Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI CÔNG NGHỆ 4 HKII

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tệp dữ liệu là gì?

a)

Một chương trình

b)

Một thông tin được lưu trong máy tính

c)

Một chiếc máy

2.

Thư mục dùng để:

a)

Chơi trò chơi

b)

Chứa các tệp

c)

In văn bản

3.

Sắp xếp tệp giúp:

a)

Máy chạy chậm

b)

Dễ tìm kiếm

c)

Máy hỏng

4.

Cây thư mục là:

a)

Một loại cây

b)

Cách tổ chức thư mục

c)

Một tệp ảnh

5.

Thư mục con nằm:

a)

Ngoài máy

b)

Bên trong thư mục khác

c)

Trên màn hình

6.

Tệp văn bản thường có đuôi:

a)

.doc

b)

.mp3

c)

.png

7.

Tệp hình ảnh thường có đuôi:

a)

.txt

b)

.jpg

c)

.mp3

8.

Không nên để tệp:

a)

Lộn xộn

b)

Theo chủ đề

c)

Trong thư mục

9.

Muốn tìm nhanh tệp, ta cần:

a)

Sắp xếp gọn gàng

b)

Xóa bớt

c)

Không lưu

10.

Cây thư mục giúp ta biết:

a)

Thời gian

b)

Vị trí lưu tệp

c)

Màu sắc

11.

Một thư mục có thể chứa:

a)

Một tệp

b)

Nhiều tệp và thư mục

c)

Không chứa gì

12.

Đặt tên thư mục nên:

a)

Dài khó hiểu

b)

Ngắn gọn, dễ nhớ

c)

Ngẫu nhiên

13.

Phân loại tệp theo:

a)

Sở thích

b)

Nội dung

c)

Màu sắc màn hình

14.

Khi sắp xếp đúng, máy tính sẽ:

a)

Dễ sử dụng hơn

b)

Chạy chậm hơn

c)

Bị lỗi

15.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục nằm ngoài

b)

Thư mục chính

c)

Thư mục con

16.

Không nên làm gì với tệp quan trọng?

a)

Sao lưu

b)

Xóa tùy ý

c)

Lưu cẩn thận

17.

Cây thư mục thường hiển thị dạng:

a)

Hàng ngang

b)

Dạng nhánh

c)

Hình tròn

18.

Mỗi tệp nên lưu vào:

a)

Một nơi cố định

b)

Bất kỳ đâu

c)

Không cần lưu

19.

Sắp xếp tệp giúp học tập:

a)

Khó hơn

b)

Hiệu quả hơn

c)

Chậm hơn

20.

Sau khi học xong, cần:

a)

Giữ thói quen sắp xếp

b)

Dễ lộn xộn

c)

Không quan tâm

21.

Tạo thư mục mới để:

a)

Trang trí

b)

Chứa tệp

c)

Chơi game

22.

Đổi tên thư mục giúp:

a)

Dễ nhớ hơn

b)

Máy nhanh hơn

c)

Mất dữ liệu

23.

Sao chép tệp là:

a)

Xóa tệp

b)

Tạo bản giống

c)

Đổi màu

24.

Di chuyển tệp là:

a)

Sao chép

b)

Đổi vị trí lưu

c)

In tệp

25.

Không nên chia sẻ thông tin nào?

a)

Sở thích

b)

Mật khẩu

c)

Bài học

26.

Thông tin cá nhân là:

a)

Tên, tuổi

b)

Trò chơi

c)

Phần mềm

27.

Bảo vệ thông tin giúp:

a)

An toàn hơn

b)

Dễ mất dữ liệu

c)

Không cần thiết

28.

Khi có người lạ hỏi thông tin, em nên

a)

Trả lời

b)

Không trả lời

c)

Gửi ảnh

29.

Mật khẩu cần

a)

Dễ đoán

b)

Bảo mật

c)

Chia sẻ

30.

Không nên đăng lên mạng

a)

Bài học

b)

Địa chỉ nhà

c)

Tranh vẽ

31.

Thao tác với thư mục cần

a)

Cẩn thận

b)

Nhanh chóng

c)

Qua loa

32.

Khi xóa nhầm tệp, em sẽ

a)

Mất luôn

b)

Gặp khó khăn

c)

Không sao

33.

