nhờ cam (1)

b)

Hai lò xo hoàn lực sắp xếp đối xứng đẩy piston xuống điểm chết dưới khi cam không đội (2)

c)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều đúng

d)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều sai

144.

Nhiên liệu đi vào bơm cao áp ngoài việc để được nén lên suất cao, đảm bảo cho quá trình phun sương của vòi phun, còn đóng vai trò:

a)

Bôi trơn cho cặp piston – xi lanh bơm cao áp (1)

b)

Làm mát cho các chi tiết của bơm cao áp (2)

c)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều sai

d)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều đúng

145.

Ở bộ phun dầu sớm tự động của bơm cao áp VE, khi tốc độ động cơ tăng lên:

a)

Piston bơm cao áp bị đội lên sớm hơn, do đó nhiên liệu sẽ phun sớm hơn

b)

Vòng lăn 2 dịch chuyển ngược chiều quay của piston bơm cao áp

c)

Áp lực dầu tác dụng lên piston phun sớm 7 tăng lên, làm cho piston phun sớm 7 sẽ di chuyển về phía trái

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

146.

Ở bộ phun dầu sớm tự động của bơm cao áp VE, khi tốc độ động cơ giảm đi:

a)

Áp lực dầu tác dụng lên piston phun sớm 7 giảm đi, làm cho piston phun sớm 7 sẽ di chuyển về phía phải

b)

Vòng lăn 2 dịch chuyển cùng chiều quay của piston bơm cao áp

c)

Piston bơm cao áp bị đội lên muộn hơn, do đó nhiên liệu sẽ phun muộn hơn

d)

Tất cả các đáp án đêu đúng

147.

Trong bơm cao áp VE van cao áp có nhiệm vụ:

a)

Ổn định áp suất ở các mạch phun, không phụ thuộc vào lượng nhiên liệu được phun

b)

Ngắt nhiên liệu giữa bơm và đường ống

c)

Xác định chính xác thời điểm vòi phun đóng vào cuối quá trình phun

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

148.

Theo số liệu thực nghiệm, thì khi giảm đường kính lỗ và tăng số lỗ phun của vòi phun, với các yếu tố khác được giữ không thay đổi, thì:

a)

chất lượng phun tăng lên

b)

chất lượng phun giảm đi

c)

chất lượng phun không thay đổi

d)

không phụ thuộc vào kết cấu của lỗ phun

149.

Khi độ nhớt của nhiên liệu quá cao thì:

a)

chiều dài chùm tia nhiên liệu tăng lên

b)

góc tán xạ giảm đi

c)

chất lượng phun nhiên liệu xấu đi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

150.

Nếu tăng áp suất phun nhiên liệu thì sẽ làm:

a)

tăng chiều dài chùm tia, đồng thời tăng độ côn của chùm tia nhiên liệu

b)

tăng chiều dài chùm tia, đồng thời giảm độ côn của chùm tia nhiên liệu

c)

giảm chiều dài chùm tia, đồng thời giảm độ côn của chùm tia nhiên liệu

d)

p suất phun nhiên liệu không ảnh hưởng đến đặc điểm của chùm tia nhiên liệu, không ảnh hưởng đên chất lượng phun nhiên liệu

151.

Nếu tăng áp suất khí nén (áp suất cản) thì sẽ làm:

a)

tăng chiều dài chum tia, đồng thời tăng độ côn của chùm tia nhiên liệu

b)

tăng chiều dài chum tia, đồng thời giảm độ côn của chùm tia nhiên liệu

c)

giảm chiều dài chum tia, đồng thời tăng độ côn của chùm tia nhiên liệu

d)

áp suất khí nén trong buồng đốt không ảnh hưởng đến đặc điểm của chùm tia nhiên liệu, không ảnh hưởng đên chất lượng phun nhiên liệu

152.

Các yếu tố khai thác nào ảnh hưởng đến quá trình phun nhiên liệu:

a)

Tốc độ động cơ

b)

Chất lượng và chủng loại nhiên liệu

c)

Tình trạng kỹ thuật của động cơ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

153.

Trên hình Thay đổi lượng nhiên liệu cấp cho chu trình, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vị trí B tương ứng với hành trình Se cực đại, vị trí A, tương ứng với Se nhỏ hơn, vị trí C tương ứng với Se = 0

b)

Vị trí A tương ứng với hành trình Se cực đại, vị trí B, tương ứng với Se nhỏ hơn, vị trí C tương ứng với Se = 0

c)

Vị trí A tương ứng với hành trình Se cực đại, vị trí C, tương ứng với Se nhỏ hơn, vị trí B tương ứng với Se = 0

d)

Vị trí C tương ứng với hành trình Se cực đại, vị trí B, tương ứng với Se nhỏ hơn, vị trí A tương ứng với Se = 0

154.

