Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới thiệu học phần Kỹ năng mềm

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Giảng viên giao cho lớp trong 2 ngày phải hoàn thành một bài tiểu luận khoảng 40 trang về đề tài Phân tích hoạt động kinh doanh của một ngành dịch vụ bất kỳ tại Việt Nam (có thể làm theo nhóm hoặc một mình tùy theo lựa chọn của mỗi sinh viên). Để làm được bài tiểu luận này, ngoài các kiến thức về tài chính, sinh viên phải có khả năng phân tích các chỉ số, kỹ năng tin học Excel... Nếu là em, em sẽ chọn phương án nào để hoàn thành bài tiểu luận này:

a)

Không làm vì thời gian quá gấp

b)

Làm theo nhóm

c)

Làm một mình

2.

Hành động tích cực Đến họp đúng giờ thể hiện cá nhân có

a)

Có trách nhiệm

b)

Giao tiếp tốt

c)

Hợp tác tốt

3.

Hành động tích cực Hỏi kĩ lại khi không hiểu rõ ý người trình bày thể hiện cá nhân có

a)

Có trách nhiệm

b)

Hợp tác tốt

c)

Giao tiếp tốt

4.

Hành động tích cực Làm rõ những điểm chưa rõ trong phần công công việc của mình thể hiện cá nhân có

a)

Giao tiếp tốt

b)

Hợp tác tốt

c)

Có trách nhiệm

5.

Hành động tích cực Nói rõ cho đối tác biết việc họ không hoàn thành đúng hạn ảnh hưởng thế nào đến kết quả chung thể hiện cá nhân có

a)

Có trách nhiệm

b)

Hợp tác tốt

c)

Giao tiếp tốt

6.

Hành động tích cực Viết tiêu đề của Email rõ ràng, ngắn gọn thể hiện cá nhân có

a)

Hợp tác tốt

b)

Có trách nhiệm

c)

Giao tiếp tốt

7.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm Làm việc nhóm: Nhóm là một tập hợp từ ... trở lên có cùng ...

a)

hai người; mục tiêu

b)

một người; nhiệm vụ

c)

ba người; sở thích

d)

bốn người; thói quen

8.

Chọn trình tự đúng của các giai đoạn phát triển nhóm dựa trên danh sách: Giai đoạn 1 Hình thành; Giai đoạn 2 Xung đột; Giai đoạn 3 Ổn định; Giai đoạn 4 Hoàn thiện

a)

Hình thành → Xung đột → Ổn định → Hoàn thiện

b)

Hình thành → Ổn định → Xung đột → Hoàn thiện

c)

Hình thành → Hoàn thiện → Xung đột → Ổn định

9.

Những đặc trưng của giai đoạn HÌNH THÀNH nhóm – chọn tất cả phương án đúng

a)

Bắt đầu hình thành các phe phái

b)

Đặt câu hỏi về mục đích của nhóm

c)

Lòng tin và sự tận tâm thấp

d)

Mọi người ít trao đổi

10.

Những đặc trưng của giai đoạn HOÀN THIỆN – chọn tất cả phương án đúng

a)

Giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm không nhiều

b)

Các thành viên hoạt động tự do

c)

Nảy sinh những kỳ vọng không thực tế

d)

Hợp tác, cởi mở

11.

Những đặc trưng của giai đoạn ỔN ĐỊNH – chọn tất cả phương án đúng

a)

Lắng nghe nhau

b)

Mọi người ít trao đổi

c)

Nảy sinh những kỳ vọng không thực tế

d)

Hợp tác, cởi mở

12.

Những đặc trưng của giai đoạn XUNG ĐỘT – chọn tất cả phương án đúng

a)

Muốn đẩy vấn đề cho cấp trên

b)

Đặt câu hỏi về mục đích của nhóm

c)

Mọi người ít trao đổi

d)

Bắt đầu hình thành các phe phái

13.

Ghép đôi thích hợp khái niệm mô thức với tên gọi chính xác của khái niệm: Tương thuộc

a)

Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta

b)

Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi

c)

Mô hình nhận thức thuộc về người khác

14.

Ghép đôi thích hợp khái niệm mô thức với tên gọi chính xác của khái niệm: Độc lập

a)

Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta

b)

Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi

c)

Mô hình nhận thức thuộc về người khác

15.

Ghép đôi thích hợp khái niệm mô thức với tên gọi chính xác của khái niệm: Phụ thuộc

a)

Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta

b)

Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi

c)

Mô hình nhận thức thuộc về người khác

16.