Sao lưu tệp giúp

a)

Có bản dự phòng

b)

Tốn chỗ

c)

Không cần thiết

34.

Em cần bảo vệ thông tin của

a)

Bản thân

b)

Máy tính

c)

Con chuột

35.

Sử dụng máy tính an toàn là

a)

Biết bảo vệ thông tin

b)

Chơi nhiều

c)

Không học

36.

Phần mềm trình chiếu dùng để

a)

Vẽ tranh

b)

Trình bày nội dung

c)

Gõ văn bản

37.

Một bài trình chiếu gồm nhiều

a)

Trang chiếu

b)

Tệp

c)

Thư mục

38.

Trang chiếu đầu thường là

a)

Nội dung

b)

Tiêu đề

c)

Kết luận

39.

Thêm ảnh giúp bài trình chiếu

a)

Sinh động hơn

b)

Khó hiểu

c)

Dài hơn

40.

Ảnh trong bài trình chiếu nên

a)

Phù hợp nội dung

b)

Ngẫu nhiên

c)

Rất nhiều

41.

Không nên làm gì khi trình chiếu?

a)

Đọc rõ

b)

Nói quá nhỏ

c)

Chuẩn bị trước

42.

Một bài trình chiếu tốt cần

a)

Rõ ràng

b)

Rối mắt

c)

Quá nhiều chữ

43.

Mỗi trang chiếu nên có

a)

Ít nội dung

b)

Rất nhiều chữ

c)

Không hình

44.

Thứ tự trình chiếu cần

a)

Hợp lí

b)

Ngẫu nhiên

c)

Không quan trọng

45.

Khi trình bày, em cần

a)

Tự tin

b)

Cúi mặt

c)

Im lặng

46.

Bài trình chiếu giúp em

a)

Trình bày ý tưởng

b)

Chơi game

c)

Gõ nhanh

47.

Nền trang chiếu nên

a)

Dễ nhìn

b)

Chói mắt

c)

Nhiều màu

48.

Phông chữ nên

a)

Dễ đọc

b)

Rối mắt

c)

Quá nhỏ

49.

Khi thêm ảnh cần chú ý

a)

Kích thước phù hợp

b)

Ảnh mờ

c)

Ảnh lệch

50.

Trình chiếu giúp học tập

a)

Hiệu quả

b)

Khó khăn

c)

Không cần

51.

Trang chiếu cuối thường là

a)

Kết luận

b)

Tiêu đề

c)

Hình nền

52.

Không nên dùng quá nhiều

a)

Chữ

b)

Hình

c)

Trang

53.

Khi trình chiếu, cần

a)

Chuẩn bị trước

b)

Làm tùy ý

c)

Không tập

54.

Bài trình chiếu của em là

a)

Sản phẩm học tập

b)

Trò chơi

c)

Phần mềm

55.

Máy tính giúp em trình bày:

a)

Dễ dàng hơn

b)

Khó hơn

c)

Không khác

56.

Máy tính giúp quan sát hạt đậu bằng:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

57.

Quan sát giúp em:

a)

Hiểu quá trình

b)

Quên bài

c)

Không học

58.

Máy tính giúp quan sát:

a)

Nhiều điều kì thú

b)

Chỉ trò chơi

c)

Không có gì

59.

Làm việc theo từng bước giúp:

a)

Không sai sót

b)

Rối hơn

c)

Chậm hơn

60.

Mỗi bước cần:

a)

Thực hiện lần lượt

b)

Làm ngẫu nhiên

c)

Bỏ qua

61.

Điều kiện là:

a)

Việc cần làm

b)

Điều xảy ra trước

c)

Kết quả

62.

Làm việc tùy thuộc điều kiện nghĩa là:

a)

Luôn làm

b)

Chỉ làm khi đúng điều kiện

c)

Không làm

63.

Người chỉ huy giỏi cần:

a)

Rõ ràng

b)

Lúng túng

c)

Im lặng

64.

Phát biểu nhiệm vụ cần:

a)

Ngắn gọn, dễ hiểu

b)

Dài dòng

c)

Khó hiểu

65.

Máy tính giúp tìm trợ giúp bằng:

a)

Tra cứu

b)

Xóa

c)

In

66.

Khi gặp khó khăn, em nên:

a)

Nhờ trợ giúp

b)

Bỏ cuộc

c)

Không làm

67.