Trên hình Thay đổi lượng nhiên liệu cấp cho chu trình, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vị trí A tương ứng với lượng nhiên liệu cấp cho chu trình cực đại

b)

Vị trí B tương ứng với lượng nhiên liệu cấp cho chu trình cực đại

c)

Vị trí C tương ứng với lượng nhiên liệu cấp cho chu trình cực đại

d)

Vị trí A tương ứng với lượng nhiên liệu cấp cho chu trình cực đại, vị trí B tương ứng với lượng nhiên liệu cấp cho chu trình nhỏ nhất

155.

Trên hình Thay đổi lượng nhiên liệu cấp cho chu trình, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vị trí B tương ứng với hành trình hữu ích của bơn cao áp bằng 0

b)

Vị trí C tương ứng với hành trình hữu ích của bơn cao áp bằng 0

c)

Vị trí A tương ứng với hành trình hữu ích của bơn cao áp bằng 0

d)

Vị trí B tương ứng với hành trình hữu ích của bơn cao áp là lớn nhất

156.

Trên hình Thay đổi lượng nhiên liệu cấp cho chu trình, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vị trí A, tương ứng với hành trình Se cực đại

b)

Vị trí B, tương ứng với hành trình Se nhỏ hơn

c)

Vị trí C, tương ứng với hành trình Se = 0

d)

Cả 3 đáp n đều đúng

157.

Sự tiết lưu xảy ra trong giai đoạn đầu và cuối quá trình cung cấp nhiên liệu của bơm cao áp làm:

a)

hành trình có ích Se tăng và làm cho Vct giảm dẫn đến hệ số cung cấp nhiên liệu cho bơm cao áp ηb giảm

b)

làm hành trình có ích Se giảm và làm cho Vct tăng dẫn đến hệ số cung cấp nhiên liệu cho bơm cao áp ηb tăng

c)

hành trình có ích Se tăng và làm cho Vct tăng dẫn đến hệ số cung cấp nhiên liệu cho bơm cao áp ηb tăng

d)

làm hành trình có ích Se giảm và làm cho Vct giảm dẫn đến hệ số cung cấp nhiên liệu cho bơm cao áp ηb giảm

158.

Vòi phun hở có đặc điểm:

a)

Không có van kim đóng kín ở đót kim

b)

Đường dẫn nhiên liệu luôn luôn thông với xi lanh qua các lỗ phun

c)

Đây là loại vòi phun có cấu tạo đơn giản nhất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

159.

Vòi phun hở có nhược điểm:

a)

Dòng khí từ xi lanh có thể lọt vào, làm cản trở cho hành trình cung cấp nhiên liệu kế tiếp

b)

Khi kết thúc phun, một ít nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun

c)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu thường thấp nên khó phun tơi

d)

Tất cả các đáp án đêu đúng

160.

Vòi phun kín có van kim, có đặc điểm nào sau đây:

a)

Bình thường lò xo luôn luôn tác dụng làm van kim đóng các lỗ tia (1)

b)

Khi áp suất nhiên liệu đủ lớn tác dụng vào mặt côn lớn của kim, thắng được sức căng của lò xo đóng vòi phun, van kim được nhấc lên nhiên liệu được phun vào buồng đốt (2)

c)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều sai.

d)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều đúng

161.

Khi vòi phun kín có van kim dứt phun thì:

a)

Một phần nhỏ nhiên liệu bị rò rỉ qua khe hở giữa van kim và đót kim lên trên, trở về thùng chứa

b)

lượng dầu rò rỉ này có tác dụng để làm trơn van kim khi chuyển động trong đót

c)

lượng dầu rò rỉ còn có tác dụng làm mát van kim khi chuyển động trong đót

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

162.

Lực căng lò xo đóng van kim của bơm cao áp kín càng lớn thì áp suất phun nhiên liệu càng lớn, tia nhiên liệu càng dài và càng sương, nhưng không thể tăng lực căng lò xo tùy tiện, vì áp suất phun phụ thuộc:

a)

phụ thuộc vào tình trạng bơm cao áp (1)

b)

Phụ thuộc vào dạng buồng đốt (2)

c)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều sai.

d)

Cả đáp án (1) và đáp án (2) đều đúng.

163.

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử ở động cơ Diesel (EDC) ra đời với có tác dụng:

a)

làm tăng công suất và hiệu suất động cơ

b)

làm giảm lượng khí thải gây ô nhiễm môi trường

c)

giảm tiếng ồn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

164.