Kỹ năng nào sau đây chỉ có được khi cá nhân có mô thức độc lập

a)

Chủ động – tích cực

b)

Lắng nghe & Thấu hiểu

c)

Thuyết phục

d)

Hợp tác cộng sinh

17.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân

a)

Mô thức phụ thuộc

b)

Mô thức tương thuộc

c)

Mô thức độc lập

18.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích tập thể

a)

Mô thức phụ thuộc

b)

Mô thức tương thuộc

c)

Mô thức độc lập

19.

Rèn luyện những kỹ năng nào để giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân (chọn nhiều đáp án)

a)

Kỹ năng đọc, viết thành thạo

b)

Quản lý thời gian

c)

Xác định mục tiêu cuộc sống

d)

Tư duy tích cực

20.

Hãy ghép đôi chính xác vùng não bộ với chức năng tương ứng: Não giữa

a)

Điều khiển cảm xúc

b)

Điều khiển sáng tạo, logic

c)

Điều khiển phản xạ nhanh và tức thời

21.

Hãy ghép đôi chính xác vùng não bộ với chức năng tương ứng: Vỏ não

a)

Điều khiển cảm xúc

b)

Điều khiển sáng tạo, logic

c)

Điều khiển phản xạ nhanh và tức thời

22.

Hãy ghép đôi chính xác vùng não bộ với chức năng tương ứng: Não trung tâm

a)

Điều khiển cảm xúc

b)

Điều khiển sáng tạo, logic

c)

Điều khiển phản xạ nhanh và tức thời

23.

Chứng bệnh thuộc về thể chất có nguồn gốc từ tinh thần chiếm khoảng

a)

65% – 80%

b)

30% – 50%

c)

75% – 90%

24.

Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ khoảng

a)

30.000

b)

80.000

c)

50.000

25.

Phương pháp nào sau đây là của công cụ Kiểm soát suy nghĩ

a)

Lắng nghe tiếng nói bên trong

b)

Quan sát tách rời

c)

Xem khó khăn là bài học

26.

Sắp xếp trình tự đúng để mô tả dòng năng lượng tâm trí chạy trong não bộ

a)

Vỏ não → Não giữa → Não trung tâm

b)

Não trung tâm → Não giữa → Vỏ não

c)

Não trung tâm → Vỏ não → Não giữa

27.

Người chủ động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn ảnh hưởng

b)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn quan tâm

28.

Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn quan tâm.

a)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

b)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

29.

Điều kiện lựa chọn trọng tâm bản thân gồm những nội dung nào? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Mức độ cao

b)

Chủ động

c)

Hài hòa

30.

Chọn bộ bốn yếu tố căn bản của cuộc sống đúng theo tài liệu.

a)

An toàn, định hướng, khôn ngoan, năng lực

b)

An toàn, linh hoạt, khôn ngoan, sáng tạo

31.

Việc quan trọng – Khẩn cấp thuộc thứ tự ưu tiên số mấy?

a)

Số 1

b)

Số 2

32.

Để thuyết phục hiệu quả cần đảm bảo những yêu cầu nào dưới đây

a)

Ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc, phù hợp đối tượng

b)

Nhấn mạnh đến quyền lợi, lợi ích của đối tượng

c)

Tạo sự tin tưởng, hòa đồng với đối tượng

d)

Tất cả các yêu cầu nêu trên

33.

Để thuyết phục hiệu quả cần tuân thủ quy trình nào dưới đây

a)

Tìm điểm tương đồng – Tăng sức thuyết phục – Tăng sự thú vị

b)

Tạo sự tin tưởng – Tạo sự nhất trí – Tăng bốc có chiến lược

c)

Tạo sự thích thú – Chọn đúng thời điểm – Khơi gợi tính tự lợi

d)

Tạo sự tin tưởng – Tạo sự thích thú – Tăng sức thuyết phục

34.

Theo bản nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật thuyết phục là

a)

Chú ý đến nhu cầu, thói quen, sở thích của đối tượng

b)

Chân thành và chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến

c)

Chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến

d)

Chân thành và đáp ứng mọi nhu cầu của đối tượng

35.

