wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAU HOI ON TAP BAI 11 CNCN

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

a)

A. Bệnh truyền nhiễm

b)

B. Bệnh không truyền nhiễm

c)

C. Bệnh kí sinh trùng

d)

D. Bệnh di truyền

2.

Câu 2: Bệnh dịch tả lợn cổ điển là:

a)

A. Bệnh truyền nhiễm do virus nhóm A gây ra, tác động đến lợn ở nhiều góc độ, làm mất hệ miễn dịch và lây lan nhanh ra đồng loại.

b)

B. Bệnh truyền nhiễm do virus có VCDT là RNA thuộc họ Flaviviridae gây ra ở mọi lứa tuổi của lợn với mức độ lây lan rất mạnh và tỉ lệ chết cao 80 – 90%.

c)

C. Bệnh kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở tuổi trưởng thành. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây sang cơ thể của con vật khác.

d)

D. kí sinh do các loại vi khuẩn có hại gây ra cho lợn ở mọi độ tuổi. Kí sinh trùng bộc phát nhanh chóng trong cơ thể và lây sang cơ thể của con vật khác.

3.

Câu 3: Đâu không phải biện pháp xử lí bệnh dịch tả lợn cổ điển?

a)

A. Dùng thuốc đặc trị bệnh dịch tả lợn cổ điển.

b)

B. Báo ngay cho cán bộ thú y để được hướng dẫn.

c)

C. Cách li triệt để: không giết mổ hoặc di chuyển con vật ra khỏi khu vực chăn nuôi, cũng không chuyển lợn từ nơi khác về.

d)

D.Tiến hành các biện pháp chống dịch theo hướng dẫn của cán bộ thú y, bao gồm: tiêu huỷ con vật chết và con vật bị bệnh; vệ sinh khử trùng triệt để khu vực chăn nuôi và phương tiện, dụng cụ bằng biện pháp thích hợp.

4.

Câu 4: Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển là loại nào?

a)

A. RKN virus, thuộc chi furovirus, họ Rubivirata

b)

B. RKN virus, thuộc chi tombusvirus, họ Camaviridae

c)

C. RNA virus, thuộc chi Comovirus, họ Picornavirata

d)

D. RNA virus, thuộc chi Pestivirus, họ Flaviviridae

5.

Câu 5: Con vật còn sống sót sau khi bị bệnh dịch tả lợn cổ điển thường:

a)

A. Phát triển nhanh chóng, khoẻ mạnh, có sức đề kháng rất cao.

b)

B. Phát triển nhanh đột biến nhưng chất lượng thịt có thể gây hại cho người tiêu dùng.

c)

C. Còi cọc, chậm lớn.

d)

D. Còi cọc, chậm lớn nhưng chất lượng thịt rất tốt.

6.

Câu 6. Bệnh tụ huyết trùng lợn thường lây truyền như thế nào ?

a)

A. Lây qua đường tiêu hóa, hô hấp, qua vùng da có vết thương trầy xước

b)

B. Lây trực tiếp qua sự tiếp xúc giữa lợn ốm lợn mang virus với lợn khỏe, gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus

c)

C. Lây từ gia súc bệnh sang gia súc khỏe qua đường không khí, tiếp xúc trực tiếp và qua thức ăn, nước uống

d)

D. Bệnh lây lan do sự tiếp xúc với mầm bệnh có trong chuồng trại, thức ăn, nước uống

7.

Câu 7. Bệnh tụ huyết trùng lợn do loại vi sinh vật nào gây ra ?

a)

A. Virus                       

b)

B. Vi khuẩn                      

c)

C. Nấm                  

d)

D. Động vật nguyên sinh

8.

Câu 8. Triệu chứng của bệnh dịch tả lợn cổ điển là gì ?

a)

A. sốt cao, tiêu chảy, da có nhiều điểm xuất huyết

b)

B. Kém ăn hoặc bỏ ăn, ho, khó thở, sốt cao, một số lợn bệnh có dấu hiệu tai chuyển màu xanh tím

c)

C. Sốt rất cao (có thể trên 42 °C), khó thở, thở thể bụng, kiệt sức

d)

D. Ủ rũ, ít vận động, nhắm mắt, uống nhiều nước, tím tái, diều căng đầy hơi

9.

Câu 9. Triệu chứng của bệnh tai xanh ở lợn là gì ?

a)

A. sốt cao, tiều chảy, da có nhiễu điểm xuất huyết

b)

B. Kém ăn hoặc bỏ ăn, ho, khó thở, sốt cao, một số lợn bệnh có dấu hiệu tai chuyển màu xanh tím

c)

C. Sốt rất cao (có thể trên 42 °C), khó thở, thở thể bụng, kiệt sức

d)

D. Ủ rũ, ít vận động, nhắm mắt, uống nhiều nước, tím tái, diều căng đầy hơi

10.

Câu 10. Triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng lợn cấp tính là gì ?

a)

A. sốt cao, tiều chảy, da có nhiễu điểm xuất huyết

b)

B. Kém ăn hoặc bỏ ăn, ho, khó thở, sốt cao, một số lợn bệnh có dấu hiệu tai chuyển màu xanh tím

c)

C. Sốt rất cao (có thể trên 42 °C), khó thở, thở thể bụng, kiệt sức

d)

D. Ủ rũ, ít vận động, nhắm mắt, uống nhiều nước, tím tái, diều căng đầy hơi