Trong hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử ở động cơ Diesel (EDC), lưu lượng nhiên liệu phun được điều khiển bởi:

a)

Van điều khiển lượng phun SPV

b)

Van an toàn

c)

Van điều khiển TCV

d)

Van điều áp

165.

Trong hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử ở động cơ Diesel (EDC), thời điểm phun nhiên liệu được điều khiển bới:

a)

Van điều khiển SPV

b)

Van điều khiển thời điểm phun TCV

c)

Van an toàn

d)

Van điều áp

166.

Đặc điểm của van điều khiển thời điểm phun nhiên liệu của TCV:

a)

Thời điểm phun được ECU tính toán từ các điều kiện thông số làm việc của động cơ như tốc độ động cơ, nhiệt độ nước làm mát, áp suất khí nạp, v.v…

b)

ECU truyền tín hiệu điều khiển thời điểm phun tới van TCV

c)

Duy trì thời điểm phun tối ưu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

167.

Nhiệm vụ của bộ điều tốc động cơ là:

a)

Phải tự động cắt dầu khi số vòng quay vượt quá mức qui định

b)

Phải giới hạn được mức tải để tránh gây hư hỏng máy

c)

Duy trì tốc độ động cơ ổn định trong phạm vi cho phép

d)

tất cả đáp án đều đúng

168.

Theo chế độ tốc độ, bộ điều tốc được phân loại:

a)

Loại nhiều chế độ

b)

Loại hai chế độ

c)

Loại một chế độ

d)

các đáp án đều đúng

169.

Theo nguyên tắc tác dụng của phần tử cảm ứng, bộ điều tốc được phân loại

a)

Loại thủy lực

b)

Loại áp thấp

c)

Loại cơ khí

d)

tất cả đáp án đều đúng

170.

Bộ điều tốc cơ khí nhiều chế độ bơm cao áp PF, PE có cấu tạo gồm:

a)

Bộ phận động lực, hệ thống tay đòn, thanh răng điều khiển và lò xo ép

b)

Bộ phận động lực, hệ thống tay đòn, thanh răng điều tốc và lò xo ép

c)

Bộ phận động lực, hệ thống tay quay, thanh răng điều khiển và lò xo điều tốc

d)

Bộ phận động lực, hệ thống tay đòn, thanh răng điều khiển và lò xo điều tốc

171.

Đặc điểm của bộ điều tốc áp thấp nhiều chế độ là:

a)

cấu tạo phức tạp nhưng kích thước được rút gọn, không có các chi tiết mài mòn, phạm vi hoạt động tương đối rộng

b)

cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ, không có các chi tiết mài mòn, phạm vi hoạt động tương đối rộng

c)

cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ, không có các chi tiết mài mòn nhưng phạm vi hoạt động tương đối hẹp

d)

cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ nhưng các chi tiết bị mài mòn nhiều

172.

Với bộ điều tốc cơ khí, khi động cơ làm việc ở tốc độ ổn định thì lúc ấy nếu:

a)

tốc độ động cơ tăng lên do giảm tải bên ngoài sẽ làm tăng lực ly tâm của hai quả văng lớn hơn so với lực ép lò xo khiến khớp trượt bị đẩy sang phải qua tay đòn kéo thanh răng về phía giảm nhiên liệu

b)

tốc độ của động cơ giảm, lực ly tâm của hai quả văng giảm xuống nhỏ hơn lực ép của lò xo bộ điều tốc, lò xo đẩy khớp trượt về phía bên trái thông qua tay đòn kéo thanh răng về phía tăng nhiên liệu thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh tốc độ của động cơ

c)

cả 2 đáp án đều sai

d)

cả 2 đáp án đều đúng

173.

Ở động cơ được trang bị bộ điều tốc cơ khí, bơm cao áp PF, PE thì khi tải của động cơ tăng lên (xe lên dốc) mà vẫn giữ nguyên cần ga, tốc độ động cơ giảm, hai quả văng bị xếp lại, đẩy con trượt và qua hệ thống tay đòn đẩy thanh răng nhiên liệu:

a)

về chiều tăng nhiên liệu

b)

về chiều giảm nhiên liệu

c)

vị trí thanh răng nhiên liệu không thay đổi

d)

về vị trị cúp dầu, động cơ ngừng làm việc

174.

Ở động cơ được trang bị bộ điều tốc cơ khí, bơm cao áp PF, PE thì khi tốc độ động cơ vượt quá tốc độ giới hạn, hai quả văng bị bung ra hết đẩy con trượt và qua hệ thống tay đòn đẩy thanh răng nhiên liệu:

a)

về chiều giảm nhiên liệu

b)

về vị trị cúp dầu, động cơ ngừng làm việc

c)

vị trí thanh răng nhiên liệu không thay đổi

d)

về chiều tăng nhiên liệu

175.