Trong một số trường hợp, hãy ứng phó với những “Vũ khí” gây ảnh hưởng trong thuyết phục khi bạn cảm thấy

a)

Đối tượng làm tất cả vì mục đích trục lợi từ bạn

b)

Bạn cần có bằng chứng của riêng mình để tránh sự “ngu dốt đa nguyên”

c)

Bạn cần chắc chắn rằng, mình thật sự thích và mong muốn có nó (sản phẩm, vật phẩm…)

d)

Tất cả những lý do nêu trên

36.

Ghép đôi phù hợp với các nội dung của buổi phỏng vấn: Trình bày về bản thân cần được ghép với nội dung nào

a)

Lịch sự, quan sát ứng xử của hội đồng

b)

Nhấn mạnh các kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức đã có, liên quan tới công việc

c)

Tóm tắt về các thành tựu cá nhân

37.

Ghép đôi phù hợp với các nội dung của buổi phỏng vấn: Giao tiếp với hội đồng phỏng vấn cần được ghép với nội dung nào

a)

Lịch sự, quan sát ứng xử của hội đồng

b)

Nhấn mạnh các kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức đã có, liên quan tới công việc

c)

Tóm tắt về các thành tựu cá nhân

38.

Ghép đôi phù hợp với các nội dung của buổi phỏng vấn: Chỉ ra được điểm mạnh, điểm cần hoàn thiện cần được ghép với nội dung nào

a)

Lịch sự, quan sát ứng xử của hội đồng

b)

Nhấn mạnh các kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức đã có, liên quan tới công việc

c)

Tóm tắt về các thành tựu cá nhân

39.

Ghép đôi phù hợp với các nội dung của buổi phỏng vấn: Trao đổi về lương, chính sách đãi ngộ cần được ghép với nội dung nào

a)

Lịch sự, quan sát ứng xử của hội đồng

b)

Nhấn mạnh các kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức đã có, liên quan tới công việc

c)

Tóm tắt về các thành tựu cá nhân

40.

Để tạo ấn tượng trước nhà tuyển dụng, ứng viên cần chuẩn bị những gì

a)

Xác định năng lực của bản thân

b)

Công bố mức lương cao nhất mà mình từng được hưởng trước đây

c)

Tìm hiểu thông tin về công ty

d)

Nhận diện những thành tích và kinh nghiệm của bản thân

41.

Những điều cần lưu ý khi viết lý lịch cá nhân (CV) là gì

a)

Hãy viết bản lý lịch một cách cẩn thận

b)

Chú ý đến hình thức của bản lý lịch

c)

Trình bày vắn tắt những kinh nghiệm có liên quan

d)

Xác định trước mục tiêu nghề nghiệp của mình

42.

Những thông tin cần có trong bản lý lịch cá nhân (CV) là

a)

Thông tin cá nhân

b)

Thông tin tham khảo

c)

Quá trình đào tạo và thành tích cá nhân

d)

Kinh nghiệm làm việc

43.

Trước buổi phỏng vấn tuyển dụng, ứng viên cần làm những gì

a)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm đường đến doanh nghiệp; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

b)

Viết đơn xin việc; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

c)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị các câu hỏi liên quan đến công việc đang ứng tuyển

44.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng tiếng lóng

b)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

c)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

d)

Dùng ngôn từ khó hiểu

45.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

b)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

c)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

46.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin.

b)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.

c)

Khi các thông tin được truyền tải đi

d)

Khi người nghe lý giải thông tin.

47.

Khi trò chuyện với một người nào đó,

a)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

b)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại.

c)

Bạn thường để người khác nói nhiều hơn.

48.

Khi bạn gặp một người lần đầu, chúng ta sẽ:

a)

Đợi người khác giới thiệu.

b)

Vui mừng và ôm chặt người đó.

c)

Sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay.

49.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường.........

a)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn.

b)

Tránh nề việc mở đầu một cuộc trò chuyện

c)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.

50.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta

a)

Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác.

b)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng.

c)

Chỉ nhớ tên những người quan trọng.

51.

Để giao tiếp hiệu quả, nên ............. sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi”

a)

Không bao giờ

b)

Thường xuyên

c)

Thỉnh thoảng

52.

Những ý tưởng quan trọng cần nhấn mạnh nhất được đặt....

a)

Ở đầu câu

b)

Ở giữa câu

c)

Hoặc ở giữa câu hoặc ở cuối câu

d)

Ở giữa đoạn văn

53.

