Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Bài 29. Nguyên Sinh Vật

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

2.

Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

a)

Trùng roi

b)

Tảo

c)

Trùng giày

d)

Trùng biến hình

3.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường tiếp xúc

d)

Đường máu

4.

Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?

a)

Mắc màn khi đi ngủ

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

Phát quang bụi rậm

d)

Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt

5.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con người?

a)

Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người

b)

Cung cấp thực phẩm cho con người

c)

Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo

d)

Chỉ thị độ sạch của nước

6.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng amip lị.

b)

Trùng giày

c)

Trùng sốt rét.

d)

Trùng roi

7.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?

a)

Dạ dày

b)

Phổi

c)

Não

d)

Ruột

8.

Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

a)

Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói

b)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi

c)

Đau tức ngực, đau họng, đau cơ

d)

Da tái, đau họng, khó thở

9.

Ở trùng giày, phần giữa cơ thể là bộ nhân gồm nhân lớn, nhân nhỏ. Nửa trước và nửa sau đều có một ………(1) …………, ở vị trí cố định. Chỗ lõm của cơ thể là rãnh miệng, cuối rãnh miệng có ………(2) ………. và hầu.

a)

(1) Không bào co bóp, (2) Không bào tiêu hóa.

b)

(1) Không bào tiêu hóa, (2) Lỗ thoát thải bã.

c)

(1) Không bào co bóp, (2) Lỗ miệng.

d)

(1) Lỗ thoát thải bã, (2) Lỗ miệng.

10.

Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

Đi ngang.

b)

Đuôi đi trước.

c)

Đầu đi trước.

d)

Vừa tiến vừa xoay.