Bơm cao áp PF:

a)

Mỗi bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xi lanh động cỏ

b)

Số bơm ít hơn số xi lanh động cơ

c)

Là bơm cao áp đơn, vì mỗi bơm cung cấp nhiên liệu cho một xi lanh động cơ

d)

Số bơm nhiều hơn số xi lanh động cơ

176.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Số lượng xéc măng phải đảm bảo để bao kín được buồng đơt, số lượng xéc măng tăng lên khi:

a)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng cao

b)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng thấp

c)

số lượng xéc măng không phụ thuộc vào áp suất thể khí và tốc độ piston

d)

áp suất thể khí càng nhỏ, tốc độ piston càng thấp

177.

Động cơ sử dụng bộ chế hòa khí, thành phần hòa khí đi vào xi lanh động cơ phụ thuộc vào:

a)

Tốc độ của xăng ra khỏi vòi phun

b)

Tốc độ của dòng không khí qua họng

c)

Đặc điểm kết cấu của vòi phun và họng khuếch tán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

178.

Khi tăng tốc (gia tốc) thì động cơ hiều chỉnh gì?

a)

Tăng quá trình phun xăng

b)

Động cơ sẽ phun thêm nhiên liệu để tăng tốc

c)

Hiệu chỉnh làm giàu xăng

d)

Hiệu chỉnh quá trình phun xăng

179.

Đối với động cơ diesel, khi tăng độ nhớt của nhiên liệu thì:

a)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ tăng, chiều dài chùm tia giảm đi

b)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ giảm, chiều dài chùm tia giảm theo

c)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ tăng, chiều dài chùm tia tăng lên

d)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ giảm, chiều dài chùm tia tăng lên

180.

Ở động cơ diesle, vòi phun hở có nhược điểm sau:

a)

Khi kết thúc phun, một ít nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun

b)

Khi kết thúc phun, rất nhiều nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun

c)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu tăng cao nên dễ phun tơi

d)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu tăng cao nên khó phun tơi

181.

Động cơ sử dụng bơm cao áp PE có lắp bộ phun dầu sớm tự động, thì khi tốc độ của động cơ tăng, dưới tác dụng lực ly tâm của hai quả văng, thì mâm thụ động của bộ phun dầu sớn quay tương đối so với mâm chủ động:

a)

Theo chiều chuyển động của trục bơm, do đó làm giảm góc phun sớm nhiên liệu

b)

Theo chiều chuyển động của trục bơm, do đó làm tăng góc phun sớm nhiên liệu

c)

Theo chiều ngược lại của trục bơm, do đó làm giảm góc phun sớm nhiên liệu

d)

Mâm thụ động không quay tương đối so với mâm chủ động

182.

Nếu nhiệt độ nước làm mát động cơ thấp sẽ gây ra các tác hại nào:

a)

Hiệu suất nhiệt động cơ thấp

b)

Khó khởi động động cơ

c)

Độ nhớt của dầu nhờn tăng làm tăng tổn thất cơ giới và tổn thất ma sát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

183.

So với động cơ 4 kỳ, động cơ 2 kỳ có đặc điểm:

a)

Động cơ 2 kỳ khó chọn và điều chỉnh góc phân phối khí tốt nhất

b)

Động cơ 2 kỳ có cấu tạo đơn giản hơn so với động cơ 4 kỳ

c)

Động cơ 2 kỳ có mô men quay đều đặn hơn động cơ 4 kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

184.

Trong động cơ diesel 2 kỳ, khi trục khuỷu quay được 2 vòng thì trục cam quay được :

a)

02 vòng

b)

01 vòng

c)

03 vòng

d)

04 vòng

185.

Góc lệch công tác của trục khuỷu là:

a)

góc giữa thanh truyền và piston

b)

góc giữa khuỷu trục của xilanh thứ nhất là khuỷu trục của xilanh thứ 2 tiếp theo nó

c)

góc hình học giữa hai khuỷu trục tương ứng với hai cổ biên của hai xi lanh có kỳ sinh công kế tiếp nhau

d)

Cả 3 đáp án đều sai

186.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Độ cứng của xéc măng thường:

a)

lớn hơn độ cứng của mặt gương xilanh

b)

bằng độ cứng của mặt gương xilanh

c)

nhỏ hơn độ cứng của mặt gương xilanh

d)

cả 3 đáp án đều sai