Hãy chọn định nghĩa về “Truyền thông giao tiếp” thích hợp nhất

a)

Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin và ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

b)

Truyền thông giao tiếp là truyền ý tưởng từ 1 cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

c)

Truyền thông giao tiếp là truyền ý nghĩa từ 1 cá nhân hay một nhóm đến 1 người khác

d)

Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người khác

54.

Sara đang cần tổ chức 1 cuộc họp nhân viên để thảo luận cách mà nội quy mới nên được thực hiện. Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp.

a)

Chọn kênh truyền thông (truyền thông điệp)

b)

Giải mã thông điệp (chuyển thông điệp)

c)

Hình thành ý tưởng (có ý tưởng)

d)

Mã hoá thông điệp (chuyển ý tưởng thành thông điệp)

55.

Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

Mã hóa

b)

Chuyển kênh

c)

Giải mã

d)

Phản hồi

56.

Truyền thông giao tiếp không lời là hình thức:

a)

Cơ bản nhất

b)

Ít phổ biến

c)

Có muộn nhất

d)

Dễ học

57.

Giao tiếp trực tiếp có những lợi ích gì hơn so với giao tiếp qua điện thoại?

a)

Những thông tin phức tạp được truyền tải chính xác hơn.

b)

Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể.

c)

Người giao tiếp không bị mất tập trung.

d)

Tất cả đều đúng

58.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.

b)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn.

c)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

d)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không.

59.

Bạn nên tuân theo những chỉ dẫn nào sau đây khi truyền tải thông tin?

a)

Giải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan trọng đối với bạn.

b)

Giải thích các thông tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung.

c)

Trình bày khái quát nội dung thông tin.

d)

Tất cả đều đúng

60.

Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.

b)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.

c)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.

d)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.

61.

Trong cuộc nói chuyện, bạn:

a)

Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân

b)

Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân

c)

Đứng cách người nói 1 bước chân

62.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường,

a)

Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

b)

Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

c)

Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi.

63.

Những hình thức căn bản của truyền thông giao tiếp bao gồm:

a)

Truyền thông giao tiếp không lời

b)

Truyền thông giao tiếp bằng lời

c)

Truyền thông giao tiếp không lời và bằng lời

d)

Tất cả đều sai

64.

Truyền thông giao tiếp không lời khác với giao tiếp bằng lời:

a)

Dễ học

b)

Cấu trúc không chặt, tự phát và vô ý thức

c)

Không tự phát

d)

Ý thức được

65.

Truyền thông giao tiếp bằng lời gồm:

a)

Nói và kèm theo các cử chỉ điệu bộ

b)

Nói và viết

c)

Nói, viết, nghe, và đọc

d)

Nói, viết, nghe

66.

Nói khác với viết vì nó:

a)

Suy nghĩ lâu

b)

Phổ biến hơn

c)

Nhanh hơn

d)

Nhiều người sử dụng hơn

67.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giao dịch trực tiếp với khách hàng, đối tác giao tiếp với bạn?

a)

Điệu bộ

b)

Cú pháp

c)

Giọng nói

d)

Cách lựa chọn từ ngữ

68.

..... là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định:

a)

Giao tiếp

b)

Truyền thông

c)

Thuyết phục

d)

Thương lượng

69.

Muốn truyền đạt thông tin, bạn cần phải:

a)

Phát triển các loại kĩ năng, chuẩn bị toàn diện, thể hiện sự tự tin vào đề tài của bạn và tự tin vào chính bạn

b)

Phát triển các loại kĩ năng. chuẩn bị toàn diện, và hãy là chính mình

c)

Phát triển các loại kĩ năng. chuẩn bị toàn diện, thể hiện sự tự tin vào đề tài của bạn & tự tin vào chính bạn, và hãy là chính mình

d)

Phát triển các loại kĩ năng, chuẩn bị toàn diện, và thể hiện sự tự tin vào mình

70.

Lựa chọn thời gian truyền thông giao tiếp để:

a)

Thuận tiện cho khán thính giả

b)

Thuận tiện cho cấp trên

c)

Tùy theo mục tiêu giao tiếp

d)

Thuận tiện cho mình

71.

Truyền thông không lời bao gồm:

a)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài

b)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, và tính chất của giọng nói

c)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói, dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

d)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

72.

Nét mặt trong truyền thông không lời diễn tả:

a)

Sự suy nghĩ

b)

Sự trấn áp

c)

Cảm xúc

d)

Điều chỉnh sự giao tiếp

Similar Resources on Wayground