Thực hành giúp em:

a)

Nhớ lâu

b)

Quên nhanh

c)

Không hiểu

68.

Sản phẩm là:

a)

Kết quả làm được

b)

Việc chưa làm

c)

Kế hoạch

69.

Máy tính giúp hoàn thành nhiệm vụ:

a)

Tốt hơn

b)

Khó hơn

c)

Không cần

70.

Làm việc có kế hoạch giúp:

a)

Hiệu quả

b)

Rối

c)

Chậm

71.

Quan sát bằng máy tính giúp:

a)

Thấy rõ hơn

b)

Khó thấy

c)

Không thấy

72.

Người chỉ huy cần biết:

a)

Phân công

b)

Tranh cãi

c)

Im lặng

73.

Mỗi nhiệm vụ cần:

a)

Mục tiêu rõ

b)

Không mục tiêu

c)

Ngẫu nhiên

74.

Khi hoàn thành nhiệm vụ, cần:

a)

Kiểm tra kết quả

b)

Bỏ qua

c)

Không xem

75.

Máy tính giúp học tập là:

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

Đồ chơi

c)

Không cần

76.

Thực hiện đúng bước giúp:

a)

Thành công

b)

Thất bại

c)

Không kết quả

77.

Khi sai bước, cần:

a)

Sửa lại

b)

Bỏ luôn

c)

Không làm

78.

Điều kiện đúng thì:

a)

Thực hiện việc

b)

Không làm

c)

Xóa

79.

Sản phẩm tốt cần:

a)

Hoàn chỉnh

b)

Qua loa

c)

Bỏ dở

80.

Máy tính giúp em học là vì:

a)

Có nhiều thông tin

b)

Có trò chơi

c)

Có màu sắc

81.

Quan sát hạt đậu giúp hiểu:

a)

Sự nảy mầm

b)

Âm thanh

c)

Ánh sáng

82.

Làm việc nhóm cần

a)

Hợp tác

b)

Tranh giành

c)

Im lặng

83.

Người chỉ huy giỏi cần

a)

Lắng nghe

b)

Áp đặt

c)

Bỏ mặc

84.

Máy tính giúp tìm thông tin nhanh nhờ

a)

Tra cứu

b)

In

c)

Vẽ

85.

Thực hành nhiều giúp em

a)

Thành thạo

b)

Quên bài

c)

Chán học

86.

Mỗi nhiệm vụ cần làm theo

a)

Trình tự

b)

Ngẫu nhiên

c)

Không cần

87.

Điều kiện giúp quyết định

a)

Có làm hay không

b)

Làm thế nào

c)

Làm bao lâu

88.

Máy tính giúp em quan sát

a)

Hình ảnh phóng to

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

89.

Khi gặp lỗi, em nên

a)

Tìm nguyên nhân

b)

Bỏ qua

c)

Không làm

90.

Sản phẩm học tập thể hiện

a)

Kết quả học

b)

Trò chơi

c)

Phần mềm

91.

Người chỉ huy cần nói

a)

Rõ ràng

b)

Khó hiểu

c)

Nhanh quá

92.

Máy tính giúp làm việc

a)

Có kế hoạch

b)

Tùy ý

c)

Không cần

93.

Quan sát giúp em

a)

Phát hiện thay đổi

b)

Không thấy gì

c)

Nhầm lẫn

94.

Khi hoàn thành sản phẩm, cần

a)

Trình bày

b)

Giấu đi

c)

Bỏ đi

95.

Máy tính giúp học tốt hơn khi

a)

Dùng đúng cách

b)

Chơi nhiều

c)

Không học

96.

Thực hiện nhiệm vụ cần

a)

Tập trung

b)

Lơ đãng

c)

Vội vàng

97.

Điều kiện sai thì

a)

Không thực hiện

b)

Vẫn làm

c)

Làm ngược

98.

Sản phẩm hoàn chỉnh là

a)

Đúng yêu cầu

b)

Chưa xong

c)

Bỏ dở

99.

Máy tính là người bạn

a)

Hỗ trợ học tập

b)

Thay thế con người

c)

Chỉ giải trí

100.

Mục tiêu của bài học là

a)

Học cách làm việc hiệu quả

b)

Chơi máy tính

c)

Không cần học